1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyên đề bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất

19 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 448,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN ĐỀ 2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN A.. Vì hai bất phương trình này không có cùng tập nghiệm nên chúng không tương đương n

Trang 1

Tailieumontoan.com



Điện thoại (Zalo) 039.373.2038

CHUYÊN ĐỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

BẬC NHẤT MỘT ẨN

Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020

Trang 2

BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRÌNH

CHUYÊN ĐỀ 2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

A ( ) (2 )

5 0

x x+ ≤

C x+5(x+5)≥0 D x+5(x− ≥5) 0

Lời giải Chọn D

5 0 + ≥

x ⇔ ≥ −x 5

Tập nghiệm của bất phương trình là T1= −[ 5; +∞)

( )

5 0

+ ≥

⇔  − ≥

x x

5 5

≥ −

⇔  ≥

x

x ⇔ ≥x 5 Tập nghiệm của bất phương trình này là T2 =[5; +∞)

Vì hai bất phương trình này không có cùng tập nghiệm nên chúng không tương đương nhau

C +21 0

x

x ⇔ + ≥x 1 0 D x+ ≥x xx ≥0

Lời giải ChọnD

ab ⇔ − ≥ −a c b c , ∀ ∈c Trong trường hợp này c x =

1 1

3 >

− x Một học sinh giải như sau:

1

⇔ >

− x

( ) II 3

⇔  − <

x x

( ) III 3

5

⇔  >

x

x

Hỏi học sinh này giải sai ở bước nào?

A ( )I B ( )II C ( )III D ( )II và ( )III

Lời giải ChọnB

1

⇔ >

Đúng vì chia hai vế cho một số dương(8 0> ) ta được bất thức tương đương cùng chiều

1 1

3 > 8

− x

( ) II 3

⇔  − <

x

x ( chỉ đúng khi : 3− >x 0⇔ <x 3)

Với x=4 thì 1 1

3 4 > 8

1 1 8

⇔ − > (sai) nhưng 4 3

3 4 8

 − <

4 3

1 8

⇔ − <

 (đúng).Vậy ( )II sai 3

 − <

x

x

( ) III 3

5

⇔  >

x

x Đúng vì đây chỉ là bước thu gọn bất phương trình bậc nhất đơn giản

A B [2006,+∞) C (−∞, 2006) D {2006}

Lời giải Chọn A

4

Chương

Trang 3

Điều kiện : 2006 0

2006 0

 − ≥

x x

2006 2006

⇔  ≤

x

x ⇔ =x 2006 Thay x=2006vào bất phương trình, ta được : 2006 2006 − > 2006 2006 − ⇔ > (sai) 0 0 Vậy bất phương trình vô nghiệm

Lời giải ChọnC

Ta có : x + x − ≤ + 2 2 x − 2 2 0

2

− ≥

⇔  ≤

x x

2 2

⇔  ≤

x

x ⇔ =x 2

A (x+3)(x+ >2) 0 B ( ) (2 )

1 + 3 2 >

+x + x

Lời giải ChọnB

Ta có: ( ) (2 )

x x ⇔ + ≤x 2 0 ⇔ ≤ −x 2 ⇔ ∈ −∞ −x ( ; 2] và − ∈ −∞ −3 ( ; 2]

5 1 3

5

− > x+

x có nghiệm là

2

> −

23

>

Lời giải ChọnD

2

5 1 3

5

− > x+

5

xx > + 23 4

5

x > 20

23

⇔ >x

− <

A S = ∅ B S={ }0 C S =( )0; 4 D (−∞;0) (∪ 4;+∞)

Lời giải ChọnA

Vì 2

4 0,

A [3;+∞) B (4;10) C (−∞;5) D [2;+∞)

Lời giải ChọnD

( )2

x xx+ ≥ −x 3 2

2 4

xx + ≥ −x xx3− 2x2+ 2x− ≥ 4 0

( ) ( 2 )

2 0 do 2 0,

⇔ − ≥x x + > ∀x ⇔ ≥x 2

2 1

1 3

4 3

3 2

 < − +



 −

 < −



x

x x

x

2;

5

− 

4 2;

5

− 

3 2;

5

− 

1 1;

3

− 

 

