Tìm phương trình tiếp tuyến của C tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình '' 0y =.. Đồ thị hàm số nào không có tiệm cận ngang?. Khẳng định nào sau đây đúng?. Đồ thị C luôn cắt
Trang 11 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
39 bài tập - Kiểm tra chuyên đề HÀM SỐ (Đề 02) - File word có lời giải chi tiết
Câu 1. Đồ thị hàm số nào sau đây có đường tiệm cận ngang là y = − 2
2
y
x
1
x y x
=
1 2 3
x y
x
−
=
2 2
x y
x
= +
Câu 2. Tìm m để hàm số y=sinx−mx đồng biến trên R
Câu 3. Hàm số nào sau đây đồng biến trên R
1
x y
x
=
y= x + x − C y=x3−3x2+3x− D 2 y=sinx−2x
Câu 4. Khoảng đồng biến của hàm số y= − +x3 3x2− là: 1
A (−1;3) B ( )0; 2 C (−2;0) D ( )0;1
Câu 5. Tập xác định của hàm số 22 3
6
x y
+
=
− − là:
A (−2;3) B (− − ; 2) (3;+ C ) (−2;3) D \−2;3
Câu 6. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số ( ) 3 2
y= f x =x − x + tại điểm có hoành độ thỏa mãn
( )
f x = là:
A y= − + x 1 B y= − + 3x 3 C y= − − x 1 D y= − − 3x 3
Câu 7. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2
1
x y x
=
− tại điểm có tung độ bằng 3 là:
A x−2y− = 7 0 B x+ − = y 8 0 C 2x− − = y 9 0 D x+2y− = 9 0
Câu 8. Cho hàm số
4 3
4
x
y= +x − x+ Gọi x x là hai nghiệm của phương trình '1, 2 y =0 Khi đó, x1+ x2
bằng:
Câu 9. Tìm m để hàm số 4 ( ) 2
y= x − m+ x − có ba cực trị
Câu 10. Giá trị lớn nhất của hàm số y= 4x−x2 là
Trang 22 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
Trang 33 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
Câu 11. Đồ thị hàm số
2
2
1
y
x
=
− có đường tiệm cận ngang là:
A y = 2
B y = 2
C y = 1
D y = 1
Câu 12. Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên Nhận xét nào
sau đây là sai:
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )0;1
B Hàm số đạt cực trị tại các điểm x = và 0 x = 1
C Hàm số đồng biến trên khoảng (−;0) và (1; + )
D Hàm số đồng biến trên khoảng (−;3) và (1; + )
Câu 13. Tập xác định của hàm số y= x2− −x 20 là:
A (− − ; 4 5;+ B ) −5; 4 C −4;5 D (− − ; 5 4;+ )
Câu 14. Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x2 trên −1;1 là:
Câu 15. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị 2
x y x
+
=
− tại điểm có hoành độ bằng 1 là:
A y=5x− 4 B y= − + 5x 8 C y=5x− 8 D y= − − 5x 4
Câu 16. Đạo hàm của hàm số ( 2 )
y= x + x− tại x = bằng 3
Câu 17. Cho hàm số y = Nhận xét nào sau đây sai: x
A Hàm số không có cực trị B Hàm số không có đạo hàm tại x = 0
A Hàm số đồng biến trên khoảng (0; + ) D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0
Trang 44 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
Câu 18. Cho hàm số
2
2
y
+ +
=
− − có đồ thị (1) Tìm m để đồ thị (1) có đường tiệm cận đứng trùng với đường thẳng x = 3
Câu 19. Tìm m để hàm số 1 3 ( ) 2 ( 2 )
3
y= x − m+ x + m +m x− có cực đại và cực tiểu
3
3
Câu 20. Gọi y y lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số 1, 2 y= − +x4 10x2− Khi đó, 9
1 2
y −y bằng:
Câu 21. Cho hàm số 3 2 ( 2) 3 2
y= − +x mx + −m x+m −m có hai điểm cực trị A, B Tìm m để đường thẳng AB đi qua điểm M(0; 2− )
Câu 22. Cho hàm số 3 2
2
x y x
+
= + có đồ thị ( )C có hai điểm phân biệt P, Q tổng khoảng cách từ P hoặc Q
tới hai tiệm cận là nhỏ nhất Khi đó PQ bằng: 2
Câu 23. GTNN của hàm số 2 1
2
x y x
+
= + trên 0;3
A min y = 2 B 1
min
2
min
4
min
2
y =
Câu 24. Cho hàm số 3 ( )
1
x
x
+
=
− Phương trình tiếp tuyến của ( )C biết rằng tiếp tuyến song song với
đường thẳng y= − + 4x 2
A y= − +4x 13;y= − − 4x 3 B y= − +4x 3;y= − − 4x 3
Trang 55 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
C y= − +4x 3;y= − + 4x 13 D 1 1
y= x+ y= x−
Câu 25. Cho hàm số 3 ( )
3 3
y= x − x− C Phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C đi qua điểm A(1; 5− là: )
5;
5;
y= − y= − x−
C y= −5;y=9x− 19 D y= −5;y=9x− 17
Câu 26. Cho hàm số 1 3 2
4 3
y= x +x − có đồ thị ( )C Tìm phương trình tiếp tuyến của ( )C tại điểm có
hoành độ là nghiệm của phương trình '' 0y =
A 7
2 3
3
3
3
y= − + x
Câu 27. Cho hàm số 1 3 ( ) 2 2
3
y= x − m+ x +m x− m+ có 2 cực trị và gọi hai hoành độ cực là x x 1, 2 với x1 Tìm tất cả các giá trị của m để x2 x1+2x2 = 6
0;
33
33
m = −
Câu 28. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
3 1
x y x
+
=
− trên đoạn 2; 4
A
2;4
2;4
min = − 2 C
2;4
min = − 3 D
2;4
19 min
3
=
Câu 29. Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số 42
3
x
= + trên (0; + )
A
( )
3 0;
miny 3 9
(min0; )y 8
( 0; )
33 min
5
y
( )
3 0;
miny 2 9
+ =
Câu 30 Đồ thị hàm số nào không có tiệm cận ngang?
A y= +x x2− 1 B
2
1
x y x
=
2 1
x y x
+
=
2 1
x y x
+
=
−
Câu 31. Cho hàm số
3
2 2
y
x
+ +
=
− có đồ thị ( )C Số tiệm cận của đồ thị ( )C là:
Trang 66 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
Câu 32. Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị
2
4x 1 3x 2
y
=
Câu 33. Tìm tọa độ điểm ( ) 2
:
2
x
x
+
− có hoành độ dương sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai tiệm cận là nhỏ nhất
A M( )2;0 B M(0; 1− ) C M(1; 3− ) D M( )4;3
Câu 34. Cho hàm số y= − − + có đồ thị là x3 x 1 ( )C và đường thẳng d y: = − +x m2 (với m là tham số)
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị ( )C luôn cắt đường thẳng d tại 3 điểm phân biệt với mọi m
B Đồ thị ( )C luôn cắt đường thẳng d tại đúng một điểm với mọi m
C Đồ thị ( )C luôn cắt đường thẳng d tại đúng hai điểm phân biệt với mọi m
D Đồ thị ( )C luôn cắt đường thẳng d tại điểm có hoành độ nhỏ hơn 0 với mọi m
Câu 35. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình − +x3 3x2+ = có 3 nghiệm thực phân biệt m 0
A 4− m 0 B m 0 C m 4 D 0 m 4
Câu 36. Tìm m để phương trình x4−4x2+ = có đúng 4 nghiệm phân biệt 3 m
A 1 m 3 B m 3 C m = 0 D m ( ) 1;3 0
Câu 37. Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình sau có nghiệm thuộc đoạn
1
x +x + =x m x +
0
4
m
Câu 38. Cho hàm số ( ) 3 2
f x =x +x − x+ Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số y= f x( −2017) không có cực trị
B Hai phương trình f x( )= và m f x( − = + có cùng số nghiệm với mọi m 1) m 1
Trang 77 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
C Hai phương trình f x =( ) 2017 và f x −( 1)=2017 có cùng số nghiệm
D Hai phương trình f x( )= và m f x( − = − có cùng số nghiệm với mọi m 1) m 1
Câu 39. Một vật chuyển động theo quy luật 1 3 2
6 3
s= − t + t với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó Hỏi trong
khoảng thời gian 9 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được là bao nhiêu?
