Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn Bài 29.. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của z i thuộc một đường tròn.. Biểu diễn 5 nghiệm này trên
Trang 1CASIO LUYỆN THI THPT QUỐC GIA
_
ĐỀ TỰ LUYỆN (Đề thi 105 câu / 11 trang)
ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT
QUỐC GIA 2017 Môn: TOÁN HỌC Chuyên đề: Số phức
D Tập hợp các số phức không phải số ảo
Bài 6 Cho số phức z thoả mãn z−12 5− i = Tìm giá trị lớn nhất của |z| 3
Trang 2Bài 7 Tìm tất cả giá trị của m để phương trình 2 ( )
Bài 12 Tìm điều kiện của số nguyên n đểz n = +(1 3i)n là số thực
Bài 13 Tìm phần ảo của số phức
= thuộc một đường tròn Tìm bán kính r của đường tròn đó
Trang 3Bài 17 Cho số phức u = 2 – 5i và v = -3 + 2i Nhận xét nào sau đây là sai:
C arg z không xác định ( ) D arg( )z =0
Bài 21 Gọi z1, z2, z3, z4, z5, z6 là sáu nghiệm của phương trình 6
8 0
z + = Tính |z1| + |z2| + |z3| + |z4| + |z5| + |z6|
Trang 4Bài 22 Cho số phức z = 3 + 2i Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói tới số phức 1
2
z w z
−
4 5
i z
Bài 25 Cho số phức z thoả mãn |z| = 1 và z2n − với mọi n là số nguyên dương Nhận xét nào 1
sau đây là đúng khi nói về số phức 2
1
n n
z w
z
=+ ?
A Tập hợp điểm biểu diễn của w là trục
Trang 5Bài 27 Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn
Bài 29 Số nguyên Gaussian được định nghĩa là số phức dạng z = a +bi vớia b , Cho x, y là
2 số nguyên Gaussian Khi đó thương phép chia Eiclid của x cho y là một số nguyên Gaussian z
Kết luận nào sau đây là đúng?
A Tồn tại các số phức (x y z, , ) (= +1 i,1−i,1) thoả mãn bài toán
B Không tồn tại các số phức x, y, z thoả mãn bài toán
C Tồn tại các số phức (x y z, , )= +(1 2 ,1i − 2 ,1i ) thoả mãn bài toán
D Tồn tại các số phức (x y z, , ) (= +1 2 ,1 2 ,1i − i ) thoả mãn bài toán
Bài 31 Tính Argument của số phức z= 3− + 2 i
Trang 6Bài 33 Tìm modulus của số phức 2 3
3
i z
A z= − 5 i B z= +3 2i C z= −3 2i D z= + 5 i
Bài 37 Cho số phức z = 2 + 3i Gọi A, B, C, D lần lượt là điểm biểu diễn củaz, 2 , ,z z iz trên hệ
trục toạ độ Oxy Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A OB và OC đối xứng nhau qua Ox
B OC vuông góc với OA
C OB vuông góc với OD
D Oy là phân giác của góc BOD
Trang 7i i
7798
−
Trang 8Bài 48 Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn z− = + 3 z i
Bài 50 Biết z = 5 – 2i là nghiệm của phương trình 3 ( ) 2
z + − + i z + z+ −i = Tìm các nghiệm còn lại của phương trình trên
A Nửa đường tròn bán kính 2 tâm (-2, 0) thuộc góc phần tư thứ tư
B Nửa đường tròn bán kính 2 tâm (2, 0) thuộc góc phần tư thứ nhất
C Nửa đường tròn bán kính 1 tâm (1, 0) thuộc góc phần tư thứ tư
D Nửa đường tròn bán kính 2 tâm (0, 2) thuộc góc phần tư thứ nhất
Bài 52 Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn arg( 2)
3
A Đường thẳng y= 3x+2 3 thuộc góc phần tư thứ hai
B Đường thẳng y= 3x−2 3 thuộc góc phần tư thứ hai
C Đường thẳng y= 3x−2 3 thuộc góc phần tư thứ nhất
D Đường thẳng y= 3x+2 3 thuộc góc phần tư thứ nhất
Bài 53 Cho số phức z thoả mãn z−2i = + Tập hợp điểm biểu diễn của z trên hệ trục toạ z 2
độ Oxy là :
A Parabol tiếp xúc đường thẳng y = -x
Trang 9B Ellipse tiêu cự 1
