1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyên đề tìm số nghiệm nguyên của phương trình

46 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f ex =m có nghiệm thuộc khoảng 0; ln 2... Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2Vậy có 5 giá trị

Trang 2

PHẦN I

 f (x ) = m là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị y = f (x ), y = m Số nghiệm của phương

trình bằng số giao điểm của hai đồ thị y = f (x), y = m.

 f (x) = g (x) là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị y = f (x), y = g (x) Số nghiệm của

phương trình bằng số giao điểm của hai đồ thị y = f (x), y = g (x)

( )

c f g x + =d m, với g(x) là hàm số lượng giác

( )

c f g x + =d m, với g(x) là hàm số căn thức, đa thức, …

HÀM HỢP KHI BIẾT BẢNG BIẾN THIÊN HOẶC ĐỒ THỊ

Trang 3

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán sử dụng BBT hoặc đồ thị của hàm số f x( ) để tìm số nghiệm thuộc đoạn [ ]a b; của PT c f g x ( ( ) )+ =d m.

đoạn [a b′ ′; ] của phương trình f t( )=k

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn C

Đặt t=sin , 1;1x t∈ −[ ] thì PT f (sinx)=1 1( )trở thành f t( )=1 2( )

BBT hàm số y= f t( ), t∈ −[ 1;1]:

Dựa vào BBT ta có số nghiệm t∈ −[ 1;1] của PT ( )1 là 2 nghiệm phân biệt t1∈ −( 1; 0 ,) t2∈( )0;1

Quan sát đồ thị y=sinx và hai đường thẳng y= với t1 t1∈ −( 1; 0) và y= với t2 t2∈( )0;1

+ Với t1∈ −( 1; 0) thì PT sin x= có 2 nghiệm t1 0;5

2

x  π

∈  

Trang 4

+ Với t2∈( )0;1 thì PT sin x= có 3 nghiệm t2 0;5

  của phương trình f(sinx)=1là 2 3+ = nghiệm 5

Bài t ập tương tự và phát triển:

Câu 1 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình dưới đây:

Số nghiệm thuộc khoảng (0;π của phương trình ) f (sinx)= −4 là

Lời giải Chọn C

αβ

Trang 5

Câu 2 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:

Với một nghiệm t∈( )0;1 , thay vào phép đặt ta được phương trình cosx t= có hai nghiệm

Câu 3 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ sau:

Số nghiệm của phương trình f (2 sinx)= trên đoạn 1 [0; 2π] là

Lời giải

Đặt t =2 sinx, t∈ −[ 2; 2]

Trang 6

Xét phương trình f t( )= , dựa vào đồ thị ta thấy: 1

( )

( ) ( ) ( ) ( )

26

π

Vậy phương trình f (2 sinx)= có 3 nghiệm trên đoạn 1 [0; 2π]

Câu 4 Cho hàm số f x ( ) có đồ thị như hình vẽ như sau:

-2

-1

O

1 -1

Trang 7

Phương trình cosx= ∈ −b ( 1; 0) có 4 nghiệm phân biệt

Câu 5. Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thuộc đoạn [−π π; ] của phương trình 3f (2 sinx)+ =1 0 là

Trang 8

Câu 6. Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau:

2

ππ

d y =

Bảng biến thiên hàm số y= f t( ) trên đoạn [−2; 2]:

Trang 9

Câu 7. Cho hàm số ( )f x có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm trên đoạn [−2 ; 2π π]của phương trình 4f (cosx)+ =5 0 là

Trang 10

Xét hàm số h x( )=cosx ; x∈ −[ 2 ; 2π π], ta có BBT:

Với t= −1 thì phương trình có 2 nghiệm

Với − < <1 t 1 thì phương trình có 4 nghiệm

Với t= thì phương trình có 1 3 nghiệm

Câu 8 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới đây Tập hợp tất cả các giá

Trang 11

Câu 9 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên mỗi khoảng (−∞;1); (1;+∞) và có đồ thị như hình vẽ dưới

trình f t( )=m có nghiệm thuộc khoảng (2;+ ∞ )

Quan sát đồ thị ta suy ra f t( )=m có nghiệm thuộc khoảng (2;+ ∞ khi ) m∈[0;1)

Câu 10 Cho hàm số bậc ba y= f x( ) có đồ thị hàm số như hình vẽ dưới đây:

