Sự tồn tại của nguyên hàm Định lí: Mọi hàm số f x liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K... - Tìm nguyên hàm bằng phương pháp biến đổi trực tiếp.. - Tìm nguyên hàm bằng phương pháp
Trang 2CHỦ ĐỀ 1 NGUYÊN HÀM KIẾN THỨC CƠ BẢN
G x =F x + cũng là một nguyên hàm của C f x trên ( ) K
2) Nếu F x ( ) là một nguyên hàm của hàm số f x trên ( ) K thì mọi nguyên hàm của f x trên ( ) K đều
3 Sự tồn tại của nguyên hàm
Định lí: Mọi hàm số f x ( ) liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K
4 Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp
Nguyên hàm của hàm số sơ cấp Nguyên hàm của hàm số hợp (u=u x( ) )
α +
11
1 Phương pháp đổi biến số
Định lí 1: Nếu ∫ f u du( ) =F u( )+C và u=u x( ) là hàm số có đạo hàm liên tục thì
Trang 3- Tìm nguyên hàm bằng phương pháp biến đổi trực tiếp
- Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số
- Tìm nguyên hàm bằng phương pháp nguyên hàm từng phần
Hướng dẫn giải: Lấy đạo hàm của hàm số F x ( ) ta được kết quả
Hướng dẫn giải: Sử dụng bảng nguyên hàm
Câu 4 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) (= x+1)(x+ 2)
Hướng dẫn giải: Sử dụng bảng nguyên hàm
4.1.2 NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Câu 6 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )=sin 2x
C sin 2∫ xdx=cos 2x C+ D sin 2∫ xdx= −cos 2x C+
Trang 4Câu 7 Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) cos 3
2)=1 t n+
2c
2
x
4
x
x x dx= x d x = +C
4.1.3 NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ MŨ, LÔGARIT
Trang 54.1.4 NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ CHỨA CĂN THỨC
Trang 65 3 5 33
F − = Khi đó F x ( ) là hàm số nào sau đây?
Trang 7A. F x( )=sinx−xcosx C+ B F x( )=xsinx−cosx C+
C F x( )=sinx+xcosx C+ D F x( )=xsinx+cosx C+
Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận: Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần
Phương pháp trắc nghiệm:
Cách 1: Dùng định nghĩa, sử dụng máy tính nhập d (F x( )) f x( )
dx − , CALC ngẫu nhiên tại một
số điểm x 0 thuộc tập xác định, kết quả xấp xỉ bằng 0 chọn
+
Trang 9A. F x( )=(x2 −2) sinx+2 cosx x C+ B F x( )=2x2sinx−xcosx+sinx C+
C F x( )=x2sinx−2 cosx x+2 sinx C+ D F x( )=(2x+x2) cosx−xsinx C+
Hướng dẫn giải: Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần với u=x dv; =sin 2xdx
Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng hoặc sử dụng máy tính: Nhập
Phương pháp tự luận: Tính F x'( ) có kết quả trùng với đáp án chọn
Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng định nghĩa F x'( )= f x( )⇔F x'( )− f x( )=0
Trang 10Câu 39 Hàm số F x( )=7 sinx−cosx+1là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A. f x( )=sinx+7 cosx B. f x( )= −sinx+7 cosx
C. f x( )=sinx−7 cosx D. f x( )= −sinx−7 cosx
Hướng dẫn giải: F x'( )=7 cosx+sinx
sin xcos x dx
Trang 112
3 6 ln 12
1ln
x C x
+
Trang 12C 2ln 3
3
x
C x
x C
x +
1ln
x C
12
1ln2
C
++
Trang 13Câu 55 Nếu F x( )là một nguyên hàm của hàm số ( ) 1
F = Giá trị của 2( )
F = nên C=0 Vậy 2( ) 8
9
F e =
12
4.1.2 NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
2
x
cos sin cos (cos )
ln sincos 2 1 1 2 sin 1 sin sin
Trang 14( ) sin cos 3 cos sin 3
Trang 15A ( ) 2 ( )
2
ln 12
x
2
ln 12
Trang 16Câu 71 Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 1
e
f x
e
