1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyên đề tọa độ trong mặt phẳng luyện thi THPT quốc gia

12 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 414,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải Ch ọn B... Ba điểm nào trong 4 điểm đã cho thẳng hàng?. Lời giải Ch ọn C... Tứ giác ABCE là hình Lời giải Chọn C.. Ghi chú: Đối xứng qua anh nào, anh đó giữ nguyên, anh còn l

Trang 1

Tailieumontoan.com



Điện thoại (Zalo) 039.373.2038

CHUYÊN ĐỀ TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG OXY

Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ 0 TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG OXY

Câu 1 Cho hệ trục tọa độ (O i j; ; )

Tọa độ i

là:

A i =( )1; 0

B i =( )0;1

C i= −( 1; 0)

D i=( )0; 0

L ời giải Chọn A

Véc tơ đơn vị i=( )1; 0

Câu 2 Cho a =( )1; 2

b=( )3; 4

Tọa độ c=4a−b

là:

L ời giải

Ch ọn C

( ) ( ) ( )

c= − =

Câu 3 Cho tam giác $ABC$ với A( ) ( )5; 6 ;B 4;1 và C( )3; 4 Tọa độ trọng tâm G của tam giác

$ABC$ là:

Lời giải Chọn B

3

x x x x

y y y y

 =



 =



( ) ( )

2 3

3 3

x y



⇒ 

+ − +



( 2;3)

G

Câu 4 Cho a = −( 2;1)

, b=( )3; 4

c=( )0;8

Tọa độ x thỏa x + = −a bc

là:

A x=( )5;3

B x=(5; 5− )

C x=(5; 3− )

D x=( )5;5

L ời giải

Ch ọn B

Ta có x + = − ⇔ = − + −a bcxabc

( 2;1) ( ) ( )3; 4 0;8

x

Câu 5 Trong mặt phẳng Oxy, cho A( 2;3), (0; 1)− B − Khi đó, tọa độ BA

là:

A BA=(2; 4− )

B BA= −( 2; 4)

C BA=( )4; 2

Lời giải

Ch ọn B

Ta có : BA= −( 2;4)

Câu 6 Tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng A( )2; 4 , B( )4; 0 là:

Lời giải Chọn A

3

Chương

Trang 3

Giả sử M x y ( ); khi đó 2

2

x x x

y y y

+

 =

 =



( )

2 4

1 2

1; 2

4 0

2 2

x

M y

− +



Câu 7 Cho hai điểm A( ) ( )3; 4 ,B 7; 6 Trung điểm của đoạn $AB$ có tọa độ là?

Lời giải

Ch ọn B

Gọi I x y ( ); là trung điểm của AB nên ( )

3 7

5 2

5;1

4 6

1 2

x

I y

+



Câu 8 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1; 3− và ) B( )3;1 Tọa độ trung điểm I của đoạn AB là:

L ời giải

Ch ọn B

2; 1 2

I

I

x x x

I

y y y

+

 =

 =



Câu 9 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A( )0;3 , B( )3;1 và C(−3; 2) Tọa độ trọng tâm

A G( )0; 2 B G(−1; 2) C G(2; 2− ) D G( )0;3

L ời giải

Ch ọn A

0 3 3

0 3

0; 2

3 1 2

2 3

G

G

x

G y

+ −



Câu 10 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểmA( )0;3 , B( )3;1 Tọa độ điểm M thỏa MA= −2AB

là:

L ời giải

Ch ọn D

Gọi M x y ( ); là điểm cần tìm

Ta có MA= −( x;3−y)

, AB=(3; 2− ⇒ −) 2AB= −( 6; 4)

x y

− = −

6 1

x y

=

Câu 11 Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(1; 2− , ) B( )0;3 , C(−3; 4), D(−1;8) Ba điểm nào

trong 4 điểm đã cho thẳng hàng?

A A B C, , B B C D, , C A B D, , D A C D, ,

L ời giải

Ch ọn C

Trang 4

Ta có: AB= −( 1;5)

DA= −( 2;10)⇒

DA= ABA B D

Câu 12 Trong mặt phẳng Oxy, khảng định nào dưới đây đúng?

A.M( )0;xOx N y, ; 0( )∈Oy B.a = −j 3i⇒ =a (1; 3− )

C.i=( )0;1 ,j =( )1;0

L ời giải

Ch ọn D

Ta có M( )0;xOy N y, ; 0( )∈Ox nên A sai

( )

a= −j i⇒ = −a

nên B sai

( )1; 0 , ( )0;1

i= j =

nên C sai và D đúng

Câu 13 Choa(1; 2− ); b(−3; 0)

; c( )4;1 Hãy tìm tọa độ của

2 3

t = ab+c

  

A t(− −3; 3)

B t(−3;3)

Lời giải

Ch ọn C

Ta có 2a=(2; 4 ; 3− ) − b =( )9; 0

t=2a−3b+ =c (15; 3 − )

t(15; 3 − )

Câu 14 Trong mặt phẳng Oxy, cho A( 1; 4), (2;3)− I Tìm tọa độ B , biết I là trung điểm của đoạn AB

A 1 7;

2 2

B 

  B B(5; 2) C B( 4;5)− D B(3; 1)−

L ời giải

Ch ọn B

Gọi B x y ( ); là điểm cần tìm

1 2 2 4 3 2

x y

− +

 =

 =



( )

5

5; 2 2

x

B y

=

 =

Câu 15 Cho a =( )1; 2 và b=( )3; 4

c=4a−b

thì tọa độ của c là:

A c =( )1; 4

B c=( )4;1

C c=( )1; 4

D c=(1; 4− )

Lời giải

Chọn C

Ta có: 4.a=( )4;8

c = a− =b − − =

Câu 16 Trong mặt phẳngOxy cho hình bình hành ABCD , biết A( )1;3 , B(−2; 0), C(2; 1− Tọa độ )

điểm D là:

Lời giải Chọn B

Ta có BC=(4; 1− )

Do ABCD nên

1 4

3 1

D D

x

AD BC

y

− =

= ⇒  − = −

  5 ( )5; 2

2

D D

x

D y

=

⇔ ⇒

=

Trang 5

Câu 17 Choa=(0,1), b= −( 1; 2), c= − −( 3; 2) Tọa độ củau =3a+2b−4c:

Lời giải Chọn C

Ta có: 3a=( )0;3

, 2b= −( 2; 4)

, −4c=(12;8)

nênu=(10;15)

Câu 18 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A( ) ( ) ( )2;1 ,B 1; 2 ,C 3; 0 Tứ giác ABCE là hình

Lời giải Chọn C

BC=(4; 2− )

, giả sử E x y( ); ⇒AE=(x−2;y− 1)

x y

− =

 − = −

1

x

E y

=

 = −

Câu 19 Cho A( )0;3 , B( )4; 2 Điểm D thỏa OD+2DA−2 DB=0

2

Lời giải Chọn B

OD+ DA− DB= ⇔ OD+  DA DB− =

2 0

OD BA

⇔+  =

OD= − BAOD= AB

Mà AB=(4; 1− ⇒) 2AB=(8; 2− )

, giả sử D x y( ); ⇒OD=( )x y;

2

x

D y

=

 = −

Câu 20 Điểm đối xứng của A( )2;1 có tọa độ là:

A Qua gốc tọa độ O là( )1; 2 B Qua trục tung là( )2;1

C Qua trục tung là ( )2;1 D Qua trục hoành là ( )1; 2

Lời giải Chọn B

Ghi chú: Đối xứng qua anh nào, anh đó giữ nguyên, anh còn lại lấy đối dấu

Câu 21 Cho hai điểm A(1; – 2 ,) ( )B 2; 5 Với điểm M bất kỳ, tọa độ véctơ MA −MB

là:

Lời giải

Ch ọn B

Theo quy tắc 3 điểm của phép trừ: MA  −MB=BA= − −( 1; 7)

Câu 22 Cho M( )2; 0 , N( )2; 2 , N là trung điểm của đoạn thẳng MB Khi đó tọa độ B là:

Lời giải Chọn D

Trang 6

N là trung điểm của đoạn thẳng MB 2 2.2 2 2

2 2.2 0 4

x x x

y y y

= − = − =

⇒  = − = − =

 ⇒B( )2; 4

Câu 23 Cho a=( )1; 2

b =( )3; 4

Vectơ m =2a+3b

có toạ độ là:

A m =(10; 12)

Lời giải

Ch ọn B

x x y

m a b

y y y





  

  

(11; 16)

m

Câu 24 Cho tam giác ABC với A(–3;6) ; B(9; –10) và 1

;0 3

G 

Lời giải

Ch ọn C

3

x x x x

y y y y

+ + =

 + + =

x x x x

y y y y

= − + = −



⇒ 

= − + =

Câu 25 Cho a = −3i 4j

b  = −i j

A a =5

B b =0

C a − =b (2; 3− )

D b = 2

Lời giải

Ch ọn B

Ta có: a = −3i 4j

(3; 4)

a

;b  = −i j

(1; 1)

b

( ) ( )2 2

3 4 5

a = + − =

( ) ( )2 2

1 1 2

b = + − =

Câu 26 Cho M( )2; 0 , N( )2; 2 , P(–1;3) là trung điểm các cạnh BC CA AB c, , ủa tam giác ABC Tọa

độ B là:

Lời giải Chọn C.

Nên NP BC , 1

2

hình bình hành Do đó  PN =BM

,

PN=(3; 1− )

, giả sử B x y thì ( ); BM=(2− −x; y)

1

x y

− =

− = −

1

x

B y

= −

 =

Câu 27 Cho A(3; –2 ,) (B –5; 4) và 1

;0 3

C 

 

thì giá trị x là:

A x=3 B x= −3 C x=2 D x= −2

Lời giải

Ch ọn A

Ta có: AB= −( 8;6)

;2 3

AC= − 



Trang 7

AB AC

⇒= 

Câu 28 Trong mặt phẳng Oxy, cho a =(m−2; 2n+1),b =(3; 2− )

Tìm mm để a =b

?

A m=5,n= 2 B 5, 3

2

L ời giải Chọn B

3

2

m m

=

− =

= −

Câu 29 Cho a =(4; –m)

; b=(2m+6;1)

b

cùng phương?

1

m m

=

 = −

2 1

m m

=

 = −

2 1

m m

= −

 = −

1 2

m m

=

 = −

Lời giải Chọn C

Vectơ a

b

cùng phương khi và chỉ khi :

4 2m 6m

⇔ = − − 2

2m 6m 4 0

⇔ + + = 1

2

m m

= −

Câu 30 Cho hai điểm M(8; –1) và N( )3; 2 Nếu P là điểm đối xứng với điểm M qua điểm N thì P

;

2 2

Lời giải

Ch ọn A

Gọi P x y ( ; ) là điểm cần tìm

8 3 2 1 2 2

x y

+

 =



 =



2 5

x y

= −

Câu 31 Cho bốn điểm A(1; –2 ,) ( ) (B 0;3 ,C –3; 4 ,) (D –1;8) Ba điểm nào trong bốn điểm đã cho là

A A B C , , B B C D , , C A B D , , D A C D , ,

Lời giải

Ch ọn C

Ta có: Ta có: AB= −( 1;5)

và DA= −( 2;10)⇒DA=2AB

, ,

A B D

Câu 32 Trong mặt phẳng Oxy,cho A m( −1; 2), B(2;5 2− m và ) C m( −3; 4) Tìm giá trị m để A B C, ,

A m=3 B m=2 C m= −2 D m=1

Lời giải

Ch ọn B

Ta có AB= −(3 m;3 2− m); 5; 2BC=(mm−1)

Trang 8

, ,

A B C thẳng hàng 3 3 2

5 2 1

m m

m m

− −

⇔ =

2m 7m 3 2m 13m 15

⇔ − + − = − + − ⇔6m=12 ⇔ = m 2

Câu 33 Trong phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A( )1;1 , B(2; 1− ), C( )3;3 Tọa độ điểm E để

A E(2;5) B E( 2;5)− C E(2; 5)− D E( 2; 5)− −

Lời giải

Ch ọn A

Ta có: AB=(1; 2 ;− ) EC= −(3 x E;3−y E)

ABCE là hình bình hành 3 1

E E

x

AB EC

y

5

E E

x y

=

⇔  =

Câu 34 Trong mặt phẳng Oxy cho  = −( 1;3 ,)  =(5; 7− )

L ời giải

Ch ọn D

Ta có 3a−2b= −( 13; 23)

Câu 35 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết A(1; 1 ,− ) (B 5; 3 ,− ) ( )C 0;1 Tính chu vi tam giác

ABC

A.5 3+3 5 B.5 2+3 3 C.5 3+ 41 D.3 5+ 41

L ời giải

Ch ọn D

Ta có: AB(4; 2− ⇒) AB=2 5

; AC(−1; 2)⇒AC = 5

; BC(−5; 4)⇒BC= 41

Câu 36 Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm (2;3), (0; 4), ( 1;6) M NP − lần lượt là trung điểm của các

A ( 3; 1)A − − B (1;5)A C ( 2; 7)A − − D (1; 10)A

Lời giải Chọn A

1 ,

2

PMAC PM = AC= AN nên tứ giác ANMP là hbh

Suy ra:  AN=PM

Trong đó: PM =(3; 3− )

4 3

A A

x y

− =

− − = −

 3 ( 3; 1)

1

A A

x

A y

= −

⇒ − −

 = −

Câu 37 Trong mặt phẳng Oxy cho haivectơ a và 

b biết  =(1; 2 ,− ) = − −( 1; 3)

haivectơ a và 

b

L ời giải

Ch ọn A

cos ;

5 10 2

a b

a b

a b

= = = ⇒

 

 

bbằng 45°

Câu 38 Cho tam giácABC Gọi M N P l, , ần lượt là trung điểmBC CA AB , , Biết

( ) (1;3 , 3;3 ,)

Trang 9

A 2 B 3 C 1 D.6

Lời giải

Ch ọn D

M  N  P − ⇒x +x +x =

Câu 39 Trong mặt phẳng Oxy, cho a =(2;1), (3; 4), (7; 2)b= c=

Tìm mnđể c=ma+nb

?

A 22; 3

m n

m n

m n

m= n=

Lời giải

Ch ọn C

Ta có: ma+nb =(2m+3 ;n m+4n)

m n

m n

22 5 3 5

m n

 =



⇔ 

 = −



Câu 40 Cho ba điểm A(1; –2 ,) ( ) (B 0;3 ,C –3; 4) Điểm M thỏa mãn MA+2MB=AC

Khi đó tọa độ

A 5 2

;

3 3

5 2

;

3 3

;

;

Lời giải

Ch ọn C

Gọi M x y ( ; ) là điểm cần tìm

Ta có: MA= − − −(1 x; 2 y)

, MB= −( x;3− y)⇒2MB= −( 2 ;6x −2y) Nên MA+2MB= −(1 3 ; 4x −3y)

Mà AC= −( 4;6)

x

MA MB AC

y

2 3

x y

 =



⇔ 

 = −



;

M 

Câu 41 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác MNP có M(1; – 1 ,) (N 5; – 3) và P thuộc trục Oy, trọng

L ời giải

Ch ọn A

P thuộc trục Oy, G thuộc OxP( ) (0;b G a, ; 0)

3

x x x x

y y y y

+ + =

 + + =

a b

+ + =

2 4

a b

=

Câu 42 Tam giác ABCC(–2; –4), trọng tâm G( )0; 4 , trung điểm cạnh BCM( )2;0 Tọa độ

A và B là:

L ời giải

Trang 10

Ch ọn C

2 2.2 2 6

6; 4

2 2.0 4 4

x x x

B

y y y

= − = − − =



= − = − − =



Gọi A x( A; y A)⇒AM =(2−x A; −y A)

, GM=(2;−4)

Ta có :

( )

3

A A

x

AG GM

y





12

A A

x y

= −

⇔  =

Câu 43 Trongmặt phẳng Oxy cho 3 điểm A(2; 4) ; (1; 2);B C(6; 2) Tam giác ABC là tam giác gì?

Lời giải Chọn D



AC = − ⇒ AC= + − =



( )5;0 5

BC= ⇒BC =



AB +AC =BC = dvd

Câu 44 Trong mặt phẳng Oxy cho bốn điểm A( ) ( ) ( ) (0; 2 ,B 1;5 ,C 8; 4 ,D 7; 3− Khẳng định nào sau )

đây là khẳng định đúng?

C Tam giác ABClà tam giác đều D Tam giácBCD là tam giác vuông

Lời giải Chọn D

+) Ta có =( )1;3

AB , =( )8; 2

loại A

+) Ta có =(7; 5− )

AD , =( )8; 2

8 2

ra loại B

AB AB , =( )8; 2 ⇒ = 68

+) Ta có =(7; 1− )

BC CD , suy ra

BC CD suy ra tam giác BCD là tam giác vuông, suy ra D đúng

Câu 45 Trongmặt phẳng tọa độ Oxychotam giác ABCA(5 ; 5), B( 3 ; 1),− C(1 ; −3) Diện tích tam

A S =24 B S =2 C S = 2 2 D S =42

Lời giải Chọn A

Đặt:

( )

a AB AB

b BC BC

c AC AC







Trang 11

80 8 72 6 2.

a

h

Sh BC dvdt

Câu 46 Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm A( )2;3 , 11 7;

2 2

I 

 

A.y=0;y=7 B.y=0;y= −5 C y=5;y=7 D.y= − =;y 7

L ời giải

Ch ọn A

Cách 1:

2 2

x x x

y y y

= −

 = −

9 4

B B

x y

=

⇒  =

 ⇒B( )9; 4

( ) ( )( )

CA CB = ⇔ − + −yy = 2 0

7

y

y y

y

=

Cách 2:

Theo đề bài ta có I là trung điểm đoạn thẳng AB và tam giác ABC là tam giác vuông tại C

2 1 7

2 2

CI =  + −y

   

    ,

2 2

2 7 1 25

2 2 2

AI =  +  =

   

   

2 2

CI =IACI =IA

1 7 25

2 2 y 2

   

⇔  + −  =

   

7

y

y y

y

=

Câu 47 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác MNP có M(1; 1− , ) N(5; 3− và P thuộc trục ) Oy, trọng

A.G( )2; 4 B.G( )2; 0 C G( )0; 4 D G( )0; 2

Lời giải

Ch ọn B

Ta có P thuộc trục Oy nên P( )0;y , G n ằm trên trục Ox nên G x( ); 0

3 3

G

G

x x x x

y y y y



1 5 0 3

1 3 0

3

x

y

+ +

 =



⇔  − + − +

 =



2 4

x y

=

Câu 48 Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm M( )1; 2 , N(4; 2− ,) P(−5;10) Điểm P chia đoạn thẳng

MN theo tỉ số là

A. 2

3

3

3 2

L ời giải Chọn B

Ta có PM=(6; 8− )

, PN=(9; 12− )

3

PM = PN

 

theo tỉ số 2

3

Trang 12

Câu 49 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD có (2; 3), (4;5) AB và 0; 13

3

 − 

 

 

A.D( )2;1 B.D(−1; 2) C.D(− −2; 9) D D( )2;9

Lời giải Chọn C

Nên

3

2 ( 2)

1

1; 5

3 4 5 2

3 ( )

2 3

M

M M M

x

x

y y

 − = −

  = −

= ⇔ ⇔ ⇒ − −

= −

 + = −



 

( ) ( )

1

1 2

2

D

D

x

MD BA

y





2 9

D D

x y

= −

⇔  = −

 ⇒D(− −2; 9)

3

BD= BG

 

để tìm được điểm D

Câu 50 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A( )5;3 , B(2; 1− ,) C(−1;5) Tọa độ trực tâm H

A.H(−2;3) B.H(3; 2) C.H( )3;8 D.H( )1;5

L ời giải

Ch ọn B

Do H là tr ực tâm của tam giác ABC nên AH BC⊥ và BHAC

Gọi H x y , khi ( ; ) đó ta có

( 5; 3)

AH = xy



, BH=(x−2;y+1)

, BC= −( 3; 6)

, AC = −( 6; 2)

AHBCBHAC . 0

0

AH BC

BH AC

 =

⇒ 

=



 

  ( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

5 3 6 3 0

2 6 2 1 0

− − + − =



⇒ 

− − + + =

x y

x y

3 2

x y

=

Ngày đăng: 03/12/2021, 15:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 16. Trongmặt phẳng Oxy cho hình bình hành ABCD , biết A( ) 1;3 , B(− 2;0 ) ,C (2;1 ) - Chuyên đề tọa độ trong mặt phẳng luyện thi THPT quốc gia
u 16. Trongmặt phẳng Oxy cho hình bình hành ABCD , biết A( ) 1;3 , B(− 2;0 ) ,C (2;1 ) (Trang 4)
Câu 18. Trongmặt phẳng Oxy chotam giác ABC có A( )( )( ) 2;1 ,B 1;2 ,C 3; 0. Tứ giác ABCE là hình bình hành khi t ọa độ đỉnh E là cặp số nào dưới đây?  - Chuyên đề tọa độ trong mặt phẳng luyện thi THPT quốc gia
u 18. Trongmặt phẳng Oxy chotam giác ABC có A( )( )( ) 2;1 ,B 1;2 ,C 3; 0. Tứ giác ABCE là hình bình hành khi t ọa độ đỉnh E là cặp số nào dưới đây? (Trang 5)
A. E (2;5) . B. E (2;5) −. C. E (2;5) −. D. E (2;5) . - Chuyên đề tọa độ trong mặt phẳng luyện thi THPT quốc gia
2 ;5) . B. E (2;5) −. C. E (2;5) −. D. E (2;5) (Trang 8)
ABCE là hình bình hành 31 3 2 - Chuyên đề tọa độ trong mặt phẳng luyện thi THPT quốc gia
l à hình bình hành 31 3 2 (Trang 8)
Câu 49. Trongmặt phẳng Oxy,cho hình bình hành ABCD có (2;3), (4;5) −B và 0; 13 3 - Chuyên đề tọa độ trong mặt phẳng luyện thi THPT quốc gia
u 49. Trongmặt phẳng Oxy,cho hình bình hành ABCD có (2;3), (4;5) −B và 0; 13 3 (Trang 12)
Mặt khác ABCD là hình bình hành nên - Chuyên đề tọa độ trong mặt phẳng luyện thi THPT quốc gia
t khác ABCD là hình bình hành nên (Trang 12)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w