Trang 12

Câu 11 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới đây Tập hợp tất cả các

Do đó phương trình f ( 2−x2)= có nghiệm khi và chỉ khi phương trình m f t( )=m

nghiệm thuộc đoạn 0; 2 

Quan sát đồ thị ta suy ra điều kiện của tham số m là m∈[ ]0;2

Trang 13

Câu 12 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới đây Tìm tập hợp tất cả

các giá trị thực của tham số m để phương trình f ( )ex =m có nghiệm thuộc khoảng (0; ln 2 )

có nghiệm t trên đoạn [ ]0;1 Dựa vào đồ thị hàm số ta suy ra m∈ −[ 1;1]

Câu 14. Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m

để phương trình f (log2x)=2m+ có nghiệm thuộc 1 [ ]1; 2 ?

1

Trang 14

Câu 15 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới đây Có bao nhiêu giá trị

nguyên của m để phương trình f (2 log2x)= có nghiệm duy nhất trên m 1; 2

x∈ ⇒ ∈ −t

2

 

Trang 15

Phương trình f (2 log2x)= có nghiệm duy nhất thuộc đoạn m 1; 2

2

6

m m

− ≤ ≤

Câu 16. Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên

Từ đồ thị ta thấy f t( )= có một nghiệm thuộc m (−1;1)⇒ ∈ −m ( 3;1)

Vậy tập hợp số nguyên m thỏa mãn yêu cầu bài toán là S= − −{ 2; 1; 0}

Câu 17 Cho hàm số y= f x( )có đồ thị như hình vẽ sau:

Trang 16

Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 3

(2f x −6x+2)=mcó 6 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [ 1; 2]− ?

nghiệm phân biệt thuộc đoạn [−1; 2] khi và chỉ khi phương trình f t( )=m có 3 nghiệm phân

biệt trên nửa khoảng (−2; 6]

Suy ra 0< < m 2 Vậy một giá trị nguyên m= thỏa mãn 1

Câu 18 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên  có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Trang 17

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình ( 2)

Vậy có 5 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 19. Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên  có đồ thị như hình vẽ sau:

108

Trang 18

f t = −

Ta có mỗi t> cho duy nhất một giá trị 0 x=lnt

Phương trình ( )* có hai nghiệm phân biệt ⇔ Phương trình ( )1 có hai nghiệm dương phân biệt

m∈ − −{ 2 ; 1 ; 0 ; 1 ; 2}⇒ có 5 giá trị nguyên của m thỏa mãn

Câu 20. Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên  có bảng biến thiên như hình dưới đây

Dựa vào bảng biến thiên suy ra đồ thị hàm số y= f x( ) cắt đường thẳng y= −3 tại hai điểm

Trang 19

 M ức độ 4

Câu 1 Cho hàm số bậc ba y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ sau:

Hỏi phương trình f (f x( ) )=2 có bao nhiêu nghiệm?

Vậy phương trình f(f x( ) )=2 có 5 nghiệm phân biệt

Câu 2 Cho hàm số f x liên t( ) ục trên  có đồ thị y= f x( ) như hình vẽ bên Phương trình

2

-2 1 -1

Trang 20

a∈ − − ⇒ − ∈( 2; 1) 2 a ( )3; 4 suy ra phương trình (1) có đúng 1 nghiệm

b∈( )0;1 ⇒ − ∈2 b ( )1; 2 suy ra phương trình (2) có đúng 1 nghiệm

c∈( )1; 2 ⇒ − ∈2 c ( )0;1 suy ra phương trình (3) có 3 nghiệm phân biệt

Kết luận: Có tất cả 5 nghiệm phân biệt

Câu 3 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Dựa vào đồ thị ta thấy khi x∈ −[ 1;1] thì y∈[ ]0;1

Do đó nếu đặt t =cos 2x thì t∈ −[ 1;1 ,] khi đó f (cos 2x)∈[ ]0;1

Trang 21

Câu 4 Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ sau:

Trang 22

Ta thấy đồ thị y= f x( ) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt nên phương trình f x( )= có 4 0nghiệm phân biệt: x1∈ −( 1,5; 1− , ) x2∈ − −( 1; 0,5), x3∈(0;0,5), x4∈(1,5; 2)

