1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu đồ án vi mạch hệ vi xử lý 8085A, chương 5 docx

11 309 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 5: Cấu trúc Vi xử lý 8085A
Thể loại đồ án
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 75,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LDAX rp Nạp gián tiếp nội dung ô nhớ có địa chỉ chứa trong cặp thanh ghi rp vào thanh ghi A.. STAXrp Lưu trữ gián tiếp nội dung thanh ghi A vào ô nhớ có địa chỉ chứa trong cặp thanh ghi

Trang 1

Chương 5: Cấu trúc Vi xử lý 8085A

Cấu tạo Vi xử lý 8085A gồm 3 phần: Đơn vị số học-logic, các thanh ghi và đơn vị điều khiển Các thanh ghi trong 8085A được chia ra như sau:

Bộ đếm chương trình (PC) và con trỏ ngăn xếp (SP): là

hai thanh ghi có độ dài 16 bit nên Vi xử lý có thể truy xuất được một lượng ô nhớ là 216 = 65536 byte hay 64Kbyte

Bộ tích lũy (Accummulator): Có ký hiệu là A, độ dài 8 bit

Đây là thanh ghi quan trọng nhất trong Vi xử lý, hầu hết các quá trình tính toán đều xảy ra trên thanh ghi này

Thanh ghi trạng thái (Status Register): Có tên khác là

thanh ghi cờ (Flag), ký hiệu là F, thanh ghi này có độ dài 8 bit trong đó có 5 bit trạng thái dùng để phản ánh trạng thái của Vi xử lý khi thực hiện xong một lệnh

S Z x A

S - Sign (bit dấu)

S = 1 Khi kết quả là số âm

S = 0 Khi kết quả là số dương

Z - Zero (bit zero)

Z = 1 Khi kết quả bằng 0

Z = 0 Khi kết quả khác 0

AC - Auxiliary Carry (bit số nhớ phụ)

Trang 2

AC = 1 Khi phép tính bị tràn trên bit 3.

AC = 0 Khi phép tính không tràn trên bit 3

P - Parity (bit chẵn lẻ)

P = 1 Khi kết quả là số chẵn

P = 0 Khi kết quả là số lẻ

Số chẵn là số có tổng số bit [1] là chẵn, và ngược lại số lẻ là số có tổng số bit [1] là lẻ.

Cy - Carry (bit số nhớ)

Cy = 1 Khi kết quả có số nhớ

Cy = 0 Khi kết quả không số nhớ

Các thanh ghi công dụng chung: Gồm 6 thanh ghi có độ

dài 8 bit được ký hiệu lần lượt là B, C, D, E, H và L Các thanh ghi này có thể kết hợp thành từng cặp 16 bit: BC, DE, HL và

AF, trong đó A, B, D và H là các thanh ghi cao và F, C, E và L là các thanh ghi thấp

II TẬP LỆNH 8085A:

Tập lệnh của 8085A được chia thành các nhóm như sau:

- Nhóm lệnh truyền dữ liệu

- Nhóm lệnh số học - logic

- Nhóm lệnh so sánh

- Nhóm lệnh nhảy

- Nhóm lệnh về ngăn xếp

- Nhóm lệnh về xuất nhập

- Nhóm lệnh điều khiển

Trang 3

1 Nhóm lệnh truyền dữ liệu:

MOV ds, sr Truyền dữ liệu từ thanh ghi sr đến thanh ghi

ds

MOV ds, M Truyền dữ liệu từ ô nhớ có địa chỉ chứa trong

cặp thanh ghi HL vào thanh ghi ds

MOV M, sr Truyền dữ liệu từ thanh ghi sr vào ô nhớ có

địa chỉ chứa trong cặp thanh ghi HL

MVI ds, data Truyền tức thời dữ liệu 8 bit vào thanh ghi

ds

MVI M, data Truyền tức thời dữ liệu 8 bit vào ô nhớ có

địa chỉ chứa trong cặp thanh ghi HL

LXI rp, dw Nạp tức thời dữ liệu 16 bit vào cặp thanh ghi

rp LDA addr Nạp trực tiếp nội dung ô nhớ có địa chỉ là addr

vào thanh ghi A

LDAX rp Nạp gián tiếp nội dung ô nhớ có địa chỉ

chứa trong cặp thanh ghi rp vào thanh ghi A LHLD addr Nạp trực tiếp nội dung ô nhớ có địa

