1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT Công trình TRẠM BIẾN ÁP 560KVA220,4KV CẤP ĐIỆN HỘ NUÔI TÔM ÔNG TRẦN VĂN THƠI

27 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 369,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG BIÊN CHẾ ĐỀ ÁN Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình Trạm biến áp 560kVA-22/0,4kV cấp ñiện hộ nuôi tôm Trần Văn Thơi ñược biên chế thành 03 tập: Tập 1- Thuyết minh Gồm 03 phần: Phần 1: Thuyết minh chung. Phần 2: Thuyết minh thiết kế. Phần 3: Các phụ lục. Tập 2: Các bản vẽ Tập 3: Dự toán

Trang 1

V ie tlo n g C o , L td

CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ VIỆT LONG

04 Diên Hồng, Phường Lý Thường Kiệt, TP Quy Nhơn Tel: 056 2210369 Fax: 056.6250766 Email: xuantrung.vietlong@gmail.com

-o0o -

BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT

Công trình:

TRẠM BIẾN ÁP 560KVA-22/0,4KV CẤP ĐIỆN HỘ NUÔI TÔM ÔNG TRẦN VĂN THƠI

TẬP 1: THUYẾT MINH

Chủ trì: Trần Đức Thắng Thiết kế: Nguyễn Xuân Tiễn

CTY PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ VIỆT LONG Giám ñốc

Nguyễn Xuân Trung

Quy Nhơn, ngày tháng 10 năm 2013

Trang 2

NỘI DUNG BIÊN CHẾ ĐỀ ÁN

Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình Trạm biến áp 560kVA-22/0,4kV cấp ñiện hộ nuôi

tôm Trần Văn Thơi ñược biên chế thành 03 tập:

Tập 1- Thuyết minh

Gồm 03 phần:

Phần 1: Thuyết minh chung

Phần 2: Thuyết minh thiết kế

Phần 3: Các phụ lục

Tập 2: Các bản vẽ

Tập 3: Dự toán

Trang 3

MỤC LỤC

PHẦN 1 – THUYẾT MINH CHUNG 4

Chương 1: TỔNG QUÁT VỀ CÔNG TRÌNH 5

1.1 Mục tiêu của dự án: 5

1.2 Các cơ sở pháp lý: 5

1.3 Đặc ñiểm chính của công trình: 5

1.4 Phạm vi dự án: 6

Chương 2: SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 7

2.1 Đặc ñiểm kinh tế xã hội khu vực lập dự án: 7

2.2 Hiện trạng lưới ñiện khu vực dự án: 8

2.3 Sự cần thiết ñầu tư công trình: 8

Chương 3: PHƯƠNG ÁN CUNG CẤP ĐIỆN 9

3.1 Lựa chọn tuyến ñường dây và ñịa ñiểm trạm: 9

3.2 Lựa chọn các giải pháp kỹ thuật: 9

3.3 Quy mô dự án: 10

Chương 4: CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN 11

4.1 Công tác giải phóng mặt bằng, tái ñịnh cư và thực hiện ñền bù: 11

4.2 Phương án thiết kế kiến trúc: 11

4.3 Hình thức quản lý dự án: 11

4.4 Tiến ñộ thực hiện dự án: 12

Chương 5: ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ 13

5.1 Xác ñịnh các ảnh hưởng của công trình ñến môi trường: 13

5.2 Các biện pháp giảm thiểu ảnh hưởng tới môi trường: 13

5.3 An toàn lao ñộng: 14

5.4 Phòng chống cháy nổ: 14

PHẦN 2 – THUYẾT MINH THIẾT KẾ 15

Chương 6: CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT 16

6.1 Các giải pháp kỹ thuật phần trạm biến áp: 16

6.1.1 Các giải pháp kỹ thuật chính: 16

6.1.2 Hệ thống ño ñếm: 16

6.1.3 Kết cấu trạm: 16

6.1.4 Nhà trạm biến áp: 17

6.1.5 Nối ñất trạm biến áp: 17

6.2 Các giải pháp kỹ thuật phần ñường dây trung áp 22 kV 18

6.2.1 Các giải pháp kỹ thuật chính 18

6.2.2 Điều kiện khí hậu tính toán 19

6.2.3 Bố trí tuyến ñường dây 22 kV 19

6.2.4 Giải pháp thực hiện ñấu nối 20

6.2.5 Nối ñất và bảo vệ chống sét: 20

Chương 7: TỔNG KÊ VẬT TƯ THIẾT BỊ 22

Bảng 1 : Liệt kê vật tư, thiết bị trên ñường dây 22 kV 22

Bảng 2: Bảng khối lượng vật tư, thiết bị ñường dây 22 kV 22

Bảng 3: Bảng khối lượng vật tư, thiết bị trạm biến áp 560kVA-22/0,4kV 22

Trang 4

8.1 Máy biến áp phụ tải: 23

8.2 Sứ xuyên tường 25

8.3 Cầu chì tự rơi : 25

8.4 Chống sét van : 26

8.5 Aptomat 400V: 26

8.6 Tủ tụ bù và các tủ phân phối 27

8.7 Dây ñồng trần M38: 27

8.8 Dây bọc trung thế M(1x35)/XLPE/PVC-22kV: 28

8.9 Cáp bọc hạ thế: 28

8.10 Sứ ñứng polymer: 29

8.11 Cách ñiện treo polymer (dùng cho cả vị trí néo và vị trí ñỡ) 29

8.12 Cột bê tông ly tâm: 30

Chương 9: TỔNG DỰ TOÁN 31

9.1 Các cơ sở lập tổng dự toán: 31

9.2 Tổng mức ñầu tư: 32

Chương 10: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 33

PHẦN 3 – CÁC PHỤ LỤC 34

PHỤ LỤC 1 : LIỆT KÊ VÀ TỔNG KÊ VẬT TƯ, THIẾT BỊ 35

Phụ lục 1.1: Liệt kê vật tư, thiết bị trên ñường dây 22 kV 35

Phụ lục 1.2: Bảng khối lượng vật tư, thiết bị ñường dây 22 kV 35

Phụ lục 1.3: Bảng khối lượng vật tư, thiết bị trạm biến áp 560kVA-22/0,4kV 35

PHỤ LỤC 2 : CÁC BẢNG BIỂU TÍNH TOÁN 36

Phụ lục 2.1: Bảng ñộ võng và ứng suất căng dây M38 36

Phụ lục 2.2: Bảng ñộ võng và ứng suất căng dây M38 trong các chế ñộ kiểm tra 36

Phụ lục 2.3: Bảng tính kiểm tra cột ñỡ thẳng và cột ñỡ góc 36

Phụ lục 2.4: Bảng tính kiểm tra cột néo cuối 36

Phụ lục 2.5: Bảng tính kiểm tra an toàn móng MT-2 cột ñỡ thẳng 36

Phụ lục 2.6: Bảng tính kiểm tra an toàn móng MT-3 cột néo góc 36

Phụ lục 2.7: Bảng tính kiểm tra an toàn móng MT-3 cột cuối có dây néo 36

PHỤ LỤC 3 : CÁC VĂN BẢN PHÁP LÝ 37

Phụ lục 3.1: Quyết ñịnh phê duyệt phương án cấp ñiện phụ tải mới 37

Phụ lục 3.2: Văn bản thỏa thuận ñấu nối giữa Công ty ñiện lực Bình Định và hộ nuôi tôm Trần Văn Thơi 37

Trang 5

PHẦN 1 – THUYẾT MINH CHUNG

Trang 6

Chương 1: TỔNG QUÁT VỀ CÔNG TRÌNH

1.1 Mục tiêu của dự án:

Lập giải pháp xây dựng mới tuyến ñường dây trên không 22 kV và trạm biến áp 560kVA-22/0,4kV ñể cấp ñiện cho hộ nuôi tôm Trần Văn Thơi tại xã Cát Hải, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định

1.2 Các cơ sở pháp lý:

Báo cáo kinh tế- kỹ thuật Trạm biến áp 560kVA-22/0,4kV cấp ñiện hộ nuôi tôm Trần Văn Thơi ñược lập trên các cơ sở:

- Nghị ñịnh số 12/2009/NĐ-CP ngày 10/02/2009 của Chính phủ về Quản lý dự án ñầu

tư xây dựng công trình;

- Nghị ñịnh số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng;

- Quyết ñịnh số: 44/2006/QĐ-BCN, ngày 08/12/2006 của Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công Thương) về việc ban hành Quy ñịnh kỹ thuật ñiện nông thôn;

- Tiêu chuẩn tải trọng và tác ñộng TCVN-2737-95

- Tiêu chuẩn trụ BTLT cốt thép - Kết cấu thép TCVN-5846-94

- Tiêu chuẩn trụ BTLT cốt thép - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử 5847-94

- Tiêu chuẩn TCVN-5717-1993.IEC 99-4

- Tiêu chuẩn mạ kẽm nhúng nóng 18 TCN-02-92

- Quy phạm trang bị ñiện: 11TCN-18, 19, 20,21-2006;

- Quy ñịnh tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị lưới ñiện phân phối trong Tổng công ty Điện lực miền Trung ban hành theo Quyết ñịnh số 3079/QĐ-EVN CPC ngày 01/7/2013 của Chủ tịch Tổng công ty Điện lực miền Trung

- Quyết ñịnh số 3708/QĐ-BĐPC ngày 18/10/2013 của Công ty Điện lực Bình Định về việc phê duyệt phương án cấp ñiện phụ tải mới

- Hợp ñồng kinh tế giữa Công ty TNHH phát triển công nghệ Việt Long và Ông Trần Văn Thơi về việc khảo sát lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật;

- Số liệu khảo sát thực tế công trình do Công ty TNHH phát triển công nghệ Việt Long thiết lập;

- Hiện trạng lưới ñiện 22kV khu vực có tham khảo ý kiến của Điện lực Phù Cát;

Ngoài ra, dự án tuân thủ các quy trình, quy phạm hiện hành của ngành ñiện và các quy ñịnh khác của Nhà nước có liên quan về công tác khảo sát, thiết kế và xây dựng công trình ñiện

1.3 Đặc ñiểm chính của công trình:

Công trình: Trạm biến áp 560kVA-22/0,4kV cấp ñiện hộ nuôi tôm Trần Văn Thơi có các hạng mục sau:

+ Đường dây trung áp 22 kV xây dựng mới

+ Trạm biến áp 560kVA-22/0,4kV xây dựng mới

1.3.1 Đường dây trung áp 22kV xây dựng mới:

+ Số mạch: Đường dây ñược thiết kế theo kết cấu mạch ñơn

Trang 7

+ Phương án tuyến ñường dây: Đường dây ñi trên không ñi dọc theo ñường bê tông

và ñường ñất nội bộ trong hàng rào khu vực nuôi tôm

+ Chiều dài tuyến: 284m

+ Dây dẫn: Sử dụng dây ñồng trần M38 lắp trên hệ thống xà, sứ cách ñiện

1.3.2 Trạm biến áp phân phối 560kVA-22/0,4kV:

+ Cấp ñiện áp: 22/0,4kV

+ Số lượng trạm biến áp: 01 trạm

+ Sơ ñồ nối ñiện chính:

 Phía trung áp: Dùng sơ ñồ khối ñường dây - FCO - LA - Máy biến áp

 Bảo vệ quá ñiện áp: Dùng chống sét van 22kV

 Bảo vệ quá dòng ñiện: Dùng cầu chì tự rơi 22kV-100A

 Phía hạ áp: dùng sơ ñồ 1 thanh cái Đóng cắt lộ tổng bằng aptomat 3 pha 1000A

400V-1.3.3 Các giai ñoạn ñầu tư xây dựng: Dự án này chỉ thực 01 giai ñoạn

1.4 Phạm vi dự án:

Xây dựng mới ñường dây trung thế 22 kV trên không và 01 trạm biến áp phân phối 560kVA-22/0,4kV nhằm mục ñích cung cấp ñiện cho các thiết bị phục vụ nuôi tôm công nghiệp của hộ nuôi tôm Trần Văn Thơi

Trang 8

Chương 2: SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

2.1 Đặc ñiểm kinh tế xã hội khu vực lập dự án:

2.1.1 Vị trí ñịa lý và ñiều kiện tự nhiên:

- Địa hình khu vực dự án bằng phẳng Phía ñông giáp biển Phía tây và phía nam giáp núi, ñịa hình dốc Tuyến ñường dây và trạm biến áp ñi trên nền ñất ñắp ñã ổn ñịnh

- Khí hậu tại khu vực dự án là nhiệt ñới ẩm, gió mùa Do sự phức tạp của ñịa hình nên gió mùa khi vào ñất liền ñã thay ñổi hướng và cường ñộ khá nhiều

b) Nhiệt ñộ:

Nhiệt ñộ cao nhất trung bình : 31,00C

Nhiệt ñộ thấp nhất trung bình : 24,40C

Nhiệt ñộ cao nhất tuyệt ñối : 42,10C

Nhiệt ñộ thấp nhất tuyệt ñối : 15,20C

c) Mưa:

Chế ñộ mưa: mùa mưa bắt ñầu từ tháng 9 ñến tháng 12 Mùa khô kéo dài từ tháng 1 ñến tháng 8

Số ngày mưa trung bình năm : 136,3 ngày

d) Độ ẩm không khí:

Độ ẩm không khí trung bình năm : 79,3%

Độ ẩm không khí cao nhất trung bình : 90%

Độ ẩm không khí thấp nhất trung bình : 64,3%

e) Nắng:

Số giờ nắng trung bình nhiều nhất : 270 giờ/tháng

Số giờ nắng trung bình ít nhất : 115giờ/tháng

Trang 9

g) Gió:

Tốc ñộ gió trung bình năm : 1,9m/s

Phân vùng gió theo TCVN2737-1995 : III.B

Vận tốc gió trung bình tháng và năm (m/s)

i) Sét: Mật ñộ sét ñánh trung bình năm 8,2 lần/km2/năm

2.1.2 Đặc ñiểm kinh tế xã hội khu vực dự án:

Khu vực dự án thuộc xã Cát Hải, huyện Phù Cat ñã ñược tỉnh Bình Định quy hoạch làm vùng nuôi tôm công nghiệp Hiện nay khu vực này ñã phát triển mạnh nuôi tôm công nghiệp và ñang ñược tiếp tục mở rộng Toàn bộ khu vực dự án không có dân cư, mặt bằng sạch nên thuận lợi cho việc thực hiện xây dựng

2.2 Hiện trạng lưới ñiện khu vực dự án:

Khu vực thực hiện dự án nằm tại thôn Tân Thắng, xã Cát Hải, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định

Lưới ñiện 22kV gần khu vực hồ nuôi tôm nhất là ñường dây 22 kV cấp ñiện cho trạm biến áp 560kVA-22/0,4kV Nuôi tôm công nghiệp Cát Hải 2 (Trạm biến áp DNTN An Kim) Đường dây sử dụng dây ñồng trần M38 với khoảng cách từ ñiểm ñấu nối ñến khu vực công trình 284m Đường dây này ñược cấp ñiện từ lưới ñiện 22 kV thuộc xuất tuyến 474 E110 An Nhơn

2.3 Sự cần thiết ñầu tư công trình:

Hiện nay Ông Trần Văn Thơi ñang có 4 hồ tôm sử dụng ñiện từ trạm biến áp 22/0,4kV Nuôi tôm công nghiệp Cát Hải 2 (Trạm biến áp DNTN An Kim) Trạm biến áp này ñang cung cấp ñiện cho 16 hồ nuôi tôm của DNTN An Kim và 4 hồ nuôi tôm của Ông Trần Văn Thơi nên ñã ñầy tải

560kVA-Theo kế hoạch, Ông Trần Văn Thơi sẽ ñầu tư mở rộng diện tích hồ nuôi thêm 12 hồ, nâng tổng số hồ nuôi tôm lên 16 hồ Do ñó cần thiết phải xây dựng một trạm biến áp riêng với công suất 560kVA Sau khi xây dựng trạm biến áp này, Ông Trần Văn Thơi sẽ tách riêng hệ thống ñiện cung cấp cho 4 hồ nuôi tôm hiện có sang trạm biến áp mới Do vậy chọn công suất 560kVA của trạm biến áp là hợp lý, ñủ ñảm bảo cung cấp cho 16 hồ nuôi tôm

Trang 10

Chương 3: PHƯƠNG ÁN CUNG CẤP ĐIỆN

3.1 Lựa chọn tuyến ñường dây và ñịa ñiểm trạm:

- Tuyến ñường dây 22 kV xây dựng mới ñi dọc theo tuyến ñường bê tông nội bộkhu quy hoạch nuôi tôm, phù hợp với hạ tầng kỹ thuật hiện có, không ảnh hưởng ñến ñền bù và không tác ñộng ñến môi trường, thuận lợi cho công tác vận hành sau này

- Các tuyến ñường dây trung thế cải tạo vẫn ñi theo tuyến cũ nên không ảnh hưởng gì ñến môi trường và công tác ñền bù

- Lựa chọn vị trí trạm biến áp: Vị trí trạm biến áp ñược ñặt tại ngã ba ñường nội bộ khu quy hoạch nuôi tôm, nằm giáp ranh giữa hồ nuôi tôm của ông Trần Văn Tho và hồ nuôi tôm của ông Trần Văn Thơi

3.2 Lựa chọn các giải pháp kỹ thuật:

3.2.1 Đường dây trung áp trên không 22 kV:

c) Cách ñiện và phụ kiện: Dùng cách ñiện tiêu chuẩn 22kV

+ Vị trí cột néo góc, néo cuối: Dùng chuỗi cách ñiện néo polymer 22kV ñể mắc dây, dùng sứ ñứng Pinpost 22kV chống nhiễm mặn ñể ñỡ dây lèo

+ Vị trí cột ñỡ: Dùng chuỗi sứ ñỡ polymer 22kV ñể treo dây

+ Phụ kiện dùng cho chuỗi ñỡ, chuỗi néo dùng loại phù hợp với dây dẫn

+ Cột ñỡ thẳng và cột néo góc nhỏ <5o không sử dụng dây néo

+ Cột néo góc lớn ≥ 5o sử dụng 2 dây néo

+ Cột néo cuối sử dụng 1 dây néo

- Móng cột sử dụng các loại móng giật cấp ñúc tại chỗ MT-2, MT-3

3.2.2 Trạm biến áp phân phối 560kVA-22/0,4kV

- Cấp ñiện áp: 22/0,4kV

- Công suất: 560kVA

- Sơ ñồ nối ñiện chính:

+ Phía trung áp: Dùng sơ ñồ khối ñường dây - FCO - LA - Máy biến áp

* Bảo vệ quá ñiện áp: Dùng chống sét van 22kV

Trang 11

* Bảo vệ quá dòng ñiện: Dùng cầu chì tự rơi loại FCO-22kV + Phía hạ áp: Dùng sơ ñồ hệ thống 1 thanh góp không phân ñoạn

* Bảo vệ quá dòng ñiện: dùng aptomat 3 pha-1000A

3.3 Quy mô dự án:

3.3.1 Phần ñường dây trung áp:

Xây dựng mới 284m ñường dây 22kV trên không sử dụng dây ñồng trần M38

3.3.2 Phần trạm biến áp:

Xây dựng mới 01 trạm biến áp 560kVA-22/0,4kV

Trang 12

Chương 4: CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN

4.1 Công tác giải phóng mặt bằng, tái ñịnh cư và thực hiện ñền bù:

a) Giải phóng mặt bằng: Tuyến ñường dây 22 kv xây dựng mới nằm dọc tuyến ñường quy hoạch của khu nuôi tôm công nghiệp nên không cần giải phóng mặt bằng, ñảm bảo việc triển khai thi công thuận lợi Hành lang bảo vệ lưới ñiện cao áp ñược xác lập theo quy ñịnh của Nhà nước

b) Tái ñịnh cư: Không có hộ gia ñình nào bị di dời, giải tỏa nên dự án không cần phương án tái ñịnh cư

c) Công tác ñền bù: Toàn bộ dự án nằm trên phần ñất sạch (ñã ñược ñền bù) ñể xây dựng hạ tầng phục vụ nuôi tôm Tuy nhiên trong quá trình thi công phải thực hiện ñền bù những hư hỏng về vật kiến trúc, hoa màu, hạ tầng ñã có do quá trình thi công, vận chuyển vật

tư, thiết bị gây ra

Việc thực hiện ñền bù thực hiện theo các chế ñộ, chính sách hiện hành của Nhà nước

và của tỉnh Bình Định

4.2 Phương án thiết kế kiến trúc:

- Cột: Dùng loại cột bê tông ly tâm ứng lực trước gồm 2 loại LT-10,5A và LT-10,5B cao 10,5m Các vị trí néo góc lớn >5o lắp 2 dây néo, các vị trí néo <5o và ñỡ thẳng không bố trí dây néo, các vị trí néo cuối bố trí 1 dây néo

- Móng: Bằng bê tông cốt thép ñúc tại chỗ, ñặt ngầm dưới mặt ñất

- Xà: Bằng thép bình mạ kẽm nhúng nóng với bề dày lớp mạ ≥ 80µm

- Dây dẫn: ñường dây 22 kV bố trí trên không dùng dây ñồng trần M38

- Trạm biến áp bố trí trong nhà, máy biến áp ñặt trên móng xây bằng ñá chẻ, bệ ñỡ máy biến áp ñúc bằng bê tông M200