Với m= ∈ −x1 ( 1,5; 1− có 2 giao điểm nên phương trình ) f x( )= có 2 nghiệm x1

Với m= ∈ − −x2 ( 1; 0,5) có 4 giao điểm nên phương trình f x( )= có 4 nghiệm x2

Với m= ∈x3 (0;0,5) có 4 giao điểm nên phương trình f x( )= có 4 nghiệm x3

Với m= ∈x4 (1, 5; 2) có 2 giao điểm nên phương trình f x( )= có 2 nghiệm x4

Câu 6 Cho hàm số f x liên t( ) ục trên  có đồ thị y= f x( ) như hình vẽ bên Số nghiệm thực của

Trang 23

Câu 7 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên  thỏa mãn điều kiện lim ( )

→−∞ = lim ( )

đồ thị như hình dưới đây:

1

Trang 24

Dễ thấy phương trình ( )1 luôn có nghiệm duy nhất ∀ ∈ −∞t ( ;1]

Vậy m=2,n= ⇒ + =1 m n 3

Câu 8 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ Gọi S là tập các giá trị nguyên

của m để cho phương trình f (sinx)=3sinx+ có nghiệm thuộc khoảng m ( )0;π Tổng các

Trang 25

Dựa vào đồ thị hàm số y= f x( ),ta có: ∀ ∈t (0;1 :] f t'( )< 0 (2)

Từ (1) và (2) suy ra: ∀ ∈t (0;1 : '( )] g t < 0

Do đó hàm số g t( ) nghịch biến trên khoảng ( )0;1

PT (*) có nghiệm t∈(0;1]⇔min ( )[ ]0;1 g t ≤ <m max ( )[ ]0;1 g tg(1)≤ <m g(0)

⇔ − ≤ < ⇔ − ≤ <

Vậy m nguyên là: m∈ − − − −{ 4; 3; 2; 1; 0}⇒ = −S 10

Câu 9 Cho hàm số y= f x( )liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ sau:

2

m

=    có đúng 12 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [−π π; 2 ]?

Trang 26

Dựa vào đồ thị hàm số y= f x( ) suy ra phương trình ( )

Do m nguyên nên m∈{ }1; 2 Vậy có 2 giá trị của m thoả mãn bài toán

Câu 10 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Vậy phương trình đã vô nghiệm trên đoạn [0; 2π]

Câu 11 Cho hàm số f x có b( ) ảng biến thiên như sau

Trang 27

Số nghiệm thuộc đoạn 2 ;

2

ππ

Xét phương trình 3f (sinx+cosx)+ = 4 0

Đặt sin cos 2 sin

− 

2

ππ

− 

 

Câu 12 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như sau:

Số nghiệm thuộc đoạn [−π π; ] của phương trình 3f (2 cosx)+ = là2 0

Trang 28

Dựa vào bảng biến thiên, phương trình ( ) 2

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [−π π; ]

Câu 13 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới đây Tập hợp tất cả các

giá trị thực của tham số m để phương trình 2f (2 sinx + =1) m có nghiệm thuộc khoảng

3

Trang 29

Có bao nhiêu số nguyên dương m để phương trình f (2 sinx+ =1) f m( ) có nghiệm thực?

Do m nguyên dương nên m∈{1, 2, 3}

Câu 15 Cho hàm số f x có b( ) ảng biến thiên như sau:

2

ππ

Trang 30

Dựa vào bảng biến thiên, số nghiệm t∈ −[ 2; 0] của ( )2 là 1 nghiệm t∈ −( 2; 0)

Trang 31

Dựa vào đồ thị ta thấy phương trình sinx = ∈t2 ( )0;1 có 3 nghiệm phân biệt

Câu 16 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ Tổng tất cả giá trị nguyên của

Quan sát đồ thị ta thấy rằng với u∈[0; 2) thì f u( )∈ −[ 2; 2)⇒ − ≤ < 2 m 2

m∈ ⇒ ∈ − − m { 2; 1; 0;1 } Vậy có 4 giá trị của m

Tổng các giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán là −2

Câu 17 Cho hàm số f x( ) có đồ thị như sau:

1 1

1

− 2

Trang 32

Số nghiệm thuộc đoạn [0;3 ]π của phương trình 2 (cos ) 1 0f x − = là:

Với t= ∈ −t1 ( 1; 0)⇒cosx=t1 có 3 nghiệm thuộc [0;3 ]π

Với t= ∈ −t2 ( 1; 0)⇒cosx=t2 có 3 nghiệm thuộc [0;3 ]π

Với t= ∈t3 (0;1)⇒cosx=t3 có 3 nghiệm thuộc [0;3 ]π

Với t= ∈t4 (0;1)⇒cosx=t4 có 3 nghiệm thuộc [0;3 ]π

Trang 33

Dựa vào đồ thị suy ra 1≤ ≤ m 2

Câu 19 Cho hàm số ( )f x có bảng biến thiên sau:

Trang 34

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(2 sinx+m)+ = 2 0 có đúng 6 nghiệm phân biệt thuộc [0;3π]?