A 144 (m/s) B 36 (m/s) C 243 (m/s) D 27 (m/s)
Trang 88 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
HƯỚNG DẪN GIẢI
Dựa vào các đáp án và định nghĩa tiệm cận ngang của đồ thị hàm số, ta có
x
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
1
x
x
− là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
3
x
x
−
+ là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
x
x
+ là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Xét hàm số y=sinx−mx, ta có 'y =cosx− Để hàm số đã cho đồng biến trên khi và chỉ khi m
' 0
y ; x cosx− m 0; x m cos ;x − x m 1
Dựa vào các đáp án, xét các hàm số, ta có
•
x
+ + nên hàm số đồng biến trên (− − và ; 1) (− + 1; )
y=x + x − → y = x + x nên hàm số đồng biến trên x 0 (0; + )
y=x − x + x− → =y x− nên hàm số đồng biến trên
• y=sinx−2x→ y'=cosx− nên hàm số nghịch biến trên 2 0; x
Xét hàm số y= − +x3 3x2− , ta có 1 2 2
y = − x + x x − x nên hàm số đồng x
biến trên ( )0; 2
x − − x x D= −
Trang 99 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
y= f x =x − x + f x = x− = = x f = −
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm x = là 1 y= −3(x− = − + 1) y 3x 3
Ta có
x
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là 1( )
2
y− = − x− y− = − +x x y− =
Ta có
4
2 4
x x
x
=
Xét hàm số 4 ( ) 2
y= x − m+ x − , có
2
0
1
x
=
Để hàm số đã cho có ba cực trị khi và chỉ khi m+ − 1 0 m 1
0;4
Ta có
2
2
1
x
− là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng (−;0) và (1; + )
4
x
x
− − − = − − +
Trang 1010 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
Xét hàm số y= x3−3x2, có 2
2
x
−
So sánh các giá trị y( ) ( ) ( )−1 ,y 0 ,y 1, ta được
1;1
max y y 0 0
( )
' 1 5 2
y x
y
− = phương trình tiếp tuyến là y− = −3 5(x− = − + 1) y 5x 8
2
1
x
x
+
− Thay x= = 3 y 11
A sai vì hàm số đạt cực tiểu tại x = 0
Cần x−2m− = với 1 0 x= −3 3 2m− = = Thử lại thỏa 1 0 m 1
y =x − m+ x+ m +m Để hàm số có cực đại và cực tiểu thì PT ' 0y = có 2 nghiệm phân biệt
1 3
1 2 2
9
y
= → = −
= −
3 3
PT đường thẳng cực trị là: ( 2)
:y 2 1 2m x
1
m
m
=
Trang 1111 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
Đồ thị hàm số 3 2
2
x y x
+
= + có 2 đường tiệm cận là ( )d1 :x = − và 2 ( )d2 :y = 3
2 2
4
a a
a
=
+ = = −
Vậy các điểm P, Q là ( )0;1 là ( ) 2
3
2
y
x
+ Dựa vào bảng biến thiên 0;3
1 2
Min y
4 '
1
y
x
= −
− Tiếp tuyến cần tìm song song với đường thẳng y= − + có hệ số góc 4x 2 k = − 4 hay
2 4
4
0 1
x x x
=
− − = − =
Phương trình các tiếp tuyến cần tìm là: y= − + và 4x 3 y= − + 4x 13
y= f x =x − x− f x = x −
Gọi M x y là tiếp điểm PT tiếp tuyến cần tìm là: ( 0; 0) : y= f '( )(x0 x−x0)+ y0
A − − = f x −x +y − = x − −x +x − x −
1
2
x
x
=
= −
PT tiếp tuyến cần tìm:
'
x
2
y =x + x y = x+ → y = = − x
Trang 1212 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
PT tiếp tuyến cần tìm là: ( ) 10 13
y= − x+ − = − −x
3
Để đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị thì: ( )2 2 ( 2 ) 1
