1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyên đề phương trình và bất phương trình logarit

36 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên Đề Phương Trình Và Bất Phương Trình Logarit
Năm xuất bản 2020
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 721,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điều kiện của tham số m để phương trình thỏa điều kiện về nghiệm số có nghiệm, vô nghi ệm, 2 nghiệm thỏa điều kiện nào đó… 9.. Tìm nghi ệm nguyên tự nhiên lớn nhất, nguyên tự nhiên

Trang 1

Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020

Trang 2

CHỦ ĐỀ 5 PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

1 Định nghĩa

2 Phương trình và bất phương trình lôgarit cơ bản: cho ,a b>0,a1

• Phương trình lôgarit cơ bản có dạng: log ( )a f x = b

loga f x( )>b; loga f x( )≥b; loga f x( )<b; loga f x( )≤ b

3 Phương pháp giải phương trình và bất phương trình lôgarit

Đưa về cùng cơ số

1 Điều kiện xác định của phương trình

A x>3 B x> −2 C \ [ 2;3]− D x>2

2 Ki ểm tra xem giá trị nào là nghiệm của phương trình

4 Tìm s ố nghiệm của phương trình

5 Tìm nghiệm lớn nhất, hay nhỏ nhất của phương trình

6 Tìm m ối quan hệ giữa các nghiệm của phương trình (tổng, hiệu, tích, thương…)

Câu 6: Gọi x x 1, 2 là nghiệm của phương trình log 2 logx − 16x=0 Khi đó tích x x 1 2 bằng:

7 Cho m ột phương trình, nếu đặt ẩn phụ thì thu được phương trình nào (ẩn t)

Trang 3

8 Tìm điều kiện của tham số m để phương trình thỏa điều kiện về nghiệm số (có nghiệm, vô

nghi ệm, 2 nghiệm thỏa điều kiện nào đó…)

9 Điều kiện xác định của bất phương trình

10 Tìm t ập nghiệm của bất phương trình

11 Tìm nghi ệm nguyên (tự nhiên) lớn nhất, nguyên (tự nhiên) nhỏ nhất của bất phương trình

12 Tìm điều kiện của tham số m để bất phương trình thỏa điều kiện về nghiệm số (có nghiệm,

vô nghi ệm, nghiệm thỏa điều kiện nào đó…)

NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU

Câu 1 Điều kiện xác định của phươg trình log2x−316= là: 2

Trang 6

A 1

Câu 38 Nghiệm lớn nhất của phương trình 3 2

Câu 43 Nếu đặt t=logxthì phương trình 2 3

log x −20 log x+ =1 0trở thành phương trình nào?

Trang 7

Câu 59 Bất phương trình logx(log 93( x−72) )≤ 1 có tập nghiệm là:

A S= log3 73; 2 B S =(log3 72; 2 C S=(log3 73; 2 D S= −∞( ; 2]

Câu 60 Gọi x x 1, 2 là nghiệm của phương trìnhlog2x x( −1)=1 Khi đó tích x x 1 2 bằng:

1

x t

Trang 8

A

2

10

t t

2

10

t t

+

<

Câu 65 Phương trình ( 2 )

2 3log x− 3x −7x+ − =3 2 0 có nghiệm là:

Câu 68 Phương trình log 9 2

24

A 1

Trang 9

Câu 78 Phương trình log 3 x+ = 1 2 có bao nhiêu nghiệm ?

Câu 79 Biết phương trình log 9 log 9 log 27 3

S= − 

 

14

Trang 10

Câu 91 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình log2(5x−1 log) 4(2.5x−2)=m

Trang 11

D ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

(Ở phần này các đáp án bị lệc không cần để ý vì sau này sẽ xóa)

Câu 1 Điều kiện xác định của phươg trình log2x−316= là: 2

2

x x

x x

x x

Trang 12

Biểu thức 9

2log

2

x x

x x

28

2

x x

x

x x

Trang 14

82

x

x x

6

x

x x

Câu 16 Gọi x x là nghi1, 2 ệm của phương trình log 2 logx − 16 x=0 Khi đó tíchx x b1 2 ằng:

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Trang 15

Điều kiện:0< ≠x 1

1log 2 log 0 log 2 log 0 log 2 log 0

2

1

2 2

1

4log 2

2

14

2

x x

x

x x

2log 2 0

log 2

4

x x

Trang 16

BPT xác định khi:

