Tính tổng khoảng cách từ hai điểm A, B đến trục hoành.. Giá trị của m bằng:... Tính độ dài đoạn thẳng AB.. Giá trị của m để đường thẳng d và đồ thị C có hai điểm chung là:... HƯỚNG DẪ
Trang 119 bài tập - Tương giao hàm phân thức - File word có lời giải chi tiết
Câu 1 Cho hàm số 1 ( )
2
x
x
+
=
− Đồ thị hàm số đã cho cắt đường thẳng y=2x− tại 2 điểm phân biệt 1
( 1; 1)
A x y ; B x y( 2; 2) Khi đó y1+ bằng: y2
Câu 2 Cho hàm số 1 ( )
1
x
x
+
=
− và đường thẳng :d y = − + Giá trị của m để d cắt x m ( )C tại 2 điểm
phân biệt x x thỏa mãn 1; 2 x12 +x22 =22 là:
Câu 3 Cho hàm số 1 ( )
1
mx
x
−
= + Tất cả các giá trị của m để ( )C cắt trục Ox, Oy tại 2 điểm phân biệt
A, B thỏa mãn S OAB = là: 1
2
2
Câu 4 Cho hàm số 1 ( )
1
x
= + và đường thẳng :d y=mx Giá trị của m để d cắt ( )C tại một điểm
duy nhất là:
A m=0;m= − 4 B m = − 4 C m= −4;m= 1 D Đáp án khác
Câu 5 Cho hàm số 3 ( )
1
x
x
+
= + Tìm m sao cho đường thẳng d y: = − cắt x m ( )C tại hai điểm phân
biệt thuộc cùng một nhánh của đồ thị
A m B m C m − 1 D 1− m 1
Câu 6 Cho hàm số 3 ( )
1
x
x
+
= + Biết rằng có hai giá trị của m là m và 1 m để đường thẳng 2
:
d y= − cắt x m ( )C tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x thỏa mãn 1; 2 x12+x22 =21 Tích m m bằng? 1 2
3
4
−
Trang 2Câu 7 Cho hàm số 3 ( )
1
x
x
+
= + Biết rằng có hai giá trị của m là m và 1 m để đường thẳng 2
:
d y= − cắt x m ( )C tại hai điểm phân biệt A và B thỏa mãn AB = 34 Tổng m1+m2 bằng?
Câu 8 Cho hàm số 3 ( )
1
x
x
+
= + Tìm m sao cho đường thẳng d y: = − cắt x m ( )C tại hai điểm phân
biệt A và B thỏa mãn AB nhỏ nhất
Câu 9 Cho hàm số 3 ( )
1
x
x
+
= + Tìm m sao cho đường thẳng d y: = − cắt x m ( )C tại hai điểm phân
biệt A và B thỏa mãn điểm G(2; 2− là trọng tâm của tam giác OAB )
Câu 10 Cho hàm số 2 1 ( )
1 1
x y x
−
= + Đường thẳng :d y=2x+ cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân 9
biệt A, B Tính tổng khoảng cách từ hai điểm A, B đến trục hoành
Câu 11 Cho hàm số 2 1 ( )
1 1
x y x
−
= + Đường thẳng :d y= − + cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân x 1
biệt A, B Tính diện tích của tam giác ABC với C − −( 4; 1)
A S =2 3 B S = 3 C S =3 3 D S =6 3
Câu 12 Cho hàm số 3 ( )
1 2
x y x
+
= + Tính tổng tất cả các giá trị của m để đường thẳng d y: =2x+ cắt m
đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt A, B và cắt tiệm cận đứng tại M sao cho 2 2
25
Câu 13 Cho hàm số 3 ( )
1 2
x y x
+
= + Gọi m là giá trị để đường thẳng : d y=2x+3m cắt đồ thị hàm số (1)
tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn 15
2
OA OB = với O là gốc tọa độ Giá trị của m bằng:
Trang 3A 5
1
Câu 14 Cho hàm số 2 1 ( )
1 1
x y x
−
