Gửi đến các bạn Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử lớp 9 năm 2021-2022 - Trường THCS Ngô Gia Tự giúp các bạn học sinh có thêm nguồn tài liệu để tham khảo cũng như củng cố kiến thức trước khi bước vào kì thi. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 1 Lí gi i nguyên nhân s p đ c a ch đ xã h i ch nghĩa Liên Xô và các n ả ụ ổ ủ ế ộ ộ ủ ở ướ c Đông
Âu. Rút ra đ ượ c bài h c kinh nghi m t s s p đ c a ch đ xã h i ch nghĩa Liên ọ ệ ừ ự ụ ổ ủ ế ộ ộ ủ ở
Xô và các n ướ c Đông Âu cho Vi t Nam ệ
Trình bày đ ượ m c đích ra đ i và nh ng thành tích c a H i đ ng t c ụ ờ ữ ủ ộ ồ ươ ng tr kinh t ợ ế
Trình bày đ c ượ các giai đo n phát tri n c a phong trào gi i phóng dân t c t sau năm ạ ể ủ ả ộ ừ
1945 và m t s s ki n l ch s tiêu bi u c a m i giai đo n ộ ố ự ệ ị ử ể ủ ỗ ạ
Trình bày đ ượ nh ng nét n i b t c a châu Á t sau năm 1945 và ý nghĩa l ch s c a s c ữ ổ ậ ủ ừ ị ử ủ ự
ra đ i nhà N ờ ướ c C ng hòa Nhân dân Trung Hoa, trong công cu c c i cách – m c a ộ ộ ả ở ử ở Trung Qu c t cu i năm 1978 đ n nay ố ừ ố ế
Trình bày đ ượ nh ng nét n i b t c a tình hình Đông Nam Á t sau năm 1945. c ữ ổ ậ ủ ừ
Trình bày đ c ượ hoàn c nh ra đ i và m c tiêu ho t đ ng c a t ch c ASEAN ả ờ ụ ạ ộ ủ ổ ứ
Lý gi i đ ả ượ t i sao có th nói: T đ u nh ng năm 90 c a th k XX, “ m t ch c ạ ể ừ ầ ữ ủ ế ỉ ộ ươ ng
m i đã m ra trong l ch s khu v c Đông Nam Á” ớ ở ị ử ự
Trình bày đ c ượ nét chính v s phát tri n kinh t , xã h i c a các n ề ự ể ế ộ ủ ướ c Châu Phi sau chi n tranh th gi i th hai ế ế ớ ứ
Lý gi i đ ả ượ t i sao 1960 c ạ g i ọ là “ năm Châu Phi”, sau chi n ế tranh th gi i th hai Mĩ La ế ớ ứ Tinh đ ượ c m nh danh là “ l c đ a bùng cháy” ệ ụ ị
Trình bày đ c ượ nh ng nét n i b t c a tình hình Mĩ La – tinh t sau năm 1945 ữ ổ ậ ủ ừ
2. Năng l c ự
Hình thành và phát tri n ể năng l c nh n đ nh, đánh giá s ki n, nhân v t l ch s , năng l c ự ậ ị ự ệ ậ ị ử ự
gi i quy t v n đ , năng l c so sánh, đ i chi u ả ế ấ ề ự ố ế
3. Ph m ch t: ẩ ấ
Giáo d c h c sinh tính t h c, t rèn, tính trung th c và t giác trong ki m tra ụ ọ ự ọ ự ự ự ể
II. HÌNH TH C KI M TRAỨ Ể : Tr c nghi m. ắ ệ
Trang 21 câu0.25đ2.5%
7 câu1.75đ17.5%
Bài 2: Liên Xô
2 câu0.5đ5%
2 câu0.5đ5%
2 câu
0. 5đ5%
2 câu0.5 đ5%
Bài 4. Các n cướ
Châu Á
1 câu0.25đ2.5%
2 câu0.5đ5%
1 câu0.25đ 2.5%
4 câu
1 đ
10 %Bài 5. Các n cướ
2 câu0.5đ5%
1 câu0.25đ 2.5%
10 câu2.5đ25%Bài 6. Các n cướ
châu Phi
2 câu0.5đ 5%
2 câu0.5đ5%
1 câu0.25đ 2.5%
5 câu1.25 đ12.5%Bài 7. Các n cướ
Mĩ La tinh
2 câu0.5đ5%
1 câu0.25đ 2.5%
1 câu0.25đ 2.5%
4 câu1đ
12 câu
3 đi mể 30%
8 câu
2 đi mể10%
4 câu
1 đi mể10%
40 câu
10 đ100%
Trang 3Câu 1: Liên Xô bước ra kh i Chi n tranh th gi i th hai v i t thỏ ế ế ớ ứ ớ ư ế
A. c a ngủ ười chi n th ng, không ph i ch u t n th t gìế ắ ả ị ổ ấ
B. c a nủ ước ch u nhi u h u qu to l n v ngị ề ậ ả ớ ề ười và c aủ
C. th hi n để ệ ược tính u vi t c a nhà nư ệ ủ ước xã h i ch nghĩaộ ủ
D. c a ngủ ười chi n th ng nh ng ph i ch u nh ng t n th t h t s c n ng nế ắ ư ả ị ữ ổ ấ ế ứ ặ ề
Câu 2: K t qu c a vi c th c hi n k ho ch 5 năm l n th t (19461950) Liên Xô là ế ả ủ ệ ự ệ ế ạ ầ ứ ư ở
A. hoàn thành th ng l i vắ ợ ượt m c trứ ước 9 tháng, các ch ti u đ u vỉ ể ề ượt m c d tínhứ ự
B. hoàn thành trước th ng l i, vắ ợ ượt m c trứ ước m t năm, s n lộ ả ượng công nông nghi p đ u đ t m c ệ ề ạ ứ
trước chi n tranhế
C. đ a Liên Xô tr thành cư ở ường qu c kinh t đ ng th hai th gi i.ố ế ứ ứ ế ớ
D. m t s lĩnh v c không hoàn thành độ ố ự ược k ho ch đ ra.ế ạ ề
Câu 3: Cho các d li u: 1. Liên Xô phóng thành công v tinh nhân t o; 2. Liên Xô ch t o thành ữ ệ ệ ạ ế ạ
công bom nguyên t ; 3. T ng s n lử ổ ả ượng công nghi p c a Liên Xô tăng 75%ệ ủ
Hãy s p x p các d li u trên theo trình t th i gian ắ ế ữ ệ ự ờ
A. 231 B. 132 C. 213 D. 321
Câu 4: T ch c Hi p ổ ứ ệ ước Vácsava (51955) ra đ i nh m m c đích gì?ờ ằ ụ
A. Đ y m nh s h p tác, giúp đ l n nhau gi a các nẩ ạ ự ợ ỡ ẫ ữ ước xã h i ch nghĩaộ ủ
B. B o v công cu c xây d ng ch nghĩa xã h i c a các nả ệ ộ ự ủ ộ ủ ước thành viên, góp ph n duy trì n n hòa bình ầ ề
an ninh c a châu Âu và th gi iủ ế ớ
C. Tăng cường ti m l c qu c phòng, ch ng l i các nề ự ố ố ạ ước Tây Âu và Mĩ
