1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP Chương 5 -Môn ĐLCM của ĐCS Việt Nam

12 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 311,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP Chương 5 -Môn ĐLCM của ĐCS Việt Nam

Trang 1

Chương 5 ĐƯỜNG LỐI KINH TẾ THỊ TRƯỜNG ĐỊNH HƯỚNG XHCN

Câu 1 Thời kỳ trước đổi mới, các doanh nghiệp không có quyền quyết định?

a Phương hướng sản xuất

b Nguồn vật tư

c Định giá sản phẩm

d Tất cả các đáp án trên

Câu 2 Trong những đặc điểm chủ yếu của cơ chế quản lý kinh tế thời kỳ trước đổi mới, đặc điểm nào sau đây sinh ra nhiều yếu kém, khuyết điểm trong bộ máy quản lý?

a Nhà nước quản lý nền kinh tế bằng mệnh lệnh hành chính

b Các doanh nghiệp không có quyền tự chủ sản xuất kinh doanh

c Nhà nước quản lý nền kinh tế thông qua chế độ “cấp phát- giao nộp”

d Bộ máy quản lý cồng kềnh, phong cách cửa quyền, quan liêu

Câu 3 Cơ chế quản lý kinh tế thời kỳ trước đổi mới đã gây ra các tác hại sau đây, tác hại nào là lớn nhất?

a Không tạo được động lực phát triển

b Không thúc đẩy sản xuất

c Làm giảm năng suất, chất lượng, hiệu quả

d Sinh ra nhiều hiện tượng tiêu cực trong xã hội

Câu 4 Cơ chế quản lý kinh tế thời kỳ trước đổi mới đã gây ra các tác hại sau đây, tác hại nào khó đẩy lùi và vẫn còn kéo dài đến ngày nay?

a Không tạo được động lực phát triển

b Không thúc đẩy sản xuất

c Làm giảm năng suất, chất lượng, hiệu quả

d Sinh ra nhiều hiện tượng tiêu cực trong xã hội

Câu 5 Lập luận nào dưới đây khiến cho không ít người nghĩ rằng KTTT là sản phẩm riêng của chủ nghĩa Tư bản?

a KTTT đã có mầm mống từ trong xã hội Chiếm hữu nô lệ

b KTTT hình thành trong xã hội Phong kiến

c KTTT có lịch sử phát triển lâu dài nhưng biểu hiện rõ rệt nhất trong CNTB đến mức chi phối toàn bộ cuộc sống con người trong xã hội đó

d KTTT vừa có thể liên hệ với chế độ tư hữu, vừa có thể liên hệ với chế độ công hữu và phục vụ chúng

Câu 6 Lập luận nào dưới đây cho đến nay mới chỉ được lịch sử xác nhận một nửa?

a KTTT đã có mầm mống từ trong xã hội Chiếm hữu nô lệ

b KTTT hình thành trong xã hội phong kiến

c KTTT có lịch sử phát triển lâu dài nhưng biểu hiện rõ rệt nhất trong CNTB đến mức chi phối toàn bộ cuộc sống con người trong xã hội đó

Trang 2

d KTTT vừa có thể liên hệ với chế độ tư hữu, vừa có thể liên hệ với chế độ công hữu và phục vụ chúng

Câu 7 Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định: Kinh tế thị trường có mầm mống từ XH nào?

a Công xã nguyên thuỷ

b Chiếm hữu nô lệ

c Phong kiến

d Tư bản chủ nghĩa

Câu 8 Chỉ thị 100-CT/TW của Ban Bí thư Trung ương khóa IV (01/1981) đề cập đến vấn đề gì?

a Khoán sản phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp

b Khoán sản phẩm trong lĩnh vực công nghiệp

c Khoán sản phẩm trong lĩnh vực thương nghiệp

d Khoán sản phẩm trong lĩnh vực dịch vụ

Câu 9 Thời kỳ trước đổi mới, đặc trưng nào được coi là quan trọng nhất của nền

kinh tế xã hội chủ nghĩa?

a Kế hoạch hóa

b Cấp phát - giao nộp

c Chế độ tem phiếu

d Chế độ bao cấp qua giá

Câu 10 Thời kỳ trước đổi mới, cá nhân, tổ chức nào dưới đây phải gánh chịu những thiệt hại về vật chất do kinh doanh thua lỗ tại các doanh nghiệp?

a Người lao động trong doanh nghiệp

b Người đứng đầu doanh nghiệp

c Cơ quan hành chính có liên quan đến doanh nghiệp

d Nhà Nước

Câu 11 Thời kỳ trước đổi mới, quan hệ nào dưới đây được coi trọng nhất?

a Quan hệ hàng hóa - tiền tệ

b Quan hệ hiện vật

c Quan hệ nhà sản xuất - người tiêu dùng

d Quan hệ giữa cơ quan hành chính với doanh nghiệp

Câu 12 Thời kỳ trước đổi mới, quan hệ nào dưới đây chỉ được coi là hình thức?

a Quan hệ hàng hóa - tiền tệ

b Quan hệ hiện vật

c Quan hệ giữa Nhà nước với doanh nghiệp

d Quan hệ giữa cơ quan hành chính với doanh nghiệp

Câu 13 Thời kỳ trước đổi mới, cá nhân, tổ chức nào dưới đây được hưởng lợi từ việc doanh nghiệp sản xuất có lãi?

a Người lao động trong doanh nghiệp

Trang 3

b Người đứng đầu doanh nghiệp

c Cơ quan hành chính có liên quan đến doanh nghiệp

d Nhà nước

Câu 14 Cơ chế quản lý kinh tế thời kỳ trước đổi mới có ưu điểm nào dưới đây?

a Tập trung được tối đa các nguồn lực kinh tế của cả nước

b Kích thích tính chủ động, sáng tạo trong các doanh nghiệp sản xuất

c Làm cho khoa học - công nghệ phát triển

d Khuyến khích người lao động hăng say làm việc

Câu 15 Thời kỳ trước đổi mới, nhận định nào dưới đây chưa đúng về vai trò của

nhà nước đối với nền kinh tế?

a Nhà nước lên kế hoạch cho các hoạt động sản xuất, kinh doanh

b Nhà nước quản lý nền kinh tế bằng mệnh lệnh hành chính

c Nhà nước tạo điều kiện và môi trường thuận lợi cho sản xuất, kinh doanh theo cơ chế thị trường

d Nhà nước đảm bảo hài hòa giữa phát triển kinh tế với phát triển xã hội

Câu 16 Nhận định nào dưới đây chưa đúng với tư duy của Đảng về KTTT thời kỳ đổi mới?

a KTTT và kinh tế hàng hóa có cùng bản chất sản xuất ra để bán

b KTTT và kinh tế hàng hóa đều hướng tới mục đích giá trị

c KTTT và kinh tế hàng hóa đều dựa trên cơ sở phân công lao động xã hội và các hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

d KTTT và kinh tế hàng hóa có trình độ phát triển như nhau

Câu 17 Nhận định nào dưới đây chưa đúng với tư duy của Đảng CSVN về KTTT thời kỳ đổi mới?

a KTTT là sản phẩm riêng của CNTB

b Xây dựng và phát triển KTTT không phải là phát triển tư bản chủ nghĩa

c Xây dựng và phát triển KTTT không phải là đi theo con đường TBCN

d Xây dựng kinh tế XHCN không dẫn đến phủ định kinh tế thị trường

Câu 18 Nhận định nào dưới đây chưa đúng với tư duy của Đảng CSVN về KTTT thời kỳ đổi mới?

a Chủ nghĩa tư bản sản sinh ra kinh tế hàng hóa

b KTTT phát triển cao trong xã hội tư bản chủ nghĩa

c KTTT hình thành trong xã hội phong kiến

d KTTT có mầm mống trong xã hội chiếm hữu nô lệ

Câu 19 Trong thời kỳ đổi mới, nhận định nào chưa đúng về vai trò của Nhà nước đối với nền kinh tế?

a Nhà nước lên kế hoạch cho các hoạt động sản xuất, kinh doanh

b Nhà nước định hướng, dẫn dắt các thành phần kinh tế

c Nhà nước tạo điều kiện và môi trường thuận lợi cho sản xuất, kinh doanh theo cơ

Trang 4

chế thị trường

d Nhà nước đảm bảo hài hòa giữa phát triển kinh tế với phát triển xã hội

Câu 20 Đại hội lần thứ mấy của Đảng CSVN xác định: nền kinh tế Việt Nam có 5 thành phần kinh tế?

a Đại hội IX (2001)

b Đại hội X (2006)

c Đại hội XI (2011)

d Đại hội XII (2016)

Câu 21 Nhận định nào dưới đây chưa đúng về các thành phần kinh tế ở thời kỳ đổi mới?

a Hoạt động theo mệnh lệnh hành chính của nhà nước

b Bình đẳng trước pháp luật

c Cùng phát triển lâu dài

d Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh

Câu 22 Nhận định nào dưới đây chưa đúng về các thành phần kinh tế nhà nước nắm giữ vị trí then chốt trong nền kinh tế ở thời kỳ đổi mới?

a Bằng trình độ khoa học, công nghệ tiên tiến

b Bằng hiệu quả sản xuất kinh doanh cao

c Bằng độc quyền kinh doanh

d Không dựa vào cơ chế “xin - cho”

Câu 23 Đại hội lần thứ mấy của Đảng CSVN xác định “Kinh tế tư nhân có vai trò quan trọng, là một trong những động lực của nền kinh tế”?

a Đại hội lần thứ VII (6/1991)

b Đại hội lần thứ VIII (6/1996)

c Đại hội lần thứ IX (4/2001)

d Đại hội lần thứ X (4/2006)

Câu 24 Đại hội lần thứ mấy của Đảng CSVN xác định: “Kinh tế tư nhân là một động lực quan trọng của nền kinh tế”?

a Đại hội lần thứ IX (4/2001)

b Đại hội lần thứ X (4/2006)

c Đại hội lần thứ XI (1/2011)

d Đại hội lần thứ XII (1/2016)

Câu 25 Quá trình tư duy của Đảng về kinh tế thị trường, Đại hội lần thứ VII (6/1991) xác định?

a Tiếp tục phát triển nền kinh tế kế hoạch hoá tập trung quan liêu, bao cấp

b Tiếp tục xây dựng nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần theo định hướng XHCN

c Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN là mô hình kinh tế tổng quát của nước

ta trong thời kỳ quá độ lên CNXH

Trang 5

d Xây dựng nền kinh tế thị trường XHCN

Câu 26 Trong quá trình tư duy của Đảng về kinh tế thị trường, Đại hội lần thứ IX (4/2001) xác định?

a Tiếp tục phát triển nền kinh tế kế hoạch hoá tập trung quan liêu, bao cấp

b Tiếp tục xây dựng nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần theo định hướng XHCN

c Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN là mô hình kinh tế tổng quát của nước

ta trong thời kỳ quá độ lên CNXH

d Xây dựng nền kinh tế thị trường XHCN

Câu 27 Đại hội lần thứ IX (4/2001) của Đảng CSVN xác định: Mô hình kinh tế tổng quát của nước ta trong thời kỳ quá độ lên CNXH là?

a Kế hoạch hóa, tập trung

b Kinh tế thị trường

c Kinh tế thị trường XHCN

d Kinh tế thị trường định hướng XHCN

Câu 28 Đột phá chiến lược được Đảng CSVN xác định tại Đại hội lần thứ XI (1/2011) là:

a Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng Xã hội chủ nghĩa

b Phát triển nhanh nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực chất lượng cao

c Xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng đồng bộ

d Tất cả các đáp án trên

Câu 29 Trong những đặc điểm chủ yếu sau đây của kinh tế thị trường, đặc điểm nào trái với chủ trương “Nhà nước quản lý nền kinh tế chủ yếu bằng mệnh lệnh hành chính dựa trên hệ thống chỉ tiêu pháp lệnh chi tiết áp đặt từ trên xuống dưới”?

a Các chủ thể kinh tế phải có tính độc lập

b Giá cả cơ bản do cung - cầu điều tiết

c Hệ thống thị trường phát triển hoàn hảo

d Có hệ thống pháp quy kiện toàn

Câu 30 Văn kiện Đại hội nào của Đảng CSVN bắt đầu dùng khái niệm KTTT định hướng XHCN?

a Đại hội VI (12/1986)

b Đại hội VII (6/1991)

c Đại hội VIII (6/1996)

d Đại hội IX (4/2001)

Câu 31 Đại hội lần thứ IX (4/2001) của Đảng CSVN xác định nền kinh tế có mấy thành phần?

a 4

b 5

c 6

Trang 6

d 7

Câu 32 Đại hội lần thứ X (42/006) của Đảng CSVN xác định nền kinh tế có mấy thành phần?

a 4

b 5

c 6

d 7

Câu 33 Đại hội lần thứ XI (1/2011) của Đảng CSVN xác định nền kinh tế có mấy thành phần?

a 4

b 5

c 6

d 7

Câu 34 Đại hội lần thứ mấy của Đảng CSVN khẳng định: “Trong 5, 10 năm tới, không xác đinh thành phần kinh tế nào đóng vai trò nền tảng”?

a Đại hội lần thứ VIII (6/1996)

b Đại hội lần thứ IX (4/2001)

c Đại hội lần thứ X (4/2006)

d Đại hội lần thứ XI (1/2011)

Câu 35 Biện pháp “Đổi mới cơ chế quản lý khoa học và công nghệ” phù hợp với chủ trương nào dưới đây?

a Tiếp tục hoàn thiện thể chế về sở hữu, phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp

b Phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường

c Đẩy mạnh, nâng cao hiệu quả hội nhập kinh tế quốc tế

d Nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng, hiệu lực, hiệu quả quản lý của nhà nước về KT-XH và phát huy vai trò làm chủ của nhân dân trong phát triển KT-XH

Câu 36 Biện pháp “Hoàn thiện khung pháp lý cho việc kí kết và thực hiện hợp đồng phù hợp với chủ trương nào dưới đây?

a Tiếp tục hoàn thiện thể chế về sở hữu, phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp

b Phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường

c Đẩy mạnh, nâng cao hiệu quả hội nhập kinh tế quốc tế

d Nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng, hiệu lực, hiệu quả quản lý của Nhà nước

về KT-XH và phát huy vai trò làm chủ của nhân dân trong phát triển KT-XH

Câu 37 Biện pháp “Hoàn thiện thể chế về giá, cạnh tranh và kiểm soát độc quyền trong kinh doanh” phù hợp với chủ trương nào dưới đây?

a Tiếp tục hoàn thiện thể chế về sở hữu, phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp

Trang 7

b Phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường

c Đẩy mạnh, nâng cao hiệu quả hội nhập kinh tế quốc tế

d Nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng, hiệu lực, hiệu quả quản lý của nhà nước

về KT-XH và phát huy vai trò làm chủ của nhân dân trong phát triển KT-XH

Câu 38 Biện pháp "Bảo đảm công khai, minh bạch về nghĩa vụ và trách nhiệm trong thủ tục hành chính nhà nước và dịch vụ công để tài sản được giao dịch

thông suốt" phù hợp với chủ trương nào dưới đây?

a Tiếp tục hoàn thiện thể chế về sở hữu, phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình

doanh nghiệp

b Phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường

c Đẩy mạnh, nâng cao hiệu quả hội nhập kinh tế quốc tế

d Nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng, hiệu lực, hiệu quả quản lý của Nhà nước

về KT-XH và phát huy vai trò làm chủ của nhân dân trong phát triển KT-XH

Câu 39 Biện pháp “Mở rộng các lĩnh vực độc quyền nhà nước” là trái với chủ

trương nào dưới đây?

a Tiếp tục hoàn thiện thể chế về sở hữu, phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp

b Phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường

c Đẩy mạnh, nâng cao hiệu quả hội nhập kinh tế quốc tế

d Nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng, hiệu lực, hiệu quả quản lý của nhà nước

về KT-XH và phát huy vai trò làm chủ của nhân dân trong phát triển KT-XH

Câu 40 Biện pháp “Quy định cụ thể về quyền của chủ sở hữu và những người liên quan đối với các loại tài sản” là phù hợp với chủ trương nào dưới đây?

a Tiếp tục hoàn thiện thể chế về sở hữu, phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp

b Phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường

c Đẩy mạnh, nâng cao hiệu quả hội nhập kinh tế quốc tế

d Nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng, hiệu lực, hiệu quả quản lý của Nhà nước

về KT-XH và phát huy vai trò làm chủ của nhân dân trong phát triển KT-XH

Câu 41 Việc ban hành pháp luật về quyền sở hữu đối với các tài sản mới như trí

tuệ, cổ phiếu, tài nguyên nước là phù hợp với chủ trương nào dưới đây?

a Tiếp tục hoàn thiện thể chế về sở hữu, phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp

b Phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường

c Đẩy mạnh, nâng cao hiệu quả hội nhập kinh tế quốc tế

d Nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng, hiệu lực, hiệu quả quản lý của Nhà

nước về KT-XH và phát huy vai trò làm chủ của ND trong phát triển KT-XH

Câu 42 Biện pháp “Thể chế hóa nghị quyết của Đảng, xây dựng, tổ chức thực hiện luật pháp, chính sách về kinh tế” phù hợp với chủ trương nào dưới đây?

Trang 8

a Tiếp tục hoàn thiện thể chế về sở hữu, phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp

b Phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường

c Đẩy mạnh, nâng cao hiệu quả hội nhập kinh tế quốc tế

d Nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng, hiệu lực, hiệu quả quản lý của Nhà nước

về KT-XH và phát huy vai trò làm chủ của nhân dân trong phát triển KT-XH

Câu 43 Biện pháp “hoàn thiện thể chế để tận dụng cơ hội và phòng ngừa, giảm thiểu các thách thức từ bối cảnh quốc tế” phù hợp với chủ trương nào

dưới đây?

a Tiếp tục hoàn thiện thể chế về sở hữu, phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp

b Phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường

c Đẩy mạnh, nâng cao hiệu quả hội nhập kinh tế quốc tế

d Nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng, hiệu lực, hiệu quả quản lý của Nhà nước

về KT-XH và phát huy vai trò làm chủ của nhân dân trong phát triển KT-XH

Câu 44 Biện pháp “Nâng cao năng lực và hiệu quả công tác tham mưu về KT-XH ở các cấp, các ngành” phù hợp với chủ trương nào dưới đây?

a Tiếp tục hoàn thiện thể chế về sở hữu, phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp

b Phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường

c Đẩy mạnh, nâng cao hiệu quả hội nhập kinh tế quốc tế

d Nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng, hiệu lực, hiệu quả quản lý của Nhà nước

về KT-XH và phát huy vai trò làm chủ của nhân dân trong phát triển KT-XH

Câu 45 Biện pháp “Kiên quyết đấu tranh chống buôn lậu, gian lận thương mại” phù hợp với chủ trương nào dưới đây?

a Tiếp tục hoàn thiện thể chế về sở hữu, phát triển các thành phần kinh tế, các loại

về hình doanh nghiệp

b Phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường

c Đẩy mạnh, nâng cao hiệu quả hội nhập kinh tế quốc tế

d Nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng, hiệu lực, hiệu quả quản lý của Nhà

nước về KT-XH và phát huy vai trò làm chủ của ND trong phát triển KT-XH

Câu 46 Biện pháp “Xây dựng và thực hiện nghiêm các quy định về trách nhiệm củaa doanh nghiệp với người tiêu dùng và với đối với môi trường” phù hợp với chủủ trương nào dưới đây?

a Tiếp tục hoàn thiện thể chế về sở hữu, phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp

b Phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường

c Đẩy mạnh, nâng cao hiệu quả hội nhập kinh tế quốc tế

d Nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng, hiệu lực, hiệu quả quản lý của Nhà nước

Trang 9

về KT-XH và phát huy vai trò làm chủ của nhân dân trong phát triển KT-XH

Câu 47 Biện pháp “Kết hợp hiệu quả ngoại lực với nội lực, gắn hội nhập kinh tế quốc tế với xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ” phù hợp với chủ trương nào

dưới đây?

a Tiếp tục hoàn thiện thể chế về sở hữu, phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp

b Phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường

c Đẩy mạnh, nâng cao hiệu quả hội nhập kinh tế quốc tế

d Nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng, hiệu lực, hiệu quả quản lý của Nhà nước

về KT-XH và phát huy vai trò làm chủ của nhân dân trong phát triển KT-XH

Câu 48 Bảo đảm lành mạnh hóa và ổn định vững chắc kinh tế vĩ mô, loại bỏ nguy

cơ mất an toàn hệ thống, phục vụ có hiệu quả phát triển sản xuất kinh doanh là mục tiêu hướng tới trong việc cơ cấu lại loại thị trường nào sau đây?

a Thị trường hàng hóa, dịch vụ

b Thị trường tài chính

c Thị trường bất động sản

d Thị trường lao động

Câu 49 Thị trường nào dưới đây trong phát triển phải ngăn ngừa đầu cơ, lãng phí?

a Thị trường hàng hóa, dịch vụ

b Thị trường tài chính

c Thị trường bất động sản

d Thị trường lao động

Câu 50 Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam do bộ phận nào trong hệ thống chính trị lãnh đạo?

a Đảng Cộng sản Việt Nam

b Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam

d Các tổ chức chính trị - xã hội

Câu 51 Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam do bộ phận nào trong hệ thống chính trị quản lý?

a Đảng Cộng sản Việt Nam

b Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam

d Các tổ chức chính trị - xã hội

Câu 52 Theo nội dung Đại hội lần thứ XII của Đảng CSVN (1/2016), các nguồn lực nhà nước được phân bổ theo chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phù hợp với?

a Thực trạng phát triển kinh tế - xã hội ở các địa phương

b Thực trạng phát triển của các ngành kinh tế

c Yêu cầu của nhân dân

Trang 10

d Cơ chế thị trường

Câu 53 Theo nội dung Đại hội lần thứ XII của Đảng CSVN (1/2016), yếu tố nào

dưới đây đóng vai trò chủ yếu trong huy động và phân bổ có hiệu quả các nguồn

lực phát triển?

a Sự điều tiết của Nhà nước

b Thực hiện theo quy hoạch, chiến lược

c Yếu tố con người

d Yếu tố thị trường

Câu 54 Theo nội dung Đại hội lần thứ XII của Đảng CSVN (1/2016), yếu tố nào

dưới đây là động lực chủ yếu để giải phóng sức sản xuất?

a Yếu tố cơ chế, chính sách

b Yếu tố đời sống văn hóa

c Yếu tố đời sống vật chất

d Yếu tố thị trường

Câu 55 Luận điểm nào dưới đây là nhận thức của Đảng CSVN về kinh tế thị trường định hướng XHCN?

a Là nền KT vận hành đầy đủ, đồng bộ theo các quy luật của KT sản xuất hàng hóa

b Là nền kinh tế vận hành đầy đủ, đồng bộ theo các quy luật của KTTT

c Là nền KT vận hành đầy đủ, đồng bộ theo các quy luật của KT thị trường TBCN

d Là nền KT vận hành đầy đủ, đồng bộ theo các quy luật của KT thị trường XHCN

Câu 56 Luận điểm nào dưới đây là nhận thức của Đảng CSVN về kinh tế thị

trường định hướng XHCN?

a Có quan hệ sản xuất tiến bộ phù hợp với sự quản lý của Nhà nước

b Có quan hệ sản xuất tiến bộ phù hợp với văn hóa người Việt Nam

c Có quan hệ sản xuất tiến bộ phù hợp với cuộc cách mạng công nghiệp 4.0

d Có quan hệ s/xuất tiến bộ phù hợp với trình độ phát triển của LLSX

Câu 57 Nội dung cơ bản của định hướng xã hội chủ nghĩa trong phát triển kinh

tế thị trường ở Việt Nam được thể hiện qua mấy tiêu chí?

a 3

b 4

c 5

d 6

Câu 58 Trong nền kinh tế nhiều thành phần ở Việt Nam hiện nay, thành phần nào được xác định giữ vai trò chủ đạo?

a Thành phần kinh tế nhà nước

b Thành phần kinh tế tập thể

c Thành phần kinh tế tư nhân

d Thành phần kinh tế có vốn đầu tư của nước ngoài

Câu 59 Trong nền kinh tế nhiều thành phần ở Việt Nam hiện nay, thành phần nào

Ngày đăng: 02/12/2021, 10:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w