Cùng tham khảo Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 9 năm 2021-2022 - Trường THCS Ngô Gia Tự giúp các em ôn tập lại các kiến thức đã học, đánh giá năng lực làm bài của mình và chuẩn bị kì thi sắp tới được tốt hơn với số điểm cao như mong muốn.
Trang 1PHÒNG GD & ĐT QU N LONG BIÊNẬ
TRƯ NG THCS NGÔ GIA Ờ TỰ
KI M TRA GI A H C KÌ I Ể Ữ Ọ MÔN HÓA H C Ọ 9
NĂM H C: 20212022 Ọ
I. MA TR N Đ KI M TRAẬ Ề Ể
MA TR N Đ Ậ ỀKI M TRA GI A H C KÌ I Ể Ữ Ọ
MÔN: HÓA H C Ọ L P 9 – TH I GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚTỚ Ờ
TT
N i dung ki n th cộ ế ứ
M c đ nh n th cứ ộ ậ ứ % t ng đi mổ ể
Nh n ậ
bi t ế
Thông
hi u ể
V n ậ
d ng ụ
V n ậ
d ng ụ cao S CH
ố
Th i ờ gian (phút)
S CH ố
Th i ờ gian (phút)
S CH ố
Th i ờ gian (phút)
S CH ố
Th i ờ gian (phút)
S CH ố
Th i ờ gian (phút)
TN TL
1. Tính
ch t hóaấ
h c c a ọ ủ
oxit –
m t s ộ ố
oxit quan
tr ngọ
2. Tính
ch t hóaấ
h c c a ọ ủ
axit –
m t s ộ ố
oxit quan
tr ngọ
3 BAZƠ 3 Tính
ch t hóaấ
h c c aọ ủ baz –ơ
Trang 2m t sộ ố oxit quan
tr ngọ
4 MU IỐ
4 Tính
ch t hóaấ
h c c aọ ủ
mu i –ố
m t sộ ố oxit quan
tr ngọ
LO IẠ
H PỢ
CH TẤ
VÔ CƠ
5 Các
lo i h pạ ợ
ch t vôấ
cơ –
M iố
quan hệ
gi a cácữ
h pợ
ch t vôấ
cơ
T lỉ ệ
Trang 3II. B N Đ C TẢ Ặ Ả
B N Đ C T Đ KI M TRA GI A H C KÌ IẢ Ặ Ả Ề Ể Ữ Ọ
MÔN: HÓA H CỌ L P 9 – TH I GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚTỚ Ờ
TT N i dung ki nộ th cứ ế Đ n v ki n th cơ ị ế ứ M c đ ki nứ ộ ế
th c, kĩ năng c nứ ầ
ki m tra, đánh giáể
S câu h i theo m c đ nh n th cố ỏ ứ ộ ậ ứ
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ V n d ng caoậ ụ
1. Tính ch t hóa ấ
h c c a oxit – m tọ ủ ộ
s oxit quan tr ngố ọ
* Nh n bi t ậ ế
Nh n bi t đ ậ ế ượ c oxit axit, oxit baz ơ
* Thông hi u ể
Hi u đ ể ượ tính c
ch t hóa h c c a ấ ọ ủ oxit.
* V n d ng ậ ụ
V n d ng ki n ậ ụ ế
th c v tính ch t ứ ề ấ hóa h c c a oxit, ọ ủ các công th c tính ứ toán đ gi i các bài ể ả
t p đ nh tính ậ ị
* V n d ng ậ ụ
V n d ng ki n ậ ụ ế
th c v tính ch t ứ ề ấ hóa h c c a oxit, ọ ủ các công th c tính ứ toán đ gi i các bài ể ả
t p đ nh tính ậ ị ở
d ng n ạ ẩ
2 AXIT 2. Tính ch t hóa ấ
h c c a axit – m tọ ủ ộ
s oxit quan tr ngố ọ
* Nh n bi t ậ ế
Bi t đ ế ượ c tính
ch t hóa h c c a ấ ọ ủ axit
* Thông hi u ể
D a vào tính ch t ự ấ hóa h c c a axit ọ ủ phân lo i v i các ạ ớ
h p ch t vô c ợ ấ ơ khác.
