ĐỀ THI MÔN HỌC: KẾ TOÁN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP, Nguồn kinh phí hoạt động của đơn vị HCSN hình thành từ những nguồn nào? Trình bày nội dung, kết cấu tài khoản 641 ‘Nguồn kinh phí hoạt động’ ? các bạn có thể tài bài tham khảo
Trang 1ĐỀ THI MÔN HỌC: KẾ TOÁN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP
Đề số 01
Câu 1: Lý thuyết (2 điểm)
Nguồn kinh phí hoạt động của đơn vị HCSN hình thành từ những nguồn nào? Trình bày nội dung, kết cấu tài khoản 641 ‘Nguồn kinh phí hoạt động’ ?
Câu 2: Bài tập (8 điểm)
Trích tài liệu kế toán tại một đơn vị HCSN như sau (ĐVT: Đồng Việt Nam)
I Số dư cuối quý I/N của một số tài khoản:
II Trong quý II/N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
1 Xuất quỹ tiền mặt chi trực tiếp cho hoạt động sự nghiệp, số tiền 11.000.000
2 Rút dự toán chi chương trình, dự án mua vật liệu nhập kho sử dụng cho hoạt động dự án, số tiền 20.000.000
3 Rút dự toán chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước về quỹ tiền mặt để thực hiện theo đơn đặt hàng của Nhà nước, số tiền 25.000.000
4 Tính tiền lương phải trả các bộ phận:
- Khối văn phòng: 12.000.000
- Bộ phận dự án: 6.000.000
- Bộ phận thực hiện đơn đặt hàng của NN: 8.000.000
5 Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo tỷ lệ quy định (tính vào chi phí và trừ vào thu nhập của người lao động)
6 Thanh lý một TSCĐ hữu hình sử dụng ở bộ phận văn phòng, nguyên giá 25.000.000; hao mòn luỹ kế 21.000.000 Chi phí thanh lý chi bằng tiền mặt, số tiền 900.000; phế liệu thu hồi nhập kho trị giá 7.000.000
7 Cán bộ vật tư thanh toán tạm ứng: trị giá vật liệu nhập kho sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, giá mua chưa có thuế GTGT 10.000.000, thuế GTGT 10% Số tiền tạm ứng chi không hết thu hồi bằng tiền mặt 3.000.000
8 Thu được các khoản thu sự nghiệp bằng tiền mặt, số tiền 40.000.000
9 Xuất quỹ tiền mặt trả lương cho cán bộ công nhân viên, số tiền 32.440.000
10 Xuất kho vật liệu sử dụng cho các hoạt động:
Trang 2- Hoạt động sự nghiệp: 8.000.000
- Hoạt động dự án: 15.000.000
- Hoạt động theo đơn đặt hàng của Nhà nước: 3.000.000
11 Trích lập quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp từ chênh lệch thu, chi về thanh lý TSCĐ
12 Quyết định bổ sung nguồn kinh phí hoạt động từ các khoản thu sự nghiệp
IV Yêu cầu:
1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên
2 Phản ánh vào sơ đồ chữ T các tài khoản có liên quan
3 Lập bảng cân đối tài khoản cuối quý II/N
Đề số 02
Câu 1: Lý thuyết (2 điểm)
Trình bày nội dung của khoản chi hoạt động SXKD và kết cấu của Tài khoản 631 “Chi hoạt động SXKD”?
