3 Chứng minh rằng tứ giác ADHK nội tiếp đường tròn và đường thẳng BK đi qua trung điểm đoạn thẳng SC... - Chứng minh ADHK nội tiếp.[r]
Trang 12) a) Hoành độ giao điểm (d) và (P) là nghiệm của pt sau.
x2 = (m + 2)x + 3 x2 – (m + 2)x – 3 = 0
= (m + 2)2 + 12 0 (m)
> 0 nên (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt với mọi giá trị m
b) Theo định lí Vi ét: x1 + x2 = m + 2 và x1.x2 = - 3 vì x1, x2 số nguyên và – 3 = 1.(-3) = (-1).3nên x1 + x2 = 2 hoặc x1 + x2 = - 2
Trang 2Bài 4
1) Chứng minh 5 điểm C, D, H,O, S cùng nằm trên một đường tròn.
Ta có: SCO SDO SHO 90· · · 0
Do đó: Các góc ·SCO, ·SDO, ·SHO cùng nhìn đoạn thẳng SO dưới một góc 900 Suy ra 5 điểm C,
D, H, O, S nằm trên đường tròn đường kính SO
2) Tính độ dài đoạn thẳng SD theo R và số đo góc ·CSD?
- Theo định lí Py ta go SDO vuông tại D, ta có:
S
OH
S
D
C
BA
OH
CS
OH
Trang 3- Chứng minh ADHK nội tiếp.
Ta có:
+ HAK HSC· · (đvị - vì AK // SC) (1)
+ HDK· HDC HSC· · (vì hai góc nội tiếp chắn một cung »HC) (2)
Từ (1) và (2) Suy ra: HAK· HDK( HSC)· ·
Do đó hai góc ·HAK, ·HDK bằng nhau cùng nhìn một đoạn thẳng HK.
Vậy tứ giác ADHK nội tiếp đường tròn
- Chứng minh đường thẳng BK đi qua trung điểm đoạn SC.
Ta có:
+ KHA KDA· · (góc nội tiếp chắn cung »AK) (1)
+ CBA CDA· · (góc nội tiếp chắn cung »AC) (2)
Từ (1) và (2) Suy ra: AHK· ABC· (đvị) HK // BC
Vì HK // BC AK = KJ (t/c đường TB tam giác ABJ)
+ Xét tam giác SBI có AK // SI theo hệ quả đlí Ta lét ta có:
SI BI (3)+ Tương tự: Xét tam giác CBI ta có:
4) Chứng minh rằng khi điểm S thay đổi trên tia đối của tia AB thì điểm F luôn thuộc một đường tròn cố định.
- Vẽ đường kính AN của (O; R) Gọi M giao điểm của EF và BN
Do đó: M là trung điểm của đoạn thẳng BN
Vì hai điểm B, N cố định suy trung điểm M cố định và A cố định
ND
C
BA
S
O
H
F
E
M
Trang 4Có AFM 90· 0, Suy ra điểm F thuộc đường tròn đường kính AM cố định.
Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P 1 x 1 x 2 x
Trang 5Giải phương trình được: x1 = 40 (tmđk); x2 = – 50 (Loại)
Vậy vận tốc của Xe máy là 40 km/h của Ôtô là 50 (km/h)
Vậy Tập nghiệmcủa hệ phương trình là 1;5
2) a) Thay x = 0, y = 5 vào phương trình y = mx + 5, ta được:
5 m.0 5 5 5 (đúng với mọi m)
Vậy đường thẳng (d) luôn đi qua điểm A(0; 5) với mọi giá trị m
b) Xét phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:
Bài 4:
Ôtô
Trang 61) Chứng minh 4 điểm C, N, K, I cùng thuộc một đường tròn.
MA MB Ta có N1 C 1 (góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau )
Do đó: KNI ICK· · (cùng nhìn đoạn thẳng IK)
Vậy bốn điểm C, N, K, I cùng thuộc một đường tròn
3) Chứng minh tứ giác BHIK là hình thoi.
