Sổ tay DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRÊN RAU Ở VIỆT NAM NHÀ XUẤT BẢN NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI-2009 MINISTRY OF AGRICULTURE & RURAL DEVELOPMENT PLANT PROTECTION DEPARTMENT..
Trang 1Sổ tay DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRÊN RAU Ở VIỆT NAM
NHÀ XUẤT BẢN NÔNG NGHIỆP
HÀ NỘI-2009 MINISTRY OF AGRICULTURE & RURAL DEVELOPMENT
PLANT PROTECTION DEPARTMENT
Trang 2USE ON VEGETABLES IN VIETNAM
HANDBOOK
AGRICULTURAL PUBLISHING HOUSE
Hanoi-2009
Trang 3Những năm gần đây, sản xuất rau an toàn đã có bước phát triển mạnh mẽ tạo ra nhiều sản phẩm rau có chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm phục vụ tiêu dùng và xuất khẩu Tuy nhiên, dư lượng thuốc BVTV vẫn là mối lo ngại của người tiêu dùng sản phẩm rau
do việc sử dụng của một số hộ nông dân chưa tuân thủ 4 đúng Trước tình hình đó, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Bảo vệ thực vật đã thực hiện nhiều biện pháp đồng bộ nhằm quản lý
và ngăn chặn nguy cơ này trên phạm vi cả nước, đặc biệt là quản lý
và sử dụng thuốc BVTV trong sản xuất rau.
Để giúp người nông dân, quản lý, chỉ đạo sử dụng thuốc bảo
vệ thực vật trong sản xuất rau an toàn và hiệu quả, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, Cục Bảo vệ thực vật đã biên soạn cuốn
“Sổ tay Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng trên rau ở Việt Nam” Cuốn sách này dựa trên Danh mục thuốc BVTV
được phép sử dụng trong nông nghiệp ở Việt Nam cập nhật đến tháng 10/2009.
Mong rằng cuốn Sổ tay này là tài liệu hữu ích trong công tác quản lý, chỉ đạo và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật để sản xuất rau an toàn và hiệu quả.
CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT
Trang 5DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRÊN RAU Ở VIỆT NAM List of pesticides permitted to use on vegetables in Vietnam
Dịch hại (Pests)
Cây trồng (Crops)
Liều lượng (Doses)
PHI (ngày)
1 THUỐC TRỪ SÂU: INSECTICIDES
1 Abamectin Ababetter 1.8EC Sâu tơ Bắp cải 0.3 l/ha 7
Abafax 1.8 EC Sâu tơ Bắp cải 0.2-0.4 l/ha 7Abafax 3.6 EC Sâu tơ Bắp cải 0.1-0.2 l/ha 7Abagro 1.8 EC Sâu tơ Bắp cải 0.5-1.0 l/ha 7
Dòi đục lá Cà chua 0.5-1.0 l/ha 7Abagro 4.0 EC Sâu tơ Bắp cải 200-450 ml/ha 7
Sâu vẽ bùa Cà chua 200-450 ml/ha 7Abamine 1.8EC Sâu xanh Bắp cải 0.2-0.4 l/ha 7
Dòi đục lá Cà chua 0.2-0.4 l/ha 7Abamine 3.6EC Sâu tơ Bắp cải 0.1-0.2 l/ha 7Abamine 5 WG Sâu tơ Bắp cải 75-150 g/ha 7Abapro 1.8EC Sâu tơ Bắp cải 300-500 ml/ha 7Abasuper 1.8EC Sâu tơ Bắp cải 200-300 ml/ha 7
Dòi đục lá Cà chua 200-300 ml/ha 7Abasuper 3.6EC Sâu tơ Bắp cải 150-200 ml/ha 7
Dòi đục lá Cà chua 150-200 ml/ha 7
PHI: Pre harvest interval - Thời gian cách ly
Trang 6Abasuper 5.55EC Sâu tơ Bắp cải 90 -120 ml/ha 7
Dòi đục lá Cà chua 90 -120 ml/ha 7Abatimec 1.8 EC Sâu tơ Bắp cải 0.3-0.4 l/ha 7Abatimec 5.4 EC Dòi đục lá Cà chua 54-108 ml/ha 7Abatin 1.8EC Sâu tơ Bắp cải 0.25-0.5 l/ha 7
