1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chủ đề 3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG file word

101 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Đường Thẳng
Trường học Trường học chui
Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 3,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

aTìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M lên mặt phẳng P.. b Tìm tọa độ tâm và tính bán kính của đường tròn C.. Tính độ dài , đoạn AB và tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳ

Trang 1

1 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

I - LÝ THUYẾT:

1 Vectơ chỉ phương của đường thẳng:

Vectơ a  là 1 vectơ chỉ phương của đường thẳng d nếu giá của 0

vectơ a song song hoặc trùng với đường thẳng d

2 Phương trình tham số - Phương trình chính tắc của đường thẳng:

Đường thẳng d đi qua M x y z0( 0; 0; 0) và có 1 vectơ chỉ phương a=(a a a1; ;2 3)

+ Phương trình tham số của đường thẳng d là:

0 1

0 3 ( )

3 Vị trí tương đối của hai đường thẳng:

Cho hai đường thẳng

0 1

0 3:

Đường thẳng d có 1 vectơ chỉ phương 2 b=(b b b1; ;2 3)

Bước 1: Kiểm tra tính cùng phương của a và b

• TH1: d cắt 1 d 2

Điều kiện 1: a và b không cùng phương

Điều kiện 2: Giải hệ phương trình:

d a'

a

M0a

Trang 2

2 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

Kết luận: d cắt 1 d tại điểm 2 M x0( 0+a t y1 0; 0+a t z2 0; 0+a t3 0)

Lưu ý: Giải hệ (*) bằng cách: Từ (1) và (2) giải ra (t k0; 0) và thay vào (3) (Nếu (3) thoả thì

(t k0; 0), ngược lại thì không)

• TH2: d và 1 d chéo nhau 2

Điều kiện 1: a và b không cùng phương

Điều kiện 2: Giải hệ phương trình:

• TH3: d song song với 1 d 2

Điều kiện 1: a và b cùng phương

Điều kiện 2: Chọn điểm M x y z0( ;0 0; )0  Cần chỉ rõ d1 M0 d2

• TH4: d và 1 d trùng nhau 2

Điều kiện 1: a và b trùng nhau

Điều kiện 2: Chọn điểm M x y z0( 0; 0; 0)d1 Cần chỉ rõ M0 d2

Đặc biệt: d1⊥d2 a b = 0 a b1 1+a b2 2+a b3 3 = 0

- Đường thẳng d có 1 vectơ chỉ phương u dM0d

- Đường thẳng d’ có 1 vectơ chỉ phương u d/ vµ M0/ d

Tính u u d, d'

0',

'

/

,,

,,

,,

Trang 3

3 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

II- BÀI TẬP TỰ LUẬN MINH HỌA:

LOẠI 1: XÁC ĐỊNH VECTƠ CHỈ PHƯƠNG CỦA ĐƯỜNG THẲNG

+ Vectơ a  là 1 vectơ chỉ phương của đường thẳng d nếu giá của vectơ a song song hoặc 0

trùng với đường thẳng d

+ Nếu a là 1 vectơ chỉ phương của đường thẳng d thì ka k ,( 0) cũng là 1 vectơ chỉ phương của d

+ Gọi u là 1 vectơ chỉ phương của đường thẳng d Nếu có 2 vectơ a b không cùng phương và ,

d) Đường thẳng d qua B và song song vớiOy 2

e) Đường thẳng d qua C và vuông góc với ( )3 P

f) Đường thẳng d qua4 B , vuông góc với Ox và  1

g) Đường thẳng d5 ( )Q qua O và vuông góc với  2

h) Đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ),( )6 P Q

i) Đường thẳng d qua 7 B vuông góc với  và song song với mặt phẳng (2 Oxy )

j) Đường thẳng d qua8 A , cắt và vuông góc với trục Oz

Bài giải:

Trang 4

4 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

a) Đường thẳng  có 1 vectơ chỉ phương là 1 a =( ;0 −3 4; )

b) Đường thẳng  có 1 vectơ chỉ phương là 2 b =( ;3 3 2− ; ) Ta có: d1/ / nên 2 b =( ;3 3 2− ; )

cũng là 1 vectơ chỉ phương của d 1

c) Đường thẳng AB có 1 vectơ chỉ phương là AB =( ; ;1 4 − 1)

d) Đường thẳng d2/ /Oy nên có 1 vectơ chỉ phương là j =( ; ; )0 1 0

e) Mặt phẳng ( )P có 1 vectơ pháp tuyến là n =1 ( ; ;1 3 2− Đường thẳng ) d3 ⊥( )P nên có 1

Ví dụ 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ) : x+3ky z− + =2 0 và

( ) : kx y− +2z+ =1 0 Tìm k để giao tuyến của ( ) ( ) , 

Trang 5

5 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

Trang 6

6 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

a) Đường thẳng  qua 1 M(1 2 0;− ; ) và có 1 vectơ chỉ phương u =(1 1 2;− ; ), có phương trình tham

Chú ý: Nếu đề bài chỉ yêu cầu viết phương trình đường thẳng thì ta viết phương trình tham số hay

phương trình chính tắc của đường thẳng đều đượ C.

Ví dụ 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2 0; ;−1), B(2 3; ;−3), C(1 2 4; ; ),

( 1 2 1; ; )

D − ; đường thẳng thẳng 1 1

2:

trình của đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau:

a) Qua A và có 1 vectơ chỉ phương u = −( 1 3 5; ; )

b) Qua 2 điểm B C , c) QuaM0(1 2 3; ; ) và song song với trục tung

d) Qua C và song song với  1 e) Qua B và vuông góc với (Oxz)

f) Qua D và vuông góc với ( )

Bài giải:

a) Đường thẳng d qua A(2 0; ;−1) và có 1 vectơ chỉ phương u = −( 1 3 5; ; ), có phương trình

tham số là:

23

1 5

3 7

c) Đường thẳng d qua M0(1 2 3; ; )Ox và song song với trục Ox nên nhận i =(1 0 0; ; ) làm

1 vectơ chỉ phương, có phương trình tham số:

123

x t y z

Trang 7

7 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

d)Đường thẳng d đi qua điểm C(1 2 4; ; ) Đường thẳng  có 1 vectơ chỉ phương là 1

Đường thẳng d vuông góc với (Oxz) nên nhận j =( ; ; )0 1 0 làm 1 vectơ chỉ phương Vậy

phương trình tham số của đường thẳng d là:

233

n = Đường thẳng d vuông góc với ( ) nên nhận n =(3 5; ;−1) làm 1 vectơ chỉ phương

Vậy phương trình chính tắc của đường thẳng d là: 1 2 1

trường hợp sau:

a) Qua A và vuông góc với các đường thẳng 1, AB

b) Qua B và vuông góc với đường thẳng AC và trục Oz

c) Qua O và song song với 2 mặt phẳng ( ) ( , Oyz)

d) Qua C , song song với ( ) và vuông góc với  2

e) d là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) ( ) , 

Trang 8

8 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

y z

c) Đường thẳng d qua O(0 0 0; ; ); n =1 (1 2; ;−1) là 1 vectơ pháp tuyến của ( ) ; i =(1 0 0; ; )

là 1 vectơ pháp tuyến của (Oyz);Ta có: n i1,  = (0;− −1 2; )

Gọi u là 1 vectơ chỉ phương của d Ta có: u n1

d) Đường thẳng d qua C(1 2 2; ; ); n =2 (1 1 2; ; ) là 1 vectơ pháp tuyến của ( ) ; u =2 (2 1 1; ; )

là 1 vectơ chỉ phương của  Ta có: 2; n u2, 2 = − ( 1 3; ;−1).Gọi u là 1 vectơ chỉ phương của d Ta

x y

Trang 9

9 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

Suy ra: B(1 2 1;− ; ) Đường thẳng d đi qua A(2;−1 1; ) và có 1 vectơ chỉ phương là AB =(1 1 0; ; )

nên có phương trình tham số là:

211

Bước 1: Lập phương trình mp(Q) qua A và song song với mp(P):