D. Xây d ng m i quan h hòa bình, h u ngh và h p tác gi a các nự ố ệ ữ ị ợ ữ ước trong khu v c Đông Âu và giúp ự
đ các nỡ ước y u khác trên th gi iế ế ớ
Câu 5: T năm 1945 đ n gi a nh ng năm 70 c a th k XX chính sách đ i ngo i c a Liên Xô t ừ ế ữ ữ ủ ế ỉ ố ạ ủ ừ
năm 1945 đ n gi a nh ng năm 70 c a th k XX là gì?ế ữ ữ ủ ế ỉ
A. Hòa hoãn, b t tay v i Mĩ cùng th ng tr th gi iắ ớ ố ị ế ớ
B. Coi Mĩ là đ i tác chi n lố ế ược, cùng h p tác phát tri nợ ể
C. Th c hi n chính sách đ i đ u v i Mĩ, lãnh đ o các nự ệ ố ầ ớ ạ ước xã hội ch nghĩa ch ng l i Mĩủ ố ạ
D. Chung s ng hòa bình, quan h h u ngh v i t t c các nố ệ ữ ị ớ ấ ả ướ ủc, ng h cu c chi n tranh ch ng ch ộ ộ ế ố ủnghĩa th c dânự
Câu 6: Vào gi a nh ng năm 70 c a th k XX m đ u b ngữ ữ ủ ế ỉ ở ầ ằ cu c kh ng ho ng v nhi u m t c a ộ ủ ả ề ề ặ ủ
th gi iế ớ đó là
A. s kh ng ho ng, trì tr c a Liên Xôự ủ ả ệ ủ
B. cu c kh ng ho ng th a trong th gi i t b nộ ủ ả ừ ế ớ ư ả
C. cu c kh ng ho ng d u m trên th gi i năm 1973ộ ủ ả ầ ỏ ế ớ
D. s mâu thu n trong n i b Đ ng C ng s n Liên Xôự ẫ ộ ộ ả ộ ả
Câu 7: N i dung nào ộ không ph i ả là bi u hi n c a kinh t Liên Xô kh ng ho ng toàn di n?ể ệ ủ ế ủ ả ệ
A. Nhà nước h tr đáp ng m i nhu c u c a ngỗ ợ ứ ọ ầ ủ ười dân
Trang 4B. Công nông nghi p trì tr , lệ ệ ương th c, th c ph m, hàng hóa thi t y u ngày càng khan hi mự ự ẩ ế ế ế
C. M c s ng c a ngứ ố ủ ười dân gi m sútả
D. Vi ph m v pháp ch , thi u dân ch , các t n n quan liêu ngày càng tr m tr ng ạ ề ế ế ủ ệ ạ ầ ọ
Câu 8: H u qu c a vi c tan rã Liên bang Xô vi t và s s p đ c a ch đ xã h i ch nghĩa ậ ả ủ ệ ế ự ụ ổ ủ ế ộ ộ ủ ở
các nước Đông Âu đã
A. ch m d t nh ng ấ ứ ữ ước v ng t t đ p xây d ng xã h i t t đ p c a loài ngọ ố ẹ ự ộ ố ẹ ủ ườ ếi ti n bộ
B. k t thúc s t n t i c a h th ng xã h i ch nghĩa th gi iế ự ồ ạ ủ ệ ố ộ ủ ế ớ
C. đánh d u s s p đ c a mô hình ch nghĩa xã h i trên toàn th gi iấ ự ụ ổ ủ ủ ộ ế ớ
D. là s "cáo chung" c a ch đ xã h i ch nghĩa trên ph m vi th gi iự ủ ế ộ ộ ủ ạ ế ớ
Câu 9: T s s p đ c a ch đ xã h i ch nghĩa Liên Xô và các nừ ự ụ ổ ủ ế ộ ộ ủ ở ước Đông Âu, Vi t Nam c n ệ ầ
rút ra bài h c kinh nghi m gì?ọ ệ
A. Không được ch quan, duy ý chí trong đủ ường l i lãnh đ oố ạ
B. Ngăn ch n di n bi n hòa bìnhặ ễ ế
C. B t k p s phát tri n c a khoa h ckĩ thu tắ ị ự ể ủ ọ ậ
D. Không được ph m sai l m trong quá trình c i cách kinh t , chính tr ạ ầ ả ế ị
Câu 10: M t trong nh ng nguyên nhân d n đ n s s p đ c a ch đ xã h i ch nghĩa Liên Xôộ ữ ẫ ế ự ụ ổ ủ ế ộ ộ ủ ở
và các nước Đông Âu mà Vi t Nam có th rút ra đ phát tri n kinh t hi n nay làệ ể ể ể ế ệ
A. xây d ng n n kinh t th trự ề ế ị ường
B. xây d ng n n kinh t hàng hóa nhi u thành ph nự ề ế ề ầ
C. xây d ng n n kinh t th trự ề ế ị ường có đ nh hị ướng xã h i ch nghĩaộ ủ
D. xây d ng n n kinh t th trự ề ế ị ường có đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa phù h pộ ủ ợ
Câu 11: N i dung nào ộ không ph i ả là h u qu c a cu c đ o chính ngày 1981919 l t đ T ng ậ ả ủ ộ ả ậ ổ ổ
th ng Góocbach pố ố ?
A. Đ ng C ng s n Liên Xô b đình ch ho t đ ngả ộ ả ị ỉ ạ ộ
B. Nhà nước Liên bang Xô vi t h u nh tê li tế ầ ư ệ
C. Liên bang Nga được thành l pậ
D. Các nướ ộc c ng hòa đua nhau đòi đ c l p và tách kh i Liên bang Xô vi tộ ậ ỏ ế
Câu 12: H th ng thu c đ a c a ch nghĩa đ qu c – th c dân đã b s p đ v căn b n vào th i ệ ố ộ ị ủ ủ ế ố ự ị ụ ổ ề ả ờ
gian nào?
A. Gi a nh ng năm 60 c a th k XX. B. Cu i nh ng năm 60 c a th k XX.ữ ữ ủ ế ỉ ố ữ ủ ế ỉ
C. Gi a nh ng năm 70 c a th k XX D. Cu i nh ng năm 70 c a th k XX.ữ ữ ủ ế ỉ ố ữ ủ ế ỉ
Câu 13: T cu i nh ng năm 70 c a th k XX, ch nghĩa th c dân t n t i dừ ố ữ ủ ế ỉ ủ ự ồ ạ ưới hình th c nào?ứ
A. Ch nghĩa th c dân cũ . B. Ch nghĩa th c dân ki u m i.ủ ự ủ ự ể ớ
C. Ch đ phân bi t ch ng t c. D. Ch nghĩa kh ng bế ộ ệ ủ ộ ủ ủ ố
Câu 14: Ph n l n các nầ ớ ước châu Á giành đ c l p vào th i gian nàoộ ậ ờ ?
A. Cu i nh ng năm 40 c a th k XX ố ữ ủ ế ỉ B. Cu i nh ng năm 50 c a th k XXố ữ ủ ế ỉ
C. Đ u nh ng năm 60 c a th k XX D. Cu i nh ng năm 60 c a th k XXầ ữ ủ ế ỉ ố ữ ủ ế ỉ
Câu 15: B ph n lãnh th nào c a Trung Qu c hi n nay v n n m ngoài s ki m soát c a nộ ậ ổ ủ ố ệ ẫ ằ ự ể ủ ước này?
