1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tai lieu huong dan Tin hoc van phong don gian de hieu office 2003

69 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 5,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Một số phím tăc cần chú ý: TỔ HỢP PHÍM CHỨC NĂNG Ctrl [ Thu nhỏ cở chữ Ctrl ] Phóng to cở chữ Ctrl A Bôi đen chọn tòan bộ văn bản Ctrl B In đậm văn bản Ctrl C Copy một đối tượng Ctrl D[r]

Trang 1

PHAN THANH HỊA

Điện thoại: 0977.324.171 Email: info@123doc.org Trang web: http:// sites.google.com/site/hoatranquy

Tài Liệu

TIN HỌC VĂN PHÒNG

TRÌNH ĐỘ A

Chuy ê n:

- Hợp đồng liên kết đào tạo:

+ Anh văn giao tiếp trình độ A, B, C

+ Tin học văn phòng trình độ A, B

+ Tin học chuyên ngành:

++ Kỹ thuật lắp ráp , cài đặt, sửa chửa, bảo trì máy tính và thiết bị văn phòng ++ Thiết kế đồ hoạ: Photoshop, Corew, Autocad…

- Mua bán các loại máy tính để bàn, xách tay

- Nhận hợp đồng cung cấp hoặc thu lại máy vi tính đã qua sử dụng

- Thiết kế lấp đặt hệ thống mạng Lan, Wifi cho cơ quan doanh nghiệp hoặc dich vụ game, chat, internet

Trang 2

PHẦN I:

MỘT SỐ THAO TÁC CƠ BẢN TRONG WINDOWS

1- MÁY TÍNH BAO GỒM:

A- Phần cứng máy tính: là những gì ta nhìn thấy và chạm vào được.

1.1- Thùng CPU: là trung tâm xử lý của máy bao gồm:

9 Một số linh kiện kèm theo (nếu có)

1.2- Màn hình: là thiết bị xuất (hiển thị kết quả xử lý của thùng CPU).

1.3- Bàn phím - chuột: là thiết bi dùng để nhập dữ liệu cho thùng CPU xử lý.

1.3.1- Bàn phím: gồm có các phím chữ (dùng để nhập vào là chữ ), các phím số

(dùng để nhập là số )

1.3.2- Chuột: gồm có 2 nút

- Nút bên trái gọi là chuột trái

- Nút bên phải gọi là chuột phải

B- Phần mềm máy tính: là các chương trình trên máy, chúng ta không chạm vào bằng

tay được

2- THAO TÁC MỞ MÁY TẮT MÁY:

Hướng dẫn:

-Mở máy: Sau khi đã cắm điện cho máy, chúng ta chỉ cần nhấn vào nút Power trên

thùng máy và màn hình (thường là nút tròn lớn) đến khi thấy đèn cháy màu xanh là được Hóatrình còn lại để máy tự khởi động vào Windows (chương trình của máy)

-Tắt máy: Vào   sau đó để máy tự tắt.

Ghi chú: tiếp theo ký hiệu là .

Giao diện màn hình sử dụng của Hệ điều hành Windows XP:

Chuột trái Chuột phải

Trang 3

3- ĐÓNG MỞ CỬA SỔ HOẶC CHƯƠNG TRÌNH:

3.1- Mở cửa sổ hoặc chương trình:

Để mở một cửa sổ hay chương trình ta chỉ cần đưa chuột ngay biểu tượng của cửa sổhay chương trình cần mở Ta làm như sau:

- 2 lần liền chuột trái.

- Bấm chuột phải lên biểu tượng cần mở rồi chọn Open.

- Bấm chuột trái lên biểu tượng rồi bấm phím Enter trên bàn phím.

3.2- Đóng cửa sổ hoặc chương trình:

Để đóng cửa sổ hoặc chương trình ta chỉ cần:

- Đưa chuột đến biểu tượng ở góc trên bên trái cửa sổ đang mở

- Vào File  Exit.

- Bấm tổ hợp phím Alt + F4

4- THƯ MỤC VÀ TẬP TIN:

Biểu tượng (icons) của cửa sổ My Computer

Biểu tượng (icons) của chương trình Microsoft Word 2003

Thanh tác vụ Taskbar

Menu

trên máy

Trang 4

4.1- Thư mục: Biểu tượng dùng để chứa tập tin.

4.1.1- Cách tạo một thư mục mới:

- B1: Mở cửa sổ My Computer

Bấm chuột phải  chọn Open

- B2: Chọn một ổ cứng có trên máy

Bấm chuột phải  chọn Open xuất hiện cửa sổ

- B3: Bấm chuột phải ở vùng trống cửa sổ xem hình (hình 1.0)

Hình 1.0

- B4: Chọn New  Folder  xóa chữ New Folder  đặt lại tên mới.