Câu 2: Bài tập (8 điểm)
Trích tài liệu kế toán tại một đơn vị HCSN như sau (ĐVT: Đồng Việt Nam)
I Số dư cuối quý I/N của một số tài khoản:
- TK 155 15.000.000 - TK 421 15.000.000 (chi tiết TK 4212)
II Trong quý II/N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
1 Mua một TSCĐ hữu hình sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, giá mua chưa có thuế GTGT 43.000.000, thuế GTGT 10% chưa trả tiền người bán TSCĐ được đầu tư bằng nguồn kinh phí hoạt động và đã đưa vào sử dụng
2 Xuất kho sản phẩm bán trực tiếp cho khách hàng, giá thực tế xuất kho 12.000.000 Giá bán chưa có thuế GTGT 17.000.000, thuế GTGT 10% thu bằng tiền mặt
3 Xuất kho vật liệu sử dụng cho các hoạt động, trị giá 31.000.000, trong đó:
- Hoạt động sự nghiệp: 9.000.000
- Hoạt động dự án: 15.000.000
- Hoạt động SXKD: 7.000.000
Trang 34 Xuất quỹ tiền mặt thanh toán lương và các khoản phải trả đối tượng khác kỳ trước, số tiền 15.000.000
5 Rút dự toán chi hoạt động về quỹ tiền mặt, số tiền 35.000.000
6 Rút dự toán chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước mua vật liệu nhập kho để chuẩn bị cho việc thực hiện đơn đặt hàng của Nhà nước, giá mua chưa thuế GTGT 25.000.000, thuế GTGT 10%
7 Xuất quỹ tiền mặt thanh toán tiền mua TSCĐ cho người bán ở nghiệp vụ 1
8 Tập hợp chi phí bán hàng phát sinh, số tiền 600.000 (chi bằng tiền mặt)
9 Trích lập quỹ phát triển của hoạt động sự nghiệp từ chênh lệch thu chi chưa xử lý
10 Nhượng bán một TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh, nguyên giá 15.000.000, giá trị hao mòn luỹ kế 8.000.000 Giá bán chưa có thuế GTGT 12.000.000, thuế GTGT 10%, khách hàng chưa trả tiền Chi phí nhượng bán trả bằng tiền mặt 500.000
11 Thực hiện các bút toán kết chuyển cuối kỳ (Kết chuyển CPBH, kết chuyển chênh lệch thu, chi về nhượng bán TSCĐ; xác định kết quả kinh doanh)
III Yêu cầu:
1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2 Phản ánh lên sơ đồ chữ T các tài khoản có liên quan; khoá sổ cuối quý các TK chữ T
3 Lập bảng cân đối tài khoản cuối quý II/N
IV Tài liệu bổ sung:
Hoạt động SXKD của đơn vị thuộc đối tượng chịu thuế GTGT và đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
Đề số 03
Trích tài liệu kế toán tại một đơn vị HCSN như sau (ĐVT: Đồng Việt Nam)
I Số dư ngày 31/12/N-1 của một số tài khoản:
- TK 155 59.000.000 (chi tiết SP A: 1000 cái) - TK 461 980.000.000
II Trong quý I/N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
1 Nhận được dự toán chi ngân sách được giao năm N là 950.000.000 (trong đó: Dự toán chi hoạt động thường xuyên: 800.000.000; Dự toán chi dự án: 150.000.000)
Trang 42 Vay ngân hàng để mua TSCĐ hữu hình đưa vào sử dụng ngay cho sản xuất sản phẩm thuộc đối tượng chịu thuế GTGT, số tiền 22.000.000 (trong đó thuế GTGT 10%)
3 Rút dự toán chi hoạt động thường xuyên để mua TSCĐ hữu hình đưa ngay vào sử dụng cho hoạt động sự nghiệp, số tiền 150.000.000 Chi phí vận chuyển TSCĐ trả bằng tiền mặt, số tiền 4.000.000
