Sau đây là Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 7 năm 2021-2022 - Trường THCS Ngô Gia Tự giúp các bạn học sinh tự đối chiếu, đánh giá sau khi thử sức mình với đề thi giữa học kì 1. Cùng tham khảo nhé.
Trang 1Có thái đ nghiêm túc trong ki m tra ộ ể
II – MA TR N Đ KI M TRA GI A KÌ I MÔN Đ A LÍ 7 Ậ Ề Ể Ữ Ị
n dân s /đô ổ ố
th hóa ị
Đ c b n đ ọ ả ồ phân b dân ố cư
Phân tích tháp dân số
Tính m t đ ậ ộ dân số
Trang 23 câu 0,75 đi mể
Lê Th Trang Nguy n Thu Phị ễ ương Nguy n Th Song Đăngễ ị
UBND QU N LONG BIÊNẬ Đ KI M TRA GI A KÌ I – MÔN Đ A LÝ 7Ề Ể Ữ Ị
TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ Năm h c: 2021 – 2022 ọ
Th i gian làm bài : 40 phút ờ
Đ 001Ề
Hãy ch n đáp án tr l i đúng ọ ả ờ
Câu 1: Dân s th gi i tăng nhanh kho ng th i gian nào?ố ế ớ ả ờ
A. Th k XIX và th k XX. B. Đ u th k XX.ế ỉ ế ỉ ầ ế ỉ
C. Cu i th k XIX đ u th k XX. D. Đ u th k XX đ n nay.ố ế ỉ ầ ế ỉ ầ ế ỉ ế
Câu 2: Dân s đ c th hi n b ngố ượ ể ệ ằ
A. Bi u đ tròn. B. Bi u đ c t. C. Tháp tu i. D. Bi u đ để ồ ể ồ ộ ổ ể ồ ường.Câu 3: Bùng n dân s x y ra khi t l gia tăng bình quân hàng năm c a dân s ổ ố ả ỉ ệ ủ ố TG lên đ nế
A. 5,1% . B. 2,1% . C. 3,1% . D. 4,1%
Câu 4: Qu c gia đông dân nh t th gi i làố ấ ế ớ
A.Mỹ B.Nh tậ C n ĐẤ ộ D.Trung Qu c.ố
Trang 3Câu 5: Căn c vào đâu chúng ta có th bi t đ c n i nào đông dân n i nào th a dân?ứ ể ế ượ ơ ơ ư
A.T l gia tăng t nhiên c a dân s m t n i. B.S li u v m t đ dân s ỉ ệ ự ủ ố ở ộ ơ ố ệ ề ậ ộ ố
C.T l gia tăng c gi i c a dân s m t n i. D. S t p trung c a các đô th , siêu đô ỉ ệ ơ ớ ủ ố ở ộ ơ ự ậ ủ ị
th ị
Câu 6: H u qu c a bùng n dân s làậ ả ủ ổ ố
A.l c lự ượng lao đ ng đông, t o ra kh i lộ ạ ố ượng c a c i v t ch t l n. ủ ả ậ ấ ớB.bình quân thu nh p th p, s c tiêu th gi m. ậ ấ ứ ụ ả
C. thi u vi c làm, khó khăn trong phát tri n kinh t ế ệ ể ế
D.tăng khách hàng cho các d ch v y t , nhà , giáo d c….ị ụ ế ở ụ
Câu 7: châu Phi, dân c t p trung đông khu v c nào?Ở ư ậ ở ự
A. Đông Phi B. B c Phi ắ C. Tây Phi D. Nam Phi
Câu 8: Dân c trên th gi i th ng sinh s ng ch y u ư ế ớ ườ ố ủ ế ở
A. Vùng núi. B. Đ ng b ngồ ằ . C. H i đ oả ả D. Vùng gò đ i.ồ
Câu 9: Bùng n dân s đ i nóng đã d n đ n h u qu nghiêm tr ng v m t xã h i là:ổ ố ở ớ ẫ ế ậ ả ọ ề ặ ộ
A. tài nguyên thiên nhiên c n ki t. B. đ i s ng ngạ ệ ờ ố ười dân ch m c i thi n.ậ ả ệ
C. ô nhi m môi trễ ường đ t, nấ ước, không khí. D. n n kinh t ch m phát tri n.ề ế ậ ể
Câu 10: Ba khu v c t p trung đông dân nh t Châu Á làự ậ ấ
A.B c Á – Trung Á – Đông Á.ắ B.Trung Á – Đông Á – Đông Nam Á
C. Đông Á – Đông Nam Á – Nam Á D. Đông Nam Á – Nam Á – Tây Nam Á