Lời giải ChọnA

Trang 4

2 1

1 3

4 3

3 2

 < − +



 −

 < −



x

x x

x

2 1 3 3

4 3 6 2

− < − +

⇔  − < −

x x

x x

5 4 2

<

⇔ − <

x x

4 5 2

 <

⇔ 

 > −

x x

4 2;

5

⇔ ∈ − 

A x − ≥ 1 x và (2x+1) x− ≥1 x(2x+1) B 2 1 1 1

3 3

− + <

− −

x

x x và 2x− <1 0

C 2( )

+ <

x xx+ <2 0 D 2( )

+ >

x x và (x+2)>0

Lời giải

Ch ọn D

2

+ >

2 0

⇔  + >

x x

0 2

⇔  > −

x

x ⇔ ∈ − + ∞x ( 2; \ 0) { }

2 0 + >

x x ⇔ > −x 2 ⇔ ∈ − + ∞x ( 2; )

Vậy hai bất phương trình này không tương đương

2 2

− + <

− −

x

x x và 5x− <1 0 B.5 1 1 1

2 2

− + >

− −

x

x x và 5x− >1 0

C 2( )

+ <

x xx+ <3 0 D 2( )

+ ≥

x xx+ ≥5 0

Lời giải Chọn B

1 1

5 1

2 2

− + >

− −

x

2 0

5 1 0

− ≠

⇔  − >

x x

2 1 5

⇔  >



x

; \ 2 5

⇔ ∈ + ∞

5x− >1 0 1

5

⇔ >x 1

; 5

⇔ ∈ +∞

Vậy hai bất phương trình này không tương đương

1

− >

x

x tương đương với mệnh đề nào sau đây:

A x− >1 0hoặc 4 3

0 1

− <

x

1

− < <

x

1

> ±

x

x D Tất cả các câu trên đều đúng

Lời giải Chọn A

2 1

− >

x

x

2 1

2 1

2 1

2 1

 >

 −

⇔ 

 < −

 −

x x x x

2 1

2 0 1

2 1

2 0 1

 − >

 −

⇔ 

 + <

 −

x x x x

1 0 1

4 3

0 1

 >

 −

⇔ 

 <

 −

x x x

1 0

4 3

0 1

− >

⇔ −

<

x x x

2x+ ≤3 x+2 với 3

2

2x+ ≥3 x+2 với x≥2

2 0

+ ≥

 − ≤

x

2 0

 + ≥ −

− >



x D Tất cả các câu trên đều đúng

Lời giải Chọn C

Trang 5

Ta sử dụng kiến thức sau AB

2

0 0

0

 ≥

 ≤

 ≥

 >



A B

A B B

2 4 2 4

+ < +

x

x x tương đương với :

A 2x<3 B 3

2

<

2

<

x D Tất cả đều đúng

Lời giải Chọn D

2 4 2 4

+ < +

x

2 4 0

2 3

− ≠

⇔  <

x x

2

2 3

⇔  <

x x

2 3 2

⇔ 

<



x x

3 2

⇔ <x

2x<3 3

2

⇔ <x Vậy A, B, C đều đúng

2 3 2 3 + + + + > −

A x≥ −2 B x≥ −3 C x≥ −3 và x≠0 D x≥ −2 và x≠0

Lời giải Chọn C

Điều kiện : 3 0

0

+ ≥

 ≠

x x

3 0

≥ −

⇔  ≠

x

x (

3

2 +

x có nghĩa ∀x)

3

5

2 1 2

 + < +



 −

 < +



x

x

có nghiệm là

2

<

10 < <x 2 C 7

10

<

x D Vô nghiệm

Lời giải Chọn C

3

5

6 3

2 1 2

 + < +



 −

 < +



x

x

3

5

 − < −

⇔ 

 − < +

7 2 5

 <

⇔ 

 <

x x

7 10 5 2

 <



⇔ 

 <



x x

7 10

⇔ <x



có nghiệm là

A − 2 ≤ ≤ x 3 B − ≤ ≤2 x 3

C − ≤ ≤ − 2 x 2, 3 ≤ ≤ x 3 D Vô nghiệm

Lời giải Chọn A



2; 3

; 2 3;

 ∈ − 

⇔ 



x x

2; 3

 