C Đường thẳng y = -x
D Đường tròn bán kính 1
Bài 54 Gọi x1, x2 là 2 nghiệm phức của phương trình 2 2
tan t x +tan t x+ =1 0với t là số thực thỏa mãn tant ≠ 0 Tính 1n 2n
Bài 55 Số phức z nào dước đây thoả mãn z2 + z + 1 = 0
A Không có số phức z nào thỏa mãn
Trang 10Bài 59 Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình z4+3z2−28=0trên trường số phức
A Đường tròn đường kính 8 B Elip tiêu cự 8
Bài 62 Cho số phứcu= −2 5 ,i v= − + Nhận xét nào sau đây là đúng ? 3 2i
Trang 11C Đường thẳng y = 3 D Đường thẳng y = 1
Bài 67 Cho số phức z=cos+isin Tính z n 1n
z
+ với n là số nguyên dương
A 2 sin(n−1) B 2 cos(n−1) C 2cos n D 2sin n
Bài 69 Nhà toán học Rafael Bombelli (1526- 1572) đã tình cờ phát hiện ra số phức khi nghiên
cứu phương trình bậc 3 Ông cho rằng phương trìnhx3−3x+ =1 0 tồn tại nghiệm
(cos +isin)n =cosn+isinn
Sử dụng định lý Moivre, hãy rút gọn biểu thức A
A Đường tròn đường kính 2 2 thuộc góc phần tư thứ hai
B Đường tròn đường kính 2 2 thuộc góc phần tư thứ nhất
C Đường tròn đường kình 4 2 thuộc góc phần tư thứ nhất
Trang 12D Đường tròn đường kính 4 2 thuộc góc phần tư thứ hai
Bài 71 Cho số phức z= −3 7i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
A Phần thực bằng 3, phần ảo bằng -7i
B Phần thực bằng 3, phần ảo bằng -7
C Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 7i
D Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 7
Bài 72 Cho số phức z thoả mãn z+ =1 2 z− Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của z i
thuộc một đường tròn Tìm bán kính r của đường tròn đó
Bài 74 Gọiz1, , , , z2 z3 z4 z là 5 nghiệm phức của phương trình z5 5 = 1 + i Biểu diễn 5 nghiệm
này trên hệ trục toạ độ Oxy ta thấy đây là đỉnh của một ngũ giác đều Tính độ dài cạnh của ngũ
giác đều đó
Trang 14Bài 78 Cho các số thực x, y sao cho 2 4
Trang 15Bài 86 Cho 2 số phức z1 và z2 thỏa mãn phương trìnhz z = Nhận xét nào sau đây là đúng?1 2 0
A Phương trình tồn tại nghiệm phức z1, z2 thỏa mãn z1 ≠ 0 và z2 ≠ 0
B Phương trình tương đương với z1 = 0 hoặc z2 = 0
C Phương trình vô nghiệm vì không có phép chia cho 0
D Phương trình tương đương với z1 = 0 và z2 = 0
Bài 87 Cho số phức z1=3 – 4i vàz2 = − + Tìm moduls của số phức4 7i z= z1+ z2
i i
Trang 16Bài 92 Cho các số phức z1 và z2 thỏa mãn 1 2
2
i i
i i
−
− +
+ = − ++
+ ++
Bài 94 Cho số phức z = 2 + 7i Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Phần thực của z bằng -2, phần ảo của z bằng – 7
B Phần thực của zbằng 2, phần ảo của z bằng -7
C Phần thực của zbằng 2, phần ảo của z bằng 7
D Phần thực của zbằng – 2, phần ảo của z bằng 7
Trang 17Bài 99 Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn z− −5 3i = 3
z
+
=+ Nhận xét nào sau đây sai
A Nếu z = thì|1 w− = − 5i w i|
Trang 18C Nếu z = thì tập hợp các điểm biểu diễn w là đường thẳng y = 3 1
D Nếu z = thì tập hợp các điểm biểu diễn w là đường thẳng 1 5
ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT
QUỐC GIA 2017 Môn: TOÁN HỌC Chuyên đề: Số phức
ĐỀ 26 Bài 1 Biết cos5x=acos5x+bsin 3x+ccosxvới a; b; c là các số thực Tính a − b + c
Trang 20Bài 8 Cho các số phức z và w thỏa mãn zw1; z = hoặc1 w = Cho1
z
+
=+ Nhận xét nào sau đây là sai?
