Mời các bạn học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 8 năm 2021-2022 - Trường THCS Ngô Gia Tự dưới đây sẽ là tài liệu giúp các bạn học sinh lớp 8 ôn tập, củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi và giúp quý thầy cô có kinh nghiệm ra đề.
Trang 1PHÒNG GD & ĐT QU N LONG BIÊNẬ
TRƯ NG THCS NGÔ GIA Ờ TỰ
KI M TRA GI A H C KÌ I Ể Ữ Ọ MÔN HÓA H C Ọ 8
NĂM H C: 20212022 Ọ
I. MA TR N Đ KI M TRAẬ Ề Ể
MA TR N Đ Ậ ỀKI M TRA GI A H C KÌ I Ể Ữ Ọ
MÔN: HÓA H C Ọ L P 8 – TH I GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚTỚ Ờ
Nh n ậ
bi t ế
Thông
hi u ể
V n ậ
d ng ụ
V n ậ
d ng ụ cao S CH
ố
Th i ờ gian (phút)
S CH ố
Th i ờ gian (phút)
S CH ố
Th i ờ gian (phút)
S CH ố
Th i ờ gian (phút)
S CH ố
Th i ờ gian (phút)
1
Ch t – ấ
Nguyên
t ử
Nguyên
t hoá ố
h cọ
5
2.
Nguyên
3.
Nguyên
t ố hóa
h c ọ
2
Đ n ơ
ch t ấ
H p ợ
ch t. ấ
Phân tử
4 Đ n ơ
ch t – ấ
H p ợ
ch t ấ
2
5 Phân
th c hóaứ
h c.ọ
Hoá trị
6 Công
th c hóa ứ
3
Trang 2T lỉ ệ
Trang 3II. B N Đ C TẢ Ặ Ả
B N Đ C T Đ KI M TRA GI A H C KÌ IẢ Ặ Ả Ề Ể Ữ Ọ
MÔN: HÓA H CỌ L P 8 – TH I GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚTỚ Ờ
TT N i dung ki nộ th cứ ế Đ n v ki n th cơ ị ế ứ M c đ ki nứ ộ ế
th c, kĩ năng c nứ ầ
ki m tra, đánh giáể
S câu h i theo m c đ nh n th cố ỏ ứ ộ ậ ứ
Nguyên t hoá h cố ọ
1. Ch t ấ
* Nh n bi t ậ ế
Nh n bi t đ ậ ế ượ c
v t th t nhiên, ậ ể ự
v t th nhân t o, ậ ể ạ
ch t tinh khi t, h n ấ ế ỗ
h p ợ
* Thông hi u ể
Hi u đ ể ượ khái c
ni m ch t và gi i ệ ấ ả thích m t s tính ộ ố
ch t c a ch t ấ ủ ấ
* V n d ng ậ ụ
V n d ng ki n ậ ụ ế
th c đ tách ch t ra ứ ể ấ
kh i h n h p ỏ ỗ ợ
2. Nguyên tử
* Nh n bi t ậ ế
Bi t đ ế ượ ấ ạ c c u t o
c a nguyên t ủ ử
* Thông hi u ể
Gi i thích đ ả ượ c lý
do nguyên t trung ử hòa v đi n ề ệ
* V n d ng cao ậ ụ
V n d ng tính ậ ụ
đ ượ ố c s proton, s ố electron, s n tron ố ơ
có trong nguyên t , ử tính đ ượ c kh i ố
l ượ ng nguyên t ử
3. Nguyên t hóa ố
h c ọ * Nh n bi t ậ ế
Ch ra đ ỉ ượ c các KHHH đúng, nêu
đ ượ c khái ni m ệ NTHH
* Thông hi u ể
Trang 4 Hi u đ c cách ể ượ
vi t KHHH, ế so sánh
đ ượ c kh i l ố ượ ng
c a nguyên t ủ ử nguyên t này v i ố ớ nguyên t nguyên ử
t khác ố
ch t. Phân tấ ử
4. Đ n ch t – H p ơ ấ ợ
ch t ấ
* Nh n bi t ậ ế
Nêu đúng khái
ni m đ n ch t, h p ệ ơ ấ ợ
ch t ấ
* Thông hi u ể
T CTHH phân ừ
lo i đ ạ ượ c đ n ch t, ơ ấ
h p ch t ợ ấ
5. Phân tử
* Thông hi u ể
T phân t kh i ừ ử ố tìm ra ch t ấ
*V n d ng ậ ụ
V n d ng tính ậ ụ
đ ượ c phân t kh i ử ố các ch t ấ
h c. Hoá trọ ị
6. Công th c hóa ứ
h c ọ
* Nh n bi t ậ ế
Nh n bi t đ ậ ế ượ c công th c hóa h c ứ ọ
vi t đúng ế
* Thông hi u ể
Hi u đ ể ượ c ý nghĩa
c a công th c hóa ủ ứ
h c ọ
Bi t đ ế ượ c hóa tr ị
c a các nguyên t ủ ố hóa h c ọ
*V n d ng ậ ụ
Tính đ ượ c hóa tr ị
c a nguyên t trong ủ ố
h p ch t ợ ấ
Cho hóa tr c a ị ủ các nguyên t vi t ố ế
đ ượ c CTHH.