4.3 Hình thức quản lý dự án:

Chủ ñầu tư: Ông Trần Văn Thơi

Vốn ñầu tư : Vốn tư nhân do chủ ñầu tư tự thực hiện dự án

Trang 14

Chương 5: ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, PHÒNG CHỐNG

b) Chiều rộng hành lang ñường dây trung áp ñược giới hạn bởi hai mặt thẳng ñứng

về hai phía của ñường dây, song song với ñường dây, có khoảng cách từ dây ngoài cùng

về mỗi phía khi dây ở trạng thái tĩnh là 2m với ñường dây trần 22kV

c) Chiều rộng hành lang bảo vệ trạm biến áp 22 kV có tường hoặc hàng rào cố ñịnh bao quanh ñược giới hạn ñến mặt ngoài tường rào; chiều cao hành lang ñược tính từ ñáy móng sâu nhất của trạm biến áp ñến ñiểm cao nhất của trạm biến áp cộng thêm khoảng cách an toàn theo chiều thẳng 2m

5.1.2 Xác ñịnh các ảnh hưởng tới hoa màu, cây cối, vật kiến trúc hiện có:

Tuyến ñường dây 22 kV xây dựng mới không ñi qua nhà cửa, hoa màu, vật kiến trúc và các công trình Tuyến ñường dây 22 kV xây dựng mới ñi dọc tuyến ñường bê tông ñã ñược quy hoạch nên không ảnh hưởng ñến ñền bù

5.2 Các biện pháp giảm thiểu ảnh hưởng tới môi trường:

- Công tác lựa chọn xác ñịnh tuyến ñường dây: Quá trình lựa chọn và vạch tuyến ñường dây ñược xem xét và tính toán một cách hợp lý nhất tránh cắt qua công trình, vật kiến trúc hiện hữu và không làm ảnh hưởng ñến hạ tầng kỹ thuật phục vụ nuôi tôm

- Đưa ra các giải pháp kỹ thuật hợp lý: Bố trí loại cột, khoảng cột linh hoạt ở những vị trí ñặc biệt

- Các biện pháp tổ chức thi công phải tuân thủ các quy trình, quy phạm về thi công hiện hành Đồng thời xem xét các tác ñộng ảnh hưởng ñến môi trong quá trình thi công

ñể tìm biện pháp hạn chế các ảnh hưởng tiêu cực Các chiến lược giảm thiểu trong quá trình thi công như sau:

- Lập lán trại phục vụ thi công thuận lợi, ñảm bảo sức khỏe cộng ñồng, không ảnh hưởng ñến hồ nuôi tôm

Thực hiện tốt công tác phòng chống cháy nổ

Hạn chế ảnh hưởng bởi tiếng ồn trong quá trình thi công

Ngày đăng: 02/12/2021, 15:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Các cọc được đặt thành 1 dãy nên tra bảng ta cĩ: - BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT Công trình TRẠM BIẾN ÁP 560KVA220,4KV CẤP ĐIỆN HỘ NUÔI TÔM ÔNG TRẦN VĂN THƠI
c cọc được đặt thành 1 dãy nên tra bảng ta cĩ: (Trang 19)
m) Xà, giá đỡ: Được gia cơng bằng thép hình mạ kẽm nhúng nĩng với chiều dày lớp mạ tối thiểu là 80µm - BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT Công trình TRẠM BIẾN ÁP 560KVA220,4KV CẤP ĐIỆN HỘ NUÔI TÔM ÔNG TRẦN VĂN THƠI
m Xà, giá đỡ: Được gia cơng bằng thép hình mạ kẽm nhúng nĩng với chiều dày lớp mạ tối thiểu là 80µm (Trang 20)
Các cọc được đặt thành 1 dãy nên tra bảng ta cĩ: - BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT Công trình TRẠM BIẾN ÁP 560KVA220,4KV CẤP ĐIỆN HỘ NUÔI TÔM ÔNG TRẦN VĂN THƠI
c cọc được đặt thành 1 dãy nên tra bảng ta cĩ: (Trang 22)
8.4 Chống sét va n: - BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT Công trình TRẠM BIẾN ÁP 560KVA220,4KV CẤP ĐIỆN HỘ NUÔI TÔM ÔNG TRẦN VĂN THƠI
8.4 Chống sét va n: (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w