- Xét đường tròn ngoại tiếp tứ giác CNKI ta có:
Từ (1) và (2) Suy ra: Tứ giác BHIK là hình bình hành (3)
- Xét tam giác ABC ta có:
Vì MB MA nên C 1 C 2
Suy ra: CM là tia phân giác của góc·ACB
Tương tự, AN là tia phân giác của góc ·BAC
Hai đường phân giác AN và CM cắt nhau tại I
BI là đường phân giác thứ ba phải đi qua I
Vậy Hình bình hành BHIK có BI là đường phân giác của góc B nên là hình thoi
4) Chứng minh rằng ba điểm D, E, K thẳng hàng.
Trang 7Từ (3) và (4) Suy ra: Tứ giác PDQK là hình bình hành.
Có E trung điểm đường chéo PQ, đường chéo thứ hai DK phải đi qua trung điểm E của PQ.Vậy ba điểm D, E, K thẳng hàng
Dấu “=” xảy ra trong ba số a, b, c có ít nhất hai số bằng 1
Nhưng ba số a, b, c không thể đồng thời bằng 1 vì ab bc ca 9
Có hai số bằng 1, do đó số còn lại bằng 4
Vậy M ax P 18 (a,b,c) 4;1;1 , 1;4;1 , 1;1;4
Trang 8Đáp án - Hà Nội 2016 -2017 (Đề 3) Bài 1
Trang 9Vậy với x = 16 thì P có giá trị nguyên.
Bài 2
Gọi chiều dài hình chữ nhật là x (m) (ĐK : x > 0)
Chiều rộng hình chữ nhật là
720(m)x
Theo đầu bài ta có pt sau :
2720
(x 10)( 6) 720 x 10x 1200 0
x
Giải pt ta được : x = 30 (tmđk) ; x = - 40 (Loại)
Vậy Chiều dài hình chữ nhật là 30 m
Chiều rộng hình chữ nhật là 24 m
Bài 3
1) Đặt
xu
x 1
(x 1; y 2)1
Vậy hệ pt có nghiệm là (x ;y) = (2 ;-1)
2) a) Phương trình tọa độ giao điểm của đường thẳng(d) và parabol (P) là :
Bài 4 : (Bài hình này không phải đề thi Tuyển sinh vào 10 của Hà Nội năm 2016 -2017)
1) Chứng minh rằng I là tâm đường tròn nội tiếp
tam giác MAB.
Xét tam giác MAB ta có :
- MI là tia phân giác góc ·AMB(t/c tiếp tuyến)
- AI là tia phân giác góc ·MAB (vì AIº BIº )
- Hai tia phân giác MI và AI cắt nhau tại I Vậy I là
tâm đường tròn nội tiếp tam giác MAB
2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi MA, MB
“Mưa bão” Miền Trung - Nguyễn Văn Đại – Đức An, Đức Thọ, Hà Tĩnh.
I
AM
d
O
R
RH
Trang 10(đvdt)
- Diện tích hình giới hạn bởi MA, MB và cung nhỏ AB là:
S = SAMBO - Squạt AOB = R2 3 -
2R3
=
2( 3 )R3
A
Xuôi
Trang 11Vận tốc Tàu xuôi dòng B về A là (x + 2) (km/h)
Thời gian Tàu xuôi dòng B về A là
48(h)
- Giải phương trình ta được : x1 = 22 (tmđk) ; x2 = -10 (Loại)
Vậy vận tốc của Tàu tuần tra khi nước yên lặng là 22 km/h
Bài III:
1) Giải hệ pt sau:
2(x y) x 1 4(x y) 3 x 1 5
a) (m5)2 4(3m6)m2 2m 1 (m1)2 0, m
Vậy phương trình luôn có nghiệm với mọi m
b) Phương trình có hai nghiệm x1, x2 thì > 0 khi m 1
1) Ta có: ACD AMD 90 0 nên tứ giác ACMD nội tiếp
2) ACH DCB(vì CAM CDM chắn cung CM)
3) Xét ABDđường cao AM cắt DC tại H, nên H là trực tâm
Do đó: BN là đường cao ABDđi qua trực tâm H nên BN AD
Trang 12Do đó: J là trung điểm của DH.
