1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyên đề quan hệ vuông góc luyện thi THPT quốc gia

114 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên Đề Quan Hệ Vuông Góc
Trường học tailieumontoan.com
Chuyên ngành toán
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2020
Thành phố không rõ
Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 2,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Góc giữa hai đường thẳng cắt nhau a và b trong không gian là góc giữa hai đường thẳng a′ và b′ cùng đi qua một điểm và lần lượt song song hoặc trùng với a vàb..  Nếu hai mặt phẳng đó

Trang 2

CH Ủ ĐỀ 8: VÉC TƠ TRONG KHÔNG GIAN QUAN HỆ VUÔNG GÓC

VÉC TƠ TRONG KHÔNG GIAN

nếu k < 0 +) k a  = k a

+) a2 =a a   = a2

Trang 3

b) Nếu ba véc tơ a b c   , ,

không đồng phẳng thì mọi véc tơ x

đều được biểu diễn dưới dạng:

x=ma+nb+kc

với m n k, , xác định duy nhất

B CÁC D ẠNG TOÁN VỀ VÉC TƠ TRONG KHÔNG GIAN

Ví dụ 1 Cho tứ diện đều ABCD , M là trung điểm của cạnh AB và G là trộng tâm cảu tam giác BCD

G

Trang 4

Ví dụ 2 Cho tứ diện đều ABCD , MN theo thứ tự là trung điểm của cạnh AB và CD Mệnh đề nào

sau đây sai?

N

Trang 5

Gọi N là trung điểm của CD Tam giác đều BCD nên BNCD Tam giác ACDcân tại A nên

C.

2

c a b

(Với S là điểm tùy ý)

C.Nếu tồn tại điểm S mà SA SC SB SD   + = +

C Đúng – Chứng minh tương tự như ý B

Ví dụ 6 Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Gọi M là trung điểm của AA', O là tâm của hình bình hành

ABCD Cặp ba vecto nào sau đây đồng phẳng?

Trang 6

Cách 1: Ta có MO//(CDA B' ' ;) AB/ / ' 'A BAB//(CDA B' ' , ' ') B C n ằm trong mặt phẳng

(CDA B' ') nên các vecto MO AB BC  , ,

d ồng phẳng vì có giá song song hay nằm trên mặt phẳng (CDA B' ')

Trang 7

Qua M v ẽ mặt phẳng ( )α song song v ới ADBC

( )α cắt AC tại P, BD tại QCD tại N Ta có MP PN AD// //

Tính

MN NP

N

Trang 8

Ví dụ 10 Cho tứ diện đều ABCD. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CB, AD và G là

trọng tâm tam giác BCD, α là góc giữa 2 vectơ MG

Trang 9

2 2

cosα

C Bài t ập rèn luyện kỹ năng

Câu 1: Cho ABCD A B C D 1 1 1 1là hình hộp, với K là trung điểm CC1 Tìm khẳng định đúng trong các

Trang 10

Câu 3: Cho hình hộp ABCD A B C D 1 1 1 1 Khi đó: tổng 3 góc (D A 1 1, CC1)+(C B 1 , DD )1 +(DC 1, A1B)

Trang 11

2 2 2 2

Câu 6: Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.Ba vectơ đồng phẳng là 3 vec tơ cùng nằm trong một mặt phẳng

7.42 cm

Trang 12

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD

⇒ G là trung điểm của MN ⇒GM  +GN =0

Ch ọn C

Câu 8: Cho ba vectơ a b c  , ,

không đồng phẳng xét các vectơx =2a  −b y; = −4a+2 ;b z  = − −3a 2cChọn mênh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.Hai vec tơ y z,

N M

G

Trang 13

Câu 11: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

A.Nếu giá của ba vectơ cắt nhau từng đôi một thì 3 vectơ đồng phẳng

Trang 14

C.Nếu giá của ba vectơ a b c  , ,

cùng song song với một mật phẳng thì ba vec tơ đó đồng phẳng

D.Nếu trong ba vectơ a b c  , ,

có ha vec tơ cùng phương thì ba vectơ đó đồng phẳng

Câu 13: Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu     AB+BC+CD+DA=0

Trang 15

Câu 15: Cho tứ diện ABCD. Trên các cạnh AC, BD lần lượt lấy M, Nsao cho AM=3MD; BN=3NC.

Gọi P,Q lần lượt là trung điểm của AD, BC.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

3

/ / , / /1

⇒ NEMF là hình bình hành và 3 vec tơ BA DC MN  , ,

có giá song song hoặc nằm trên mặt

Q

P

N

FM

E

Trang 16

Câu 18: Cho tứ diện ABCD và điểm G thỏa GA   +GB+GC=0

( G là trọng tâm của tứ diện) Gọi O là giao điểm của GA và mặt phẳng (BCD) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Trang 17

Hướng dẫn giải

Gọi M, N là trung điểm của BC, AD

⇒ G là trung điểm MN Gọi H là hình chiếu của N lên MD ⇒ NH là đường trung bình của

Trang 18

Câu 21: Trong không gian cho hai tia Ax, By chéo nhau sao cho AB vuông góc với cả hai tia đó Các

điểm M, N lần lượt thay đổi trên Ax, By sao cho độ dài đoạn MN luôn bằng giá trị c không đổi (c≥ AB) Gọi ϕ là góc giữa Ax, By Giá trị lơn nhất của AM, BN

Trang 19

Góc gi ữa hai đường thẳng

Hai đường thẳng vuông góc

1 Định nghĩa:

Góc giữa hai đường thẳng cắt nhau a và b là góc nhỏ nhất trong bốn

góc mà a và b cắt nhau tạo nên

Góc giữa hai đường thẳng cắt nhau a và b trong không gian là góc

giữa hai đường thẳng a′ và b′ cùng đi qua một điểm và lần lượt song

song (hoặc trùng) với a vàb

Chú ý: góc giữa hai đường thẳng luôn là góc nhọn ( hoặc vuông )

Trang 20

Phương pháp 2: Sử dụng tích vô hướng: nếu u và v

lần lượt là hai vecto chỉ phương ( hoặc vecto pháp tuyến ) của hai đường thẳng a và b thì góc ϕ của hai đường thẳng này được xác

Ví d ụ 1: Cho hình lập phươngABCD A B C D ′ ′ ′ ′ Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm các cạnhAB, BC ,

C D ′ ′ Xác định góc giữa hai đường thẳng MN và AP

Ta có AC là đường chéo của hình vuông ABCD nên AC = a 2

Áp dụng định lý cosin trong tam giác ACP ta có:

Trang 21

( )

23

3

14

Gọi I là trung điểm của AC Ta có IM =IN =a

Áp dụng định lý cosin cho ∆IMN ta có:

Ví d ụ 3 : Cho lăng trụ ABCA B C ′ ′ ′ có độ dài cạnh bên bằng 2a , đáy ABC là tam giác vuông tại A ,

AB= , a AC=a 3 và hình chiếu vuông góc của đỉnh A′ trên mặt phẳng (ABC là trung )

điểm của cạnh BC Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng AA′, B C′ ′

Trang 22

Ví dụ 11 Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp BCD∆ Gọi M là trung

điểm CD Tính cosin góc của AC và BM

Cách 1 Gọi N là trung điểm AD ta có: MN AC // ⇒( AC BM; )=(MN BM; ) Ta tính góc

.2

Trang 23

Nếu đường thẳng a không vuông góc với ( )P thì góc gi ữa đường thẳng a và ( )P là góc giữa

a và hình chi ếu a′ của a trên ( )P

2 Phương pháp tính

Ví d ụ 1: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA⊥(ABCD) và SA=a 6

Gọi α là góc giữa SC và (SAB , ) β là góc giữa AC và (SBC Giá tr) ị tanα+sinβ bằng?

Trang 24

Để xác định góc giữa SC và (SAB ) ta xác định hình chiếu của SC lên mặt phẳng (SAB Ta )

có: S là hình chi ếu của S trên (SAB , ) B là hình chiếu của C trên (SAB vì ) BC AB

Ví dụ 2: Cho hình chóp đều S ABCD , đáy có cạnh bằng a và có tâm O Gọi ,M Nlần lượt là trung

điểm của SA,BC Biết góc giữa MNvà (ABCD)bằng 60° Tính góc giữa MNvà (SAO )

Gọi P là trung điểm của AOMPlà đường trung bình của ∆SAOMP/ /SO

M

N O

S

H P

Trang 25

MP⊥(ABCD) ⇒ Góc giữa MNvà (ABCD b) ằng góc  60MNP= °

Áp dụng định lý cosin cho ∆PNC ta có:

2 2

MN

= = Nên nếu gọi ϕlà góc giữa MNvà (SAO thì: )

1sin

 ≤ ≤ 

Ví dụ 3: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có a là độ dài cạnh đáy và CBS =α Gọi ϕlà góc giữa

cạnh bên với đáy Tính sinϕ theo α

Gọi H là trung điểm BC, Olà chân đường cao hạ từ S

H

B S

O

Trang 26

Ví dụ 12 Cho hình chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng avà CBS =α Gọi ϕ là góc giữa cạnh bên và

đáy Tính sinϕ theo α

Gọi H là trung điểm BC , O là chân đường cao hạ từ S

SA

αϕ

Ví dụ 13 Cho hình chóp đều S ABCD Thiết diện qua đỉnh A và vuông góc với cạnh bên SC có diện

tích thiết diện đó bằng nửa diện tích đáy Gọi α là góc giữa cạnh bên và đáy Tính α

Trang 27

Đặt cạnh đáy hình vuông ABCDaAC=a 2

Giả sử thiết diện qua A là cắt SC , SB , SD lần lượt tại K, N , M

Theo giả thiết SC⊥(ANKM)⇒MNSC

Mặt khác: BD SC⊥ (vì BD⊥(SAC)) ⇒MN BD// ⇒MN ⊥(SAC)⇒MNAK

1.2

Ví dụ 14 Cho hình chóp S ABCD đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA AB a= =

Tính diện tích tam giác SBD theo a

23

23

26

2 a

Lời giải Chọn C

Trang 28

Gọi H là hình chiếu của C lên SO (O=ACBD) (vì góc SOC tù nên H nằm ngoài SO )

 Nếu hai mặt phẳng đó song song hoặc trùng nhau thì góc giữa chúng bằng 0

2 phương pháp tính góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau

Phương pháp 1: Dựng hai đường thẳng a, b lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng ( )α và ( )β Khi đó, góc giữa hai mặt phẳng ( )α và ( )β là ( ( ) ( )α , β )=( )a b, Tính góc ( )a b,

Phương pháp 2:

Trang 29

 Xác định giao tuyến c của hai mặt phẳng ( )α và ( )β

 Dựng hai đường thẳng a, blần lượt nằm trong hai mặt phẳng và cùng vuông góc với giao tuyến

c tại một điểm trên c Khi đó: ( ( ) ( )α , β )=( )a b,

Hay ta xác định mặt phẳng phụ ( )γ vuông góc với giao tuyến c mà ( ) ( )α ∩ γ = , a

( ) ( )β ∩ γ = Suy ra b ( ( ) ( )α , β )=( )a b,

Phương pháp 3: (trường hợp đặc biệt)

 Nếu có một đoạn thẳng nối hai điểm A, B (A∈( )α ,B∈( )β ) mà AB⊥( )β thì qua Ahoặc B

ta dựng đường thẳng vuông góc với giao tuyến c của hai mặt phẳng tại H Khi đó

( ) ( )

( α , β )=AHB

Ví dụ 1 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD cạnh đáy ABCD bằng aSA=SB=SC=SD= a

Tính cosin góc giauwx hai mặt phẳng (SAB và ) (SAD )

Lời giải Chọn B

Gọi I là trung điểm SA Do tam giác SAD và SAB đều nên

Trang 30

Ví dụ 2 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn đường kính

10arccos

10 D.

10arccos

3

Nhận xét: Theo định nghĩa góc giữa hai mặt phẳng ta đi xác định hai đường thẳng lần lượt

vuông góc với hai mặt phẳng (SBC và ) (SCD )

Lời giải Chọn A

ABCD là nửa lục giác đều nên AD DC CB a= = =

Dựng đường thẳng đi qua A và vuông góc với (SCD )

Trong mặt phẳng (ABCD ) dựng AH CD⊥ tại HCD⊥(SAH)

Suy ra góc giữa hai mặt phẳng (SBC và ) (SCD ) là góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng ấy là APAQ

Tam giác SAC vuông cân tại A 6

SC a AQ

AQ

arccos

5

Trang 31

Ví dụ 3 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân với BA BC a= = , SA⊥(ABC),

SA= Gọi a E F, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB AC, Tính cosin góc giữa hai mặt phẳng (SEF và ) (SBC )

Nhận xét: Giao tuyến của hai mặt phẳng (SEF và ) (SBC ) là đường thẳng St đi qua S và

song song với EFBC nên ta xác định hai đường thẳng qua S và lần lượt nằm trong hai

mặt phẳng (SEF và ) (SBC ) và cùng vuông góc với St (ta đi chứng minh hai đường thẳng đó

Vậy SB và SE cùng đi qua S và cùng vuông góc với St nên góc giữa hai mặt phẳng (SEF )

và (SBC ) bằng góc giữa hai đường thẳng SB và SE

Ví dụ 4 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA= và a SA⊥(ABC),

AB=BC= Tính góc giữa hai mặt phẳng a (SAC và ) (SBC )

Nhận xét: Ta áp dụng phương pháp 3 - trường hợp đặc biệt

Lời giải

Trang 32

a a a a

D E

C

Trang 33

Vì vậy theo trường hợp đặc biệt ta chỉ cần dựngDE SI với E SI

Khi đó, SIBED SAD SSBC ,  EB ED , BED, (VìBED vuông tạiD)

 vuông tại D tanBEDBD 7

DE

Ví d ụ 6: Cho tam giácABC vuông cân tại AAB a , trên đường thẳng d vuông góc với ABC tại điểm Ata lấy một điểm D Tính góc giữa hai mặt phẳngABC vàDBC, trong trường hợp DBC là tam giác đều

A.arccos1

3 arccos

3 arccos

3 arccos

6

Đáp Án: B

L ời giải:

Gọi là góc giữa hai mặt phẳngABC vàDBC

Theo công thức diện tích hình chiếu của đa giác, ta có:SABCSDBC.cos

Mà:

2 0

S S

Ví Dụ 7: Cho lăng trụ đứng OAB O A B ' ' ' có các đáy là các tam giác vuông cânOA OB a AA  , ' a 2

Gọi M P, lần lượt là trung điểm các cạnhOA AA, ' Tính diện tích thiết diện khi cắt lăng trụ bởi B MP' ?

B D

H

Trang 34

Gọi R là giao điểm của MPOO' , Q là giao điểm của B R' vớiOB

Thiết diện là tứ giácMPB Q' , ta có: 1

S S

AB AC a BAC cạnh bên BB a' = Gọi I là trung điểm CC'. Chứng minh rằng tam

giác AB I' vuông ở A Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng (A B C) (v AB I à ' )

A 15

30

10

15.30

Đáp án B

Lời giải

Q M

R P

H

Trang 35

Áp dụng định lý cosin cho ∆ABC ta có: BC2 =a2 +a2 − 2 cos120a2 0 = 3 a2

Áp dụng định lý Py – ta – go cho tam giác:

a S

cos

BÀI T ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG

A Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng đó

B Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn

C Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song

với c (hoặc b trùng với c )

D Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c thì b song song

với c

A Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng góc giữa đường thẳng đó và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đã cho

B Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng ( )P b ằng góc giữa đường thẳng b và mặt phẳng

( )P khi a và b song song (ho ặc a trùng với b )

a a

a

B B'

A

A'

C C'

I

Trang 36

C Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng ( )P b ằng góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng

( )Q thì mặt phẳng ( )P song song với mặt phẳng ( )Q

D Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng ( )P b ằng góc giữa đường thẳng b và mặt phẳng

( )P thì a và b song song

A Góc giữa hai mặt phẳng luôn là góc nhọn

Câu 4 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , đường thẳng SA vuông góc với mặt

phẳng đáy, SA a= Góc giữa mặt phẳng (SCD ) và mặt phẳng (ABCD là ) α Khi đó tanα nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

2

α = B tanα = 1 C tanα = 2 D tanα = 3

Câu 5 Cho hình lập phương ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ Xét mặt phẳng (A BD′ ), trong các mệnh đề sau, mệnh

D Cả ba mệnh đề trên đều sai

Xét bốn mặt phẳng chứa bốn mặt bên và mặt phẳng chứa mặt đáy Trong các mệnh đề sau,

Trang 37

Câu 7 Cho hình lập phương ABCD EFGH , hãy xác định góc giữa cặp vectơ  AB DH,

Câu 8 Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a b c, , Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Nếu a và b cùng vuông góc với c thì / / a b

B Nếu / /a b , c ⊥ thì c b a

C Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì / / a b

D Nếu a và b cùng nằm trong mặt phẳng ( )α và c/ /( )α thì góc giữa a và c bằng góc giữa

Câu 11 Cho hình hộp ABCD A B CD ′ ′ ′ Giả sử tam giác AB C A DC′ , ′ ′ là các tam giác nhọn Góc giữa

hai đường thẳng AC và A D′ là góc nào sau đây?

A Cho hai đường thẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng thứ nhất thì cũng vuông góc với đường thẳng thứ hai

B Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau

C Hai đường thẳng phân biệt vuông góc với nhau thì chúng cắt nhau

D Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau

Câu 13 Cho tứ diện ABCD Gọi I, J , K lần lượt là trung điểm của BC , CA và BD Khi đó góc

giữa ABCD là:

Câu 14 Cho một hình thoi ABCD cạnh a và một điểm S nằm ngoài mặt phẳng chứa hình thoi sao cho

SA= và vuông góc với a (ABC) Tính góc giữa SD và BC

Trang 38

Câu 19 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a ; SA⊥(ABCD) và SA= Tính a

góc ϕ giữa hai mặt phẳng (ABCD và ) (SBC ? )

Câu 20 Cho hình chóp S ABCD có cạnh đáy bằng a ; SA⊥(ABCD) và SA= Tính góc ϕ giữa hai a

Câu 21 Cho ba tia Ox , Oy, Oz trong không gian sao cho  xOy=120, zOy=90, xOz=60 Trên ba

tia ấy lần lượt lấy các điểm A, B, C sao cho OA=OB=OC= Gọi a α, β lần lượt là góc giữa mặt phẳng (ABC ) với mặt phẳng (OBC ) và mặt phẳng (OAC Tính ) tanα⋅tanβ ?

A 1

3

Câu 22 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a ; SA⊥(ABCD) và SA=a 3 Tính góc

giữa hai đường thẳng SD và BC

Câu 23 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a ; SA⊥(ABCD) và SA=a 3 Gọi I

J lần lượt là trung điểm của SA và SC Tính góc giữa hai đường thẳng IJ và BD

Câu 25 Cho hình lập phương ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ cạnh a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB,

BC Tính góc giữa hai đường thẳng MN và C D′ ′

Câu 26 Cho hình lập phương ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ cạnh a Tính góc giữa hai đường thẳng BDAD′

Câu 27 Cho hình lập phương ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ cạnh a Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của AB,

BC , C D ′ ′ Tính góc giữa hai đường thẳng MN và AP

Trang 39

Câu 28 Cho hình lập phương ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ cạnh a Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của AB,

BC , C D ′ ′ Tính góc giữa hai đường thẳng DN và A P

Câu 29 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ; SA⊥(ABCD) và SA=a 6

Tính cosin góc tạo bởi SC và mặt phẳng (SAB )

Câu 31 Cho lăng trụ đứng ABC A B C ’ ’ ’ có đáy ABC cân đỉnh A ABC, = , α BC' tạo đáy góc β Gọi

I là trung điểm củaAA ’ , biết  0

9

α =

1sin

5

α =

+) Đáp án A sai vì khi đường thẳng đó vg với mặt phẳng

+) Đáp án C, D: Vẽ hình thấy có vô số đường thẳng và mặt phẳng thỏa mãn

Câu 3 Đáp án B

+) Đáp án A sai vì vì có thể là vg

+) Đáp án C sai vì chẳng hạn ( )Q và ( )R c ắt nhau, ( )P là m ặt phẳng phân giác

Câu 4 Đáp án B

Ngày đăng: 03/12/2021, 15:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w