Bước 2: Xác định giao điểm B của d và mp(Q),  AB

Ví dụ 8: (Khối A- 2007) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz viết phương trình đường thẳng ,

d vuông góc với mp(P), đồng thời cắt cả hai đường thẳng d , 1 d với 2

Trang 10

10 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyờn đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

d1

d2d

Bư ớ c 1: Viết phư ơng trình mp( ) chứa d và vuông góc vớ i (P)

Bư ớ c 2: Viết phư ơng trình mp( ) chứa d và vuông góc vớ i (P)

Bư ớ c 3: Đ ư ờng thẳng cần tìm là giao tuyến của mp( ) và mp( )

Bư ớ c 1: Viết phư ơng trình mp( ) chứa d và vuông góc vớ i (P)

Bư ớ c 2: Xá c định giao điểm A của d và mp( )

Bư ớ c 3: Đ ư ờng thẳng cần tìm đi qua A và vuông góc vớ i mp(P)

Kiểm tra sự cắt nhau (

Mối quan hệ giữa vectơ chỉ phư ơng)

Cỏch 3: Sử dụng kỹ năng khỏi niệm “thuộc” (Tỡm ra 2 giao điểm M, N)

Đường thẳng  cú 1 vectơ chỉ phương là u =(2 1 3; ;− )

Mặt phẳng ( ) đi qua A(3;−2 1; ) và vuụng gúc với  nờn nhận u =(2 1 3; ;− ) làm 1 vectơ phỏp

tuyến, cú phương trỡnh: 2(x− +3) (1 y+2) (−3 z− = 1) 0 2x y+ −3z− =1 0

Trang 11

11 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

Ví dụ 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mp( ) và mặt cầu ( )S có

phương trình như sau: ( ) ( ) (2 )2 2

a)Chứng minh: ( ) cắt ( )S theo một đường tròn có tâm H

b)Gọi I là tâm mặt cầu ( ) S Viết phương trình đường thẳng IH

Bài giải:

a)Mặt cầu ( )S có tâm I( ;2 −1 0; ), bán kính R = Ta có: 5 6

3( ,( ))

d I  =  R ( ) cắt ( )S

theo một đường tròn có tâm H

b)Đường thẳng IH đi qua 2 1 0 I( ;− ; ) và nhận VTPT của ( ) là n =( ; ; )1 1 1 làm vectơ chỉ

phương nên có phương trình chính tắc: 2 1

y

x− = + = z

LOẠI 3: XÉT VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG

Dùng 1 trong 2 cách như trong phần lý thuyết

Ví dụ 11: Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:

2 21

a) Đường thẳng  đi qua điểm 1 M(1 0 3; ; ) và có 1 vectơ chỉ phương a =(1 2; ;−1)

Đường thẳng  đi qua điểm 2 N(2 3 5; ; ) và có 1 vectơ chỉ phương b =(2 4; ;−2)

Ta có: a b,  = 0,MN =(1 3 2; ; ),a MN,  = (7;−3 1; )  0 1/ /2

b) Đường thẳng  đi qua điểm 1 M(3 4 5; ; ) và có 1 vectơ chỉ phương a = −( 1 1 2; ;− )

Đường thẳng  đi qua điểm 2 N(2 5 3; ; ) và có 1 vectơ chỉ phương b = −( 3 3; ;−6)

Ta có: a b,  = 0,MN = −( 1 1 2; ;− ,) a MN,  =     0 1 2

c) Đường thẳng  đi qua điểm 1 M(1 2; ;−3) và có 1 vectơ chỉ phương a =(1 3; ;−1)

Đường thẳng  đi qua điểm 2 N(2;−2 1; ) và có 1 vectơ chỉ phương b = −( 2 1 3; ; )

Trang 12

12 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

Ta có: a b,  = (10;−1 7; )0,MN =(1 4 4;− ; ),a b MN,  =35   0 1, 2 chéo nhau

d)Đường thẳng  đi qua điểm 1 M(0;−1 0; ) và có 1 vectơ chỉ phương a =(2 3 1; ; )

Đường thẳng  đi qua điểm 2 N(1 2 1;− ; ) và có 1 vectơ chỉ phương b =(3 2 2; ; )

