HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1.
Trang 114 bài tập - Tính đồng biến, nghịch biến của Hàm số (Phần 2) - File word có lời giải chi tiết
Câu 1. Hàm số
2
4
x m y
x
−
=
2
m
m
−
2 2
m m
−
4
mx y
x m
+
=
A m 2 B m − 2 C 2− m 2 D 2− m 2
Câu 3. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số cot 2
cot
x y
x m
−
=
A m hoặc 10 B m m 2 C 1 m 2 D m 2
Câu 4. Tìm giá trị của tham số m để hàm số 1 5 2
1 5
x y
x m
=
1 0;
5
A m hoặc 10 B m 2 m 0 C 1 m 2 D m 2
Câu 5. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số sin 2
sin
x y
x m
−
=
0;
6
A m 0 B m hoặc 0 1 2
2
Câu 6. Cho hàm số y=x3−3x2−mx + Tập hợp tất cả các giá trị của m để hàm số đã cho đồng biến 2 trên khoảng (0; + là: )
A m − 3 B m − 2 C m − 1 D m 0
Câu 7. Hàm số x 2
y
x m
−
=
A m 2 B m 3 C m 2 D m − 3
Trang 2A m 2 B m 2 C 11
9
9
m
Câu 9. Hàm số x 1
y
x m
−
=
A m 2 B m 1 C m 2 D m 1
3
bằng 4
3
m = D m = 5
Câu 11. Hàm số
x mx
Câu 12. Giá trị nhỏ nhất của m để hàm số 1 3 2
3
A m = − 1 B m = 0 C m = 1 D m = − 2
A Hàm số luôn đồng biến trên R
B Hàm số luôn nghịch biến trên R
C Hàm số không đơn điệu trên R
D Hàm số có hai cực trị và khoảng cách giữa hai điểm cực trị bằng 1 với mọi m
3
m
3
3
m C m 2 D m 2
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. Chọn đáp án A
Xét hàm số
2
4
x m y
x
−
=
− với x −( ; 4) ( 4;+ Ta có )
2
2
4
4
m
x
−
Yêu cầu bài toán trở thành
2
2 2
2 4
2 4
m m
m x
−
Câu 2. Chọn đáp án C
4
mx y
x m
+
=
m
x − Ta có
2
2
4
4 4
x m
−
Yêu cầu bài toán trở thành
2
2 2
4
x m
−
Câu 3. Chọn đáp án D
Ta có
1 2
1
tan
x
−
x
Suy ra t ( )0;1
t
y
1
t
t y
mt
−
=
− đồng biến trên ( )0;1 (*)
( )2
2 1
t
m y
mt
−
=
2
0;1
0
m
m m
t
m
Câu 4. Chọn đáp án A
5
2 1 5
x
t m
−
=
2
t
t y
t m
−
=
Trang 4Đạo hàm ( )
/
2
2
t
m y
t m
−
=
2
0
m m
m m
m
−
Câu 5. Chọn đáp án B
2
Với m − = thì hàm số đã cho là hàm hằng (loại) 2 0
Với m − Để hàm số 2 0 y t 2 1 m 2
1 0;
2
đoạn tại t m= thì:
( )2
2
0 1 1
2 2
2 0
m y
m m
m
−
Câu 6. Chọn đáp án A
2
y = x − x− m
3x −6x=3 x−1 − − nên 3 3 x 0 m − 3
Câu 7. Chọn đáp án B
2
y
x m
−
= +
Với m = thì hàm số y là hàm hằng (loại) 2
Với m Hàm số y bị gián đoạn tại x2 = nghịch biến trên khoảng m (−;3) thì:
( )2
2
3 3
m
y
m
−
Câu 8. Chọn đáp án D
Trang 5Ta có: 2 ( ) ( ( ) )
y = x − mx− m+ x
x
x
−
0;2
11
9
Câu 9. Chọn đáp án A
( )2
1
x m
− +
− +
Câu 10. Chọn đáp án C
y =x − x− m+
4
x x
− =
1 2
2
x x
1
3
Câu 11. Chọn đáp án D
'
2 '
y
y
a
m
=
Câu 12. Chọn đáp án A
Trang 6'
0
y
y
a
m
=
Câu 13. Chọn đáp án C
y = x − m+ x− m − m+
Từ đó dẫn đến C đúng
Câu 14. Chọn đáp án A
2
6 2
x
−
x
−
( )
f x
=
2 3
m f =