A Nếu z = thì tập hợp các điểm biểu diễn w là đường thẳng1 5
D Nếu z = thì tập hợp các điểm biểu diễn w là đường thẳng y = 3 1
Bài 11 Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z = −|z 6i|
Trang 21Bài 14 Cho số phức z có|z| = 2 vàarg( )
A Đường tròn đường kính 4 2 thuộc góc phần tư thứ hai
B Đường tròn đường kính 2 2 thuộc góc phần tư thứ hai
C Đường tròn đường kình 2 2 thuộc góc phần tư thứ nhất
D Đường tròn đường kính 4 2 thuộc góc phần tư thứ nhất
Bài 17 Cho số phứcz= − Tìm phần thực và phần ảo của số phức 5 4i z
A Phần thực bằng 5, phần ảo bằng −4i
B Phần thực bằng 5, phần ảo bằng -4
C Phần thực bằng 5, phần ảo bằng 4
D Phần thực bằng 5, phần ảo bằng 4i
Bài 18 Số nguyên Gaussian được định nghĩa là số phức dạng z= + vớia bi a b , Cho x; y
là 2 số nguyên Gaussian Khi đó thương phép chia Euclid của x cho y là một số nguyên
Gaussian z sao cho z gầnx
y nhất khi biểu diễn trên hệ trục tọa độ Tìm thương phép chia Euclid
Trang 22Bài 20 Nhà toán học Rafael Bombelli (1526-1572) đã tình cờ phát hiện ra số phức khi nghiên
cứu phương trình bậc 3 Ông cho rằng phương trình x3 − 3x + 1 = 0 tồn tại nghiệm
(cos+isin)n =cosn +isinn
Sử dụng định lý Moivre, hãy rút gọn biểu thức A
Trang 23A Nửa đường tròn bán kính 2 tâm (0; 2), thuộc góc phần tư thứ nhất
B Nửa đường tròn bán kính 2 tâm ( −2; 0), thuộc góc phần tư thứ tư
C Nửa đường tròn bán kính 2 tâm (2; 0), thuộc góc phần tư thứ nhất
D Nửa đường tròn bán kính 1 tâm (1; 0), thuộc góc phần tư thứ tư
Câu 28 Cho số phức z thỏa mãn |z| = 3 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của số phức
Trang 24Bài 32 Cho 2 số phức z1 và z2 thỏa mãn phương trình z1z2 = 0 Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Phương trình tương đương với z1 = 0 hoặc z2 = 0
B Phương trình tồn tại nghiệm phức z1, z2 thỏa mãn z1 ≠ 0 và z2 ≠ 0
C Phương trình tương đương với z1 = 0 và z2 = 0
D Phương trình vô nghiệm vì không có phép chia cho 0
Bài 33 Cho z1, z2, z3 là 3 nghiệm phức của phương trìnhz + =3 8 0 Tính z1 + z z2 3
Bài 34 Khi số phức z thay đổi tùy ý thì tập hợp các số 2z+2z
A Tập hợp các số phức không phải số ảo
Bài 36 Số phức z thay đổi sao cho |z| = 1 thì giá trị bé m và giá trị lớn nhất M của |z – i| là
Bài 37 Gọi z1, z2, z3, z4, z5 là 5 nghiệm phức của phương trình z5 = 1 + i Biểu diễn 5 nghiệm
này trên hệ trục toạ độ Oxy ta thấy đây là đỉnh của một ngũ giác đều Tính độ dài cạnh của ngũ
giác đều đó
Trang 25i i
Trang 26Bài 47 Cho số phức z thoả mãn |z| = 1 và z2n − với mọi n là số nguyên dương Nhận xét nào 1
sau đây là đúng khi nói về số phức 2
1
n n
z w
z
=+ ?
A Phần ảo của w bằng 0
Trang 27B Tập hợp điểm biểu diễn của w là trục hoành
Bài 50 Gọi x1, x2 là 2 nghiệm phức của phương trình 2 2
tan t x +tan t x+ =1 0với t là số thực thỏa mãntant Tính 0 x1n+x2n
Trang 28i i
i i
−
− +
+ = − ++
+ ++
Bài 61 Cho số phức z thỏa mãn z+ =1 2 z i− Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của z
thuộc một đường tròn Tìm bán kính r của đường tròn đó
Trang 29Kết luận nào sau đây là đúng?
