Mời các bạn học sinh tham khảo Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 9 năm 2021-2022 - Trường THCS Ngô Gia Tự tài liệu tổng hợp nhiều đề thi giữa học kì 1 khác nhau nhằm giúp các em ôn tập và nâng cao kỹ năng giải đề. Chúc các em ôn tập hiệu quả và đạt được điểm số như mong muốn!
Trang 1PHÒNG GD & ĐT QU N LONG BIÊNẬ
Đ KI M TRA GI A KÌ I MÔN : Đ A LÍ 9Ề Ể Ữ Ị
NĂM H C 2021 – 2022Ọ
Ti t (theo PPCT): 18ế
I. M C TIÊU C N Đ T:Ụ Ầ Ạ
1. Ki n th c:ế ứ H c sinh: ọ
C ng c và h th ng nh ng ki n th c đã h c t bài 1 đ n bài 6 v các v n đ :ủ ố ệ ố ữ ế ứ ọ ừ ế ề ấ ề
+ C ng đ ng các dân t c Vi t Nam.ộ ồ ộ ệ
+ Dân s và gia tăng dân s ố ố
+ Phân b dân c ố ư
+ Lao đ ng và vi c làm. Ch t lộ ệ ấ ượng cu c s ng.ộ ố
+ S phát tri n n n kinh t Vi t Namự ể ề ế ệ
+ Các nhân t nh hố ả ưởng đ n s phát tri n và phân b : Nông, lâm, th y s n và ng nghi p,ế ự ể ố ủ ả ư ệ công nghi p, d ch v , GTVT và b u chính vi n thông.ệ ị ụ ư ễ
+ Đ c đi m phát tri n và phân b các ngành kinh t ặ ể ể ố ế
II. HÌNH TH C KI M TRA: Ứ Ể 100% tr c nghi m ắ ệ
III. MA TR N Đ KI M TRA Ậ Ề Ể
c ư
Trình bày
đ ượ c đ c ặ
đi m v ể ề ngu n lao ồ
đ ng ộ
Bi t đ ế ượ c
s c ép c a ứ ủ dân s đ i ố ố
v i vi c gi i ớ ệ ả quy t vi c ế ệ làm.
Gi i ả thích đ ượ c
đ c đi m ặ ể
v ngu n ề ồ lao đ ng ộ
Phân tích
bi u đ , ể ồ Atlat ĐLVN
Trang 2S câuố :
S đi m:ố ể
T l %ỉ ệ
41.7517.5
4110
20.55
103.2532.5
s n, d ch v ả ị ụ
Phân tích
đ ượ c các nhân t t ố ự nhiên, kinh t ế
xã h i nh ộ ả
h ưở ng
đ n s ế ự phát tri n ể
và phân
b ố các ngành nông nghi p, ệ công nghi p, ệ lâm nghi p, ệ
th y s n, ủ ả
d ch v ị ụ
Phân tích bi u ể
đ , Atlat ồ ĐLVN
đ th y ể ấ
s phân ự
b , s ố ự thay đ i ổ
c c u, ơ ấ tình hình phát tri n ể ngành
tr ng ồ
tr t, chăn ọ nuôi ở
n ướ c ta.