4.1.2- Mở thư mục:

Muốn mở một thư mục:

- 2 lần liền chuột trái lên thư mục.

- Bấm chuột phải lên biểu tượng thư mục cần mở rồi chọn Open.

- Bấm chuột trái lên biểu tượng thư mục rồi bấm phím Enter trên bàn phím.

4.1.3- Xóa thư mục:

Muốn xóa thư mục chỉ cần bấm chuột trái ngay thư mục cần xóa rồi nhấn:

- Delete trên bàn phím.

- Chuột phải lên thư mục  Delete.

4.1.4- Đổi đặt lại tên thư mục đã có:

Muốn xóa thư mục chỉ cần bấm chuột trái ngay thư mục cần xóa rồi nhấn:

- Chuột phải lên thư mục rename  đặt lại tên mới.

4.2- Tập tin:

Bấm chuột phải

Trang 5

Thường gọi là file, là nơi lưu trữ những dữ liệu ta đưa vào Ví dụ: khi ta đánh một văn bản trong Word và lưu lại trong máy thì văn bản trở thành một file gọi là file word, hoặc ta chép một bài nhạc mp3 vào máy file đó gọi là file nhạc mp3.

4.2.1- Mở tập tin:

Muốn mở một tập tin:

- 2 lần liền chuột trái lên tập tin.

- Bấm chuột phải lên biểu tượng tập tin cần mở rồi chọn Open.

- Bấm chuột trái lên biểu tượng tập tin rồi bấm phím Enter trên bàn phím

4.2.2- Xóa tập tin:

Cũng giống như xóa một thư mục

- Bấm chuột phải vào tập tin  chọn Delete.

4.2.3- Copy tập tin ( sao chép tập tin ):

Tạo một tập tin giống như tập tin đã chọn copy đến một nơi khác

Hướng dẫn:

Bấm chuột phải lên tập tin muốn sao chép ( giống như hình )  chọn copy  chọn nơi muốn dáng (paste ) file vừa copy  bấm chuột phải tại vùng trống chọn Paste

4.2.4- Cut tập tin ( di chuyển tập tin ):

Di chuyển tập tin đến một nơi khác

Hướng dẫn:

Bấm chuột phải lên tập tin muốn

di chuyển ( giống như hình ) chọn cut  chọn nơi muốn chuyển đến  bấm chuột phải tại vùng trống chọn Paste

4.2.5- Đặt lại tên cho tập tin: Bấm chuột phải lên tập tin muốn đổi tên  chọn

rename  đặt lại tên mới

4.3- Phục hồi tập tin (File) họăc thư mục (Folder) đã xóa:

- Mở cửa sổ Recycle Bin trên màn hình Desktop

- Bấm chuột phải lên tập tin thư mục muốn

phục hồi  chọn Restore



Trang 6

BÀI TẬP

Câu 1: Tạo thư mục có tên TIN HOC A trong ổ đĩa C.

Câu 2: Tạo 03 thư mục có tên Word, Excel và TONG HOP trong thư mục TIN HOC A vừa

tạo ở câu 1

Câu 3: Mở chương trình Notepad nhập vào:

Tin học mở cửa tri thức

Sau đó lưu bài với tên BAI1 trong thư mục Word vừa tạo ở câu 2

Hướng dẫn:

- Vào Start  Programs  Accessories  Notepad  cửa sổ làm việc của chương trình

Notepad xuất hiện

- Bấm chuột vào vùng tróng cửa sổ Notepad nhập vào nội dung:

Tin học mở cửa tri thức.

- Bấm chuột vào File  chọn Save  chọn đường dẫn đến thư mục Word  đặt lại tên

bài là BAI1  chọn Save

Câu 4: Sao chép (copy) file BAI1 trong thư mục Word sang thư mục TONG HOP tạo ở câu 2 Câu 5: Xóa tập tin (file) BAI1 trong thư mục Word.

Câu 6: Vào Recycle Bin phục hồi lại (file) BAI1.

Câu 7: Di chuyển tập tin (file) BAI1 trong thư mục Word, sang thư mục Excel.

Có công mày sắt, có ngày nên kim.

Chúc bạn học tôt!

Trang 7

PHẦN II:

CHƯƠNG TRÌNH SỌAN THẢO VĂN BẢN

MICROSOFT WORD

I- PHẦN MỀM HỔ TRỢ GỎ TIẾNG VIỆT

- Hiện tại có khá nhiều chương trình hổ trợ gỏ Tiếng Việt, nhưng cơ bản và sử

dụng nhiều nhất là 02 chương trình: Vietkey và Unikey.

- Để sử dụng được tiếng Việt có dấu ta phải thực hiện đúng các nguyên tắc sau:

+ Chọn bảng mã:

BẢNG MÃ (Phần mềm hổ trợ)

FONT SỬ DỤNG CƠ BẢN

(Trong Word) Unicode Times New Roman VNI Windows VNI-Times

+ Kiểu gỏ: có 02 kiểu gỏ (chọn 1 trong 2) là Telex hoặc VNI.