= + Đường thẳng d đi qua điểm I −( 2;1) và có hệ số góc là k cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho I là trung điểm của AB Giá trị của k bằng
1
5
Câu 15 Giả sử A và B là các giao điểm của đường cong 2
1
x y x
−
=
− với hai trục tọa độ Tính độ dài đoạn
thẳng AB
A AB = 2 B AB =2 2 C AB =2 3 D AB =2 5
Câu 16 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng x 2
y x
+
= cắt đường thẳng y = + tại hai x m
điểm có hoành độ đối nhau
4
4
m
Câu 17 Giá trị của m để đường thẳng : y = + cắt đồ thị hàm số x m ( ) 2 1
:
2
x
x
−
=
− tại hai điểm phân
biệt A và B sao cho AB =4 2 là:
Câu 18 Cho hàm số ( ): 2
1
x
x
−
=
− và đường thẳng
2
d y=m + Giá trị của m để đường thẳng d và đồ
thị ( )C có hai điểm chung là:
A m − − ( ; 1 (2;+ ) B m −( ;1) ( 2;+ )
C m − −( ; 1) ( + 1; ) D m − −( ; 1) ( +1; ) \ 0
Câu 19 Cho hàm số ( ) 2 3
: 1
x
x
−
=
− và đường thẳng
2
d y=m + Giá trị của m để đường thẳng d và
đồ thị ( )C có hai điểm chung là:
Trang 4A m − +( ; ) \ 2 B m (0;+) \ 2
C m − +( ; ) \ 1 D m − −( ; 1) ( −1;1) ( + 1; )
Trang 5HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. Chọn đáp án A
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường:
2
2
x
x
Suy ra y1+y2 = +2 7+(2− 7)= 4
Câu 2. Chọn đáp án D
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường:
1 1
1
1
x x
x
x
Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 1 thỏa 2 2
1 2 22
x +x =
( )
2
2
Theo định lí vi-ét ta có: 1 2
Yêu cầu bài toán 2 2 ( )2
6
m
m
= −
Câu 3. Chọn đáp án B
Trang 6Ta có 2
1 0
OAB
−
Câu 4. Chọn đáp án B
Phương trình hoành độ giao điểm:
1 1
1
1
x x
mx
x
−
Để d cắt ( )C tại một điểm duy nhất thì phương trình (1) phải có nghiệm kép khác −1 hoặc (1) có hai
nghiệm phân biệt trong đó có 1 nghiệm bằng −1
0
4
m
m
=
= −
Khi m = thì d trùng với tiệm cận ngang của đồ thị 0 ( )C Suy ra m = (không thỏa) 0
Với m = − thỏa yêu cầu bài toán 4
Câu 5. Chọn đáp án B
Phương trình hoành độ giao điểm
1 3
3 0
x x
x
−
+ = −
( )C cắt d tại hai điểm phân biệt khi ( )
*
0
f
−
Gọi x x là hai nghiệm của phương trình (*), ta có 1, 2 1 2
Yêu cầu bài toán (x1+1)(x2+ +1) 0 x1 x2+x x1 2+ − − + − (vô lý) 1 0 m m 3 1 0 2 0
Vậy không có giá trị nào của m thỏa mãn bài toán
Câu 6. Chọn đáp án C
Phương trình hoành độ giao điểm
1 3
3 0 * 1
x x
x
−
++ = − = − − − =
Trang 7( )C cắt d tại hai điểm phân biệt khi ( ) 2 ( )2
(*)
0
f
−
Gọi x x là hai nghiệm của phương trình (*), ta có 1, 2 1 2
5
3
m
m
= −
Câu 7. Chọn đáp án B
Phương trình hoành độ giao điểm
1 3
3 0 * 1
x x
x
−
(*)
0
f
−
Gọi x x là hai nghiệm của phương trình (*), ta có 1, 2 1 2
2
1 1
2 1
2 2
;
2
;
A x y
B x y
Câu 8. Chọn đáp án B
Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C với d là
