1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

17 bài tập luyện tập về tương giao file word có lời giải chi tiết

11 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 446,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị của m để đường thẳng d và đồ thị C có ít nhất hai điểm chung là: A... Phần 1: Là phần của C nằm phía trên trục Ox... Phần 2: Lấy đối xứng phần của C nằm dưới Ox qua Ox.. Phầ

Trang 1

17 bài tập - Luyện tập về Tương giao - File word có lời giải chi tiết Câu 1. Giá trị của m để đường thẳng :y=mx+ − cắt đồ thị hàm số m 1 ( ) 2

:

x

x

+

= + tại hai điểm phân biệt thuộc cùng một nhánh của đồ thị ( )C là:

Câu 2. Cho hàm số ( ) 3 2

C y=xx + có điểm uốn I( )1;0 Đường thẳng d đi qua I và có hệ số góc bằng k cắt đồ thị ( )C tại bao nhiêu điểm?

Câu 3. Phương trình x x2 2− = có đúng 6 nghiệm thực khi: 2 m

Câu 4. Phương trình 2 x3−9x2+12 x = có đúng 6 nghiệm thực khi: m

A 4  m 5 B m  0 C 0  m 1 D m  0

:

1

x

x

+

= + Đường thẳng :d y=2x+ cắt m ( )C tại 2 điểm phân biệt M, N và MN

nhỏ nhất khi:

Câu 6. Cho hàm số

2

1

x y x

= có đồ thị ( )C Giá trị của m để đường thẳng y= − + cắt x m ( )C tại hai

điểm A, B sao cho AB = là: 4

C y= xx + và đường thẳng :d y = Số giao điểm giữa đường thẳng d và 1

đồ thị ( )C là:

C y= xx + và đường thẳng :d y = − Giá trị của m để đường thẳng d m 1

và đồ thị ( )C có bốn điểm chung là:

Trang 2

A 0  m 3 B m = 4 C 0

3

m m

=

 =

1 4

m m

=

 =

Câu 9. Cho hàm số ( ) 3 2

C y= xx + x và đường thẳng d y: =2m m− 2 Giá trị của m để đường thẳng d và đồ thị ( )C có hai điểm chung là:

2

m

m

=

 =

B m ( )0; 2 C m  −( ;0) ( 2;+ D ) m (4;+ )  0

Câu 10. Cho hàm số ( ) 3

C y=xx + + Giá trị của m để đồ thị hàm số m ( )C cắt trục hoành tại ba

điểm phân biệt là:

C y= xx + và đường thẳng 2

d y = m m Giá trị của m để đường thẳng

d và đồ thị ( )C có ít nhất hai điểm chung là:

A m  0; 4 B m 0;+ ) C m  − 2;6 D m 

Câu 12. Cho hàm số ( ):

1

x

x

=

Giá trị của m để đường thẳng : d y= − + cắt đồ thị x m ( )C tại hai

điểm phân biệt là:

A m  − −( ; 4) ( 0;+ ) B (− − ; 1) (0;+ )

Câu 13. Cho hàm số ( ) 2 1

:

1

x

x

= + Giá trị của m để đường thẳng : d y=mx+ − cắt đồ thị m 1 ( )C tại

hai điểm phân biệt là:

; 4

3

; 4

; \ 0 4

  D m  −( 3;1 \ 0)  

Câu 14. Cho hàm số ( ) 2 3

:

2

x

x

+

= + Giá trị của m để đường thẳng d y: = +x 2m cắt đồ thị ( )C là:

Trang 3

Câu 15. Cho hàm số ( ) 2

:

1

x

x

+

= + và đường thẳng :d y=kx+ Phát biểu nào sau đây là đúng? m

A Khi k = thì đường thẳng d và đồ thị 0 ( )C luôn có một điểm chung

B Khi k  thì đường thẳng d và đồ thị 0 ( )C luôn có hai điểm chung

C Khi k  thì đường thẳng d và đồ thị 0 ( )C luôn có hai điểm chung

D Khi k  thì đường thẳng d luôn cắt đồ thị 0 ( )C tại hai điểm phân biệt thuộc hai nhánh của đồ thị

Câu 16. Giá trị của m để đường thẳng : d y= −x 2m cắt đồ thị hàm số ( ) 3

:

1

x

x

= + tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương là:

1;

2

m 

 

; 3 1;

2

2

 

Câu 17. Giá trị của m để đường thẳng 1

:

2

 = − + cắt đồ thị hàm số ( ) 2

:

1

x

x

+

= + tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía của trục tung?