Trang 8

Ví dụ:

Muốn gõ chữ “ chưởng” thì phải gõ chuwowrng.

+ Hướng dẫn: dành cho phần mềm Unikey Bước 1: mở chương trình Unikey

- Bấm 2 lần chuột trái (Double click) lên biểu tượng

- Bấm chuột phải vào biểu tượng góc màn hình  Bảng điều khiển…(CS+F5)

- Bước 2: Xuất hiện cửa sổ như hình bên dưới  chọn

- Bước 3: tùy chỉnh các thông số

Sau đó chọn để kết thúc

Bảng Mã

Kiểu Gỏ Chú ý

Trang 9

II- MỘT SỐ CHÚ Ý KHI SOẠN THẢO VĂN BẢN:

1 Giao diện chương trình sọan thảo văn bản:

2 Chọn FONT: Chọn Font đúng với BẢNG MÃ.

Để chọn Font: Vào Menu  Format  xuất hiện cửa sổ như hình

Thanh trượt đứng

Vùng sọan thảo văn bản

Trang 10

3 Một số chú ý và thao tác cần nhớ trong soạn thảo văn bản.

- Cần nhập hoàn chỉnh nội dung văn bản trước rồi sau đó mới tiến hành đình dạng lại văn bản Không nên vừa nhập vừa định dạng văn bản

- Cần định dang một đối tượng (chữ, đọan văn bản hoặc hình) nào đó ta phải bôi đen hoặc bấm chọn lên đối tượng đó

+ Bôi đen: Bấm chuột trái về trước đối tượng

++ bấm giữ chuột trái kéo bôi đen đối tượng

++ Bấm giữ phím Shift duy chuyển chuột về phía sau đối tượng rồi bấm chuộttrái

+ Bấm chọn: Bấm chuột trái lên đối tượng.

Ctrl F Mở cửa sổ tìm từ trong văn bản

Ctrl G Mở chức nằng chuyển nhanh đến trang thứ n

Ctrl V Dán đối tượng đã Copy hoặc Cut

Ctrl Z Undo quay lại thao tác trước đó

Crlt Shift Enter Chuyển chữ về đầu đọan khi chia cột

Trang 11

Ctrl Alt I Chế độ xem trước khi in

Ctrl 4 phím mũi tên Di chuyển hình

Giao diện màn hình sử dụng của Word 2003

Menu lệnh Tên bài

Đóng cử sổ Thu lớn nhỏ cửa sổ Đóng tạm cửa sổ

Tab canh vị trí chữ

Thước ngang canh lề trang

Thước đúng canh lề trang

Chế độ hiển thị đầy đủ cửa sổ

Chèn hình Clip Art ( có sẵn trong máy) Chèn hình từ bên ngoài vào

Tô màu nền cho khung chữ Màu đường viền khung Màu cho chữ Chọn kiểu cho đường vẽ

Chọn Font chữ

Chọn cở chữ (Size) In đậm chữIn nghiên chữ

Gạch dưới chữ

Canh lề trái chữ Canh chữ ở giữaCanh lề phải chữCanh đều văn bản

Vẽ đường trong bảng (Table)Xóa đường trong bảng (Table) Chọn kiểu đường vẽChọn cỡ (Size) đường vẽ Chọn màu đường vẽChọn hoặc bỏ chọn đừơng

Mở trang mớiMở trang đã lưu

Lưu trang đang làm việc

Mở chức năng in Xem trước khi in

Di chuyển (Cut)

Sao chép (Copy) Dáng (Paste) Quay lại bước trước đó

Chế độ hiển thị

Chọn màu nền Chèn thêm bảng Trộn nhiều ô lại thành 1

Chia 1 ô thành nhiều ô Canh vị trí chữ trong ô Sắp xếp theo mẫu tự A,B,C,

Tạo bóng cho hình và chữ nghệ thuật

Trang 12

III- THỰC HÀNH SOẠN THẢO MỘT SỐ VĂN BẢN SAU:

Bài 1

Ngày xưa hòang thị

Em tan trừơng về

Chim non dấu mỏ

Dưới cội hoa vàng

Bứơc em thênh thang

Aùo tà nguyệt bạch

Ôm nghiêng cặp sách

Vai nhỏ tóc dài

Anh đi theo hoài

Gót giầy thầm lặng

Đường chiều úa nắêng

Mưa nhẹ bâng khuâng

Em tan trường về

Cuối đường mây đỏ

Em đi theo ngọ

Dáng lau lach buồn.

Sưu tầm.