A. Đài Loan B. H ng Công ồ
C. Ma Cao D. Tây T ngạ
Câu 16: Hãy cho n i d ng nào ộ ụ không ph i ả c a tình hình các nủ ước châu Á sau khi giành đ c l p?ộ ậ
A. Di n ra nhi u cu c chi n tranh xâm lễ ề ộ ế ượ ủc c a các nước đ qu cế ố
B. M t s nộ ố ước di n ra nh ng cu c xung đ t tranh ch p biên gi i, lãnh th ho c phong trào li khaiễ ữ ộ ộ ấ ớ ổ ặ
C. T t c các nấ ả ước châu Á đ u n đ nh và phát tri nề ổ ị ể
D. Các nước đ qu c th c dân c duy trì ách th ng trế ố ự ố ố ị
Câu 17: Hi p h i các nệ ộ ước Đông Nam Á(ASEAN) được thành l p t i đâu?ậ ạ
A. Giacácva (Inđônêxia) B. Manila (Philíppin)
C. Băng C c ( Thái Lan) D. Xingapoố
Câu 18: M c tiêu c a t ch c ASEAN là ụ ủ ổ ứ
Trang 5A. phát tri n kinh t , văn hóa thông qua nh ng n l c h p tác chung gi a các nể ế ữ ỗ ự ợ ữ ước thành viên trên tinh
th n duy trì hòa bình và n đ nh khu v cầ ổ ị ự
B. liên minh v i nhau đ m r ng ti m l c kinh t , qu c phòng, h p tác v văn hóa, giáo d c, y tớ ể ở ộ ề ự ế ố ợ ề ụ ế
C. gi gìn hòa bình, an ninh các nữ ước thành viên, c ng c s h p tác chính tr , quân s , giúp đ l n nhau ủ ố ự ợ ị ự ỡ ẫ
b o v đ c l p ch quy nả ệ ộ ậ ủ ề
D. đ y m nh h p tác, giúp đ l n nhau gi a các nẩ ạ ợ ỡ ẫ ữ ước xã h i ch nghĩa ộ ủ
Câu 19: Vi t Nam tr thành thành viên c a t ch c ASEAN vào th i gian nào?ệ ở ủ ổ ứ ờ
A. Cùng nhau tôn tr ng ch quy n, toàn v n lãnh thọ ủ ề ẹ ổ
B. Không can thi p vào công vi c n i b c a nhauệ ệ ộ ộ ủ
C. Gi i quy t các tranh ch p b ng phả ế ấ ằ ương pháp hòa bình
D. Đ ng viên toàn l c, ng h m i m t v s c m nh v t ch t, tinh th n khi các nộ ự ủ ộ ọ ặ ề ứ ạ ậ ấ ầ ước thành viên b đe ị
d a đ c l p, ch quy nọ ộ ậ ủ ề
Câu 23: Nguyên nhân d n đ n quan h gi a ba nẫ ế ệ ữ ước Đông Dương v i các nớ ước ASEAN tr l i ở ạ
căng th ng, đ i đ u nhau vào cu i nh ng năm 70 c a th k XX?ẳ ố ầ ố ữ ủ ế ỉ
A. S ra đ i c a M t tr n Đoàn k t dân t c c u nự ờ ủ ặ ậ ế ộ ứ ước Campuchia
B. Quân tình nguy n Vi t Nam ti n vào Campuchia, cùng v i nhân dân nệ ệ ế ớ ước này l t đ ch đ ph n ậ ổ ế ộ ả
đ ng Pôn P t lêng Xariộ ố
C. S kích đ ng và can thi p c a m t s nự ộ ệ ủ ộ ố ướ ớc l n
D. Do s can thi p c a Mĩự ệ ủ
Câu 24: S ki n nào t o đi u ki n thu n l i đ các nự ệ ạ ề ệ ậ ợ ể ước Đông Nam Á n i d y giành chính quy nổ ậ ề sau Chi n tranh th gi i th hai?ế ế ớ ứ
A. H ng quân Liên Xô đánh b i phát xít Đ cồ ạ ứ
B. Phát xít Nh t đ u hàng Đ ng minh không đi u ki nậ ầ ồ ề ệ
Câu 26: Đ ng trứ ước cu c kh ng ho ng d u m th gi i năm 1973, Liên Xô đãộ ủ ả ầ ỏ ế ớ
A. ch m đ ra đậ ề ường l i c i cách c n thi t v kinh t và xã h i.ố ả ầ ế ề ế ộ
B. ti n hành c i cách kinh t , văn hóa, xã h i cho phù h pế ả ế ộ ợ
C. k p th i thay đ i đ thích ng v i tình hình th gi iị ờ ổ ể ứ ớ ế ớ
D. c i cách nh ng ch a tri t đả ư ư ệ ể
Câu 27: Năm 1949, n n khoa h ckĩ thu t Liên Xô đ t đề ọ ậ ạ ược thành t u quan tr ng làự ọ
A. đ a ngư ười vào vũ tr B. đ a ngụ ư ười lên m t trăngặ
C. ch t o đế ạ ược tàu ng m nguyên t ầ ử D. ch t o thành công bom nguyên tế ạ ử
Câu 28: Hoàn c nh các nả ước xã h i ch nghĩa Đông Âu ?ộ ủ
A. H ng quân Liên Xô ti n vào lãnh th Đông Âu, truy kích quân đ i phát xít Đ cồ ế ổ ộ ứ
B. Chi n tranh th gi i th hai bùng nế ế ớ ứ ổ
C. Đượ ực s giúp đ c a Mĩ và các nỡ ủ ước Tây Âu
D. Được chính quy n phát xít Đ c trao tr chính quy nề ứ ả ề
Trang 6Câu 29: Trong cu c cách m ng công nghi p l n th t (CMCN 4.0) đ c ng c b n s c và xây d ng ộ ạ ệ ầ ứ ư ể ủ ố ả ắ ự
tương lai Asean, th h tr Asean c n ế ệ ẻ ầ
A. phát huy năng l c, trí tu , sáng t o và t n d ng t i đa c h i mà cu c cách m ng công nghi p l n th ự ệ ạ ậ ụ ố ơ ộ ộ ạ ệ ầ ứ
t (CMCN 4.0) đem l iư ạ
B. phát tri n quan h đoàn k t, h u ngh , h p tác trong Aseanể ệ ế ữ ị ợ
C. t n d ng t i đa c h i mà cu c cách m ng công nghi p l n th t (CMCN 4.0) đem l i.ậ ụ ố ơ ộ ộ ạ ệ ầ ứ ư ạ
D.phát tri n quan h đoàn k t, h u ngh ,ể ệ ế ữ ị phát huy năng l c, trí tu , sáng t o và t n d ng t i đa c h i mà ự ệ ạ ậ ụ ố ơ ộ
cu c cách m ng công nghi p l n th t (CMCN 4.0).ộ ạ ệ ầ ứ ư
Câu 30: Tình hình n i b t châu Á trổ ậ ước Chi n tranh th gi i th hai là ế ế ớ ứ
A. các nước châu Á đ u là thu c đ i ki u m i c a Mĩề ộ ạ ể ớ ủ
B. các nước châu Á n m trong m t tr n Đ ng minh ch ng phát xít và đã giành đằ ặ ậ ồ ố ược đ c l pộ ậ
C. t t c các nấ ả ước châu Á đ u là nề ước đ c l pộ ậ
D. h u h t các nầ ế ước châu Á đ u ch u s bóc l t, nô d ch c a các nề ị ự ộ ị ủ ước đ qu c th c dân.ế ố ự
Câu 31: Trước Chi n tranh th gi i th hai, tình hình các nế ế ớ ứ ước Mĩ Latinh có đi m gì khác bi t soể ệ
v i các nớ ướ ởc châu Á, châu Phi?
A. Nhi u nề ước tr thành tay sai c a Mĩở ủ
B. H u h t các nầ ế ước tr thành thu c đ a c a Mĩở ộ ị ủ
C. Nhi u nề ước đã giành được đ c l pộ ậ
D. Nhi u nề ước phát tri n tr thành các nể ở ước đ qu c đi xâm lế ố ược các nước khác
Câu 32: S ki n nào đánh d u Cuba chính th c bự ệ ấ ứ ước vào th i kì xây d ng ch nghĩa xã h i?ờ ự ủ ộ
A. Ch đ đ c tài Batixta b l t đế ộ ộ ị ậ ổ
B. Sau chi n th ng t i bãi bi n Hirôn(41961)ế ắ ạ ể
C. Chính ph Phiđen Caxt rô ti n hành cu c c i cách dân ch tri t đủ ơ ế ộ ả ủ ệ ể