Vậy tiếp tuyến tại N của nửa đường tròn luôn đi qua trung điểm của DH
4) Gọi I là giao điểm của MN với AB CK cắt đường tròn tâm O tại điểm Q
Khi đó JM, JN là tiếp tuyến của đường tròn tâm O
Gọi F là giao điểm của MN và JO Ta có KFOQ là tứ giác nội tiếp
FI là phân giác KFQ
Ta có KFQ KOQ KFI FOI
tứ giác KFOI nội tiếp
IKO 90 0 IK là tiếp tuyến đường tròn tâm O
Vậy MN đi qua điểm cố định I (với IK là tiếp tuyến của đường tròn tâm O)
Trang 13Gọi x (SP) là số SP xưởng phải SX theo kế hoạch trong 1 ngày (đk : x nguyên, dương)
Thời gian phân xưởng SX theo kế hoạch là :
1100
x (ngày)
Thực tế mỗi ngày phân xưởng SX được (x + 5) SP
Thời gian thực tế phân xưởng SX là
Giải pt ta được : x1 = 50 (tmđk) ; x2 = -55 (Loại)
Vậy theo kế hoạch mỗi ngày phân xưởng phải sản xuất là 50 sản phẩm
Bài 3
1) Giải hệ pt : Đặt
1u
x y
và
1v
9
BA
x
y
A’
B’
Trang 14Gọi A’, B’ lần lượt là hình chiếu của A và B xuống trục hoành.
Ta có SOABSAA 'B'B SOAA' SOBB'
- Diện tích tam giác AA’O và BB’O là:
SOAA' 12A 'A.A 'O272 (đvdt);
SOBB' 12B'B.B'O 4 (đvdt)
- Vậy Diện tích tam giác AOB là:
OAB AA'B'B OAA ' OBB'
1) Tứ giác là hình chữ nhật AMBN vì có 4 góc vuông (4 góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
2) Ta có: ANM ABM (chắn AM) (1)
ABM MBQ 90
ABM AQP(2)AQP MPQ 90
Từ (1) và (2) Suy ra: ANM AQB
Vậy tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn
3) OE là đường trung bình của tam giác ABQ
OF // AP nên OF là đường trung bình của tam giác ABP
Suy ra F là trung điểm của BP Mà APAQ; OE OF
Xét tam giác vuông NPB có F là trung điểm của cạnh huyền BP
Trang 15Xét NOF =OFB (c-c-c) nên ONF 90 0 FN MN (3)
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức Q = 4 đạt được khi a = b = c =
Trang 16Bài 2
Gọi x (km/h) vận tốc Xe máy đi từ A đến B, (đk : x > 0)
Thời gian Xe máy đi từ A đến B là ;
90(h)x
Vận tốc Xe máy khi từ B trở về A là x 9 (km/h)
Thời gian Xe máy từ B trở về A là
90(h)
Trang 171/ Ta có : AMO ANO 90 0 Tứ giác AMON nội tiếp đường tròn.
4/ Xét AKOcó AI vuông góc với KO Hạ OQ vuông góc với AK Gọi H là giao điểm của OQ
và AI thì H là trực tâm của AKO, nên KMH vuông góc với AO Vì MHN vuông góc AO nênđường thẳng KMHN vuông góc AO, nên KM vuông góc AO
Vậy K nằm trên đường thẳng cố định MN khi BC di chuyển
P
H I O
Trang 18
x ( x 4) 4( x 4) x 2 B
Gọi x (ngày) thời gian người thứ I hoàn thành công việc (đk: x > 0)
Trong 1 ngày, người thứ I làm được
1
x (Công việc)
Thời gian một mình người thứ II hoàn thành công việc là (x + 2) ngày
Trong 1 ngày, người thứ II làm được
Giải phương trình ta được : x = 4
Vậy người thứ nhất và người thứ hai làm một mình hoàn thành công việc trong 4 giờ và 6 giờ
Bài 4
“Mưa bão” Miền Trung - Nguyễn Văn ĐạiC – Đức An, Đức Thọ, Hà Tĩnh.
M Q
d
Trang 191) Ta có : HCB HKB 90 0 Tứ giác CBKH nội tiếp đường tròn đường kính HB.