Ta có: a b,  = (4;− − 1 5; ) 0,MN =(1 1 1;− ; ),a b MN,  =   0 1, 2 cắt nhau

Ví dụ 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz xác định vị trí tương đối của cặp đường thẳng ,

sau theo A(4 2 2; ; ) (, B 0 0 7; ; ) với

12

:

d chéo nhau

Ví dụ 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1

5:2

Đường thẳng d có 1 vectơ chỉ phương là 1 u1 =(1; ; 1a − )

Đường thẳng d có 1 vectơ chỉ phương là 2 u =2 (2; 4; 2− )

a) d vuông góc với 1 d2 u1 ⊥u2 u u1 2 =  +0 2 4a+ =  = − 2 0 a 1

b) d song song với 1 d2 u u1, 2 cùng phương u u1, 2 = − + ( 2a 4; 0; 0)=  =0 a 2

Trang 13

13 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

Kiểm tra lại: Với a = thì 2 1

Vậy khi a = thì 2 d song song với 1 d 2

Ví dụ 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1

Đường thẳng  qua điểm 1 A(1; 0; 3) và có 1 vectơ chỉ phương là u =1 (1; 2; 1− )

Đường thẳng  qua điểm 2 B(2; 3; 5) và có 1 vectơ chỉ phương là u =2 (2; 4; 2− )

Trang 14

14 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

Đường thẳng  qua điểm 2 A(2; 2;1− ) và có 1 vectơ chỉ phương là u = −2 ( 2;1; 3)

a) Ta có: u u1, 2 = (10; 1; 7− )0 và    =1 2  A

Từ đó suy ra,  và 1  cắt nhau 2

b) Gọi n là vectơ pháp tuyến của mp(P) cần tìm P

a) Chứng minh  và 1  chéo nhau 2

b) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa  và song song với 1  2

Bài giải:

Đường thẳng  qua điểm 1 A(3;1;1) và có 1 vectơ chỉ phương là u = −1 ( 7; 2; 3)

Đường thẳng  qua điểm 2 B(8; 5; 8) và có 1 vectơ chỉ phương là u =2 (1; 2; 1− )

a) Ta có: u u1, 2 = − − − ( 8; 4; 16)0 và AB =(5; 4;7)

Xét u u1, 2.AB= − −40 16 112− = −168 0 Từ đó suy ra,  và 1  chéo nhau 2

b) Gọi n là vectơ pháp tuyến của mp(P) cần tìm P

Trang 15

15 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

Ví dụ 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 đường thẳng 1

b) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ O, song song với d và 1 d 2

c) Viết phương trình đường vuông góc chung của 2 đường thẳng d và 1 d 2

Bài giải:

Đường thẳng d qua điểm 1 A(8; 5; 8) và có 1 vectơ chỉ phương là u =1 (1; 2; 1− )

Đường thẳng d qua điểm 2 B(3;1;1) và có 1 vectơ chỉ phương là u = −2 ( 7; 2; 3)

a) Ta có: u u1, 2 = (8; 4;16)0 và AB = − − −( 5; 4; 7)

Xét u u1, 2.AB= − −40 16 112− = −168 0 Từ đó suy ra, d và 1 d chéo nhau 2

b) Gọi n là vectơ pháp tuyến của mp(P) cần tìm P

Trang 16

16 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

mặt phẳng đó

b) CMR: Tồn tại một đường thẳng  cắt cả 4 đường thẳng đã cho Viết phương trình

chính tắc của đường thẳng 

Bài giải:

a) Đường thẳng d qua điểm 1 A(1; 2; 0) và có 1 vectơ chỉ phương là u =1 (1; 2; 2− )

Đường thẳng d qua điểm 2 B(2; 2; 0) và có 1 vectơ chỉ phương là u =2 (2; 4; 4− )

a) Ta có: u u1, 2 = 0 và AB =(1; 0; 0) Xét u AB1,  = (0; 2; 2− − ) 0 Từ đó suy ra, d và 1 d 2

song song, tức là d và 1 d cùng thuộc một mặt phẳng 2

Gọi n là vectơ pháp tuyến của mp(P) cần tìm Ta có: P P 1

2 221

Lúc đó, dễ thấy đường thẳng thỏa yêu cầu bài toán là đường thẳng  CD

Đường thẳng  qua D(4; 2; 0) và có 1 vectơ chỉ phương là 2 ( )