D. Phiđen Caxt rô lên n m chính quy nơ ắ ề
Câu 33: S ki n tiêu bi u c a phong trào gi i phóng dân t c khu v c Mĩ La Tinh sau Chi n ự ệ ể ủ ả ộ ở ự ế
tranh th gi i th hai làế ớ ứ
A. hàng lo t các nạ ước Mĩ La Tinh giành được đ c l p.ộ ậ
B. t t c các nấ ả ước Mĩ La Tinh giành được đ c l p.ộ ậ
C. cách m ng Cu – Ba th ng l i.ạ ắ ợ
D. các nước Mĩ La Tinh chuy n sang giai đo n xây d ng và phát tri n đ t nể ạ ự ể ấ ước
Câu 34: N i dung ộ không ph i ả nguyên nhân d n đ n s s p đ c a h th ng thu c đ a c a ch ẫ ế ự ụ ổ ủ ệ ố ộ ị ủ ủ
nghĩa đ qu c th c dân?ế ố ự
A. Liên Xô đ a quân vào gi i phóng các dân t c châu Á, châu Phi, Mĩ La Tinh. ư ả ộ ở
B. S th ng l i c a phong trào gi i phóng dân t c châu Á. ự ắ ợ ủ ả ộ ở
C. S th ng l i c a phong trào gi i phóng dân t c châu Phi.ự ắ ợ ủ ả ộ ở
D. S th ng l i c a phong trào gi i phóng dân t c Mĩ La Tinh.ự ắ ợ ủ ả ộ ở
Câu 35: S t ng đ ng l n nh t gi a 2 v lãnh t vĩ đ i H Chí Minh, Phi – đen Ca –xt –rô c a Vi t ự ươ ồ ớ ấ ữ ị ụ ạ ồ ơ ủ ệNam và Cu – ba chính là hai dân t c mà hai nhà lãnh đ o đã góp ph n rèn luy n nên, hai dân t c đã giành ộ ạ ầ ệ ộ
được đ c l p c a mình b ng s kiên cộ ậ ủ ằ ự ường và nh ng hi sinh to l n. ữ ớ Và gi đây đ ti p t c đ u tranh ờ ể ế ụ ấcho n n đ c l p y tề ộ ậ ấ hì th h tr c a 2 dân t c c n ph i ế ệ ẻ ủ ộ ầ ả
A. luôn gi v ng ph m ch t, văn hóa, tinh th n chi n th ng ữ ữ ẩ ấ ầ ế ắ
B. kiên quy t gi v ng vai trò lãnh đ o c a ế ữ ữ ạ ủ Đ ng c ng s nả ộ ả
C. gi v ng ph m ch t, văn hóa, tinh th n chi n th ng và ni m tin ch c ch n r ng ch có m t hình thái ữ ữ ẩ ấ ầ ế ắ ề ắ ắ ằ ỉ ộ
c a ch nghĩa xã h i m i là m t tủ ủ ộ ớ ộ ương lai x ng đáng cho các dân t c trên th gi i.ứ ộ ế ớ
D. gi v ng ữ ữ ni m tin ch c ch n r ng ch có m t hình thái c a ch nghĩa xã h i m i là m t tề ắ ắ ằ ỉ ộ ủ ủ ộ ớ ộ ương lai
x ng đáng cho các dân t c trên th gi i.ứ ộ ế ớ
Câu 36: Năm 1960 đã đi vào l ch s v i tên g i là “ Năm châu Phi” vìị ử ớ ọ
A. phong trào đ u tranh b t đ u bùng n châu Phi.ấ ắ ầ ổ ở
B. Ai C p giành đậ ược đ c l p.ộ ậ
C. có 17 nước châu Phi được trao tr đ c l p.ả ộ ậ
D. t t c các nấ ả ước châu Phi tuyên b đ c l p. ố ộ ậ
Câu 37: Cu i nh ng năm 70 c a th k XX, ch nghĩa th c dân t n t i Châu Phi dố ữ ủ ế ỉ ủ ự ồ ạ ở ưới hình th cứ
Trang 7A. ch nghĩa phát xít. B. ch nghĩa th c dân ki u m i.ủ ủ ự ể ớ
C. ch đ phân bi t ch ng t c ( A – pác – thai). D. ch đ Do Thái.ế ộ ệ ủ ộ ế ộ
Câu 38: Sau chi n tranh th gi i th hai, Mĩ La Tình đế ế ớ ứ ược mênh danh là “ L c đ a bùng cháy” vìụ ị
A. núi l a thử ường xuyên ho t đ ng.ạ ộ
B. phong trào đ u tranh ch ng ch đ đ c tài di n ra liên t cấ ố ế ộ ộ ễ ụ
C. phong trào gi i phong dân t c di n ra nhi u hình th cả ộ ễ ở ề ứ
D. cao trào đ u tranh vũ trang bùng n m nh m khu v c này.ấ ổ ạ ẽ ở ự
Câu 39: Sau khi giành đ c l p, các nộ ậ ước châu Phi đã
A. ti p t c đ u tranh ch ng đ qu c th c dân.ế ụ ấ ố ế ố ự
B. b t tay vào công cu c xây d ng đ t nắ ộ ự ấ ước, phát tri n kinh t xã h i .ể ế ộ
C. kí các hi p đ nh h p tác nh ng ph thu c vào Mĩ.ệ ị ợ ư ụ ộ
D. xung đ t, chi n tranh liên miên.ộ ế
Câu 40 : Công cu c xây d ng đ t nộ ự ấ ước, phát tri n kinh t xã h i c a các nể ế ộ ủ ước châu Phi còn h n ạ
ch nh th nào?ế ư ế
A. Ch làm thay đ i m t ph n b m t các nỉ ổ ộ ầ ộ ặ ước châu Phi
B. Ch a đ s c làm thay đ i căn b n b m t các nư ủ ứ ổ ả ộ ặ ước châu Phi
C. Đánh d u bấ ước ngo t phát tri n m i c a châu Phi.ặ ể ớ ủ
D. Châu Phi v n trong tình tr ng nghèo đói và l c h uẫ ạ ạ ậ
Ch n đáp án đúng b ng cách ghi l i ch cái đ u câu ọ ằ ạ ữ ầ
Câu 1: Năm 1960 đã đi vào l ch s v i tên g i là “ Năm châu Phi” vìị ử ớ ọ
A. phong trào đ u tranh b t đ u bùng n châu Phi.ấ ắ ầ ổ ở
B. Ai C p giành đậ ược đ c l p.ộ ậ
C. có 17 nước châu Phi được trao tr đ c l p.ả ộ ậ
D. t t c các nấ ả ước châu Phi tuyên b đ c l p. ố ộ ậ
Câu 2: Cu i nh ng năm 70 c a th k XX, ch nghĩa th c dân t n t i Châu Phi dố ữ ủ ế ỉ ủ ự ồ ạ ở ưới hình th c ứ
A. ch nghĩa phát xít. B. ch nghĩa th c dân ki u m i.ủ ủ ự ể ớ
C. ch đ phân bi t ch ng t c ( A – pác – thai). D. ch đ Do Thái.ế ộ ệ ủ ộ ế ộ
Câu 3: Sau chi n tranh th gi i th hai, Mĩ La Tình đế ế ớ ứ ược mênh danh là “ L c đ a bùng cháy” vìụ ị
A. núi l a thử ường xuyên ho t đ ng.ạ ộ
B. phong trào đ u tranh ch ng ch đ đ c tài di n ra liên t cấ ố ế ộ ộ ễ ụ
C. phong trào gi i phong dân t c di n ra nhi u hình th cả ộ ễ ở ề ứ
D. cao trào đ u tranh vũ trang bùng n m nh m khu v c này.ấ ổ ạ ẽ ở ự
Câu 4: Sau khi giành đ c l p, các nộ ậ ước châu Phi đã
A. ti p t c đ u tranh ch ng đ qu c th c dân.ế ụ ấ ố ế ố ự
B. b t tay vào công cu c xây d ng đ t nắ ộ ự ấ ước, phát tri n kinh t xã h i .ể ế ộ
C. kí các hi p đ nh h p tác nh ng ph thu c vào Mĩ.ệ ị ợ ư ụ ộ
D. xung đ t, chi n tranh liên miên.ộ ế
Câu 5: Công cu c xây d ng đ t nộ ự ấ ước, phát tri n kinh t xã h i c a các nể ế ộ ủ ước châu Phi còn h n ạ
ch nh th nào?ế ư ế
A. Ch làm thay đ i m t ph n b m t các nỉ ổ ộ ầ ộ ặ ước châu Phi
Trang 8B. Ch a đ s c làm thay đ i căn b n b m t các nư ủ ứ ổ ả ộ ặ ước châu Phi .
