1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyên đề đường tròn luyện thi THPT quốc gia

15 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 493,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó biểu thức nào sau đây đúng?. Xem lại kiến thức sách giáo khoa.. Xem lại kiến thức sách giáo khoa.. Xem lại kiến thức sách giáo khoa.. Xem lại kiến thức sách giáo khoa.. Xem lại ki

Trang 1

Tailieumontoan.com



Điện thoại (Zalo) 039.373.2038

CHUYÊN ĐỀ

ĐƯỜNG TRÒN

Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ 4 ĐƯỜNG TRÒN

Câu 1: Đường tròn tâm I a b và bán kính ( ); R có dạng:

A.( ) (2 )2 2

C.( ) (2 )2 2

Lời giải Chọn B

Câu 2: Đường tròn tâm I a b và bán kính ( ); R có phương trình ( ) (2 )2 2

thành x2+y2−2ax−2by c+ = Khi đó biểu thức nào sau đây đúng? 0

A. 2 2 2

c= − +a bR D. 2 2 2

Lời giải Chọn A

Xem lại kiến thức sách giáo khoa

Câu 3: Điểu kiện để ( ) 2 2

A.a2+b2−c2 >0 B.a2+b2−c2 ≥0 C.a2+b2− >c 0 D.a2+b2− ≥c 0

Lời giải Chọn C

Xem lại kiến thức sách giáo khoa

Câu 4: Cho đường tròn có phương trình ( ) 2 2

sai?

A Đường tròn có tâm là I a b ( );

C.a2+b2− >c 0

C Tâm của đường tròn là I(− − a; b)

Lời giải Chọn A

Xem lại kiến thức sách giáo khoa

Câu 5: Cho đường thẳng ∆ tiếp xúc với đường tròn ( )C có tâm I , bán kính R tại điểm M , khẳng

định nào sau đây sai?

A.d( ) ;∆ = R B.d( )I;∆ −IM = 0

C.d(I; ) 1

R

Lời giải Chọn D

Xem lại kiến thức sách giáo khoa

Câu 6: Cho điêm M x y( 0; 0) thuộc đường tròn ( )C tâm I a b( ); Phương trình tiếp tuyến ∆ của

đường tròn ( )C tại điểm M

A.(x0−a)(x+x0) (+ y0−b)(y+y0)= 0 B.(x0+a)(xx0) (+ y0+b)(yy0)= 0

C.(x0−a)(xx0) (+ y0−b)(yy0)= 0 D.(x0+a)(x+x0) (+ y0 +b)(y+y0)= 0

Lời giải Chọn C

Xem lại kiến thức sách giáo khoa

3

Chương

Trang 3

Câu 7: Đường tròn 2 2

Lời giải Chọn A

10 11 0 5 6

x +yx− = ⇔ x− +y =

Câu 8: Một đường tròn có tâm I(3 ; 2− tiếp xúc với đường thẳng :) ∆ −x 5y+ = Hỏi bán kính 1 0

đường tròn bằng bao nhiêu ?

26 D.

7

13.

Lời giải Chọn C

2

3 5 2 1 14 ,

26

1 5

= ∆ = =

+ −

Câu 9: Một đường tròn có tâm là điểm O(0 ; 0) và tiếp xúc với đường thẳng ∆:x+ −y 4 2 =0 Hỏi

bán kính đường tròn đó bằng bao nhiêu ?

Lời giải Chọn C

1 1

= ∆ = =

+

Câu 10: Đường tròn 2 2

25

2

Lời giải Chọn C

2

5 0

2 4

 

5 2

Câu 11: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

Lời giải Chọn C

4 6 12 0 2 3 25

0

a + − > b c

Câu 12: Tìm tọa độ tâm đường tròn đi qua 3 điểmA( ) ( ) ( )0; 4 ,B 2; 4 ,C 4; 0

Lời giải Chọn D

2

1

Trang 4

Vậy tâm I( )1;1

Câu 13: Tìm bán kính đường tròn đi qua 3 điểmA( ) ( ) ( )0; 4 ,B 3; 4 ,C 3; 0

2 D.

5

2

Lời giải Chọn D

2

3

2

b

=

4 2

 

 

Câu 14: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn ?