1 2 2

; 2

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1. Chọn đáp án D

Phương trình hoành độ giao điểm là:

1 2

2 1

x x

x

 

Pt g x = có ( ) 0 a b c− + = nên nó có nghiệm 0 31 ( 0)

2

x

m m x

m

= −

 =

Do đó giả thiết bài toán

0

0 3

1

3 2

m

m m

m m

m m

 

   −   −



Câu 2. Chọn đáp án C

Phương trình đường thẳng d có dạng: y=k x( − 1)

Phương trình hoành độ giao điểm của d và ( )C là: 3 2 ( )

2

1

x

=

( )

( )

/

3

= − −



Với k  − thì d cắt 3 ( )C tại 3 điểm phân biệt, nếu k  − thì d cắt 3 ( )C tại duy nhất một điểm có

hoành độ x = 1

Câu 3. Chọn đáp án C

Ta có: PT  x4−2x2 = m

Gọi ( )C là đồ thị hàm số y=x4−2x2

Khi đó đồ thị hàm số 4 2

2

y= xx gồm 2 phần

Phần 1: Là phần của ( )C nằm phía trên trục Ox

Trang 5

Phần 2: Lấy đối xứng phần của ( )C nằm dưới Ox qua Ox

Dựa vào đồ thị hình bên suy ra PT có 6 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 0  m 1

Câu 4. Chọn đáp án A

Ta có: PT 2 x3−9x2+12 x = m

Gọi ( )C là đồ thị hàm số y=2x3−9x2+12x

Khi đó đồ thị hàm số 3 2

y= xx + x gồm 2 phần

Phần 1: Là phần của ( )C nằm bên phải trục tung

Phần 2: Lấy đối xứng phần của ( )C nằm bên phải trục tung qua trục tung

Dựa vào đồ thị hình bên suy ra PT có 6 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 4  m 5

Câu 5. Chọn đáp án C

Phương trình hoành độ giao điểm là

1 3

2

1

x x

x

 −

Để d cắt ( )C tại 2 điểm phân biệt thì g x = có 2 nghiệm phân biệt khác −1 ( ) 0

( )

2

m g

− = − 

Trang 6

Gọi M x( 1;2x1+m N x) (; 2;2x2+m) theo Viet ta có:

1 2

1 2 3 2

m

m

x x

− −

 + =





Dấu bằng xảy ra  = Vậy m 3 MNmin  = m 3

Câu 6. Chọn đáp án B

Phương trình hoành độ giao điểm là

( )

2

2

0 1

x x

x



Để d cắt ( )C tại 2 điểm phân biệt thì g x = có 2 nghiệm phân biệt khác 0 ( ) 0

Khi đó ( )

( )

2

8 0

m g

− = − 

 Gọi A x( 1;− +x1 m B x) (; 2;− +x2 m) theo Viet

1 2

2 1 2

m

x x

 + =





1

2

AB = xx =  x +xx x = m + = m =  = m

Câu 7. Chọn đáp án C

Phương trình hoành độ giao điểm của d và ( )C là:

2

1

x

Vậy d và ( )C cắt nhau tại 5 điểm phân biệt

Câu 8. Chọn đáp án D

Gọi ( )C là đồ thị hàm số 1 y=x4−4x2+ 1

Khi đó đồ thị hàm số ( ) 4 2

C y= xx + gồm 2 phần

Phần 1: Là phần của ( )C nằm phía trên trục Ox 1

Trang 7

Phần 2: Lấy đối xứng phần của ( )C nằm dưới Ox qua Ox 1

Dựa vào đồ thị hình bên suy ra d cắt ( )C tại 4 điểm phân biệt 1 0 1

Câu 9. Chọn đáp án A

Gọi ( )C là đồ thị hàm số 1 y=x3−6x2+9x

Khi đó đồ thị hàm số ( ) 3 2

C y= xx + x gồm 2 phần

Phần 1: Là phần của ( )C nằm phía trên trục Ox 1

Phần 2: Lấy đối xứng phần của ( )C nằm dưới Ox qua Ox 1

Dựa vào đồ thị hình bên suy ra d cắt ( )C tại 2 điểm phân biệt

2

2 2

0, 2

2

m

m m

 −   − +   =

Trang 8

Câu 10. Chọn đáp án C

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và Ox là x3−3x+ + = m 1 0

Xét hàm số ( ) 3

f x =xx+ + , ta có m ( ) 2 ( ) 2

f x = xf x = x − =  =  x

Khi đó y( )1 = −m 1,y( )− = + Để 1 m 3 ( )C cắt Ox tại ba điểm phân biệt y( ) ( )1 y −  1 0

