Mời các bạn học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Sinh học lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Ngô Gia Tự để giúp học sinh hệ thống kiến thức đã học cũng như có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kỳ thi sắp tới và giúp giáo viên trau dồi kinh nghiệm ra đề thi giữa học kì 1.
Trang 1PHÒNG GD & ĐT QU N LONG BIÊNẬ
TRƯ NG THCS NGÔ GIA Ờ TỰ
KI M TRA GI A H C KÌ I MÔN SINH H C L P 9 Ể Ữ Ọ Ọ Ớ
NĂM H C: 20212022Ọ
I. MA TR N Đ KI M TRAẬ Ề Ể
MA TR N Đ Ậ ỀKI M TRA GI A H C KÌ I Ể Ữ Ọ
MÔN: SINH H C L P 9 Ọ Ớ – TH I GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚTỜ
TT N iộ
dung
ki nế
th cứ
Đ n vơ ị
ki nế
th cứ
M cứ
độ
nh nậ
th cứ
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ V n d ng caoậ ụ
S CHố Th iờ
gian (phút)
S CHố Th iờ
gian (phút)
S CHố Th iờ
gian (phút)
S CHố Th iờ
gian (phút)
và gen
C u ấ
t o c aạ ủ ADN, ARN, prôtêin
Quá trình nhân đôi ADN
và quá trình
t ng ổ
Trang 2h p ợ ARN
M i ố quan
h gi aệ ữ gen v iớ tính
tr ngạ
2 Nhi mễ
s c ắ
thể
C u ấ trúc và tính
đ c ặ
tr ng ư
c a b ủ ộ NST
Nguyên
Gi m ả
Phát sinh giao t ử
và c ơ
ch xácế
đ nh ị
gi i ớ tính
II. B N Đ C TẢ Ặ Ả
Trang 3B NG Đ C T Đ KI M TRA GI A H C K IẢ Ặ Ả Ề Ể Ữ Ọ Ỳ
MÔN:SINH H C 9 – TH I GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚTỌ Ờ
TT N i dung ki nộ ế
th cứ
Đ n v ki nơ ị ế
th cứ
M c đ ki nứ ộ ế
th c kĩ năngứ
c n ki m traầ ể đánh giá
S câu h i theo m c đ nh n th cố ỏ ứ ộ ậ ứ
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ V n d ng caoậ ụ
1 ADN và gen C u t o c a ấ ạ ủ
ADN, ARN, prôtêin
Nh n bi t:ậ ế
Nêu đượ ấ c c u
t o hóa h c ạ ọ
c a ADNủ , ARN, prôtêin
Mô t đả ược
c u trúc không ấ gian c a ADNủ
Nêu được nguyên t c b ắ ổ sung
Nêu được các
b c c u trúc ậ ấ không gian c a ủ prôtêin
Trình bày
được ch c ứ năng c a các ủ
lo i ARN ạ Thông hi u:ể
Gi i thích ả
được tính đa
d ng và đ c ạ ặ thù c a ADNủ
So sánh được
Trang 4c u t o c a ấ ạ ủ ADN và ARN
V n d ng:ậ ụ
Xác đ nh ị
được trình t ự
Nu trên 2 m chạ
c a ADNủ
Xác đ nh ị
đượ ốc s Nu, chi u dài, s ề ố liên k t ế photphodieste
c a phân t ủ ử ADN
V n d ng ậ ụ
cao:
Gi i thích ả
hi n tệ ượng
th c tự ế Quá trình nhân
đôi ADN và
quá trình t ng ổ
h p ARNợ
Nh n bi t:ậ ế
Trình bày
được quá trình
t ng h p ADN,ổ ợ ARN
Thông hi u:ể
So sánh được
s khác nhau ự
gi a quá trình ữ
t ng h p ADN ổ ợ
v i quá trình ớ toognr h p ợ ARN
Trang 5V n d ng:ậ ụ
Xác đ nh đị ượ c trình t ARN ự
đượ ổc t ng h p ợ
t ADNừ
M i quan h ố ệ
gi a gen v i ữ ớ tính tr ngạ
Nh n bi t:ậ ế
Trình bày
được quá trình
t ng h p chu iổ ợ ỗ axit amin
Thông hi u:ể
Gi i thích ả