4 Tổng giá trị vật liệu (thuộc nguồn kinh phí năm báo cáo và nguồn kinh phí kinh doanh) xuất kho là 78.000.000, trong đó sử dụng cho:
- Hoạt động sự nghiệp: 30.000.000
- Hoạt động dự án: 28.000.000
- Hoạt động SXKD: 20.000.000
5 Tổng tiền lương và phụ cấp phải trả cho cán bộ viên chức là 66.000.000, trong đó:
- Bộ phận sự nghiệp: 30.000.000
- Bộ phận dự án: 10.000.000
- Bộ phận SXKD: 26.000.000
6 Trích 15% BHXH, 2% BHYT tính vào chi phí theo quy định; khấu trừ 5% BHXH, 1% BHYT vào tiền lương phải trả cho cán bộ viên chức Đơn vị đã chi trả tiền lương và phụ cấp cho người lao động bằng tiền mặt, số tiền 58.040.000
7 Khấu hao TSCĐ thuộc nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ dùng vào hoạt động SXKD 10.000.000; khấu hao TSCĐ thuộc nguồn kinh phí kinh doanh và vốn vay dùng vào hoạt động SXKD 6.000.000
8 Rút TGNH để thanh toán tiền điện, nước, số tiền 15.400.000, trong đó:
- Dùng cho hoạt động thường xuyên: 8.800.000
- Dùng cho hoạt động dự án: 2.200.000
- Dùng cho hoạt động SXKD: 4.000.000
- Thuế GTGT được khấu trừ: 400.000
9 Phân bổ chi phí trả trước trong kỳ, số tiền 19.280.000, trong đó: tính vào chi hoạt động 13.000.000, tính vào chi SXKD 6.280.000
10 Chi phí dịch vụ mua ngoài dùng cho SXKD đã trả bằng tiền mặt, số tiền 16.500.000 (trong
đó thuế GTGT 10%)
11 Nhập kho 1350 sản phẩm A do sản xuất hoàn thành trong kỳ theo giá thành thực tế, biết rằng giá trị sản phẩm làm dở cuối kỳ là 30.700.000
12 Trong kỳ xuất kho 1500 sản phẩm A để bán, giá thực tế xuất kho là 89.000.000 Đơn giá bán sản phẩm là 77.000/1 sản phẩm (đã bao gồm cả thuế GTGT 10%) Doanh thu bán sản phẩm là 115.500.000 (đã bao gồm cả thuế GTGT 10% là 10.500.000), trong đó đơn vị đã thu bằng tiền
Trang 5mặt 77.000.000, số còn lại khách hàng chưa thanh toán Kết chuyển chênh lệch thu chi của hoạt động SXKD sản phẩm A
13 Quyết toán báo cáo tài chính năm N-1 được xét duyệt trong quý I/N xác định: Trong tổng số chi hoạt động thường xuyên phát sinh trong năm N-1 đề nghị quyết toán có số chi sai chưa được duyệt phải thu hồi là 10.000.000; tổng số chi hoạt động thường xuyên được duyệt quyết toán là 830.000.000
III Yêu cầu
1 Lập định khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên
2 Phản ánh vào sơ đồ tài khoản kế toán liên quan
3 Lập bảng cân đối tài khoản cuối quý I/N
Biết rằng: Đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và sản phẩm sản xuất của đơn vị
thuộc đối tượng chịu thuế GTGT
Đề số 04
Câu 1: Lý thuyết (2 điểm)
Nguồn kinh phí dự án ở đơn vị HCSN được hình thành từ những nguồn nào? Trình bày nội dung, kết cấu tài khoản 462 "Nguồn kinh phí dự án”
Câu 2: Bài tập (8 điểm)
Trích tài liệu kế toán ở một đơn vị HCSN như sau: (ĐVT: Đồng Việt Nam)
I Số dư cuối quý II/N của một số tài khoản:
- TK 334 8.000.000 (dư Có) - TK 008 207.000.000
- TK 311 6.000.000 (dư Nợ)
II Trích báo cáo tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí quý II/N:
Phần I: Tổng hợp tình hình kinh phí
ĐVT: 1.000.000 đồng
Chỉ tiêu
Mã số
Tổng số Ngân sách Nhà nước Nguồn
khác Tổng
số
NSNN giao
Phí, lệ phí
để lại
Viện trợ
I Kinh phí hoạt động