⇔ ∈ −x  

Trang 6

Câu 19 Hệ bất phương trình

4 3

6

2 5 1 2 3

+

 <

 −

 −

 >

 +

x x x x

có nghiệm là

2

− < <x B 5 33

2 < <x 8 C − < < −7 x 3 D 3 33

8

− < <x

Lời giải Chọn C

4 3

6

2 5

1 2 3

+

 <

 −

 −

 >

 +

x

x

x

x

6 0

1

2 0 3

+

 − <

 −

⇔  −

 − >

 +

x x x x

4 3 12 30

0

2 5

1 2 6

0 3

⇔  − − −

x

x

8 33

0

2 5 7 0 3

− +

 −

⇔ − −

 >

 +

x x x x

5 33

; ;

7; 3

 ∈ −∞  ∪ + ∞

 ∈ − −

x

x

( 7; 3)

⇔ ∈ −x

Câu 20 Bất phương trình x− ≥ −1 x 1có nghiệm là

A x∈ −∞ +∞( , ) B x=1 C x≥1 D x<0

Lời giải Chọn A

,

X X X

A 3≤ ≤x 4 B 2< <x 3 C x≤2 hoặc x≥4 D x=3

Lời giải Chọn C

3 1

− ≥

3 1

− ≥

⇔  − ≤ −

x x

4 2

⇔  ≤

x

x

x + 6x+ ≥ 7 0 là

A (−∞ − ∪; 1] [7;+∞) B [ ]−7;1

C [−1; 7] D (−∞ − ∪ +∞; 7] [1; )

Lời giải Chọn C

x +6x+ = ⇔ − +7 0 x 1 x− =7 0 1

7

= −

⇔  =

x

x

Bảng xét dấu :

Vậy tập nghiệm của bất phương trình trên là : T = −[ ]1;7

11 28 0

 − − >

x x có nghiệm là

A x< –1 hoặc 3< ≤x 4 hoặc x≥7 B x≤4 hoặc x≥7

Trang 7

C x< –1 hoặcx≥7 D 3< ≤x 4

Lời giải Chọn C

2 2

2 3 0

11 28 0

 − − >

x x

x x

− + >



⇔ 



; 1 3;

; 4 7;

 ∈ −∞ − ∪ + ∞

⇔ 

∈ −∞ ∪ + ∞



x x

( ; 1) [7; )

⇔ ∈ −∞ − ∪x + ∞

3x−2 x + ≥1 0có tập nghiệm là:

A 2

; 3

 +∞

2

; 3

+∞

2

; 3

−∞ 

Lời giải Chọn D

3 2 0,

1 0,

− ≥ ∀ 

 + > ∀ 

xx + ≥ ∀ ∈ x

A Bất phương trình bậc nhất một ẩn luôn có nghiệm

B Bất phương trình ax b+ <0 vô nghiệm khi a=0 và b≥0

C Bất phương trình ax b+ <0 có tập nghiệm là  khi a=0 và b<0

D Bất phương trình ax b+ <0 vô nghiệm khi a=0

Lời giải Chọn D

Vì 0x+ − < ⇔ − <( )1 0 1 0 ( đúng ∀x )

Câu 26 Giải bất phương trình x+ + − >1 x 4 7 Giá trị nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của x thoả bất

phương trình là

Lời giải Chọn D

Xét dấu phá trị tuyệt đối:

TH1 x∈ −∞ −( ; 1)

+ + − >

; 1

∈ −∞ −



⇔ 

− + − − >



x

x x

∈ −∞ −



⇔ 

− + >



x x

2

∈ −∞ −



⇔ 

< −



x

x ⇔ ∈ −∞ −x ( ; 2)

TH2 x∈ −[ 1; 4)

+ + − >

1; 4

 ∈ −

⇔ 

+ − − >



x

x x

[ 1; 4)

5 7

 ∈ −

⇔ 

>



x

⇔ ∈∅x

TH3 x∈[4; + ∞)

+ + − >

4;

 ∈ + ∞

⇔  + + − >



x

x x

[4; )

⇔ 

− >



x x

[4; )

5

⇔ 

>



x

x ⇔ ∈x (5; + ∞)

Trang 8

Tổng hợp lại, tập nghiệm của bất phương trình là : T = −∞ − ∪( ; 2) (5; + ∞)

2 1

2 + − − < −

x x x có nghiệm là

2

>

2

< ≤x

Lời giải Chọn C

Xét dấu phá trị tuyệt đối:

TH1 x∈ −∞ −( ; 2)

