Để các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng y = x thì m nhận giá trị:... Để các điểm cực trị của hàm số lập thành một tam giác đều thì giá trị của m b
Trang 1Đăng kí http://thichhocchui.xyz/ tại Zalo 0383572270 Thích Học Chui
Trang 2PHẦN 1
ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 12
Trang 3CHUYÊN ĐỀ 1
KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Trang 41.1.TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
- Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi , dấu “=” xảy ra
tại hữu hạn điểm thuộc
- Hàm số nghịch biến trên khi và chỉ khi , dấu “=” xảy
ra tại hữu hạn điểm thuộc
Trang 5Câu [4] Hàm sốy= −x4 2x2−5đồng biến trên các khoảng:
x
=+ đồng biến trên các khoảng:
Câu [8] Khoảng đơn điệu của hàm số y= −x 2 x− 2
Trang 6A Đồng biến trên (3; + , nghịch biến trên ) ( )2;3
B Nghịch biến trên (3; + , đồng biến trên [2;3) )
C Nghịch biến trên (3; + , đồng biến trên () −;3)
D Đồng biến trên (3; + , nghịch biến trên () −;3)
B BÀI TẬP NÂNG CAO
Trang 7x m
−
=+ − , hàm số nghịch biến trên miền xác định của nó khi:
x
+
=+ , hàm số đồng biến trên khi:
Trang 8Câu [17] Với giá trị nào của m thì hàm số y=(2m+1 sin) x+ −(3 m x) đồng biến trên :
Trang 10A Một cực tiểu, hai cực đại
B Một cực đại, hai cực tiểu
C Một cực đại, không có cực tiểu
D Một cực tiểu, không có cực đại
Câu [25] Cho hàm số y= −x4 3x2+2 Hàm số có 3 điểm cực trị x1, x2, x3 Tích của x1 x2 x3 là:
Trang 11Câu [27] Cho hàm số y=x4−2x2+1, hàm số có các điểm cực đại, cực tiểu là:
D Một cực tiểu, hai cực đại
Câu [29] Cho hàm số y= − +x3 3x Tọa độ điểm cực đại của hàm số là:
−
=+ Tọa độ cực trị của hàm số là:
Trang 13B BÀI TẬP NÂNG CAO
Câu [41] Cho hàm số y= −x3 3mx2+4m3 Để các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số đối
xứng nhau qua đường thẳng y = x thì m nhận giá trị:
Trang 14Câu [42] Cho hàm số y=x4−2mx2+2m m+ 4 Để các điểm cực trị của hàm số lập thành một tam
giác đều thì giá trị của m bằng:
x
+
=+ Hàm số không có cực trị khi a bằng:
A 0
B 1
Trang 15+
=+ Hàm số không có cực tiểu khi a bằng:
y= x − +x Parabol đi qua các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số
và tiếp xúc với đường thẳng: 4
Trang 16y= x −x + Parabol đi qua các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số
và tiếp xúc với đường thẳng: 4x−12y−23= có phương trình: 0
Trang 18C ymax =1 khi cosx =0
Trang 20Câu [64] Cho hàm số y= x− +2 4− Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số bằng: x
Maxy= Miny= −
Trang 21Câu [68] Cho hàm số y= cosx+ sinx Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng:
B BÀI TẬP NÂNG CAO
Câu [69] Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
y= x+ x+ x − x+m Với giá trị nào của m thì y 2 36
Trang 23−
=+ Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:
Câu [80] Cho hàm số y= +x x2+1 Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng:
Trang 24=+ (C) Điểm M thuộc (C), sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2 tiệm
Trang 26- Hàm số có 2 tiệm cận: tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
- Hàm số nhận giao điểm 2 tiệm cận làm tâm đối xứng
- Hàm số đơn điệu trên toàn miền xác định
Trang 27+ Khẳng định nào dưới đây là sai:
A Hàm số luôn có tâm đối xứng