00

x x x x

Cộng vế với vế của( )1 và( )2 ta được:log (22 x+ +1) log (43 x+2)>2

Mà BPT: log (22 x+ +1) log (43 x+2)≤2 nên x>0(loai)

Trang 17

( ) ( )

Trang 18

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Câu 29 Điều kiện xác định của phương trình 2

x x

Điều kiện phương trình:

x x

Dùng chức năng CALC của máy tính ta gán từng giá trị của x trong 4 đáp án và ta chọn được đáp án đúng

Câu 31 Phương trình ln 1 ln

8

x

x x

00

1

8

28

x x

x

x x

−+

Dùng chức năng CALC của máy tính ta gán từng giá trị của x trong 4 đáp án và ta chọn được đáp án đúng

Câu 32 Phương trình 2

log x−4 log x+ =3 0có tập nghiệm là:

Trang 19

A { }8; 2 B { }1;3 C { }6; 2 D { }6;8

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Điều kiện: x> 0

2 2

00

1

x x

Trang 20

[Phương pháp trắc nghiệm]

Ấn SHIFT CALC nhập X=5, ấn = Máy hiện X=0

Ấn Alpha X Shift STO A

Ấn SHIFT CALC Máy hỏi A? ẤN = Máy hỏi X? Ấn 5 = Máy hiện X=-1

Ấn Alpha X Shift STO B

2log 3x2 1 2 1

Ấn SHIFT CALC Máy hỏi A? ẤN = Máy hỏi B? Ấn = Máy hỏi X? Ấn 1=

Máy không giải ra nghiệm Vậy đã hết nghiệm

Câu 36 Số nghiệm của phương trình ( 2 ) ( )

ln x −6x+7 =ln x−3 là:

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Ấn Alpha X Shift STO A

Ấn SHIFT CALC Máy hỏi A? ẤN = Máy hỏi X? Ấn 7 =

Máy không giải ra nghiệm Vậy đã hết nghiệm

Câu 37 Nghiệm nhỏ nhất của phương trình −log 3(x−2 log) 5x=2 log3(x− là: 2)

A. 1

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Câu 38 Nghiệm lớn nhất của phương trình 3 2

Trang 21

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Câu 39 Gọi x x là 2 nghi1, 2 ệm của phương trình ( 2 ) ( )

Dùng chức năng SOLVE trên máy tính bỏ túi tìm được 2 nghiệm là 5 và –2

Câu 40 Gọi x x là 2 nghi1, 2 ệm của phương trình

Điều kiện:

04116

x x x

Trang 22

x x

Câu 43 Nếu đặt t=logxthì phương trình 2 3

log x −20 log x+ =1 0trở thành phương trình nào?

Hướng dẫn giải

log x −20 log x+ = ⇔1 0 9 log x−10 logx+ =1 0

Câu 44 Cho bất phương trình 9

3

1 log 1

1 log 2

x x

2

Câu 46 Điều kiện xác định của bất phương trình ( 2 )

log (5x 15)+ ≤log x +6x+8 là:

Trang 23

A x> −2 B 4

2

x x

3

22

4

x x

x x

1

x x

x x

Câu 49 Vậy loại C, chọn A.Tập nghiệm của bất phương trình ( 2 ) ( )

Trang 24

2 3

án A và B

Câu 51 Tập nghiệm của bất phương trình 3

3

30

x x

Câu 52 Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình log0,2x−log5(x−2)<log0,23 là:

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Trang 25

[Phương pháp trắc nghiệm]

Câu 53 Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình ( 1)

3log 4.3x− >2x−1 là:

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Câu 54 Điều kiện xác định của phương trình log23log2(3x− − =1) 1 x là:

A

3

2 13

Biểu thức log23log2(3x− − =1) 1 x xác định khi và chỉ khi:

23log 3 1 1 0

3 1 0

x x

3

x x

x x

Phương trình xác định khi và chỉ khi :

Trang 26

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Câu 57 Nếu đặt t=log2x thì bất phương trình 1( )

Điều kiện: x >0

Trang 27

Câu 59 Bất phương trình logx(log 93( x−72) )≤ có tập nghiệm là: 1

A S= log3 73; 2 B S=(log3 72; 2 C. S =(log3 73; 2 D S= −∞( ; 2]

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Điều kiện x< hoặc 0 x> 1

Trang 28

A {− − 1; 3} B { }1;3 C {3; 63 } D { }1; 2

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

x x

x x

Câu 64 Nếu đặt 3

1log

1

x t

t t

D

2

10

t t

Hướng dẫn giải Điều kiện: x∈ −∞ − ∪ +∞( ; 1) (1; )

Sau khi đưa về cùng cơ số 4, rồi tiếp tục biến đổi về cùng cơ số 3 ta được bất phương trình

log

1

x

x x

A x=2;x=3 B x= 2 C. x= 3 D x=1;x=5

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Câu 67 Phương trình 1 2 1

4 lnx+2 lnx =

Trang 29

A e3 B 1

e C e D 2

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Câu 68 Phương trình log 9 2

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Trang 30

Dựa vào điều kiện ta loại A, C, D Vậy chọn đáp án B

x x C 13 32 2049

4+ = −

x x D 13 32 2047

4+ =

2 3

(thỏa mãn điều kiện)

Câu 74 Tập nghiệm của bất phương trình 1( 2( ) )

Trang 31

⇔ + + > + + ⇔ + < ⇔ − < < (thỏa mãn điều kiện)

Câu 77 Tích các nghiệm của phương trình 2 4 8 16

81log log log log

Câu 79 Biết phương trình log 9 log 9 log 27 3

Trang 32

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là { } 2 2

S= − 

 

14

(l)2

[Phương pháp trắc nghiệm]

Trang 33

Thay m= (thuộc B) ta được phương trình tương đương 1 x= − vô nghiệm x 2

Trang 34

Khi đó bài toán được phát biểu lại là: “Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn

Với x≥ ⇒1 5x≥ ⇒5 log2(5x− ≥1) log2(5 1− =) 2 hay t≥ 2

Với điều kiện ( )* ta có: t1+ =t2 log3x1+log3x2 =log3(x x1 2)=log 273 = 3

Trang 35

Câu 93 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

Câu 94 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho khoảng ( )2;3 thuộc tập nghiệm của bất

2 2

2

m m

m m

m

m m

Trang 36

Hướng dẫn giải

7 x + ≥1 mx +4x+ >m 0, ∀ ∈ x

( ) 2 2

Ngày đăng: 03/12/2021, 15:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Nhập vào màn hình máy tính 2 - Chuyên đề phương trình và bất phương trình logarit
h ập vào màn hình máy tính 2 (Trang 18)
Nhập vào màn hình máy tính log( 2X −+ 5) log( 3X +− 2 )3 - Chuyên đề phương trình và bất phương trình logarit
h ập vào màn hình máy tính log( 2X −+ 5) log( 3X +− 2 )3 (Trang 18)
Nhập vào màn hình máy tính (( ) 2) - Chuyên đề phương trình và bất phương trình logarit
h ập vào màn hình máy tính (( ) 2) (Trang 19)
Nhập vào màn hình máy tính (2) ) - Chuyên đề phương trình và bất phương trình logarit
h ập vào màn hình máy tính (2) ) (Trang 20)
Nhập vào màn hình máy tính log2 (3 2x X− −1) 2X −= 10 Ấn SHIFT CALC nhập X=5, ấn = . Máy hiện X=0 - Chuyên đề phương trình và bất phương trình logarit
h ập vào màn hình máy tính log2 (3 2x X− −1) 2X −= 10 Ấn SHIFT CALC nhập X=5, ấn = . Máy hiện X=0 (Trang 20)
Nhập vào màn hình máy tính 32 - Chuyên đề phương trình và bất phương trình logarit
h ập vào màn hình máy tính 32 (Trang 21)
Nhập vào màn hình máy tính 5 15 - Chuyên đề phương trình và bất phương trình logarit
h ập vào màn hình máy tính 5 15 (Trang 22)
Nhập vào màn hình máy tính 2 - Chuyên đề phương trình và bất phương trình logarit
h ập vào màn hình máy tính 2 (Trang 23)
Nhập vào màn hình máy tính (2) ) - Chuyên đề phương trình và bất phương trình logarit
h ập vào màn hình máy tính (2) ) (Trang 24)
Nhập vào màn hình máy tính (2) - Chuyên đề phương trình và bất phương trình logarit
h ập vào màn hình máy tính (2) (Trang 24)
Nhập vào màn hình máy tính log 0,2 X− log5 ( X− − 2) log 0, 23 - Chuyên đề phương trình và bất phương trình logarit
h ập vào màn hình máy tính log 0,2 X− log5 ( X− − 2) log 0, 23 (Trang 25)
Nhập vào màn hình máy tính (1)3 - Chuyên đề phương trình và bất phương trình logarit
h ập vào màn hình máy tính (1)3 (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w