3

2 1

2 + − − < −

; 2

3

2

∈ −∞ −

⇔ 

− + + − < −



x

3 3

2

∈ −∞ −

⇔ 

− < −



x x

3 2

∈ −∞ −

⇔ 

> −



x

TH2 x∈ −[ 2; 1)

3

2 1

2 + − − < −

2; 1

3

2

 ∈ −

⇔ 

+ + − < −



x

[ 2; 1)

3

2

 ∈ −

⇔ 

+ < −



x

[ 2; 1)

5 2

 ∈ −

⇔ 

< −



x

TH3 x∈[1; + ∞)

3

2 1

2 + − − < −

1;

3

2

⇔ 

+ − − < −



x

[1; )

3 3

2

⇔ 

< −



x x

[1; )

9 2

⇔ 

>



x x

9

; 2

⇔ ∈ + ∞

Tổng hợp lại, tập nghiệm của bất phương trình là : 9;

2

= + ∞

1

− + <

+ +

x x có nghiệm là

2

<

2

+

>

2

− −

<

2

− +

>

2

<

2

+

>

2

− −

<

2

− +

>

Lời giải Chọn B

2

2

3 1

3 1

− + <

+ +

2 2 2 2

3 1

3 1

3 1

3 1

 − + <

 + +

⇔ 

2 2 2 2

3 1

3 0 1

3 1

3 0 1

 − + − <

 + +

⇔ 

− +

 + +

2 2 2 2

0 1

0 1

− − − <

 + +

⇔ 

+

 + +

x

Trang 9

( )

2

2 2

2

0

2 4

0

2 4

x

x

x

  − −  − + 

 

 +  +

 

;

x

x

  − −  − + 

     

 ∈ −∞ +∞

⇔ ∈ −∞   ∪ +∞

4

x có nghiệm là

A x≤0 hoặc 8 5

5 ≤ ≤x 2, x≠ ±2 B 8

5

2

5

< <x

C x< –2 hoặc 8

0

5

≤ ≤x D − < ≤2 x 0 hoặc 5

2

Lời giải Chọn A

2

2

5 4

1 4

x

2 2 2 2

1 4

1 4

x

x

2 2 2 2

5 4

1 0 4

5 4

1 0 4

x

x

 − + − ≥

− +

2 2 2

5 8

0 4

0 4

x x

x

− +

⇔ 

5 8

0

2 5

0

x

x x

x x

x x

− +

⇔



8

; 2 ; 2

5 5 2; 0 2;

2

x

x

 ∈ −∞ − ∪ 

∈ − ∪

 

; 2 2; 0 ; 2 2;

1

+ >

 +

 > −



x x Xét các mệnh đề sau:

(I) Khi m<0 thì hệ bất phương trình đã cho vô nghiệm

(II) Khi m=0 thì hệ bất phương trình đã cho có tập nghiệm là 

(III) Khi m≥0 thì hệ bất phương trình đã cho có tập nghiệm là 2;

5

 +∞

  (IV)Khi m>0 thì hệ bất phương trình đã cho có tập nghiệm là 2;

5

 +∞

  Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng ?

Lời giải Chọn D

Ta có :

1

+ >

 +

 > −



2 2 5

> −

⇔  >



Trang 10

• Với m<0thì

2 2 5

> −

 >



x

2 2 5

< −

⇔  >



x

x ⇔ ∈∅x Vậy (I) đúng

• Với m=0thì

2 2 5

> −

 >



x

2 5

>

⇔  >



x

x ⇔ ∈∅x Vậy (II) sai

• Với m>0 thì

2 2 5

> −

 >



x

2 2 5

> −

⇔  >



x x

2 5

⇔ >x Vậy (III) , (IV) đúng

1

+ − >



< −



x m vô nghiệm khi

A m≤ −2 B m> −2 C m< −1 D m=0

Lời giải Chọn A

1

+ − >



< −



x m

1

− < <

⇔  < −

x

x m

Hệ bất phương trình vô nghiệm m− ≤ −1 3⇔ ≤ −m 2

Câu 32 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình

5

7 2

− < −

 +

>



x

x m có nghiệm

A m> −11 B m≥ −11 C m< −11 D m≤ −11

Lời giải ChọnA

5

7 2

− < −

 +

>



x

<

⇔  + >

x

x m

5 14 5

<

>



x

m

Hệ bất phương trình có nghiệm 14

5 5

m< ⇔14− <m 25⇔ > −m 11

1

− <

 − <

x

m x vô nghiệm

A m<4 B m>4 C m≤4 D m≥4

Lời giải ChọnD

3 0 1

− <

 − <

x

m x

3 1

<

⇔  > −

x

x m

Hệ bất phương trình vô nghiệm ⇔ − ≥m 1 3⇔ ≥m 4

m x m x (1) Xét các mệnh đề sau:Bất phương trình tương đương vớix+ ≤ +2 x 1 (2)