C. Đánh d u bấ ước ngo t phát tri n m i c a châu Phi.ặ ể ớ ủ
D. Châu Phi v n trong tình tr ng nghèo đói và l c h uẫ ạ ạ ậ
Câu 6: Liên Xô bước ra kh i Chi n tranh th gi i th hai v i t thỏ ế ế ớ ứ ớ ư ế
A. c a ngủ ười chi n th ng, không ph i ch u t n th t gìế ắ ả ị ổ ấ
B. c a nủ ước ch u nhi u h u qu to l n v ngị ề ậ ả ớ ề ười và c aủ
C. th hi n để ệ ược tính u vi t c a nhà nư ệ ủ ước xã h i ch nghĩaộ ủ
D. c a ngủ ười chi n th ng nh ng ph i ch u nh ng t n th t h t s c n ng nế ắ ư ả ị ữ ổ ấ ế ứ ặ ề
Câu 7: N i dung nào ộ không ph i ả là bi u hi n c a kinh t Liên Xô kh ng ho ng toàn di n?ể ệ ủ ế ủ ả ệ
A. Nhà nước h tr đáp ng đ m i nhu c u c a ngỗ ợ ứ ể ọ ầ ủ ười dân
B. Công nông nghi p trì tr , lệ ệ ương th c, th c ph m, hàng hóa thi t y u ngày càng khan hi mự ự ẩ ế ế ế
C. M c s ng c a ngứ ố ủ ười dân gi m sútả
D. Vi ph m v pháp ch , thi u dân ch , các t n n quan liêu ngày càng tr m tr ng ạ ề ế ế ủ ệ ạ ầ ọ
Câu 8: H u qu c a vi c tan rã Liên bang Xô vi t và s s p đ c a ch đ xã h i ch nghĩa ậ ả ủ ệ ế ự ụ ổ ủ ế ộ ộ ủ ở
các nước Đông Âu đã
A. ch m d t nh ng ấ ứ ữ ước v ng t t đ p xây d ng xã h i t t đ p c a loài ngọ ố ẹ ự ộ ố ẹ ủ ườ ếi ti n bộ
B. k t thúc s t n t i c a h th ng xã h i ch nghĩa th gi iế ự ồ ạ ủ ệ ố ộ ủ ế ớ
C. đánh d u s s p đ c a mô hình ch nghĩa xã h i trên toàn th gi iấ ự ụ ổ ủ ủ ộ ế ớ
D. là s "cáo chung" c a ch đ xã h i ch nghĩa trên ph m vi th gi iự ủ ế ộ ộ ủ ạ ế ớ
Câu 9: T s s p đ c a ch đ xã h i ch nghĩa Liên Xô và các nừ ự ụ ổ ủ ế ộ ộ ủ ở ước Đông Âu, Vi t Nam c n ệ ầ
rút ra bài h c kinh nghi m gì?ọ ệ
A. Không được ch quan, duy ý chí trong đủ ường l i lãnh đ oố ạ
B. Ngăn ch n di n bi n hòa bìnhặ ễ ế
C. B t k p s phát tri n c a khoa h ckĩ thu tắ ị ự ể ủ ọ ậ
D. Không được ph m sai l m trong quá trình c i cách kinh t , chính tr ạ ầ ả ế ị
Câu 10: Cho các d li u: 1. Liên Xô phóng thành công v tinh nhân t o; 2. Liên Xô ch t o thành ữ ệ ệ ạ ế ạ
công bom nguyên t ; 3. T ng s n lử ổ ả ượng công nghi p c a Liên Xô tăng 75%ệ ủ
Hãy s p x p các d li u trên theo trình t th i gian ắ ế ữ ệ ự ờ
A. 231 B. 132C. 213D. 321
Câu 11: K t qu c a vi c th c hi n k ho ch 5 năm l n th t (19461950) Liên Xô là ế ả ủ ệ ự ệ ế ạ ầ ứ ư ở
A. hoàn thành th ng l i vắ ợ ượt m c trứ ước 9 tháng, các ch ti u đ u vỉ ể ề ượt m c d tínhứ ự
B. hoàn thành trước th ng l i, vắ ợ ượt m c trứ ước m t năm, s n lộ ả ượng công nông nghi p đ u đ t m c ệ ề ạ ứ
trước chi n tranhế
C. đ a Liên Xô tr thành cư ở ường qu c kinh t đ ng th hai th gi i.ố ế ứ ứ ế ớ
D. m t s lĩnh v c không hoàn thành độ ố ự ược k ho ch đ ra.ế ạ ề
Câu 12: Vào gi a nh ng năm 70 c a th k XX m đ u b ngữ ữ ủ ế ỉ ở ầ ằ cu c kh ng ho ng v nhi u m t ộ ủ ả ề ề ặ
c a th gi iủ ế ớ đó là
A. s kh ng ho ng, trì tr c a Liên Xôự ủ ả ệ ủ
B. cu c kh ng ho ng th a trong th gi i t b nộ ủ ả ừ ế ớ ư ả
C. cu c kh ng ho ng d u m trên th gi i năm 1973ộ ủ ả ầ ỏ ế ớ
D. s mâu thu n trong n i b Đ ng C ng s n Liên Xôự ẫ ộ ộ ả ộ ả
Câu 13: T ch c Hi p ổ ứ ệ ước Vácsava (51955) ra đ i nh m m c đích gì?ờ ằ ụ
A. Đ y m nh s h p tác, giúp đ l n nhau gi a các nẩ ạ ự ợ ỡ ẫ ữ ước xã h i ch nghĩaộ ủ
B. B o v công cu c xây d ng ch nghĩa xã h i c a các nả ệ ộ ự ủ ộ ủ ước thành viên, góp ph n duy trì n n hòa bình ầ ề
an ninh c a châu Âu và th gi iủ ế ớ
C. Tăng cường ti m l c qu c phòng, ch ng l i các nề ự ố ố ạ ước Tây Âu và Mĩ
D. Xây d ng m i quan h hòa bình, h u ngh và h p tác gi a các nự ố ệ ữ ị ợ ữ ước trong khu v c Đông Âu và giúp ự
đ các nỡ ước y u khác trên th gi iế ế ớ
Câu 14: T năm 1945 đ n gi a nh ng năm 70 c a th k XX chính sách đ i ngo i c a Liên Xô t ừ ế ữ ữ ủ ế ỉ ố ạ ủ ừ
năm 1945 đ n gi a nh ng năm 70 c a th k XX là gì?ế ữ ữ ủ ế ỉ
A. Hòa hoãn, b t tay v i Mĩ cùng th ng tr th gi iắ ớ ố ị ế ớ
B. Coi Mĩ là đ i tác chi n lố ế ược, cùng h p tác phát tri nợ ể
Trang 9C. Th c hi n chính sách đ i đ u v i Mĩ, lãnh đ o các nự ệ ố ầ ớ ạ ước xã hội ch nghĩa ch ng l i Mĩủ ố ạ
D. Chung s ng hòa bình, quan h h u ngh v i t t c các nố ệ ữ ị ớ ấ ả ướ ủc, ng h cu c chi n tranh ch ng ch ộ ộ ế ố ủnghĩa th c dânự
Câu 15: Hãy cho n i d ng nào ộ ụ không ph i ả c a tình hình các nủ ước châu Á sau khi giành đ c l p?ộ ậ
A. Di n ra nhi u cu c chi n tranh xâm lễ ề ộ ế ượ ủc c a các nước đ qu cế ố
B. M t s nộ ố ước di n ra nh ng cu c xung đ t tranh ch p biên gi i, lãnh th ho c phong trào li khaiễ ữ ộ ộ ấ ớ ổ ặ
C. T t c các nấ ả ước châu Á đ u n đ nh và phát tri nề ổ ị ể
D. Các nước đ qu c th c dân c duy trì ách th ng trế ố ự ố ố ị
Câu 16: Hi p h i các nệ ộ ước Đông Nam Á(ASEAN) được thành l p t i đâu?ậ ạ
A. Giacácva (Inđônêxia) B. Manila (Philíppin)
C. Băng C c ( Thái Lan) D. Xingapoố
Câu 17: M c tiêu c a t ch c ASEAN là ụ ủ ổ ứ
A. phát tri n kinh t , văn hóa thông qua nh ng n l c h p tác chung gi a các nể ế ữ ỗ ự ợ ữ ước thành viên trên tinh
th n duy trì hòa bình và n đ nh khu v cầ ổ ị ự
B. liên minh v i nhau đ m r ng ti m l c kinh t , qu c phòng, h p tác v văn hóa, giáo d c, y tớ ể ở ộ ề ự ế ố ợ ề ụ ế
C. gi gìn hòa bình, an ninh các nữ ước thành viên, c ng c s h p tác chính tr , quân s , giúp đ l n nhau ủ ố ự ợ ị ự ỡ ẫ
b o v đ c l p ch quy nả ệ ộ ậ ủ ề
D. đ y m nh h p tác, giúp đ l n nhau gi a các nẩ ạ ợ ỡ ẫ ữ ước xã h i ch nghĩa ộ ủ
Câu 18: Vi t Nam tr thành thành viên c a t ch c ASEAN vào th i gian nào?ệ ở ủ ổ ứ ờ
A. Cùng nhau tôn tr ng ch quy n, toàn v n lãnh thọ ủ ề ẹ ổ
B. Không can thi p vào công vi c n i b c a nhauệ ệ ộ ộ ủ
C. Gi i quy t các tranh ch p b ng phả ế ấ ằ ương pháp hòa bình
D. Đ ng viên toàn l c, ng h m i m t v s c m nh v t ch t, tinh th n khi các nộ ự ủ ộ ọ ặ ề ứ ạ ậ ấ ầ ước thành viên b đe ị
d a đ c l p, ch quy nọ ộ ậ ủ ề
Câu 22: M t trong nh ng nguyên nhân d n đ n s s p đ c a ch đ xã h i ch nghĩa Liên Xôộ ữ ẫ ế ự ụ ổ ủ ế ộ ộ ủ ở
và các nước Đông Âu mà Vi t Nam có th rút ra đ phát tri n kinh t hi n nay làệ ể ể ể ế ệ
A. xây d ng n n kinh t th trự ề ế ị ường
B. xây d ng n n kinh t hàng hóa nhi u thành ph nự ề ế ề ầ
C. xây d ng n n kinh t th trự ề ế ị ường có đ nh hị ướng xã h i ch nghĩaộ ủ
D. xây d ng n n kinh t th trự ề ế ị ường có đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa phù h pộ ủ ợ
Câu 23: N i dung nào ộ không ph i ả là h u qu c a cu c đ o chính ngày 1981919 l t đ T ng ậ ả ủ ộ ả ậ ổ ổ
th ng Góocbach pố ố ?
A. Đ ng C ng s n Liên Xô b đình ch ho t đ ngả ộ ả ị ỉ ạ ộ
B. Nhà nước Liên bang Xô vi t h u nh tê li tế ầ ư ệ
C. Liên bang Nga được thành l pậ
D. Các nướ ộc c ng hòa đua nhau đòi đ c l p và tách kh i Liên bang Xô vi tộ ậ ỏ ế
Câu 24: H th ng thu c đ a c a ch nghĩa đ qu c – th c dân đã b s p đ v căn b n vào th i ệ ố ộ ị ủ ủ ế ố ự ị ụ ổ ề ả ờ
gian nào?
A. Gi a nh ng năm 60 c a th k XX. B. Cu i nh ng năm 60 c a th k XX.ữ ữ ủ ế ỉ ố ữ ủ ế ỉ
C. Gi a nh ng năm 70 c a th k XX D. Cu i nh ng năm 70 c a th k XX.ữ ữ ủ ế ỉ ố ữ ủ ế ỉ
Câu 25: T cu i nh ng năm 70 c a th k XX, ch nghĩa th c dân t n t i dừ ố ữ ủ ế ỉ ủ ự ồ ạ ưới hình th c nào?ứ
A. Ch nghĩa th c dân cũ . B. Ch nghĩa th c dân ki u m i.ủ ự ủ ự ể ớ
Trang 10C. Ch đ phân bi t ch ng t c. D. Ch nghĩa kh ng bế ộ ệ ủ ộ ủ ủ ố
Câu 26: Ph n l n các nầ ớ ước châu Á giành đ c l p vào th i gian nàoộ ậ ờ ?
A. Cu i nh ng năm 40 c a th k XX ố ữ ủ ế ỉ B. Cu i nh ng năm 50 c a th k XXố ữ ủ ế ỉ
C. Đ u nh ng năm 60 c a th k XX D. Cu i nh ng năm 60 c a th k XXầ ữ ủ ế ỉ ố ữ ủ ế ỉ
Câu 27: B ph n lãnh th nào c a Trung Qu c hi n nay v n n m ngoài s ki m soát c a nộ ậ ổ ủ ố ệ ẫ ằ ự ể ủ ước này?
A. Đài Loan B. H ng Công ồ
C. Ma Cao D. Tây T ngạ
Câu 28: Nguyên nhân d n đ n quan h gi a ba nẫ ế ệ ữ ước Đông Dương v i các nớ ước ASEAN tr l i ở ạ
căng th ng, đ i đ u nhau vào cu i nh ng năm 70 c a th k XX?ẳ ố ầ ố ữ ủ ế ỉ
A. S ra đ i c a M t tr n Đoàn k t dân t c c u nự ờ ủ ặ ậ ế ộ ứ ước Campuchia
B. Quân tình nguy n Vi t Nam ti n vào Campuchia, cùng v i nhân dân nệ ệ ế ớ ước này l t đ ch đ ph n ậ ổ ế ộ ả
đ ng Pôn P t lêng Xariộ ố
C. S kích đ ng và can thi p c a m t s nự ộ ệ ủ ộ ố ướ ớc l n
D. Do s can thi p c a Mĩự ệ ủ
Câu 29: S ki n nào t o đi u ki n thu n l i đ các nự ệ ạ ề ệ ậ ợ ể ước Đông Nam Á n i d y giành chính quy nổ ậ ề sau Chi n tranh th gi i th hai?ế ế ớ ứ
A. H ng quân Liên Xô đánh b i phát xít Đ cồ ạ ứ
B. Phát xít Nh t đ u hàng Đ ng minh không đi u ki nậ ầ ồ ề ệ
Câu 31: Đ ng trứ ước cu c kh ng ho ng d u m th gi i năm 1973, Liên Xô đãộ ủ ả ầ ỏ ế ớ
A. ch m đ ra đậ ề ường l i c i cách c n thi t v kinh t và xã h i.ố ả ầ ế ề ế ộ
B. ti n hành c i cách kinh t , văn hóa, xã h i cho phù h pế ả ế ộ ợ
C. k p th i thay đ i đ thích ng v i tình hình th gi iị ờ ổ ể ứ ớ ế ớ
D. c i cách nh ng ch a tri t đả ư ư ệ ể
Câu 32: Năm 1949, n n khoa h ckĩ thu t Liên Xô đ t đề ọ ậ ạ ược thành t u quan tr ng làự ọ
A. đ a ngư ười vào vũ tr B. đ a ngụ ư ười lên m t trăngặ
C. ch t o đế ạ ược tàu ng m nguyên t ầ ử D. ch t o thành công bom nguyên tế ạ ử
Câu 33: Hoàn c nh các nả ước xã h i ch nghĩa Đông Âu ?ộ ủ
A. H ng quân Liên Xô ti n vào lãnh th Đông Âu, truy kích quân đ i phát xít Đ cồ ế ổ ộ ứ
B. Chi n tranh th gi i th hai bùng nế ế ớ ứ ổ
C. Đượ ực s giúp đ c a Mĩ và các nỡ ủ ước Tây Âu
D. Được chính quy n phát xít Đ c trao tr chính quy nề ứ ả ề
Câu 34: Trong cu c cách m ng công nghi p l n th t (CMCN 4.0) đ c ng c b n s c và xây d ng ộ ạ ệ ầ ứ ư ể ủ ố ả ắ ự
tương lai Asean, th h tr Asean c n ế ệ ẻ ầ
A. phát huy năng l c, trí tu , sáng t o và t n d ng t i đa c h i mà cu c cách m ng công nghi p l n th ự ệ ạ ậ ụ ố ơ ộ ộ ạ ệ ầ ứ
t (CMCN 4.0) đem l iư ạ
B. phát tri n quan h đoàn k t, h u ngh , h p tác trong Aseanể ệ ế ữ ị ợ
C. t n d ng t i đa c h i mà cu c cách m ng công nghi p l n th t (CMCN 4.0) đem l i.ậ ụ ố ơ ộ ộ ạ ệ ầ ứ ư ạ
D.phát tri n quan h đoàn k t, h u ngh ,ể ệ ế ữ ị phát huy năng l c, trí tu , sáng t o và t n d ng t i đa c h i mà ự ệ ạ ậ ụ ố ơ ộ
cu c cách m ng công nghi p l n th t (CMCN 4.0).ộ ạ ệ ầ ứ ư
Câu 35: Tình hình n i b t châu Á trổ ậ ước Chi n tranh th gi i th hai là ế ế ớ ứ
A. các nước châu Á đ u là thu c đ i ki u m i c a Mĩề ộ ạ ể ớ ủ
B. các nước châu Á n m trong m t tr n Đ ng minh ch ng phát xít và đã giành đằ ặ ậ ồ ố ược đ c l pộ ậ
C. t t c các nấ ả ước châu Á đ u là nề ước đ c l pộ ậ
D. h u h t các nầ ế ước châu Á đ u ch u s bóc l t, nô d ch c a các nề ị ự ộ ị ủ ước đ qu c th c dân.ế ố ự
Câu 36: Trước Chi n tranh th gi i th hai, tình hình các nế ế ớ ứ ước Mĩ Latinh có đi m gì khác bi t soể ệ
v i các nớ ướ ởc châu Á, châu Phi?
Trang 11A. Nhi u nề ước tr thành tay sai c a Mĩở ủ
B. H u h t các nầ ế ước tr thành thu c đ a c a Mĩở ộ ị ủ
C. Nhi u nề ước đã giành được đ c l pộ ậ
D. Nhi u nề ước phát tri n tr thành các nể ở ước đ qu c đi xâm lế ố ược các nước khác
Câu 37: S ki n nào đánh d u Cuba chính th c bự ệ ấ ứ ước vào th i kì xây d ng ch nghĩa xã h i?ờ ự ủ ộ
A. Ch đ đ c tài Batixta b l t đế ộ ộ ị ậ ổ
B. Sau chi n th ng t i bãi bi n Hirôn(41961)ế ắ ạ ể
C. Chính ph Phiđen Caxt rô ti n hành cu c c i cách dân ch tri t đủ ơ ế ộ ả ủ ệ ể
D. Phiđen Caxt rô lên n m chính quy nơ ắ ề
Câu 38: S ki n tiêu bi u c a phong trào gi i phóng dân t c khu v c Mĩ La Tinh sau Chi n ự ệ ể ủ ả ộ ở ự ế
tranh th gi i th hai làế ớ ứ
A. hàng lo t các nạ ước Mĩ La Tinh giành được đ c l p.ộ ậ
B. t t c các nấ ả ước Mĩ La Tinh giành được đ c l p.ộ ậ
C. cách m ng Cu – Ba th ng l i.ạ ắ ợ
D. các nước Mĩ La Tinh chuy n sang giai đo n xây d ng và phát tri n đ t nể ạ ự ể ấ ước
Câu 39: N i dung ộ không ph i ả nguyên nhân d n đ n s s p đ c a h th ng thu c đ a c a ch ẫ ế ự ụ ổ ủ ệ ố ộ ị ủ ủ
nghĩa đ qu c th c dân?ế ố ự
A. Liên Xô đ a quân vào gi i phóng các dân t c châu Á, châu Phi, Mĩ La Tinh. ư ả ộ ở
B. S th ng l i c a phong trào gi i phóng dân t c châu Á. ự ắ ợ ủ ả ộ ở
C. S th ng l i c a phong trào gi i phóng dân t c châu Phi.ự ắ ợ ủ ả ộ ở
D. S th ng l i c a phong trào gi i phóng dân t c Mĩ La Tinh.ự ắ ợ ủ ả ộ ở
Câu 40: S t ng đ ng l n nh t gi a 2 v lãnh t vĩ đ i H Chí Minh, Phi – đen Ca –xt –rô c a Vi t ự ươ ồ ớ ấ ữ ị ụ ạ ồ ơ ủ ệNam và Cu – ba chính là hai dân t c mà hai nhà lãnh đ o đã góp ph n rèn luy n nên, hai dân t c đã giành ộ ạ ầ ệ ộ
được đ c l p c a mình b ng s kiên cộ ậ ủ ằ ự ường và nh ng hi sinh to l n. ữ ớ Và gi đây đ ti p t c đ u tranh ờ ể ế ụ ấcho n n đ c l p y tề ộ ậ ấ hì th h tr c a 2 dân t c c n ph i ế ệ ẻ ủ ộ ầ ả
A. luôn gi v ng ph m ch t, văn hóa, tinh th n chi n th ng ữ ữ ẩ ấ ầ ế ắ
B. kiên quy t gi v ng vai trò lãnh đ o c a ế ữ ữ ạ ủ Đ ng c ng s nả ộ ả
C. gi v ng ph m ch t, văn hóa, tinh th n chi n th ng và ni m tin ch c ch n r ng ch có m t hình thái ữ ữ ẩ ấ ầ ế ắ ề ắ ắ ằ ỉ ộ
c a ch nghĩa xã h i m i là m t tủ ủ ộ ớ ộ ương lai x ng đáng cho các dân t c trên th gi i.ứ ộ ế ớ
D. gi v ng ữ ữ ni m tin ch c ch n r ng ch có m t hình thái c a ch nghĩa xã h i m i là m t tề ắ ắ ằ ỉ ộ ủ ủ ộ ớ ộ ương lai
x ng đáng cho các dân t c trên th gi i.ứ ộ ế ớ
Ch n đáp án đúng b ng cách ghi l i ch cái đ u câu ọ ằ ạ ữ ầ
Câu 1: Nguyên nhân d n đ n quan h gi a ba nẫ ế ệ ữ ước Đông Dương v i các nớ ước ASEAN tr l i ở ạ
căng th ng, đ i đ u nhau vào cu i nh ng năm 70 c a th k XX?ẳ ố ầ ố ữ ủ ế ỉ
A. S ra đ i c a M t tr n Đoàn k t dân t c c u nự ờ ủ ặ ậ ế ộ ứ ước Campuchia
B. Quân tình nguy n Vi t Nam ti n vào Campuchia, cùng v i nhân dân nệ ệ ế ớ ước này l t đ ch đ ph n ậ ổ ế ộ ả
đ ng Pôn P t lêng Xariộ ố
C. S kích đ ng và can thi p c a m t s nự ộ ệ ủ ộ ố ướ ớc l n
D. Do s can thi p c a Mĩự ệ ủ
Câu 2: S ki n nào t o đi u ki n thu n l i đ các nự ệ ạ ề ệ ậ ợ ể ước Đông Nam Á n i d y giành chính quy n ổ ậ ề
sau Chi n tranh th gi i th hai?ế ế ớ ứ
Trang 12A. H ng quân Liên Xô đánh b i phát xít Đ cồ ạ ứ
B. Phát xít Nh t đ u hàng Đ ng minh không đi u ki nậ ầ ồ ề ệ
A. Cùng nhau tôn tr ng ch quy n, toàn v n lãnh thọ ủ ề ẹ ổ
B. Không can thi p vào công vi c n i b c a nhauệ ệ ộ ộ ủ
C. Gi i quy t các tranh ch p b ng phả ế ấ ằ ương pháp hòa bình
D. Đ ng viên toàn l c, ng h m i m t v s c m nh v t ch t, tinh th n khi các nộ ự ủ ộ ọ ặ ề ứ ạ ậ ấ ầ ước thành viên b đe ị
d a đ c l p, ch quy nọ ộ ậ ủ ề
Câu 5: T s s p đ c a ch đ xã h i ch nghĩa Liên Xô và các nừ ự ụ ổ ủ ế ộ ộ ủ ở ước Đông Âu, Vi t Nam c n ệ ầ
rút ra bài h c kinh nghi m gì?ọ ệ
A. Không được ch quan, duy ý chí trong đủ ường l i lãnh đ oố ạ
B. Ngăn ch n di n bi n hòa bìnhặ ễ ế
C. B t k p s phát tri n c a khoa h ckĩ thu tắ ị ự ể ủ ọ ậ
D. Không được ph m sai l m trong quá trình c i cách kinh t , chính tr ạ ầ ả ế ị
Câu 6: M t trong nh ng nguyên nhân d n đ n s s p đ c a ch đ xã h i ch nghĩa Liên Xô ộ ữ ẫ ế ự ụ ổ ủ ế ộ ộ ủ ở
và các nước Đông Âu mà Vi t Nam có th rút ra đ phát tri n kinh t hi n nay làệ ể ể ể ế ệ
A. xây d ng n n kinh t th trự ề ế ị ường
B. xây d ng n n kinh t hàng hóa nhi u thành ph nự ề ế ề ầ
C. xây d ng n n kinh t th trự ề ế ị ường có đ nh hị ướng xã h i ch nghĩaộ ủ
D. xây d ng n n kinh t th trự ề ế ị ường có đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa phù h pộ ủ ợ
Câu 7: N i dung nào ộ không ph i ả là h u qu c a cu c đ o chính ngày 1981919 l t đ T ng th ngậ ả ủ ộ ả ậ ổ ổ ố Góocbach pố ?
