Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB= AC=2a, hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm H của cạnh AB.. Cho hình lăng trụ ABC A B C
Trang 11 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
19 bài tập - Khoảng cách giữa hai đường thẳng (Dạng 2) - File word có lời giải chi tiết
Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB= AC=2a, hình chiếu vuông
góc của đỉnh S lên mặt phẳng (ABC trùng với trung điểm H của cạnh AB Biết SH) = , khoảng cách a giữa 2 đường thẳng SA và BC là:
A 2
3
a
3
a
2
a
3
a
Câu 2. Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a, gọi M là trung điểm của AB, tam ' ' '
giác (A CM cân tại ' ) A và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết thể tích lăng trụ bằng '
3
3 4
a
Khoảng cách giữa 2 đường thẳng AB và CC '
A 2 57
5
a
19
a
13
a
3
a
Câu 3. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Hình chiếu vuông góc của S trên
mặt phẳng (ABCD là điểm H thuộc đoạn BD sao cho ) HD=3HB Biết góc giữa mặt phẳng (SCD và )
mặt phẳng đáy bằng 45° Khoảng cách giữa 2 đường thẳng SA và BD là:
A 3 34
17
a
3
a
13
a
17
a
Câu 4. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B, ' ' ' AB=a 3, BC=2a
Gọi M là trung điểm của BC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM B C biết , ' AA'=a 2
A 10
10
a
10
a
D 2a
Câu 5. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có ' ' ' AC =a BC, =2 ,a ACB=120 và đường thẳng 'A C tạo
với mặt phẳng (ABB A góc 30° Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ' ,' ') A B CC '
A 21
14
a
7
a
3
a
21
a
Trang 2
2 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và mặt phẳng (SBD tạo với mặt phẳng ) (ABCD một góc bằng 60° Gọi M là trung điểm của )
AD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BM
A 2
11
a
11
a
11
a
11
a
Câu 7. Cho hình chóp đều S.ABC có độ dài đường cao từ đỉnh S đến mặt phẳng đáy (ABC bằng ) 21
7
a
Góc tạo bởi mặt bên với mặt phẳng đáy bằng 60° Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, SC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, MN
A 9 3
42
a
42
a
42
a
42
a
Câu 8. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD) Gọi M là trung điểm cạnh
2
a
SM = Khoảng cách giữa 2 đường thẳng SM và AD là:
A 3
2
a
2
a
D a 2
Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD có AB=3 ,a AD=2a, SA⊥(ABCD) Gọi
M là trung điểm của AD Khoảng cách giữa 2 đường thẳng CM và SA là:
A 6
13
a
10
a
5
a
10
a
Câu 10. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), đáy ABC tam giác vuông tại B có
AB= , a BC =a 3 Biết
2
a
SA = khoảng cách giữa 2 đường thẳng SB và AC
A 39
13
a
20
a
15
a
10
a
Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, SA⊥(ABCD) Gọi M là trung điểm của cạnh CD, biết SA=a 5 Khoảng cách giữa 2 đường thẳng SD và BM là:
Trang 33 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
A 2 39
3
a
15
a
13
a
D 2 145
29
a
Câu 12. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang có đáy lớn là AD, các đường thẳng SA, AC
và CD đôi một vuông góc với nhau; SA= AC=CD=a 2 và AD=2BC Tính khoảng cách giữa hai
đường thẳng SB và CD
A 5
2
a
5
a
5
a
2
a
Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B có AB = , BC a a = ,
6
CD=a , SA=a 2 Khi SA⊥(ABCD) thì khoảng cách giữa AD và SC là?
A 5
3
a
2
a
3
a
2
a
Câu 14. Cho hình chóp S.ABC có đáy tam giác đều ABC cạnh là a, cạnh bên SA= , a SA⊥(ABC), I là trung điểm của BC Khoảng cách giữa hai đường thẳng SI và AB là?
A 17
4
a
19
a
7
a
7
a
Câu 15. Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C Có CA = , CB b a = , cạnh SA h= vuông
góc với đáy Gọi D là trung điểm cạnh AB Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD là?