Câu 11: Đ nh n bi t s khác nhau gi a các ch ng t c ng i ta căn c vàoể ậ ế ự ữ ủ ộ ườ ứ
A. ch s thông minh. B. c u t o c th ỉ ố ấ ạ ơ ể
C. hình thái bên ngoài. D. tình tr ng s c kh e.ạ ứ ỏ
Câu 12: Ch ng t c Mongoloit s ng ch y u châuủ ộ ố ủ ế ở
A.Châu Á. B. Châu Âu . C. Châu Phi. D. Châu Mĩ
Câu 13: M t đ dân s trung bình th gi i làậ ộ ố ế ớ
A. 46 người/km2 B. 47 người/km2 C. 48 người/km2 D. 49 người/km2Câu 14: Đ i nóng có v trí trong kho ng t đâu đ n đâu?ớ ị ả ừ ế
A.Xích đ o ạ àChí tuy n B cế ắ B.Xích đ o ạ à Chí tuy n Nam.ế
C.Chí tuy n B c ế ắ à Chí tuy n Namế D.Chí tuy n B c ế ắ à Vòng c c B c.ự ắ
Câu 15: Khu v c nhi t đ i gió mùa đi n hình c a th gi i làự ệ ớ ể ủ ế ớ
A. Đông Nam Á B.Trung Á. C. Đông Nam Á và Nam Á. D. Đông Á và Nam Á. Câu 16: V trí trung gian đã nh h ng đ n đ c đi m th i ti t đ i ôn hòa nh th nào?ị ả ưở ế ặ ể ờ ế ở ớ ư ế
A. Th i ti t thay đ i th t thờ ế ổ ấ ường.
A. Tài nguyên thiên nhiên. B. Ti n b khoa h c kĩ thu t.ế ộ ọ ậ
C. S gia tăng dân s ự ố D. Chính sách phân b dân c ố ư
Câu 18: Tính m t đ dân s năm 2001 c a Innôđêxia bi t di n tích c a Innôđêxia là ậ ộ ố ủ ế ệ ủ
1 919 000 km2 và dân s là 206 100 000 ngố ười
Trang 4A.107 người/km2 . B.107 người. C.1007 người/km2 D. 1007 người.Câu 19: Chi m di n tích l n nh t đ i ôn hòa làế ệ ớ ấ ở ớ
A. Môi trường ôn đ i h i dớ ả ương. B. Môi trường ôn đ i l c đ a.ớ ụ ị
C. Môi trường hoang m c. D. Môi trạ ường đ a trung h i ị ả
Câu 20: Đ i nóng t p trung kho ng bao nhiêu ph n trăm dân s th gi i?ớ ậ ả ầ ố ế ớ
A.th i kì khô h n càng kéo dài, biên đ nhi t năm càng l n. ờ ạ ộ ệ ớ
B. th i kì khô h n càng kéo dài, biên đ nhi t năm càng nh .ờ ạ ộ ệ ỏ
C.mùa m a càng dài, biên đ nhi t năm càng l n. ư ộ ệ ớ
D. mùa m a càng ng n, biên đ nhi t năm càng nh ư ắ ộ ệ ỏ
Câu 23: Xavan là
A.r ng th a B.r ng r m ừ ư ừ ậ
C. th o nguyên D. đ ng c cao nhi t đ iả ồ ỏ ệ ớ
Câu 24: Ho t đ ng kinh t nào ạ ộ ế không đúng c a qu n c đô th ?ủ ầ ư ị
A. S n xu t công nghi p B. Phát tri n d ch vả ấ ệ ể ị ụ
C. S n xu t nông nghi p, ti u th công nghi p D. Thả ấ ệ ể ủ ệ ương m i, du l chạ ị
Câu 25: Ho t đ ng kinh t ch y u c a qu n c nông thôn làạ ộ ế ủ ế ủ ầ ư
A.Công nghi p. B. nông nghi p – lâm – ng nghi pệ ệ ư ệ
C. d ch v D. du l ch.ị ụ ị
Câu 26: S phát tri n nhanh chóng các siêu đô th nhóm n c đang phát tri n g n li n v i:ự ể ị ở ướ ể ắ ề ớ
A. gia tăng dân s nhanh và tình tr ng di c t t nông thôn đ n đô th ố ạ ư ồ ạ ừ ế ị
B. s phát tri n m nh m n n s n xu t công nghi p hi n đ i.ự ể ạ ẽ ề ả ấ ệ ệ ạ
C. chính sách phân b dân c c a nhà nố ư ủ ước
D. s phân b các ngu n tài nguyên thiên nhiên giàu có.ự ố ồ