* V n d ng cao ậ ụ
Cho hóa tr c a 2 ị ủ
Trang 5nguyên t trong ố CTHH khác. Tìm CTHH t o b i 2 ạ ở nguyên t đó ố
Trang 6III. Đ KI M TRAỀ Ể
Th i gian làm bài: 45 phútờ
Ch n vào ô ọ đ ng tr ứ ướ c đáp án đúng nh t ấ
Câu 1. Cho CTHH c a m t s ch t: Clủ ộ ố ấ 2, ZnCl2, Al2O3, Ca, NaNO3, KOH. Trong đó có:
A. 3 đ n ch t và 3 h p ch tơ ấ ợ ấ B. 5 đ n ch t và 1 h p ch tơ ấ ợ ấ
C. 2 đ n ch t và 4 h p ch tơ ấ ợ ấ D. 1 đ n ch t và 5 h p ch tơ ấ ợ ấ
Câu 2: Đ n ch t là nh ng ch t đ c t o nên t bao nhiêu nguyên t hoá h c?ơ ấ ữ ấ ượ ạ ừ ố ọ
A. T 2 nguyên t ừ ố B. T 3 nguyên t ừ ố
C. T 4 nguyên t tr lên ừ ố ở D. T 1 nguyên từ ố
Câu 3. V t th t nhiên làậ ể ự
Câu 4. Nh ng ch t nào trong dãy nh ng ch t d i đây ch ch a nh ng ch t tinh khi t?ữ ấ ữ ấ ướ ỉ ứ ữ ấ ế
A N c bi n, đ ng kính, mu i ănướ ể ườ ố
B N c sông, n c đá, n c chanhướ ướ ướ
C B c, n c c t, đ ng kínhạ ướ ấ ườ
D Không khí, gang, d u hoầ ả
Câu 5. Kí hi u hóa h c c a kim lo i đ ng là:ệ ọ ủ ạ ồ
Câu 6. Nguyên t có c u t o b i các lo i h t:ử ấ ạ ở ạ ạ
A Electron,
proton
B. Proton, n tronơ C. N tron, electronơ D. Electron, proton, n tron ơ
Câu 7. S nguyên t oxi có trong m t phân t Alố ử ộ ử 2(SO4)3 là:
A. 3 B. 4 C. 7 D. 12
Câu 8. M t đ n ch t khí có phân t kh i b ng 16 l n khí hiđro. V y khí đó là:ộ ơ ấ ử ố ằ ầ ậ
Câu 9. Công th c hóa h c c a axit nitric (trong phân t có 1H, 1N, 3O) là:ứ ọ ủ ử
Trang 7Câu 10. Phân t kh i c a h p ch t t o b i 1N và 3H là: ử ố ủ ợ ấ ạ ở
Câu 11. T CTHH c a h p ch từ ủ ợ ấ amoniac NH3 ta bi t đế ược đi u gì?ề
A. Ch t do 2 nguyên t là N và H t o ra, PTK = 17. Có 1 nguyên t 1N, 3ấ ố ạ ử nguyên t H trong 1 phân ử
t c a ch tử ủ ấ
B. Ch t do 2 nguyên t là N và H t o ra, PTK = 17ấ ố ạ
C. Có 2 nguyên t t o ra ch t . Ch t do 2 nguyên t là N và H t o ra , PTK =17ử ạ ấ ấ ố ạ
D. PTK = 17
Câu 12. Cách h p lí nh t đ tách mu i t n c bi n là:ợ ấ ể ố ừ ướ ể
A. L c ọ B. Ch ng c t ư ấ
C. Bay h i ơ D. Đ yên đ mu i l ng xu ng g n điể ể ố ắ ố ạ
Câu 13. Hãy ch n công th c hoá h c đúng trong s các công th c hóa h c sau đây:ọ ứ ọ ố ứ ọ
A. Ca3(PO4)2 B. Ca2(PO4)2 C. CaPO4 D. Ca3(PO4)3
Câu 14. H p ch t Feợ ấ x(SO4)3 có phân t kh i là 400. Giá tr c a x làử ố ị ủ :
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4
Câu 15. Bi t Cr hoá tr III và O hoá tr II. Công th c hoá h c nào sau đây vi t đúng?ế ị ị ứ ọ ế
A. CrO. B. Cr2O3. C. CrO2. D. CrO3.
Câu 16. Phân t kh i c a canxi sunfat CaSOử ố ủ 4, natri oxit K2O l n lầ ượt là:
A. 140 đvC, 60 đvC. B. 140 đvC,150 đvC.
C. 136 đvC, 94 đvC. D. 160 đvC, 63 đvC
Câu 17. Dãy ch t g m t t c các ch t có công th c hóa h c vi t đúng làấ ồ ấ ả ấ ứ ọ ế
A. NaCO3, NaCl, CaO. B. Al2O, NaCl, H2SO4.
C. Al2O3, Na2O, CaO. D. HCl, H2O, Mg2O
Câu 18: Bi t nguyên t C có kh i l ng b ng 1.9926.10ế ử ố ượ ằ 23g, kh i lố ượng c a nguyên t Al là:ủ ử
A. 0,88.1023g. B. 4,48.1023g. C. 3,98.1023g. D. 0.16.1023g
Câu 19. M t nguyên t có t ngộ ử ổ s h t là 52, trong đó s proton là 17, s electron và s n tron l n ố ạ ố ố ố ơ ầ
lượt là:
Câu 20. Bi t hóa tr c a nhóm cacbonat (COế ị ủ 3) là II. V y hóa tr c a Mg trong h p ch t MgCOậ ị ủ ợ ấ 3 là
Câu 21. Kí hi u hóa h c c a kim lo i Canxi làệ ọ ủ ạ
A. C. B. Ca C. ca D. CA.
Câu 22. Bi t hóa tr c a Clo (Cl) là I. V y hóa tr c a Zn trong h p ch t ZnClế ị ủ ậ ị ủ ợ ấ 2 là
A. I. B. II. C. III. D. IV.
Câu 23. Cho CTHH c a m t s ch t: Hủ ộ ố ấ 2, Fe2O3, BaSO4, ZnCl2, KNO3, NaOH. Trong đó có:
Trang 8A. 3 đ n ch t và 3 h p ch tơ ấ ợ ấ B. 5 đ n ch t và 1 h p ch t.ơ ấ ợ ấ
C. 1 đ n ch t và 5 h p ch t.ơ ấ ợ ấ D. 2 đ n ch t và 4 h p ch tơ ấ ợ ấ
Câu 24. Nguyên t hóa h c là t p h p nh ng nguyên t cùng lo i có cùng s h tố ọ ậ ợ ữ ử ạ ố ạ
A. electron l p v ở ớ ỏ B. proton và n tron. ơ
C. proton trong h t nhân. ạ D. n tron trong h t nhân.ơ ạ
Câu 25. Ch t nào sau đây là h p ch t?ấ ợ ấ
Câu 26. N c cam là:ướ
A. m t đ n ch tộ ơ ấ B. m t h p ch tộ ợ ấ
C. m t ch t tinh khi tộ ấ ế D. m t h n h pộ ỗ ợ
Câu 27. Hóa tr c a k m làị ủ ẽ
Câu 28. Công th c hóa h c đúng c a Al hoá tr III v i nhóm (SOứ ọ ủ ị ớ 4) hóa tr II là:ị
A.AlSO4 B.AL2(SO4)3 C. Al2(SO4)3 D. Al3(SO4)2
Câu 29. H p ch t c a nguyên t X v i nhóm POợ ấ ủ ố ớ 4 là XPO4. H p ch t c a nguyên t Y v i H làợ ấ ủ ố ớ H3Y. V y h p ch t c a X v i Y có công th c là:ậ ợ ấ ủ ớ ứ
A. XY B. X2Y C. XY2 D. X2Y3
Câu 30: Kí hi u hóa h c c a nguyên t k m làệ ọ ủ ố ẽ
A. Fe B. Ca C. Zn D. Ag
Câu 31. Nguyên t X có hoá tr III, công th c c a mu i sunfat là:ố ị ứ ủ ố
A. XSO4 B. X(SO4)3 C. X2(SO4)3 D. X3SO4
Câu 32. Bi t S có hoá tr IV, hãy ch n công th c hoá h c phù h p v i qui t c hoá tr trong đó có ế ị ọ ứ ọ ợ ớ ắ ị các công th c sau:ứ
A. S2O2 B.S2O3 C. SO2 D. SO3
Câu 33. Ch ra đâu là v t th nhân t o?ỉ ậ ể ạ
A. Sông, su i ố B. Cây c iố
Câu 34. Tính ch t nào c a ch t trong s các ch t sau đây có th bi t đ c b ng cách quan sát tr cấ ủ ấ ố ấ ể ế ượ ằ ự