chỉ là addr vào thanh ghi L, nội dung ô nhớ có địa chỉ addr+1 vào thanh ghi H

STA addr Lưu trữ trực tiếp nội dung thanh ghi A vào ô

nhớ có địa chỉ addr

STAXrp Lưu trữ gián tiếp nội dung thanh ghi A vào ô

nhớ có địa chỉ chứa trong cặp thanh ghi rp SHLD addr Lưu trữ trực tiếp nội dung thanh ghi L

vào ô nhớ có địa chỉ addr, nội dung thanh ghi

H vào ô nhớ có địa chỉ addr+1

Trang 4

XCHG Hoán chuyển nội dung giữa cặp thanh ghi

HL với cặp thanh ghi DE

2 Nhóm lệnh số học - logic:

ADD sr Cộng không lưu ý số nhớ nội dung thanh ghi A

với nội dung thanh ghi sr

ADD M Cộng không lưu ý số nhớ nội dung thanh ghi A

với nội dung ô nhớ có địa chỉ chứa trong cặp thanh ghi HL

ADI data Cộng không lưu ý số nhớ nội dung thanh ghi A

với dữ liệu

ADC sr Cộng có lưu ý số nhớ nội dung thanh ghi A với

nội dung thanh ghi sr

ADC M Cộng có lưu ý số nhớ nội dung thanh ghi A với

nội dung ô nhớ có địa chỉ chứa trong cặp thanh ghi HL

ACI data Cộng có lưu ý số nhớ nội dung thanh ghi A với

dữ liệu

SUB sr Trừ không lưu ý số thiếu nội dung thanh ghi A

với nội dung thanh ghi sr

SUB M Trừ không lưu ý số thiếu nội dung thanh ghi A

với nội dung ô nhớ có địa chỉ chứa trong cặp thanh ghi HL

SUI data Trừ không lưu ý số thiếu nội dung thanh ghi A

với dữ liệu

SBB sr Trừ có lưu ý số thiếu nội dung thanh ghi A với

nội dung thanh ghi sr

Trang 5

SBB M Trừ có lưu ý số thiếu nội dung thanh ghi A với

nội dung ô nhớ có địa chỉ chứa trong cặp thanh ghi HL

SBI data Trừ có lưu ý số thiếu nội dung thanh ghi A với

dữ liệu

ANA sr AND giữa nội dung thanh ghi A với nội dung

thanh ghi sr

ANA M AND giữa nội dung thanh ghi A với nội dung

ô nhớ có địa chỉ chứa trong cặp thanh ghi HL ANI data AND giữa nội dung thanh ghi A với dữ liệu ORA sr OR giữa nội dung thanh ghi A với nội dung

thanh ghi sr

ORA M OR giữa nội dung thanh ghi A với nội dung ô

nhớ có địa chỉ chứa trong cặp thanh ghi HL ORI data OR giữa nội dung thanh ghi A với dữ liệu

XRA sr EXOR giữa nội dung thanh ghi A với nội dung

thanh ghi sr

XRA M EXOR giữa nội dung thanh ghi A với nội dung

ô nhớ có địa chỉ chứa trong cặp thanh ghi HL XRI data EXOR giữa nội dung thanh ghi A với dữ liệu INR reg Tăng nội dung thanh ghi reg

INR M Tăng nội dung ô nhớ có địa chỉ chứa trong cặp

thanh ghi HL

DCR reg Giảm nội dung thanh ghi reg

DCR M Giảm nội dung ô nhớ có địa chỉ chứa trong

cặp thanh ghi HL

Trang 6

INX rp Tăng nội dung cặp thanh ghi rp.