Câu 27: Môi tr ng có l ng m a nhi u nh t đ i nóng là:ườ ượ ư ề ấ ở ớ
A. Xích đ o m B. Nhi t đ i C. Nhi t đ i gió mùa D. Hoang m c.ạ ẩ ệ ớ ệ ớ ạ
Câu 28: Đâu không đúng v i đ c đi m khí h u c a môi tr ng xích đ o m?ớ ặ ể ậ ủ ườ ạ ẩ
A. Khí h u nóng và m quanh năm.ậ ẩ
B. Biên đ nhi t đ gi a tháng th p nh t và cao nh t r t nh (3ộ ệ ộ ữ ấ ấ ấ ấ ỏ 0C)
C. Lượng m a trung bình năm l n, m a tăng d n t xích đ o v hai c c.ư ớ ư ầ ừ ạ ề ự
D. Đ m không khí r t cao, trung bình trên 80%.ộ ẩ ấ
Câu 29: : Vi t Nam thu c ki u môi tr ng nào c a đ i nóng?ệ ộ ể ườ ủ ớ
A. Môi trường xích đ o m. B. Môi trạ ẩ ường nhi t đ i gió mùa.ệ ớ
C. Môi trường nhi t đ i. D. Môi trệ ớ ường ôn đ i.ớ
Câu 30: Lo i gió th i quanh năm đ i nóng làạ ổ ở ớ
A. Gió Tây ôn đ i. B. Gió Tín phong. C. Gió mùa. D. Gió Đông c c.ớ ự
Câu 31: Ki u môi tr ng nào sau đây ể ườ không thu c đ i nóng?ộ ớ
A. Môi trường xích đ o m. B. Môi trạ ẩ ường nhi t đ i gió mùa.ệ ớ
Trang 5C. Môi trường nhi t đ i. D. Môi trệ ớ ường đ a trung h i.ị ả
Câu 32: Thiên nhiên môi tr ng nhi t đ i ch y u thay đ i theoườ ệ ớ ủ ế ổ
A. vĩ đ và đ cao đ a hình. B. đông – tây và theo mùa.ộ ộ ị
C. b c – nam và đông – tây. D. vĩ đ và theo mùa.ắ ộ
Câu 33: Đâu là bi u hi n c a s thay đ i thiên nhiên theo b c nam đ i ôn hòa?ể ệ ủ ự ổ ắ ở ớ
A. M t năm có b n mùa: xuân, h , thu, đông.ộ ố ạ
B. B Tây l c đ a có khí h u m ờ ụ ị ậ ẩ ướt, càng vào sâu đ t li n tính l c đ a càng rõ r t.ấ ề ụ ị ệ
C. vĩ đ cao có mùa đông r t l nh và kéo dài, g n chí tuy n có mùa đông m áp.Ở ộ ấ ạ ầ ế ấ
D. Th m th c v t thay đ i t r ng lá r ng sang r ng h n giao và r ng lá kim.ả ự ậ ổ ừ ừ ộ ừ ỗ ừ
Câu 34: Môi tr ng nào sau đây ườ không thu c đ i ôn hòaộ ớ
A. Môi trường ôn đ i h i dớ ả ương. B. Môi trường đ a trung h i.ị ả
C. Môi trường ôn đ i l c đ a. D. Môi trớ ụ ị ường nhi t đ i gió mùa.ệ ớ
Câu 35: Th m th c v t đ i ôn hòa phân hóa t tây sang đông làả ự ậ ớ ừ
A. r ng lá r ng, r ng lá kim, r ng h n giao. B. r ng lá kim, r ng h n giao, r ng cây b i gai.ừ ộ ừ ừ ỗ ừ ừ ỗ ừ ụ
C. r ng lá kim, r ng h n giao, r ng lá r ng. D. r ng lá r ng, r ng h n giao, r ng lá kim.ừ ừ ỗ ừ ộ ừ ộ ừ ỗ ừCâu 36: Khí h u đ i ôn hòa mang tính ch t trung gian, bi u hi n làậ ớ ấ ể ệ
A. Nhi t đ trung bình năm trên 20ệ ộ 0C, lượng m a trung bình t 1000 – 1500mm.ư ừ
B. Nhi t đ trung bình năm kho ng 10ệ ộ ả 0C, lượng m a trung bình t 600 800mm.ư ừ
C. Nhi t đ trung bình năm kho ng 10ệ ộ ả 0C, lượng m a trung bình kho ng 500mm.ư ả
D. Nhi t đ trung bình năm trên 25ệ ộ 0C, lượng m a trung bình t 1500 – 2500mm.ư ừ
Câu 37: Khí h u m t quanh năm, mùa h mát m , mùa đông không l nh l m là đ c đi mậ ẩ ướ ạ ẻ ạ ắ ặ ể
c a môi trủ ường:
A. ôn đ i l c đ a. B. ôn đ i h i dớ ụ ị ớ ả ương. C. đ a trung h i. D. c n nhi t đ i m.ị ả ậ ệ ớ ẩCâu 38: Châu l c nghèo đói nh t th gi i là:ụ ấ ế ớ
A. châu Á. B. châu Phi. C. châu Mĩ. D. châu Đ i Dạ ương
Câu 39: n c ta, sông Tô L ch b ô nhi m nghiêm tr ng (b c mùi hôi th i, màu đen đ c), Ở ướ ị ị ễ ọ ố ố ụnguyên nhân ch y u do:ủ ế
A. ch t th i sinh ho t c a dân c đô th B. ho t đ ng s n xu t nông nghi p.ấ ả ạ ủ ư ị ạ ộ ả ấ ệ
C. ho t đ ng d ch v du l ch. D. ho t đ ng s n xu t công nghi p.ạ ộ ị ụ ị ạ ộ ả ấ ệ
Câu 40: T i sao s n l ng l ng th c tăng mà bình quân l ng th c gi m?ạ ả ượ ươ ự ươ ự ả
A. S n lả ượng tăng ch m B. Dân s tăng nhanhậ ố
C. S n lả ượng tăng nhanh D. Dân s tăng ch m.ố ậ
………… H t………… ế
Trang 6GV RA Đ T TRỀ Ổ ƯỞNG CM BGH DUY TỆ
PHÓ HI U TRỆ ƯỞNG
Lê Th Trang Nguy n Thu Phị ễ ương Nguy n Th Song Đăngễ ị
Trang 7
UBND QU N LONG BIÊNẬ Đ KI M TRA GI A KÌ I – MÔN Đ A LÝ 7 Ề Ể Ữ Ị
TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ Năm h c: 2021 – 2022 ọ
Th i gian làm bài : 40 phút ờ
Đ 002Ề
Hãy ch n đáp án tr l i đúng ọ ả ờ
Câu 1: châu Phi, dân c t p trung đông khu v c nào?Ở ư ậ ở ự
A. Đông Phi B. B c Phi ắ C. Tây Phi D. Nam Phi
Câu 2: Dân c trên th gi i th ng sinh s ng ch y u ư ế ớ ườ ố ủ ế ở
A. Vùng núi. B. Đ ng b ngồ ằ . C. H i đ oả ả D. Vùng gò đ i.ồ
Câu 3: Bùng n dân s đ i nóng đã d n đ n h u qu nghiêm tr ng v m t xã h i là:ổ ố ở ớ ẫ ế ậ ả ọ ề ặ ộ
A. tài nguyên thiên nhiên c n ki t. B. đ i s ng ngạ ệ ờ ố ười dân ch m c i thi n.ậ ả ệ
C. ô nhi m môi trễ ường đ t, nấ ước, không khí. D. n n kinh t ch m phát tri n.ề ế ậ ể
Câu 4: Ba khu v c t p trung đông dân nh t Châu Á làự ậ ấ
A.B c Á – Trung Á – Đông Á.ắ B.Trung Á – Đông Á – Đông Nam Á
C. Đông Á – Đông Nam Á – Nam Á D. Đông Nam Á – Nam Á – Tây Nam Á
Câu 5: Đ nh n bi t s khác nhau gi a các ch ng t c ng i ta căn c vàoể ậ ế ự ữ ủ ộ ườ ứ
A. ch s thông minh. B. c u t o c th ỉ ố ấ ạ ơ ể
C. hình thái bên ngoài. D. tình tr ng s c kh e.ạ ứ ỏ
Câu 6: Nhân t nào sau đây tác đ ng đ n s m r ng ph m vi phân b dân c trên Trái Đ t?ố ộ ế ự ở ộ ạ ố ư ấ
A. Tài nguyên thiên nhiên. B. Ti n b khoa h c kĩ thu t.ế ộ ọ ậ
C. S gia tăng dân s ự ố D. Chính sách phân b dân c ố ư
Câu 7: Tính m t đ dân s năm 2001 c a Innôđêxia bi t di n tích c a Innôđêxia là ậ ộ ố ủ ế ệ ủ
1 919 000 km2 và dân s là 206 100 000 ngố ười
A.107 người/km2 . B.107 người. C.1007 người/km2 D. 1007 người.Câu 8: Chi m di n tích l n nh t đ i ôn hòa làế ệ ớ ấ ở ớ
A. Môi trường ôn đ i h i dớ ả ương. B. Môi trường ôn đ i l c đ a.ớ ụ ị
C. Môi trường hoang m c. D. Môi trạ ường đ a trung h i ị ả
Câu 9: Đ i nóng t p trung kho ng bao nhiêu ph n trăm dân s th gi i?ớ ậ ả ầ ố ế ớ
A. 50% B. 60% C. 70% D. 80%
Câu 10: Váng d u tràn ra bi n ho c các v t i n n c a tàu ch d u trên bi n gây ra hi nầ ể ặ ụ ạ ạ ủ ở ầ ể ệ
tượng
Trang 8A. Th y tri u đen. ủ ề B. Th y tri u đ ủ ề ỏ C. Tri u c ng. ề ườ D. Tri u kém.ềCâu 11: môi tr ng nhi t đ i, càng g n chí tuy nỞ ườ ệ ớ ầ ế
A.th i kì khô h n càng kéo dài, biên đ nhi t năm càng l n. ờ ạ ộ ệ ớ
B. th i kì khô h n càng kéo dài, biên đ nhi t năm càng nh .ờ ạ ộ ệ ỏC.mùa m a càng dài, biên đ nhi t năm càng l n. ư ộ ệ ớ
D. mùa m a càng ng n, biên đ nhi t năm càng nh ư ắ ộ ệ ỏ
Câu 12: Xavan là
A.r ng th a B.r ng r m ừ ư ừ ậ
C. th o nguyên D. đ ng c cao nhi t đ iả ồ ỏ ệ ớ
Câu 13: Ho t đ ng kinh t nào ạ ộ ế không đúng c a qu n c đô th ?ủ ầ ư ị
A. S n xu t công nghi p B. Phát tri n d ch vả ấ ệ ể ị ụ
C. S n xu t nông nghi p, ti u th công nghi p D. Thả ấ ệ ể ủ ệ ương m i, du l chạ ị
Câu14: Ho t đ ng kinh t ch y u c a qu n c nông thôn làạ ộ ế ủ ế ủ ầ ư
A.Công nghi p. B. nông nghi p – lâm – ng nghi pệ ệ ư ệ
C. d ch v D. du l ch.ị ụ ị
Câu 15: S phát tri n nhanh chóng các siêu đô th nhóm n c đang phát tri n g n li n v i:ự ể ị ở ướ ể ắ ề ớ
A. gia tăng dân s nhanh và tình tr ng di c t t nông thôn đ n đô th ố ạ ư ồ ạ ừ ế ị
B. s phát tri n m nh m n n s n xu t công nghi p hi n đ i.ự ể ạ ẽ ề ả ấ ệ ệ ạ
C. chính sách phân b dân c c a nhà nố ư ủ ước
D. s phân b các ngu n tài nguyên thiên nhiên giàu có.ự ố ồ
Câu 16: Môi tr ng có l ng m a nhi u nh t đ i nóng là:ườ ượ ư ề ấ ở ớ
A. Xích đ o m B. Nhi t đ i C. Nhi t đ i gió mùa D. Hoang m c.ạ ẩ ệ ớ ệ ớ ạ
Câu 17: Đâu không đúng v i đ c đi m khí h u c a môi tr ng xích đ o m?ớ ặ ể ậ ủ ườ ạ ẩ
A. Khí h u nóng và m quanh năm.ậ ẩ
B. Biên đ nhi t đ gi a tháng th p nh t và cao nh t r t nh (3ộ ệ ộ ữ ấ ấ ấ ấ ỏ 0C)
C. Lượng m a trung bình năm l n, m a tăng d n t xích đ o v hai c c.ư ớ ư ầ ừ ạ ề ự
D. Đ m không khí r t cao, trung bình trên 80%.ộ ẩ ấ
Câu 18: Ch ng t c Mongoloit s ng ch y u châuủ ộ ố ủ ế ở
A.Châu Á. B. Châu Âu . C. Châu Phi. D. Châu Mĩ
Câu 19: M t đ dân s trung bình th gi i làậ ộ ố ế ớ
A. 46 người/km2 B. 47 người/km2 C. 48 người/km2 D. 49 người/km2Câu 20: Đ i nóng có v trí trong kho ng t đâu đ n đâu?ớ ị ả ừ ế
A.Xích đ o ạ àChí tuy n B cế ắ B.Xích đ o ạ à Chí tuy n Nam.ế
C.Chí tuy n B c ế ắ à Chí tuy n Namế D.Chí tuy n B c ế ắ à Vòng c c B c.ự ắ
Câu 21: Khu v c nhi t đ i gió mùa đi n hình c a th gi i làự ệ ớ ể ủ ế ớ
A. Đông Nam Á B.Trung Á. C. Đông Nam Á và Nam Á. D. Đông Á và Nam Á. Câu 22: V trí trung gian đã nh h ng đ n đ c đi m th i ti t đ i ôn hòa nh th nào?ị ả ưở ế ặ ể ờ ế ở ớ ư ế
A. Th i ti t thay đ i th t thờ ế ổ ấ ường.
Trang 9A. Môi trường xích đ o m. B. Môi trạ ẩ ường nhi t đ i gió mùa.ệ ớ
C. Môi trường nhi t đ i. D. Môi trệ ớ ường ôn đ i.ớ
Câu 24: Lo i gió th i quanh năm đ i nóng làạ ổ ở ớ
A. Gió Tây ôn đ i. B. Gió Tín phong. C. Gió mùa. D. Gió Đông c c.ớ ự
Câu 25: Ki u môi tr ng nào sau đây ể ườ không thu c đ i nóng?ộ ớ
A. Môi trường xích đ o m. B. Môi trạ ẩ ường nhi t đ i gió mùa.ệ ớ
C. Môi trường nhi t đ i. D. Môi trệ ớ ường đ a trung h i.ị ả
Câu 26: Thiên nhiên môi tr ng nhi t đ i ch y u thay đ i theoườ ệ ớ ủ ế ổ
A. vĩ đ và đ cao đ a hình. B. đông – tây và theo mùa.ộ ộ ị
C. b c – nam và đông – tây. D. vĩ đ và theo mùa.ắ ộ
Câu 27: Đâu là bi u hi n c a s thay đ i thiên nhiên theo b c nam đ i ôn hòa?ể ệ ủ ự ổ ắ ở ớ
A. M t năm có b n mùa: xuân, h , thu, đông.ộ ố ạ
B. B Tây l c đ a có khí h u m ờ ụ ị ậ ẩ ướt, càng vào sâu đ t li n tính l c đ a càng rõ r t.ấ ề ụ ị ệ
C. vĩ đ cao có mùa đông r t l nh và kéo dài, g n chí tuy n có mùa đông m áp.Ở ộ ấ ạ ầ ế ấ
D. Th m th c v t thay đ i t r ng lá r ng sang r ng h n giao và r ng lá kim.ả ự ậ ổ ừ ừ ộ ừ ỗ ừ
Câu 28: Môi tr ng nào sau đây ườ không thu c đ i ôn hòaộ ớ
A. Môi trường ôn đ i h i dớ ả ương. B. Môi trường đ a trung h i.ị ả
C. Môi trường ôn đ i l c đ a. D. Môi trớ ụ ị ường nhi t đ i gió mùa.ệ ớ
Câu 29: Th m th c v t đ i ôn hòa phân hóa t tây sang đông làả ự ậ ớ ừ
A. r ng lá r ng, r ng lá kim, r ng h n giao. B. r ng lá kim, r ng h n giao, r ng cây b i gai.ừ ộ ừ ừ ỗ ừ ừ ỗ ừ ụ
C. r ng lá kim, r ng h n giao, r ng lá r ng. D. r ng lá r ng, r ng h n giao, r ng lá kim.ừ ừ ỗ ừ ộ ừ ộ ừ ỗ ừCâu 30: Khí h u đ i ôn hòa mang tính ch t trung gian, bi u hi n làậ ớ ấ ể ệ
A. Nhi t đ trung bình năm trên 20ệ ộ 0C, lượng m a trung bình t 1000 – 1500mm.ư ừ
B. Nhi t đ trung bình năm kho ng 10ệ ộ ả 0C, lượng m a trung bình t 600 800mm.ư ừ
C. Nhi t đ trung bình năm kho ng 10ệ ộ ả 0C, lượng m a trung bình kho ng 500mm.ư ả
D. Nhi t đ trung bình năm trên 25ệ ộ 0C, lượng m a trung bình t 1500 – 2500mm.ư ừ
Câu 31: Khí h u m t quanh năm, mùa h mát m , mùa đông không l nh l m là đ c đi mậ ẩ ướ ạ ẻ ạ ắ ặ ể
c a môi trủ ường:
A. ôn đ i l c đ a. B. ôn đ i h i dớ ụ ị ớ ả ương. C. đ a trung h i. D. c n nhi t đ i m.ị ả ậ ệ ớ ẩCâu 32: Châu l c nghèo đói nh t th gi i là:ụ ấ ế ớ