A. Đ ng C ng s n Liên Xô b đình ch ho t đ ngả ộ ả ị ỉ ạ ộ
B. Nhà nước Liên bang Xô vi t h u nh tê li tế ầ ư ệ
C. Liên bang Nga được thành l pậ
D. Các nướ ộc c ng hòa đua nhau đòi đ c l p và tách kh i Liên bang Xô vi tộ ậ ỏ ế
Câu 8: Đông Nam Á, Mĩ cùng Anh, Pháp thành l p kh i quân s nào sau Chi n tranh th gi i Ở ậ ố ự ế ế ớ
th hai?ứ
A. NATO B. SEATO
C. AZUS D. EU
Câu 9: Đ ng trứ ước cu c kh ng ho ng d u m th gi i năm 1973, Liên Xô đãộ ủ ả ầ ỏ ế ớ
A. ch m đ ra đậ ề ường l i c i cách c n thi t v kinh t và xã h i.ố ả ầ ế ề ế ộ
B. ti n hành c i cách kinh t , văn hóa, xã h i cho phù h pế ả ế ộ ợ
C. k p th i thay đ i đ thích ng v i tình hình th gi iị ờ ổ ể ứ ớ ế ớ
D. c i cách nh ng ch a tri t đả ư ư ệ ể
Câu 10: Liên Xô bước ra kh i Chi n tranh th gi i th hai v i t thỏ ế ế ớ ứ ớ ư ế
A. c a ngủ ười chi n th ng, không ph i ch u t n th t gìế ắ ả ị ổ ấ
B. c a nủ ước ch u nhi u h u qu to l n v ngị ề ậ ả ớ ề ười và c aủ
C. th hi n để ệ ược tính u vi t c a nhà nư ệ ủ ước xã h i ch nghĩaộ ủ
D. c a ngủ ười chi n th ng nh ng ph i ch u nh ng t n th t h t s c n ng nế ắ ư ả ị ữ ổ ấ ế ứ ặ ề
Câu 11: K t qu c a vi c th c hi n k ho ch 5 năm l n th t (19461950) Liên Xô là ế ả ủ ệ ự ệ ế ạ ầ ứ ư ở
A. hoàn thành th ng l i vắ ợ ượt m c trứ ước 9 tháng, các ch ti u đ u vỉ ể ề ượt m c d tínhứ ự
Trang 13B. hoàn thành trước th ng l i, vắ ợ ượt m c trứ ước m t năm, s n lộ ả ượng công nông nghi p đ u đ t m c ệ ề ạ ứ
trước chi n tranhế
C. đ a Liên Xô tr thành cư ở ường qu c kinh t đ ng th hai th gi i.ố ế ứ ứ ế ớ
D. m t s lĩnh v c không hoàn thành độ ố ự ược k ho ch đ ra.ế ạ ề
Câu 12: Cho các d li u: 1. Liên Xô phóng thành công v tinh nhân t o; 2. Liên Xô ch t o thành ữ ệ ệ ạ ế ạ
công bom nguyên t ; 3. T ng s n lử ổ ả ượng công nghi p c a Liên Xô tăng 75%ệ ủ
Hãy s p x p các d li u trên theo trình t th i gian ắ ế ữ ệ ự ờ
A. 231 B. 132C. 213D. 321
Câu 13: T ch c Hi p ổ ứ ệ ước Vácsava (51955) ra đ i nh m m c đích gì?ờ ằ ụ
A. Đ y m nh s h p tác, giúp đ l n nhau gi a các nẩ ạ ự ợ ỡ ẫ ữ ước xã h i ch nghĩaộ ủ
B. B o v công cu c xây d ng ch nghĩa xã h i c a các nả ệ ộ ự ủ ộ ủ ước thành viên, góp ph n duy trì n n hòa bình ầ ề
an ninh c a châu Âu và th gi iủ ế ớ
C. Tăng cường ti m l c qu c phòng, ch ng l i các nề ự ố ố ạ ước Tây Âu và Mĩ
D. Xây d ng m i quan h hòa bình, h u ngh và h p tác gi a các nự ố ệ ữ ị ợ ữ ước trong khu v c Đông Âu và giúp ự
đ các nỡ ước y u khác trên th gi iế ế ớ
Câu 14: T năm 1945 đ n gi a nh ng năm 70 c a th k XX chính sách đ i ngo i c a Liên Xô t ừ ế ữ ữ ủ ế ỉ ố ạ ủ ừ
năm 1945 đ n gi a nh ng năm 70 c a th k XX là gì?ế ữ ữ ủ ế ỉ
A. Hòa hoãn, b t tay v i Mĩ cùng th ng tr th gi iắ ớ ố ị ế ớ
B. Coi Mĩ là đ i tác chi n lố ế ược, cùng h p tác phát tri nợ ể
C. Th c hi n chính sách đ i đ u v i Mĩ, lãnh đ o các nự ệ ố ầ ớ ạ ước xã hội ch nghĩa ch ng l i Mĩủ ố ạ
D. Chung s ng hòa bình, quan h h u ngh v i t t c các nố ệ ữ ị ớ ấ ả ướ ủc, ng h cu c chi n tranh ch ng ch ộ ộ ế ố ủnghĩa th c dânự
Câu 15: Vào gi a nh ng năm 70 c a th k XX m đ u b ngữ ữ ủ ế ỉ ở ầ ằ cu c kh ng ho ng v nhi u m t ộ ủ ả ề ề ặ
c a th gi iủ ế ớ đó là
A. s kh ng ho ng, trì tr c a Liên Xôự ủ ả ệ ủ
B. cu c kh ng ho ng th a trong th gi i t b nộ ủ ả ừ ế ớ ư ả
C. cu c kh ng ho ng d u m trên th gi i năm 1973ộ ủ ả ầ ỏ ế ớ
D. s mâu thu n trong n i b Đ ng C ng s n Liên Xôự ẫ ộ ộ ả ộ ả
Câu 16: N i dung nào ộ không ph i ả là bi u hi n c a kinh t Liên Xô kh ng ho ng toàn di n?ể ệ ủ ế ủ ả ệ
A. Nhà nước h tr đáp ng đ m i nhu c u c a ngỗ ợ ứ ể ọ ầ ủ ười dân
B. Công nông nghi p trì tr , lệ ệ ương th c, th c ph m, hàng hóa thi t y u ngày càng khan hi mự ự ẩ ế ế ế
C. M c s ng c a ngứ ố ủ ười dân gi m sútả
D. Vi ph m v pháp ch , thi u dân ch , các t n n quan liêu ngày càng tr m tr ng ạ ề ế ế ủ ệ ạ ầ ọ
Câu 17: H u qu c a vi c tan rã Liên bang Xô vi t và s s p đ c a ch đ xã h i ch nghĩa ậ ả ủ ệ ế ự ụ ổ ủ ế ộ ộ ủ ở
các nước Đông Âu đã
A. ch m d t nh ng ấ ứ ữ ước v ng t t đ p xây d ng xã h i t t đ p c a loài ngọ ố ẹ ự ộ ố ẹ ủ ườ ếi ti n bộ
B. k t thúc s t n t i c a h th ng xã h i ch nghĩa th gi iế ự ồ ạ ủ ệ ố ộ ủ ế ớ
C. đánh d u s s p đ c a mô hình ch nghĩa xã h i trên toàn th gi iấ ự ụ ổ ủ ủ ộ ế ớ
D. là s "cáo chung" c a ch đ xã h i ch nghĩa trên ph m vi th gi iự ủ ế ộ ộ ủ ạ ế ớ
Câu 18: H th ng thu c đ a c a ch nghĩa đ qu c – th c dân đã b s p đ v căn b n vào th i ệ ố ộ ị ủ ủ ế ố ự ị ụ ổ ề ả ờ
gian nào?
A. Gi a nh ng năm 60 c a th k XX. B. Cu i nh ng năm 60 c a th k XX.ữ ữ ủ ế ỉ ố ữ ủ ế ỉ
C. Gi a nh ng năm 70 c a th k XX D. Cu i nh ng năm 70 c a th k XX.ữ ữ ủ ế ỉ ố ữ ủ ế ỉ
Câu 19: T cu i nh ng năm 70 c a th k XX, ch nghĩa th c dân t n t i dừ ố ữ ủ ế ỉ ủ ự ồ ạ ưới hình th c nào?ứ
A. Ch nghĩa th c dân cũ . B. Ch nghĩa th c dân ki u m i.ủ ự ủ ự ể ớ
C. Ch đ phân bi t ch ng t c. D. Ch nghĩa kh ng bế ộ ệ ủ ộ ủ ủ ố
Câu 20: S ki n tiêu bi u c a phong trào gi i phóng dân t c khu v c Mĩ La Tinh sau Chi n ự ệ ể ủ ả ộ ở ự ế
tranh th gi i th hai làế ớ ứ
A. hàng lo t các nạ ước Mĩ La Tinh giành được đ c l p.ộ ậ
B. t t c các nấ ả ước Mĩ La Tinh giành được đ c l p.ộ ậ
C. cách m ng Cu – Ba th ng l i.ạ ắ ợ