A
2 2
ah
4
bh
4
ah
2
ah
b + h
Câu 16. Cho khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác ABC cân tại A có AB= AC =2a; BC =2a 3 Tam giác A BC' vuông cân tại A' và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABC) Khoảng cách giữa 2 đường thẳng AA' và BC là:
2
a
2
a
2
a
Câu 17. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC)
2
AB= AC =SA= a Gọi I là trung điểm của BC Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng SI, AC
Trang 44 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
A 2 10
5
a
5
a
5
a
5
a
Câu 18. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng
vuông góc với đáy Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) bằng 60° Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng SB, AD
2
a
3
a
5
a
Câu 19. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD tâm O tam giác ABC vuông cân tại A có
AB= AC =a, SA⊥(ABCD) Đường thẳng SD tạo với đáy một góc 45° Khoảng cách giữa 2 đường thẳng AD
và SB là:
A 3
2
a
5
a
10
a
5
a
Trang 5
5 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. Chọn đáp án A
+) Dựng Ax/ /BCd SA BC( , )=d B SAx( ; )
+) Dựng HK ⊥ Ax(SHK)⊥ Ax
+) Dựng HE ⊥SK d B SAx( , )=2d H SAx( , )
Ta có: sin sin 56
2
a
HK = AH HAK =a =
,
3
d H SAx HE
+) Do đó ( ) 2
,
3
a
d SA BC =
Câu 2. Chọn đáp án B
+) Ta có: A CM' cân tại A Dựng ' A H' ⊥CM H là trung
điểm của CM và A H' ⊥(ABC)
Khi đó
ABC
V = A H S = A H = A H = a
+) d AB CC( , ')=d CC A AB( ', ' )=d C A AB( , ' )=CK
Vậy
CK
Hoặc các em có thể tính như sau:
( ) ( ( ) ) 2 '2 2
'
A H MH
+
Câu 3. Chọn đáp án A
+) Dựng HK ⊥CDCD ⊥(SHK)
do vậy (SCD ABCD, )=SKH = 45
Trang 66 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
Ta có: HKD vuông cân tại K do vậy
tan 45
HK =KD= SH =HK =
+) Dựng Ax/ /BD ta có:
d SA BD =d BD SAx =d H SAx
Dựng HE⊥ AxHE=OA=a 2
Dựng HF ⊥SEHF ⊥(SAx)
Ta có:
17
HF
Câu 4. Chọn đáp án C
Gọi N là trung điểm của BB suy ra ' MN / / 'B C
Do đó d AM B C( , ' )=d B C AMN( ' ,( ) )=d C AMN( ,( ) )
Mà M là trung điểm của BC nên d B AMN( ,( ) )=d C AMN( ,( ) )
Ta có BA, BM, BN đôi một vuông góc với nhau
Nên
2
BM = =a AB=a BN = BB =
Suy ra
( ) 2 ( )2 2 2 2
3
2
Câu 5. Chọn đáp án B
Kẻ CH ⊥ AB H( AB)CH ⊥(ABB A' ')
Trang 77 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
Nên A H là hình chiếu vuông góc của '' A C lên (ABB A ' ')
Do đó (A C ABB A' ,( ' ') )=CA H' = 30
Vì ABC A B C là hình lăng trụ nên ' ' ' CC'/ /AA'CC'/ /(ABB A' ')
( ' , ') ( ',( ' ') ) ( ,( ' ') )
Ta có
2
.sin
ABC
a
AB =AC +BC − AC BC BCA= a AB=a
' , '
ABC
AB
Trang 88 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
Câu 6. Chọn đáp án A
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD
2
a SBD ABCD =SOA= SA=
Qua C vẽ đường thẳng song song với BM cắt AD tại E
Khi đó BM / /(SCE)d BM SC( , )=d M( ,(SCE) )
ME = AEd M SCE = d A SCE
Kẻ AH ⊥CE tại H suy ra CE⊥(SAH) và AH CE =CD AE
Kẻ AK ⊥SH tại K suy ra AK ⊥(SCE)d A SCE( ,( ) )= AK
5
a
AH = nên 1 2 1 2 12 3
11
a AK
Do đó ( ) 2 3 2
,
3 11 11
Câu 7. Chọn đáp án A
Gọi H là tâm của tam giác ABC, I là trung điểm của BC
Suy ra ( (SBC) (, ABC) )=(SI AI, )=SIA= 60
AB= x HI = AI = SH = HI =
2
Gọi P là trung điểm của AC suy ra NP/ /SASA/ /(MNP)
MNP
V
S
Trang 99 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
.
