1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI tập TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 (giải tích) fix

235 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 235
Dung lượng 4,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng y = x thì m nhận giá trị:... Để các điểm cực trị của hàm số lập thành một tam giác đều thì giá trị của m b

Trang 1

Đăng kí http://thichhocchui.xyz/ tại Zalo 0383572270 Thích Học Chui

Trang 2

PHẦN 1

ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 12

Trang 3

CHUYÊN ĐỀ 1

KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

Trang 4

1.1.TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

- Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi , dấu “=” xảy ra

tại hữu hạn điểm thuộc

- Hàm số nghịch biến trên khi và chỉ khi , dấu “=” xảy

ra tại hữu hạn điểm thuộc

Trang 5

Câu [4] Hàm sốy= −x4 2x2−5đồng biến trên các khoảng:

x

=+ đồng biến trên các khoảng:

 

Câu [8] Khoảng đơn điệu của hàm số y= −x 2 x− 2

Trang 6

A Đồng biến trên (3; + , nghịch biến trên ) ( )2;3

B Nghịch biến trên (3; + , đồng biến trên [2;3) )

C Nghịch biến trên (3; + , đồng biến trên () −;3)

D Đồng biến trên (3; + , nghịch biến trên () −;3)

B BÀI TẬP NÂNG CAO

Trang 7

x m

=+ − , hàm số nghịch biến trên miền xác định của nó khi:

x

+

=+ , hàm số đồng biến trên khi:

Trang 8

Câu [17] Với giá trị nào của m thì hàm số y=(2m+1 sin) x+ −(3 m x) đồng biến trên :

Trang 10

A Một cực tiểu, hai cực đại

B Một cực đại, hai cực tiểu

C Một cực đại, không có cực tiểu

D Một cực tiểu, không có cực đại

Câu [25] Cho hàm số y= −x4 3x2+2 Hàm số có 3 điểm cực trị x1, x2, x3 Tích của x1 x2 x3 là:

Trang 11

Câu [27] Cho hàm số y=x4−2x2+1, hàm số có các điểm cực đại, cực tiểu là:

D Một cực tiểu, hai cực đại

Câu [29] Cho hàm số y= − +x3 3x Tọa độ điểm cực đại của hàm số là:

=+ Tọa độ cực trị của hàm số là:

Trang 13

B BÀI TẬP NÂNG CAO

Câu [41] Cho hàm số y= −x3 3mx2+4m3 Để các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số đối

xứng nhau qua đường thẳng y = x thì m nhận giá trị:

Trang 14

Câu [42] Cho hàm số y=x4−2mx2+2m m+ 4 Để các điểm cực trị của hàm số lập thành một tam

giác đều thì giá trị của m bằng:

x

+

=+ Hàm số không có cực trị khi a bằng:

A 0

B 1

Trang 15

+

=+ Hàm số không có cực tiểu khi a bằng:

y= x − +x Parabol đi qua các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số

và tiếp xúc với đường thẳng: 4

Trang 16

y= xx + Parabol đi qua các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số

và tiếp xúc với đường thẳng: 4x−12y−23= có phương trình: 0

Trang 18

C ymax =1 khi cosx =0

Trang 20

Câu [64] Cho hàm số y= x− +2 4− Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số bằng: x

Maxy= Miny= −

Trang 21

Câu [68] Cho hàm số y= cosx+ sinx Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng:

B BÀI TẬP NÂNG CAO

Câu [69] Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

y= x+ x+ xx+m Với giá trị nào của m thì y 2 36

Trang 23

=+ Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

Câu [80] Cho hàm số y= +x x2+1 Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng:

Trang 24

=+ (C) Điểm M thuộc (C), sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2 tiệm

Trang 26

- Hàm số có 2 tiệm cận: tiệm cận đứng và tiệm cận ngang

- Hàm số nhận giao điểm 2 tiệm cận làm tâm đối xứng

- Hàm số đơn điệu trên toàn miền xác định

Trang 27

+ Khẳng định nào dưới đây là sai:

A Hàm số luôn có tâm đối xứng

B Hàm số luôn có 2 tiệm cận

C Hàm số luôn đơn điệu trên toàn miền xác định

D Hàm số luôn cắt trục hoành

Câu [86] Cho hàm số y=ax4+bx2+c a; 0 Khẳng định nào dưới đây là đúng:

A Hàm số luôn đơn điệu trên toàn miền xác định

B Hàm số luôn có cực trị

C Hàm số luôn cắt trục hoành

D Hàm số luôn có tâm đối xứng

Câu [87] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số: y= − +x3 3x2:

Trang 28

Câu [88] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số: y= + +x3 x2 x:

Câu [89] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số: 2 1

3

x y x

=+ :

Trang 29

Câu [90] Với giá trị nào của m thì phương trình 2x3−9x2+12x m+ = có 3 nghiệm phân biệt: 0

Câu [92] Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) Đồ thị hàm số y = f x( ) được suy ra từ (C) bằng cách

nào dưới đây:

A Giữ nguyên phần đồ thị phía dưới Ox, đối xứng phần đồ thị phía trên Ox qua Ox

B Xóa bỏ phần đồ thị (C) ở phía trên Ox, đối xứng phần còn lại qua Ox

C Xóa bỏ phần đồ thị (C) ở bên phải Oy, đối xứng phần vừa xóa qua Oy

D Giữ nguyên phần đồ thị phía trên Ox, đối xứng phần đồ thị phía dưới Ox qua Ox

Trang 30

Câu [95] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số: y= x3−2x :

Câu [96] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm 2 1( )

Trang 31

Câu [97] Dựa vào đồ thị, tìm giá trị m để phương trình: x3−3x2+2m− = có 3 nghiệm phân biệt: 1 0

Trang 33

Câu [101] Với giá trị nào của m thì phương trình 2

1

x

m x

=+ có nghiệm

Trang 34

1.6. TƯƠNG GIAO 2 ĐỒ THỊ - TIẾP TUYẾN VÀ BÀI TẬP TỔNG HỢP**

A BÀI TẬP CƠ BẢN

Câu [102] Phương trình tiếp tuyến của hàm số y=3x3− −x2 7x+1 tại A( )0;1 là:

Câu [103] Phương trình tiếp tuyến của hàm số y=x4−2x2+1 tại A( )1; 0 là:

Câu [104] Phương trình tiếp tuyến của hàm số 3 4

x y x

tại giao điểm của (C) và 2 trục tọa độ là:

Câu [106] Phương trình tiếp tuyến của hàm số 2 ( )

y=xx+ C tại điểm uốn của (C)là:

Câu [108] Phương trình tiếp tuyến của hàm số 3 2 ( )

- Phương trình tiếp tuyến tại M(x0; y0): y = f ' ( )( x0 xx0) + y0 ( với k= f ' ( ) x0 là hệ số

góc của tiếp tuyến tại M)

- Phương trình tiếp tuyến đi qua M (x0; y0): y = k x ( − x0) + y0, với k thỏa điều kiện tiếp xúc

- 2 đường thẳng vuông góc nhau: k1 k2 = -1

- 2 đường thẳng song song nhau: k1 = k2, c1 ( c là hệ số tự do trong phương trình đường c2

x x x x x x

a d

Trang 35

Câu [109] Phương trình tiếp tuyến của hàm số 3 2 ( )

Trang 37

Câu [122] Số cặp điểm A,B trên đồ thị hàm số 3 2 ( )

Trang 38

D 5 3.

Câu [127] Cho hàm số 3

x y x

Câu [128] Cho hàm số y=2x3−3ax2+a3 Để hàm số có 2 điểm cực đại và cực tiểu đối xứng nhau

qua đường y = x thì giá trị của a là:

y

x

=+

Trang 39

Câu [131] Cho hàm số: y= +x4 mx2− −m 1. Xét các mệnh đề sau:

I Đồ thị đi qua A( )1;0 ; ( 1;0)B − khi m thay đổi

II Với m = -1, tiếp tuyến tại A( )1; 0 song song với đường thẳng y = 2x

III Đồ thị đối xứng qua trục Oy

y= x+ xC Đường thẳng d đi qua A(2;0) và có hệ số góc là k Để

d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt thì giá trị của k là:

; \ 0 4

− −

=+ , đường thẳng d qua gốc O, cắt đồ thị hàm số trên A và B đối

Trang 40

Câu [134] Cho hàm số 3 ( ) 2 ( ) ( )

y= x + mx + mxm+ Để đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt A, B, C sao cho x A+ +x B x C = −5 thì giá trị của m là:

y=mx + mxm+ xm− Khi m thay đổi thì các điểm cố định của

đồ thị ở trên đường nào dưới đây:

− Có bao nhiêu cặp điểm A, B thuộc (C) mà tiếp tuyến tại đó song

song với nhau:

y= −m xmx + m− Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số cắt trục

hoành tại 4 điểm phân biệt:

Trang 41

Câu [138] Cho hàm số 1

1

x y x

=+ (C) Với giá trị nào của k thì đồ thị hàm số (C) cắt đường thẳng

d: y = kx + 1 tại 2 điểm phân biệt:

y=mx + mx + mx m+ − Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm

số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ không dương:

Trang 42

=+ , (P):

Trang 43

Câu [146] Với giá trị nào của m thì điểm cố định ở trên trở thành điểm tiếp xúc của 2 đồ thị:

x m

+ −

=+ − Với mọi m 1, đồ thị hàm số luôn tiếp xúc với đường thẳng

m − 

Câu [150] Với m thỏa câu trên, m nhận giá trị bao nhiêu để tiếp tuyến tại D và E vuông góc nhau:

Trang 44

y=x + x + x+ C Với giá trị nào của k thì trên đồ thị (C) có ít nhất 1

điểm mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng y = kx:

+ Với giá trị nào của m thì tại giao điểm của đồ thị với

Ox, tiếp tuyến song song với đường thẳng y = x +1:

y=xx + xC Từ điểm bất kì trên đường thẳng x = 2 kẻ được bao

nhiêu tiếp tuyến đến (C):

A 0

B 1

Trang 46

CHUYÊN ĐỀ 2

HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

Trang 47

a a

x

a

b y

b a

( ) ( )

Trang 48

Lưu ý: Trong công thức đạo hàm ở trên, dùng cho hàm hợp xu thì ta nhân thêm u’ trong phần kết

Trang 52

Câu [174] Rút gọn

2 3

.2

11

x A

Trang 53

b b b

a a

Câu [183] Cho log 142 =a Tính log 3249 theo a:

Trang 56

2.2 KHẢO SÁT VÀ VẼ HÀM SỐ MŨ – LŨY THỪA- LOGARIT

1log

5

x y

Trang 57

B 2 1 ( 2 )3

1 3

2

.1

x x x

2

.1

x x x

2

.1

x x x

2

.1

x x x

++

+

Trang 58

1 3 ln 3 9

.1

Trang 59

B ( )

2 3

1 3 3 3

.1

.1

1 3 ln 3 3 3

.1

Câu [204] Đạo hàm của hàm số 2 ( )

Trang 60

Câu [206] Đạo hàm của hàm số ( 2 )

x+ x +

C

2 2

1.1

++ là:

A

( ) ( )

( ) ( )

Trang 61

Câu [212] Cho hàm số: y e = ax b+ có đồ thị như hình vẽ

Dạng tường minh của hàm số đã cho là:

Trang 62

Câu [214] Trong các đồ thị sau đồ thị nào là đồ thị hàm y= lnx:

Trang 63

Câu [215] Hình bên cho đồ thị hàm số của 3 hàm:

Trang 64

− −

2

+

2

2

Trang 65

Câu [221] Số nghiệm của phương trình 1 3

Trang 66

Câu [229] Khi giải phương trình 3x+ =4x 5 ,x ta thấy tập nghiệm của phương trình là S =   2 Lập luận

nào sau đây là đúng:

A Nhận thấy x = 2 là nghiệm Vậy tập nghiệm của phương trình là S =   2

B Nhận thấy x = 2 là nghiệm và x = 2 là hoành độ giao điểm duy nhất của đồ thị hai hàm số tăng

trên R là: y = 3x+ 4xy = 5x Vậy tập nghiệm của phương trình là S =   2

C Nhận thấy x = 2 là nghiệm và x = 2 là hoành độ giao điểm duy nhất của đồ thị hàm số giảm trên

Trang 67

Câu [232] Giải phương trình: 3.4x+ ( 3 x − 10 2 ) x + − = 3 x 0 * ( ), một học sinh giải như sau:

Bước 1: Đặt t =2x  0. Phương trình (*) viết lại là:

Trang 69

D Vô số nghiệm nguyên

Câu [239] Tập nghiệm của bất phương trình 52x−1  25 là:

+ của một học sinh như sau

Trang 70

3 1

x

x x

A Có một nghiệm âm, một nghiệm dương

B Có hai nghiệm dương

C Có hai nghiệm âm

D Vô nghiệm

Câu [244] Phương trình ( 2 )

3

log x +4x+12 = : 2

A Có một nghiệm âm, một nghiệm dương

B Có hai nghiệm dương

C Có hai nghiệm âm

Trang 73

Câu [254] Nghiệm của bất phương trình log log 3x 9( x−9)1 là:

Trang 76

76 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

Lưu ý: Trong tất cả công thức nguyên hàm x  ( ax b + ) thì ta thêm 1

a vào trước kết quả

Một số phương pháp đổi biến:

1 Tích phân chứa a2− x2 => đổi biến: sin , ;

Trang 77

3.1.1 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN CƠ BẢN

Câu [262] Nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) ( 2 )

x

f x = là:

Trang 78

− ++

Trang 79

Câu [270] Nguyên hàm F(x) của hàm số ( ) 3

f x = + x x, thỏa F(1) = 0 là:

A

4 2

7

Trang 80

A

7

sin

7

x C

x C

+ +

Trang 81

Câu [277] Nguyên hàm của hàm số ( ) cos 3sin

Trang 84

A 126 5

5

xx + C

6

xx + C

5

xx + C

12

Trang 85

3.1.2 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN LƯỢNG GIÁC

Trang 86

Câu [295] Ta có sin 2 cos 32 x xdx=asinx b+ sin 7x C+ Giá trị Max a b là :  ,

+

A

9 9

9 1 sin

x C

x + +

B

9 9

1 1 sin

x C x

Trang 87

C

10 10

10 1 sin

x C

x + +

D

10 10

1 1 sin

10 sin

x C x

x C

2

Trang 89

Câu [309] Tính sin sin2 cos 5x x xdx ta được:

A 1 sin 4 sin 8 sin 6

Trang 90

Câu [310] Tính cos 22

cos

x dx x

Trang 91

3.1.3 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN HỮU TỈ & CĂN THỨC

Câu [313] Cho f x( )=x 3−x Với giả trị nào của a, b, c thì ( ) ( 2 )

3

F x = ax +bx+cx là 1 nguyên hàm của f(x):

ln 2 ln 3 .

4

ln 4

x x

+

B

32

ln 2 ln 3 .

4

ln 4

x x

Trang 93

− ++

− ++

− ++

+ +

Trang 94

− ++

e

C e

e

C e

− + +

x x

e

C e

− + +

x x

e

C e

− + +

Câu [324] Tính

( 2 ) 1

− +

Trang 95

− ++

Trang 96

1 1

x dx

− +

x dx

x+ x

Trang 99

A

2 2

2

x dx

Trang 101

 ta được:

A x tan x − ln sin x + C

Trang 104

3.1.5 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN : ĐỔI BIẾN SỐ

x C

ta được:

Trang 107

2

x C

Câu [366] Tính

2 2

1

x dx x

Trang 109

3.1.6 NGUYÊN HÀM -TÍCH PHÂN HÀM TRỊ TUYỆT ĐỐI

Trang 111

Dạng 1: Thể tích vật thể tròn xoay giới hạn bởi y = f x x ( ) ; = a x ; = b và y = 0,xoay quanh

trục Ox được tính bởi công thức: b ( ) 2

a

V =     f x   dx

Dạng 2: Thể tích vật thể tròn xoay giới hạn bởi x = f y y ( ) ; = a y ; = b và x = 0,xoay quanh

trục Oy được tính bởi công thức: b ( ) 2

a

V =     f y   dy 3.2 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN: TÍNH DIỆN TÍCH – THỂ TÍCH

Trang 112

Câu [378] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = − x2 2 xy = − + x2 4 x là:

S =

2

S =

2

S =

2

S =

Câu [380] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y= −x2 xy =3x là:

3

S =

B S = 11.

3

S =

3

S =

Trang 113

B 1

9

S =

12

S =

15

S =

Câu [383] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=x3, trục hoành và x = -1, x = 2 là:

2

S =

4

S =

6

S =

8

Câu [386] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y= +x sin2x x; =0;x= và y x = là:

Trang 114

S =

3

S =

4

S =

5

S =

Trang 115

B 1

6

S =

9

S =

12

S =

Câu [390] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y= −x2 2x, trục hoành, x = -1 và x = 2 là:

3

S =

B S = 3.

3

S =

3

S =

Câu [391] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y= +x3 3(C), tiếp tuyến của (C) tại x = 2 và trục Oy là:

3

S =

3

S =

C S = 12.

3

S =

Câu [392] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai nhánh của đường cong và đường thẳng x = 1 là:

5

S =

5

S =

5

S =

D S = 1.

Trang 116

S =

2

S =

4

S =

D S = 3.

Câu [394] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi

2 3

x y x

= + với x  0, trục hoành và đường thẳng x = 1

Trang 117

Câu [396] Diện tích hình phẳng giới

hạn bởi đường gạch sọc trong hình

bên là:

6

S =

6

S =

6

S =

6

S =

Câu [397] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P)

2

4

y = − x x và hai tiếp tuyến của (P), biết tiếp

tuyến đi qua 5

;62

S =

4

S =

3

S =

9

Trang 118

S = e +

1 2

S = e

1 2

S = e +

1 4

Trang 119

S =  −

Câu [405] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi

2

44

Trang 120

Câu [406] Gọi D là miền giới hạn bởi

S =

3

S =

5

S =

6

V = 

7

V = 

3

V = 

2

V = 

5

V = 

Trang 121

Câu [409] Gọi D là miền giới hạn bởi y =sin ;x x =0;x= và trục hoành Thể tích V của vật

thể tạo thành do quay D quanh Ox là:

A

2 2 2

Trang 122

V = 

10

V = 

5

V = 

3

V = 

81

V = 

21

V = 

5

V = 

5

V = 

Trang 123

C 33

5

V = 

5

Câu [416] Gọi D là miền giới hạn bởi y =sin ;x x =0;x = và trục hoành Thể tích V của vật thể

tạo thành do quay D quanh Ox là:

A

2

2

V = 

B

2

3

V = 

C

2

4

V = 

D

2

5

Câu [418] Gọi D là miền giới hạn bởi y=xe x x; =1 và trục hoành (với 0   x 1) Thể tích V của

vật thể tạo thành do quay D quanh Ox là:

1 4

Trang 124

B ( 2 )

1 4

V = e +

1 2

V = e

1 2

V =  e +

5 2 27

V =  e

5 2 27

V =  e

5 2 27

.37

=

.16

.25

A

2

8

3

V = 

Trang 125

B

2

3

5

V = 

.32

=

.15

V = 

.12

V = 

Trang 126

CHUYÊN ĐỀ 4

SỐ PHỨC

Trang 127

4.1.BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA SỐ PHỨC (cơ bản)

Câu [425] Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z trong mặt phẳng phức, thì –z được biểu diễn bởi

điểm :

A Đối xứng với M qua O

B Đối xứng với M qua Oy

C Đối xứng với M qua Ox

D Đối xứng với M qua phân giác góc phần tư thứ I

Câu [426] Trong mặt phẳng phức, các điểm biểu diễn tương ứng với các số: 0, 1, i, -1 tạo thành:

A Hình vuông

B Hình chữ nhật

C Hình thang cân

Qui ước: i = −2 1

Biểu diễn số phức: z = +x yi, với x y ,

Số phức liên hiệp của z: z = − x yi

sin

x acgumen r

y r

Công thức Moavro: z=r(cos+isin )z n =r ncos( )n +isin( )n ,nN*

Lưu ý: Căn bậc n của số phức sẽ có n giá trị, dùng lệnh Pol và Rec hoặc SHIFT 23 trong máy

tính VINACAL ta có thể tính được acgumen, căn bậc n…

Trang 128

D Tam giác cân

Câu [427] Cho A, B, C, D lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức: z A= −2 i z; B= +3 2 ;i

A Hai số phức đối nhau có hình biểu diễn là hai điểm đối nhau qua gốc O

B Hai số phức liên hợp có hình biểu diễn là hai điểm đối xứng nhau qua trục hoành

C Tồn tại một số vừa là số thực, vừa là số ảo

D Hai số phức z = ai và z = a (a  ) có điểm biểu diễn trong mặt phẳng phức trùng nhau

Câu [429] Cho A là điểm biểu diễn của số phức z= −1 2i, M1, M2 là điêm biểu diễn của số phức z1 và

z2 Điều kiện để AM M1 2cân tại A là:

Câu [431] Cho các số phức z1= +2 3 ;i z2 = −3 i z; 3=2 ;i z4 = − +4 2 ;i z5 = −4 Các số phức có điểm biểu

diễn trong mặt phẳng phức thẳng hàng nhau là:

Trang 129

Câu [432] Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z= +a ai a(  ) khi a thay đổi là:

A Đường tròn tâm I(1;1), bán kính R = 1

B Đường thẳng y = x

C Đường thẳng y = -x

D Đường tròn tâm O(0;0), bán kính R = 1

Câu [433] Cho M, M’ là điểm biểu diễn của số phức z và z’ Mệnh đề nào dưới đây là sai:

A z =OM

B z'− =z MM'

C z'− =z MM'

D z+z'  +z z'

Câu [434] Cho số phức z= +a bi a b( ,  ) Để điểm biểu diễn của z trong mặt phẳng phức nằm

trong đường tròn tâm O, bán kính R = 2 thì điều kiện của a, b là:

Ngày đăng: 02/12/2021, 14:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w