(I) Vớim=0, bất phương trình thoả ∀ ∈x

(II) Với mọi giá trị ∈ m thì bất phương trình vô nghiệm

Mệnh đề nào đúng?

A Chỉ (II) B (I) và (II) C (I) và (III) D (I), (II) và (III)

Lời giải Chọn A

+) Với m=0thì (1) trở thành : 2( ) 2( )

0 x+ ≤2 0 x+1 ⇔ ≤ ( đúng ∀ ∈0 0 x )

Vậy (II) đúng ,(III) sai

Trang 11

+) Với m=0thì (2)⇔ ≤ (sai) Bất phương trình vô nghiệm 2 1

Vậy khi m=0 hai bất phương trình (1) và (2) không tương đương (I) sai

Câu 35 Giá trị nào của mthì phương trình 2

1 3 0

− + − =

x mx m có 2 nghiệm trái dấu?

3

>

3

<

Lời giải Chọn A

ycbt ⇔a c < 0⇔ −1 3m<0 1

3

m>

m x m x m có 2 nghiệm trái dấu?

A m<1 B m>2 C.m>3 D 1< <m 3

Lời giải Chọn D

ycbt ⇔a c < 0 ⇔(m−1)(m− <3) 0⇔ ∈m ( )1; 3

f x x x m luôn luôn dương là

A m<9 B m≥9 C m>9 D m∈∅

Lời giải Chọn C

4 5 4 4 9 2 9

f x =x + x+ − =m x + x+ + − =m x+ + m

Ta có : ( )2

2 0,

Để f x( )> ∀0, x thì m− > ⇔ > 9 0 m 9

f x mx x Xác định m để f x( )<0với mọi ∈x

A.m< −1 B m<0 C − <1 m<0 D m<1 và m≠0

Lời giải Chọn A

TH1 m=0 Khi đó : f x( )= − − <2x 1 0 1

2

⇔ > −x Vậy m=0 không thỏa yêu cầu bài toán

TH2. m≠0

= − − =  − +  − − =  −  + − − 

Ta có :

2

1 0,

m

 −  ≥ ∀

ycbt

0 1

m m

<

⇔ − − <



0 1 0

m m m

<

⇔ − − <

 ⇔ − − >m 1 0 ⇔ < −m 1 thỏa điều kiện)

1

− ≤

 ≥ +

x

mx m Xét các mệnh đề sau

( )I : Với m<0, hệ luôn có nghiệm

0

6

m< , hệ vô nghiệm

6

=

m , hệ có nghiệm duy nhất

Mệnh đề nào đúng?

A Chỉ ( )I B ( )II và ( )III C Chỉ ( )III D ( )I , ( )II và ( )III

Lời giải Chọn D

Trang 12

Với m<0 thì 7 0

1

− ≤

 ≥ +

x

mx m

7 1



x m x m

Hệ này luôn có nghiệm Vậy (I) đúng

Với 1

6

=

m thì

7 0

1

− ≤



x x

7 7

⇔  ≥

x

x ⇔ =x 7 Hệ này có nghiệm duy nhất Vậy (III) đúng

Với m>0 thì 7 0

1

− ≤

 ≥ +

x

mx m

7 1



x m x m

Hệ này vô nghiệm nếu 1

7

+

>

m m

1

7 0

+

m − >

m

1 6

0

m >

6

m<

Với m=0 thì 7 0

1

− ≤

 ≥ +

x

mx m

7

0 1

⇔  ≥

x

x Hệ này vô nghiệm

Vậy (II) đúng

2

<

+

x

x

, 2

= − +∞ 

2

= −∞ − ∪ − +∞

Lời giải Chọn C

1 1 2

<

+

x

x

1

1 0 2

+

x x

0 2

− − −

+

x

( ) ( )