Phân tích bi u ể
đ , s ồ ố
li u ệ
th ng kê ố
đ nh n ể ậ xét sự chuy n ể
7 220
4 1.515
3 110
236.7567.5
11330%
6220%
3110%
3310100%
Trang 3Tích vào ch cái đ ng trữ ứ ước câu tr l i đúng trên ph n m m azotaả ờ ầ ề (M i câu tr l i đúng đ ỗ ả ờ ượ c 0,25đi m) ể
A. qu c l 14.ố ộ B. qu c l 1A.ố ộ
C. đường H Chí Minh.ồ D. qu c l 5.ố ộ
A. Đường s t.ắ B. Đường sông C. Đường b ộ D. Đường bi n.ể
A. Ho t đ ng đoàn th ạ ộ ể B. Khách s n, nhà hàng.ạ
C. Kinh doanh tài s n.ả D. B o hi m s n xu t.ả ể ả ấ
A. C đ ng, thích nghi cao v i các đi u ki n đ a hình.ơ ộ ớ ề ệ ị
B. T n ít nhiên li u, không gây ô nhi m môi trố ệ ễ ường
C. Có th k t h p linh ho t v i các lo i hình v n t i khác.ể ế ợ ạ ớ ạ ậ ả
D. Có hi u qu kinh t cao trên các c li di chuy n ng n và trung bình.ệ ả ế ự ể ắ
A. t l ngỉ ệ ườ ướ ộ ổi d i đ tu i lao đ ng gi m xu ng.ộ ả ố
B. t l ngỉ ệ ười trong đ tu i lao đ ng gi m xu ng.ộ ổ ộ ả ố
C. t l ngỉ ệ ười trên đ tu i lao đ ng gi m xu ng.ộ ổ ộ ả ố
D. t l ngỉ ệ ườ ướ ộ ổi d i đ tu i lao đ ng tăng lênộ
A. Dân t c Kinh.ộ B. Dân t c Mộ ường C. Dân t c Tày.ộ D. Dân t c Thái.ộ
A. Đ y m nh các ho t đ ng công ích.ẩ ạ ạ ộ B. Gi m s lả ố ượng lao đ ng th công.ộ ủ
C. Tăng cường các ho t đ ng kinh doanh.ạ ộ D. Tin h c hóa và t đ ng hóa.ọ ự ộ
Trang 4Bi u đ trên th hi n n i dung nào sau đây ?ể ồ ể ệ ộ
A. Bình quân s n lả ượng lúa theo đ u ngầ ườ ủi c a nước ta, giai đo n 2005 2017.ạ
B. Di n tích và s n lệ ả ượng lúa c a nủ ước ta, giai đo n 2005 2017.ạ
C. Di n tích và năng su t lúa c a nệ ấ ủ ước ta, giai đo n 2005 2017.ạ
D. S n lả ượng và năng su t lúa c a nấ ủ ước ta, giai đo n 2005 2017.ạ
A. Trình đ đô th hóa cao.ộ ị
B. Quá trình đô th hóa di n ra v i t c đ ngày càng cao.ị ễ ớ ố ộ
C. Ph bi n r ng rãi l i s ng thành th ổ ế ộ ố ố ị
D. Ph n l n các đô th có quy mô v a và nh ầ ớ ị ừ ỏ
A. ngu n lao đ ng giá r ồ ộ ẻ B. nguyên li u phong phú.ệ
C. c s h t ng đ m b o.ơ ở ạ ầ ả ả D. th trị ường t i ch l n.ạ ỗ ớ
A. hóa h c hóa.ọ B. th y l i hóa.ủ ợ C. c gi i hóa.ơ ớ D. sinh h c hóa.ọ
B. 1960, b t đ u k ho ch 5 năm l n th nh t.ắ ầ ế ạ ầ ứ ấ
C. 1986, Đ i h i VI Đ ng C ng s n Vi t Nam.ạ ộ ả ộ ả ệ
Trang 5Bi u đ nào sau đây thích h p nh t th hi n ch s tăng trể ồ ợ ấ ể ệ ỉ ố ưởng đàn trâu, bò nước ta qua các năm 2000,
2014 và 2017?