1 3
3 0 * 1
x x
x
−
+ = −
(*)
0
f
−
Gọi x x là hai nghiệm của phương trình (*), ta có 1, 2 1 2
2
1 1
2 1
2 2
;
2
;
A x y
B x y
Trang 8Yêu cầu bài toán 2 ( )2 2 ( )2
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi m+ = = − 2 0 m 2
Câu 9. Chọn đáp án C
Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C với d là
1 3
3 0
x x
x
−
++ = − = − − − =
(*)
0
f
−
Gọi x x là hai nghiệm của phương trình (*), ta có 1, 2 1 2
−
Yêu cầu bài toán
1 2
1 2
1 2
0 3
0 3
G
G
x
y
là giá trị cần tìm
Câu 10. Chọn đáp án A
Phương trình hoành độ giao điểm 2
2 1
2
x x
x
x
= −
−
Tọa độ giao điểm của (1) và d là ( ) 5
2;5 , ; 4
2
Suy ra T =d A Ox( ; ) (+d B Ox; )= 9
Câu 11. Chọn đáp án D
x
x
−
Tọa độ giao điểm của (1) và d là A(− +1 3; 2− 3 ,) (B − −1 3; 2+ 3) Suy ra AB = 24
2
ABC
Câu 12. Chọn đáp án C
Trang 9Phương trình hoành độ giao điểm ( )
( )
2
2 3
f x
x x
x
−
(*)
0
f
−
Gọi x x là hai nghiệm của phương trình (*), ta có 1, 2 1 2 3; 1 2 2 3
1 1
2 2
; 2
; 2
+
Đồ thị hàm số (1) có tiệm cận đứng là x= − 2 M(−2;m− 4)
MA +MB = x + + x + = x +x + x +x − x x + =
1
9 4
m
m
=
Câu 13. Chọn đáp án A
( )
2
2 3
f x
x x
x
−
(*)
0
f
−
Gọi x x là hai nghiệm của phương trình (*), ta có 1, 2 1 2 3 3; 1 2 6 3
1 1
2 2
; 2 3
; 2 3
+
OA OB= x x +y y =x x + x + m x + m = x x + m x +x + m
Trang 10Câu 14. Chọn đáp án B
Đường thẳng d đi qua điểm I −( 2;1) và có hệ số góc là k có phương trình y=k x( +2)+ 1
Phương trình hoành độ giao điểm ( ) ( )
( )
2
1
f x
x x
x
−
(*)
0
Gọi x x là hai nghiệm của phương trình (*), ta có 1, 2 x1 x2 1 3k;x x1 2 2k 2
1 1
2 2
;
;
A x y
B x y
Vì I là trung điểm của AB nên
1 2
1 2
k
+ = −
Câu 15. Chọn đáp án B
Do vai trò của A và B là như nhau nên ta có thể giả sử A và B lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số
2
1
x
y
x
−
=
− với trục hoành và trục tung
Tọa độ của A là nghiệm của hệ 0 2 0 ( )2;0
2 1
y
y
A x
x y
x
=
Tọa độ của B là nghiệm của hệ 0 2 0 ( )0; 2
2 1
x
x
B x
y y
x
=
Câu 16. Chọn đáp án A
Phương trình hoành độ giao điểm x 2 x m
x
+ = +
Trang 11( )
2 2
0 0
x x
+ = + + − − =
YCBT (1) có 2 nghiệm phân biệt x x khác 0 và thỏa mãn 1; 2 x1+x2 = 0
2
2
1 2
m
= − +
+ = − =
Câu 17. Chọn đáp án A
Điều kiện: x Phương trình hoành độ giao điểm 2 2 1 2 ( )
2
x
x
−
Để cắt tại 2 điểm phân biệt thì ( )
2
2 2
12 0,
Giả sử A x x( 1; 1+m B x x) (, 2; 2+m) là tọa độ giao điểm +x1 x2 = −4 m x x; 1 2 = −1 2m
Câu 18. Chọn đáp án D
Điều kiện: x Phương trình hoành độ giao điểm 1
2
1
Câu 19. Chọn đáp án D
2
2
2
1
1 1
x
m
x
m x
−
−
−
Để có 2 nghiệm phân biệt thì 2
m − m Khi đó 22 4
3
m x m
+
= + hoặc
2
2
2 1
m x m
−
=
−
Trang 12Để 2 nghiệm phân biệt thì
,
m
+ − Do đó m − −( ; 1) ( −1;1) ( + 1; )