CHƯƠNG 14: CHƯƠNG TRÌNH TÍNH TOÁN
TUYẾN VIBA GIẢI THUẬT CHƯƠNG TRÌNH
6 kha nang su
dung
f: 14 tần số trung tâm cua Aéngxthang (GHz)
Trang 2
TT Tuyến
chon
không gian feeder hoặc các vat quyền hao
{ Nhap Tdt:
, Nhập h1,h2
auvén
tinh v.lamda ¥
nr ^ ` ^ ^ °
Ao:tốn thẫt đường truyền của không sian tự do(B)
h1,h2:độ
d1, đ2: lâ
~ A 4
l(v): tốn lao yậtchämr(đB}
v: là một
2
cao ten cua
y ` tính độ oem AD m)
1 số vat chan ton that feeder A,
, tổn thất feeder B,
số khõnø thứ nøIryvền
Tdt: tổn hao đặt trưng của khí quyển (dB)
Aa: ton hao khí quyển (dB)
Trang 3
độ lợi
A
nhap Pt ,D
góc mở hiệu dụng n
các nơtfŸnơ xa RXh
A
Tinh G,Gmf,Gt,A1,Pr,F>Ma.FMb
Pt: công suất máy phát (đBm)
D: đường kính anten (m)
n: sóc mở hiệu dụng (rad)
RXa, RXb: các ngưỡng thu được (dB, qua
G: độ lợi anten(dB)
Gt: tổng độ lợi(dB)
Pr: mức đầu vào của máy thu(đBm)
FMa, FMb: độ dự trữ fading phẳng ứng với BER=10” và BER=10' (dB)
Trang 4
các hiệu ứng fading phẳng
A
nhập hệ số cải tến a
hệ số địa hình C,
alpha2,beta2, C2, I bM
Vv
tinh Po,Pa,Pb,Ta,Tb,P(10),P(60)
xs BER>10^-3 ,độ kha dung,
xs BER >10-6 ,Pu,tổng gián đoạn thông tin trong BER >10^-3,
sx BER >10^-6 trong khoảng 60s,
%thời gian gián đoạn do fading ,sx BER >lI0^-6 trong fading lua chọn ,tổng BER >10^-6
[b: tốc độ bít cực đ
M: số mức trong sơ đồ điều chế
Po: xác suất fadins nhiều gi Ỷ
Pa, Pb: xác suất đạt c
P(10), P(60): xác suất fading dai hon 10 s va 60s
Alpha2, beta2, C2: các hằng số có liên quan dén s6 fading trong 1 giờ
Trang 5
Khả năng sử dụng
Vv
Nhap MTTR, MTBF
Vv
MTTR:thoi gian tri
Tính độ không sử dụng của thiết bị
Độ không sử dụng được do fading
phẳng nhiều tia Độkhông sử dụng được do fading
nhiều tia lựa chọn
Tổng độ không sử dụng
8 giờ
MTBF:thoi gian trung bin
gid ) thudng la 2, 4,