Dòi đục lá Cà chua 0.6 l/ha 7Sâu xanh Dưa
chuột 0.5 l/ha 7Abatin 5.4EC Sâu tơ Bắp cải 150-200 ml/ha 7
Dòi đục lá Cà chua 150-200 ml/ha 7Sâu xanh
ăn lá
Dưa chuột
150-200 ml/ha 7Abatox 1.8 EC Sâu tơ Bắp cải 200-300 ml/ha 7
Dòi đục lá Cà chua 200-300 ml/ha 7Abatox 3.6 EC Sâu tơ Bắp cải 150-200 ml/ha 7
Dòi đục lá Cà chua 150-200 ml/ha 7Abavec super
1.8EC Dòi đục lá Cà chua 0.3-0.4 l/ha 7Abavec super
3.6EC
Dòi đục lá Cà chua 0.15-0.20 l/ha 7
Abavec super 5.5EC Sâu tơ Bắp cải 150-220 ml/ha 7Acimetin 1.8 EC Sâu tơ Bắp cải 0.3-0.4 l/ha 7Agbamex 1.8 EC Sâu tơ Bắp cải 0.4-0.5 l/ha 7Agbamex 3.6 EC Sâu tơ,
sâu xanh
Rau họ hoa thậptự
150 ml/ha 7
Agbamex 5 EC Sâu tơ,
sâu xanh Rau họ hoa thập
tự
100 ml/ha 7
Agromectin 1.8EC
Sâu xanh bướm
Bắp cải 0.5-1.0 l/ha 7
Trang 7trắngSâu xanh Cải xanh 0.5-1.0 l/ha 7
Bọ nhảy Cải thảo 0.5-1.0 l/ha 7Sâu xanh
da láng
Hành 0.25-0.50 l/ha 7Sâu tơ Súp lơ 0.5-1.0 l/ha 7Akka 1.8EC Sâu tơ Bắp cải 0.3-0.7 l/ha 7
Sâu xanh Cà chua 0.3-0.7 l/ha 7Akka 22.2WP Sâu tơ Bắp cải 40-60g/ha 7
Sâu xanh Cà chua 40-60g/ha 7Akka 3.6EC Sâu tơ Bắp cải 0.15-0.35 l/ha 7
Sâu xanh Cà chua 0.15-0.35 l/ha 7Akka 5.5EC Sâu tơ Bắp cải 0.1-0.2 l/ha 7
Sâu xanh Cà chua 0.1-0.2 l/ha 7Alfatin 1.8 EC Sâu tơ Bắp cải 0.15-0.3 l/ha 3Alibaba 1.8 EC Sâu tơ Bắp cải 300-400 ml/ha 7Alibaba 3.6 EC Sâu tơ Bắp cải 150-200 ml/ha 7Alibaba 6.0 EC Sâu tơ Bắp cải 75-150 ml/ha 7Amazin's 5.5EC Sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng
Bắp cải 0,16-0,2 l/ha
AMETINannong 1.8EC
Sâu tơ Bắp cải 0.3-0.7 l/ha 7Sâu xanh Cà chua 0.3-0.7 l/ha 7AMETINannong
18WP Sâu tơ Bắp cải 50 g/ha 7
Sâu xanh Cà chua 50 g/ha 7AMETINannong
10WP
Sâu tơ Bắp cải 90 g/ha 7
Trang 8Sâu xanh Cà chua 90 g/ha 7AMETINannong
3.6EC Sâu tơ Bắp cải 0.15-0.35 l/ha 7
Sâu xanh Cà chua 0.15-0.35 l/ha 7AMETINannong
5.55EC Sâu tơ Bắp cải 160 ml/ha 7
Sâu xanh Cà chua 160 ml/ha 7AMETINannong
5.5EC
Sâu tơ Bắp cải 0.10-0.25 l/ha 7Sâu xanh Cà chua 0.10-0.25 l/ha 7Andomec 1.8EC Sâu xanh Rau cải
xanh
0.2-0.4 l/ha 7Andomec 3.6EC Sâu tơ Bắp cải 0.1-0.2 l/ha 7Andomec 5EC Sâu tơ Bắp cải 0.1-0.2 l/ha 7Andomec 5WP Sâu xanh
da láng Rau cải 0.1-0.2 kg/ha 7Aremec 18 EC Sâu tơ Bắp cải 0.3-0.5 l/ha 7
Dòi đục lá,sâu xanh
Cà chua 0.4-0.5 l/ha 7
Sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp
Cải xanh 0.3-0.5 l/ha 7
Sâu đục quả Đậu đũa 0.5 l/ha 7Aremec 36 EC Sâu tơ Bắp cải 0.15-0.25 l/ha 7
Dòi đục lá,sâu xanh Cà chua 0.2-0.25 l/ha 7Sâu xanh
bướm trắng, bọ nhảy, rệp
Cải xanh 0.15-0.25 l/ha 7
Sâu đục Đậu đũa 0.25 l/ha 7
Trang 9quảAremec 45 EC Sâu tơ Bắp cải 0.12-0.2 l/ha 7
Dòi đục lá,sâu xanh
Cà chua 0.15-0.20 l/ha 7
Sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp
Cải xanh 0.12-0.2 l/ha 7
Sâu đục quả Đậu đũa 0.2 l/ha 7Azimex 20EC Sâu tơ Rau cải,
bắp cải
0.4-0.5 l/ha 3
Sâu xanh