A Kinh phí thường xuyên
Trang 62 KP thực nhận kỳ này 02 48 8 8 0 0 40
4 Tổng KP được sử dụng kỳ này
(04 = 01+02)
10 KP chưa SD chuyển sang kỳ sau
(10 = 04 - 06 - 08)
III Trong quý III/N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
1 Thanh lý một TSCĐ hữu hình ở bộ phận HCSN nguyên giá 25.000.000, hao mòn luỹ kế 20.000.000 Chi phí thanh lý chi bằng tiền mặt 2.000.000 Phế liệu thu hồi đã bán, người mua chấp nhận trả tiền vào kỳ sau, số tiền 10.000.000
2 Rút dự toán chi hoạt động chi trực tiếp cho hoạt động sự nghiệp, số tiền 8.000.000; rút dự toán chi dự án mua vật liệu nhập kho, số tiền 35.000.000; rút dự toán chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước nhập quỹ tiền mặt để thực hiện đơn đặt hàng của Nhà nước, số tiền 20.000.000
3 Xuất kho vật liệu sử dụng cho các hoạt động:
- Hoạt động sự nghiệp: 8.000.000
- Hoạt động dự án: 10.000.000
- Hoạt động theo đơn đặt hàng của Nhà nước: 3.000.000
4 Trích lập quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp từ chênh lệch thu, chi về thanh lý TSCĐ
5 Tính ra số tiền lương phải trả cho cán bộ công chức ở bộ phận hành chính văn phòng, số tiền 10.000.000; bộ phận thực hiện dự án 8.000.000; bộ phận thực hiện đơn đặt hàng của Nhà nước 6.000.000 Trích BHXH, BHYT, KPCĐ tính vào chi phí theo tỷ lệ quy định
6 Tính BHXH, BHYT của cán bộ công chức phải nộp trừ vào lương quý III chuyển TGKB nộp BHXH, BHYT, KPCĐ của quý III/N
7 Khấu trừ tạm ứng vào lương 8.000.000 Số tiền lương cán bộ công chức thực lĩnh là 22.560.000 đơn vị đã chi trả bằng tiền mặt
8 Thu được các khoản thu sự nghiệp khác bằng tiền mặt, số tiền 42.000.000
9 Giá trị khối lượng sản phẩm theo đơn đặt hàng của Nhà nước hoàn thành nghiệm thu theo giá thanh toán 22.000.000 Biết chi phí thực tế cho việc thực hiện đơn đặt hàng của Nhà nước là 15.140.000, xác định số chênh lệch thu chi của hoạt động này
10 Quyết toán cho bổ sung nguồn kinh phí hoạt động từ các khoản thu sự nghiệp Trích lập các quỹ từ chênh lệch thu chi của hoạt động theo đơn đặt hàng của Nhà nước
IV Yêu cầu:
1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên
Trang 72 Phản ánh vào sơ đồ chữ T các tài khoản có liên quan
3 Lập báo cáo tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí quý III/N (Lập phần I- Tổng hợp tình hình kinh phí, trong đó chi tiết phần kinh phí hoạt động thường xuyên), biết rằng trong tổng số chi hoạt động thường xuyên đề nghị quyết toán có 21.900.000 chi bằng nguồn khác
Đề số 05
Câu 1: Lý thuyết (2 điểm)
Nguồn kinh phí hoạt động của đơn vị HCSN được hình thành từ những nguồn nào? Trình bày nội dung, kết cấu của tài khoản 461 “Nguồn kinh phí hoạt động”
Câu 2: Bài tập (8 điểm)
Trích tài liệu kế toán ở một đơn vị HCSN như sau: (ĐVT: Đồng Việt Nam)
I Số dư cuối quý I/N của một số tài khoản:
- TK 332 6.000.000 (dư Có) - TK 662 12.000.000
- TK 334 8.000.000 (dư Có) - TK 008 240.000.000
II Trích báo cáo tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí quý II/N:
Phần I: Tổng hợp tình hình kinh phí
ĐVT: 1.000.000 đồng
