1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyên đề bất đẳng thức luyện thi THPT quốc gia

10 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 326,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN ĐỀ 1 BẤT ĐẲNG THỨC A.a=b.. Hướng dẫn giải Chọn B.. Tính chất của bất đẳng thức.. Hướng dẫn giải Chọn C.. Hướng dẫn giải Chọn C.. Ý nghĩa hình học

Trang 1

Tailieumontoan.com



Điện thoại (Zalo) 039.373.2038

CHUYÊN ĐỀ

BẤT ĐẲNG THỨC LUYỆN THI THPT

QUỐC GIA

Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020

Trang 2

BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRÌNH

CHUYÊN ĐỀ 1 BẤT ĐẲNG THỨC

A.a=b B.ab≤0 C.ab≥0 D.ab=0

Hướng dẫn giải Chọn B

Tính chất của bất đẳng thức

3

A. 9

4

B. 3

2

C.0 D.3

2

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có:

2

0 0

x x

≥ 

≥ 

2

1

B.Hàm sf x ( ) chỉ có giá trị nhỏ nhất, không có giá trị lớn nhất

Hướng dẫn giải Chọn C

2

1 1

f x

x

=

Hướng dẫn giải Chọn B

bằng 1

4

Hướng dẫn giải Chọn D

4

Chương

Trang 3

Câu 6 Cho ba số a; b; cthoả mãn đồng thời: a+ − >b c 0; b+ − >c a 0; c+ − >a b 0 Để ba số a;

Hướng dẫn giải Chọn B

Hướng dẫn giải Chọn B

Ý nghĩa hình học của bất đẳng thức Cô si

A. a< ⇒b ac<bc B.a b 1 1

< ⇒ >

C.a<bc< ⇒d ac<bd D.a< ⇒b ac<bc c,( >0)

Hướng dẫn giải Chọn D

Tính chất của bất đẳng thức

A. a b

>

 >

>

 >

⇒ >

C. a b

>

 >

0 0

> >

 > >

Hướng dẫn giải Chọn D

Tính chất của bất đẳng thức

A a b

<

 <

0

< <

 < <

⇒ <

C. 0

0

< <

 < <

<

 <

Hướng dẫn giải Chọn D

Tính chất của bất đẳng thức

A.a<b 1 1

⇒ > B.a<bac<bc C. a b

<

 <

Hướng dẫn giải Chọn D

Tính chất của bất đẳng thức

A. a b

<

 <

 ≤

C. a b

 >

Hướng dẫn giải

Trang 4

Chọn B

Tính chất của bất đẳng thức

4

a=

Hướng dẫn giải Chọn B

4 2 4

P= − +a a = − a + a = − a−  ≤

 

 

5 9

f x

=

A.11

4 B.

4

11 C.

11

8 D.

8

11

Hướng dẫn giải Chọn D

Ta có:

2

2 4 4

 

  

f x

2.

4

4

Hướng dẫn giải Chọn D

4 4 4 2 4

f x = −x x = −x − +x + = −x−  ≤

   

    và

1 1

2 4

f   = 

 

4

A. ( )2 ( )2

1 1 0

C.( )2

0

m+n + − ≥m n D.( )2

2

mnmn

Hướng dẫn giải Chọn B

4

2 4

⇔ + + ≥ 2 2

2

⇔ + ≥

A.a− <b 0 B.a2−ab b+ 2 < 0 C.a2+ab b+ 2 > 0 D.a− >b 0

Hướng dẫn giải Chọn C

2 2 4 2 4

a +ab b+ =a + a +  + =a+  + > ∀ ≠b

   

   

A.x+ ≥y 2 xy =12 B.x+ ≥y 2xy=72 C.4xyx2+ y2 D.

2

36 2

xy

+

  ≥ =

 

 

Hướng dẫn giải

Trang 5

Chọn A

A. xy≤ 6 B.

2

36 2

xy< +  =

 

 

C.2xy<x2+ y2 D. xy≥ 6

Hướng dẫn giải Chọn A

2

≤ =

A.2 B.1 C.0 D.4

Hướng dẫn giải Chọn D

( )2

2 2 4

1

a x

+

=

1 1

b y

b b

+

=

C.x= y D Không so sa ́nh được

Hướng dẫn giải Chọn B

1

a

x= +a

+ và

1

b

1

a b

Do a> >b 0 nên a+ >1 1 và b+ >1 1 suy ra:

(a 1)(1b 1)<1

⇔ > do x>0 và y> nên 0 1 1 x y

A a 1 a a c

+

< ⇒ <

+ B 1

+

> ⇒ >

+

C a c a a c c

+

< ⇒ < <

+ D Có ít nhất hai trong ba mệnh đề trên là sai

Hướng dẫn giải Chọn D

a b c

− +

− =

2

a +b ≤ a b+  thì

A a<b B a>b C a=b D ab

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 6

2a 2b a b

⇔ + ≤ + ( )2

0

a b

ab

+

⇔ ≥

2

0

b+ ≥a Cách làm trên :

Hướng dẫn giải Chọn D

b+ + ≥c a III) ( ) 1 1

4

  +  + ≥

 

Bất đẳng thức nào đúng?

Hướng dẫn giải Chọn D

2

1 1 1

2

 + ≥

 + ≥ 

4

a b

III

A chỉ I đúng B chỉ II đúng C chỉ III đúng D ,I II III , đều đúng

Hướng dẫn giải Chọn D

3

3

3 3

+ + ≥

 + + ≥

9

a b c

1 1 1 9

⇒ + + ≥

9

  + +  + + ≥

Bất đẳng thức nào đúng:

Hướng dẫn giải Chọn A

3

Trang 7

• 3

3

3 3

 + + ≥

 + + ≥

9

a b c

II

a+ + ≥b c a b c

 +  +  + ≥

   

    II)

64

 + +  + +  + + ≥

   

   

Hướng dẫn giải Chọn C

1

b

2

b c

2

2

2

2

a b

64

 + +  + +  + + ≥ ⇒

   

3 abc≤ + + ≤a b c abcabc ≥ ⇔3 abc≥3 3⇒( )III sai

3

3

A Chỉ I đúng B Chi ̉ I và III đúng C Chỉ III đúng D Cả ba đều đúng

Hướng dẫn giải Chọn B

( )

3

3

3 3

+ + ≥

 + + ≥

9

II

x+ + ≥y z x y z

( )

3

3 3

III

y+ + ≥z x y z x = ⇒ đúng

A a+ =b 4 B a+ >b 4 C a+ <b 4 D a+ ≤b 4

Hướng dẫn giải Chọn B

4

a b

4

a b

a b

+

a+ba+b > ⇔ a+b a+ −b >

4 0

⇔ + − > (vì a b+ > ) 0 ⇔ + >a b 4

Trang 8

Câu 31 Cho a< < <b c d và x=(a b c+ )( +d), y=(a c b d+ )( + ), z=(a+d)(b c+ Mệnh đề nào )

sau đây là đúng?

Hướng dẫn giải Chọn A

A.( ) ( 2 2)

0

0

m+n m +n +mn

C.( )( )2

0

Hướng dẫn giải Chọn C

0

0

0

⇔ − + >

đẳng thức nào sau đây?

A.

0

 −  + −  + −  + −  ≥

       

       

B.

0

 −  + −  + −  + −  ≥

       

       

C.

0

 +  + +  + +  + +  ≥

       

       

D.( ) (2 ) (2 ) (2 )2

0

a b− + ac + ad + ad

Hướng dẫn giải Chọn B

0

0

       

⇔ −  + −  + −  + −  ≥

       

A.( )2

4

C.

1 4

xyx y

+ D.( )2 ( 2 2)

2

Hướng dẫn giải Chọn B

4

+

Trang 9

A.S ≤ 2 B.S≥ 2 C.− 2≤ ≤S 2 D.− ≤ ≤1 S 1

Hướng dẫn giải Chọn C

Hướng dẫn giải Chọn A

2 2 4 4 2 1 2 2;

m=x +y =x + −x = xx+ = x− + ≥ ∀ ∈ x

x,

2 1

x+ ,

2 1

x− ,

1 2

x+

,

2

x

giá trị biểu thức nào là nhỏ nhất?

A.2

2 1

2 1

x

Hướng dẫn giải Chọn B

1 1

x < <x x

+ − và

1

2 2

x< x+

0; 2

2 1 2 1 2 1

x

− + + + −

− = = > ∀ >

2

x x

⇒ >

2 1

x

f x

x

= +

− với x>1 là

A. 2 B.5

2 C.2 2 D 3

Hướng dẫn giải Chọn B

f x

2

f x

x

= bằng

A. 1

2

2

2 D.

1

Hướng dẫn giải Chọn A

2 1 2 1 1 1 1 1

8 4 8 2 2

x

= = − = − − ≤ ⇒ ≤ ≤

2

x

A.2 B. 1

Trang 10

Hướng dẫn giải Chọn D

A.0 3

2

P

< ≤ B.3

2<P C.4

3≤P D.3

2≤P

Hướng dẫn giải Chọn D

3

+ = + +  + + 

+ + +

 

2 2

P+ ≥ ⇒ ≥P ; đẳng thức xảy ra khi a= =b c

Ngày đăng: 03/12/2021, 15:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7. Trong các hình chữ nhật có cùng chi vi thì - Chuyên đề bất đẳng thức luyện thi THPT quốc gia
u 7. Trong các hình chữ nhật có cùng chi vi thì (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w