Hữu dụng biên MU – Marginal Utility§Hữu dụng biên là sự thay đổi trong tổng hữu dụng khi thay đổi một đơn vị sản phẩm tiêu dùng trong mỗi đơn vị thời gian các yếu tố khác không đổi... Y
Trang 3Các giả thiết cơ bản về sở thích của người tiêu dùng
Rổ hàng hóa Tùy sở thích hàng hóa nào hơn Sở thích là hoàn chỉnh
Tính bắc cầu Thích nhiều hơn là ít Hàng hóa xấu càng ít càng tốt
Trang 4Độ hữu dụng (U) - Utility
§ Độ hữu dụng là mức độ thoả mãn của người tiêu dùng
cảm nhận được khi tiêu dùng một loại sản phẩm hoặc dịch
vụ nào đó.
§
Trang 5§ là tổng mức thoả mãn người tiêu dùng
đạt được khi tiêu thụ một số lượng sản phẩm nhất định trong mỗi đơn vị thời gian.
Tổng hữu dụng (TU - Total Utility
* Đặc điểm:
Q↑ → TU↑
Q↑ → TU↑ (max) Q↑ → TU ↓
Trang 6TU max
q* Q
Đường tổng hữu dụng
TU
Trang 7Hữu dụng biên (MU) – Marginal Utility
§Hữu dụng biên là sự thay đổi trong tổng hữu dụng khi thay đổi một đơn vị sản phẩm tiêu dùng trong mỗi đơn vị thời gian (các yếu tố khác không đổi).
Trang 8Biểu TU và MU của một người tiêu dùng khi
sử dụng sản phẩm X
1 2 3 4 5 6
4 7 9 10 10 9
4 3 2 1 0 -1
Trang 9TU
Trang 10vQuy luật hữu dụng biên giảm dần
Khi sử ngày càng nhiều sản phẩm X, trong khi số lượng các sản phẩm khác được giữ nguyên trong mỗi đơn vị thời gian thì hữu dụng biên của sản phẩm X sẽ giảm dần.
Y Mối quan hệ giữa MU và TU
Trang 11Nguyên tắc lựa chọn của người tiêu dùng
vMục đích và ràng buộc
Thỏa mãn tối đa
Trang 12Nguyên tắc lựa chọn của người tiêu dùng
vVí dụ:
Tâm trạng khi chọn bữa
ăn sáng của sinh viên
Tâm trạng khi chọn bữa
ăn sáng của sinh viên
3000 VNĐ
Trang 13Nguyên tắc lựa chọn của người tiêu dùng
vNguyên lý tối đa hóa hữu dụng
Ví dụ: giả sử bạn có 50USD (I) để mua quà sinh nhật Hai sản phẩm mà bạn chọn là quần áo và vật lưu niệm Bạn sẽ chọn bao nhiêu đơn vị quần áo
và vật lưu niệm?
Trường hợp 1: giá của một đơn vị sản phẩm bằng
nhau: ký hiệu là Px (quần áo) và Py (vật lưu niệm)
Px = Py = 10 USD
Trang 14Hữu dụng biên của quần áo và vật lưu niệm
Quần áo (X) Vật lưu niệm (Y)
Trang 15Ta nhận thấy:
Quyết định lựa chọn của người tiêu dùng như sau:
- 10 USD đầu tiên sẽ chi cho Y vì sẽ đạt tối đa hóa hữu dụng (22)
- 10 USD thứ hai sẽ cho cho Y (20)
- 10 USD thứ ba sẽ chi cho X (18)
- 10 USD thứ tư sẽ chi cho Y (16)
- 10 USD thứ năm sẽ chi cho X (16)
- Vậy người tiêu dùng sẽ chi tiêu 20 USD cho quần áo và
Trang 16Nguyên tắc lựa chọn của người tiêu dùng
Tổng hữu dụng cực đại là:
TUxy(max)= 22 + 20 + 18 + 16 + 16 = 92
Hay ta nhận thấy MUx (2) = MUy(3) = 16
§ Vậy nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng là trong khả năng chi tiêu
có giới hạn, người tiêu dùng sẽ mua số lượng các sản phẩm sao cho hữu dụng biên của đơn vị tiền cuối cùng của các sản phẩm bằng nhau Tức là:
Trang 17Trường hợp 2: giá của đơn vị sản phẩm khác nhau Giả sử
Px = 20 và Py = 10 Ta có bảng sau, I = 140USD
Quần áo (X) Vật lưu niệm (Y)
Trang 18Nguyên tắc lựa chọn của người tiêu dùng
§ Để tối đa hóa, người tiêu dùng phải chọn phối hợp các sản phẩm sao cho thỏa mãn 2 điều kiện đã nêu trên:
(1): Mục đích tiêu dùng: hữu dụng tối đa tức là TU(X,Y) max
(2) Điều kiện ràng buộc: phân phối tổng số tiền chi tiêu cho 2 sản phẩm phải nằm trong giới hạn thu nhập sao cho:
Trang 19Ta nhận thấy các cặp thỏa điều kiện (3) như sau:
Vậy phương án tối ưu là: X = 4 và Y = 6
Tại đây TUmax = TUx4 + TUy6 = 125đvhd
Trang 20Nguyên tắc lựa chọn của người tiêu dùng
MUx/Px » MUy/Py » MUz/Pz » … Hay MUx/Px - MUy/Py = min (lấy mức thấp nhấp)
Trang 21v Đường đẳng ích (đường đẳng dụng, đường cong bàng
Trang 22X (đơn vị)
Y (đơn vị) A
B C D
3 4 5 6
7 4 2 1
Trang 23Y Đặc điểm của đường ích:
§ IC dốc xuống từ trái sang phải.