A. Bi u đ để ồ ường B. K t h p bi u đ c t và bi u đ đế ợ ể ồ ộ ể ồ ường
C. Bi u đ tròn.ể ồ D. Bi u đ c t.ể ồ ộ
đên Vung Tau ta lân ĺ ̃ ̀ ̀ ượt găp cac bãi tăm nao sau đây?̣ ́ ́ ̀
A. Vung Tau, Mui Ne, Cã ̀ ̃ ́ ̀ Na, Ninh Ch , Nha Trang.́ ữ
B. Nha Trang, Ninh Ch , Caữ ̀ Na, Mui Ne, Vung Tau.́ ̃ ́ ̃ ̀
C. Vung Tau, Nha Trang, Ninh Ch , CaNa, Mui Ne.̃ ̀ ữ ̀ ́ ̃ ́
D. Nha Trang, Cà Na, Ninh Ch , Mui Ne, Vung Tau.́ ữ ̃ ́ ̃ ̀
A. ý th c t ch c k lu t cao.ứ ổ ứ ỉ ậ B. th l c và trình đ chuyên môn.ể ự ộ
C. trình đ ngo i ng , tin h c h n ch ộ ạ ữ ọ ạ ế D. thi u tác phong công nghi p.ế ệ
th gi i?ế ớ
A. Di tích M S n.ỹ ơ B. C đô Hu ố ế C. Ph c H i An.ố ổ ộ D. V nh H Long.ị ạ
nguyên có tr lữ ượng l n?ớ
A. Công nghi p d t may.ệ ệ B. Công nghi p c khí – đi n t ệ ơ ệ ử
C. Công nghi p ch bi n lệ ế ế ương th c.ự D. Công nghi p năng lệ ượng
Căn c vào b ng s li u, nh n xét nào sau đây ứ ả ố ệ ậ không đúng v tình hình phát tri n c a ngành công ề ể ủnghi p năng lệ ượng nước ta?
A. S n lả ượng đi n tăng liên t c.ệ ụ B. S n lả ượng than có xu hướng gi m.ả
C. S n lả ượng d u thô khai thác tăng.ầ D. S n lả ượng đi n tăng ch m h n d u thô.ệ ậ ơ ầ
kim đen, luy n kim màu?ệ
A. Apatit, pirit, photphorit B. Sét, đá vôi, th ch anh.ạ
C. Than, d u, khí.ầ D. S t, mangan, chì, thi c.ắ ế
A. Ninh Thu n – Bình Thu n – Bà R a Vũng Tàu.ậ ậ ị
B. Cà Mau – Kiên Giang
C. H i Phòng – Qu ng Ninh.ả ả
D. Qu n đ o Hoàng Sa – qu n đ o Trầ ả ầ ả ường Sa
ch y u Trung du và mi n núi B c B ?ủ ế ở ề ắ ộ
A. Giarai, Êđê, Chăm, Raglai, Churu B. Kh me, Chăm, Hoa, C ho, R măn.ơ ơ ơ
Trang 6C. Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Mông D. Bana, X đăng, Bru – Vân Ki u, Xtieng.ơ ề
C. B c Trung B ắ ộ D. Đ ng b ng sông H ng.ồ ằ ồ
A. 20 dân t c.ộ B. 54 dân t c.ộ C. 86 dân t c.ộ D. 55 dân t c.ộ
c u di n tích gieo tr ng nói lên đi u gì sau đây?ấ ệ ồ ề
A. N n nông nghi p nề ệ ước ta phát tri n theo hể ướng đ c canh cây lúa.ộ
B. Cây công nghi p đã thay th cây lệ ế ương th c trong ngành tr ng tr t.ự ồ ọ
C. Cây lương th c gi vai trò th y u trong ngành tr ng tr t.ự ữ ứ ế ồ ọ
D. N n nông nghi p nề ệ ước ta phát tri n theo hể ướng đa d ng hóa.ạ
lao đ ng?ộ
A. H n 3 tri u lao đ ng.ơ ệ ộ B. H n 2 tri u lao đ ng.ơ ệ ộ