da láng Cà chua 0.20-0.32 l/ha 3Ruồi hại lá Cải bó
xôi 0.4-0.5 l/ha 3Azimex 40EC Sâu xanh
da láng Cà chua 3-4 ml/ 8 lít nước 3Ruồi hại lá Cải bó
xôi 3-4 ml/ 8 lít nước 3Sâu tơ Rau cải,
bắp cải
3-4 ml/ 8 lít nước
3
B40 super 2.0EC Sâu tơ,
sâu xanh Bắp cải 0.3 l/ha 7B40 super 3.6EC Sâu tơ,
sâu xanh
Bắp cải 0.15 l/ha 7
B40 super 5.5EC Sâu tơ,
sâu xanh Bắp cải 90-120 ml/ha 7Bamectin 1.8EC Sâu tơ Bắp cải 0.5-1.0 l/ha 7
Sâu xanh, ruồi hại lá
Cà chua 0.5-1.0 l/ha 7Sâu xanh Cải xanh 0.5-1.0 l/ha 7
Trang 10Sâu xanh bướm trắng
Súp lơ 0.5-1.0 l/ha 7
Bamectin 22.2WG Sâu tơ, sâu xanh
bướm trắng, bọ nhảy
Bắp cải 50-75 g/ha 7
Bamectin 5.55EC Sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy
Bắp cải 100-150 ml/ha 7
Binhtox 1.8 EC Sâu tơ Bắp cải 0.4-0.5 l/ha 7
Dòi đục lá Cà chua 0.5 l/ha 7Sâu xanh
bướm trắng
Rau cải 0.4 l/ha 7
Bnongduyen 2.0EC
Sâu tơ Bắp cải 0.4 l/ha 7
Bnongduyen 4.0EC Sâu tơ Bắp cải 180 ml/ha 7Bp-Dygan 1.8EC Sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng, sâu khoang
Bắp cải 300 ml/ha 3
Dòi đục lá Cà chua 300 ml/ha 3Bp-Dygan 3.6EC Sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng, sâu khoang
Bắp cải 150 ml/ha 3
Dòi đục lá Cà chua 150 ml/ha 3Bp-Dygan 5.4EC Sâu tơ, Bắp cải 100 ml/ha 3
Trang 11sâu xanh bướm trắng, sâu khoangDòi đục lá Cà chua 100 ml/ha 3Brightin 1.8EC Sâu tơ Bắp cải 0.3-0.7 l/ha 7Brightin 4.0EC Sâu tơ Bắp cải 0.15-0.20 l/ha 7
Dòi đục lá Cà chua 0.15-0.20 l/ha 7Car pro 3.6EC Dòi đục lá Cà chua 75-150 ml/ha 7
Sâu xanh Cải xanh 75-150 ml/ha 7Catcher 2EC Sâu tơ Bắp cải 0.30-0.35 l/ha 6
Dòi đục lá Rau bó
xôi
0.2-0.3 l/ha 6Catex 1.8EC Bọ trĩ Dưa
chuột
300-400 ml/ha 5Sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng
Cải xanh 300-400 ml/ha 5
Cải xanh 150-200 ml/ha 5
Bắp cải 0.4 l/ha 3
Dòi đục lá, Cà chua 0.4 l/ha 3
Trang 12sâu vẽ bùaSâu xanh, sâu xanh
da láng
Cải xanh 0.4 l/ha 3
Dibamec 3.6 EC Sâu tơ,
sâu xanh, sâu xám
Bắp cải 0.2 l/ha 3
Dòi đục lá,sâu vẽ bùa
Cà chua 0.2 l/ha 3
Sâu xanh, sâu xanh
da láng
Cải xanh 0.2 l/ha 3
Dibamec 5WG Sâu tơ,
sâu xanh, sâu xám
Bắp cải 0.1 kg/ha 3
Dòi đục lá,sâu vẽ bùa
Cà chua 0.1 kg/ha 3
Sâu xanh, sâu xanh
da láng
Cải xanh 0.1 kg/ha 3
Fanty 2EC Sâu tơ,
sâu xanh Bắp cải 200-300 ml/ha 7Fanty 3.6EC Sâu tơ,
sâu xanh
Bắp cải 150-200 ml/ha 7
Fanty 4.2EC Sâu tơ,
sâu xanh Bắp cải 70-90 ml/ha 7Fanty 5.0EC Sâu tơ,
sâu xanh
Bắp cải 50-70 ml/ha 7
Haihamec 1.8EC Sâu tơ,
sâu xanh Bắp cải 0.3 l/ha 7Haihamec 3.6EC Sâu tơ, Bắp cải 0.15 l/ha 7
Trang 13sâu xanhHifi 1.8 EC Sâu tơ Bắp cải 0.5-0.7 l/ha 7Honest 1.8EC Sâu tơ Bắp cải 0,5 l/ha
Javitin 18EC Sâu tơ Bắp cải 300-400 ml/ha 7
Dòi đục lá 300-400 ml/ha 7Jianontin 2EC Sâu tơ Bắp cải 270-360 ml/ha 6Jianontin 3.6EC Sâu tơ Bắp cải 150-200 ml/ha 6Longciannong
1.8EC Sâu tơ Bắp cải 0.50-0.70 l/ha 7
Sâu xanh Cà chua 0.50-0.70 l/ha 7Longciannong
18WP
Sâu tơ Bắp cải 50 g/ha 7Sâu xanh Cà chua 50 g/ha 7Longciannong