B Hàm số luôn có 2 tiệm cận
C Hàm số luôn đơn điệu trên toàn miền xác định
D Hàm số luôn cắt trục hoành
Câu [86] Cho hàm số y=ax4+bx2+c a; 0 Khẳng định nào dưới đây là đúng:
A Hàm số luôn đơn điệu trên toàn miền xác định
B Hàm số luôn có cực trị
C Hàm số luôn cắt trục hoành
D Hàm số luôn có tâm đối xứng
Câu [87] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số: y= − +x3 3x2:
Trang 28Câu [88] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số: y= + +x3 x2 x:
Câu [89] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số: 2 1
3
x y x
−
=+ :
Trang 29Câu [90] Với giá trị nào của m thì phương trình 2x3−9x2+12x m+ = có 3 nghiệm phân biệt: 0
Câu [92] Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) Đồ thị hàm số y = f x( ) được suy ra từ (C) bằng cách
nào dưới đây:
A Giữ nguyên phần đồ thị phía dưới Ox, đối xứng phần đồ thị phía trên Ox qua Ox
B Xóa bỏ phần đồ thị (C) ở phía trên Ox, đối xứng phần còn lại qua Ox
C Xóa bỏ phần đồ thị (C) ở bên phải Oy, đối xứng phần vừa xóa qua Oy
D Giữ nguyên phần đồ thị phía trên Ox, đối xứng phần đồ thị phía dưới Ox qua Ox
Trang 30Câu [95] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số: y= x3−2x :
Câu [96] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm 2 1( )
Trang 31Câu [97] Dựa vào đồ thị, tìm giá trị m để phương trình: x3−3x2+2m− = có 3 nghiệm phân biệt: 1 0
Trang 33Câu [101] Với giá trị nào của m thì phương trình 2
1
x
m x
−
=+ có nghiệm
Trang 34
1.6. TƯƠNG GIAO 2 ĐỒ THỊ - TIẾP TUYẾN VÀ BÀI TẬP TỔNG HỢP**
A BÀI TẬP CƠ BẢN
Câu [102] Phương trình tiếp tuyến của hàm số y=3x3− −x2 7x+1 tại A( )0;1 là:
Câu [103] Phương trình tiếp tuyến của hàm số y=x4−2x2+1 tại A( )1; 0 là:
Câu [104] Phương trình tiếp tuyến của hàm số 3 4
x y x
− tại giao điểm của (C) và 2 trục tọa độ là:
Câu [106] Phương trình tiếp tuyến của hàm số 2 ( )
y=x − x+ C tại điểm uốn của (C)là:
Câu [108] Phương trình tiếp tuyến của hàm số 3 2 ( )
- Phương trình tiếp tuyến tại M(x0; y0): y = f ' ( )( x0 x − x0) + y0 ( với k= f ' ( ) x0 là hệ số
góc của tiếp tuyến tại M)
- Phương trình tiếp tuyến đi qua M (x0; y0): y = k x ( − x0) + y0, với k thỏa điều kiện tiếp xúc
- 2 đường thẳng vuông góc nhau: k1 k2 = -1
- 2 đường thẳng song song nhau: k1 = k2, c1 ( c là hệ số tự do trong phương trình đường c2
x x x x x x
a d
Trang 35Câu [109] Phương trình tiếp tuyến của hàm số 3 2 ( )
Trang 37Câu [122] Số cặp điểm A,B trên đồ thị hàm số 3 2 ( )
Trang 38D 5 3.
Câu [127] Cho hàm số 3
x y x
Câu [128] Cho hàm số y=2x3−3ax2+a3 Để hàm số có 2 điểm cực đại và cực tiểu đối xứng nhau
qua đường y = x thì giá trị của a là:
y
x
=+
Trang 39Câu [131] Cho hàm số: y= +x4 mx2− −m 1. Xét các mệnh đề sau:
I Đồ thị đi qua A( )1;0 ; ( 1;0)B − khi m thay đổi
II Với m = -1, tiếp tuyến tại A( )1; 0 song song với đường thẳng y = 2x
III Đồ thị đối xứng qua trục Oy
y= x+ x− C Đường thẳng d đi qua A(2;0) và có hệ số góc là k Để
d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt thì giá trị của k là:
; \ 0 4
− −
=+ , đường thẳng d qua gốc O, cắt đồ thị hàm số trên A và B đối
Trang 40Câu [134] Cho hàm số 3 ( ) 2 ( ) ( )
y= x + m− x + m− x− m+ Để đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt A, B, C sao cho x A+ +x B x C = −5 thì giá trị của m là:
y=mx + mx − m+ x− m− Khi m thay đổi thì các điểm cố định của
đồ thị ở trên đường nào dưới đây:
− Có bao nhiêu cặp điểm A, B thuộc (C) mà tiếp tuyến tại đó song
song với nhau:
y= −m x −mx + m− Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số cắt trục
hoành tại 4 điểm phân biệt:
Trang 41Câu [138] Cho hàm số 1
1
x y x
=+ (C) Với giá trị nào của k thì đồ thị hàm số (C) cắt đường thẳng
d: y = kx + 1 tại 2 điểm phân biệt:
y=mx + m− x + m− x m+ − Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm
số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ không dương:
Trang 42=+ , (P):
Trang 43Câu [146] Với giá trị nào của m thì điểm cố định ở trên trở thành điểm tiếp xúc của 2 đồ thị:
x m
+ −
=+ − Với mọi m 1, đồ thị hàm số luôn tiếp xúc với đường thẳng
m −
Câu [150] Với m thỏa câu trên, m nhận giá trị bao nhiêu để tiếp tuyến tại D và E vuông góc nhau:
Trang 44y=x + x + x+ C Với giá trị nào của k thì trên đồ thị (C) có ít nhất 1
điểm mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng y = kx:
+ Với giá trị nào của m thì tại giao điểm của đồ thị với
Ox, tiếp tuyến song song với đường thẳng y = x +1:
y=x − x + x− C Từ điểm bất kì trên đường thẳng x = 2 kẻ được bao
nhiêu tiếp tuyến đến (C):
A 0
B 1
Trang 46CHUYÊN ĐỀ 2
HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
Trang 47a a
x
a
b y
b a
( ) ( )
Trang 48Lưu ý: Trong công thức đạo hàm ở trên, dùng cho hàm hợp xu thì ta nhân thêm u’ trong phần kết
Trang 52Câu [174] Rút gọn
2 3
.2
11
x A
Trang 53b b b
a a
Câu [183] Cho log 142 =a Tính log 3249 theo a:
Trang 562.2 KHẢO SÁT VÀ VẼ HÀM SỐ MŨ – LŨY THỪA- LOGARIT
1log
5
x y
Trang 57B 2 1 ( 2 )3
1 3
2
.1
x x x
2
.1
x x x
2
.1
x x x
2
.1
x x x
++
+
Trang 581 3 ln 3 9
.1
Trang 59B ( )
2 3
1 3 3 3
.1
.1
1 3 ln 3 3 3
.1
Câu [204] Đạo hàm của hàm số 2 ( )
Trang 60Câu [206] Đạo hàm của hàm số ( 2 )
x+ x +
C
2 2
1.1
++ là:
A
( ) ( )
( ) ( )
Trang 61Câu [212] Cho hàm số: y e = ax b+ có đồ thị như hình vẽ
Dạng tường minh của hàm số đã cho là:
Trang 62Câu [214] Trong các đồ thị sau đồ thị nào là đồ thị hàm y= lnx:
Trang 63Câu [215] Hình bên cho đồ thị hàm số của 3 hàm:
Trang 64− −
2
+
2
−
2
Trang 65Câu [221] Số nghiệm của phương trình 1 3
Trang 66Câu [229] Khi giải phương trình 3x+ =4x 5 ,x ta thấy tập nghiệm của phương trình là S = 2 Lập luận
nào sau đây là đúng:
A Nhận thấy x = 2 là nghiệm Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 2
B Nhận thấy x = 2 là nghiệm và x = 2 là hoành độ giao điểm duy nhất của đồ thị hai hàm số tăng
trên R là: y = 3x+ 4x và y = 5x Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 2
C Nhận thấy x = 2 là nghiệm và x = 2 là hoành độ giao điểm duy nhất của đồ thị hàm số giảm trên
Trang 67Câu [232] Giải phương trình: 3.4x+ ( 3 x − 10 2 ) x + − = 3 x 0 * ( ), một học sinh giải như sau:
Bước 1: Đặt t =2x 0. Phương trình (*) viết lại là:
Trang 69D Vô số nghiệm nguyên
Câu [239] Tập nghiệm của bất phương trình 52x−1 25 là:
+ của một học sinh như sau
Trang 703 1
x
x x
A Có một nghiệm âm, một nghiệm dương
B Có hai nghiệm dương
C Có hai nghiệm âm
D Vô nghiệm
Câu [244] Phương trình ( 2 )
3
log x +4x+12 = : 2
A Có một nghiệm âm, một nghiệm dương
B Có hai nghiệm dương
C Có hai nghiệm âm