ti p mà không ph i dùng d ng c đo hay làm thí nghi m?ế ả ụ ụ ệ
A. Màu s c. B. Tính tan trong nắ ước.
C. Kh i lố ượng riêng. D. Nhi t đ nóng ch y.ệ ộ ả
Câu 35. Cho dãy các c m t sau, dãy nào d i đây ch ch t?ụ ừ ướ ỉ ấ
A. Bàn gh , v i may áo.ế ả B. B t s t, nộ ắ ướ ấc c t
C. Bút chì, thước k ẻ D. Than c i, ch o gang.ủ ả
Câu 36. H p ch t là nh ng ch t đ c t o nên t bao nhiêu nguyên t hoá h c?ợ ấ ữ ấ ượ ạ ừ ố ọ
A. T 1 nguyên t B. T 3 nguyên t ừ ố ừ ố
C. T 2 nguyên t tr lên D. T 2 nguyên từ ố ở ừ ố
Câu 37. Vi t ế 4H nghĩa là
A. B n phân t Hiđro .ố ử B. B n nguyên t Hiđro .ố ố
C. B n nguyên t Hiđro ố ử D. B n đ n ch t Hiđroố ơ ấ
Câu 38. Ch n đáp án ọ đúng nh tấ
A. Nướ ấc c t là ch t tinh khi t.ấ ế
B. Ch có 1 cách đ bi t tính ch t c a ch tỉ ể ế ấ ủ ấ
Trang 9C. V t th t nhiên là do con ngậ ể ự ườ ại t o ra
D. Nước m a là ch t tinh khi tư ấ ế
Câu 39. Cho nguyên t c a nguyên t Na có 11 proton. Ch n đáp án ử ủ ố ọ sai
A. Đ y là nguyên t Natriấ ố
B. S e là 16 eố
C. Nguyên t kh i là 23ử ố
D. Hóa tr Iị
Câu 40 Cho nguyên t Oxi có nguyên t kh i là 16 đvC, Magie là 24 đvC. Nguyên t nào n ng h n?ố ử ố ử ặ ơ
A. Mg n ng h n Oặ ơ
B. Mg nh h n Oẹ ơ
C. O b ng Mgằ
D. Mg n ng g p đôi Oặ ấ
(Cho bi t : N = 14 ;Zn = 65; Cl = 35,5; K = 39 ; O = 16 ; H = 1; Na = 23 ; C=12 ; Ca = 40; F =19; Mg = 24 ; Al = 27 ế
; P = 31; S = 32 ; Cr = 52 ; Mn = 55 ; Fe = 56 ; Cu = 64 ; Br = 80;Ag = 108; Ba = 137 ; Hg = 201; Pb = 207 )
Trang 10PHÒNG GD & ĐT QU N LONG BIÊNẬ
Th i gian làm bài: 45 phútờ
Ch n vào ô ọ đ ng tr ứ ướ c đáp án đúng nh t ấ
Câu 1. Nguyên t X có hoá tr III, công th c c a mu i sunfat là:ố ị ứ ủ ố
A. XSO4 B. X(SO4)3 C. X2(SO4)3 D. X3SO4
Câu 2. Bi t S có hoá tr VI, hãy ch n công th c hoá h c phù h p v i qui t c hoá tr trong đó có các ế ị ọ ứ ọ ợ ớ ắ ị công th c sau:ứ
A. S2O2 B.S2O3 C. SO2 D. SO3
Câu 3. Ch ra đâu là v t th nhân t o?ỉ ậ ể ạ
A. Sông, su i ố B. Cây c iố
Câu 4. Tính ch t nào c a ch t trong s các ch t sau đây có th bi t đ c b ng cách quan sát tr cấ ủ ấ ố ấ ể ế ượ ằ ự