22.2WP Sâu tơ Bắp cải 40 g/ha 7
Sâu xanh Cà chua 40 g/ha 7Longciannong
3.6EC
Sâu tơ Bắp cải 0.25-0.35 l/ha 7Sâu xanh Cà chua 0.25-0.35 l/ha 7Longciannong
6.0EC
Sâu tơ Bắp cải 150 ml/ha 7Sâu xanh Cà chua 150 ml/ha 7Longphaba
1.8EC Sâu tơ Bắp cải 0.3-0.7 l/ha 7Longphaba
3.6EC
Sâu tơ Bắp cải 0.15-0.35 l/ha 7
Melia 0.2EC Sâu tơ, bọ
nhảy Bắp cải 0.6-1.0 l/ha 5Melia 3.6EC Sâu tơ, bọ
nhảy,
Bắp cải 0.2-0.4 l/ha 5Melia 4.2EC Sâu tơ, bọ
nhảy Bắp cải 0.2-0.4 l/ha 5
Trang 14Melia 4.5EC Sâu tơ, bọ
nhảy
Bắp cải 0.6-1.0 l/ha 5
Melia 5.5WP Sâu tơ, bọ
nhảy Bắp cải 0.6-1.0 kg/ha 5Melia 5WP Sâu tơ, bọ
nhảy
Bắp cải 0.2-0.4 kg/ha 5
Miktin 3.6 EC Rệp, sâu
tơ, sâu xanh bướm trắng
Bắp cải 200-300 ml/ha 5
Sâu xanh Cà chua 200-300 ml/ha 5Newsodant 2EC Sâu tơ Bắp cải 400 ml/ha 7Newsodant
4.5EC Sâu tơ Bắp cải 180 ml/ha 7Newsodant 4EC Sâu tơ Bắp cải 200 ml/ha 7Newsodant
5.5EC Sâu tơ, sâu xanh
bướm trắng
Bắp cải 140 ml/ha 7
Newsodant 5EC Sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng
Bắp cải 160 ml/ha 7
Newsodant 6EC Sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng
Bắp cải 120 ml/ha 7
Newsodant 8EC Sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng
Bắp cải 100 ml/ha 7
Nimbus 1.8EC Sâu xanh,
sâu tơ
Bắp cải 0.4-0.6 l/ha 7Dòi đục lá Cà chua 1.0-1.2 l/ha 7
Trang 15Nimbus 6.0 EC Sâu tơ,
sâu xanh Bắp cải 75-150 ml/ha 7Dòi đục lá Cà chua 75-150 ml/ha 7Nockout 1.8 EC Sâu tơ Bắp cải 0.025-0.05% 7Novimec 1.8EC Sâu tơ,
sâu xanh
da láng
Bắp cải 0.25-0.3 l/ha 7
Novimec 3.6EC Sâu tơ Bắp cải 200-250 ml/ha 7
NP Pheta 2.0EC Sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng
Bắp cải 390-580 ml/ha 7
Dòi đục lá Cà chua 390-580 ml/ha 7
NP Pheta 2.2EC Sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng
Bắp cải 350-530 ml/ha 7
Dòi đục lá Cà chua 350-530 ml/ha 7
NP Pheta 3.6EC Sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng
Bắp cải 200-320 ml/ha 7
Dòi đục lá Cà chua 200-320 ml/ha 7
NP Pheta 4.2EC Sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng
Bắp cải 180 -270 ml/ha 7
Dòi đục lá Cà chua 180 -270 ml/ha 7
NP Pheta 5.0EC Sâu xanh
bướm trắng, sâu tơ
Bắp cải 150-230 ml/ha 7
Dòi đục lá Cà chua 150-230 ml/ha 7
Trang 16Oxatin 1.8 EC Sâu tơ Bắp cải 300-400 ml/ha 7Oxatin 3.6 EC Sâu tơ Bắp cải 150-200 ml/ha 7Oxatin 6.5EC Sâu tơ,
sâu xanh
Bắp cải 80-100 ml/ha 7
Phumai 1.8EC Sâu tơ,
sâu xanh Bắp cải 300-600 ml/ha 7Dòi đục lá Cà chua 300-600 ml/ha 7Phumai 3.6EC Sâu tơ,
sâu xanh
Bắp cải 150-300ml/ha 7Dòi đục lá Cà chua 150-300ml/ha 7Phumai 5.4EC Sâu tơ,
sâu xanh Bắp cải 75-150 ml/ha 7Dòi đục lá Cà chua 75-150 ml/ha 7Plutel 0.9EC Sâu tơ Bắp cải 0.6-0.7 l/ha 7
Sâu xanh, sâu khoang, rệp muội
Bắp cải 600-800 ml/ha 7
Plutel 1.8EC Sâu tơ,
sâu xanh, rệp muội, sâu khoang
Bắp cải 300-500 ml/ha 7
Sâu xanh Cà chua 300-500 ml/ha 7Plutel 3.6EC Sâu tơ,
sâu xanh, sâu khoang, rệp muội
Bắp cải 150-250 ml/ha 7