0

Lời giải Chọn A

Ta có

Câu 15: Tìm tọa độ tâm đường tròn đi qua 3 điểmA( ) ( )0;5 ,B 3; 4 ,C(−4 3);

Lời giải Chọn D

DoI là tâm đường tròn đi qua ba điểm A( ) ( )0;5 ,B 3; 4 ,C(−4 3); nên

2

2

Vậy tâm I( )0; 0

Câu 16: Đường tròn 2 2

Lời giải Chọn B

Ta có đường tròn tâm I(0; 2− bán kính ) R= 2

Câu 17: Đường tròn 2 2

1 0

Lời giải Chọn D

Đường tròn tâm I( )0; 0 , bán kính R= 1

Trang 5

1 5

Câu 18: Tìm bán kính đường tròn đi qua 3 điểm A( ) ( ) ( )0; 0 ,B 0; 6 ,C 8; 0

Lời giải Chọn B

2

2

3 8

 + = + −

Vậy tâm I( )1;1 , bán kính R=IA= 42+32 = 5

Câu 19: Tìm giao điểm 2 đường tròn ( ) 2

2 2

Lời giải Chọn C

2

0

2

x

x

y

= −

=



Câu 20: Đường tròn 2 2

Lời giải Chọn D

Câu 21: Một đường tròn có tâm I( )1;3 tiếp xúc với đường thẳng ∆ :3x+4y= Hỏi bán kính đường 0

tròn bằng bao nhiêu ?

A.3

Lời giải Chọn C

5

Câu 22: Đường tròn ( )C :(x−2) (2 y−1)2 =25không cắt đường thẳng nào trong các đường thẳng sau

đây?

A.Đường thẳng đi qua điểm ( )2; 6 và điểm (45;50 )

C.Đường thẳng đi qua điểm (3; )− và điểm 2 (19;33 )

Lời giải Chọn D

Tâm và bán kính đường tròn là I( )2;1 ;R= 5

Trang 6

Ta có đường thẳng đi qua hai điểm ( )2; 6 và (45;50 là: ) 2 6

; 3 ; ; 6

3785 1481

d = <R d = <R d = <R d = >R

Câu 23: Đường tròn nào dưới đây đi qua 3 điểm A( ) ( ) ( )2; 0 , 0; 6 , 0; 0B O ?

Lời giải Chọn D

6 36 6

+ = − = −

 + = − ⇔ = −

 =  =

Câu 24: Đường tròn nào dưới đây đi qua điểm A(4;− 2)

Lời giải Chọn A

2

4 + −2 −2.4 6.+ − =2 0

Câu 25: Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn( ) 2

1 2

4

: x

2

2

10 16

Lời giải Chọn B

Đường tròn ( )C có tâm 1 I1( )0; 0 và bán kính R1= 2

Đường tròn có tâm I2(−10;16) và bán kính R2 = 1

Ta có I I1 2 =2 89 và R1+R2 = Do đó 3 I I1 2 >R1+R2 nên 2 đường tròn không cắt nhau

Câu 26: Tìm giao điểm 2 đường tròn ( )C1 :x2+y2 = và 5 ( )C2 : x2+y2−4x−8y+15= 0

A.( )1; 2 và ( 2; 3 ) B.( )1; 2 C.( )1; 2 và ( 3; 2 D.) ( )1; 2 và( )2;1

Lời giải Chọn B

5 2

2

5 2 5 0

5 0

y

= −

 + − = + − − +  =

  − + − =  =

+ − =

Câu 27: Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Ox?

Trang 7

Lời giải Chọn B

Do đường tròn tiếp xúc với trục Ox nên R=d I Ox( , )= y I

Phương trình trục Oxy= 0

Đáp án A sai vì: Tâm I( )1;5 và bán kính R= 26 Ta có d I Ox( , )= y IR

2

 

5 2

R= Ta có d I Ox( , )= y I = R

Đáp án C sai vì: Tâm I( )0;5 và bán kính R= 24 Ta có d I Ox( , )= y IR

Đáp án D sai vì: Tâm I( )0; 0 và bán kính R= 5 Ta có d I Ox( , )= y IR

Câu 28: Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Oy ?

