1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2021-2022 - Trường THPT Thuận Thành Số 1

4 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 432,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2021-2022 - Trường THPT Thuận Thành Số 1 để giúp học sinh hệ thống kiến thức đã học cũng như có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kỳ thi sắp tới và giúp giáo viên trau dồi kinh nghiệm ra đề thi giữa học kì 1.

Trang 1

S  GD – ĐT B C NINHỞ Ắ

TRƯỜNG THPT THU N THÀNH S  1Ậ Ố

Đ  KI M TRA GI A H C K  1Ề Ể Ữ Ọ Ỳ

NĂM H C 2021 – 2022

Môn: HÓA H C – L p 11Ọ ớ

T h i gian làm bài: 45 phút  (không k  th i gian giao đ ) ể ờ ề

H  tên thí sinh ………SBD……….ọ

Cho   bi t   nguyên   t   kh i   c a   các   nguyên   t :   H=1;   O=16;   S=32;   F=19; ế ử ố ủ ố   Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24;  Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.

I. TR C NGHI M (3,0 đi m)Ắ Ệ ể

Câu 1. Trong các dung d ch d i đây, dung d ch d n đi n làị ướ ị ẫ ệ

A. NaCl B. C2H5OH C. C12H22O11 D. C6H12O6. 

Câu 2. Ch t ch t đi n li m nh làấ ấ ệ ạ

A. NaOH B. CH3COOH C. H2S D. H3PO4

Câu 3. Giá tr  pH c a dung d ch HCl 0,001 M làị ủ ị

Câu 4. Ph n  ng hóa h c nào d i đây có ph ng trình ioh rút g n: Hả ứ ọ ướ ươ ọ + + OH­   H→ 2O?

A. KOH + HCl   KCl + H2O B. 2HCl + CaCO3   CaCl2 + H2O + CO2

C. H2SO4 + Na2S   Na2SO4 + H2S D. NaOH + NaHCO3   Na2CO3 + H2O

Câu 5. Nhi t phân hoàn toàn Mg(NOệ 3)2 thu được các s n ph m làả ẩ

    A. Mg(NO2)2, O2        B. MgO, NO2        C. MgO, NO2, O2.      D. Mg, NO2, O2

Câu 6. Cho kim lo i đ ng ph n  ng v i dung d ch HNOạ ồ ả ứ ớ ị 3 đ c, nóng thu đặ ược m t ch tộ ấ   khí màu nâu đ  Ch t khí đó làỏ ấ

Câu 7. Tr n l n 100 ml dung d ch Hộ ẫ ị 2SO4 0,2M v i 100 ml dung d ch NaOH 0,2M. Dungớ ị  

d ch sau ph n  ng cóị ả ứ

A. pH = 13 B. pH = 7 C. pH = 11 D. pH = 1

Câu 8. H p ch t NHợ ấ 3 có tính ch t hóa h c c  b n làấ ọ ơ ả

A. tính kh  và tính oxi hoá.ử B. tính kh  và tính baz ử ơ

C. tính kh  và tính axit.ử D. tính oxi hóa và tính bazơ 

Câu 9. Cho ba dung d ch không màu: (NHị 4)2SO4, NH4Cl và Na2SO4 đ ng trong các lự ọ 

m t nhãn. Thu c th  dùng đ  nh n bi t ba dung d ch trên là ấ ố ử ể ậ ế ị

A. BaCl2 B. Ba(OH)2 C. NaOH D. AgNO3

Câu 10. Th  tích dung d ch HCl 0,2M c n đ  trung hoà 100 ml dung d ch Ba(OH)ể ị ầ ể ị 2 0,1 