Trang 30A Tồn tại các số phức (x y z, , ) (= +1 2 ,1 2 ,1i − i ) thoả mãn bài toán
B Tồn tại các số phức (x y z, , ) (= +1 i,1−i,1) thoả mãn bài toán
C Không tồn tại các số phức x, y, z thoả mãn bài toán
D Tồn tại các số phức (x y z, , )= +(1 2 ,1i − 2 ,1i ) thoả mãn bài toán
2
i z
Trang 31Bài 75 Cho số phức z thỏa mãn |z – 12 – 5i| = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của |z|
Trang 32Bài 81 Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn arg( 2)
3
A Đường thẳng y= 3x+2 3 thuộc góc phần tư thứ nhất
B Đường thẳng y= 3x+2 3 thuộc góc phần tư thứ hai
C Đường thẳng y= 3x−2 3 thuộc góc phần tư thứ hai
D Đường thẳng y= 3x−2 3 thuộc góc phần tư thứ nhất
Bài 82 Cho số phức z = 2 + 3i Gọi A, B, C, D lần lượt là điểm biểu diễn củaz, 2 , ,z z iz trên hệ
trục toạ độ Oxy Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A Oy là phân giác của góc BOD
B OB và OC đối xứng nhau qua Ox
C OC vuông góc với OA
D OB vuông góc với OD
Bài 83 Cho số phức z thỏa mãn 2( )z − 3 ( )z = với 6 ( ) ( )z , z là phần thực, phần ảo của
z Khi đó giá trị nhỏ nhất của |z| là
Bài 84 Số phức z nào dưới đây thỏa mãn 2
Trang 33Bài 86 Cho số phức z thoả mãn |z| = 2 Biết rang tập hợp các điểm biểu diễn của số phức
Bài 88 Cho số phức z = 2 + 7i Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Phần thực của z bằng -2, phần ảo của z bằng 7
B Phần thực của zbằng -2, phần ảo của z bằng -7
C Phần thực của zbằng 2, phần ảo của z bằng -7
D Phần thực của zbằng 2, phần ảo của z bằng 7
Bài 89 Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên hệ trục tọa độ Oxy thỏa mãn điều kiện |z –
Trang 34Bài 92 Tìm điều kiện của số nguyên dương n để (1 3 )
n n
z = + i là số thực
3
i z
+ với n là số nguyên dương
A 2sin n B 2sin(n−1) C 2 cos(n−1) D 2cos n
Trang 35i i
Bài 102 Cho số phức z thoả mãn |z| = 1 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của số phức
Trang 36ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT
QUỐC GIA 2017 Môn: TOÁN HỌC Chuyên đề: Số phức
ĐỀ 27 Bài 1 Biểu diễn số phức z=4 3− dưới dạng lượng giác là : 4i
Bài 3 Có bao nhiêu số phức z phân biệt thoả mãn z3 – 3(1 + i)z2 + 6iz + 1 – 2i = 0
Trang 37Bài 5 Cho các số phức z1 và z2 thỏa mãn 1 2
A Đường thẳng y= 3x+2 3 thuộc góc phần tư thứ hai
B Đường thẳng y= 3x+2 3 thuộc góc phần tư thứ nhất
C Đường thẳng y= 3x−2 3 thuộc góc phần tư thứ hai
D Đường thẳng y= 3x−2 3 thuộc góc phần tư thứ nhất
Bài 8 Biết cos5x=acos5x+bsin 3x+ccosxvới a, b, c là các số thực Tính a – b + c
Trang 38Bài 11 Cho các số phức x, y, z thoả mãn
223
Kết luận nào sau đây là đúng?
A Tồn tại các số phức (x y z, , ) (= +1 i,1−i,1) thoả mãn bài toán
B Tồn tại các số phức (x y z, , ) (= +1 2 ,1 2 ,1i − i ) thoả mãn bài toán
C Không tồn tại các số phức x, y, z thoả mãn bài toán
D Tồn tại các số phức (x y z, , )= +(1 2 ,1i − 2 ,1i ) thoả mãn bài toán
Bài 12 Cho số phức z = 2 + 3i Gọi A, B, C, D lần lượt là điểm biểu diễn của , 2 , ,z z z iz trên hệ
trục toạ độ Oxy Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A OB và OC đối xứng nhau qua Ox
B Oy là phân giác của góc BOD
Bài 15 Cho số phức z thoả mãn |z| = 1 và z2n − với mọi n là số nguyên dương Nhận xét nào 1
sau đây là đúng khi nói về số phức 2
1
n n
z w
z
=+ ?