A. châu Á. B. châu Phi. C. châu Mĩ. D. châu Đ i Dạ ương
Câu 33: n c ta, sông Tô L ch b ô nhi m nghiêm tr ng (b c mùi hôi th i, màu đen đ c), Ở ướ ị ị ễ ọ ố ố ụnguyên nhân ch y u do:ủ ế
A. ch t th i sinh ho t c a dân c đô th B. ho t đ ng s n xu t nông nghi p.ấ ả ạ ủ ư ị ạ ộ ả ấ ệ
C. ho t đ ng d ch v du l ch. D. ho t đ ng s n xu t công nghi p.ạ ộ ị ụ ị ạ ộ ả ấ ệ
Câu 34: T i sao s n l ng l ng th c tăng mà bình quân l ng th c gi m?ạ ả ượ ươ ự ươ ự ả
A. S n lả ượng tăng ch m B. Dân s tăng nhanhậ ố
C. S n lả ượng tăng nhanh D. Dân s tăng ch m.ố ậ
Câu 35: Dân s th gi i tăng nhanh kho ng th i gian nào?ố ế ớ ả ờ
A. Th k XIX và th k XX. B. Đ u th k XX.ế ỉ ế ỉ ầ ế ỉ
C. Cu i th k XIX đ u th k XX. D. Đ u th k XX đ n nay.ố ế ỉ ầ ế ỉ ầ ế ỉ ế
Câu 36: Dân s đ c th hi n b ngố ượ ể ệ ằ
Trang 10A. Bi u đ tròn. B. Bi u đ c t. C. Tháp tu i. D. Bi u đ để ồ ể ồ ộ ổ ể ồ ường.
Câu 37: Bùng n dân s x y ra khi t l gia tăng bình quân hàng năm c a dân s ổ ố ả ỉ ệ ủ ố TG lên đ nế
A. 5,1% . B. 2,1% . C. 3,1% . D. 4,1%
Câu 38: Qu c gia đông dân nh t th gi i làố ấ ế ớ
A.Mỹ B.Nh tậ C n ĐẤ ộ D.Trung Qu c.ố
Câu 39: Căn c vào đâu chúng ta có th bi t đ c n i nào đông dân n i nào th a dân?ứ ể ế ượ ơ ơ ư
A.T l gia tăng t nhiên c a dân s m t n i. B.S li u v m t đ dân s ỉ ệ ự ủ ố ở ộ ơ ố ệ ề ậ ộ ố
C.T l gia tăng c gi i c a dân s m t n i. D. S t p trung c a các đô th , siêu đô ỉ ệ ơ ớ ủ ố ở ộ ơ ự ậ ủ ị
th ị
Câu 40: H u qu c a bùng n dân s làậ ả ủ ổ ố
A.l c lự ượng lao đ ng đông, t o ra kh i lộ ạ ố ượng c a c i v t ch t l n. ủ ả ậ ấ ớ
B.bình quân thu nh p th p, s c tiêu th gi m. ậ ấ ứ ụ ả
C. thi u vi c làm, khó khăn trong phát tri n kinh t ế ệ ể ế
D.tăng khách hàng cho các d ch v y t , nhà , giáo d c….ị ụ ế ở ụ
Trang 11GV RA Đ T TRỀ Ổ ƯỞNG CM BGH DUY TỆ
PHÓ HI U TRỆ ƯỞNG
Lê Th Trang Nguy n Thu Phị ễ ương Nguy n Th Song Đăngễ ị
UBND QU N LONG BIÊNẬ Đ KI M TRA GI A KÌ I – MÔN Đ A LÝ 7 Ề Ể Ữ Ị
TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ Năm h c: 2021 – 2022 ọ
Th i gian làm bài : 40 phút ờ
Đ 003Ề
Hãy ch n đáp án tr l i đúng ọ ả ờ
Câu 1: Đ i nóng có v trí trong kho ng t đâu đ n đâu?ớ ị ả ừ ế
A.Xích đ o ạ àChí tuy n B cế ắ B.Xích đ o ạ à Chí tuy n Nam.ế
C.Chí tuy n B c ế ắ à Chí tuy n Namế D.Chí tuy n B c ế ắ à Vòng c c B c.ự ắ
Câu 2: Dân c trên th gi i th ng sinh s ng ch y u ư ế ớ ườ ố ủ ế ở
A. Vùng núi. B. Đ ng b ngồ ằ . C. H i đ oả ả D. Vùng gò đ iồ
Trang 12Câu 3: Dân s đ c th hi n b ngố ượ ể ệ ằ
A. Bi u đ tròn. B. Bi u đ c t. C. Tháp tu i. D. Bi u đ để ồ ể ồ ộ ổ ể ồ ường.Câu 4: Bùng n dân s x y ra khi t l gia tăng bình quân hàng năm c a dân s ổ ố ả ỉ ệ ủ ố TG lên đ nế
A. ch t th i sinh ho t c a dân c đô th B. ho t đ ng s n xu t nông nghi p.ấ ả ạ ủ ư ị ạ ộ ả ấ ệ
C. ho t đ ng d ch v du l ch. D. ho t đ ng s n xu t công nghi p.ạ ộ ị ụ ị ạ ộ ả ấ ệ
Câu 7: T i sao s n l ng l ng th c tăng mà bình quân l ng th c gi m?ạ ả ượ ươ ự ươ ự ả
A. S n lả ượng tăng ch m B. Dân s tăng nhanhậ ố
C. S n lả ượng tăng nhanh D. Dân s tăng ch mố ậ
Câu 8: H u qu c a bùng n dân s làậ ả ủ ổ ố
A.l c lự ượng lao đ ng đông, t o ra kh i lộ ạ ố ượng c a c i v t ch t l n. ủ ả ậ ấ ớB.bình quân thu nh p th p, s c tiêu th gi m. ậ ấ ứ ụ ả
C. thi u vi c làm, khó khăn trong phát tri n kinh t ế ệ ể ế
D.tăng khách hàng cho các d ch v y t , nhà , giáo d c….ị ụ ế ở ụ
Câu 9: Bùng n dân s đ i nóng đã d n đ n h u qu nghiêm tr ng v m t xã h i là:ổ ố ở ớ ẫ ế ậ ả ọ ề ặ ộ
A. tài nguyên thiên nhiên c n ki t. B. đ i s ng ngạ ệ ờ ố ười dân ch m c i thi n.ậ ả ệ
C. ô nhi m môi trễ ường đ t, nấ ước, không khí. D. n n kinh t ch m phát tri n.ề ế ậ ể
Câu 10: Ba khu v c t p trung đông dân nh t Châu Á làự ậ ấ
A.B c Á – Trung Á – Đông Á.ắ B.Trung Á – Đông Á – Đông Nam Á
C. Đông Á – Đông Nam Á – Nam Á D. Đông Nam Á – Nam Á – Tây Nam Á
Câu 11: châu Phi, dân c t p trung đông khu v c nào?Ở ư ậ ở ự
A. Đông Phi B. B c Phi ắ C. Tây Phi D. Nam Phi
Câu 12: Khu v c nhi t đ i gió mùa đi n hình c a th gi i làự ệ ớ ể ủ ế ớ
A. Đông Nam Á B.Trung Á. C. Đông Nam Á và Nam Á. D. Đông Á và Nam Á. Câu 13: V trí trung gian đã nh h ng đ n đ c đi m th i ti t đ i ôn hòa nh th nào?ị ả ưở ế ặ ể ờ ế ở ớ ư ế
A. Th i ti t thay đ i th t thờ ế ổ ấ ường.
A. Tài nguyên thiên nhiên. B. Ti n b khoa h c kĩ thu t.ế ộ ọ ậ
C. S gia tăng dân s ự ố D. Chính sách phân b dân c ố ư
Câu 15: Tính m t đ dân s năm 2001 c a Innôđêxia bi t di n tích c a Innôđêxia là ậ ộ ố ủ ế ệ ủ