C. H n 4 tri u lao đ ng.ơ ệ ộ D. H n 1 tri u lao đ ng.ơ ệ ộ
A. khu v c châu Á – Thái Bình Dự ương B. Hoa Kì, Nh t B n, Trung Qu c.ậ ả ố
C. châu Âu, châu Mĩ D. châu Âu, châu Đ i Dạ ương
A. Th trị ường th ng nh t trong c nố ấ ả ước
B. Hàng hóa phong phú, đa d ng.ạ
C. Kinh t nhà nế ước chi m t tr ng l n nh t trong t ng m c bán l ế ỉ ọ ớ ấ ổ ứ ẻ
D. Có nhi u thành ph n kinh t cùng tham gia.ề ầ ế
là do
A. người lao đ ng còn thi u nhi u kinh nghi m.ộ ế ề ệ
B. ngu n lao đ ng ch a th t c n cù, ch u khó.ồ ộ ư ậ ầ ị
C. tính sáng t o c a ngu n lao đ ng ch a cao.ạ ủ ồ ộ ư
D. công tác đào t o ch a đáp ng đạ ư ứ ược nhu c u.ầ
C c u GDP theo giá th c t phân theo thành ph n kinh t n ơ ấ ự ế ầ ế ướ c ta năm 2005 và 2014 (Đ n v : %) ơ ị
Thành ph n kinh tầ ếNhà nước Ngoài Nhà nước Có v n đ u tố ầ ư
A. n i thộ ương và ngo i thạ ương B. xu t kh u và nh p kh u.ấ ẩ ậ ẩ
Trang 7C. mua và bán trên th trị ường D. v n chuy n và trao đ i hàng hóa.ậ ể ổ
A. S n La.ơ B. Hoà Bình C. Tr An.ị D. Yaly
A. có k ho ch giáo d c và đào t o m t cách h p lí.ế ạ ụ ạ ộ ợ
B. đa d ng hóa các ho t đ ng kinh t nông thôn.ạ ạ ộ ế ở
C. t ch c d y ngh , đ y m nh xu t kh u lao đ ng.ổ ứ ạ ề ẩ ạ ấ ẩ ộ
D. phân b l i ngu n lao đ ng trên ph m vi c nố ạ ồ ộ ạ ả ước
A. tài nguyên đ t nấ ước ta phong phú, có c đ t phù sa và đ t feralit.ả ấ ấ
B. nước ta có th tr ng để ồ ược các lo i cây nhi t đ i và m t s cây c n nhi t, ôn đ i.ạ ệ ớ ộ ố ậ ệ ớ
C. lượng m a phân b không đ u trong năm .ư ố ề
D. khí h u nhi t đ i m gió mùa có s phân hóa theo mùa.ậ ệ ớ ẩ ự
T ng sổ ố Cây lương th cự Cây công nghi pệ Cây th c ph m, cây ănự ẩ
qu , cây khácả
Nh n xét nào sau đây ậ không đúng?
A. Cây lương th c chi m t tr ng di n tích là 59,1%.ự ế ỉ ọ ệ
B. Cây lương th c chi m t tr ng cao nh t trong c c u di n tích gieo tr ng các nhóm cây.ự ế ỉ ọ ấ ơ ấ ệ ồ
C. Cây công nghi p chi m t tr ng di n tích là 5,9%.ệ ế ỉ ọ ệ
D. Cây công nghi p chi m t tr ng di n tích là 19%.ệ ế ỉ ọ ệ
ngườ ủi c a nước ta là
A. Hà N i, H Long, TP. H Chí Minh.ộ ạ ồ B. Hà N i, H i Phòng, Biên Hòa.ộ ả
C. Hà N i, Đà N ng, TP. H Chí Minh.ộ ẵ ồ D. Hà N i, H i Phòng, TP. H Chí Minh.ộ ả ồ
A. ch n sóng, ch n gió, ch ng xói mòn.ắ ắ ố
B. cung c p g , lâm s n, ngu n gen quý.ấ ỗ ả ồ