1 0

0 2

1 0

0 2

 − <

− − − −

⇔ 

− ≥



 − − −

x

x x

x

1

2 1

0 2 1 3 0 2

 <

 − −

 <

 +

⇔  ≥



 −

<

 +

x x x x

x

1

; 2 ; 1

2 1;

 ∈ −∞ − ∪ − 

 ∈ + ∞

x

x

2

⇔ ∈ −∞ − ∪ − + ∞

m x m x m ( )1 Với giá trị nào của m thì ( )1 có 2 nghiệm

1

x ,x2 thỏa x1< < 2 x2

3

<

3 <m< C m≥5 D 8 5

3 ≤m

Lời giải Chọn B

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

0

a



⇔ ∆ =′ − − − >



5 0

3 1 0

m m

− ≠

⇔  + >

5 1 3

m m

⇔  > −



1

5

3 m

⇔ − < ≠

TH1. m> 5

Trang 13

( ) ( ) ( )

1

2

2 1

5 I

2 2 5

m m x

m

m m x

m

⇔ 

Giải (1) :

2 5

m

− − + <

− ⇔ − − 1 m 3 m + < 1 2 m − 10(dom− > )5 0 ⇔ 3 m + > − 1 11 3 m

11 3 0

11 3 0

3 1 11 3

m m m

 − <

⇔  − ≥



 + > −

2

11 3 1 3 11 3

9 69 120 0

m

m

m

m m

 >





 ≥ −



⇔

 ≤



 − + <



11 3 1 3 11 3 8

3

m

m

m

m m

 >





 ≥ −



 ≤



  

  −  − <

  

 11

3 11 3 8

; 5 3

m m m

 >

⇔ 



  

11

;

; 3

8 11

;

3 3

m

m m

∈ + ∞

  

Giải (2) :

2 5

m

− + + >

− ⇔ − + 1 m 3 m + > 1 2 m − 10 ⇔ 3 m + > 1 3 m − 11

3 11 0

3 11 0

m m m

 − <

⇔  − ≥



 + > −

2

11 3 1 3 11 3

9 69 120 0

m

m

m

m m

 <





 ≥ −



⇔

 ≥



 − + <



11 3 1 3 11 3 8

3

m

m

m

m m

 <





 ≥ −



 ≥



  

  −  − <

  

11 3 8

; 5 3

m m m

− ≤ <

⇔ 

  

1 11

;

3 3 11

; 5 3

m

m

 ∈ − 

  

1

; 5 3

 

Vậy nghiệm của hệ (I) là nghiệm của hệ :

5 8

; 3 1

; 5 3

m

m

 >

∈ + ∞ ⇔ ∈∅

∈ −

  

Trang 14

TH2. 1 5

3 m

− < <

ycbt

( )

1

2

2 1

5 I

2 2 5

m m x

m

m m x

m

⇔ 

Giải (1) :

2 5

m

− + + <

− ⇔ − + 1 m 3 m + > 1 2 m − 10( dom− < )5 0 ⇔ 3 m + > 1 3 m − 11

3 11 0

3 11 0

m m m

 − <

⇔  − ≥



 + > −

2

11 3 1 3 11 3

9 69 120 0

m

m

m

m m

 <





 ≥ −



⇔

 ≥



 − + <



11 3 1 3 11 3 8

3

m

m

m

m m

 <





 ≥ −



 ≥



  

⇔  −  − <

  

1 11

;

3 3 11 3 8

; 5 3

m

m

m



⇔ ≥

 ∈ 

  

1 11

;

3 3 11

; 5 3

m

m

 ∈ − 

  

1

;5 3

 

Giải (2) :

2 5

m

− − + >

− ⇔ − − 1 m 3 m + < 1 2 m − 10 ⇔ 3 m + > − 1 11 3 m

11 3 0

11 3 0

3 1 11 3

m m m

 − <

⇔  − ≥



 + > −

2

11 3 1 3 11 3

9 69 120 0

m

m

m

m m

 >





 ≥ −



 ≤



 − + <



11 3 1 3 11 3 8

3

m

m

m

m m

 >





 ≥ −



 ≤



  

  −  − <

  

 11

3 11 3 8

; 5 3

m m m

 >

⇔ 

  

11

; 3

8 11

;

3 3

m

m

 ∈ + ∞

  

8

; + 3

Ngày đăng: 03/12/2021, 15:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấ u: - Chuyên đề bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất
Bảng x ét dấ u: (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w