* V n d ng ậ ụ
V n d ng ki n ậ ụ ế
th c v tính ch t ứ ề ấ
Trang 4hóa h c c a axit, ọ ủ các công th c tính ứ toán đ gi i các bài ể ả
t p đ nh tính ậ ị ở
d ng h t ạ ế
* V n d ng cao ậ ụ
V n d ng ki n ậ ụ ế
th c v tính ch t ứ ề ấ hóa h c c a axit, ọ ủ các công th c tính ứ toán đ gi i các bài ể ả
t p đ nh tính ậ ị ở
d ng h n h p kim ạ ỗ ợ
lo i tác d ng v i ạ ụ ớ dung d ch axit ị
3. Tính ch t hóa ấ
h c c a baz – ọ ủ ơ
m t s oxit quan ộ ố
tr ngọ
* Nh n bi t ậ ế
Bi t đ ế ượ c tính
ch t hóa h c c a ấ ọ ủ baz ơ
* Thông hi u ể
D a vào tính ch t ự ấ hóa h c c a baz ọ ủ ơ phân lo i baz tan ạ ơ hay không tan,
* V n d ng ậ ụ
V n d ng ki n ậ ụ ế
th c v tính ch t ứ ề ấ hóa h c c a baz , ọ ủ ơ các công th c tính ứ toán đ gi i các bài ể ả
t p đ nh tính ậ ị
4 MU IỐ 4. Tính ch t hóa ấ
h c c a mu i – ọ ủ ố
m t s oxit quan ộ ố
tr ngọ
* Nh n bi t ậ ế
Bi t đ ế ượ c CTHH
mu i, phân bón, ố
ph n ng trao đ i ả ứ ổ
* Thông hi u ể
D a vào tính ch t ự ấ
c a mu i hi u ủ ố ể
đ ượ c đi u ki n đ ề ệ ể
x y ra ph n ng, ả ả ứ phân lo i mu i ạ ố
* V n d ng ậ ụ
V n d ng ki n ậ ụ ế
Trang 5th c v tính ch t ứ ề ấ hóa h c c a mu i, ọ ủ ố các công th c tính ứ toán đ gi i các bài ể ả
t p đ nh tính ậ ị
5 CÁC LO I H P Ạ Ợ
CH T VÔ CẤ Ơ 5. Các lo i h p ạ ợ
ch t vô c – M i ấ ơ ố
quan h gi a các ệ ữ
h p ch t vô cợ ấ ơ
* Nh n bi t ậ ế
T PTHH bi t ừ ế
đ ượ c đâu là ph n ả
ng trao đ i, ph n
ng trung hòa.
ứ
* Thông hi u ể
D a vào tính ch t ự ấ
c a axit, baz , ủ ơ
mu i nh n bi t ố ậ ế
ph n ph m t o ả ẩ ạ thành.
* V n d ng ậ ụ
V n d ng ki n ậ ụ ế
th c v tính ch t ứ ề ấ hóa h c c a HCVC, ọ ủ các công th c tính ứ toán đ gi i các bài ể ả
t p đ nh tính d ng ậ ị ạ
h t ế
* V n d ng cao ậ ụ
V n d ng ki n ậ ụ ế
th c v tính ch t ứ ề ấ hóa h c c a mu i, ọ ủ ố các công th c tính ứ toán đ gi i các bài ể ả
t p đ nh tính d ng ậ ị ạ
d ư
Trang 6III. Đ KI M TRAỀ Ể
PHÒNG GD & ĐT QU N LONG BIÊNẬ
TRƯ NG THCS NGÔ GIA Ờ TỰ Đ KI M TRA GI A KÌ I
Ề Ể Ữ – NĂM H C 2021–2022Ọ
MÔN THI: HÓA H CỌ 9
Th i gian làm bài: 45 phútờ
Ch n vào ô ọ đ ng tr ứ ướ c đáp án đúng nh t ấ
Câu 1. Dãy ch t g m các oxit axit là:ấ ồ
A. CO2, SO2, CaO. B. CO2, SO3, Na2O
C. SO2, P2O5, CO2. D. H2O, CO, NO
Câu 2. Dãy ch t g m các oxit baz là:ấ ồ ơ