C. đi u hoà nề ước sông, ch ng lũ, ch ng xói mòn.ố ố
D. ch n gió, ch ng cát bay, ch ng xói mòn.ắ ố ố
H T Ế
Trang 8Tích vào ch cái đ ng trữ ứ ước câu tr l i đúng trên ph n m m azotaả ờ ầ ề (M i câu tr l i đúng đ ỗ ả ờ ượ c 0,25đi m) ể
A. Tây Nguyên B. Đ ng b ng sông H ng.ồ ằ ồ
C. Đông Nam B ộ D. B c Trung B ắ ộ
A. 1986, Đ i h i VI Đ ng C ng s n Vi t Nam.ạ ộ ả ộ ả ệ
B. 1954, kháng chi n ch ng Pháp th ng l i.ế ố ắ ợ
C. 1975, đ t nấ ước hoàn toàn th ng nh t.ố ấ
D. 1960, b t đ u k ho ch 5 năm l n th nh t.ắ ầ ế ạ ầ ứ ấ
A. Kinh doanh tài s n.ả B. Khách s n, nhà hàng.ạ
C. Ho t đ ng đoàn th ạ ộ ể D. B o hi m s n xu t.ả ể ả ấ
A. trình đ ngo i ng , tin h c h n ch ộ ạ ữ ọ ạ ế B. ý th c t ch c k lu t cao.ứ ổ ứ ỉ ậ
C. thi u tác phong công nghi p.ế ệ D. th l c và trình đ chuyên môn.ể ự ộ
nguyên có tr lữ ượng l n?ớ
A. Công nghi p d t may.ệ ệ B. Công nghi p năng lệ ượng
C. Công nghi p ch bi n lệ ế ế ương th c.ự D. Công nghi p c khí – đi n t ệ ơ ệ ử
A. Đường sông B. Đường s t.ắ C. Đường b ộ D. Đường bi n.ể
A. Tin h c hóa và t đ ng hóa.ọ ự ộ B. Gi m s lả ố ượng lao đ ng th công.ộ ủ
C. Tăng cường các ho t đ ng kinh doanh.ạ ộ D. Đ y m nh các ho t đ ng công ích.ẩ ạ ạ ộ
Trang 9Câu 9: Thương m i bao g m hai ho t đ ng làạ ồ ạ ộ
A. xu t kh u và nh p kh u.ấ ẩ ậ ẩ B. v n chuy n và trao đ i hàng hóa.ậ ể ổ
C. n i thộ ương và ngo i thạ ương D. mua và bán trên th trị ường
A. Hoà Bình B. Yaly C. Tr An.ị D. S n La.ơ
A. Th trị ường th ng nh t trong c nố ấ ả ước
B. Hàng hóa phong phú, đa d ng.ạ
C. Kinh t nhà nế ước chi m t tr ng l n nh t trong t ng m c bán l ế ỉ ọ ớ ấ ổ ứ ẻ
D. Có nhi u thành ph n kinh t cùng tham gia.ề ầ ế
A. hóa h c hóa.ọ B. th y l i hóa.ủ ợ C. c gi i hóa.ơ ớ D. sinh h c hóa.ọ
A. t l ngỉ ệ ườ ướ ộ ổi d i đ tu i lao đ ng gi m xu ng.ộ ả ố
B. t l ngỉ ệ ười trong đ tu i lao đ ng gi m xu ng.ộ ổ ộ ả ố
C. t l ngỉ ệ ười trên đ tu i lao đ ng gi m xu ng.ộ ổ ộ ả ố
D. t l ngỉ ệ ườ ướ ộ ổi d i đ tu i lao đ ng tăng lênộ
đên Vung Tau ta lân ĺ ̃ ̀ ̀ ượt găp cac bãi tăm nao sau đây?̣ ́ ́ ̀
A. Nha Trang, Cà Na, Ninh Ch , Mui Ne, Vung Tau.́ ữ ̃ ́ ̃ ̀
B. Vung Tau, Nha Trang, Ninh Ch , CaNa, Mui Ne.̃ ̀ ữ ̀ ́ ̃ ́
C. Nha Trang, Ninh Ch , Caữ ̀ Na, Mui Ne, Vung Tau.́ ̃ ́ ̃ ̀