9 7
392
a
•
2
MNP
Do đó ( ( ) ) 9 3 ( ) 9 3
Trang 1010 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
Câu 8. Chọn đáp án C
Lấy H là hình chiếu của A lên SB
AB⊥BC ⊥SABC ⊥ SAB BC ⊥ AH
AH ⊥SB AH ⊥ SBC d A SBC = AH
Ta có: Vì AD/ /(SBC chứa SM )
Tính:
2
a
AM = BA +BM = SA= SM −AM = a
2
a AH
Câu 9. Chọn đáp án B
Lấy H là hình chiếu của A lên MC
MC ⊥ AH ⊥SAd SA CM =AH
Tính: CM = DM2+DC2 =a 10
AC
3 10
a AH
Câu 10. Chọn đáp án D
+) Dựng Bx/ /AC AE, ⊥Bx(SAE)⊥Bx
+) Dựng AF ⊥SEd AC SB( , )= AF
Dựng BH ⊥ AC dễ thấy 3
2
a
AE=BH =
Trang 1111 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
Ta có:
10
AF
Trang 1212 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
Câu 11. Chọn đáp án D
Dựng DN / /BM là trung điểm của AB N
Khi đó d SD BM( , )=d BM( ,(SDN) )
( , ) ( ,( ) )
d B SDN d A SDN
Dựng AE⊥DN DN ⊥(SAE), dựng AF ⊥SE
khi đó AF SE AF (SDN)
⊥
Do vậy d B SDN( ,( ) )=d A SDN( ,( ) )
2
29 29
Với
5
AE
Câu 12. Chọn đáp án C
Ta có SA⊥ AC SA, ⊥CDSA⊥(ABCD)
Gọi I là trung điểm của AD AI =BC AI, / /BC và
CI ⊥ AD
Do đó ABCI là hình vuông suy ra AB⊥AD
Có CD/ /BI CD/ /(SBI)d SB CD( , )=d C SBI( ,( ) )
Gọi H = ACBI và AK ⊥SH tại K
Ta có AK ⊥(SBI)d C SBI( ,( ) )=d A SBI( ,( ) )= AK
Nên
( )
,
Câu 13. Chọn đáp án C
Trang 1313 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
Do AD/ /BC
Kẻ AH ⊥SB
Ta có BC AB BC (SAB) BC AH
⊥
Mà AH ⊥SB AH ⊥(SBC) AH =d A SBC( ,( ) )
Ta có 1 2 12 12 32 6
a AH
,
3
a
d AD SC
Câu 14. Chọn đáp án B
Kẻ IJ / /ABd SI AB( , )=d AB SIJ( ,( ) )=d A SIJ( ,( ) )
Kẻ AH ⊥SD AH =d A SIJ( ,( ) )
a
AD= MC =
Ta có 1 2 12 1 2 192 57
a AH
,
19
a
d SI AB
Câu 15. Chọn đáp án B
Dựng hình bình hành ACKDd AC SD( , )=d AC SDK( ,( ) )=d A SDK( ,( ) )= d
+) Kẻ 12 12 12
+) Gọi M =BCDKACMP là hình chữ nhật
2
b
Trang 1414 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
4
bh d
+
Câu 16. Chọn đáp án D
+) Gọi H là trung điểm của cạnh BC
+) ABC cân tại
'
⊥
+) Kẻ HP⊥ A A P' ( A A' )BC⊥HP
HP
là đường vuông góc chung của A A và BC '
( ' , )
d A A BC HP
+) A BC' vuông cân tại ' ' 3
2
BC
A A H = =a +) Cạnh HA= AB2−BH2 = 4a2−3a2 = a
Câu 17. Chọn đáp án B
+) Gọi E là trung điểm của cạnh
/ / / /
ABAC IEAC SEI
d AC SI d AC SEI d A SEI
+) AC/ /IE
IE AE
kẻ AP⊥SE P( SE)
( , ) ( , )
Ta có
Trang 1515 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu
FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288
,
Câu 18. Chọn đáp án B
+)
(SB ABCD, ) SBA 60
+) AD/ /BC AD/ /(SBC)
+) Ta có AB⊥BC, kẻ AP⊥SB P( SB)
( , ) ( , )
Câu 19. Chọn đáp án D
Lấy M là trung điểm BC, H là hình chiếu của A lên SM
Xác định được (AD ABCD,( ) )=SDA=45
SA⊥BC ⊥ AM BC ⊥ SAM BC⊥ AH
AH ⊥SM AH ⊥ SBC d A SBC = AH
Vì AD/ /(SBC chứa BC nên: )
d SB AD =d AD SBC =d A SBC = AH
2
a
SA= AD=a AM =
5
AH a