Sâu xanh Cà chua 150-250 ml/ha 7Plutel 5EC Sâu tơ,
sâu xanh, sâu
Bắp cải 0.1-0.2 l/ha 7
Trang 17khoang, rệp muộiSâu xanh Cà chua 0.1-0.2 l/ha 7
Bọ trĩ Dưa
chuột 0.1-0.2 l/ha 7Queson 0.9EC Sâu tơ,
sâu xanh Cải xanh 0.8 l/ha 3Queson 1.8EC Sâu tơ,
sâu xanh
Cải xanh 0.4 l/ha 3
Queson 3.6EC Sâu tơ,
sâu xanh Cải xanh 0.2 l/ha 3Queson 5.0EC Sâu tơ,
sâu xanh
Cải xanh 0.1 l/ha 3
Reasgant 1.8 EC Sâu tơ,
sâu xanh, sâu khoang
Bắp cải 300-500 ml/ha 7
Sâu xanh Cà chua 300-500 ml/ha 7Reasgant 2WG Sâu tơ,
sâu xanh, sâu khoang
Bắp cải 150-300 ml/ha 7
Sâu xanh Cà chua 150-250 ml/ha 7Reasgant 5 EC Sâu tơ,
sâu xanh, sâu khoang, rệp muội
Bắp cải 100-200 ml/ha 7
Trang 18Sâu xanh Cà chua 100-200 ml/ha 7Reasgant 5WG Sâu tơ,
sâu xanh, sâu khoang
Bắp cải 150-250 g/ha 7
Bọ trĩ Dưa
chuột 150-250 g/ha 7Sau tiu 1.8EC Sâu tơ,
Bắp cải 150-200 ml/ha 7
Shertin 5.0EC Sâu tơ,
sâu xanh,
bọ nhảy, sâu xám, sâu khoang
Bắp cải 100-150 ml/ha 7
Sieusher 1.8 EC Sâu tơ Bắp cải 250-300 ml/ha 5Sieusher 3.6 EC Sâu tơ Bắp cải 150-200 ml/ha 5Silsau 1.8 EC Sâu tơ,
sâu xanh
da láng
Bắp cải 0.4-0.5 l/ha 7
Sâu vẽ bùa, nhện
đỏ, bọ trĩ
Ớt, cà chua 0.4-0.5 l/ha 7
Bọ trĩ Dưa 0.4-0.5 l/ha 7
Trang 19chuộtSilsau 10 WP Sâu tơ,
sâu xanh
da láng
Bắp cải 80-100 g/ha 7
Sâu vẽ bùa, nhện
đỏ, bọ trĩ
Ớt, cà chua
đỏ, bọ trĩ
Ớt, cà chua 0.2-0.25 l/ha 7
Bọ trĩ Dưa
chuột 0.2-0.25 l/ha 7Silsau 4.3EC Sâu tơ Bắp cải 180 ml/ha 7Silsau 4.5EC Sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng
Bắp cải 180 ml/ha 7
Silsau 4.7EC Sâu tơ Bắp cải 170ml/ha 7Silsau 4EC Sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng
Bắp cải 200 ml/ha 7
Silsau 5.3EC Sâu tơ Bắp cải 150 ml/ha 7Silsau 5.5EC Sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng
Bắp cải 140 ml/ha 7
Silsau 5EC Sâu tơ,
sâu xanh bướm
Bắp cải 160 ml/ha 7
Trang 20trắngSilsau 6EC Sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng
Bắp cải 120 ml/ha 7
Silsau 8EC Sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng
Bắp cải 100 ml/ha 7
Sittomectin 3.6EC
Sâu xanh Bắp cải 150 ml/ha 3Dòi đục lá Cà chua 150 ml/ha 3Sâu tơ Cải xanh 150 ml/ha 3Sittomectin
5.0EC Sâu xanh Bắp cải 100 ml/ha 3
Dòi đục lá Cà chua 100 ml/ha 3Sâu tơ Cải xanh 100 ml/ha 3Tập Kỳ 1.8 EC Sâu tơ Bắp cải 0.3-0.5 l/ha
Tikabamec 1.8EC Sâu tơ, sâu
bọ nhảy
Cải xanh 300-400 ml/ha 3
Tikabamec 3.6EC
Sâu tơ, sâu khoang
Bắp cải 150-200 ml/ha 3
Dòi đục lá Cà chua 150-200 ml/ha 3Sâu xanh
bướm trắng, rệp,
Cải xanh 150-200 ml/ha 3
Trang 21bọ nhảyTineromec 1.8EC Sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng, rệp
Bắp cải 0.3 l/ha 5
Dòi đục lá Cà chua 0.2 l/ha 5Tineromec 3.6EC Sâu tơ, rệp Bắp cải 0.25 l/ha 5Tungatin 1.8EC Sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng
Bắp cải 0.4-0.6 l/ha 7
Sâu xanh, dòi đục lá Cà chua 0.4-0.6 l/ha 7Tungatin 10EC Sâu tơ Bắp cải 60-100 ml/ha 7
Sâu xanh
da láng, sâu xanh
Cà chua 60-100 ml/ha 7