D. Vung Tau, Mui Ne, Cã ̀ ̃ ́ ̀ Na, Ninh Ch , Nha Trang.́ ữ
c u di n tích gieo tr ng nói lên đi u gì sau đây?ấ ệ ồ ề
A. Cây công nghi p đã thay th cây lệ ế ương th c trong ngành tr ng tr t.ự ồ ọ
B. N n nông nghi p nề ệ ước ta phát tri n theo hể ướng đ c canh cây lúa.ộ
C. Cây lương th c gi vai trò th y u trong ngành tr ng tr t.ự ữ ứ ế ồ ọ
D. N n nông nghi p nề ệ ước ta phát tri n theo hể ướng đa d ng hóa.ạ
lao đ ng?ộ
A. H n 3 tri u lao đ ng.ơ ệ ộ B. H n 2 tri u lao đ ng.ơ ệ ộ
C. H n 4 tri u lao đ ng.ơ ệ ộ D. H n 1 tri u lao đ ng.ơ ệ ộ
th gi i?ế ớ
A. Di tích M S n.ỹ ơ B. C đô Hu ố ế C. Ph c H i An.ố ổ ộ D. V nh H Long.ị ạ
Trang 10Câu 20: Cho s li u di n tích gieo tr ng các nhóm cây c a n ố ệ ệ ồ ủ ướ c ta năm 2017 (Đ n v : nghìn ha) ơ ị
T ng sổ ố Cây lương th cự Cây công nghi pệ Cây th c ph m, cây ănự ẩ
qu , cây khácả
Nh n xét nào sau đây ậ không đúng?
A. Cây lương th c chi m t tr ng di n tích là 59,1%.ự ế ỉ ọ ệ
B. Cây lương th c chi m t tr ng cao nh t trong c c u di n tích gieo tr ng các nhóm cây.ự ế ỉ ọ ấ ơ ấ ệ ồ
C. Cây công nghi p chi m t tr ng di n tích là 5,9%.ệ ế ỉ ọ ệ
D. Cây công nghi p chi m t tr ng di n tích là 19%.ệ ế ỉ ọ ệ
A. H i Phòng – Qu ng Ninh.ả ả
B. Qu n đ o Hoàng Sa – qu n đ o Trầ ả ầ ả ường Sa
C. Ninh Thu n – Bình Thu n – Bà R a Vũng Tàu.ậ ậ ị
D. Cà Mau – Kiên Giang
A. c s h t ng đ m b o.ơ ở ạ ầ ả ả B. th trị ường t i ch l n.ạ ỗ ớ
C. nguyên li u phong phú.ệ D. ngu n lao đ ng giá r ồ ộ ẻ
Bi u đ trên th hi n n i dung nào sau đây ?ể ồ ể ệ ộ
A. Di n tích và s n lệ ả ượng lúa c a nủ ước ta, giai đo n 2005 2017.ạ
B. Di n tích và năng su t lúa c a nệ ấ ủ ước ta, giai đo n 2005 2017.ạ
C. Bình quân s n lả ượng lúa theo đ u ngầ ườ ủi c a nước ta, giai đo n 2005 2017.ạ
D. S n lả ượng và năng su t lúa c a nấ ủ ước ta, giai đo n 2005 2017.ạ
A. qu c l 14.ố ộ B. đường H Chí Minh.ồ
C. qu c l 1A.ố ộ D. qu c l 5.ố ộ
ch y u Trung du và mi n núi B c B ?ủ ế ở ề ắ ộ
A. Giarai, Êđê, Chăm, Raglai, Churu B. Kh me, Chăm, Hoa, C ho, R măn.ơ ơ ơ
C. Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Mông D. Bana, X đăng, Bru – Vân Ki u, Xtieng.ơ ề
kim đen, luy n kim màu?ệ
Trang 11A. Sét, đá vôi, th ch anh.ạ B. Apatit, pirit, photphorit.