ti p mà không ph i dùng d ng c đo hay làm thí nghi m?ế ả ụ ụ ệ
A. Màu s c. B. Tính tan trong nắ ước.
C. Kh i lố ượng riêng. D. Nhi t đ nóng ch y.ệ ộ ả
Câu 5. Cho dãy các c m t sau, dãy nào d i đây ch ch t? ụ ừ ướ ỉ ấ
A. Bàn gh , t sách ế ủ B. B t đ ng, n ộ ồ ướ ấ c c t.
Câu 6. H p ch t là nh ng ch t đ c t o nên t bao nhiêu nguyên t hoá h c?ợ ấ ữ ấ ượ ạ ừ ố ọ
A. T 1 nguyên t B. T 3 nguyên t ừ ố ừ ố
C. T 2 nguyên t tr lên D. T 2 nguyên từ ố ở ừ ố
Câu 7. Vi t ế 4H2 nghĩa là
A. B n phân t Hiđro ố ử B. B n nguyên t Hiđro ố ố
C. B n nguyên t Hiđro ố ử D. B n đ n ch t Hiđro ố ơ ấ
Câu 8. Ch n đáp án ọ đúng nh tấ
A. Nướ ấc c t là ch t tinh khi t.ấ ế
B. Ch có 1 cách đ bi t tính ch t c a ch tỉ ể ế ấ ủ ấ
C. V t th t nhiên là do con ngậ ể ự ườ ại t o ra
D. Nước m a là ch t tinh khi tư ấ ế
Câu 9. Cho nguyên t c a nguyên t Ca có 20 proton. Ch n đáp án ử ủ ố ọ sai
A. Đ y là nguyên t Canxiấ ố
B. S e là 17 eố
C. Nguyên t kh i là 40ử ố
D. Hóa tr I.ị
Câu 10 Cho nguyên t Cacbon có nguyên t kh i là 12 đvC, Natri là 23 đvC. Nguyên t nào ố ử ố ử
n ng h n? ặ ơ
A. C n ng h n Na ặ ơ
B. C nh h n Na ẹ ơ
C. C b ng Na ằ
D. C n ng g p đôi Na ặ ấ
Câu 11. Cho CTHH c a m t s ch t: ủ ộ ố ấ CaCO3, O2, MgCl2, H2, Ag, NaOH. Trong đó có:
A. 3 đ n ch t và 3 h p ch t ơ ấ ợ ấ B. 5 đ n ch t và 1 h p ch t ơ ấ ợ ấ
Trang 11C. 2 đ n ch t và 4 h p ch t ơ ấ ợ ấ D. 1 đ n ch t và 5 h p ch t ơ ấ ợ ấ
Câu 12: Đ n ch t là nh ng ch t đ c t o nên t bao nhiêu nguyên t hoá h c?ơ ấ ữ ấ ượ ạ ừ ố ọ
A. T 2 nguyên t ừ ố B. T 3 nguyên t ừ ố
C. T 4 nguyên t tr lên ừ ố ở D. T 1 nguyên từ ố
Câu 13. V t th t nhiên làậ ể ự
Câu 14. Nh ng ch t nào trong dãy nh ng ch t d i đây ch ch a nh ng ch t tinh khi t?ữ ấ ữ ấ ướ ỉ ứ ữ ấ ế
A N ướ c bi n ể
B N ướ c sông
C N ướ ấ c c t
D Không khí
Câu 15. Kí hi u hóa h c c a kim lo i magie là: ệ ọ ủ ạ
Câu 16. Nguyên t có c u t o b i các lo i h t:ử ấ ạ ở ạ ạ
A.Electron, proton B. Proton, n tronơ C. N tron, electronơ D. Electron, proton, n tron ơ
Câu 17. S nguyên t oxi có trong m t phân t Caố ử ộ ử 3(PO4)2 là:
Câu 18. M t đ n ch t khí có phân t kh i b ng 16 l n khí hiđro. V y khí đó là:ộ ơ ấ ử ố ằ ầ ậ
Câu 19. Công th c hóa h c c a axit nitric (trong phân t có 2H, 1S, 4O) là:ứ ọ ủ ử
Câu 20. Phân t kh i c a h p ch t t o b i 2H và 1S là: ử ố ủ ợ ấ ạ ở
Câu 21. Hóa tr c a Kali làị ủ
Câu 22. Bi t hóa tr c a Clo (Cl) là I. V y hóa tr c a Fe trong h p ch t FeClế ị ủ ậ ị ủ ợ ấ 3 là
