1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Tiêu chuẩn rèn luyện phát triển toàn diện cho trẻ từ 1 đến 6 tuổi pdf

17 1,3K 14

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiêu chuẩn rèn luyện phát triển toàn diện cho trẻ từ 1 đến 6 tuổi
Trường học Trường Mầm Non
Chuyên ngành Giáo dục mầm non
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 268,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát triển nhận thức: Gọi tên và nói được chức năng của một số bộ phận cơ thể con người Mắt, mũi, tai, miệng, tay, chân, đầu, tóc Gọi tên và nói được chức năng, một vài đặc điểm nổi b

Trang 1

Tiêu chuẩn rèn luyện phát triễn toàn diện cho

trẻ từ 1 đến 6 tuổi A)Lớp nhà trẻ 1,5 tuổi đến 3 tuổi:

1 Phát triển vận động:

Đi thẳng người nhấc cao chân

Chạy theo hướng thẳng và đổi hướng không mất thăng bằng

Lên xuống cầu thang có vịnh

Bật xa bằng hai chân 20cm

Ném xa

Xâu hạt thành chuỗi

Ghép hình 4 mảnh

Biết cài nút áo, mặc quần

2 Phát triển nhận thức:

Gọi tên và nói được chức năng của một số bộ phận cơ thể con người (Mắt, mũi, tai, miệng, tay, chân, đầu, tóc)

Gọi tên và nói được chức năng, một vài đặc điểm nổi bật của một số đồ vật, hoa, quả, con vật quen thuộc

Nhận biết được một-nhiều, ba màu cơ bản: đỏ-xanh-vàng

Trang 2

Thích họat động tìm hiểu khám phá đồ vật và bắt chước một số hành động của những người xung quanh

3 Phát triển ngôn ngữ:

Phát âm rõ ràng

Thích trò chuyện với cô và các bạn trong nhóm

Thích và trả lời được các câu hỏi: Thế nào? Để làm gì? Tại sao…?

Đọc thơ, kể lại truyện ngắn quen thuộc

Tự “kể chuyện”

Viết nguệch ngoạc khi được đưa bút chì hoặc bút sáp

4 Phát triển tình cảm xã hội:

Biết tên tuổi, giới tính, một số đặc điểm của bản thân

Biết tên bố, mẹ, anh chị, cô giáo, bạn bè…

Bắt đầu chú ý và thể hiện sự quan tâm đến những trẻ khác; chơi cùng bạn, không tranh giành đồ chơi của bạn

Nhận biết cảm xúc của người khác và đáp lại một cách phù hợp

Thích hát và vận động đơn giản theo nhạc một số bài hát

Thích đọc thơ, kể chuyện một số bài thơ câu chuyện đơn giản

Vẽ nguyệch ngoạc

Trang 3

Biết chào hỏi, cảm ơn

Biết chờ đợi đến lượt

Bước đầu tự thu dọn đồ dùng đồ chơi sau khi chơi, ăn uống, vệ sinh

5 Dinh dưỡng, sức khỏe:

Trẻ thích nghi với sinh hoạt theo lứa tuổi ở nhà trẻ: vui vẻ, thoải mái, ăn ngon miệng, ăn hết suất, ngủ ngon

Trẻ ăn được cơm với nhiều loại thức ăn khác nhau

Biết yêu cầu cho thêm canh, nước uống một cách lễ phép, biết cám ơn Ngủ một giấc, đúng giờ

Trẻ biết gọi cô khi có nhu cầu đi vệ sinh

Đi vệ sinh đúng nơi qui định

Trẻ có một số thói quen sạch sẽ: biết gọi cô khi bị ướt bẩn, rửa tay trước khi ăn, khi tay bẩn, uống nước sau khi ăn Vứt rác đúng nơi qui định

Biết tự đi đến bàn ăn, cầm muỗng tự múc ăn, cầm ca uống nước

Biết tự rứa tay với sự giúp đở của người lớn

Bếit cởi vớ, cởi quần khi bị ướt, bị dơ với sự giúp đở của người lớn

Biết thu dọn đồ chơi, để dép đúng nơi quy định

Biết thể hiện bằng lời nói về yêu cầu của trẻ trong ăn, ngủ, vệ sinh

Trang 4

Tự nguyện khi được tắm rửa

Trẻ thích được chải răng

Chấp nhận đi dép, đội nón khi đi nắng, đi vớ, quàng khăn khi trời lạnh Biết tránh một số vật dụng, nơi gây nguy hiểm

B) Lớp mầm : 3 đến 4 tuổi:

1.phát triển thể chất:

a.Dinh dưỡngsức khỏe:

Biết gọi tên một số thực phẩm thông thường

Kể tên một số món ăn và một số dảng chế biến đơn giản(luộc,xào,rán) Chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

Biết các bửa ăn trong ngày

Trang 5

Rửa tay ,lau mặt,đánh răng với sự giúp đở của người lớn

Biết tháo tất,cởi quần áo khi bi’ ướt,bẩn có sự giúp đở của người lớn Không cho tay bẩn vào miệng,dụi tay bẩn vào mắt,quệt mũi ngang má Biết sử dụng dụng cụ ăn uống hợp vệ sinh(uống nước bằng cốc,ăn bằng bát ,thìa.)

Biết mời cô ,mời bạn khi ăn

Thích được làm các công việc tự phục vụ

Nhận biết được trang phục phù hợp với thời tiết,mùa

Biết gọi người lớn khi bị:đau bụng ,đau đầu ,sốt ,đau răng

Nhận biết được một số vật dụng,nơi nguy hiểm

b.Phát triển vận động:

Chạy 10m khoảng 10 giây

Bật xa 25-30 cm

Ném xa 1 tay 2m

Bò theo đường dích dắc không bị chạm vào vạch, hoặc vật(4 đoạn dích dắc)

Có thể dùng kéo cắt

Xếp tháp 9 khối gỗ

Trang 6

Dùng ngón tay cái và ngón trỏ nhặt vật nhỏ

Tự mặc quần, cài cúc áo

Tự rót nước vào bình(ấm) vào ca ,cốc

2 Phát triển nhận thức:

Thích hoạt động, tìm hiểu, khám phá đồ vật

Hay hỏi:ai đây? Cái gì đây?

Nhận biết được một số đồ vật quen thuộc bằng các giác quan

Nói được một vài đăc điểm nổi bật của sư vật,hiện tượng quen thuộc vói trẻ

Biết đếm từ 1-5

Biết sử dụng các từ: to-nhỏ,cao-thấp, nặng-nhẹ

Gọi đúng tên các hình:tròn, vuông, tam giác

3.Phát triển ngôn ngữ:

Nghe hiểu được lời nói

Diễn đạt được nhu cầu,mong muốn bằng các câu đơn

Mạnh dạn trong giao tiếp

Thích: nghe hát ,đọc thơ ,kể truyện

Kể lại truyện dựa theo câu hỏi

Trang 7

4 Phát triển thẩm mĩ:

Bộc lộ cảm xúc khi tếp xúcvới các tác phẩm(âm nhạc, tạo hình, ngôn ngữ nghệ thuật)

Hát và vận động đơn giản theo nhạc

Sử dụng được một số dụng cụ,vật liệu để tạo racác sản phẩm vẽ,nặn , cắt

xé dán,chắp ghép đơn giản

Biết đọc thơ, kể chuyện đơn giản

Mạnh dạn tham gia hát,vận động theo nhạc,vẽ ,nặn, cắt, xé dán , chắp ghép, đọc thơ, kể chuyện,đóng kịch

5.Phát triển tình cảm –xã hội:

Biết họ tên của bản thân, tên của các thành viên trong gia đình,tên cô giá

và các bạn

Biết địa chỉ nơi ở, số điện thoại gia đình(nếu có),tên trường –lớp

Biết tên một số nghề gần gũi

Vui vẻ , mạnh dạn

Nhận biết được một số trạng tháixúc cảm củ người khác(vui, buồn, tức giận)

Cố gắng thực hiện được một số công việc đơn giản được giao

Có biểun hiện thái độ quan tâm đến người khác

Yêu thích văn hóa truyền thống,phonh tục tập quántốt đẹp của địa phương

Trang 8

Có một số kĩ năng tự phục vụtrong sinh hoạt(ăn, mặc, rửa tay,đánh răng ,

đi vệ sinh)

Biết chào hỏi lễ phép,biết cảm ơn khi được nhận quà hoặc được giúp đỡ

Biết giữ gìn vệ sinh lớp học,sân trường ,đường phố

C) Lớp chồi : 4 đến 5 tuổi:

1 Phát triển thể chất:

a) Dinh dưỡng – Sức khỏe:

Nhận biết được 4 nhóm thực phẩm

Kể tên được một số món ăn và cách chế biến đơn giản

Chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn

Biết các bữa ăn trong ngày

Trang 9

Rửa tay bằng xà bông, tự đánh răng với sự giám sát của người lớn Tự lau mặt

Biết tháo vớ, cởi quần áo khi bị ướt bẩn

Không cho tay bẩn vào miệng, dụi tay bẩn vào mắt, quyệt mũi ngang má Biết sử dụng dụng cụ ăn uống hợp vệ sinh

Biết mời cô, mời bạn khi ăn

Thích được làm công việv tự phục vụ

Nhận biết và phân biệt được trang phục phù hợp với thời tiết, mùa

Biết gọi người lớn khi bị: đau bụng, đau đầu, sốt, đau răng

Nhận biết được một số vật dụng, nơi nguy hiểm và cách phòng tránh

b) Phát triển vận động:

Chạy 15m khoảng 10giây

Bật xa 30-40cm

Ném xa 1 tay 3m

Bò theo đường dích dắc không bị chạm vào vạch hoặc vật (5-6 đoạn dích dắc)

Đứng co chân 5 giây

Cắt được theo đường thẳng

Trang 10

Cài , cởi nút

Tự mặc quần áo với sự giúp đỡ của người lớn

Tự rót nước không bị đỗ

2 Phát triển nhận thức:

Phát hiện được sự thay đổi rõ nét của môi trường xung quanh

Hay hỏi: tại sao? Phải làm gì?

Nhận ra một số đồ vật hoa quả quen thuộc bằng các giác quan

Nói được những điểm giống và khác nhau của hai đối tượng về màu sắc, hình dạng, kích thước…

Phân loại được các đối tượng theo 1-2 dấu hiệu cho trước

Nhận ra mối liên hệ đơn giản giữa sự vật, hiện tượng quen thuộc

Biết đếm từ 1-10

Có biểu tượng về số trong phạm vi 5

Biết sử dụng các từ: to hơn-nhỏ hơn, cao hơn-thấp hơn, dài hơn-ngắn hơn, rộng hơn-hẹp hơn, nhiều hơn-ít hơn

Gọi đúng tên các hình: tròn, vuông, tam giác, chữ nhật

Thêm bớt được trong phạm vi 5

3 Phát triển ngôn ngữ:

Trang 11

Nghe hiểu được lời nói

Diễn đạt được nhu cầu mong muốn bằng các câu đơn, câu phức

Mạnh dạn chủ động trong giao tiếp

Thích nghe hát, đọc thơ, kể chuyện và nghe đọc sách

Kể lại sự việc xảy ra theo trình tự

Chú ý lắng nghe, không ngắt lời

4 Phát triển thẩm mỹ:

Bộc lộ cảm xúc phù hợp với tác phẩm (âm nhạc, tạo hình, ngôn ngữ nghệ thuật)

Hát đúng, vận động theo nhạc

Sử dụng các dụng cụ, vật liệu để tạo ra các sản phẩm vẽ, nặn, cắt, xé, dán, chắp ghép có cấu trúc liên kết

Biết đọc thơ, kể chuyện có diễn cảm

Biết thể hiện theo ý muốn khi hát, vận động theo nhạc, vẽ, nặn, cắt, xé, dán, chắp ghép, đọc thơ, kể chuyện, đóng kịch

5 Phát triển tình cảm – xã hội:

Biết họ tên của bản thân và của bố mẹ

Biết địa chỉ nơi ở, số điện thoại gia đình (nếu có), tên trường lớp

Trang 12

Biết một số nghề và dịch vụ gần gũi (tên, công cụ, hoạt động, sản phẩm, lợi ích)

Vui vẽ, mạnh dạn trong các hoạt động

Nhận biết trạng thái xúc cảm của người khác, và biết thể hiện tình cảm một cách phù hợp

Thực hiện công việc được giao đến cùng

Có việc làm, thái độ thể hiện quan tâm đến người khác

Yêu thích văn hóa truyền thống, phong tục tập quán tốt đẹp của địa phương

Có một số kỹ năng tự phục vụvà hành vi văn minh trong sinh hoạt (tự xúc

ăn gọn gàng, không bốc thức ăn, không vừa nhai vừa nói, đầu tóc quần áo gọn gàng sạch sẽ) Biết kiềm chế khi cần thiết như không tranh giành đồ chơi, biết cất dọn đồ chơi sau khi chơi, biết chờ đợi đến lượt, biết nói năng lễ phép, biết chào hỏi, cám ơn, xin lỗi, biết giúp đỡ người khác

Có ý thức và hành động trong việc bảo vệ môi trường (không phá cây cối, không trêu chọc các con vật, không khạc nhộ, không vứt rác bừa bãi nơi công cộng)

Có ý thức tiết kiệm điện nước

Trang 13

D) Lớp lá: 5 đến 6 tuổi :

1 Phát triển thể chất:

Nhận biết và lựa chọn được thực phẩm trong 4 nhóm thực phẩm

Hào hứng tham gia vào chế biến các món ăn, thức uống đơn giản

Biết sử dụng một số dụng cụ chế biến món ăn đơn giản

Chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

Biết các bữa ăn trong ngày

Có thói quen rửa tay và tự rửa tay bằng xà phòng khi tay bẩn, trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh

Tự đánh răng lau mặt

Biết tự thay tất, quần áo, khi bị ướt, bẩn và để vào nơi quy định

Trang 14

Không cho tay bẩn vào miệng, dụi tay bẩn vào mắt, quệt mũi ngang má

Biết sử dụng dụng cụ ăn uống hợp vệ sinh (uống nước bằng cố, ăn bằng bát, thìa)

Biết mời cô, mời bạn khi ăn

Thích được làm các công việc tự phục vụ

Nhận biết và phân biệt được trang phục phù hợp với thời tiết, mùa

Biết gọi người lớn khi bị đau bụng, đau đầu, sốt, đau răng

Nhận biết dược một số vận dụng, nơi nguy hiểm và cách phòng tránh

2 Phát triển nhận thức

Phát hiện được sự phát triển của môi trường xung quanh

Hay đặt câu hỏi làm sao? Như thế nào? Để làm gi?

Phân biệt một số đồ vật, rau, hoa, quả quen thuộc

Phân biệt được các đối tượng theo 2- 3 dấu hiệu cho trước

Tự tìm ra dấu hiệu phân loại

Phát hiện ra mối quan hệ nhân quả, củ một số sự vật, hiện tượng

Biết đếm từ 1- 20

Có biểu tượng về số trong phạm vi 10

Trang 15

Biết sử dụng các từ: to nhất, nhỏ nhất, cao nhất, thấp hơn, thấp nhất, dài nhất, ngắn hơn, ngắn nhất, rộng nhất, hép hơn, hẹp nhất, ít hơn, nhiều hơn, nhiều nhất

Thêm bớt được trong phạm vi 10

3 Phát triển ngôn ngữ:

Nghe hiểu được lời nói, từ trái nghĩa như: nóng- lành, cao- thấp,…

Diễn đạt đượ nhu cầu, mong muốn, ý nghĩ rõ rang bằng nhiều loại câu đơn, câu phức

Mạnh dạn, chủ động, tích cực, giao tiếp bằng lời nói

Yêu thích sách, chọn sách theo ý thích

Kể chuyện theo trật tự

Tham gia có sáng tạo trong các hoạt động ngôn gnữ: trò chuyện, kể chuyện, đóng kịch, trò chơi ngôn ngữ

Biết sử dụng các từ biểu hiện lễ phép trong giao tiếp

Chú ý lắng nghe không ngắt lời

4 Phát triển thẩm mỹ:

Bộc lộ cảm xúc phong ohú, phù hợp với tác phẩm âm nhạc, tạo hình, ngôn ngữ nghệ thuật

Hát diễn cảm và vận động nhịp nhàng theo nhạc

Trang 16

Sử dụng thành thạo các dụng cụ, vật liệu để tạo ra các sản phẩm cắt, vẽ, nặn, xé dán, chắp ghép có cấu trúc liên kết phức tạp hơn

Biết đọc thơ, kể chuyện diễn cảm

Biết thể hiện sự độc đáo khi hát, vận động theo nhạc, vẽ, nặn, cắt, xé dán, chắp ghép, đọc thơ, kể chuyện, đóng kịch

5 Phát triển tình cảm, xã hội:

Biết họ tên của bản thân và những người gần gũi (bố, mẹ, anh, chị, em ruột, cô giáo, bạn cùng lớp)

Biết địa chỉ nơi ở, số điện thoại gia đình, tên trường lớp

Biết một số nghề và dịch vụ gần gũi (tên, cộng cụ, hoạt động)

Vui vẻ, mạnh dạn, tự tin, trong việc biểu lộ và trìng bày ý kiến

Nhận biết trạng thái cảm xúc của người khác

Và biết thể hiện tình cảm một cách phù hợp

Biết làm việc, phối hợp với trẻ khác

Có trách nhiệm và thực hiện cộng việc được giao đến cùng

Xử trí các tình huống đơn giản

Có việc làm và thái độ thể hiện sự quan tâm đến người khác

Yêu thích văn hoá truyền thống, phong tục tập quán tốt đẹp của địa phương

Ngày đăng: 21/01/2014, 20:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w