Sâu xanh bướm trắng
Cải xanh 60-100 ml/ha 7
Tungatin 3.6EC Sâu tơ Bắp cải 0.2-0.3 l/ha 7
Sâu xanh, dòi đục lá Cà chua 0.2-0.3 l/ha 7Nhện đỏ Dưa
chuột
0.2-0.3 l/ha 7Sâu xanh Cải xanh 0.2-0.3 l/ha 7Vertimec 1.8 EC Sâu tơ Bắp cải 0.3-0.5 l/ha 5
Dòi đục lá Cà chua 0.3-0.5 l/ha 5Vertimec 0.84SC Sâu tơ Bắp cải 0,2 l/ha 5Vibamec 1.8 EC Sâu tơ Bắp cải 200-300 ml/ha 7
Dòi đục lá Cà chua 0.15-0.20 l/ha 7Voi thai 2.6EC Sâu tơ,
sâu xanh
Bắp cải 0.30-0.45 l/ha 7
Trang 22bướm trắngDòi đục lá Cà chua 0.30-0.45 l/ha 7Voi thai 25WP Sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng
Bắp cải 30 -50 g/ha 7
Dòi đục lá Cà chua 30 -50 g/ha 7Voi thai 4.7 EC Sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng
Bắp cải 0.15-0.25 l/ha 7
Dòi đục lá Cà chua 0.15-0.25 l/ha 7Voi thai 5.8EC Sâu xanh
bướm trắng
Bắp cải 0.15 l/ha 7
Dòi đục lá Cà chua 0.15-0.20 l/ha 7Voi thai 6.2EC Sâu xanh
bướm trắng
Bắp cải 0.10-0.15 l/ha 7
Waba 1.8EC Sâu tơ Bắp cải 0.30-0.70 l/ha 7
Sâu xanh Cà chua 0.30-0.70 l/ha 7Waba 10WP Sâu tơ Bắp cải 90 g/ha 7
Sâu xanh Cà chua 90 g/ha 7Waba 18WP Sâu tơ Bắp cải 50 g/ha 7
Sâu xanh Cà chua 50 g/ha 7Waba 3.6EC Sâu tơ Bắp cải 0.15-0.35 l/ha 7
Sâu xanh Cà chua 0.15-0.35 l/ha 7Waba 5.55EC Sâu tơ Bắp cải 160 ml/ha 7
Sâu xanh Cà chua 160 ml/ha 7
2 Abamectin Shepatin 18EC Sâu tơ Bắp cải 0.5 l/ha 7
Trang 23Cà chua 0.4-0.5 l/ha 7
Sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp
Cải xanh 0.3-0.5 l/ha 7
Sâu đục quả Đậu đũa 0,5 l/ha 7Abamectin
bướm trắng, bọ nhảy, rệp
Cải xanh 0.15-0.25 l/ha 7
Sâu đục quả
Đậu đũa 0,25 l/ha 7
Sâu tơ, bọnhảy
Trang 24Azadirachtin
11.5g/l
trắng, sâu tơDòi đục lá Cà chua 300-400 ml/ha 7Rệp Cải xanh 300-400 ml/ha 7Abamectin 7g/
Bắp cải 200-250 ml/ha 7
Dòi đục lá Cà chua 200-250 ml/ha 7Rệp Cải xanh 200-250 ml/ha 7Abamectin
Bắp cải 150-200 ml/ha 7
Dòi đục lá Cà chua 150-200 ml/ha 7Rệp Cải xanh 150-200 ml/ha 7Abamectin
Trang 25Vinup 40EC Sâu tơ Bắp cải 100-120 ml/ha 3
Sâu xanh Cà chua 100-120 ml/ha 3Sâu xanh
Kuraba WP Sâu xanh,
dòi đục lá Cà chua 0.5-0.6 kg/ha 3
Sâu tơ, sâu đo, sâu xanh, dòi đục lá
Rau họ hoa thậptự
0.5-0.6 kg/ha 3
Trang 26Bọ trĩ Dưa
chuột 0,5-0,6 kg/ha 3Kuraba 3.6 EC Sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng
Atimecusa 20WP Sâu tơ Bắp cải 1.5 kg/ha 5
Dòi đục lá Cà chua 1.5 kg/ha 5Abamectin
Atimecusa 36EC Sâu tơ Bắp cải 250 ml/ha 5
Dòi đục lá Cà chua 250 ml/ha 5Abamectin Atimecusa 54EC Sâu tơ Bắp cải 200 ml/ha 5
Trang 27Cà chua 0.4-0.5 l/ha 7
Sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp
Cải xanh 0.3-0.5 l/ha 7
Sâu đục quả
Đậu đũa 0.5 l/ha 7
Cà chua 0.2-0.25 l/ha 7
Sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp
Cải xanh 0.15-0.25 l/ha 7
Trang 28Sâu đục quả Đậu đũa 0.25 l/ha 7
7 Dầu hoa tiêu
Dòi đục lá Đậu
trạch 75 g/ha 5Emalusa
50.5WSG Sâu tơ Bắp cải 150 ml/ha 5
Dòi đục lá Đậu
trạch 150 ml/ha 5Abamectin
Bắp cải 0.5-0.6 l/ha 7