được b n ch t ả ấ
m i quan h ố ệ
gi a gen và ữ tính tr ng.ạ
V n d ng ậ ụ
cao:
Xác đ nh đị ượ c
s axitamin ố môi trường cung c p cho ấ quá trình t ng ổ
h p chu i ợ ỗ polypeptit
thể
C u trúc và ấ tính đ c tr ng ặ ư
c a b NSTủ ộ
Nh n bi t:ậ ế
Trình bày
được tính đ c ặ
tr ng và c u ư ấ trúc c a NSTủ
Trang 6Thông hi u:ể
Gi i thích ả
đượ ố ược s l ng NST trong b ộ
lưỡng b i ộ không ph n ả ánh trình đ ộ
ti n hóa c a ế ủ loài
Phân bi t ệ
được b NST ộ
đ n b i và b ơ ộ ộ NST lưỡng b iộ Nguyên phân Nh n bi t:ậ ế
Trình bày
được di n bi nễ ế
c a NST trong ủ các kì c a quá ủ trình nguyên phân
Thông hi u:ể
Nêu được b nả
ch t và ý nghĩa ấ
c a quá trình ủ nguyên phân
V n d ng :ậ ụ
Xác đ nh đị ượ c
s NST trong ố các kì c a ủ nguyên phân
Xác đ nh đị ượ c
s t bào con ố ế
Trang 7t o ra sau ạ nguyên phân
Gi m phânả Nh n bi t:ậ ế
Trình bày
được di n bi nễ ế
c a NST trong ủ các kì c a quá ủ trình gi m phânả Thông hi u:ể
So sánh s ự khác nhau c ơ
b n c a quá ả ủ trình nguyên phân và gi m ả phân
V n d ng :ậ ụ
Xác đ nh đị ượ c
s NST trong ố các kì c a ủ
gi m phânả
Xác đ nh đị ượ c
s t bào con ố ế
t o ra sau gi mạ ả phân
Phát sinh giao
t và c ch ử ơ ế
xác đ nh gi i ị ớ
tính
Nh n bi t:ậ ế
Trình bày
được quá trình phát sinh giao
t đ c và giao ử ự
t cáiử
Trình bày
đượ ơc c ch ế
Trang 8NST xác đ nh ị
gi i tínhớ Thông hi u:ể
So sánh được
s khác nhau ự
gi a NST ữ
thường và NST
gi i tínhớ
V n d ng :ậ ụ
Gi i thích ả
hi n tệ ượng
th c tự ế
Trang 9PHÒNG GD – ĐT QU N LONG BIÊNẬ
TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ
N I DUNG ÔN T P GI A H C KÌ I MÔN SINH H C L P 9 Ộ Ậ Ữ Ọ Ọ Ớ
NĂM H C 2021 – 2022 Ọ
Câu 1: Trình bày c u t o c a ADN, ARN và protein ấ ạ ủ
Câu 2: Trình bày quá trình t nhân đôi ADN và quá trình t ng h p ARN ự ổ ợ
Câu 3: Nêu đ ượ c m i quan h gi a gen và tính tr ng ố ệ ữ ạ
Câu 4: Bi t làm m t s d ng bài t p liên quan đ n ADN: tính chi u dài, kh i ế ộ ố ạ ậ ế ề ố
l ượ ng c a gen; s l n nhân đôi c a ADN; tính % m i lo i nucleoti c a gen; xác ủ ố ầ ủ ỗ ạ ủ
đ nh trình t các nucleotit c a phân t ARN đ ị ự ủ ử ượ ổ c t ng h p d a trên m ch khuôn ợ ự ạ
c a gen; tính s axit amin đ ủ ố ượ ổ c t ng h p ợ
Câu 5: Trình bày c u trúc và tính đ c tr ng c a NST ấ ặ ư ủ
Câu 6: Nêu di n bi n c a NST trong các kì c a nguyên phân và gi m phân ễ ế ủ ủ ả
Câu 7: So sánh quá trình nguyên phân và gi m phân ả
Câu 8: Trình bày quá trình phát sinh giao t và c ch xác đ nh gi i tính ử ơ ế ị ớ
Câu 9: So sánh v c u t o c a ADN và ARN ề ấ ạ ủ
Câu 10: Gi i thích m t s hi n t ả ộ ố ệ ượ ng th c t liên quan đ n ADN, m i quan h ự ế ế ố ệ