A. CuO, NO, MgO. B. CuO, CaO, MgO
C. CaO, CO2, K2O. D. K2O, FeO, P2O5
Câu 3. Ch t CaOấ thu c lo iộ ạ
A. oxit axit B. oxit baz ơ C. oxit lưỡng tính D. oxit trung tính
Câu 4. Oxit axit tác d ng đ c v i:ụ ượ ớ
A. oxit bazơ B. dung d ch axitị C. mu iố D. phi kim
Câu 5. Dãy oxit tác d ng v i n c t o ra dung d ch ki m:ụ ớ ướ ạ ị ề
A. BaO, CaO, K2O, Na2O B. CaO, Na2O, K2O, FeO
C. Na2O, BaO, CaO, MgO D. CaO, Fe2O3, ZnO, PbO
Câu 6. Ch t nào d i đây tác d ng v i khí COấ ướ ụ ớ 2 t o k t t a tr ng?ạ ế ủ ắ
A. Cu(OH)2 B. Ca(OH)2 C. NaOH D. Fe(OH)3
Câu 7. Hoà tan 9,4 g kali oxit vào 190,6 g n c thì đ c dung d ch A. N ng đ ph n trăm c a dung ướ ượ ị ồ ộ ầ ủ
d ch A là bao nhiêu? Bi t K=39 ;O =16; H=1ị ế
Câu 8. Dùng 200ml dung d ch Ba(OH)ị 2 0,1M h p th hoàn toàn ấ ụ V lít khí SO2 (đktc). Sau ph n ngả ứ thu được mu i BaSOố 3 không tan. Giá tr b ng s c a ị ằ ố ủ V là:
A. 0,896 lít B. 0,448 lít C. 8,960 lít D. 4,480 lít
Câu 9. Dãy g m các kim lo i tác d ng đ c v i dung d ch Hồ ạ ụ ượ ớ ị 2SO4 loãng là:
A. Fe, Cu, Mg. B. Zn, Fe, Cu.
C. Zn, Fe, Al. D. Fe, Zn, Ag
Câu 10. Dãy oxit tác d ng v i dung d ch Hụ ớ ị 2SO4 loãng là:
A. MgO, Fe2O3, SO2. B. Fe2O3, MgO, P2O5.
C. MgO, Fe2O3, CuO. D. MgO, Fe2O3, CO2
Câu 11. Dãy các ch t không tác d ng đ c v i dung d ch Hấ ụ ượ ớ ị 2SO4 loãng là:
A. Mg, ZnO, Zn(OH)2.
B. Ag, CuO, Cu(OH)2.
C. Na2O, KOH, K2CO3
D. MgO, MgCO3, NaOH
Câu 12. Thu c th dùng đ nh n bi t dung d ch HCl và dung d ch Hố ử ể ậ ế ị ị 2SO4 là:
A. K2SO4 B. BaCl2 C. NaCl D. NaNO3
Trang 7Câu 13. Nhóm ch t làm qu tím chuy n sang màu đ là:ấ ỳ ể ỏ
A. KOH, NaOH, Ca(OH)2,Ba(OH)2 B. HCl, HNO3, H2CO3, H2SO4
C. HCl, K2SO4, HNO3, H3PO4 D. H2SO4, KOH, H2CO3, H2SO3
Câu 14. Ch t nào d i đây tác d ng v i dung d ch HCl t o ra ch t khí ? ấ ướ ụ ớ ị ạ ấ
A. FeO B. Fe C. Cu D. ZnO
Câu 15. Cho 13 gam kim lo i k m tác d ng v a đ v i dung d ch axit sunfuric. Th tích khí Hiđro ạ ẽ ụ ừ ủ ớ ị ể thu đượ ởc đktc là bao nhiêu? Bi t Zn=65ế
A. 44,8 lít B. 4,48 lít C. 2,24 lít D. 22,4 lít
Câu 16. Cho 8 g h n h p Fe và Mg tác d ng hoàn toàn v i dung d ch HCl d sinh ra 4,48 lít khí ỗ ợ ụ ớ ị ư
H2 (đktc). Thành ph n ph n trăm v kh i lầ ầ ề ố ượng c a Fe và Mg l n lủ ầ ượt là:
A. 70% và 30% B. 60% và 40%.
C. 50% và 50%. D. 80% và 20%
Câu 17. Cho 19,3 gam h n h p hai kim lo i Zn, Cu vào dung d ch Hỗ ợ ạ ị 2SO4 loãng d , ngư ười ta thu
được 2,24 lít khí (đktc). Thành ph n ph n trăm theo kh i lầ ầ ố ượng m i kim lo i trong h n h p ban ỗ ạ ỗ ợ
đ u là bao nhiêu? ầ
A. 33,68% và 66,32%
B. 63,63% và 36,37%
C. 61,5% và 38,5%
D. 65% và 35%
Câu 18. Dãy các baz làm phenolphtalein hoá đ :ơ ỏ
A. NaOH; Ca(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2
B. NaOH; Ca(OH)2; KOH; Ba(OH)2
C. LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3
D. LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3
Câu 19. Dãy các baz b nhi t phân hu t o thành oxit baz t ng ng và n c:ơ ị ệ ỷ ạ ơ ươ ứ ướ
A. Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2
B. Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH
C. Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2
D. Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2
Câu 20. Nhóm các ch t làm qu tím chuy n xanh là:ấ ỳ ể
A. NaOH, Fe(OH)2 , Ba(OH)2 B. NaOH, Mg(OH)2 , Cu(OH)2
C. Ca(OH)2, NaOH, KOH D. Ca(OH)2 , Mg(OH)2 , KOH
Câu 21. Ch t tác d ng v i n c t o ra dung d ch baz là:ấ ụ ớ ướ ạ ị ơ
Câu 22. Cho 200ml dd Ba(OH)2 1M vào 200ml dd H2SO4 0,8M. Kh i lố ượng k t t a thu đế ủ ược là bao nhiêu? Bi t Ba=137; S=32; O=16ế
A. 46,6 g B. 37,28 g C. 4,66g D. 3,728 g
Câu 23. Ch t nào sau đây là mu i ?ấ ố
Câu 24. Phân bón nào sau đây g i là phân bón kép?ọ
A. NPK B. KCl C. Ca3(PO4)2 D. NH4NO3
Trang 8Câu 25. Trong n c bi n ch a r t nhi u mu i khác nhau, trong đó ph n l n làướ ể ứ ấ ề ố ầ ớ
A. Natri sunfat B. Natri clorua C. bi nể D. sông
Câu 26. Cho dung d ch BaClị 2 vào dung d ch Naị 2SO4. Ph n ng này thu c lo iả ứ ộ ạ
A. ph n ng trung hòaả ứ B. ph n ng hóa h pả ứ ợ
C. ph n ng thả ứ ế D. ph n ng trao đ iả ứ ổ
Câu 27. C p ch t nào sau đây không th cùng t n t i trong m t dung d ch:ặ ấ ể ồ ạ ộ ị
A. KCl, Na2SO3 B. KCl, NaOH
C. NaOH và CuCl2 D. CaCl2 và NaCl
Câu 28. Cho m t dây s t vào dung d ch đ ng (II) sunfat x y ra hi n t ng gì sau đây?ộ ắ ị ồ ả ệ ượ
A. S t sinh ra bám trên b m t c a đ ngắ ề ặ ủ ồ
B. Đ ng sinh ra bám trên b m t c a s tồ ề ặ ủ ắ
C. S t và đ ng cùng sinh ra trong dung d chắ ồ ị
D. Dây s t không có ph n ng gì v i dung d chắ ả ứ ớ ị
Câu 29. Hoà tan 50 gam mu i ăn vào 200 gam n c thu đ c dung d ch có n ng đ làố ướ ượ ị ồ ộ