Divasusa 38EC Sâu tơ, bọ
nhảy, sâu xanh
Bắp cải 0.2-0.3 l/ha 5
Divasusa 50WP Sâu tơ, bọ
nhảy, sâu xanh
Bắp cải 0.1-0.2 kg/ha 5
Divasusa 56EC Sâu tơ, bọ Bắp cải 0.1-0.2 l/ha 5
Trang 29nhảy, sâu xanhAbamectin
Sâu tơ, sâu xanh bướm trắng
Sâu tơ, sâu xanh bướm trắng
Sâu tơ, sâu xanh bướm trắng
Trang 30Sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp
Cải xanh 0.3-0.5 lít/ha 7
Sâu đục quả Đậu đũa 0.5 l/ha 7Abamectin
35g/l +
Fipronil 1g/l
Scorpion 36 EC Sâu tơ Bắp cải 0.25 l/ha 7
Sâu xanh, dòi đục lá
Cà chua 0.2-0.25 l/ha 7
Sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp
Cải xanh 0.15-0.25 l/ha 7
Sâu đục quả Đậu đũa 0.25 l/ha 7
Cải xanh 0.6-0.75 kg/ha 7
Sâu khoang
Trang 31Sâu xanh, dòi đục lá Cà chua 0.35-0.4 l/ha 7Sâu xanh
bướm trắng, bọ nhảy, rệp
Cải xanh 0.25-0.4 l/ha 7
Sâu đục quả Đậu đũa 0.4 l/ha 7Abamectin
bướm trắng, bọ nhảy, rệp
Cải xanh 0.125-0.2 l/ha 7
Sâu đục quả
Đậu đũa 0.2 l/ha 7
Cà chua 0.175-0.2 l/ha 7
Sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp
Cải xanh 0.125-0.2 l/ha 7
Sâu đục quả Đậu đũa 0.2 l/ha 7Abamectin
Trang 32l
Sâu xanh, dòi đục lá Cà chua 0.25-0.4 l/ha 7Sâu xanh
bướm trắng, bọ nhảy, rệp
Cải xanh 0.25-0.4 l/ha 7
Sâu đục quả Đậu đũa 0.4 l/ha 7
Ametrintox 6EC Sâu tơ Bắp cải 600 ml/ha 3
Sâu xanh Cà chua 600 ml/ha 3Abamectin
20g/l +
Matrine 5g/l
Ametrintox 25EC Sâu tơ Bắp cải 250 ml/ha 3
Sâu xanh Cà chua 250 ml/ha 3Abamectin 1g/
l + Matrine 5g/
l
Luckyler 6EC Sâu tơ Bắp cải 0.3-0.5 l/ha 7
Sâu xanh, dòi đục lá Cà chua 0.4-0.5 l/ha 7Sâu xanh
bướm trắng, bọ nhảy, rệp
Cải xanh 0.3-0.5 l/ha 7
Sâu đục quả Đậu đũa 0.3-0.5 l/ha 7Abamectin
20g/l +
Matrine 5g/l
Luckyler 25EC Sâu tơ Bắp cải 0.15-0.25 l/ha 7
Trang 33Sâu xanh, dòi đục lá Cà chua 0.2-0.25 l/ha 7Sâu xanh
bướm trắng, bọ nhảy, rệp
Cải xanh 0.15-0.25 l/ha 7
Sâu đục quả Đậu đũa 0.15-0.25 l/ha 7Abamectin
20g/l +
Matrine 5g/l
Aga 25EC Sâu tơ, bọ
nhảy, rệp muội
Cải xanh, bắp cải
0.5 l/ha 3
Dòi đục lá,sâu xanh Cà chua 0.5 l/ha 3Abamectin
20g/l +
Matrine 2g/l
Sudoku 22EC Sâu tơ Bắp cải 300-400 ml/ha 7
Sâu đục quả Đậu đũa 300-400 ml/ha 7Abamectin
56g/l +
Matrine 2g/l
Sudoku 58EC Sâu tơ Cải xanh 100-200 ml/ha 7
Sâu đục quả
Đậu đũa 100-200 ml/ha 7
Bắp cải 120-150 ml/ha 7
Abamectin Tramictin 4.5EC Sâu tơ, Bắp cải 60-75 ml/ha 7
Trang 344.3% +
Matrine 0.2% sâu xanh bướm
trắngAbamectin
5.4% +
Matrine 0.2%
Tramictin 5.6EC Sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng
50g/l +
Amara 55EC Sâu xanh Bắp cải 0.25 l/ha 7
Trang 35Sâu xanh, sâu khoang
Bắp cải 0.56-0.7 l/ha 3
Sâu xanh
da láng Cà chua 0.45-0.7 lít/ha 3Abamectin
1/1000
0.7-0.9/ 1000 3
Abamectin
0.3% + Sword 40EC Sâu tơ Bắp cải 0.6 l/ha 3
Trang 36l + Petroleum
oil 241g/l
Blutoc 250EC Sâu xanh
bướm trắng, sâu tơ
Bắp cải 250-300 ml/ha 7
Dòi đục lá Cà chua 250-300 ml/ha 7Rệp Cải xanh 250-300 ml/ha 7Abamectin
Bắp cải 200-250 ml/ha 7