gi a gen và tính tr ng, c ch xác đ nh gi i tính ữ ạ ơ ế ị ớ
KT.Hi u trệ ưởng Phó hi u trệ ưởng
Nguy n Th Si Ph m Tu n Anhễ ị ạ ấ Nguy n Th Song Đăngễ ị
Trang 10PHÒNG GD & ĐT QU N LONG BIÊNẬ
TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ
Đ S 1Ề Ố
Đ KI M TRA Ề Ể GI A KÌ I Ữ MÔN SINH H C L P 9Ọ Ớ
Năm h c: 2021 – 2022ọ
Th i gian làm bài : 45 phút ờ
Ch n đáp án đúng nh t trong các câu sau: ọ ấ
Câu 1: C u trúc b c 3 c a prôtêin có đ c đi m nào sau đây?ấ ậ ủ ặ ể
A.G m hai hay nhi u chu i axit amin cùng lo i hay khác lo i.ồ ề ỗ ạ ạ
B.Là trình t s p x p các axit amin trong chu i axit amin.ự ắ ế ỗ
C.Là hình d ng không gian ba chi u c a prôtêin.ạ ề ủ
D.Là chu i axit amin t o các vòng xo n lò xo.ỗ ạ ắ
Câu 2: Tính đ c thù c a ADN do y u t nào sau đây quy đ nh?ặ ủ ế ố ị
A.S lố ượng, thành ph n, trình t s p x p các nuclêôtit trong phân t ADN.ầ ự ắ ế ử
B.Kh i lố ượng phân t ADN trong nhân t bào.ử ế
C.T l ỉ ệ trong phân t ADN quy đ nh.ử ị
D. A+ G = T+ X
Câu 3: Đi u nào sau đây nói v ARN là sai?ề ề
A.Có c u t o g m 2 m ch xo n kép.ấ ạ ồ ạ ắ
B.C u t o theo nguyên t c đa phân.ấ ạ ắ
C. 4 lo i đ n phân c u t o nên ARN là A, U, G, X.ạ ơ ấ ạ
D.Các đ n phân liên k t v i nhau b ng liên k t photpho đieste.ơ ế ớ ằ ế
Câu 4: Đ c đi m chung gi a ADN và ARN là:ặ ể ữ
A.Đ u có c u trúc xo n kép.ề ấ ắ B.Đ u có baz Timin.ề ơ
C.Đ u có liên k t hiđrô.ề ế D.Đ u có liên k t photpho đieste.ề ế
Câu 5: B c c u trúc nào sau đây có vai trò ch y u xác đ nh tính đ c thù c a prôtêin?ậ ấ ủ ế ị ặ ủ
A.C u trúc b c 1ấ ậ B.C u trúc b c 2.ấ ậ
C. C u trúc b c 3.ấ ậ D. C u trúc b c 4.ấ ậ
Câu 6 : Gen B có 2400 nucleotit. Chi u dài c a gen B là ề ủ
Câu 7: M t gen có chi u ộ ề lài 5100A0, có A + T = 60% s nucleotit c a gen. ố ủ S nucleotit t ng ố ừ
lo i c a gen làạ ủ
A.G = X = 600 ; A = T = 900 B.G = X = 900 ; A = T = 600
C.G = X = 300; A= T = 450 D.G = X = 450 ; A = T = 300
Câu 8: Các t bào x ng, các t bào c và các t bào da có hình d ng khác nhau vì:ế ươ ế ơ ế ạ
A.chúng có m t các c quan khác nhau.ặ ở ơ
B.m i t bào ch a s lỗ ế ứ ố ượng gen khác nhau
C.m i lo i t bào có nh ng gen khác nhau ho t đ ng.ỗ ạ ế ữ ạ ộ
D.m i lo i t bào th c hi n ch c năng khác nhau.ỗ ạ ế ự ệ ứ
Câu 9: Ch c năng c a tARN là gì?ứ ủ
A.V n chuy n các axit amin t i n i t ng h p prôtêinậ ể ớ ơ ổ ợ
B.Là thành ph n c u t o nên ribôxôm – n i t ng h p prôtêinầ ấ ạ ơ ổ ợ
C.Truy n đ t thông tin quy đ nh c u trúc c a prôtêin c n t ng h pề ạ ị ấ ủ ầ ổ ợ
D.Tham gia đi u hòa các quá trình trao đ i ch t trong t bào và c thề ổ ấ ế ơ ể
Trang 11Câu 10: Quá trình nhân đôi ADN khác quá trình t ng h p ARN đ c đi m nào?ổ ợ ở ặ ể
A. X y ra trong nhân t bào, t i các NST kì trung gianả ế ạ ở
B.C 2 m ch đ n c a ADN đả ạ ơ ủ ược dùng làm khuôn m uẫ
C.Di n ra theo nguyên t c b sungễ ắ ổ
D. 2 m ch c a ADN tháo xo n, tách d n nhau ra.ạ ủ ắ ầ
Câu 11: Phân t ARN đ c t ng h p có trình t các nuclêôtit :ử ượ ổ ợ ự
A.b sung v i m ch mã g c.ổ ớ ạ ố
B.b sung v i m ch mã sao.ổ ớ ạ
C.b sung v i m ch mã g c trong đó T đổ ớ ạ ố ược thay b ng Uằ
D.b sung v i m ch mã sao trong đó A đổ ớ ạ ược thay b ng Uằ
Câu 12: M t m ch c a ADN có trình t các nuclêôtit nh sau:ộ ạ ủ ự ư
M ch 1 ạ A –T – T – X – G – X – G – G – A –
M ch 2 T – A – A G – X – G – X – X – T ạ
Xác đ nh trình t các nuclêôtit trên m ch ARN đị ự ạ ượ ổc t ng h p t m ch 2ợ ừ ạ
A. U– T – T – X – G – X – G – G – U – B. A – U – U – X – G – X – G – G – A – C. A – U – U G – X – G – X – X – A – D. – U – A – A – X – G – X – G – G – U Câu 13: Quá trình nhân đôi ADN di n ra đâu?ễ ở
A.Trong nhân t bào.ế B.Trên màng t bào.ế
C.T i ribôxôm c a t bào ch t.ạ ủ ế ấ D.Trên phân t ADN.ử
Câu 14: Nguyên t c b sung trong c u trúc ADN d n đ n k t qu :ắ ổ ấ ẫ ế ế ả
Câu 15: Y u t giúp cho ADN nhân đôi đúng m u là do: ế ố ẫ
A. c 2 m ch c a ADN đ u đả ạ ủ ề ược dùng làm m ch khuônạ
B. có s tham gia xúc tác c a các enzimự ủ
C. ADN được nhân đôi theo nguyên t c b sungắ ổ
D.s tham gia c a các nuclêôtit trong môi trự ủ ường n i bàoộ
Câu 16: Cho m t đo n m ch c a ARN có trình t c a các nuclêotit nh sau:ộ ạ ạ ủ ự ủ ư
A – A– U – X – X – U – A – G –
Trình t các nuclêotit trong m ch khuôn c a gen đã t ng h p ra đo n m ch ARN trên làự ạ ủ ổ ợ ạ ạ :
A. – T – T – T – G – G – T – T – X – B. – U – U – A – G – G – A – U – X – A – A A – X – X A A G A – A U – X – X U A G –
C. – T – T – A – G – G – A – T – X – D. – A – A – T – G – G – T – T – X – A – A T – X – X T A G T – T A X – X T A G Câu 17: Trong quá trình hình thành chu i axit amin, các lo i nuclêôtit mARN và tARN kh p ỗ ạ ở ớ
v i nhau theo NTBS là:ớ
A.A v i T, G v i X.ớ ớ B.A v i G, T v i X.ớ ớ
C.A v i U, G v i X.ớ ớ D.A v i X, G v i Tớ ớ
Câu 18: Đ n phân c u t o nên prôtêin là gì?ơ ấ ạ
Câu 19: Trâu, bò , ng a, th đ u ăn c nh ng l i có prôtêin và tính tr ng khác nhau là do:ự ỏ ề ỏ ư ạ ạ A.b máy tiêu hóa c a chúng khác nhau.ộ ủ
B.chúng có ADN khác nhau v trình t s p x p các nucleotit.ề ự ắ ế
C.có quá trình trao đ i ch t khác nhau.ổ ấ
D.c ch t ng h p prôtêin khác nhau.ơ ế ổ ợ
Câu 20: M t phân t ARN có 2400 nuclêôtit khi t ng h p chu i polypeptit c n môi tr ngộ ử ổ ợ ỗ ầ ườ cung c p bao nhiêu axit amin (k c axit amin m đ u).ấ ể ả ở ầ
Trang 12A. 798. B. 800. C. 799. D. 802.
Câu 21: NST đ c c u t o t :ượ ấ ạ ừ
A. Prôtêin và s i nhi m s c.ợ ễ ắ B. Prôtêin histon và ADN
C. Prôtêin và ARN D. Prôtêin anbumin và axit nuclêic
Câu 22: S l ng NST trong b NST l ng b i c a loài ph n ánh:ố ượ ộ ưỡ ộ ủ ả
A.m c đ ti n hóa c a loài.ứ ộ ế ủ B.m i quan h h hàng gi a các loài.ố ệ ọ ữ C.tính đ c tr ng c a b NST m i loài.ặ ư ủ ộ ở ỗ D.s lố ượng gen c a m i loài.ủ ỗ
Câu 23: C p NST t ng đ ng là:ặ ươ ồ
A.g m 2 NST gi ng h t nhau v hình thái, kích thồ ố ệ ề ước
B.g m 2 NST có cùng ngu n g c t b ho c mồ ồ ố ừ ố ặ ẹ
C.g m 2 crômatit có ngu n g c khác nhau.ồ ồ ố
D.g m 2 crômatit gi ng h t nhau, dính v i nhau tâm đ ngồ ố ệ ớ ở ộ
Câu 24: Trong quá trình phân bào, NST nhân đôi kì nào?ở
C.Kì đ uầ D.Kì trung gian
Câu 25: K t thúc quá trình nguyên phân, s NST có trong m i t bào con là:ế ố ỗ ế
A.lưỡng b i tr ng thái đ n.ộ ở ạ ơ B.đ n b i tr ng thái đ n.ơ ộ ở ạ ơ
C.lưỡng b i tr ng thái kép.ộ ở ạ D.đ n b i tr ng thái kép.ơ ộ ở ạ
Câu 26: Lo i t bào nào sau đây không mang c p NST t ng đ ng?ạ ế ặ ươ ồ
A. T bào sinh d c c a ong đ c.ế ụ ủ ự B. T bào sinh d c s khai.ế ụ ơ
C. T bào h p t ế ợ ử D. T bào sinh dế ưỡng
Câu 27: Ý nghĩa c b n c a quá trình nguyên phân là gì?ơ ả ủ
A.S phân chia đ ng đ u ch t nhân c a t bào m cho 2 t bào conự ồ ề ấ ủ ế ẹ ế
B.S sao chép nguyên v n b NST c a t bào m cho 2 t bào conự ẹ ộ ủ ế ẹ ế
C.S phân li đ ng đ u NST v 2 t bào conự ồ ề ề ế
D.S phân li đ ng đ u ch t t bào c a t bào m cho 2 t bào conự ồ ề ấ ế ủ ế ẹ ế
Câu 28: Có 3 t bào cùng loài nguyên phân liên ti p m t s đ t b ng nhau đã t o ra 96 t bào ế ế ộ ố ợ ằ ạ ế con. Xác đ nh s l n nguyên phân c a m i t bào?ị ố ầ ủ ỗ ế
Câu 29: lúa, 2n=24. S NST kì gi a c a nguyên phân là bao nhiêu?Ở ố ở ữ ủ
Câu 30: Hi n t ng x y ra trong gi m phân nh ng không có nguyên phân làệ ượ ả ả ư ở :
A.nhân đôi NST
B.phân li NST v 2 c cề ự
C.đóng xo n và tháo xo n NSTắ ắ
D.ti p h p gi a 2 NST kép trong c p tế ợ ữ ặ ương đ ngồ
Câu 31: S gi ng nhau gi a nguyên phân và gi m phân là gì?ự ố ữ ả
A. Đ u là hình th c phân bào có thoi phân bào.ề ứ
B. K t qu đ u t o ra 2 t bào có b NST 2n.ế ả ề ạ ế ộ
C. Đ u là hình th c phân bào c a t bào sinh dề ứ ủ ế ưỡng
D. K t qu đ u t o ra 4 t bào có b NST 2n.ế ả ề ạ ế ộ
Trang 13Câu 32: S phân li đ c l p c a các NST kép trong c p t ng đ ng x y ra trong kì nào c aự ộ ậ ủ ặ ươ ồ ả ủ
gi m phân?ả
A.Kì sau c a l n phân bào II.ủ ầ B.Kì sau c a l n phân bào I.ủ ầ
C.Kì gi a c a l n phân bào I.ữ ủ ầ D.Kì cu i c a l n phân bào I.ố ủ ầ
Câu 33: Trong t bào, khi các NST kép x p thành 2 hàng trên m t ph ng xích đ o thoi phânế ế ặ ẳ ạ bào thì NST đang kì nào c a quá trình gi m phân?ở ủ ả
Câu 34: M t t bào ngô 2n = 20 gi m phân hình thành giao t S NST trong m i t bào ộ ế ả ử ố ỗ ế ở