Câu 30. Trung hòa 200 ml dung d ch Hị 2SO4 2M b ng dung d ch NaOH 20%. Kh i lằ ị ố ượng dung d ch ị NaOH c n dùng là bao nhiêu? Bi t Na=23; O=16; H=1ầ ế
A. 160 g B. 80 g C. 200 g D. 320 g
Câu 31. Kh i l ng c a nguyên t N có trong 200 g (NHố ượ ủ ố 4)2SO4 là
A. 42,42 g B. 21,21 g C. 24,56g D. 49,12 g
Câu 32. Ph n ng nào d i đây là ph n ng trao đ i? ả ứ ướ ả ứ ổ
A. BaO + H2O Ba(OH)2 B. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2+ O2
C. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu D. BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
Câu 33. Ph n ng trung hòa là ph n ng gi aả ứ ả ứ ữ
A. mu i và axit. B. mu i và baz C. axit và baz D. axit và kim lo i.ố ố ơ ơ ạ
Câu 34. Trung hoà 100 ml dung d ch Hị 2SO4 1M b ng V (ml) dung d ch KOH 1M. V là:ằ ị
A. 50ml B. 300 ml C. 200 ml D. 400ml
Câu 35. Khi tr n l n dung d ch X ch a 1g HCl vào dung d ch Y ch a 1g KOH đ c dung d ch Z. ộ ẫ ị ứ ị ứ ượ ị Dung d ch Z làm quì tím chuy n sang:ị ể
A. Màu đ B. Màu xanh ỏ
C. Không màu. D. Màu tím
Câu 36. Cho t t dd NaOH vào dd FeClừ ừ 3, l c l y k t t a nung đ n kh i lọ ấ ế ủ ế ố ượng không đ i, ch tổ ấ
r n thu đắ ược là:
Câu 37. Mu i axit là ố
A. KNO3 B. CaCl2 C. KHCO3 D. Na2SO4
Câu 38. Ch t nào sau đây b nhi t phân h y:ấ ị ệ ủ
A. CaCO3 B. Na2CO3 C. KOH D. Ca(OH)2
Câu 39. Cho 10 gam CaCO3 tác d ng v i m t lụ ớ ộ ượng v a đ dung d ch HCl 2M.ừ ủ ị
Th tích dung d ch HCl đã dùng là bao nhiêu? ể ị
A.1 lít B. 0,1 lít C.0,5 lít D. 1,5 lít
Trang 9Câu 40. Tr n 200g dung d ch KOH 5,6% v i 300g dung d ch MgSOộ ị ớ ị 4 12%. Kh i lố ượng k t t a thu ế ủ
được là bao nhiêu? Bi t K=39; O=16; Mg=24; S=32; H=1ế
(Cho bi t : N = 14 ;Zn = 65; Cl = 35,5; K = 39 ; O = 16 ; H = 1; Na = 23 ; C=12 ; Ca = 40; F =19; Mg = 24 ; Al = 27 ế
; P = 31; S = 32 ; Cr = 52 ; Mn = 55 ; Fe = 56 ; Cu = 64 ; Br = 80;Ag = 108; Ba = 137 ; Hg = 201; Pb = 207 )
III. Đ KI M TRAỀ Ể
PHÒNG GD & ĐT QU N LONG BIÊNẬ
TRƯ NG THCS NGÔ GIA Ờ TỰ Đ KI M TRA GI A KÌ I
Ề Ể Ữ – NĂM H C 2021–2022Ọ
MÔN THI: HÓA H CỌ 9
Th i gian làm bài: 45 phútờ
Ch n vào ô ọ đ ng tr ứ ướ c đáp án đúng nh t ấ
Câu 1. Kh i l ng c a nguyên t N có trong 200 g (NHố ượ ủ ố 4)2SO4 là
Câu 2. Ph n ng nào d i đây là ph n ng trao đ i? ả ứ ướ ả ứ ổ
A. BaO + H2O Ba(OH)2 B. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2+ O2
C. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu D. BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