2;1; 13

Trang 17

17 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

Ví dụ 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 1;1− ) và 2 đường thẳng

55

Kết luận: Mặt phẳng (P): x+2y z− − = là mặt phẳng thỏa yêu cầu bài toán 2 0

LOẠI 4: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

+Nếu (1) vô nghiệm thì / /( )d P

+Nếu (1) có nghiệm duy nhất =t t thì d cắt ( )0 P tại M x( 0+a t y1 0; 0+a t z2 0; 0+a t3 0)

+Nếu (1) có vô số nghiệm thì  ( )d P

Chú ý: Nếu VTCP của d cùng phương với VTPT của ( ) P thì ⊥ ( ) d P

Trang 18

18 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

Ví dụ 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, và 3 đường thẳng d 1: 1 2

, ta thấy hệ có vô số nghiệm Suy ra d3 ( )P

Ví dụ 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2x y− +3z− = và đường 4 0

y x

z

++

a) Xác định giao điểm A của đt  và mặt phẳng ( )

b) Viết phương trình đường thẳng d qua A nằm trong mp( ) và vuông góc với 

Trang 19

19 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyờn đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

Tạo độ giao điểm A của  và ( ) là nghiệm của hệ phương trỡnh:

(1) (2) (3)

2 − +1 2t − − +3 4t + − = 3t 4 0 3t− =  = 3 0 t 1 A 1;1;1

b) Mặt phẳng ( ) cú 1 vectơ phỏp tuyến là n =(2; 1; 3− )

Đường thẳng  cú 1 vectơ chỉ phương là u =(2; 4;1)

Gọi u là 1 vectơ chỉ phương của d D. Ta cú: d

b) Viết phương trỡnh đường thẳng  nằm trờn mp(P), đồng thời cắt d và 1 d 2

Bài giải:

1

2

Bư ớ c 1: Xá c định giao điểm A của d và mp(P)

Bư ớ c 2: Xá c định giao điểm B của d và mp(P)

Kết luận: Đ ư ờng thẳng cần tìm là đư ờng thẳng AB.

Trang 20

20 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

+ Tọa độ giao điểm D của d và mp(P) là nghiệm của hệ phương trình: 2

Lúc đó, dễ thấy đường thẳng thỏa yêu cầu bài toán là đường thẳng  CD

Đường thẳng  qua C −( 2; 7; 5) và có 1 vectơ chỉ phương là CD =(5; 8; 4− − , có phương trình )

LOẠI 5: HÌNH CHIẾU CỦA MỘT ĐIỂM LÊN MỘT ĐƯỜNG THẲNG

Cho điểm A x y z( A; A; A) và đường thẳng

Gọi H là hình chiếu của A lên d

+) Viết phương trình mặt phẳng ( )P qua A và vuông góc với d

+) Khi đó tìm tọa độ điểm H thỏa  H = ( )d P

Ví dụ 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 0; 0) và đường thẳng

a)Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng 

b)Tìm tọa độ điểm A đối xứng với A qua đường thẳng 

Bài giải:

a)Đường thẳng  có 1 vectơ chỉ phương là u =(1; 2;1)

Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng 

Trang 21

21 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

1

A

A A

A A A

x

x y

y z z

.Vậy A(2; 0; 1− )

LOẠI 6: HÌNH CHIẾU CỦA MỘT ĐIỂM LÊN MỘT MẶT PHẲNG

Cho điểm M x( M;y M;z M) và mặt phẳng ( ) :P Ax By Cz D+ + + =0

Gọi H là hình chiếu của A lên mp P ( )

+)Viết phương trình đường thẳng d qua A và vuông góc với mp P ( )

+)Khi đó tìm tọa độ điểm H thỏa  H = ( )d P

Ví dụ 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 4; 2) và mặt phẳng

+ + − =

( ) :P x y z 1 0

a)Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M lên mặt phẳng ( )P

b)Tìm tọa độ điểm M đối xứng với M qua mặt phẳng ( )P

Bài giải:

a) Mặt phẳng ( )P có 1 vectơ pháp tuyến là n =(1;1;1)

Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm M lên mặt phẳng ( )P

+) Đường thẳng d qua M(1; 4; 2) và vuông góc với ( )P nhận n =(1;1;1) làm vectơ chỉ phương

b)Ta có: M đối xứng với M qua ( )PH là trung điểm của đoạn thẳng MM

Áp dụng công thức tọa độ trung điểm M(−3; 0; 2− )

M

H

( )P

n d

Trang 22

22 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

Ví dụ 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( ) :P x y z+ − + =5 0 và mặt cầu

2 2 2

( ) :S x y z 2x 4y 2x 10 0

a) Chứng minh mặt phẳng ( )P cắt mặt cầu ( )S theo một đường tròn ( )C

b) Tìm tọa độ tâm và tính bán kính của đường tròn ( )C

+) Tìm tọa độ tâm H của đường tròn ( )C

Phân tích: Ta thấy H là hình chiếu vuông góc điểm I lên mặt phẳng ( ) P

Trình bày:

Đường thẳng IH đi qua I(1; 2;1− ) và nhận VTPT của ( )Pn =(1;1; 1− ) làm vectơ chỉ

phương nên có phương trình tham số là:

z t

(1 ; 2 ;1 )

a) Chứng minh mặt phẳng ( )P tiếp xúc với mặt cầu ( )S

b) Tìm tọa độ tiếp điểm của mặt phẳng ( )P và mặt cầu ( )S

Bài giải:

a) Mặt cầu ( )S có tâm I(1; 2;1− ), bán kính R= 4

Ta có: d I P( ;( ) )= 3 = R ( ) cắt ( )S theo một đường tròn ( )C

b) Gọi H tiếp điểm của mặt phẳng ( )P và mặt cầu ( )S

Phân tích: Ta thấy H là hình chiếu vuông góc điểm I lên mặt phẳng ( ) P

Trình bày:

Đường thẳng IH đi qua I(1; 2;1− ) và nhận VTPT của ( )Pn =(1;1; 1− ) làm vectơ chỉ phương

nên có phương trình tham số là:

z t

(1 ; 2 ;1 )

Trang 23

23 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

Ví dụ 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết các phương trình hình chiếu vuông góc của

đường thẳng : 1 2 3

y x

+ Hình chiếu vuông góc của A trên mp(Oxy) là A1(1; 2; 0− )

Hình chiếu vuông góc của B trên mp(Oxy) là B1(3;1; 0)

Lúc đó, hình chiếu d của d trên mp(Oxy) là đường thẳng / A B 1 1

Đường thẳng d qua / A1(1; 2; 0− ) và có 1 vectơ chỉ phương là A B =1 1 (2; 3; 0), có phương trình:

- Ta chọn A(1; 2; 3− )d (Sử dụng thuật toán hình chiếu vuông góc điểm trên mặt phẳng)

+ Đường thẳng d đi qua A(1; 2; 3− ), vuông góc với ( ) nên d nhận n =(1;1;1) làm 1 vectơ chỉ

(4)

123

Trang 24

24 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

- Để ý rằng, d không song song với mp( ) nên tọa độ giao điểm /

B là nghiệm của hệ phương

trình:

(1) (2) (3)

1 5:

Nhận xét: Trong cách giải trên, chúng tôi lấy thêm giao điểm (trong trường hợp cắt nhau) của d và ( )

cho nhanh gọn, còn nếu thông thường (và dễ hiểu) thì chọn 2 điểm và nếu như vậy thì bài giải tương đối

dài dòng! Thuật toán như sau:

+ Xác định A’ là hình chiếu của A trên ( )

+ Xác định B’ là hình chiếu của B trên ( )

+ Đường thẳng d/ A B/ /

d' A' B'

B A

d

Ví dụ 28: (HVBCVT-2000) (Bài toán hình chiếu theo phương bất kì)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : x y z+ + + =3 0và hai đường thẳng:

Trang 25

25 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

LOẠI 7: KHOẢNG CÁCH TỪ ĐIỂM ĐẾN ĐƯỜNG THẲNG

KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU

u M

Trang 26

26 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

Cho điểm A và đường thẳng  (A  ) đi qua điểm M và có 1 vectơ chỉ phương u

 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:

Cho 2 đường thẳng chéo nhau d d ,

+) d đi qua điểm M và có 1 vectơ chỉ phương u

+) d đi qua điểm M và có 1 vectơ chỉ phương u

a) Chứng minh 2 đường thẳng d và  d chéo nhau

b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng d và  d

c) Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d

Bài giải:

a)Đường thẳng d đi qua điểm M(1; 2; 0) và có 1 vectơ chỉ phương u −( 1; 2; 3)

Đường thẳng d đi qua điểm M(1; 3;1) và có 1 vectơ chỉ phương u =(1; 2; 0− )

Trang 27

27 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

Ví dụ 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hai đường thẳng d ,  d và mặt cầu ( ) S có

9

a) Chứng minh đường thẳng d tiếp xúc với mặt cầu ( ) S tại tiếp điểm H Tìm tọa độ

điểm H

b) Chứng minh đường thẳng d cắt mặt cầu ( ) S tại 2 điểm phân biệt A B Tính độ dài ,

đoạn AB và tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB

Bài giải:

Đường thẳng d đi qua điểm M(1; 2; 0) và có 1 vectơ chỉ phương u −( 1; 2; 2)

Đường thẳng d đi qua điểm M(1;1; 0) và có 1 vectơ chỉ phương u =(2; 2;1− )

 Góc giữa hai đường thẳng:

Cho 2 đường thẳng d d có các vectơ chỉ phương lần lượt , 

Trang 28

28 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

Đường thẳng d có 1 vectơ chỉ phương u −( 1;1;1)

Đường thẳng d có 1 vectơ chỉ phương u =(2; 1;1− )

Đường thẳng d có 1 vectơ chỉ phương u =(1; 1;1− )

Đường thẳng d có 1 vectơ chỉ phương u =(0; 2; 2)

Trang 29

29 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

Ta có ⊥ u v u v =  + + =  = − −0 a b c 0 a b c

cos ; '

02

z

LOẠI 9: XÁC ĐỊNH TỌA ĐỘ ĐIỂM TRÊN ĐƯỜNG THẲNG

+ Điểm M nằm trên đường thẳng

+ Từ điều kiện ta tìm được = t ? M ?

Ví dụ 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho điểm A(2;1; 3), đường thẳng

a)Tìm tọa độ điểm M thộc đường thẳng d sao cho AM= 11

b)Tìm tọa độ điểm N thộc đường thẳng d sao cho ( ) 1

Trang 30

30 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

Ví dụ 34: (Đại học khối B – 2008) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm A(0;1; 2 ,)

(2; 2;1 ,) ( 2; 0;1)

a)Viết phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A B C, ,

b)Tìm tọa độ điểm M thộc mặt phẳng ( ) : 2P x+2y z+ − =3 0 sao cho MA MB MC = =

BC AB AC ABC vuông tại A

MA MB MC nên M nằm trên đường thẳng vuông góc với = = (ABC) tại tâm I đường tròn

ngoại tiếp ABC

Ta có I là trung điểm của BCI(0; 1;1− )

Đường thẳng MI đi qua điểm I(0; 1;1− ) và nhận n =(1; 2; 4− )

làm vec tơ chỉ phương nên có phương trình tham số:

Nhận xét: Câu b có thể làm như sau: M(x;y;z) thuộc (P) nên 2x+2y z+ − =3 0; MA = MB = MC ta

được thêm 2 phương trình theo x, y, z Giải hệ 3 phương trình ta tìm được x, y, z Cách này dễ hiểu hơn

Độc giả làm thử nhé

HỆ THỐNG MỘT SỐ DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP:

Dạng toán: LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Bài toán 1: Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và d⊥( )

n

Trang 31

31 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

+ Đường thẳng d đi qua A

+ Đường thẳng d có 1 vectơ chỉ phương là

Bài toán 3: Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và d/ /( )P , d/ /( )Q , ( )P không

song, không trùng với ( )Q .