=+
4.1.4 NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ CHỨA CĂN THỨC
1
f x
x
=+
Trang 1734
t x
Câu 80 Tính F x( )=∫2 (3x x−2)6dx= A x(3 −2)8+Bx x(3 −2)7 +C Giá trị của biểu thức 12A+11B là
A 1 B −1 C 12
1211
Hướng dẫn giải:
Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng bảng
+ -
+ - +
Trang 18Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng
u và đạo hàm của u dv và nguyên hàm của v
2( 1)
3 x−
2
+
5 2
4( 1)
15 x−
2
8( 1)
Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng
u và đạo hàm của u dv và nguyên hàm của v
+
+ -
+
Trang 20Câu 85 Kết quả của 2
cos
x
e dx x
31
x dx
44
x C
x C
+
Trang 21x C
−
13
(5 9 )117
x C
− +
C
13
(5 9 )13
x C
− +
D
13
(5 9 )9
x C
Trang 22Hướng dẫn giải: cos 5 1 cos 5 5 1sin 5
++
−+
Trang 23Câu 105 Tính ∫sin (2 cos )x + x dx bằng
12
A −cosx+tanx C+ B cosx+tanx C+
Trang 24Hướng dẫn giải: Ta có '( ) (sin cos ) ' cos sin
Trang 25Câu 116 Gọi F x ( ) là nguyên hàm của hàm số ( ) 4( )
sin 2
f x = x thoả mãn ( ) 3
08
Câu 119 Gọi F x ( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( )=xcosx thỏa mãn F( )0 =1 Khi đó phát biểu
nào sau đây đúng?
Trang 264.1.2 NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
sin cos sin cos sin 1 sin
A. ∫ f x dx( ) =cos2 x−2 cosx C+ B ( ) 1cos2 2 cos
Trang 27( 2sin ) 2sin ( ) 1 2sin
4.1.3 NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ MŨ, LÔGARIT
Câu 128 Hàm số ( ) ln sinF x = x−cosx là một nguyên hàm của hàm số
Hướng dẫn giải: '( ) (sin cos ) ' cos sin
Trang 28∫ bằng:
4.1.4 NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ CHỨA CĂN THỨC
Câu 134 Biết hàm số ( )F x = −x 1 2− x+2017 là một nguyên hàm của hàm số ( )
32
31
t x
Trang 29Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng
u và đạo hàm của u dv và nguyên hàm của v
2
ln(x + 3) x
2
23
x
x +
2
32
x +
1 (Chuyển 22
Trang 30Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận: Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần 2 lần
Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng
C
2
1 1( ) ln
−
20
−
(1 ) (1 )( ) (1 )
Phương pháp tự luận: Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần
Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng
Trang 31Kết quả F x( )=∫(2x+1) sinxdx= −2 cosx x−cosx+2 sinx C+ nên a b c+ + = −1
Câu 146 Cho hàm số F x( )=∫xln(x+1)dx có F(1)=0 Khi đó giá trị của F(0) bằng
−
Hướng dẫn giải:
Phương pháp tự luận: Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần vớiu=ln(x+1),dv=xdx
Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng
1( 3 ) ln
3 3
Phương pháp tự luận: Sử dụng phương pháp từng phần
Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng
1( ) ( 3 ) ln
(Chuyển (x+1)e x qua dv)
11
x
−+
f x = x+ x + thỏa mãn F(0)=1 Chọn kết quả đúng
Trang 32Vì F( )π =2017 nên C=2017 Vậy F x( )=xtanx+ln | cos | 2017x +
Câu 151 Tính F x( )=∫x(1 sin 2 )+ x dx= Ax2+Bxcos 2x C+ sin 2x+D Giá trị của biểu thức A+ +B C
bằng
A. 1
14
34
4.1.6 ÔN TẬP
Trang 33Câu 153 Một nguyên hàmF x( ) của hàm số ( ) sin 12
A F x( )= −cosx+tanx+ 2 1− B F x( )=cosx+tanx+ 2 1−
C F x( )= −cosx+tanx+ −1 2 D F x( )= −cosx+tanx
VậyF x( )= −cosx+tanx+ 2 1−
Câu 154 Một nguyên hàm F x( )của hàm số ( ) 2 sin 5 3
Câu 156 Một nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( )= +a bcos 2x thỏa mãn (0)