Chỉ tiêu
Mã số
Tổng số
Ngân sách Nhà nước Nguồn
khác Tổng
số
NSNN giao
Phí, lệ phí
để lại
Viện trợ
I Kinh phí hoạt động
A Kinh phí thường xuyên
4 Tổng KP được sử dụng kỳ này
(04 = 01+02)
Trang 8(10 = 04 - 06 - 08)
III Trong quý II/N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
1 Rút dự toán chi hoạt động chi trực tiếp cho hoạt động sự nghiệp, số tiền 8.000.000; rút dự toán chi dự án chi trực tiếp cho dự án, số tiền 40.000.000; rút dự toán chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước nhập quỹ tiền mặt để thực hiện đơn đặt hàng của Nhà nước, số tiền 25.000.000
2 Thanh lý một TSCĐ hữu hình ở bộ phận HCSN nguyên giá 22.000.000, hao mòn luỹ kế 18.000.000 Chi phí thanh lý chi bằng tiền mặt 1.500.000 Phế liệu thu hồi đã bán, người mua chấp nhận trả tiền vào kỳ sau, số tiền 6.000.000
3 Tính ra số tiền lương phải trả cho cán bộ công chức ở bộ phận hành chính văn phòng, số tiền 12.000.000; bộ phận thực hiện dự án 6.000.000; bộ phận thực hiện đơn đặt hàng của Nhà nước 8.000.000 Trích BHXH, BHYT, KPCĐ tính vào chi phí theo tỷ lệ quy định
4 Tính BHXH, BHYT, KPCĐ của cán bộ công chức phải nộp trừ vào lương quý II Chuyển TGKB nộp BHXH, BHYT, KPCĐ quý II/N
5 Khấu trừ tạm ứng vào lương 6.000.000 Số tiền lương cán bộ công chức thực lĩnh là 18.440.000 đơn vị đã chi bằng tiền mặt
6 Xuất kho vật liệu cho các hoạt động:
- Hoạt động sự nghiệp: 6.000.000
- Hoạt động dự án: 12.000.000
- Hoạt động theo đơn đặt hàng của Nhà nước: 2.000.000
7 Giá trị khối lượng sản phẩm theo đơn đặt hàng của Nhà nước hoàn thanh nghiệm thu theo giá thanh toán 20.000.000 Biết chi phí thực tế cho việc thực hiện đơn đặt hàng của Nhà nước là 11.520.000, xác định số chênh lệch thu chi của hoạt động này
8 Thu được các khoản thu sự nghiệp khác bằng tiền mặt, số tiền 40.000.000
9 Trích lập quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp từ chênh lệch thu, chi về thanh lý TSCĐ
10 Quyết định cho bổ sung nguồn kinh phí hoạt động từ các khoản thu sự nghiệp Trích lập các quỹ từ chênh lệch thu chi của hoạt động theo đơn đặt hàng của Nhà nước
IV Yêu cầu:
1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên
2 Phản ánh vào sơ đồ chữ T các tài khoản có liên quan
3 Lập báo cáo tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí quý II/N (Lập phần I- Tổng hợp tình hình kinh phí, trong đó chi tiết phần kinh phí hoạt động thường xuyên), biết rằng trong tổng số chi hoạt động thường xuyên đề nghị quyết toán có 5.280.000 chi bằng nguồn khác
Đề số 06
Trích tài liệu kế toán tại một đơn vị HCSN như sau (ĐVT: Đồng Việt Nam)
Trang 9I Số dư ngày 31/12/N-1 của một số tài khoản:
- TK 155 64.000.000 (chi tiết SP A: 1000 cái) - TK 461 980.000.000
II Trong quý I/N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
1 Nhận được dự toán chi ngân sách được giao năm N là 950.000.000 (trong đó: Dự toán chi thường xuyên: 800.000.000; Dự toán chi dự án là 150.000.000)
2 Rút dự toán chi hoạt động thường xuyên để mua TSCĐ đưa vào sử dụng ngay cho hoạt động HCSN, số tiền 140.000.000, chi phí vận chuyển trả bằng tiền mặt 5.000.000