1

21

2

m x

m x

12

Vậy có 2 giá trị nguyên của m là m=0;m= − để phương trình 1 f (2 sinx+m)+ = 2 0 có đúng

6 nghiệm phân biệt thuộc [0;3π]

Câu 20 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên  có đồ thị như hình vẽ bên dưới đây:

Trang 38

PH ẦN II

Số nghiệm thuộc đoạn [a b′ ′; ] của PT f t( )=k là số giao điểm của đồ thị y= f t( ) với đường thẳng

y= với k t∈[a b′ ′; ] (k là tham số)

 …

BÀI TẬP MẪU

Phân tích hướng dẫn giải

(Tìm số nghiệm của phương trình liên quan đến sinx khi biết bảng biến thiên)

Trang 39

B3: Từ BBT của hàm số y= f x( ) suy ra BBT của hàm số y= f t( ) để giải bài toán số nghiệm thuộc đoạn [a b′ ′; ] của PT f t( )=k

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn C

Đặt t=sin ,x t∈ −[ 1;1] thì PT f (sinx)=1 1( )trở thành f t( )=1 2( )

BBT hàm số y= f t( ),t∈ −[ 1;1]:

Dựa vào BBT ta thấy trên đoạn [−1;1], PT ( )2 có 2 nghiệm phân biệt t1∈ −( 1; 0 ,) t2∈( )0;1

Quan sát đồ thị y=sinx và hai đường thẳng y= vt1 ới t1∈ −( 1; 0) và y= vt2 ới t2∈( )0;1

+ Với t1∈ −( 1; 0) thì PT sin x= có 2 nghit1 ệm 0;5

  của phương trình f (sinx)=1 là 2 3+ = 5

Bài t ập tương tự và phát triển:

Câu 1 Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Trang 40

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f (sinx)=m có nghiệm là

Đặt t=sin ,x t∈ −[ 1;1] thì PT f (sinx)=m ( )1 trở thành f t( )=m ( )2

hoành độ giao điểm thuộc đoạn [−1; 1]

Dựa vào bảng biến thiên ta suy ra m∈[ ]0; 2

Mặt khác m∈ nên ta có các giá trị của m thỏa mãn là m∈{0; 1; 2}

Câu 2 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên Tập hợp tất cả các giá trị

thực của tham số m để phương trình f (cosx)= có nghiệm thuộc khoảng m (0;π là )

hoành độ giao điểm thuộc khoảng (−1;1)

Dựa vào đồ thị hàm số suy ra m∈ −( 1; 3 )

Câu 3 Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Trang 41

Số nghiệm thuộc đoạn [0; 2π của phương trình ] f (cosx)= là 1

+ Với t1∈ −( 1; 0) thì PT cos x= có 2 nghit1 ệm x∈[0; 2π]

+ Với t2∈( )0;1 thì PT cos x= có 2 nghit2 ệm x∈[0; 2π]

Vậy số nghiệm thuộc đoạn [0; 2π] của phương trình f (cosx)=1 là 2+ =2 4

Câu 4 Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên Hỏi phương trình f f (sinx)− =1 0 có bao

nhiêu nghiệm thuộc đoạn [0; 3π]?

( )

y= f x

Trang 42

A 2 B 4 C 5 D 6

Lời giải Chọn D

Dựa vào đồ thị ta có: f f (sinx)− =1 0

Xét ( )1 : Đặt t=sin ,x t∈ −[ 1; 1], được phương trình f t( )=m1 là phương trình hoành độ giao

Dựa vào đồ thị ta thấy có nghiệm t∈ −( 1; 0), khi đó có giá trị của sin x

tương ứng cho ra nghiệm x∈[0; 3π]

Tương tự ( )2 có 4 nghiệm x∈[0; 3π]; phương trình ( )3 vô nghiệm Vậy phương trình đã cho

có 6 nghiệm

Câu 5 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên các khoảng (−∞; 0), (0;+∞) và có bảng biến thiên như sau

Trang 43

Từ bảng biến thiên của hàm số ta suy ra phương trình f x( )= có nghiệm phân 0biệt Khi đó phương trình f x m( + )= có ba nghiệm phân biệt 0

cắt trục hoành tại điểm có hoành độ dương)

Câu 6 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình bên Hỏi có bao nhiêu điểm trên đường tròn lượng

giác biểu diễn nghiệm của phương trình f (f (sin 2x) )=0?

