1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề hàm số đặng việt đông file word

61 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 2,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số có ít nhất một điểm cực trị C.. Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu; C.. Giá trị cực đại, giá trị cực tiểu của một hàm số nói chung không phải là giá trị lớn nhất, n

Trang 1

Đăng kí http://thichhocchui.xyz/ tại Zalo 0383572270 Thích Học Chui

Trang 2

MỤC LỤC

SỰ ĐỒNG BIẾN VÀ NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ 3

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 3

B – BÀI TẬP 3

C – ĐÁP ÁN: 8

CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ 8

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 8

B – BÀI TẬP 10

C – ĐÁP ÁN 16

GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ 16

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 16

B – BÀI TẬP 17

C – ĐÁP ÁN: 22

TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ 23

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 23

B – BÀI TẬP 23

C - ĐÁP ÁN: 28

BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ 28

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 28

B – BÀI TẬP 30

C - ĐÁP ÁN: 39

SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ 40

BÀI TOÁN 1: TỌA ĐỘ GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ: 40

BÀI TOÁN 2: TƯƠNG GIAO CỦA ĐỒ THỊ HÀM BẬC 3 40

BÀI TOÁN 3: TƯƠNG GIAO CỦA HÀM SỐ PHÂN THỨC 48

BÀI TOÁN 4: TƯƠNG GIAO CỦA HÀM SỐ BẬC 4 53

ĐÁP ÁN: 55

TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ 57

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 57

B – BÀI TẬP 57

C - ĐÁP ÁN: 61

Trang 3

SỰ ĐỒNG BIẾN VÀ NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT

Bài toán 1: Tìm khoảng đồng biến – nghịch biến của hàm số:

Cho hàm số y=f x( )

+) f ' x( ) ở đâu thì hàm số đồng biến ở đấy 0

+) f ' x( ) ở đâu thì hàm số nghịch biến ở đấy 0

Quy tắc:

+) Tính f ' x , giải phương trình ( ) f ' x( )= tìm nghiệm 0

+) Lập bảng xét dấu f ' x ( )

+)Dựa vào bảng xét dấu và kết luận

Bài toán 2: Tìm m để hàm số y=f x, m( ) đơn điệu trên khoảng (a,b)

+) Để hàm số đồng biến trên khoảng ( )a, b thì f ' x( )  0 x ( )a, b

+) Để hàm số nghịch biến trên khoảng ( )a, b thì f ' x( )  0 x ( )a, b

*) Riêng hàm số: y ax b

cx d

+

=+ Có TXĐ là tập D Điều kiện như sau:

xc

xc

y=ax +bx +cx d+ đơn điệu trên R

+) Tính y ' 3ax= 2+2bx c+ là tam thức bậc 2 có biệt thức 

A Nghịch biến trên tập xác định B đồng biến trên (-5; +∞)

C đồng biến trên (1; +∞) D Đồng biến trên TXĐ

Câu 2: Khoảng đồng biến của y= − +x4 2x2+4 là:

A (-∞; -1) B (3;4) C (0;1) D (-∞; -1) và (0; 1)

Trang 4

Câu 3: Khoảng nghịch biến của hàm số y=x3−3x2+4 là

A Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R \ − 1

B Hàm số luôn luôn đồng biến trên R \ − 1

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +)

D Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +)

Câu 5: Cho hàm số y=2x4−4x2 Hãy chọn mệnh đề sai trong bốn phát biểu sau:

A Trên các khoảng (− − và ; 1) ( )0;1 , y '0 nên hàm số nghịch biến

B Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (− − và ; 1) ( )0;1

C Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (− − và ; 1) (1; + )

D Trên các khoảng (−1; 0) và (1; + , ) y '0 nên hàm số đồng biến

C Đồng biến trên (-; 0)  (0; +) D Đồng biến trên (-; 0), (0; +)

Câu 9: Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến trên R ?

A ( 2 )2

2

xy

=+

C y x

x 1

=

Câu 10: Cho bảng biến thiên

Bảng biến thiên trên là của hàm số nào sau

Trang 5

Câu 11: Cho hàm số y=f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên

Nhận xét nào sau đây là sai:

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )0;1

B Hàm số đạt cực trị tại các điểm x= và x 10 =

C Hàm số đồng biến trên khoảng (−;0) và (1; + )

D Hàm số đồng biến trên khoảng (−;3) và (1; + )

Câu 12: Hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d đồng biến trên R khi nào ?