3 Vay ngân hàng để mua TSCĐ đưa ngay vào sử dụng cho hoạt động sản xuất sản phẩm thuộc đối tượng chịu thuế GTGT, số tiền 22.000.000 (đã bao gồm cả thuế GTGT 10%)
4 Tổng giá trị vật liệu (thuộc nguồn kinh phí năm báo cáo và nguồn kinh phí kinh doanh) xuất kho là 78.000.000, trong đó sử dụng cho:
- Hoạt động sự nghiệp: 30.000.000
- Hoạt động dự án: 28.000.000
- Hoạt động SXKD: 20.000.000
5 Tổng tiền lương và phụ cấp phải trả cho cán bộ viên chức là 70.000.000, trong đó:
- Bộ phận sự nghiệp: 32.000.000
- Bộ phận dự án: 13.000.000
- Bộ phận SXKD: 25.000.000
6 Trích 15% BHXH, 2% BHYT tính vào chi phí theo quy định; khấu trừ 5% BHXH, 1% BHYT vào tiền lương phải trả của cán bộ viên chức Đơn vị đã chi trả tiền lương và phụ cấp cho người lao động bằng tiền mặt, số tiền 59.800.000
7 Khấu hao TSCĐ thuộc nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ dùng vào hoạt động SXKD 6.000.000; khấu hao TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh và vốn vay dùng vào hoạt động SXKD 8.000.000
8 Rút TGNH để thanh toán tiền điện, nước, số tiền 15.400.000, trong đó:
- Dùng cho hoạt động thường xuyên: 8.800.000
- Dùng cho hoạt động dự án: 2.200.000
- Dùng cho hoạt động SXKD: 4.000.000
- Thuế GTGT được khấu trừ: 400.000
Trang 109 Phân bổ chi phí trả trước trong kỳ, số tiền 19.280.000, trong đó: tính vào chi hoạt động 13.000.000, tính vào chi SXKD 6.280.000
10 Chi phí dịch vụ mua ngoài dùng cho hoạt động SXKD đã trả bằng tiền mặt, số tiền 16.500.000 (trong đó thuế GTGT 10%)
11 Nhập kho 1200 sản phẩm A do sản xuất hoàn thành trong kỳ theo giá thành thực tế, biết rằng trị giá của sản phẩm làm dở cuối kỳ là 30.530.000
12 Trong kỳ xuất kho 1500 sản phẩm A để bán, giá thực tế xuất kho là 78.000.000 Đơn giá bán sản phẩm là 77.000/1 sản phẩm (đã bao gồm cả thuế GTGT 10%) Doanh thu bán sản phẩm là 115.500.000 (đã bao gồm cả thuế GTGT 10% là 10.500.000), trong đó đơn vị đã thu bằng tiền mặt 77.000.000, số còn lại khách hàng chưa thanh toán Kết chuyển chênh lệch thu chi của hoạt động SXKD sản phẩm A
13 Quyết toán báo cáo tài chính năm N-1 được xét duyệt trong quý I/N xác định: Trong tổng số chi hoạt động thường xuyên phát sinh trong năm N-1 đề nghị quyết toán có số chi sai chưa được duyệt phải thu hồi là 10.000.000; tổng số chi hoạt động thường xuyên được duyệt quyết toán là 830.000.000
III Yêu cầu
1 Lập định khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên
2 Phản ánh vào sơ đồ tài khoản kế toán liên quan
3 Lập bảng cân đối tài khoản cuối quý I/N
Biết rằng: Đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và sản phẩm sản xuất của đơn vị
thuộc đối tượng chịu thuế GTGT
Đề số 07
Câu 1: Lý thuyết (2 điểm)
Trình bày nội dung, của khoản chi hoạt động SXKD và kết cấu của tài khoản 631 “Chi hoạt động SXKD”?
Câu 2: Bài tập (8 điểm)
Trích tài liệu kế toán ở một đơn vị HCSN như sau: (ĐVT: Đồng Việt Nam)
I Số dư cuối quý III/N của một số tài khoản:
- TK 332 6.000.000 (dư Có) - TK 661 185.180.000