Trang 73Câu [254] Nghiệm của bất phương trình log log 3x 9( x−9)1 là:
Trang 7676 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
Lưu ý: Trong tất cả công thức nguyên hàm x ( ax b + ) thì ta thêm 1
a vào trước kết quả
Một số phương pháp đổi biến:
1 Tích phân chứa a2− x2 => đổi biến: sin , ;
Trang 773.1.1 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN CƠ BẢN
Câu [262] Nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) ( 2 )
x
f x = là:
Trang 78− ++
Trang 79Câu [270] Nguyên hàm F(x) của hàm số ( ) 3
f x = + x x, thỏa F(1) = 0 là:
A
4 2
7
Trang 80A
7
sin
7
x C
x C
+ +
Trang 81Câu [277] Nguyên hàm của hàm số ( ) cos 3sin
Trang 84A 126 5
5
x − x + C
6
x − x + C
5
x − x + C
12
Trang 853.1.2 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN LƯỢNG GIÁC
Trang 86Câu [295] Ta có sin 2 cos 32 x xdx=asinx b+ sin 7x C+ Giá trị Max a b là : ,
+
A
9 9
9 1 sin
x C
x + +
B
9 9
1 1 sin
x C x
Trang 87C
10 10
10 1 sin
x C
x + +
D
10 10
1 1 sin
10 sin
x C x
x C
2
Trang 89Câu [309] Tính sin sin2 cos 5x x xdx ta được:
A 1 sin 4 sin 8 sin 6
Trang 90Câu [310] Tính cos 22
cos
x dx x
Trang 913.1.3 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN HỮU TỈ & CĂN THỨC
Câu [313] Cho f x( )=x 3−x Với giả trị nào của a, b, c thì ( ) ( 2 )
3
F x = ax +bx+c −x là 1 nguyên hàm của f(x):
ln 2 ln 3 .
4
ln 4
x x
+
B
32
ln 2 ln 3 .
4
ln 4
x x
Trang 93− ++
− ++
− ++
+ +
−
Trang 94− ++
e
C e
e
C e
− + +
x x
e
C e
− + +
x x
e
C e
− + +
Câu [324] Tính
( 2 ) 1
− +
−
Trang 95− ++
Trang 961 1
x dx
− +
x dx
x+ x −
Trang 99A
2 2
2
x dx
Trang 101 ta được:
A x tan x − ln sin x + C
Trang 1043.1.5 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN : ĐỔI BIẾN SỐ
x C
ta được:
Trang 1072
x C
Câu [366] Tính
2 2
1
x dx x
Trang 1093.1.6 NGUYÊN HÀM -TÍCH PHÂN HÀM TRỊ TUYỆT ĐỐI
Trang 111Dạng 1: Thể tích vật thể tròn xoay giới hạn bởi y = f x x ( ) ; = a x ; = b và y = 0,xoay quanh
trục Ox được tính bởi công thức: b ( ) 2
a
V = f x dx
Dạng 2: Thể tích vật thể tròn xoay giới hạn bởi x = f y y ( ) ; = a y ; = b và x = 0,xoay quanh
trục Oy được tính bởi công thức: b ( ) 2
a
V = f y dy 3.2 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN: TÍNH DIỆN TÍCH – THỂ TÍCH
Trang 112Câu [378] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = − x2 2 xvà y = − + x2 4 x là:
S =
2
S =
2
S =
2
S =
Câu [380] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y= −x2 xvà y =3x là:
3
S =
B S = 11.
3
S =
3
S =
Trang 113B 1
9
S =
12
S =
15
S =
Câu [383] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=x3, trục hoành và x = -1, x = 2 là:
2
S =
4
S =
6
S =
8
Câu [386] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y= +x sin2x x; =0;x= và y x = là:
Trang 114S =
3
S =
4
S =
5
S =
Trang 115B 1
6
S =
9
S =
12
S =
Câu [390] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y= −x2 2x, trục hoành, x = -1 và x = 2 là:
3
S =
B S = 3.
3
S =
3
S =
Câu [391] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y= +x3 3(C), tiếp tuyến của (C) tại x = 2 và trục Oy là:
3
S =
3
S =
C S = 12.
3
S =
Câu [392] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai nhánh của đường cong và đường thẳng x = 1 là:
5
S =
5
S =
5
S =
D S = 1.
Trang 116S =
2
S =
4
S =
D S = 3.