C. S t, mangan, chì, thi c.ắ ế D. Than, d u, khí.ầ
A. C đ ng, thích nghi cao v i các đi u ki n đ a hình.ơ ộ ớ ề ệ ị
B. T n ít nhiên li u, không gây ô nhi m môi trố ệ ễ ường
C. Có hi u qu kinh t cao trên các c li di chuy n ng n và trung bình.ệ ả ế ự ể ắ
D. Có th k t h p linh ho t v i các lo i hình v n t i khác.ể ế ợ ạ ớ ạ ậ ả
A. khu v c châu Á – Thái Bình Dự ương B. Hoa Kì, Nh t B n, Trung Qu c.ậ ả ố
C. châu Âu, châu Mĩ D. châu Âu, châu Đ i Dạ ương
A. Trình đ đô th hóa cao.ộ ị
B. Ph n l n các đô th có quy mô v a và nh ầ ớ ị ừ ỏ
C. Ph bi n r ng rãi l i s ng thành th ổ ế ộ ố ố ị
D. Quá trình đô th hóa di n ra v i t c đ ngày càng cao.ị ễ ớ ố ộ
là do
A. người lao đ ng còn thi u nhi u kinh nghi m.ộ ế ề ệ
B. ngu n lao đ ng ch a th t c n cù, ch u khó.ồ ộ ư ậ ầ ị
C. tính sáng t o c a ngu n lao đ ng ch a cao.ạ ủ ồ ộ ư
D. công tác đào t o ch a đáp ng đạ ư ứ ược nhu c u.ầ
C c u GDP theo giá th c t phân theo thành ph n kinh t n ơ ấ ự ế ầ ế ướ c ta năm 2005 và 2014 (Đ n v : %) ơ ị
Thành ph n kinh tầ ếNhà nước Ngoài Nhà nước Có v n đ u tố ầ ư
Trang 12C. S n lả ượng d u thô khai thác tăng.ầ D. S n lả ượng đi n tăng ch m h n d u thô.ệ ậ ơ ầ
A. 86 dân t c.ộ B. 55 dân t c.ộ C. 20 dân t c.ộ D. 54 dân t c.ộ
A. có k ho ch giáo d c và đào t o m t cách h p lí.ế ạ ụ ạ ộ ợ
B. đa d ng hóa các ho t đ ng kinh t nông thôn.ạ ạ ộ ế ở
C. t ch c d y ngh , đ y m nh xu t kh u lao đ ng.ổ ứ ạ ề ẩ ạ ấ ẩ ộ
D. phân b l i ngu n lao đ ng trên ph m vi c nố ạ ồ ộ ạ ả ước
A. tài nguyên đ t nấ ước ta phong phú, có c đ t phù sa và đ t feralit.ả ấ ấ
B. nước ta có th tr ng để ồ ược các lo i cây nhi t đ i và m t s cây c n nhi t, ôn đ i.ạ ệ ớ ộ ố ậ ệ ớ
C. lượng m a phân b không đ u trong năm .ư ố ề
D. khí h u nhi t đ i m gió mùa có s phân hóa theo mùa.ậ ệ ớ ẩ ự
A. Dân t c Thái.ộ B. Dân t c Kinh.ộ C. Dân t c Mộ ường D. Dân t c Tày.ộ
A. ch n sóng, ch n gió, ch ng xói mòn.ắ ắ ố
B. đi u hoà nề ước sông, ch ng lũ, ch ng xói mòn.ố ố
C. cung c p g , lâm s n, ngu n gen quý.ấ ỗ ả ồ
D. ch n gió, ch ng cát bay, ch ng xói mòn.ắ ố ố
A. Bi u đ để ồ ường B. Bi u đ tròn.ể ồ
C. Bi u đ c t.ể ồ ộ D. K t h p bi u đ c t và bi u đ đế ợ ể ồ ộ ể ồ ường
ngườ ủi c a nước ta là