Câu 3. Ph n ng trung hòa là ph n ng gi aả ứ ả ứ ữ
A. mu i và axit. B. mu i và baz C. axit và baz D. axit và kim lo i.ố ố ơ ơ ạ
Câu 4. Trung hoà 200 ml dung d ch Hị 2SO4 1M b ng V (ml) dung d ch NaOH 1M. V là:ằ ị
Câu 5. Khi tr n l n dung d ch X ch a 1g HCl vào dung d ch Y ch a 1g KOH đ c dung d ch Z. ộ ẫ ị ứ ị ứ ượ ị Dung d ch Z làm quì tím chuy n sang:ị ể
A. Màu đ B. Màu xanh ỏ
C. Không màu. D. Màu tím
Câu 6. Cho t t dd NaOH vào dd FeClừ ừ 3, l c l y k t t a nung đ n kh i lọ ấ ế ủ ế ố ượng không đ i, ch t r nổ ấ ắ thu được là:
Câu 7. Mu i axit là ố
A. KNO3 B. CaCl2 C. KHCO3 D. Na2SO4
Câu 8. Ch t nào sau đây b nhi t phân h y:ấ ị ệ ủ
Trang 10A. CaCO3 B. Na2CO3 C. KOH D. Ca(OH)2
Câu 9. Cho 10 gam CaCO3 tác d ng v i m t lụ ớ ộ ượng v a đ dung d ch HCl 2M.ừ ủ ị
Th tích dung d ch HCl đã dùng là bao nhiêu? ể ị
A.1 lít B. 0,1 lít C.0,5 lít D. 1,5 lít
Câu 10. Tr n 200g dung d ch KOH 5,6% v i 300g dung d ch MgSOộ ị ớ ị 4 12%. Kh i lố ượng k t t a thu ế ủ
được là bao nhiêu? Bi t K=39; O=16; Mg=24; S=32; H=1ế
Câu 11. Dãy ch t g m các oxit axit là:ấ ồ
A. CO2, SO2, CaO. B. CO2, SO3, Na2O
C. SO2, P2O5, CO2. D. H2O, CO, NO
Câu 12. Dãy ch t g m các oxit baz là:ấ ồ ơ
A. CuO, NO, MgO. B. CuO, CaO, MgO
C. CaO, CO2, K2O. D. K2O, FeO, P2O5
Câu 13. Ch t Kấ 2O thu c lo iộ ạ
A. oxit axit B. oxit baz ơ C. oxit lưỡng tính D. oxit trung tính
Câu 14. Oxit baz tác d ng đ c v i:ơ ụ ượ ớ
A. oxit axit B. dung d ch bazị ơ C. mu iố D. kim lo iạ
Câu 15. Dãy oxit tác d ng v i n c t o ra dung d ch ki m:ụ ớ ướ ạ ị ề
A. BaO, CaO, K2O, Na2O B. CaO, Na2O, K2O, FeO
C. Na2O, BaO, CaO, MgO D. CaO, Fe2O3, ZnO, PbO
Câu 16. Ch t nào d i đây tác d ng v i khí COấ ướ ụ ớ 2 t o k t t a tr ng?ạ ế ủ ắ
A. Cu(OH)2 B. Ca(OH)2 C. NaOH D. Fe(OH)3
Câu 17. Hoà tan 9,4 g kali oxit vào 190,6 g n c thì đ c dung d ch A. N ng đ ph n trăm c a ướ ượ ị ồ ộ ầ ủ dung d ch A là bao nhiêu? Bi t K=39 ;O =16; H=1ị ế
Câu 18. Dùng 200ml dung d ch Ba(OH)ị 2 0,1M h p th hoàn toàn ấ ụ V lít khí SO2 (đktc). Sau ph n ngả ứ thu được mu i BaSOố 3 không tan. Giá tr b ng s c a ị ằ ố ủ V là:
A. 0,896 lít B. 0,448 lít C. 8,960 lít D. 4,480 lít
Câu 19. Dãy g m các kim lo i tác d ng đ c v i dung d ch Hồ ạ ụ ượ ớ ị 2SO4 loãng là:
A. Fe, Ag, Mg. B. Mg, Fe, Ag.
C. Mg, Fe, Al. D. Fe, Mg, Cu
Câu 20. Dãy oxit tác d ng v i dung d ch Hụ ớ ị 2SO4 loãng là:
A. ZnO, Fe2O3, SO2. B. Fe2O3, ZnO, P2O5.
C. ZnO, Fe2O3, CuO. D. ZnO, Fe2O3, CO2
Câu 21. Ch t tác d ng v i n c t o ra dung d ch baz là:ấ ụ ớ ướ ạ ị ơ
Câu 22. Cho 200ml dd Ba(OH)2 1M vào 200ml dd H2SO4 0,8M. Kh i lố ượng k t t a thu đế ủ ược là bao nhiêu? Bi t Ba=137; S=32; O=16ế
Trang 11Câu 23. Ch t nào sau đây là mu i ?ấ ố
Câu 24. Phân bón nào sau đây g i là phân bón kép?ọ
Câu 25. Trong n c bi n ch a r t nhi u mu i khác nhau, trong đó ph n l n làướ ể ứ ấ ề ố ầ ớ
A. Natri sunfat B. Natri clorua C. bi nể D. sông
Câu 26. Cho dung d ch BaClị 2 vào dung d ch Naị 2SO4. Ph n ng này thu c lo iả ứ ộ ạ
A. ph n ng trung hòaả ứ B. ph n ng hóa h pả ứ ợ
C. ph n ng thả ứ ế D. ph n ng trao đ iả ứ ổ
Câu 27. C p ch t nào sau đây không th cùng t n t i trong m t dung d ch:ặ ấ ể ồ ạ ộ ị
Câu 28. Cho m t dây s t vào dung d ch đ ng (II) sunfat x y ra hi n t ng gì sau đây?ộ ắ ị ồ ả ệ ượ
A. S t sinh ra bám trên b m t c a đ ngắ ề ặ ủ ồ
B. Đ ng sinh ra bám trên b m t c a s tồ ề ặ ủ ắ
C. S t và đ ng cùng sinh ra trong dung d chắ ồ ị
D. Dây s t không có ph n ng gì v i dung d chắ ả ứ ớ ị
Câu 29. Hoà tan 50 gam mu i ăn vào 200 gam n c thu đ c dung d ch có n ng đ làố ướ ượ ị ồ ộ
Câu 30. Trung hòa 200 ml dung d ch Hị 2SO4 2M b ng dung d ch NaOH 20%. Kh i lằ ị ố ượng dung d ch ị NaOH c n dùng là bao nhiêu? Bi t Na=23; O=16; H=1ầ ế
A. 160 g B. 80 g C. 200 g D. 320 g
Câu 31. Dãy các ch t không tác d ng đ c v i dung d ch Hấ ụ ượ ớ ị 2SO4 loãng là:
A. Mg, ZnO, Zn(OH)2.
B. Cu, MgO, Cu(OH)2.
C. Na2O, KOH, K2CO3
D. Fe, MgCO3, NaOH
Câu 32. Thu c th dùng đ nh n bi t dung d ch HCl và dung d ch Hố ử ể ậ ế ị ị 2SO4 là:
A. K2SO4 B. BaCl2 C. NaCl D. NaNO3
Câu 33. Nhóm ch t làm qu tím chuy n sang màu đ là:ấ ỳ ể ỏ
A. KOH, NaOH, Ca(OH)2,Ba(OH)2 B. HCl, HNO3, H2CO3, H2SO4
C. HCl, K2SO4, HNO3, H3PO4 D. H2SO4, KOH, H2CO3, H2SO3
Câu 34. Ch t nào d i đây tác d ng v i dung d ch HCl t o ra ch t khí ? ấ ướ ụ ớ ị ạ ấ
A. ZnO B. Zn C. Cu D. CuO
Câu 35. Cho 11,2 gam kim lo i s t tác d ng v a đ v i dung d ch axit sunfuric loãng. Th tích khí ạ ắ ụ ừ ủ ớ ị ể Hiđro thu đượ ởc đktc là bao nhiêu?
A. 44,8 lít B. 4,48 lít C. 2,24 lít D. 22,4 lít
Câu 36. Cho 8 g h n h p Fe và Mg tác d ng hoàn toàn v i dung d ch HCl d sinh ra 4,48 lít khí ỗ ợ ụ ớ ị ư
H2 (đktc). Thành ph n ph n trăm v kh i lầ ầ ề ố ượng c a Fe và Mg l n lủ ầ ượt là:
A. 70% và 30% B. 60% và 40%.
C. 50% và 50%. D. 80% và 20%