Lời giải Chọn C

Do đường tròn tiếp xúc với trục Oy nên R=d I Oy( , )= x I

Phương trình trục Oy là x=0

Đáp án A sai vì: Tâm I( )0;5 và bán kính R= 24 Ta có d I Oy( , )= x IR

2

 

65 2

Đáp án C đúng vì: Tâm I( )1; 0 và bán kính R= Ta có 1 d I Oy( , )= x I = R

Đáp án D sai vì: Tâm I( )0; 0 và bán kính R= 5 Ta có d I Oy( , )= x IR

Câu 29: Tâm đường tròn 2 2

A.−5 B.0 C.10 D.5

Lời giải Chọn D

Đường tròn có tâm I( )5; 0

Khoảng cách từ tâm I tới trục Oy nên d I Oy( , )= x I = 5

Câu 30: Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm O( ) ( ) ( )0; 0 , ; 0 , 0;A a B b

0

Lời giải Chọn C

2 2

 + = −  = −

+ = − ⇔ = −

 =  =

0

Câu 31: Với những giá trị nào của m thì đường thẳng ∆:4x+3y m+ = tiếp xúc với đường tròn 0

A.m= −3 B.m=3 và m= −3

C.m=3 D.m=15 và m= −15

Lời giải

Trang 8

Chọn D

m

Câu 32: Đường tròn 2 2 2

dài bằng bao nhiêu ?

2

R

D R

Lời giải Chọn A

0

(x a− ) +(y b− ) =R ta có

 = + ⇒ = −

− + − = ⇔

 = − ⇒ = +





Câu 33: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng ∆ :x−2y+ = và đường tròn 3 0

A.( )3;3 và (−1;1) B (−1;1)và (3;− 3) C.( )3;3 và ( )1;1 D.Không có

Lời giải Chọn D

2y−3 +y −2 2y− −3 4y= ⇔0 5y −16y+15=0 VN

Câu 34: Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn( )C : 1 x2+y2−4x= và 0 ( )C2

:

Lời giải Chọn C

8 0

 + − =  + − =  + =

  = −  = − + + =

Câu 35: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng ∆ +:x y−7= và đường tròn 0 ( ) 2 2

0

Lời giải Chọn D

7

= ⇒ =

Vậy tọa độ giao điểm là (3; 4 và ) (4; 3 )

Câu 36: Đường tròn 2 2

độ dài bằng bao nhiêu ?

Lời giải

Trang 9

Chọn B

2 2 23 0 1 1 25

2

Câu 37: Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Oy ?

Lời giải Chọn A

10 2 1 0 5 1 25

x +yx+ y+ = ⇔ x− + y+ = có tâm I1(5; 1− và bán kính ) R=5

Câu 38: Tìm giao điểm 2 đường tròn( ) 2 2

2 2

Lời giải Chọn C

1 1

2 0

1 1

0 2

1

=

=

 + − = ⇔ ⇔ =

+ − =  

  = −

x x

y y

y

Vậy có hai giao điểm là:(1; 1− và ) ( )1; 1

Câu 39: Đường tròn 2 2

đây?

Lời giải Chọn A

4 2 1 0 2 1 4

x +yxy+ = ⇔ x− + y− = có tâm I(2; 1), bán kính R=2

9 , ,

2 5

1 ,

5

Câu 40: Với những giá trị nào của m thì đường thẳng ∆:3x+4y+ =3 0 tiếp xúc với đường tròn

(C):(x m− )2+y2 = 9

Lời giải Chọn B

Đường tròn có tâm I m( ; 0)và bán kính R=3

6 5

m m

m

=

Câu 41: Cho đường tròn ( ) 2 2

độ các đỉnhA của hình vuông ABCD ngoại tiếp ( )C bi ết A d

C.A( )2,1 hoặc A(6, 5− ) D.A( )2,1 hoặc A( )6, 5

Lời giải Chọn A

Trang 10

Đường tròn ( )C có tâm I(4, 3− , bán kính ) R=2

Tọa độ của I(4, 3)− thỏa phương trình d x: + − =y 1 0 Vậy I d

6

x= là 2 tiếp tuyến của ( )C nên

Hoặc là A là giao điểm các đường d và x= ⇒2 A(2, 1− )