§ Các đường IC không thể cắt
nhau.
§ Lồi về gốc 0.
Đường đẳng ích
Trang 24Y Tỷ lệ thay thế biên (Marginal Rate of Sustitution - MRS)
§ Tỷ lệ thay thế biên là số lượng một hàng hoá mà người tiêu
dùng có thể từ bỏ để tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hoá khác mà lợi ích không đổi.
§ MRS được xác định bằng độ dốc của đường IC.
§ MRS có qui luật giảm dần.
Trang 25Y Tỷ lệ thay thế biên
§ Tỷ lệ thay thế biên của X cho Y: (MRS XY ) là số lượng Y giảm
xuống để sử dụng tăng thêm một đơn vị sản phẩm X nhằm đảm bảo mức thỏa mãn không đổi.
Trang 26Tỷ lệ thay thế biên MRS
2 4 6 8 10 12 14
Trang 27IC của hàng thay thế hoàn toàn MRS không đổi.
1 1
Trang 30§ Phương trình đường ngân sách có dạng:
X Px + Y Py = I
= I là thu nhập của người tiêu dùng
= X là số lượng sản phẩm X được mua
= Y là số lượng sản phẩm X được mua
= Px là giá sản phẩm X
Hay Y =
Py I - Px Py X
Trang 31Đường ngân sách
Trang 32v Đặc điểm
v Đường ngân sách là đường thẳng
dốc xuống về bên phải.
v Độ dốc của đường ngân sách là
số âm của tỷ giá hai loại hàng
hóa = Px/Py: Tỷ lệ đánh đổi giữa
hai sản phẩm trên thị trường.
Trang 33Y Sự dịch chuyển đường ngân sách
§ Thu nhập thay đổi
Một sự gia tăng (giảm sút) về thu nhập làm cho đường ngân sách dịch chuyển ra phía ngoài (vào bên trong) và song song với đường ngân sách ban đầu.
Trang 34Y Sự dịch chuyển đường ngân sách
§ Giá cả thay đổi
Nếu giá của một hàng hóa tăng (giảm), đường ngân sách dịch chuyển sang trái (sang phải) và xoay quanh điểm chặn của hàng hóa kia.
Trang 35Nguyên tắc tối đa hoá hữu dụng
Điểm tiêu dùng phải nằm trên đường ngân sách Nằm trên đường đẳng ích
cao nhất
Trang 360 Y Nguyên tắc tối đa hoá hữu dụng
Trang 38§ Nếu tiêu dùng dọc theo đường IC, MU tăng thêm do tăng
tiêu dùng hàng hoá này phải bằng với MU mất đi do giảm tiêu dùng hàng hoá kia.
Trang 39 Người tiêu dùng tối đa hố thoả dụng khi:
MRS = P X /P Y Mà MRS = MU X /MU Y hay
MU X /MU Y = P X /P Y
MU X /P X = MU Y /P Y
Trang 40Đường cầu cá nhân về sản phẩm
§ Xác định đường cầu cá nhân của một sản phẩm là chỉ ra những
số lượng khác nhau của sản phẩm này mà một cá nhân sẽ mua
ứng với những mức giá khác nhau (trong khi các yếu tố khác không đổi).
Trang 41Giả định:
I = 30
PY = $2
PX = $2; $1.5; $1
Trang 42Đường tiêu dùng theo giá (Hay còn gọi là đường giá cả – tiêu dùng)
Tác động của sự thay đổi giá
Trang 43Tác động của sự thay đổi giá
Trang 45Tác động của sự thay đổi thu nhập
Trang 46Tác động của sự thay đổi thu nhập làm đường cầu dịch chuyển
Px Khi thu nhập tang, từ $10
lên $20, lên $30, với giá cả
cố định, đường cầu của người tiêu dùng sẽ dịch chuyển sang phải
Trang 47Cầu cá nhân
Những thay đổi về thu nhập
Khi thu nhập gia tăng sẽ làm dịch chuyển đường ngân sách sang phải, tiêu dùng gia tăng dọc theo đường thu nhập – tiêu dùng.
Đồng thời, thu nhập gia tăng sẽ làm dịch chuyển đường cầu sang phải.
Trang 48Độ co giãn của cầu theo thu nhập dương
Cầu cá nhân
Trang 49Cầu cá nhân
Trang 50Đường Engel
Đường Engel phản ánh mối quan hệ
giữa lượng hàng hoá tiêu thụ với thu
nhập
Nếu là hàng hoá thông thường , đường
Engel có độ dốc dương (dốc lên).