k sau c a gi m phân II là:ỳ ủ ả
A. 10 NST đ n. ơ B. 10 NST kép.
C. 20 NST đ n.ơ D. 20 NST kép
Câu 35: l n, b NST l ng b i 2n = 38, t bào sinh d c c a l n kì cu i c a quá trình Ở ợ ộ ưỡ ộ ế ụ ủ ợ ở ố ủ
gi m phân ả I có bao nhiêu NST?
Câu 36: NST gi i tính khác NST th ng đ c đi m nào?ớ ườ ở ặ ể
A.Gen trên NST gi i tính luôn t n t i thành t ng c pớ ồ ạ ừ ặ
B.Có s lố ượng nhi u h n NST thề ơ ường
C.Có hình d ng và kích thạ ước khác nhau đ c và cáiở ự
D.Có ch a các nhóm gen liên k tứ ế còn NST thường thì không
Câu 37: Quá trình phát sinh giao t đ c khác quá trình phát sinh giao t cái đ c đi m nào ?ử ự ử ở ặ ể A.Tr i qua 2 l n phân bào liên ti pả ầ ế
B. X y ra t bào sinh d c ả ở ế ụ
C. T o ra 1 giao t có kích thạ ử ướ ớc l n
D.T o ra 4 giao t có hình d ng, kích thạ ử ạ ước gi ng nhau ố
Câu 38: C s t bào h c c a s di truy n gi i tính là do:ơ ở ế ọ ủ ự ề ớ
A. s phân li và t h p c p NST gi i tính trong quá trình gi m phân và th tinh.ự ổ ợ ặ ớ ả ụ
B. nh hả ưởng c a môi trủ ường s ng.ố
C. s t h p c a các c p NST trong quá trình th tinh.ự ổ ợ ủ ặ ụ
D. s phân li và t h p c p NST gi i tính trong quá trình nguyên phân và th tinh.ự ổ ợ ặ ớ ụ
Câu 39: T i sao t l con trai : con gái x p x 1 : 1?ạ ỉ ệ ấ ỉ
A. T l tinh trùng mang NST X b ng Y và 2 tinh trùng tham gia th tinh v i xác su t nhỉ ệ ằ ụ ớ ấ ư nhau
B. Do con người có kh năng đi u ch nh đả ề ỉ ược vi c sinh con trai hay con gái theo ý mu nệ ố
C. Do s phân li c a c p NST gi i tính trong quá trình gi m phân và th tinh.ự ủ ặ ớ ả ụ
D. Do s t h p ng u nhiên c a các NST gi i tính trong quá trình th tinh.ự ổ ợ ẫ ủ ớ ụ
Câu 40: B NST đ c tr ng c a nh ng loài sinh s n h u tính đ c duy trì n đ nh qua quaộ ặ ư ủ ữ ả ữ ượ ổ ị các th h nh :ế ệ ờ
A. s sao chép nguyên v n b NST c a t bào m cho các t bào con.ự ẹ ộ ủ ế ẹ ế
B. c u trúc ADN, NST đấ ược duy trì n đ nh qua các th h ổ ị ế ệ
Trang 14C. s ph i h p các quá trình nguyên phân, gi m phân và th tinh.ự ố ợ ả ụ
D. s phân chia đ ng đ u t bào ch t c a t bào m cho các t bào con.ự ồ ề ế ấ ủ ế ẹ ế
………H T… Ế
B NG ĐÁP ÁN Đ THI GI A H C KÌ I MÔN SINH H C L P 9Ả Ề Ữ Ọ Ọ Ớ
NĂM H C 2021 2022Ọ
1C 2A 3A 4D 5A 6C 7A 8C 9A 10B 11C 12B 13A 14B 15A 16C 17C 18A 19B 20B 21B 22C 23A 24D 25A 26A 27B 28C 29D 30D 31A 32B 33B 34C 35A 36C 37D 38A 39A 40C
KT.Hi u trệ ưởng Phó hi u trệ ưởng
Nguy n Th Si Ph m Tu n Anhễ ị ạ ấ Nguy n Th Song Đăngễ ị