Hoặc là A là giao điểm các đường ( )d và x= ⇒6 A(6, 5− )

Câu 42: Cho tam giác ABC đều.Gọi D là điểm đối xứng của C qua AB.Vẽ đường tròn tâm D qua

C.MA=MB=MC

D.MC>MB>MA

L ời giải

Ch ọn A

ABA(−1; 0); B( )1; 0 ,C( )0; 3 ,D(0;− 3)

( 3) 4

Giả sử M a b là ( ); điểm bất kì trên đường tròn ( )1 Ta có :

1

1

3

3 2 3 1

( )2

3 4

= + + + −

( )2 2

3 4 0

giác vuông

Câu 43: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ba điểm A( )0;a , B b( ); 0 ,C(−b; 0) với

0,

a> b> Viết phương trình đường tròn 0 ( )C tiếp xúc với đường thẳng AB tại B và tiếp xúc

A.

2

2

  + −  = +

2

2

  + +  = +

 

C.

2

2

  + +  = −

2

2

  + −  = −

 

L ời giải

Ch ọn B

ABC

∆ cân tại A;tâm I của ( )C thuộc OyI(0;y0)

,IB=(b;−y0),AB=(b;−a)

.Do

2 2

a

= ⇒ + = ⇒ = −

 

b

a

= = + = +

Trang 11

Vậy phương trình của ( )C là

2

2

  + +  = +

 

Câu 44: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn hai đường tròn

( ') :C x + y +4 – 5 x = cùng đi qua 0 M( )1; 0 Viết phương

2

A.d: 6x+ + =y 6 0 hoặc d: 6x− + =y 6 0 B.d: 6x− − =y 6 0 hoặc d: 6x− + =y 6 0

C.d: 6− + − =x y 6 0 hoặc d: 6x− − =y 6 0 D.d: 6x+ − =y 6 0 hoặc d: 6x− − =y 6 0

L ời giải

Ch ọn D

= +

- Đường tròn ( ) ( )C1 :I1 1;1 ,R1=1.( ) (C2 :I2 −2; 0 ,) R2 = , suy ra : 3

0

2 2

2 0 2 1 ;

t

= →

⇒ + − = ⇔ ⇒  + 

 =  + + 

+

0

6 6

t

= →

⇒ + + = ⇔ ⇔  − − 

 = −  + + 

+

- Ta có :

4

4 36

4 36

⇔ = ⇔ =

+ +

Câu 45: Trong hệ tọa độ Oxy , cho hai đường tròn có phương trình ( ) 2 2

( )C2

A 2 2 3 5( − ) (x+ −2 3 5)y+ = hoặc 2 1 04 0 x+ =

B 2 2 3 5( − ) (x+ +2 3 5)y+ = hoặc 2 1 04 0 x+ =

C.2 2 3 5( − ) (x+ −2 3 5)y+ = hoặc 4 0 2 2 3 5( + ) (x+ −2 3 5)y+ = 4 0

D.2 2 3 5( − ) (x+ −2 3 5)y+ = hoặc 4 0 6x+8y− =1 0

L ời giải

Ch ọn D

- Ta có :

1 : 2 9 1 0; 2 , 1 3, 2 : 3 4 9 2 3; 4 , 2 3

- Nhận xét : I I1 2 = 9 4+ = 13< + = ⇒3 3 6 ( )C1 không cắt ( )C2

- Gọi d ax by: + + =c 0 (a2+b2 ≠0) là tiếp tuyến chung , thế thì :d I d( 1, )=R d I d1, ( 2, )=R2

Trang 12

( ) ( )

2

3 1

3 2

b c

=

 +

⇔ 

 2

=

- Trường hợp: a=2b thay vào ( )1 :

4

2 3 5 4

b

b

c b

=

 =



1

1

2

2

2

b

− +

+

0

2

3

a



- Vậy có 2 đường thẳng : d3: 2x− = , 1 0 d4: 6x+8y− = 1 0

Câu 46: Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường tròn:( ) ( ) (2 )2