A. Hà N i, H i Phòng, Biên Hòa.ộ ả B. Hà N i, Đà N ng, TP. H Chí Minh.ộ ẵ ồ
C. Hà N i, H Long, TP. H Chí Minh.ộ ạ ồ D. Hà N i, H i Phòng, TP. H Chí Minh.ộ ả ồ
H T Ế
Trang 13Tích vào ch cái đ ng trữ ứ ước câu tr l i đúng trên ph n m m azotaả ờ ầ ề (M i câu tr l i đúng đ ỗ ả ờ ượ c 0,25đi m) ể
A. qu c l 1A.ố ộ B. đường H Chí Minh.ồ
C. qu c l 5.ố ộ D. qu c l 14.ố ộ
ch y u Trung du và mi n núi B c B ?ủ ế ở ề ắ ộ
A. Kh me, Chăm, Hoa, C ho, R măn.ơ ơ ơ B. Bana, X đăng, Bru – Vân Ki u, Xtieng.ơ ề
C. Giarai, Êđê, Chăm, Raglai, Churu D. Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Mông
A. tài nguyên đ t nấ ước ta phong phú, có c đ t phù sa và đ t feralit.ả ấ ấ
B. nước ta có th tr ng để ồ ược các lo i cây nhi t đ i và m t s cây c n nhi t, ôn đ i.ạ ệ ớ ộ ố ậ ệ ớ
C. lượng m a phân b không đ u trong năm .ư ố ề
D. khí h u nhi t đ i m gió mùa có s phân hóa theo mùa.ậ ệ ớ ẩ ự
Trang 14Câu 4: Thương m i bao g m hai ho t đ ng làạ ồ ạ ộ
A. n i thộ ương và ngo i thạ ương B. xu t kh u và nh p kh u.ấ ẩ ậ ẩ
C. v n chuy n và trao đ i hàng hóa.ậ ể ổ D. mua và bán trên th trị ường
A. c s h t ng đ m b o.ơ ở ạ ầ ả ả B. th trị ường t i ch l n.ạ ỗ ớ
C. nguyên li u phong phú.ệ D. ngu n lao đ ng giá r ồ ộ ẻ
A. Hoà Bình B. Yaly C. Tr An.ị D. S n La.ơ
A. Đ y m nh các ho t đ ng công ích.ẩ ạ ạ ộ B. Gi m s lả ố ượng lao đ ng th công.ộ ủ
C. Tin h c hóa và t đ ng hóa.ọ ự ộ D. Tăng cường các ho t đ ng kinh doanh.ạ ộ
A. th y l i hóa.ủ ợ B. hóa h c hóa.ọ C. c gi i hóa.ơ ớ D. sinh h c hóa.ọ
Bi u đ trên th hi n n i dung nào sau đây ?ể ồ ể ệ ộ
A. Di n tích và s n lệ ả ượng lúa c a nủ ước ta, giai đo n 2005 2017.ạ
B. Di n tích và năng su t lúa c a nệ ấ ủ ước ta, giai đo n 2005 2017.ạ
C. Bình quân s n lả ượng lúa theo đ u ngầ ườ ủi c a nước ta, giai đo n 2005 2017.ạ
D. S n lả ượng và năng su t lúa c a nấ ủ ước ta, giai đo n 2005 2017.ạ
đên Vung Tau ta lân ĺ ̃ ̀ ̀ ượt găp cac bãi tăm nao sau đây?̣ ́ ́ ̀
A. Nha Trang, Cà Na, Ninh Ch , Mui Ne, Vung Tau.́ ữ ̃ ́ ̃ ̀
B. Vung Tau, Nha Trang, Ninh Ch , CaNa, Mui Ne.̃ ̀ ữ ̀ ́ ̃ ́
C. Nha Trang, Ninh Ch , Caữ ̀ Na, Mui Ne, Vung Tau.́ ̃ ́ ̃ ̀
D. Vung Tau, Mui Ne, Cã ̀ ̃ ́ ̀ Na, Ninh Ch , Nha Trang.́ ữ
A. t l ngỉ ệ ườ ướ ộ ổi d i đ tu i lao đ ng gi m xu ng.ộ ả ố