H

- B1 : + Bấm chuột vào biểu tượng lưu trên thanh cơng cụ

Trang 13

+ Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + S

+ Vào File  Save

- B2 : xuất hiện cửa sổ (xem hình ở trang bên)

Chú ý: Để kiểm tra bài đã được lưu hay chưa

Chọn đường dẫn đến nơi muốn lưu bài

( thương lưu trong ổ đĩa D hoặc C).

Xóa dòng này Đặt lại tên mới (không

Trang 14

Bài 2

(Nhập hoàn chỉnh văn bản, sau đó xém hướng dẫn để định dạng)

HỌC 51 THỨ TIẾNG NHỜ MÁY TÍNH

Transparent Language



Transparent Language, một công ty chuyên về phần cứng dạy ngoại

ngữ đã công bố một sản phẩm phần cứng có thể dạy nhanh 51 thứ tiếng cho những

người thừơng đi du lịch hay công tác ở các nước Đây là con số kỷ lục của

Transparent Language, vượt xa sản phẩm cùng loại của hãng Learning

Company (sản phẩm có thể dạy 31 thứ tiếng)

Sản phẩm của Transparent Language có thể dạy các thứ

tiếng thông dụng như Anh, Hoa, Tây Ban Nha, Pháp, Đức,

Ý, các thứ tiếng khác trên thế giới, trong đó có cả Việt,

Do Thái, Hin- Đi, La- tinh,…

Transparent Language đã tung ra sản phẩm này với giá chỉ có 29,95 USD nhưng phầncứng này lại giúp người dùng nắm rất nhanh các kiến thức căn bản về một ngôn ngữ Cácchủ đề dạy học cũng rất phong phú và gần gũi với cuộc sống hằng ngày Người dùng Clickchuột vào các câu trên màn hình là tiếng sẽ phát ra, đồng thời màn hình cũng hiển thịphần biên dịch, ý nghĩa, từ vựng và các liên kết dẫn tới các chú giải về ngữ pháp Ngoài

ra, sản phẩm phần cứng này của Transparent Language cũng cho phép người dùnglập một danh mục các từ hay sử dụng hoặc các từ khó để tra nhanh và cho phép thu tiếngcủa học viên để đối chiếu

-Tư liệu từ

Trang 15

+ Chọn canh giữa:

- Tạo dòng : Transparent Language

+ Bấm chuột về nơi muốn chèn hình

+ Vào Insert  Symbol… xuất hiện cửa sổ

Kéo thanh trượt để tìm hình

Trang 16

- Tạo chữ : Transparent Language các chữ còn lại tương tự.

Bước 3:

Trang 17

- Tạo chữ S : chọn in đậm, in nghiên, cở chữ ( size ) 28.

- Định dạng đoạn 1 và 2 làm tương tự nhau:

+ Bôi đen đọan 2

+ Chọn canh đều

+ Bấm giữ chuột vào tab rồi kéo như hình

- Tạo chữ T (chữ Drop Cap ):

+ B1: Bôi đen chữ T

+ B2: Vào Format  Drop Cap  cửa sổ Drop Cap xuất hiện:

Tab bấm giữ

chuột trái rồi kéo

B4: chọn

Trang 18

- Tạo chữa usd (chỉ số trên):

+ Bôi đen chữa usd  vào Format  chọn Font  cửa sổ font xuất hiện giống như hình ở trên đánh dấu  vào Superscript  Ok

+ Đánh chữ 29,95 xong bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift + “phím dấu +” nhập vào usd sao đó bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift + “phím dấu +” một lần nữa.

- Tạo chữ : -Tư liệu từ

+ Bôi đen chữ : -Tư liệu từ + Chọn In đậm, In nghiên, Size 24

Internet -+ Vào Format  chọn Font  cửa sổ font xuất hiện  đánh dấu  vào Emboss.

BÀI 3

PHẦN MỀM XỬ LÝ VĂN BẢN

Word là cách nói ngắn gọn của từ Wordprocessor (Phần mềm xử lý văn bản) Quá trình xửlý văn bản bao gồm hai giai đoạn chính: Soạn thảo (Editing) và xử lý (Processing) Soạnthảo văn bản là công việc rất thừơng gặp trong văn phòng và là công việc rất nhàm chánkhi người ta còn dùng máy đánh chữ (Typerwriter) để thực hiện

Với máy đánh chữ, mỗi lần bạn gõ một phím thì lập tức các lý tự được in ra

Hình 3

Trang 19

giấy Khi gõ hết một hàng, bạn phải kéo cần để xuống hàng Muốn canh lề cho ngay ngắn,bạn phải canh bằng tay và mắt Một văn bản đã được tạo xong, nếu có lỗi thì phải gõ lại từđầàu và có thể mắc phải khuyết điểm như lần trước (càng gõ càng sai)

Với máy vi tính và Word,

mãi đến lúc bạn ra lệnh

in, vẫn chưa có vết nào

trên giấy Văn bản chỉ

hiện ra trên màn hình để

bạn kiểm tra và hiệu

chỉnh cho đúng Mỗi khi

bạn gõ đến cuối

hàng, chế độ Wordwrapsẽ tự động mang trọn từ(Word) xuống hàng và tựđộng sắp xếp các mứccanh lề (margin) đã đượckhai báo trước đó Ngoài

ra, với những thanh côngcụ (tool) xử lý văn bảnnhư :

Tìm và thay thế (Find andreplace), sắp xếp (Sort),sao chép (copy), dichuyển (move),… làm choWord trở thành người bạnđồng hành không thểthiếu của thư ký vănphòng

Đặc biệt : Với Missrosoft 2000, một phần mền soạn thảo chạy trong môi trường Windows,

sẽ cho phép bạn nâng lên một bước mới đối với công tác soạn thảo văn phòng Có thể đơncử một vài khía cạnh dưới đây:

Khả năng định dạng các ký tự rất phong phú như: in Đậm (Bold), in nghiêng

(Italic), gạch dưới nét đơn ( Single Underline), gạch dưới nét đôi ( Double

Underline), chỉ số trên a2+b2 (Superscript), chỉ số dưới H2SO4 (Subcript),…

 Nhiều chức năng định dạng đoạn (Paragraph) rất tiện lợi v.v

Hướng dẫn:

- Tạo tựa bài: PHẦN MỀM XỬ LÝ VĂN BẢN

+ B1: Bôi đen chữ : PHẦN MỀM XỬ LÝ VĂN BẢN

+ B2: Chọn Canh giữa, In đậm, Size 18 (Xem hướng dẫn bài trước)

+ B3: Vào Format  Borders and Shading…  cửa sổ Borders and Shading… xuất

Trang 20

- Tạo chữ: W

+ B1: Bôi đen chữ W

+ B2: Tạo chữ Drop cap (Xem hướng dẫn bài trước)

+ B3: Đống khung giống như tựa bài (Xem hướng dẫn ở trên)

+ B4: Bôi đen đọan 1 chọn canh đều (hoặc bấm tổ hợp phím Ctrl + J để canh

đều)

- Định đọan 2:

+ B1: Bôi đen đọan 2 ( từ chữ “Với máy đánh chữ …………càng sai)”)

+ B2: Vào Format  Colums

+ B3: Xuất hiện cửa sổ

B5: Chọn OK

B4: Chọn chữ Text

đóng khung xác chữ

B1: Chọn

kiểu chia cột

B3:

Chọn OK

Trang 21

+ B4: Chọn canh đều đọan 2.

+ B5: Xem chữ “giấy” có nằm ở đầu đọan như tài liêu không Nếu không bấm chuột

về trước chữ “giấy” bấm tổ hợp phím trên bàn phím: Ctrl + Shift + Enter.

V + B6: Tạo chữ ( tạo chữ Drop Cap xem hướng dẫn những bài trước)

- Định dạng đoạn 3: tương tự đoạn 2 ( chia cột trước  chuyển như từ đầu đọan về

đúng vị trí  tạo chữ Drop Cap  canh đều đọan 3)

- Tạo chỉ số dưới (H2SO4): Xem phần hướng dẫn tạo chỉ số trên nhưng chọn lại là

Subcript (hoặc sử dụng tổ hợp phím Ctrl + “Phím dấu +”)

- Chèn hình cho phần đặc biệt: (chèn hình kiểu Bullets and Numbering…)

+ B1: Bấm chuột tại đầu dòng muốn chèn hình.

+ B2: vào Format  Bullets and Numbering…  xuất hiện cửa sổ.

B2: Chọn

dấu  nếu có đường kẻ giữa

B1: Chọn thẻ

chèn hình Thẻ dùng để

chèn số

Trang 22

Chú Ý: Nếu trường hợp chèn hình ra mà hình nằm không đúng vị trí ta làm như sau:

+ B1: Bấm chuột về sau hình vừa chọn sai vị trí

+ B2: Trên thước ngang xuất hiện cụm Tab giống như hình

+ B3: Kéo bỏ Tab màu đen (bấm giữ chuột trái lên tab màu đen kéo xuống vùng soạn thảo văn bản rồi bỏ chuột ra).

+ B4: Để chuột ngay Tab ngay vị trí mũi tên, bấm giữ chuột kéo đến vị trí muốn đặt hình đã chèn.

B4: Chọn OK

Trang 23

Công ty Nam Phương chúng tôi là công ty chuyên ngành về vải sợi với hai chức năngThương mại và Sản xuất Dệt Nhuộm May Mục tiêu công ty không dừng lại mà luôn luônphát triển nên rất trân trọng những tài năng đó.

Mời các bạn tham gia vào các vị trí sau:

1 TRỢ LÝ CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

 Tuổi trên 35 Có tầm nhìn chiến lược, năng động

 Có ít nhất 3 năm lãnh đạo hoặc quản lý

 Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành quản trị kinh doanh Thông thạo Anh văn Sử dụng được các phần mến vi tính thông dụng

 Năng động, có khả năng làm việc đơn dộc

Hồ sơ gồm:

1) Sơ yếu lý lịch có dấu chứng thực của chính quyền địa phương.2) Đơn xin việc viết bằng tiếng Anh (Application form)

3) Tóm tắt bản thân viết bằng tiếng Anh (Curriculum vitac), (Có chứng thực của chính quyền địa phương)

4) Bản sao có công chứng các văn bằng, chứng chỉ

Nếu bạn quan tâm xin mời nộp hồ sơ sớm nhất về địa chỉ sau:

Phòng Hành Chánh-Nhân Sự Công ty Nam Phương 9/9999 ấp Hòa Quới, Xã Hòa An, tỉnh Hòa Bình

Trang 24

- Tạo màu nền cho khung:

+ B1: Bấm chuột vào khung muốn tạo màu nền.

+ B2: vào View  Toolbar  Tables and Boder

+ B3: xuất hiện thanh cơng cụ (như hình)

+ B4: Bấm chọn biểu tượng để chọn màu nền cho khung

- Chèn hình symbol, canh giữa, in đậm, in nghiên.

- Chèn hình Bullets and Numbering… : chèn hình và chèn số thứ tự (xem lại

phần hướng dẫn bài trước)

BÀI 5

TT Điện Tử & Tin Học Khai Nguyên Chi nhánh Mỹ Tú – Sóc Trăng

Điện thoại: 0977.324.171

Trang 25

Hướng dẫn: Nhập toàn bộ văn bản bình thường không có đóng khung.

Trang 26

- Chèn hình Clip Art :

+ B1: Mở cửa sổ chèn hình Clip Art Vào insert  Picture  Clip Art …  Xuất

hiện cửa sổ như hình:

+ B2: Bấm chuột lên hình vừa chọn  bấm vào trên thanh Picture vừa lấy

ở B1  chọn In front of text  giống như hình.

- Tạo chữ Word Art: “Computer Center”

+ B1: Bấm chuột ra ngoài khung  bấm vào biểu tượng trên thanh công cụ Drawing.

+ B2: Xuất hiện cửa sổ

B2: Để chuột vào giữ

hình xuất hiện mũi tên 4 chiều, bấm giữ chuột kéo

di chuyển hình

B1: Bấm

chuột kéo lớn hình.

Trang 27

+ B3: Xuất hiện cửa sổ tiếp theo.

+ B4: bấm lên chữ vừa tạo  chọn biểu tượng trên thanh công cụ

 xuất hiện bảng sau:

B3: Nhập lại nội

dung cần tạo

B4: Chọn Ok

Trang 28

+ B5: bấm chọn lên chữ vừa tạo  xuất hiện thanh công cụ Word Art  bấm vào

 chọn In front of text (thao tác chọn kiểu con chó)

+ B6: Chữ được định dạng như sau

- Tạo 2 chữ: “Chuyên đào tạo tin học văn phòng”

+ B1: tạo tương tự như ở trên Chú ý chọn kiểu chữ Word Art uống lượng và kiểu

tương tác (kiểu con chó) In front of text…

+ B2: tạo được chữ như hình

Bấm chọn kiểu

Chọn kiểu tương tác với văn bản

Chọn hiệu ứng (kiểu) cho chữ Chọn lại màu

B1: Bấm giữ

chuột kéo lên tạo chữ uống công

Chỉnh lại nội dung chữ

Trang 29

- Tạo khung cho trang: Bôi đen toàn bộ văn bản ( Ctrl + A)  vào format 

Border and Shading…  chon thẻ Page border  cửa sổ xuất hiện như sau:

Trang 30

TH Ơ

VĂN CAO Gởi người em biển xa 25NGUYỄN LẬP EM Còn mãi tình yêu 26NGUYỄN THÁI DƯƠNG Chiếc lá tương tư 59

Tự bạch với một người 62

CÁC MỤC KHÁC

SƠN NAM Giờ chồng báo cũ - Sưu tầm _70TRẦN THANH ĐẠM Sinh mệnh của văn chương lãng mạn _100

Hướng dẫn:

- Xem lại cách định dạng: In đậm, In nghiên, gạch dưới 2 đường, chèn hình

Symbol, canh giữa chữ

- Để định dạng văn bảng nằm ở các vị trí như tài liệu, ta phải sử dụng các Tab cố định Có 3 lọai Tab thường sử dụng nhất: Tab trái , Tab giữa và Tab

Trang 31

phải Để đặt Tab: để chuột tại vị trí muốn đặt trên thanh thước ngang  bấm chuột cho xuất hiện Tab Để bỏ Tab đã đặt trước: Bấm giữ chuột lên Tab muốn bỏ kéo chuột xuống rồi bỏ chuột ra.

- Tạo cụm tiêu đề.

+ B1: Bôi đen đăït 2 Tab giữa như hình:

+ B2: Bấm chuột về trước chữ “Bộ” bấm 1 lần phím Tab trên bàn phím (khi bấm Tab không thấy chữ di chuyển)

+ B3: Bấm chuột vể trước chữ “CỘNG” bấm 1 lần phím Tab trên bàn phím.+ B4: Bấm chuột về trước chữ “QĐä” bấm 1 lần phím Tab trên bàn phím (khi bấmTab không thấy chữ di chuyển)

+ B5: Bấm chuột vể trước chữ “Độc” bấm 1 lần phím Tab trên bàn phím

+ B6: làm tương tự cho các hàng còn lại

- Định dạng đọan:  V Ă N

+ B1: Bôi đen đặt Tab ở nhữùng khỏang trên thước giống như hình

+ B2: Rồi về đầu mỗi từ bấm phím Tab trên bàn phím giống như tạo ở trên

Bấm chuột để đổi sang Tab giữa hoặc phải.

Trang 32

- Định dạng 2 đoạn  TH Ơ và  CÁC MỤC KHÁC

+ B1: Bôi đen từng đoạn rồi đặt Tab ở những khỏang trên thức giống như hình

+ B2: làm tương tự những đoạn ở trên (bấm Tab trên bàn phím)

- Tạo đường ……… và đường ở đoạn  TH Ơ và  CÁC MỤC KHÁC

ta làm như sau:

+ B1: bấm chuột về nơi bắt đầu tạo đường (trong tài liệu là sau chữ “biển xa”)+ B2: vào Format  Tab  cửa sổ Tab xuất hiện:

B1: Chọn điểm dừng

Tab (là vị trí của Tab

đặt ở điểm ta muốn

dừng đường kẻ)

Trang 33

+ B3: làm tương tự cho các hàng còn lại Chú ý: 2 hàng cuối là đường liền.

BÀI 7:

BÀI TẬP LÀM THÊM

Em sẽ kể anh nghe Chuyện con thuyền và biển

Trang 34

BÀI 8

CƠ HỘI LẤY BẰNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ

CƠNG NGHỆ THƠNG TIN

Từ ngày nào chẳng biết Thuyền nghe lời biển khơi Cánh hải âu sĩng biển Đưa thuyền đi muơn nơi

Lịng thuyền nhiều khát vọng

Và tình biển bao laThuyền đi hồi khơng mỏiBiển vẫn xa …cịn xa

Những đêm trăng hiền từBiển như cơ gái nhỏThầm thì gửi tâm tưQuanh mạn thuyền sĩng vỗ

Cũng cĩ khi vơ cớ

Biển ào ạt xơ thuyền

(Vì tình yêu muơn thuở

Cĩ bao giờ ngủ yên)

Ngày đăng: 02/12/2021, 22:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- B3: Bấm chuột phải ở vùng trống cửa sổ xem hình (hình 1.0) - Tai lieu huong dan Tin hoc van phong don gian de hieu office 2003
3 Bấm chuột phải ở vùng trống cửa sổ xem hình (hình 1.0) (Trang 4)
BẢNG MÃ (Phần mềm hổ trợ) - Tai lieu huong dan Tin hoc van phong don gian de hieu office 2003
h ần mềm hổ trợ) (Trang 7)
- Bấm chuột phải vào biểu tượng gĩc màn hình  Bảng điều khiển… (CS+F5) - Tai lieu huong dan Tin hoc van phong don gian de hieu office 2003
m chuột phải vào biểu tượng gĩc màn hình  Bảng điều khiển… (CS+F5) (Trang 8)
Để chọn Font: Vào Menu  Forma t xuất hiện cửa sổ như hình. - Tai lieu huong dan Tin hoc van phong don gian de hieu office 2003
ch ọn Font: Vào Menu  Forma t xuất hiện cửa sổ như hình (Trang 9)
2. Chọn FONT: Chọn Font đúng với BẢNG MÃ. - Tai lieu huong dan Tin hoc van phong don gian de hieu office 2003
2. Chọn FONT: Chọn Font đúng với BẢNG MÃ (Trang 9)
- Chèn hình cho phần đặc biệt: (chèn hình kiểu Bullets and Numbering…) - Tai lieu huong dan Tin hoc van phong don gian de hieu office 2003
h èn hình cho phần đặc biệt: (chèn hình kiểu Bullets and Numbering…) (Trang 21)
- Chèn hình symbol, canh giữa, in đậm, in nghiên. - Tai lieu huong dan Tin hoc van phong don gian de hieu office 2003
h èn hình symbol, canh giữa, in đậm, in nghiên (Trang 24)
- Chèn hình Clip Art: - Tai lieu huong dan Tin hoc van phong don gian de hieu office 2003
h èn hình Clip Art: (Trang 26)
xuất hiện bảng sau: - Tai lieu huong dan Tin hoc van phong don gian de hieu office 2003
xu ất hiện bảng sau: (Trang 27)
+ B2: tạo được chữ như hình - Tai lieu huong dan Tin hoc van phong don gian de hieu office 2003
2 tạo được chữ như hình (Trang 28)
chọn In front of text. (thao tác chọn kiểu con chó) - Tai lieu huong dan Tin hoc van phong don gian de hieu office 2003
ch ọn In front of text. (thao tác chọn kiểu con chó) (Trang 28)
- Tạo bảng: - Tai lieu huong dan Tin hoc van phong don gian de hieu office 2003
o bảng: (Trang 36)
+ B9: bấm chuột ra ngoài phạm vi bản g dùng chức năng chèn hình Clip Art chèn hình như tài liệu - Tai lieu huong dan Tin hoc van phong don gian de hieu office 2003
9 bấm chuột ra ngoài phạm vi bản g dùng chức năng chèn hình Clip Art chèn hình như tài liệu (Trang 37)
- B1: Tạo bảng 1. - Tai lieu huong dan Tin hoc van phong don gian de hieu office 2003
1 Tạo bảng 1 (Trang 39)
- Cách 1: Bấm chuột vào ở góc trên bên trái màn hình. -Cách 2: Vào File   Exit. - Tai lieu huong dan Tin hoc van phong don gian de hieu office 2003
ch 1: Bấm chuột vào ở góc trên bên trái màn hình. -Cách 2: Vào File  Exit (Trang 43)
- B1: Bôi đen giống như hình - Tai lieu huong dan Tin hoc van phong don gian de hieu office 2003
1 Bôi đen giống như hình (Trang 45)
- B10: Định dạng khung cho bản g bôi đen bảng như hình  - Tai lieu huong dan Tin hoc van phong don gian de hieu office 2003
10 Định dạng khung cho bản g bôi đen bảng như hình  (Trang 47)
- B10: Định dạng khung cho bản g bôi đen bảng như hình  - Tai lieu huong dan Tin hoc van phong don gian de hieu office 2003
10 Định dạng khung cho bản g bôi đen bảng như hình  (Trang 47)
- B11: Địng dạng hàng tiêu đề  bôi đen hàng tiêu đề như hình  - Tai lieu huong dan Tin hoc van phong don gian de hieu office 2003
11 Địng dạng hàng tiêu đề  bôi đen hàng tiêu đề như hình  (Trang 48)
vào Forma t Cells xuất hiện cửa sổ như hình - Tai lieu huong dan Tin hoc van phong don gian de hieu office 2003
v ào Forma t Cells xuất hiện cửa sổ như hình (Trang 49)
- Định dạng lại bảng. - Tai lieu huong dan Tin hoc van phong don gian de hieu office 2003
nh dạng lại bảng (Trang 51)
- Tính thực trả: =Số tiền trả – giảm giá. - Tai lieu huong dan Tin hoc van phong don gian de hieu office 2003
nh thực trả: =Số tiền trả – giảm giá (Trang 52)
2- Nhập bảng tính như bên dưới và thực hiện các yêu cầu sau: - Tai lieu huong dan Tin hoc van phong don gian de hieu office 2003
2 Nhập bảng tính như bên dưới và thực hiện các yêu cầu sau: (Trang 54)
- Định dạng lại bảng tính. - Tai lieu huong dan Tin hoc van phong don gian de hieu office 2003
nh dạng lại bảng tính (Trang 57)
- Định dang lại bảng tính. - Tai lieu huong dan Tin hoc van phong don gian de hieu office 2003
nh dang lại bảng tính (Trang 60)
2- Nhập bảng như bên dưới và thực hịên các yêu cầu sau: Yêu cầu: - Tai lieu huong dan Tin hoc van phong don gian de hieu office 2003
2 Nhập bảng như bên dưới và thực hịên các yêu cầu sau: Yêu cầu: (Trang 61)
- Định dạng lại bảng tính. - Tai lieu huong dan Tin hoc van phong don gian de hieu office 2003
nh dạng lại bảng tính (Trang 64)
- Định dạng lại bảng tính. - Tai lieu huong dan Tin hoc van phong don gian de hieu office 2003
nh dạng lại bảng tính (Trang 65)
- Định dạng lại bảng tính. - Tai lieu huong dan Tin hoc van phong don gian de hieu office 2003
nh dạng lại bảng tính (Trang 67)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w