= − là một điểm tới hạn của hàm số

C Hàm số tăng trên miền xác định D

xlim y

→+ = +

Câu 20: Hàm sốy=sin x−x

A Đồng biến trên R B Đồng biến trên (−;0)

C Nghịch biến trên R D Ngịchbiến trên (−;0) va đồng biến trên (0; + )

Câu 21: Cho hàm số y = x2 +2x - 3 (C) Phát biểu nào sau đây sai

A Đồ thị hàm sô cắt trục tung tại M (0;-3)

B Tọa độ điểm cực đại là I (-1;-4)

C Hàm số nghịch biến trên (-∞;-1) và đồng biến trên (-1; +∞)

Trang 6

D Hàm số đạt cực tiểu tại

Câu 22: Hàm số f (x)=6x5−15x4+10x3−22

A Nghịch biến trên R B Đồng biến trên (−;0)

C Đồng biến trên R D Nghịch biến trên ( )0;1

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai:

Câu 27: Cho hàm số y= − −x3 3(2m 1)x+ 2−(12m 5)x 2+ − Chọn câu trả lời đúng:

A Với m=1 hàm số nghịch biến trên R B Với m=-1 hàm số nghịch biến trên R

= + − Tìm m để hàm số đã cho luôn nghịch biến

A m<-2 B m > 0 C m >-1 D Cả A,B,C đều sai

A -1<m<1 B −   1 m 1 C Không có m D Đáp án khác

Câu 33: Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất

A Hàm số y= − − +x3 x2 3mx 1− luôn nghịch biến khi m − 3

B Hàm số y mx m

mx 1

+

=+ nghịch biến trên từng khoảng xác định khi m − 3

C Hàm số y mx m

mx 1

+

=

− + đồng biến trên từng khoảng xác định khi m − hoặc m 01 

D Hàm số y= − −x3 3(2m 1)x+ 2−(12m 5)x 2+ − , với m=1 hàm số nghịch biến trên R

0 1

x = −

Trang 7

Câu 34: Hàm số y=mx 1

x m

−+

A luôn luôn đồng biến với mọi m B luôn luôn đồng biến nếu m  0

C luôn luôn đồng biến nếu m >1 D cả A, B, C đều sai

Câu 35: Hàm số y = mx 1

x m

++ đồng biến trên khoảng (1 ; +) khi

A m > 1 hoặc m < - 1 B m < - 1 C m > - 1 D m > 1

Câu 36: Hàm số y = mx 1

x m

++ nghịch biến trên khoảng (-; 0) khi:

Trang 8

Câu 47: Cho hàm số 3 ( ) 2 ( 2 )

y=2x −3 3m 1 x− +6 2m −m x+3 Tìm m để hàm số nghịch biến trên đoạn có đồ dài bằng 4

A m= − hoặc m5 = − B m3 = − hoặc m 35 = C m 5= hoặc m= − D m 53 = hoặc m 3=

Câu 48: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y= +x m(sin x+cos x) đồng biến trên R

m2

m2

3

−  m

B

23

= − − − + + đồng biến trên một đoạn có độ dài 24 đơn vị khi:

A m= − 3 B m= 4 C −   3 m 4 D m= −3, m=4

C – ĐÁP ÁN:

1D, 2D, 3C, 4D, 5C, 6A, 7B, 8D, 9B, 10D, 11D, 12A, 13A, 14A, 15B, 16D, 17D, 18D, 19B, 20C,

21B, 22C, 23B, 24A, 25C, 26C, 27D, 28B, 29C, 30D, 31A, 32D, 33A, 34A, 35D, 36B, 37A, 38B,

x thì x0 là điểm cực đại của hàm sô

+) nếu f ' x( )0 = hoặc 0 f ' x không xác định tại ( ) x0 và nó đổi dấu từ âm sang dương khi qua

Trang 9

+) tính y '

+) tìm các điểm tới hạn của hàm số (tại đó y '=0 hoặc y ' không xác định)

+) lập bảng xét dấu y ' dựa vào bảng xét dấu và kết luận

0 0

+) giải phương trình f ' x( )= tìm nghiệm 0

+) thay nghiệm vừa tìm vào f " x và kiểm tra từ đó suy kết luận ( )

Bài toán 2: Cực trị của hàm bậc 3

y=ax +bx +cx d+ có đạo hàm 2

y ' 3ax= +2bx c+

1 Để hàm số có cực đại, cực tiểu y '=0 có 2 nghiệm phân biệt    0

2 Để hàm số có không cực đại, cực tiểu y '=0 hoặc vô nghiệm hoặc có nghiệm kép    0

3 Đường thẳng đi qua điểm cực đại, cực tiểu

+) Cách 1: Tìm tọa độ các điểm cực đại và cực tiểu A, B Viết phương trình đường thẳng qua A, B

+) Cách 2: Lấy y chia y’ ta được: y=(mx+n y ') +(Ax+B) Phần dư trong phép chia này là

y=Ax+B chính là phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại và cực tiểu

Bài toán 3: Cực trị của hàm số bậc 4 trùng phương

 hàm số có 1 cực đại và không có cực tiểu

2 hàm số có 3 cực trị khi ab (a và b trái dấu) 0

+) Tam giác ABC luôn cân tại A

+) B, C đối xứng nhau qua Oy và

x = −x , y =y =y

+) Để tam giác ABC vuông tại A: AB.AC=0

+) Tam giác ABC đều: AB BC=

+) Tam giác ABC có diện tích S:

4 Trường hợp thường gặp: Cho hàm số y=x4−2bx2+ c

Trang 10

+) Hàm số có 3 cực trị khi b 0

+) A, B, C là các điểm cực trị

( ) ( 2) ( 2)

A 0;c , B b, c b , C− − b;c b−

+) Tam giác ABC vuông tại A khi b 1=

+) Tam giác ABC đều khi b= 33

+) Tam giác ABC có 0

A=120 khi

3

1b3

=+) Tam giác ABC có diện tích S khi 0 S0 =b2 b

+) Tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp R0 khi

3 0

2

br

=+ +

Trang 11

Câu 12: Tìm điểm cực trị của đồ thị hàm số y= − ? x 2

15

Câu 17: Cho hàm số y=x4+ +x3 x2+ +x 1 Chọn phương án Đúng

A Hàm số luôn luôn nghịch biến x  R B Hàm số có ít nhất một điểm cực trị

C Cả 3 phương án kia đều sai D Hàm số luôn luôn đồng biến x  R

Câu 18: Cho hàm số y= Chọn phương án Đúng x

A Cả hai phương án kia đều đúng B Cả ba phương án kia đều sai

C Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên R tại x= 0 D Hàm số đạt cực tiểu tại x= 0

Câu 19: Hàm số y= −5 x4 có bao nhiêu điểm cực đại ?

Câu 21: Hiệu số giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−3x2+1 là

Câu 26: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A Hàm số luôn nghịch biến; B Hàm số luôn đồng biến;

C Hàm số đạt cực đại tại x = 1; D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1

y=xx + x+ Đăng kí http://thichhocchui.xyz/ tại Zalo 0383572270 Thích Học Chui

Trang 12

Câu 27: Trong các mệnh đề sau về hàm số y 2x 4

B Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu;

C Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định;

D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

Câu 28: Trong các mệnh đề sau về hàm số y 1x4 1x2 3

= − + − , mệnh đề nào là đúng ?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0; B Hàm số đạt cực đại tại x = 1;

C Hàm số đạt cực đại tại x = -1; D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 29: Cho hàm số 1 4 2 1

= − + + Khi đó:

A Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x= , giá trị cực tiểu của hàm số là 0 y(0)=0

B Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x=  , giá trị cực tiểu của hàm số là 1 y( 1) =1

C Hàm số đạt cực đại tại các điểm x=  , giá trị cực đại của hàm số là 1 y( 1) =1

D Hàm số đạt cực đại tại điểm x= , giá trị cực đại của hàm số là 0 y(0) 1

2

=

Câu 30: Hàm số f (x)=x3−3x2−9x 11+ Mệnh đề nào đúng ?

A Nhận điểm x= làm điểm cực tiểu 3 B Nhận điểm x= − làm điểm cực tiểu 1

C Nhận điểm x= làm điểm cực đại 3 D Nhận điểm x 1= làm điểm cực đại

Câu 31: Hàm số y=x4−4x2− Mệnh đề nào đúng ? 5

A Nhận điểm x=  làm điểm cực tiểu 2 B Nhận điểm x= − làm điểm cực đại 5

C Nhận điểm x=  làm điểm cực đại 2 D Nhận điểm x= làm điểm cực tiểu 0

Câu 32: Cho hàm số y 1x4 2x2 1

4

A Một cực đại và hai cực tiểu B Một cực tiểu và hai cực đại

C Một cực đại và không có cực tiểu D Một cực tiểu và một cực đại

Câu 33: Cho hàm số y = x3 - 3x2 + 1 Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số bằng

Câu 34: Cho hàm số y=x4−2x2+ (C) Tiếp tuyến của (C) tại điểm cực đại có phương trình là: 1

Câu 35: Cho hàm số y = f(x) = ax3 + bx2 + cx + d, a  0 Mệnh đề nào sau đây sai ?

A Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành B Hàm số luôn có cực trị

C

x

lim f (x)

→ =  D Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng

Câu 36: Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số y=x4+4x2+2:

A Đạt cực tiểu tại x = 0 B Có cực đại và cực tiểu

C Có cực đại và không có cực tiểu D Không có cực trị

Câu 37: Cho hàm số f có tập xác định trên D Mệnh đề nào sau đây sai ?

A Hàm số đạt cực trị tại x , thì 0 f ' x( )0 = 0

B Giá trị cực đại, giá trị cực tiểu của một hàm số nói chung không phải là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất

của hàm số

C Hàm số f có thể đạt cực đại, cực tiểu tại nhiều điểm trên

D D Nếu hàm số f đồng biến hoặc nghịch biến hoặc không đổi trên D thì nó không có cực trị

Câu 38: Cho hàm số f có đạo hàm trên tập xác định D và đồ thị (C) Chọn câu sai trong các câu sau:

A Giá trị cực đại của hàm số f luôn lớn hơn giá trị cực tiểu của hàm số f

B Nếu hàm số đạt cực trị tại x , thì 0 f ' x( )0 = 0

C Tiếp tuyến của (C) tại các điểm cực trị song song hoặc trùng với trục hoành

Trang 13

D Tiếp tuyến của (C) tại các điểm cực trị có hệ số góc bằng 0

Câu 39: Cho hàm số f có đạo hàm trên ( )a; b chứa x0và f ' x( )0 = Mệnh đề nào sai ? 0

A Nếu f '' x( )0 = thì hàm số f không đạt cực trị tại 0 x 0

B Nếu f '' x( )0  thì hàm số f đạt cực tiểu tại 0 x 0

C Nếu f '' x( )0  thì hàm số f đạt cực trị tại 0 x 0

D Nếu f '' x( )0  thì hàm số f đạt cực đại tại 0 x 0

Câu 40: Cho hàm số f có đạo hàm trên ( )a; b chứa x và 0 f ' x( )0 = Mệnh đề nào sai ? 0

A Khi đi qua x0 đạo hàm của hàm số f đổi dấu thì x0 là điểm cực trị của hàm số f (x)

B Nếu hàm số y=f x( )có đạo hàm tại x0và f ' x( )0 = thì 0 x0 là điểm cực trị của hàm số f

C Nếu hàm số f đạt cực trị tại x0 thì f ' x( )0 = 0

D Nếu x0 là điểm cực trị của đồ thị hàm số f thì f ' x( )0 = hoặc hàm số f không có đạo hàm tại0 x0

Câu 42: Mệnh đề nào sau đây là đúng về đồ thị hàm số

A Có ba điểm cực trị B Không có cực trị C Có một điểm cực trị D Có hai điểm cực trị

Câu 47: Cho hàm sốy m sin x 1sin 3x

3

= + Với giá trị nào của m thì hàm số đạt cực trị tại x =

3

Trang 14

= + + − − Mệnh đề nào sau đây là sai ?

A   thì hàm số có cực đại và cực tiểu; m 1 B   thì hàm số có hai điểm cực trị; m 1

C   thì hàm số có cực trị; m 1 D Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu

Trang 15

Câu 63: Giá trị của m để hàm số

Câu 66: Tìm m để hàm số y=x3−3x2−mx 2+ có 2 cực trị A và B sao cho đường thẳng AB song

song với đường thẳng d : y= −4x 1+

Câu 67: Cho hàm số y= − +x3 3mx2−3m 1− Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số đã cho có cực

đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng d : x 8y 74+ − =0

2   C m hoặc m 62  D m 3

2

Câu 73: Cho hàm số y=x3+3x2− có điểm cực đại là A(-2;2), Cực tiểu là B(0;-2) thì phương 2

trình x3+3x2 − =2 m có hai nghiệm phân biêt khi:

A m= hoặc m2 = − B 2 m −2 C m 2 D −  2 m 2

Câu 74: Cho hàm số y=x3−3mx 1+ (1) Cho A(2;3), tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị

B và C sao cho tam giác ABC cân tại A là:

Câu 75: Cho hàm số: , có đồ thị Giá trị m để có các điểm

cực đại, cực tiểu nằm về cùng một phía đối với trục tung là:

2m6

1

(2 1) 33

y= xmx + mx− (C m) (C m)

Trang 16

A m( )1; 2 B m 1; 2

C m − ( ;1) (2;+ ) D m − ( ;1 2;+ )

Câu 78: Cho hàm số 3 ( ) 2

y=x + m 2 x− −3mx+ Hàm số có cực đại, cực tiểu tại các điểm có hoành m

độ đều lớn hơn 2 khi:

1A, 2A, 3A, 4C, 5A, 6A, 7D, 8C, 9A, 10A, 11A, 12A, 13A, 14C, 15D, 16A, 17C, 18A, 19A,

20D, 21B, 22C, 23A, 24B, 25A, 26A, 27C, 28D, 29C, 30A, 31A, 32A, 33B, 34C, 35B, 36A, 37B,

38A, 39C, 40B, 41A, 42A, 43C, 44A, 45A, 46D, 47D, 48D, 49D, 50A, 51A, 52D, 53D, 54A, 55D,

56C, 57D, 58D , 59A, 60A, 61D, 62A, 63A, 64A, 65A, 66C, 67C, 68A, 69A, 70D, 71C, 72D, 73A,

74A, 75B, 76D , 77A, 78D, 79A, 80B

GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT

1 Định nghĩa: Cho hàm số y=f x( ) xác định trên D

+) M là GTLN của hàm số trên D nếu: ( )

Trang 17

+) m là GTNN của hàm số trên D nếu: ( )

*) Quy tắc chung: (Thường dung cho D là một khoảng)

- Tính f ' x , giải phương trình ( ) f ' x( )= tìm nghiệm trên D 0

- Lập BBT cho hàm số trên D

- Dựa vào BBT và định nghĩa từ đó suy ra GTLN, GTNN

*) Quy tắc riêng: (Dùng cho  a; b ) Cho hàm số y=f x( ) xác định và liên tục trên  a; b

- Tính f ' x( ), giải phương trình f ' x( )= tìm nghiệm trên 0  a, b

- Giả sử phương trình có 2 nghiệm x , x1 2 a, b

- Tính 4 giá trị f a , f b , f x , f x( ) ( ) ( ) ( )1 2 So sánh chúng và kết luận

3 Chú ý:

1 GTLN,GTNN của hàm số là một số hữu hạn

2 Hàm số liên tục trên đoạn  a, b thì luôn đạt GTLN, NN trên đoạn này

3 Nếu hàm sồ f x đồng biến trên ( )  a, b thì max f x( ) ( )=f b , min f x( ) ( )=f a

4 Nếu hàm sồ f x nghịch biến trên ( )  a, b thì max f x( ) ( )=f a , min f x( ) ( )=f b

5 Cho phương trình f x( )= với m y=f x( ) là hàm số liên tục trên D thì phương trình có

A ymax 0; ymin 2

7

= = − B ymax 2; ymin 0

7

= = C ymax =3; ymin = 1 D ymax =1; ymin = 0

Câu 3: Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x2−9x 35+

Trang 18

B Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất;

C Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất;

D Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

Câu 10: Trên khoảng (0; +) thì hàm số y= − +x3 3x 1+ :

A Có giá trị nhỏ nhất là Min y = –1; B Có giá trị lớn nhất là Max y = 3;

C Có giá trị nhỏ nhất là Min y = 3; D Có giá trị lớn nhất là Max y = –1

Câu 11: Cho hàm số y = 3sinx - 4sin3x Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng ;

Trang 19

A 1; – 1 B 2; - 2 C 2; – 2 D -3; 3

Câu 22: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x - lnx + 3

Câu 23: GTNN và GTLN của hàm số y = 4(sin6x + cos6x) + sin2x là:

A miny = - 1, maxy = 0 B miny = 2, maxy = 2

C miny = 1, maxy = 2 2 D miny = 0, maxy = 49

2, maxy = 3 D miny = 0, maxy = 3 2

Câu 29: Hàm số y=4 x2−2x 3+ +2x−x2 đạt GTLN tại hai giá trị x1, x2 Ta có x1.x2 bằng:

31;

B Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất

C Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất

D Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

Trang 20

Câu 35: Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số

Câu 38: Giá trị lớn nhất của hàm số y = (1 – sinx)4 + sin4x

Câu 43: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 12

y = tan x- +2, 0 < x <

2cos x

Trang 21

Câu 49: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 2

2 xy

1 x 3

+

=+ + trên [-3; -1] là:

Câu 57: Trong hệ toạ độ Oxy cho parabol (P): y = 1 - x2 Một tiếp tuyến của (P) di động có hoành độ

dương cắt hai trục Ox và Oy lần lượt tại A và B Diện tích tam giác OAB nhỏ nhất khi hoành độ của

điểm M gần nhất với số nào dưới đây:

Câu 58: Cho tam giác đều cạnh a; Người ta dựng một hình chữ nhật MNPQ có cạnh MN nằm trên

cạnh BC, hai đỉnh P và Q theo thứ tự nằm trên hai cạnh AB và AC Xác định vị trí điểm M sao cho

Trang 22

Câu 59: Cho hình chữ nhật MNPQ nội tiếp trong nửa đường tròn bán

1C, 2B, 3A, 4A, 5B, 6D, 7C, 8D, 9A, 10B, 11B, 12D, 13B, 14D, 15B, 16A, 17A, 18A, 19B, 20B,

21B, 22A, 23D, 24A, 25C, 26B, 27B, 28C, 29A, 30B, 31B, 32B, 33B, 34B, 35C, 36A, 37D, 38A ,

39D, 40A, 41C, 42B, 43C , 44A, 45C, 46B, 47B, 48A, 49A, 50C, 51A, 52B, 53B, 54D, 55D, 56A,

57C, 58B, 59B

Trang 23

+) Hàm phân thức mà nghiệm của mẫu không là nghiệm của tử có tiệm cận đứng

+) Hàm phân thức mà bậc của tử  bậc của mẫu có TCN

C Tiệm cận đứng x= 2 D Tiệm cận ngang y=1

Câu 3: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 2x 1

− Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=1 B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y=3

y

x

3 2

3 2

-1 O 1

Trang 24

C Đồ thị hàm số không có tiệm cận D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1

Câu 6: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y 3x 1

x 2

− +

=+

Câu 10: Cho hàm số y=f (x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số y=f (x) có tính chất:

A Hàm số y=f (x) nghịch biến trên các khoảng \ { 1}−

B I( 1; 2)− là tâm đối xứng của đồ thị hàm số

C x= là phương trình tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2

− (C) Trong các câu sau, câu nào đúng

A Hàm số có tiệm cận ngang x 1= B Hàm số đi qua M(3;1)

C Hàm số có tâm đối xứng I(1;1) D Hàm số có tiệm cận ngang x= − 2

Câu 12: Số đường tiệm cận của hàm số

+

=+ là

A y=3 B y=2 C y=1 D y=1; y= −1

Câu 14: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số

2

x 1y

+

=

+ có hai tiệm cận ngang

A Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài B m 0

A (C) chỉ có tiệm cận đứng B (C) không có tiệm cận ngang

C (C) có hai tiệm cận D (C) có ba tiệm cận

− (C) và 3 điểm A, B, C nằm trên (C) có hoành độ tương

ứng là 1,35; - 0,28; 3,12 Giả sử d1, d2, d3 tương ứng là tích các khoảng cách từ A, B, C đến hai

tiệm cận của (C) Lựa chọn đáp án đúng

Trang 25

A d2 = 3 B d1 = 4

C Cả ba phương án kia đều sai D d3 = 5

Câu 18: Cho hàm số

x 2y

x 2

+

=

− có đồ thị (C) có hai điểm phân biệt P, Q tổng khoảng cách từ P

hoặc Q tới hai tiệm cận là nhỏ nhất Khi đó PQ bằng: 2

A Đường thẳng x= là tiệm cận đứng của (C) 2

B Đường thẳng y= −x 1 là tiệm cận xiêncủa (C)

B Hàm số y=x4− không có giao điểm với đường thẳng y = -1 x2

B Số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) với đường thẳng d: y = g(x) là số nghiệm của phương

trình f(x) = g(x)

C Bất kỳ đồ thị hàm số nào cũng đều phải cắt trục tung và trục hoành

D Số cực trị tối đa của hàm trùng phương là ba

Trang 26

Câu 26: Cho hàm số y x 1

x 2

=+ Trong các câu sau, câu nào sai:

9(x 1)(x 1)y

C Nhận đường thẳng y=0 làm tiệm cận ngang

D Nhận đường thẳng y=3x 10+ làm tiệm cận xiên

Câu 29: Số đường tiệm cân của đồ thi hàm số

2 2

O bằng 5

Trang 27

− Với giá trị nào của m thì tiệm cận đứngnằm bên trái trục tung ?

A m 0 B m= 0 C m tùy ý D Không có giá trị m

từ M tới tiệm cận đứnggấp 4 lần khoảng cách M tới tiệm cận ngang Kết quả x là ?

− có đồ thị là (C) Gọi M(x; y) là tọa độ trên (C) thõa mãn khoảng cách

từ M tới tiệm cận đứngbằng khoảng cách M tới tiệm cận ngang Đáp án nào có y thỏa mãn ?

A y = 1 hoặc y = 2 B y = 1 hay y = 3 C y = 2 hay y = 3 D y =1 hay y = 3

Câu 45: Cho hàm số y x 2

x 1

+

=+ có đồ thị là (C) Gọi M(x; y) là tọa độ trên (C) thõa mãn tổng khoảng cách từ M tới tiệm cận đứng và khoảng cách M tới tiệm cận ngang là 4 Tìm tọa độ điểm M ?

Trang 28

A Đường thẳng x= − là tiệm cận đứng của (C) 1

B Đường thẳng y=2x 1− là tiệm cận xiêncủa (C)

C Đường thẳng y= +x 1 là TC xiên của (C)

D Đường thẳng y= −x 2 là tiệm cận xiêncủa (C)

1B, 2C, 3D, 4A, 5D, 6A, 7A, 8C, 9B, 10B, 11C, 12D, 13D, 14D, 15D, 16C, 17D, 18A, 19B, 20A,

21A, 22C, 23B, 24B, 25C, 26D, 27C, 28D, 29A, 30C, 31A, 32D, 33D, 34B, 35B, 36D, 37B, 38A,

39C, 40A, 41A, 42C, 43A, 44B, 45D, 46D, 47B, 48C, 49C, 50A, 51D, 52D, 53B, 54B, 55D, 56D,

Trang 30

cx d

=+

- Nếu ad bc−  hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định Đồ thị nằm góc phần tư 2 và 4 0

- Nếu ad bc−  hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định Đồ thị nằm góc phần tư 1 và 3 0

Ngày đăng: 02/12/2021, 14:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 10: Cho bảng biến thiên - Chuyên đề hàm số   đặng việt đông   file word
u 10: Cho bảng biến thiên (Trang 4)
Câu 11: Cho hàm số y= f x( ) cĩ đồ thị như hình vẽ bên. Nhận xét nào sau đây là sai:   - Chuyên đề hàm số   đặng việt đông   file word
u 11: Cho hàm số y= f x( ) cĩ đồ thị như hình vẽ bên. Nhận xét nào sau đây là sai: (Trang 5)
Câu 55: Trong tất cả các hình chữ nhật cĩ diện tích S, chu vi của hình chữ nhật cĩ chu vi nhỏ nhất bằng bao nhiêu:  - Chuyên đề hàm số   đặng việt đông   file word
u 55: Trong tất cả các hình chữ nhật cĩ diện tích S, chu vi của hình chữ nhật cĩ chu vi nhỏ nhất bằng bao nhiêu: (Trang 21)
Câu 10: Cho hàm số y= f(x) cĩ bảng biến thiên như sau Hàm số y=f (x) cĩ tính chất:  - Chuyên đề hàm số   đặng việt đông   file word
u 10: Cho hàm số y= f(x) cĩ bảng biến thiên như sau Hàm số y=f (x) cĩ tính chất: (Trang 24)
C. Tiệm cận đứng x =2 D. Tiệm cận ngang y =1 - Chuyên đề hàm số   đặng việt đông   file word
i ệm cận đứng x =2 D. Tiệm cận ngang y =1 (Trang 26)
một hình vuơng - Chuyên đề hàm số   đặng việt đông   file word
m ột hình vuơng (Trang 26)
BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ - Chuyên đề hàm số   đặng việt đông   file word
BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ (Trang 28)
1. Định hình hàm số bậc 3: 42y=ax+bx + c - Chuyên đề hàm số   đặng việt đông   file word
1. Định hình hàm số bậc 3: 42y=ax+bx + c (Trang 29)
3. Định hình hàm số y ax b cxdcxd - Chuyên đề hàm số   đặng việt đông   file word
3. Định hình hàm số y ax b cxdcxd (Trang 30)
3. Định hình hàm số y ax b cxdcxd - Chuyên đề hàm số   đặng việt đông   file word
3. Định hình hàm số y ax b cxdcxd (Trang 30)
Câu 8: Đồ thị hình bên là của hàm số nào? - Chuyên đề hàm số   đặng việt đông   file word
u 8: Đồ thị hình bên là của hàm số nào? (Trang 32)
Câu 17: Đồ thị hình bên là của hàm số nào? - Chuyên đề hàm số   đặng việt đông   file word
u 17: Đồ thị hình bên là của hàm số nào? (Trang 34)
Câu 21: Đồ thị hình bên là của hàm số nào? - Chuyên đề hàm số   đặng việt đông   file word
u 21: Đồ thị hình bên là của hàm số nào? (Trang 35)
Câu 25: Đồ thị hình bên là của hàm số nào? - Chuyên đề hàm số   đặng việt đông   file word
u 25: Đồ thị hình bên là của hàm số nào? (Trang 36)
Câu 30: Đồ thị hình bên là của hàm số nào?      A. 3 - Chuyên đề hàm số   đặng việt đông   file word
u 30: Đồ thị hình bên là của hàm số nào? A. 3 (Trang 37)
y= x− x+ cho ở hình bên. Với giá trị nào của m thì phương trình 3 - Chuyên đề hàm số   đặng việt đông   file word
y = x− x+ cho ở hình bên. Với giá trị nào của m thì phương trình 3 (Trang 38)
Câu 39: Đồ thị hình bên là của hàm số 42 - Chuyên đề hàm số   đặng việt đông   file word
u 39: Đồ thị hình bên là của hàm số 42 (Trang 39)
Phương pháp 1: Bảng biến thiên (PP đồ thị) - Chuyên đề hàm số   đặng việt đông   file word
h ương pháp 1: Bảng biến thiên (PP đồ thị) (Trang 40)
ABC SMBC =2 2M (3;1) 0 - Chuyên đề hàm số   đặng việt đông   file word
2 2M (3;1) 0 (Trang 42)
(hình vẽ) - Chuyên đề hàm số   đặng việt đông   file word
hình v ẽ) (Trang 42)
5. Tìm m để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệ tA và B thỏa mãn điều kiện hình học cho trước: +) Đoạn thẳng  AB k= - Chuyên đề hàm số   đặng việt đông   file word
5. Tìm m để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệ tA và B thỏa mãn điều kiện hình học cho trước: +) Đoạn thẳng AB k= (Trang 48)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w