L ời giải

Ch ọn B

- Ta có ( )C với tâm I(5; 12− ),R= 15 ( )C′ có J( )1; 2 và R′ = Gọi d là tiếp tuyến chung 5

0

Trang 13

- Khi đó ta có : ( ) 5 212 2 ( )

h I d

h J d

+

 9

3 2 2

Thay vào ( )1 : a+2b c+ =5 a2+b2 ta có hai trường hợp :

Suy ra :

2

c= − +a b⇒( ) ( )2 ( 2 2)

96a 28ab 51b 0

cắt nhau)

Câu 47: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn ( ) 2 2

A ' : 3d x− +y 19= ho0 ặc ':3d x+ −y 21= 0

B ' : 3d x+ +y 19= hoặc ':30 d x+ +y 21= 0

C ' : 3d x+ +y 19= ho0 ặc ':3d x+ −y 21= 0

D ' : 3d x+ −y 19= ho0 ặc ':3d x− −y 21= 0

L ời giải

Ch ọn C

- Đường thẳng d′ song song với :3 d x+ + = y m 0

5 5

IH − + + +

2

4

AB

1

25

m

m

Câu 48: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy Cho đường tròn ( ) 2 2

thẳng d x: + + =y 1 0 Tìm những điểm M thuộc đường thẳng d sao cho từ điểm M kẻ được

90

A.M1(− 2; 2 1− hoặc ) M2( 2;− 2 1− ) B.M1(− 2; 2 1+ hoặc ) M2( 2;− 2 1+ )

L ời giải Chọn A

Trang 14

- M thuộc d suy ra M t( ; 1− −t) Nếu 2 tiếp tuyến vuông góc với nhau thì MAIB là hình

2 2 2 8 2 3

2t + =8 12 2

2

t

1 2

2 2; 2 1

2 2; 2 1

 = − → − −

 = → − −



Câu 49: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho đường tròn ( )C có phương trình:

4 3 4 0

x +y + x− = Tia Oy cắt ( )C tại A( )0; 2 Lập phương trình đường tròn ( )C , bán ' kính R'=2 và tiếp xúc ngoài với ( )C tại A

A.( ) ( )2 ( )2

' : 3 3 4

' : 3 3 4

C.( ) ( )2 ( )2

' : 3 3 4

' : 3 3 4

Lời giải

Ch ọn B

⇒ − + − =

'

0−a + 2−b =4 2

2

2 2

2 3 36 4 3 24

4 0

2 4

 + + =  + + =

− + =

 + − = 

3 ' : 3 3 4

Câu 50: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường tròn : ( ) 2 2

cắt nhau tại A( )2;3 Viết phương trình tất cả đường thẳng d đi qua A và cắt ( ) ( )C1 , C2 theo

A.d x: − = và 2 0 d: 2x−3y+ =5 0 B.d x: − = và 2 0 d: 2x−3y− =5 0

C.d x: + = và 2 0 d: 2x−3y− =5 0 D.d x: − = và 2 0 d: 2x+3y+ =5 0

L ời giải

Ch ọn A

- Từ giả thiết : ( )C1 :I =( )0; 0 ,R= 13.( ) ( )C2 ;J 6; 0 ,R'= 5

3

= +

2

2 3

13

 = +

+

⇔ = + ⇔ + + + = → = −

+

 + =

Trang 15

( ) ( )

;

B

của hệ :

2

2 4 3 10 6 2 3 8 3

6 25

 = +

 − + =



( )

2

2

x

3 2

d

= +

Ngày đăng: 03/12/2021, 15:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

độ các đỉn hA của hình vuông ABCD ngoại tiếp )C biết . - Chuyên đề đường tròn luyện thi THPT quốc gia
c ác đỉn hA của hình vuông ABCD ngoại tiếp )C biết (Trang 9)
Vậy AI là một đường chéo của hình vuông ngoại tiếp đường tròn, có bán kính R= 2, x =2 và - Chuyên đề đường tròn luyện thi THPT quốc gia
y AI là một đường chéo của hình vuông ngoại tiếp đường tròn, có bán kính R= 2, x =2 và (Trang 10)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w