Dòi đục lá Cà chua 200-250 ml/ha 7Rệp Cải xanh 200-250 ml/ha 7Abamectin
36g/l +
Petroleum oil
Blutoc 500EC Sâu xanh
bướm trắng, sâu
Bắp cải 150-200 ml/ha 7
Trang 37Dòi đục lá Cà chua 150-200 ml/ha 7Rệp Cải xanh 150-200 ml/ha 7Abamectin 9g/
l + Petroleum
oil 241g/l
Sieulitoc 250EC Sâu xanh
bướm trắng, sâu tơ
Bắp cải 200-250 ml/ha 7
Dòi đục lá Cà chua 200-250 ml/ha 7Rệp Cải xanh 200-250 ml/ha 7Abamectin
Bắp cải 150-200 ml/ha 7
Dòi đục lá Cà chua 150-200 ml/ha 7Rệp Cải xanh 150-200 ml/ha 7Abamectin
Bắp cải 100-125 ml/ha 7
Dòi đục lá Cà chua 100-125 ml/ha 7Rệp Cải xanh 100-125 ml/ha 7Abamectin 1%
+ Petroleum
oil 24%
Batas 25EC Sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng
Trang 38Monster 40 EC Sâu tơ Rau cải 0.8-1.2 l/ha 7Monster 75WP Rầy Dưa 0.8-1.2 kg/ha 7Orthene 97 pellet Sâu tơ Bắp cải 0.4-0.6 kg/ha 3
Sâu xanh Cà chua 0.4-0.6 kg/ha 3
17 Acetamiprid Mopride 20WP Sâu xanh Bắp cải 0.2-0.4 kg/ha 7
18
Alpha-cypermethrin
Sapen-Alpha 5EW
Sâu tơ Rau cải 0.3-0.5 l/ha 7
19 Artemisinin Visit 5 EC Sâu tơ,
sâu xanh, sâu khoang
Rau 3-5 l/ha 4
20 Azadirachtin Agiaza 0.03 EC Sâu tơ Bắp cải 0.4-0.6 l/ha 2
Sâu xanh Rau cải 0.3-0.5 l/ha 2Nhện đỏ ớt 0.3-0.5 l/ha 2Rệp Cà 0.3-0.5 l/ha 2Agiaza 4.5 EC Sâu tơ Bắp cải 0.2-0.5 l/ha 2
Sâu xanh Cải xanh 0.2-0.4 l/ha 2Sâu đục
quả, nhện dỏ
ớt 0.6-1.0 l/ha 2
Rệp Cà pháo 0.2-0.4 l/ha 2Altivi 0.3EC Sâu tơ,
sâu xanh Cải xanh 450-600 ml/ha 5A-Z annong 0.03
EC Sâu tơ Bắp cải 1.5 l/ha 3
Trang 39A-Z annong 0.3 EC
Sâu tơ Bắp cải 0.25-0.35 l/ha 3Sâu xanh Cà chua 300 ml/ha 3Sâu xanh
da láng Cải bông 0.35 l/ha 3A-Z annong 0.6
EC
Sâu tơ Bắp cải 150 ml/ha 3Sâu xanh Cà chua 150 ml/ha 3Sâu xanh
da láng Súp lơ 150 ml/ha 3A-Z annong 0.9
EC Sâu tơ Bắp cải 100 ml/ha 3
Sâu xanh Cà chua 100 ml/ha 3Sâu xanh
da láng Súp lơ 100 ml/ha 3Aza 0.15EC Sâu tơ Bắp cải 1.6-2.0 l/ha 7A-Zan super
0.3EC Sâu tơ Bắp cải 300 ml/ha 7
Sâu xanh Cà chua 300 ml/ha 7Sâu xanh
da láng Súp lơ 300 ml/ha 7A-Zan super
0.6EC Sâu tơ Bắp cải 150 ml/ha 7
Sâu xanh Cà chua 150 ml/ha 7Sâu xanh
da láng Súp lơ 150 ml/ha 7A-Zan super
0.9EC Sâu tơ Bắp cải 100 ml/ha 7
Sâu xanh Cà chua 100 ml/ha 7Sâu xanh
da láng Súp lơ 100 ml/ha 7Bimectin 0.5EC Sâu tơ Bắp cải, 0.5-1.0 l/ha
Trang 40Súp lơ 0.5-1.0 l/ha
Bizechtin 1.0EC Sâu tơ, bọ
nhảy, sâu xanh bướm trắng
Bắp cải 0.5-1.0 l/ha
Cittioke 0.6EC Sâu tơ Bắp cải 150 ml/ha 7
Sâu xanh Cà chua 150 ml/ha 7Cittioke 0.9EC Sâu tơ Bắp cải 100 ml/ha 7
Sâu xanh Cà chua 100 ml/ha 7Green Bamboo
0.3EC Sâu tơ Bắp cải 0.15-0.30 l/ha 3
Sâu xanh Cà chua 300 ml/ha 3Sâu xanh
da láng
Súp lơ 0.15-0.30 l/ha 3
Green Bamboo 0.6EC Sâu tơ Bắp cải 150 ml/ha 3
Sâu xanh Cà chua 150 ml/ha 3Sâu xanh
da láng
Súp lơ 150 ml/ha 3
Green Bamboo 0.9EC Sâu tơ Bắp cải 100 ml/ha 3
Sâu xanh Cà chua 100 ml/ha 3Sâu xanh
da láng
Súp lơ 100 ml/ha 3
Hoaneem 0.03EC Sâu tơ, bọnhảy Bắp cải 3.0 l/ha 3Hoaneem Sâu tơ, bọ Bắp cải 1.0 l/ha 3