(m 1)(m 3) 0 3 m 1

 − +   −   là giá trị cần tìm

Câu 11. Chọn đáp án A

y= xx + = xx + = f x , với ( ) 3 2

f x =xx + có đồ thị ( )C

Vẽ đồ thị hàm số f ( )x như sau:

• P1 Giữ nguyên phần đồ thị ( )C phía bên phải trục Oy

• P2 Lấy đối xứng phần đồ thị ( )C phía bên phải trục tung qua trục

tung ⎯⎯→ đồ thị hàm số như hình vẽ bên

Dựa vào đồ thị hàm số, để đường thẳng d và đồ thị ( )C có ít nhất

hai điểm chung khi và chỉ khi 2

4mm     0 0 m 4

Câu 12. Chọn đáp án D

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và ( )d là

1 0

1 1

x x

x

− 



Trang 9

( )

2 2

1 1

0 *

x x

 = − − +  − + = Đặt ( ) 2

f x =xmx+ m

Để ( )C cắt ( )d tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi (*) có hai nghiệm phân biệt khác 1

( )

m

   −m ( ;0) ( 4;+ là giá trị cần tìm )

Câu 13. Chọn đáp án C

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và ( )d là 2 1 1

1

x

x

1

1 0

x x

 −

Để ( )C cắt ( )d tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi (*) có hai nghiệm phân biệt khác −1

 

*)

3

4

(

là giá trị cần tìm

Câu 14. Chọn đáp án D

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và ( )d là ( )( )

2 0

2

2

x x

x

+ 

Để đồ thị ( )C cắt đường thẳng ( )d khi và chỉ khi (*) có nghiệm khác −2

2 (*)

1

m

    − +     là giá trị cần tìm

Câu 15. Chọn đáp án C

Trang 10

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và d là

2

1 2

1

x x

x

 −

Xét phương trình ( ) 2 ( )

f x =kx + m+ −k x+ − = (*) m

Xét phương trình  = , có (*) 0 ( )2 2

' k 1 k 6k 1 2k

Với  = −    suy ra ' 2k 0 k 0   (*) 0; m k,  và f −( )1  nên (*) có hai nghiệm phân biệt 0

Vậy k  thì đường thẳng d và đồ thị 0 ( )C luôn có hai điểm chung

Câu 16. Chọn đáp án C

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và ( )d là

1 0 3

2

1

x x

x

+ 

−+ = −   − = + −

Để ( )C cắt ( )d tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi (*) có hai nghiệm phân biệt khác −1

2 (*)

3

m

   − −   + −    − (1)

Khi đó, gọi x x lần lượt là hoành độ giao điểm của 1, 2 ( )C và ( )d

Theo giả thiết, ta có 1 2

1 2

0

m

Từ (1), (2) suy ra 1 3 1;3

     là giá trị cần tìm

Câu 17. Chọn đáp án A

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và ( )d là 2 1 2

x

Trang 11

( ) ( )( ) 2 ( )

1

1 0

x x

 −

Để ( )C cắt ( )d tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi (*) có hai nghiệm phân biệt khác −1

2 (*)

1

1 2 2

1

1 2 2 2

m

f

 − 



(1)

Khi đó, gọi x x lần lượt là hoành độ giao điểm của 1, 2 ( )C và ( )d

Theo giả thiết, ta có x x1 2   −0 4 2m   (2) 0 m 2

Từ (1), (2) suy ra m  2 m (2;+ là giá trị cần tìm )

Ngày đăng: 02/12/2021, 14:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Dựa vào đồ thị hình bên suy ra PT có 6 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 0 m 1. - 17 bài tập   luyện tập về tương giao   file word có lời giải chi tiết
a vào đồ thị hình bên suy ra PT có 6 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 0 m 1 (Trang 5)
Dựa vào đồ thị hình bên suy ra d cắt )C tại 4 điểm phân biệt 10 1 - 17 bài tập   luyện tập về tương giao   file word có lời giải chi tiết
a vào đồ thị hình bên suy ra d cắt )C tại 4 điểm phân biệt 10 1 (Trang 7)
tung ⎯⎯ → đồ thị hàm số như hình vẽ bên. - 17 bài tập   luyện tập về tương giao   file word có lời giải chi tiết
tung ⎯⎯ → đồ thị hàm số như hình vẽ bên (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w