Nếu là hàng hoá cấp thấp , đường
Engel có độ dốc âm (dốc xuống).
Trang 51Đối với hàng hoá thông thường đường Engel dốc
lên trên
Trang 52Đối với hàng cấp thấp, đường Engel
Trang 54 Tác động thay thế
khi giá sản phẩm X tăng lên (giảm xuống) trong điều kiện mức
thỏa mãn không đổi (thu nhập thực tế không đổi)
Khi giá của một hàng hoá giảm, tác động thay thế luôn làm tăng lượng cầu hàng hoá đó và ngược lại.
Tác động thay thế luôn mang dấu âm.
Tác động thu nhập và tác động thay thế
Trang 55 Tác động thu nhập
Tác động thu nhập khi giá sản phẩm X tăng lên làm thay đổi
giảm) và làm thay đổi mức thỏa mãn
Khi thu nhập thực tăng, lượng cầu hàng hố cĩ thể tăng hoặc giảm.
Nếu X là sản phẩm thơng thường thì tác động thu nhập mang dấu âm.
Nếu X là sản phẩm cấp thấp tác động thu nhập mang dấu dương.
Trang 56Tác động thu nhập và tác động thay thế: Hàng hoá
( từ D sang B) giá tương
đối không đổi nhưng sức mua tăng
y2
U2B
Khi giá của X giảm, tiêu dùng
tăng là x1x2 do người tiêu dùng
di chuyển từ A sang B.
Tác động thay thế
D
Tác động thay thế, x1x’, (từ điểm
A tới D), giá tương đối thay đổi nhưng thu nhập thực (độ thoả dụng) vẫn không đổi.
Trang 57Hiện tượng Giffen
§ Nếu X là hàng hóa thông thường thì tác động thay thế và tác động thu nhập là cùng chiều , đều giảm khi giá tăng.
§ Nếu X là hàng hóa cấp thấp thì 2 tác động này ngược chiều
§ Đối với hàng hóa cấp thấp có thể xảy ra trường hợp tác động thu nhập mạnh hơn và lấn át tác động thay thế, đường cầu sẽ dốc lên
về bên phải: khi giá tăng, lượng cầu sẽ tăng và ngược lại Đây chính là hiện tượng Giffen.
Trang 58Hiện tượng Giffen
§ Hàng hóa cấp thấp:
§ TH1: Giá X giảm, tác động thay thế là cầu về SP X tăng, nhưng tác động thu nhập thực tế tăng nên theo quy luật cầu SP X giảm Tác động thu nhập mạnh hơn là hàng hóa Giffen.
§ TH2: Giá X tăng, tác động thay thế là cầu SP X giảm, nhưng tác động thu nhập thực tế bị giảm nên theo quy luật làm cầu SP
X tăng Tác động thu nhập mạnh hơn là hàng hóa Giffen.
§ Không phải hàng hóa cấp thấp nào cũng là hàng hóa Giffen.
Trang 59Hàng hoá thay thế và hàng hoá bổ sung
§ Hàng hoá thay thế
* Hàng hoá thay thế cho nhau nếu giá của một hàng hoá tăng (giảm) thì sẽ làm cho lượng cầu của hàng hoá kia tăng (giảm).
* Nếu đường tiêu dùng theo giá dốc xuống: hai hàng hoá này
là hai hàng hoá thay thế cho nhau.
Trang 60§ Hàng hoá bổ sung
* Hàng hoá bổ sung cho nhau nếu giá của một hàng hoá
Trang 61Đường cầu thị trường về sản phẩm
§ Đường cầu thị trường là đường thể hiện mối quan hệ giữa số lượng của một hàng hoá mà tất cả những người tiêu dùng trên thị trường sẽ mua tương ứng với các mức giá khác nhau của hàng hoá đó.
§ Là tổng các đường cầu cá nhân.
Trang 63Tổng hợp để có đường cầu thị trường
Lượng
1 2 3
Trang 64Đường cầu thị trường của sản phẩm
P0
P1
P2
Trang 65Hai đặc điểm quan trọng của cầu thị trường
§ Đường cầu sẽ dịch chuyển sang phải khi có nhiều người tiêu dùng tham gia thị trường.
§ Các nhân tố tác động đến đường cầu cá nhân cũng sẽ tác động đến đường cầu thị trường.
Trang 66Hai đặc tính quan trọng của đường cầu khi giá cả
thay đổi
§ Độ hữu dụng có thể thay đổi khi di chuyển dọc theo đường cầu.
§ Ở mỗi điểm trên đường cầu người tiêu dùng sẽ tối đa hoá hữu dụng (nghĩa là thoả mãn điều kiện MRS bằng với tỷ số giá cả hai mặt hàng) Cụ thể, trong ví dụ ở trên thì luôn thoả mãn MRS XY = -P X /P Y
Trang 67I will forever be grateful to you for your help.