Trang 32

32 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

Bài toán 5: Lập phương trình đường thẳng d đi qua A và dd d1, ⊥d2, d1 không song song,

d

III- BÀI TẬP TỰ LUẬN TỰ LUYỆN:

Bài 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1; 2; 1 ,− ) (B 3;1;1 ,) (C 2;1; 5),

( ) :P x 2y z 1 0, ( ) : 2Q x y+ +2z− =1 0 Viết phương trình đường thẳng  trong

mỗi trường hợp sau:

a) Qua trung điểm của đoạn AB và song song với đường thẳng d

Trang 33

33 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

b) Qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng ( ) P

c) Qua A và vuông góc với mặt phẳng (Oxy)

d) Qua B và song song với trục hoành

e) Qua C và song song với đường thẳng AD

f) Qua D và vuông góc với 2 đường thẳng d d, 

g) Qua A , vuông góc với đường thẳng d và trục tung

h) Qua B và song song với 2 mặt phẳng ( ),( )P Q

i) là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ),( )P Q

j) Qua C , song song với 2 mặt phẳng (Oxz Q),( )

k) Qua O , song song với mặt phẳng ( ) P và vuông góc với đường thẳng ( ) P

l) Vuông góc với mặt phẳng ABC tại trọng tâm của tam giác ABC

Bài 2: (Khối B_2006) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A − −( 4; 2; 4) và:

d:

3 21

Bài 3: (Khối D 2006 ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng

d qua A(1; 2; 3), vuông góc với d và cắt 1 d , với 2 − = + = −

−1

Trang 34

34 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

a) Tìm tọa độ giao điểm I của đường thẳng d với mp( ) Viết phương trình mp( )

qua điểm I và vuông góc với đường thẳng d

b) Cho điểm A(0;1;1) Hãy tìm tọa độ điểm B sao cho mp( ) là mặt phẳng trung trực

a) Tìm giao điểm A của đường thẳng d và mặt phẳng ( )P

b) Viết phương trình đường thẳng đi quaA, vuông góc với d và nằm trong ( )P

Bài 10: (Khối A_2008) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(2; 5; 3) và đường

a) Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng d

b) Viết phương trình mp( ) chứa d sao cho khoảng cách từ A đến ( ) lớn nhất

Bài 11: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, tìm phương trình hình chiếu vuông góc của

đường thẳng d lên mặt phẳng ( ) trong mỗi trường hợp sau: 

Bài 12: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,viết phương trình đường vuông góc chung của 2

đường thẳng trong mỗi trường hợp sau:

Trang 35

35 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

Bài 13: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu ( )S :x2+y2+z2–6x+2y−2z+ =7 0

và mặt phẳng( )P :x+2y+2z+ =3 0 Chứng minh mặt phẳng ( )P tiếp xúc với mặt cầu

( )S và tìm tọa độ tiếp điểm

Bài 14: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng d và mặt

phẳng ( ) trong mỗi trường hợp sau: 

b)Viết phương trình mặt phẳng ( )P tiếp xúc với mặt cầu ( )S và song song với 2 đường

a) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A, đồng thời song song với d và 1 d 2

b) Tìm toạ dộ điểm N thuộc d và điểm M thuộc 1 d sao cho ba điểm A, M, N thẳng 2

hàng

Trang 36

36 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

Bài 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A − −( 4; 2; 4) và d:

phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A, cắt và vuông góc với dường thẳng d

Bài 19: (Dự bị Khối B_2006) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(4; 2; 2 ,) (B 0; 0; 7) và

Bài 20: (Khối A_2002) Cho hai đường thẳng: 1

Bài 21: Cho 3 điểm A(1; 2; 5 ,− ) (B 3; 1; 4 ,− ) (C 4;1; 3− ) Viết phương trình:

c) Đường cao AH của tam giác ABC d) Đường trung trực của cạnh BC

e) Đường phân giác giác trong của góc A

IV- CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:

Trang 37

37 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

A. 1

2

3 2

A B C D − Trong 4 điểm trên, số điểm nằm trên

Trang 38

38 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

Vì đường thẳng d vuông góc với đường thẳng  nên AH u = d 0

Trang 39

39 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

Trang 40

40 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

Do d cắt 1 d vì vậy 2 2

54

1 2:

Ngày đăng: 02/12/2021, 14:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w