Câu 7 Cho hàm số f x( )có bảng biến thiên như sau :

Trang 44

Câu 8 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ

Trang 45

Vậy, có 9 giá trị của m

Câu 9 Cho hàm số bậc ba y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ Với m là tham số thực bất kì thuộc khoảng

Dựa vào đồ thị ta thấy đường thẳng y=k với k∈( )1; 5 cắt đồ thị f t ( ) tại 3 điểm phân biệt

Câu 10 Cho hàm số y f x= ( ) có bảng biến thiên như sau:

Trang 46

Dựa vào bảng biến thiên, phương trình f t( )= −1 có 2 nghiệm t1∈ −( 2;0) và t2∈( )0;2

Suy ra: sin = ∈ −1 ( 1;0)

Ngày đăng: 03/12/2021, 15:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho hàm số () cĩ bảng biến thiên như sau: - Chuyên đề tìm số nghiệm nguyên của phương trình
ho hàm số () cĩ bảng biến thiên như sau: (Trang 2)
Dựa vào bảng biến thiên trên ta cĩ phương trình () 13 3 - Chuyên đề tìm số nghiệm nguyên của phương trình
a vào bảng biến thiên trên ta cĩ phương trình () 13 3 (Trang 5)
Câu 2. Cho hàm số y= () liên tục trên  và cĩ bảng biến thiên như sau: - Chuyên đề tìm số nghiệm nguyên của phương trình
u 2. Cho hàm số y= () liên tục trên  và cĩ bảng biến thiên như sau: (Trang 5)
Câu 4. Cho hàm số () cĩ đồ thị như hình vẽ như sau: - Chuyên đề tìm số nghiệm nguyên của phương trình
u 4. Cho hàm số () cĩ đồ thị như hình vẽ như sau: (Trang 6)
Câu 6. Cho hàm số () cĩ bảng biến thiên như sau: - Chuyên đề tìm số nghiệm nguyên của phương trình
u 6. Cho hàm số () cĩ bảng biến thiên như sau: (Trang 8)
Câu 7. Cho hàm số fx cĩ bảng biến thiên như sau: - Chuyên đề tìm số nghiệm nguyên của phương trình
u 7. Cho hàm số fx cĩ bảng biến thiên như sau: (Trang 9)
Câu 10. Cho hàm số bậc ba y= () cĩ đồ thị hàm số như hình vẽ dưới đây: - Chuyên đề tìm số nghiệm nguyên của phương trình
u 10. Cho hàm số bậc ba y= () cĩ đồ thị hàm số như hình vẽ dưới đây: (Trang 11)
Câu 11. Cho hàm số y= () liên tục trên  và cĩ đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tập hợp tất cả các giá tr ị thực của tham số mđể phương trình  (2) - Chuyên đề tìm số nghiệm nguyên của phương trình
u 11. Cho hàm số y= () liên tục trên  và cĩ đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tập hợp tất cả các giá tr ị thực của tham số mđể phương trình (2) (Trang 12)
Câu 15. Cho hàm số y= () liên tục trên  và cĩ đồ thị như hình vẽ dưới đây. Cĩ bao nhiêu giá trị nguyên c ủa mđể phương trình f (2 log2x)=m cĩ nghiệm duy nhất trên 1; 2 - Chuyên đề tìm số nghiệm nguyên của phương trình
u 15. Cho hàm số y= () liên tục trên  và cĩ đồ thị như hình vẽ dưới đây. Cĩ bao nhiêu giá trị nguyên c ủa mđể phương trình f (2 log2x)=m cĩ nghiệm duy nhất trên 1; 2 (Trang 14)
= ∈− [1;2 ]. Ta cĩ đồ thị hình vẽ như sau: - Chuyên đề tìm số nghiệm nguyên của phương trình
1 ;2 ]. Ta cĩ đồ thị hình vẽ như sau: (Trang 14)
Từ bảng biến thiên ta cĩ t∈ 0; 3[ ]. Vậy phương trình )* cĩ nghiệm khi và chỉ khi phương trình  ( )2019 - Chuyên đề tìm số nghiệm nguyên của phương trình
b ảng biến thiên ta cĩ t∈ 0; 3[ ]. Vậy phương trình )* cĩ nghiệm khi và chỉ khi phương trình ( )2019 (Trang 17)
Câu 20. Cho hàm số y= () liên tục trên  cĩ bảng biến thiên như hình dưới đây. - Chuyên đề tìm số nghiệm nguyên của phương trình
u 20. Cho hàm số y= () liên tục trên  cĩ bảng biến thiên như hình dưới đây (Trang 18)
Câu 4. Cho hàm số cĩ đồ thị như hình vẽ sau: - Chuyên đề tìm số nghiệm nguyên của phương trình
u 4. Cho hàm số cĩ đồ thị như hình vẽ sau: (Trang 21)
Câu 6. Cho hàm số () liên tục trên  cĩ đồ thị y= () như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình f (2+f( )ex)=1 là  - Chuyên đề tìm số nghiệm nguyên của phương trình
u 6. Cho hàm số () liên tục trên  cĩ đồ thị y= () như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình f (2+f( )ex)=1 là (Trang 22)
Câu 11. Cho hàm số () cĩ bảng biến thiên như sau - Chuyên đề tìm số nghiệm nguyên của phương trình
u 11. Cho hàm số () cĩ bảng biến thiên như sau (Trang 26)
Câu 10. Cho hàm số y= () cĩ bảng biến thiên như sau: - Chuyên đề tìm số nghiệm nguyên của phương trình
u 10. Cho hàm số y= () cĩ bảng biến thiên như sau: (Trang 26)
Dựa vào bảng biến thiên, phương trình 2 3 - Chuyên đề tìm số nghiệm nguyên của phương trình
a vào bảng biến thiên, phương trình 2 3 (Trang 28)
Từ bảng biến thiên suy ra phương trình t( )= () cĩ nghiệm ∈− [1;3] khi )≤ 2. Cũng từ bảng biến thiên suy ra − ≤2f m( )≤ ⇔ − ≤ ≤21m3 - Chuyên đề tìm số nghiệm nguyên của phương trình
b ảng biến thiên suy ra phương trình t( )= () cĩ nghiệm ∈− [1;3] khi )≤ 2. Cũng từ bảng biến thiên suy ra − ≤2f m( )≤ ⇔ − ≤ ≤21m3 (Trang 29)
Câu 16. Cho hàm số y= () liên tục trên  và cĩ đồ thị như hình vẽ. Tổng tất cả giá trị nguyên của tham s ố mđể phương trình f (2f(cosx))=m cĩ nghiệm ;. - Chuyên đề tìm số nghiệm nguyên của phương trình
u 16. Cho hàm số y= () liên tục trên  và cĩ đồ thị như hình vẽ. Tổng tất cả giá trị nguyên của tham s ố mđể phương trình f (2f(cosx))=m cĩ nghiệm ; (Trang 31)
Câu 5. Cho hàm số y= () liên tục trên các khoảng (−∞;0 ), (0; +∞) và cĩ bảng biến thiên như sau - Chuyên đề tìm số nghiệm nguyên của phương trình
u 5. Cho hàm số y= () liên tục trên các khoảng (−∞;0 ), (0; +∞) và cĩ bảng biến thiên như sau (Trang 42)
Câu 8. Cho hàm số y= () liên tục trên  và cĩ đồ thị như hình vẽ. - Chuyên đề tìm số nghiệm nguyên của phương trình
u 8. Cho hàm số y= () liên tục trên  và cĩ đồ thị như hình vẽ (Trang 44)
Câu 9. Cho hàm số bậc ba y= () cĩ đồ thị như hình vẽ. Vớ im là tham số thực bất kì thuộc khoảng ( )1;3 , hỏi phương trình  (32)2 - Chuyên đề tìm số nghiệm nguyên của phương trình
u 9. Cho hàm số bậc ba y= () cĩ đồ thị như hình vẽ. Vớ im là tham số thực bất kì thuộc khoảng ( )1;3 , hỏi phương trình (32)2 (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w