M là

Trang 2

A. 50 ml B. 200 ml C. 100 ml D. 500 ml.

Câu 11.  Axit HNO3 th  hi n tính oxi hoá khi tác d ng v iể ệ ụ ớ

Câu 12. H p ch t X có các đ c đi m sau:ợ ấ ặ ể

(1) là ch t khí   nhi t đ  thấ ở ệ ộ ường, nh  h n không khí.ẹ ơ

(2) được thu b ng phằ ương pháp đ y không khí.ẩ

(3) Khí X ph n  ng v i khí hidroclorua t o khói tr ng.ả ứ ớ ạ ắ

H p ch t X làợ ấ

II. T  LU N ( 7,0 đi m)Ự Ậ ể

Câu 1. (3,0 đi m)  Vi t phế ương trình hóa h c c a ph n  ng gi a các ch t sau x y raọ ủ ả ứ ữ ấ ả   trong dung d ch (d ng phân t  và ion rút g n):ị ạ ử ọ

a. Na2CO3 + HCl  

b. BaCl2 + H2SO4 

c. Fe + HNO3 đ c, nóng  ặ  NO2 + …

Câu 2. (3,0 đi m)  Cho 23,9 gam h n h p X g m NHỗ ợ ồ 4Cl và (NH4)2SO4 tác d ng h t v iụ ế ớ   dung d ch NaOH, đun nóng thu đị ược 8,96 lít khí (đktc) 

      a. Vi t phế ương trình hóa h c c a các ph n  ng x y ra.ọ ủ ả ứ ả

      b. Tính % kh i lố ượng m i ch t trong h n h p Xỗ ấ ỗ ợ

      c. M t khác cho 4,78 gam h n h p X vào dung d ch BaClặ ỗ ợ ị 2 d  Tính kh i lư ố ượng k tế  

t a thu đủ ược sau ph n  ng.ả ứ

Câu 3. (1,0 đi m):  Hoà tan h t 21,78 gam h n h p A g m Al và Alế ỗ ợ ồ 2O3 (có t  l  molỉ ệ  

tương  ng là 8:5) trong 2,5lít dung d ch HNOứ ị 3 1,2M, thu được 3,584 lít khí không màu,  hoá nâu trong không khí (  đktc). Tính n ng đ  mol/l c a axit trong dung d ch sau ph nở ồ ộ ủ ị ả  

ng (coi th  tích không đ i trong quá trình ph n  ng)

­­­­­­­­­­­­­­­­­ H t ­­­­­­­­­­­­­­­­ế (Chú ý: H c sinh không s  d ng thêm tài li u nào khác k  c  b ng tu n hoàn)ọ ử ụ ệ ể ả ả ầ

Trang 3

ĐÁP ÁN Đ  THI GI A KÌ I MÔN HOÁ H C NĂM H C 2021 ­2022Ề Ữ Ọ Ọ

I. PH N TR C NGHI M (3 đi m): M i câu 0,25 đi mẦ Ắ Ệ ể ỗ ể

II. PH N T  LU N (7 đi m)Ầ Ự Ậ ể

Câu 1

­ Vi t đúng phế ương trình phân t  ử (0,5 đi m)

­ Vi t đúng phế ương tình ion rút g n ọ (0,5 đi m)

(N u ch a cân b ng, tr  n a s  đi m c a m i phế ư ằ ừ ử ố ể ủ ỗ ương trình) 3 đi m

Câu 2

a)

­  Vi t đúng phế ương trình, m i phỗ ương trình 0,5 đi m

(N u ch a cân b ng, tr  n a s  đi m c a m i phế ư ằ ừ ử ố ể ủ ỗ ương trình)

3 đi m

b) 

­ S  mol NHố 4Cl = 0,2 mol, (NH4)2SO4 = 0,1 mol (0,5 đi m)

­ Tính:  %m NH4Cl = 44,77%; %m(NH4)2SO4 = 55,23%  (0,5 đi m)

c)

­  Vi t đúng phế ương trình ( 0,5 đi m)

­ Tính s  mol (NHố 4)2SO4 = 0,02 mol (0,25 đi m)

­ Tính kh i lố ượng BaSO4 = 4,66 gam (0,25 đi m)

Trang 4

­ S  mol Al = 0,24 mol, Alố 2O3 = 0,15 mol (0,25 đi m)

­ Tính s  mol mu i amoni 0,03 mol  ố ố (0,25 đi m)

­ Tính s  mol HNO3 ph n  ng 1,84 molố ả ứ  (0,25 đi m)

­ Tính n ng đ  mol/l c a axit trong dung d ch sau ph n  ng: ồ ộ ủ ị ả ứ 0,464M 

(0,25 mol)

1 đi m

Chú ý: H c sinh làm theo cách khác đúng cũng cho t i đa s  đi m ọ ố ố ể

Ngày đăng: 03/12/2021, 10:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w