A. I. B. II. C. III. D. IV.
Trang 12Câu 23. Cho CTHH c a m t s ch t: Hủ ộ ố ấ 2, Fe2O3, BaSO4, ZnCl2, KNO3, NaOH. Trong đó có:
A. 3 đ n ch t và 3 h p ch tơ ấ ợ ấ B. 5 đ n ch t và 1 h p ch t.ơ ấ ợ ấ
C. 1 đ n ch t và 5 h p ch t.ơ ấ ợ ấ D. 2 đ n ch t và 4 h p ch tơ ấ ợ ấ
Câu 24. Nguyên t hóa h c là t p h p nh ng nguyên t cùng lo i có cùng s h tố ọ ậ ợ ữ ử ạ ố ạ
A. electron l p v ở ớ ỏ B. proton và n tron. ơ
C. proton trong h t nhân. ạ D. n tron trong h t nhân.ơ ạ
Câu 25. Ch t nào sau đây là h p ch t? ấ ợ ấ
Câu 26. N c chanh là:ướ
A. m t đ n ch tộ ơ ấ B. m t h p ch tộ ợ ấ
C. m t ch t tinh khi tộ ấ ế D. m t h n h pộ ỗ ợ
Câu 27. Hóa tr c a k m làị ủ ẽ
Câu 28. Công th c hóa h c đúng c a Al hoá tr III v i nhóm (SOứ ọ ủ ị ớ 4) hóa tr II là:ị
A.AlSO4 B.AL2(SO4)3 C. Al2(SO4)3 D. Al3(SO4)2
Câu 29. H p ch t c a nguyên t X v i nhóm POợ ấ ủ ố ớ 4 là XPO4. H p ch t c a nguyên t Y v i H làợ ấ ủ ố ớ H3Y. V y h p ch t c a X v i Y có công th c là:ậ ợ ấ ủ ớ ứ
A. XY B. X2Y C. XY2 D. X2Y3
Câu 30: Kí hi u hóa h c c a nguyên t b c là ệ ọ ủ ố ạ
A. Fe B. Ca C. Zn D. Ag
Câu 31. T CTHH c a h p ch từ ủ ợ ấ amoniac CH4 ta bi t đế ược đi u gì?ề
A. Ch t do 2 nguyên t là C và H t o ra, PTK = 16. Có 1 nguyên t 1C, 3ấ ố ạ ử nguyên t H trong 1 phân ử
t c a ch tử ủ ấ
B. Ch t do 2 nguyên t là C và H t o ra, PTK = 16ấ ố ạ
C. Có 2 nguyên t t o ra ch t . Ch t do 2 nguyên t là C và H t o ra , PTK =16ử ạ ấ ấ ố ạ
D. PTK = 16
Câu 32. Cách h p lí nh t đ tách mu i t n c bi n là:ợ ấ ể ố ừ ướ ể
A. L c ọ B. Ch ng c t ư ấ
C. Bay h i ơ D. Đ yên đ mu i l ng xu ng g n điể ể ố ắ ố ạ
Câu 33. Hãy ch n công th c hoá h c đúng trong s các công th c hóa h c sau đây:ọ ứ ọ ố ứ ọ
A. Ca3(PO4)2 B. Ca2(PO4)2 C. CaPO4 D. Ca3(PO4)3
Câu 34. H p ch t Feợ ấ x(SO4)3 có phân t kh i là 400. Giá tr c a x làử ố ị ủ :
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4
Câu 35. Công th c hóa h c đúng c a Al hoá tr III v i nhóm (SO ứ ọ ủ ị ớ 4) hóa tr II làị
A.AlSO4 B.AL2(SO4)3 C. Al2(SO4)3 D. Al3(SO4)2
Câu 36. Phân t kh i c a canxi sunfat CaSOử ố ủ 4, natri oxit K2O l n lầ ượt là:
A. 140 đvC, 60 đvC. B. 140 đvC,150 đvC.
C. 136 đvC, 94 đvC. D. 160 đvC, 63 đvC
Câu 37. Dãy ch t g m t t c các ch t có công th c hóa h c vi t đúng làấ ồ ấ ả ấ ứ ọ ế
A. NaCO3, NaCl, CaO. B. Al2O, NaCl, H2SO4.
C. Al2O3, Na2O, CaO. D. HCl, H2O, Mg2O
Câu 38: Bi t nguyên t C có kh i l ng b ng 1.9926.10ế ử ố ượ ằ 23g, kh i lố ượng c a nguyên t Al là:ủ ử
A. 0,88.1023g. B. 4,48.1023g. C. 3,98.1023g. D. 0.16.1023g