PAM OBM - Xét PAM và OBM ta có : (chắn AM)
Vì OBM cân tại O PAM cũng cân tại P
Suy ra : I là trung điểm của HK
Vậy đường thẳng BP đi qua trung điểm của đoạn HK
Bài 5 : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P
E O K
I
Trang 20x x
x x
Gọi x (tấn) là số hàng đội xe phải chở trong 1 ngày theo kế hoạch (đk: x N*)
Thời gian đội xe chở hết số hàng theo kế hoạch là
140(ngày)x
Thực tế số hàng đội xe chở được trong 1 ngày là (x + 5) tấn
Thời gian đội xe phải thực hiện chở hàng là
150(ngày)
x 5Theo đầu bài ta có pt:
140 150
1
x x 5 Giải pt ta có : x2 + 15x – 700 = 0 x1 = 20 (tmđk) ; x2 = - 70 (loại)
Vậy thời gian đội xe chở hết số hàng theo kế hoạch là
1407(ngày)
20
Bài 3
1) Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) khi m = 1 là:
x2 = 2x + 8 x2 – 2x + 8 = 0 (x + 2) (x – 4) = 0
x = -2 hay x = 4 y(-2) = 4, y(4) = 16
Vậy tọa độ giao điểm của (d) và (P) khi m = 2 là : A(-2; 4) và B(4; 16)
2) Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) là:
2) Tứ giác ENBI nội tiếp đường tròn đường kính IN
Ta có: ENI EBI (chắn EI)
EMI EAI (chắn EI)
Ta có: EAB EBI 90 0 (Vì AEB vuông tại E)
Tương tự: IMN INM 90 0 MIN 90 0
Trang 213) Ta có: MAI IBN (Vì AMI BNI )
AM AI
IB BN AM.BN AI.BI (1)
4) Gọi G là điểm đối xứng của F qua AB
Ta có: AM + BN = 2OG = 2R (2) (Đường TB hình thang ABNM)
Ta có : AI =
R
2 , BI =
3R 2
Từ (1) và (2) AM + BN = 2R và AM.BN =
23R4Vậy AM, BN là nghiệm của phương trình X2 – 2RX +
23R
2 MIN
Trang 22Đáp án - Hà Nội 2010 - 2011 (Đề 9) Bài 1:
x13
Trang 23Bài 4:
1) Chứng minh rằng FCDE tứ giác nội tiếp.
- Ta có : FCD FED 90 0 Tứ giác FCDE nội tiếp
- Xét OBC cân tại O ta có: OCB ABC( OBC) (2)
Từ (1) và (2) Suy ra: CFD OCD (đpcm)
- Ta có: CI = IF = ID =
1
2FD (Trung tuyến FCD vuông tại C)
ICF cân tại I Suy ra: CFI FCI
Từ (1) và (2) Suy ra: OCD DCI 90 0 OC CI
Vậy IC là tiếp tuyến của đường tròn (O)
4) Chứng minh rằng tgAFB 2 khi DF = R.
-Ta có: CBA CFD (gn – tg vuông)
D
Trang 24Gọi x, y (chiếc) là số áo một mình tổ I; II may trong một ngày (đk: x, y nguyên dương)
Số áo tổ I may được trong 3 ngày là 3x (chiếc), tổ 2II may được trong 5 ngày là 5y (chiếc),
Cả hai tổ may được 1 310 chiếc
Bài 3: Cho phương trình: x 2 – 2(m + 1)x + m 2 + 2 = 0 (ẩn x)
1) Giải phương trình đã cho khi m = 1
Trang 25- Vì AB, AC hai tiếp tuyến của đường tròn (O)
nên AO là đường phân giác góc A đường trung
trực BC
Suy ra: AO BC BE AO
- Theo hệ thức lượngABO vuông tại B ta có:
OE.OA = OB2 = R2
3) Chứng minh tam giác APQ có chu vi không đổi khi K chuyển động trên cung nhỏ BC.