A Tập hợp điểm biểu diễn của w là trục
Trang 39A Đường tròn đường kính 2 2 thuộc góc phần tư thứ hai
B Đường tròn đường kính 4 2 thuộc góc phần tư thứ hai
C Đường tròn đường kính 2 2 thuộc góc phần tư thứ nhất
Trang 40D Đường tròn đường kình 4 2 thuộc góc phần tư thứ nhất
Bài 21 Cho f(x) = z3 + bz2 + cz – 75 với ,b c Biết f(-4 + 3i) = 0 Tìm b, c R
Trang 41Bài 27 Cho số phức z thỏa mãn
1
2 3
13
2
i i
i i
−
− +
+ = − ++
+ ++
Bài 28 Nhà toán học Rafael Bombelli (1526- 1572) đã tình cờ phát hiện ra số phức khi nghiên
cứu phương trình bậc 3 Ông cho rằng phương trìnhx3−3x+ =1 0 tồn tại nghiệm
(cos +isin)n =cosn+isinn
Sử dụng định lý Moivre, hãy rút gọn biểu thức A
Bài 29 Cho số phức z thoả mãn z+ =1 2 z− Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của z i
thuộc một đường tròn Tìm bán kính r của đường tròn đó
Bài 32 Số phức z nào dước đây thoả mãn z2 + z + 1 = 0
Trang 42A Không có số phức z nào thỏa mãn
+ với n là số nguyên dương
A 2 sin(n−1) B 2sin n C 2 cos(n−1) D 2cos n
Bài 34 Tìm các số hữu tỷ n sao cho (− 3+i) (n+ − 3−i)n = 0
i i
Trang 43Bài 38 Số nguyên Gaussian được định nghĩa là số phức dạng z = a +bi với a, b ∈ Z Cho x, y là
2 số nguyên Gaussian Khi đó thương phép chia Eiclid của x cho y là một số nguyên Gaussian z
A Nửa đường tròn bán kính 2 tâm (-2, 0) thuộc góc phần tư thứ tư
B Nửa đường tròn bán kính 2 tâm (0, 2) thuộc góc phần tư thứ nhất
C Nửa đường tròn bán kính 2 tâm (2, 0) thuộc góc phần tư thứ nhất
D Nửa đường tròn bán kính 1 tâm (1, 0) thuộc góc phần tư thứ tư
Bài 43 Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn z− −5 3i = 3
Trang 44Bài 44 Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn z− = + 3 z i
Trang 45Bài 59 Kết luận nào sau đây đúng
Trang 47Bài 68 Gọi x1, x2 là 2 nghiệm phức của phương trình 2 2
tan t x +tan t x+ =1 0với t là số thực thỏa mãn tant ≠ 0 Tính 1n 2n
z = + i là số thực
Trang 48C n chia cho 3 dư 1 D n chia cho 4 dư 1
Bài 74 Cho iz3 + z2 – z + i =0 Khi đó giá trị của |z| là
Bài 79 Tính Argument của số phức z= 3− + 2 i
Trang 49Bài 80 Gọi z1, z2, z3, z4, z5 là 5 nghiệm phức của phương trình z5 = 1 + i Biểu diễn 5 nghiệm
này trên hệ trục toạ độ Oxy ta thấy đây là đỉnh của một ngũ giác đều Tính độ dài cạnh của ngũ
Bài 82 Cho số phức z = 2 + 7i Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Phần thực của z bằng -2, phần ảo của z bằng -7
B Phần thực của zbằng -2, phần ảo của z bằng 7
Trang 50C Phần thực của zbằng 2, phần ảo của z bằng -7
D Phần thực của zbằng 2, phần ảo của z bằng 7
Bài 83 Cho số phức z thoả mãn |z | = 3 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phứcw z 1
z
+
=+ Nhận xét nào sau đây sai
Trang 51D Nếu |z| = 1 thì tập hợp các điểm biểu diễn w là đường thẳng y = 3
Bài 91 Biết z = 3 – 2i thỏa mãn phương trình z4 – 6z3 + 18z2 + pz + 65 = 0 Tìm p
Bài 92 Cho số phức z thoả mãn 2( )z − 3 ( )z =6với ( )z là phần thực, ( )z là phần ảo của
z Khi đó giá trị nhỏ nhất của |z| là:
Bài 93 Tìm phần thực của
10
1 21
i i
Bài 96 Biết z = 5 – 2i là nghiệm của phương trìnhz3+ − +( 5 2i z) 2+4z+ −8i 20= Tìm các 0
nghiệm còn lại của phương trình trên