DCX rp Giảm nội dung cặp thanh ghi rp

RRC Đẩy nội dung thanh ghi A về phía phải

RLC Đẩy nội dung thanh ghi A về phía trái

RAR Đẩy nội dung thanh ghi A về phía phải ngang

qua cy

RAL Đẩy nội dung thanh ghi A về phía trái ngang

qua cy

DAD rp Cộng nội dung cặp thanh ghi HL với nội dung

cặp thanh ghi rp DAA Điều chỉnh nội dung bộ tích lũy A

CMA Nghịch đảo nội dung bộ tích lũy A

STC Đặt bit cy là [1]

CMC Nghịch đảo bit cy

3 Nhóm lệnh so sánh:

CMP sr So sánh nội dung thanh ghi A với nội dung

thanh ghi sr

CMP M So sánh nội dung thanh ghi A với nội dung ô

nhớ có địa chỉ chứa trong cặp thanh ghi HL CPI data So sánh nội dung thanh ghi A với dữ liệu

4 Nhóm lệnh nhảy:

JMP addr Nhảy đến địa chỉ addr không điều kiện

Jcondition addr Nhảy đến địa chỉ addr nếu thỏa điều kiện:

Trang 7

- JNZ Z = 0

- JZ Z = 1

- JNC Cy = 0

- JP S = 0

CALLaddr Gọi chương trình con tại địa chỉ addr

Ccondition addr Gọi chương trình con tại địa chỉ addr

nếu thỏa điều kiện:

- CNZ Z = 0

- CNC Cy = 0

- CPO P = 0

- CPE P = 1

RET Trở về từ chương trình con không điều kiện

Rcondition Trở về từ chương trình con nếu thỏa điều

kiện:

- RNZ Z = 0

Trang 8

- RNC Cy = 0

- RPO P = 0

- RPE P = 1

RST c Gọi chương trình phục vụ ngắt số hiệu c

PCHL Nạp bộ đếm chương trình PC từ cặp thanh ghi

HL

5 Nhóm lệnh về ngăn xếp:

PUSHrp Chuyển dữ liệu của cặp thanh ghi rp vào ngăn

xếp

POP rp Lấy dữ liệu từ ngăn xếp chuyển vào cặp thanh

ghi rp XTHL Hoán chuyển dữ liệu giữa ngăn xếp với

cặp thanh ghi HL

SPHL Chuyển nội dung cặp thanh ghi HL vào thanh

ghi SP

6 Nhóm lệnh xuất nhập:

IN port Nhập dữ liệu từ cổng port vào thanh ghi A OUT port Xuất dữ liệu từ thanh ghi A ra cổng port

7 Nhóm lệnh điều khiển:

Trang 9

NOP Lệnh trống.

HLT Lệnh dừng chương trình cho đến khi có lệnh

ngắt hoặc RESET

EI Cho phép yêu cầu ngắt

DI Không cho phép yêu cầu ngắt

8 Nhóm lệnh đặc biệt:

SIM Lệnh này sử dụng các bit trong thanh ghi A để

thực hiện các công việc sau:

SO

D SOE x 7.5R MSE 7.5M 6.5M 5.5M

M 7.5 - M 6.5 - M5.5 = [0]: Cho phép yêu cầu ngắt

= [1]: Ngăn yêu cầu ngắt

MSE = [0]: Các bit từ 0 đến 2 của thanh ghi A

có tác dụng

= [1]: Các bit từ 0 đến 2 của thanh ghi A không tác dụng

RST 7.5 = [0]: Không ảnh hưởng

= [1]: Reset Flip Flop RST 7.5 SOE = [0]: Bit thứ 7 của thanh ghi A không

gửi ra ngõ SOD

= [1]: Bit thứ 7 của thanh ghi A được gửi

ra ngõ SOD

SOD : Chứa dữ liệu cần gửi đến ngõ ra

nối tiếp SOD

Trang 10

RIM Kết quả của lệnh RIM sau khi thực hiện được

trả lại trong thanh ghi A cho biết các trạng thái sau:

SI

D 7.5I 6.5I I 6.5 IE 7.5M 6.5M 5.5M

M 7.5 - M 6.5 - M 5.5 = [0]: Yêu cầu ngắt bị ngăn

= [1]: Yêu cầu ngắt được phép

IE = [0]: Vi xử lý không chấp nhận yêu cầu

ngắt

= [1]: Vi xử lý chấp nhận yêu cầu ngắt

I 7.5 -I 6.5 - I 5.5= [0]: Cho biết không có yêu cầu ngắt

= [1]: Cho biết yêu cầu ngắt đang chờ SID : Chứa dữ liệu của ngõ vào nối tiếp

SID

Ngày đăng: 21/01/2014, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w