- T/chất hai tiếp tuyến ta có: QC = QK và PB = PK
- Chu vi tam giác APQ bằng:
AP + AQ + PQ = AP + AQ + (PK + KQ) = (AP + PB) + (AC + CN) = AB + AC không đổi.Vậy chu vi tam giác ABC không đổi khi K chuyển động trên cung nhỏ AB
Bài 5: Giải phương trình sau:
Trang 27Gọi số chi tiết máy tổ I làm được trong tháng đầu là x (xN*; x < 900)
Số chi tiết máy tổ II làm được trong tháng đầu là 900 - x (chi tiết máy)
Số chi tiết máy tổ I làm được trong tháng thứ hai là
115x100
Số chi tiết máy tổ II làm được trong tháng hai là
110(900 x)
Tháng thứ hai cả hai tổ làm được 1010 chi tiết máy
Ta có pt sau : 1,15x + 1,1(900-x) = 1010
Gải pt : x = 400 (tmđk)
Vậy tháng thứ nhất tổ I sản xuất được 400 chi tiết máy,tổ II sản xuất được 500 chi tiết máy
Bài 3 Cho Parabol (P) y=1
4 x
2
và đường thẳng (d) y = mx + 1
1) Chứng minh mọi m đường thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm.
- Phương trình giao điểm của (d) và (P): 14 x2=mx+1⇔ x2
2 m¿2+4=4 m Δ'=2+4 >0∀ m
¿
PT (*) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m
Đường thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt với mọi giá trị của m
2) Gọi A, B là hai giao điểm của (d) và (P) Tính diện tích tam giác OAB theo m (O gốc toạ độ)
B
Vì phương trình hoành độ giao điểm có hai nghiệm phân biệt trái dấu nên đồ thị hai hàm số có dạng trên
Gọi toạ độ điểm A(x ; y );B(x ; y )1 1 2 2 ; giả sử x1 < 0 < x2
Hình chiếu vuông góc của A, B lên Ox lần lượt là D, C
Trang 288(x22+x12) (x2− x1)−1
8x2
3+1
- Chứng minh đường tròn (I; IE) tiếp xúc AB tại F:
Ta có : EIF cân tại I và EOK cân tại O
IFE OKE( OEK) (đồng vị) IF // OK
Trang 29 o
MEN 90 (vì AEB 90 o)
MN là đường kính của (I; IE)
EIN cân tại I
Mà EOB cân tại O
ENI EBO( IEN) (đồng vị)
MN//AB
4)Tính giá trị nhỏ nhất chu vi KPQ theo R khi E chuyển động trên (O)
Ta chứng minh được tứ giác PFQK hình chữ nhật;
Tam giác BFQ là tam giác vuông cân tại Q
Vì (O) cố định, K cố định (K điểm chính giữa cung AB)
Chu vi KPQ nhỏ nhất = BK + FO khi E là điểm chính giữa cung AB
x 1
Trang 302/ Tìm x để
1P
x x
x x
Bài 2:
Gọi x (km/h) là vận tốc của xe đạp đi từ A đến B (đk: x > 0)
Thời gian xe đạp đi từ A đến B là
24(h)xVận tốc xe đạp khi B trở về A là (x + 4) km/h
Thời gian xe đạp khi B trở về A là
24(h)
x 4Theo đề bài ta có pt:
2/ Chứng minh tứ giác AHEK nội tiếp.
- Tứ giác AHEK nội tiếp (Vì AHE AKE 90 0)
Câu 5
Đồ thị luôn đi qua A (0; 2) cố định; khi a = m – 1 = 0 m =1
Gọi B là điểm cắt truc hoành Kẻ OH AB Trong tam giác vuông OAB ta có:
B
24 km A
BE
AHC
IOK
Trang 31OH OA Dấu “=” xảy ra khi H A m – 1 = 0 m = 1
x 4Vận tốc ca nô ngược dòng B về C là (x – 4) km/h
Thời gian ca nô ngược dòng B về C là
72(h)
Vậy vận tốc thực của ca nô là 36 km/h
(Lưu ý :Vận tốc Ca nô không thực tế)
C
72 km
B
80 km A
Trang 32a) Tứ giác BCHK nội tiếp (vì BCH BKH 90 0)
b) CAH KAB (gn tam giác vuông)
Vậy K là điểm chính giữa của cung BM
Bài 5: Chứng minh rằng : x2y2(x2 + y2) 2 với x, y dương và x + y = 2 ta có :
x y
= 2 (Áp dung Cô si cho 2 số dương và x + y = 2 )