3
x
x
−
Khi đó, PT f '( )x = có 2 nghiệm là 0 ( )
2 1
2 2
Xét hàm số ( ) 2 3
1
x
f x
x
+
=
− trên đoạn 2; 4 , có ( )
2
2
1
x
x
3
Dựa vào BBT, ta được giá trị nhỏ nhất của hàm số là
2;4
min f x = f 3 = 6
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 2
3
x
x x
( )
3 0;
min y 3 9
Trang 1313 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
Chú ý: Bài toán sử dụng bất đẳng thức Côsi cho 3 số thực dương: 3
3
a+ + b c abc
Dễ thấy
2
lim lim
1
x y
x
− nên đồ thị hàm số
2
1
x y x
=
− không có tiệm cận ngang
Ta có
đồ thị ( )C Dễ thấy bậc tử lớn hơn bậc mẫu số nên đồ thị ( )C không có tiệm cận ngang
Số đường tiệm cận đứng của đồ thị là số nghiệm của hệ
2
0
1 0
x
x
hàm số có hai đường tiệm cận đứng
Ta có
2
1 1
y
x
2
1 1
y
x
Suy ra y = là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3
Vậy đồ thị hàm số đã cho có tất cả 3 đường tiệm cận
Đường TCN của đồ thị ( )C là ( )d1 :y =1, đường TCĐ của đồ thị ( )C là ( )d2 :x = 2
; 2
m
m
+
−
, khi đó và d M d( ;( )2 )= m− 2 Theo bài ra, ta có ( ( )1 ) ( ( )2 )
Trang 1414 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 4
2
m
− (vì yêu cầu m ) 0
Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và ( )d là 3 2 3 2 ( )
Khi đó, với mọi giá trị của tham số m thì phương trình (*) luôn có duy nhất một nghiệm
Xét hàm số ( ) 3 2
3
2
x
x
=
Bảng biến thiên
'
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy để phương trình (*) có 3 nghiệm phân biệt đường thẳng y= m
cắt đồ thị hàm số y= f x( ) tại 3 điểm phân biệt Hay 4− m 0
Xét hàm số ( ) 4 2
2
x
x
=
=
Đồ thị hàm số y= f x( ) gồm hai phần (như hình vẽ bên dưới)
• Phần 1 Giữ nguyên đồ thị hàm số y= f x( ) trên trục hoành
• Phần 2 Lấy đối xứng phần đồ thị hàm số y= f x( ) phía dưới trục hoành qua trục hoành (bỏ phần phía dưới)
Trang 1515 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
Dựa vào hình vẽ, để phương trình m= f x( ) có 4 nghiệm phân biệt 1 3
0
m m
=
2
1
x
+
Xét hàm số ( ) 2
1
x
g x
x
= + với x 0;1 , có ( )
2
2 2
2 1
x
x
−
x t
x
= + , khi đó phương trình 2 ( )
(*) = + =m t t f t
Xét hàm số ( ) 2
f t = + trên đoạn t t 0;1
2
2
+ suy ra ( ) 3
0
4
f t
Để phương trình (*) có nghiệm thuộc đoạn 0;1 =m f t( ) có nghiệm thuộc đoạn 1
0;
2
0
4
m
là giá trị cần tìm
Dựa vào đáp án, ta có nhận xét sau:
• A sai, vì y= f x( −2017)⎯⎯→ =y' (x−2017 ' ') (f x−2017)= f '(x−2017)
Trang 1616 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
Dễ thấy f'(x −2017)= có hai nghiệm phân biệt 0 =y f x( −2017) có hai điểm cực trị
• B, D sai, vì chưa thể khẳng định được số nghiệm của hai phương trình đã cho
f x− = x− + x− − x− + =x − x − + x
Dễ thấy hai phương trình ( )
3 2
Vận tốc của vật chuyển động là ( ) 1 3 2 / 2
3
v t = = −s t + t = − +t t
Xét hàm số ( ) 2
12
v t = t− trên khoảng t ( )0;9 , ta có v t'( )=12 2− = = t 0 t 6 Dựa vào BBT, ta được vận tốc lớn nhất của vật là vmax =v( )6 =36m s/