Câu [394] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
2 3
x y x
= + với x 0, trục hoành và đường thẳng x = 1
Trang 117Câu [396] Diện tích hình phẳng giới
hạn bởi đường gạch sọc trong hình
bên là:
6
S =
6
S =
6
S =
6
S =
Câu [397] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P)
2
4
y = − x x và hai tiếp tuyến của (P), biết tiếp
tuyến đi qua 5
;62
S =
4
S =
3
S =
9
Trang 118S = e +
1 2
S = e −
1 2
S = e +
1 4
Trang 119S = −
Câu [405] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
2
44
Trang 120Câu [406] Gọi D là miền giới hạn bởi
S =
3
S =
5
S =
6
V =
7
V =
3
V =
2
V =
5
V =
Trang 121Câu [409] Gọi D là miền giới hạn bởi y =sin ;x x =0;x= và trục hoành Thể tích V của vật
thể tạo thành do quay D quanh Ox là:
A
2 2 2
Trang 122V =
10
V =
5
V =
3
V =
81
V =
21
V =
5
V =
5
V =
Trang 123C 33
5
V =
5
Câu [416] Gọi D là miền giới hạn bởi y =sin ;x x =0;x = và trục hoành Thể tích V của vật thể
tạo thành do quay D quanh Ox là:
A
2
2
V =
B
2
3
V =
C
2
4
V =
D
2
5
Câu [418] Gọi D là miền giới hạn bởi y=xe x x; =1 và trục hoành (với 0 x 1) Thể tích V của
vật thể tạo thành do quay D quanh Ox là:
1 4
Trang 124B ( 2 )
1 4
V = e +
1 2
V = e −
1 2
V = e +
5 2 27
V = e −
5 2 27
V = e −
5 2 27
.37
=
.16
.25
A
2
8
3
V =
Trang 125B
2
3
5
V =
.32
=
.15
V =
.12
V =
Trang 126CHUYÊN ĐỀ 4
SỐ PHỨC
Trang 1274.1.BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA SỐ PHỨC (cơ bản)
Câu [425] Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z trong mặt phẳng phức, thì –z được biểu diễn bởi
điểm :
A Đối xứng với M qua O
B Đối xứng với M qua Oy
C Đối xứng với M qua Ox
D Đối xứng với M qua phân giác góc phần tư thứ I
Câu [426] Trong mặt phẳng phức, các điểm biểu diễn tương ứng với các số: 0, 1, i, -1 tạo thành:
A Hình vuông
B Hình chữ nhật
C Hình thang cân
Qui ước: i = −2 1
Biểu diễn số phức: z = +x yi, với x y ,
Số phức liên hiệp của z: z = − x yi
sin
x acgumen r
y r
Công thức Moavro: z=r(cos+isin )z n =r ncos( )n +isin( )n ,nN*
Lưu ý: Căn bậc n của số phức sẽ có n giá trị, dùng lệnh Pol và Rec hoặc SHIFT 23 trong máy
tính VINACAL ta có thể tính được acgumen, căn bậc n…
Trang 128D Tam giác cân
Câu [427] Cho A, B, C, D lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức: z A= −2 i z; B= +3 2 ;i
A Hai số phức đối nhau có hình biểu diễn là hai điểm đối nhau qua gốc O
B Hai số phức liên hợp có hình biểu diễn là hai điểm đối xứng nhau qua trục hoành
C Tồn tại một số vừa là số thực, vừa là số ảo
D Hai số phức z = ai và z = a (a ) có điểm biểu diễn trong mặt phẳng phức trùng nhau
Câu [429] Cho A là điểm biểu diễn của số phức z= −1 2i, M1, M2 là điêm biểu diễn của số phức z1 và
z2 Điều kiện để AM M1 2cân tại A là:
Câu [431] Cho các số phức z1= +2 3 ;i z2 = −3 i z; 3=2 ;i z4 = − +4 2 ;i z5 = −4 Các số phức có điểm biểu
diễn trong mặt phẳng phức thẳng hàng nhau là:
Trang 129Câu [432] Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z= +a ai a( ) khi a thay đổi là:
A Đường tròn tâm I(1;1), bán kính R = 1
B Đường thẳng y = x
C Đường thẳng y = -x
D Đường tròn tâm O(0;0), bán kính R = 1
Câu [433] Cho M, M’ là điểm biểu diễn của số phức z và z’ Mệnh đề nào dưới đây là sai:
A z =OM
B z'− =z MM'
C z'− =z MM'
D z+z' +z z'
Câu [434] Cho số phức z= +a bi a b( , ) Để điểm biểu diễn của z trong mặt phẳng phức nằm
trong đường tròn tâm O, bán kính R = 2 thì điều kiện của a, b là: