Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất.. cường độ hiệu dụng của dòng điện trong dây trung hoà bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng điện trong ba dây pha..
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề thi có 04 trang)
KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT Môn thi: Vật lí - Ban Khoa học Xã hội và Nhân văn
Thời gian làm bài: 60 phút
Số câu trắc nghiệm: 40
Mã đề thi 681
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
A Truyền được trong chân không B Phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ
đó x là toạ độ được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s) Vận tốc của sóng là
Cuộn dây có r = 10Ω, = L H
10
1
π ặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế dao động điều hoà có giá trị
hiệu dụng là U=50V và tần số f=50Hz
C
N M
A Đ
Khi điện dung của tụ điện có giá trị là C1 thì số chỉ của ampe kế là cực đại và bằng 1A Giá trị của
R và C1 là
A R = 50 và Ω C F B R = 50
π
3 1
10
π
3 1
10−
=
C R = 40Ω và 1 10 3 F
π
−
=
π
3 1
10
=
A (hay xm), li độ x, vận tốc v và tần số góc ω của chất điểm dao động điều hoà là
2 2
2
ω
x v
A = + B A2=v2+ω2x2 C 2 2 22
ω
v x
A = + D A2=x2+ω2v2
một tụ điện Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch đó thì khẳng định nào sau đây
là sai
A Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện
trở R
B Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau
C Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất
D Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn
mạch
thức u = 220 2sinω t (V) Biết điện trở thuần của mạch là 100 Ω Khi ω thay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại của mạch có giá trị là
suất nhằm
A tăng công suất toả nhiệt B giảm cường độ dòng điện
C tăng cường độ dòng điện D giảm công suất tiêu thụ
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề thi có 04 trang)
KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT Môn thi: Vật lí - Ban Khoa học Xã hội và Nhân văn
Thời gian làm bài: 60 phút
Số câu trắc nghiệm: 40
Mã đề thi 976
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
A cường độ hiệu dụng của dòng điện trong dây trung hoà bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng điện trong ba dây pha
B cường độ dòng điện trong dây trung hoà luôn luôn bằng 0
C hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa một dây pha và dây trung hoà
D dòng điện trong mỗi dây pha đều lệch pha
3
2π
so với hiệu điện thế giữa dây pha đó và dây trung hoà
Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được Điện
trở thuần R = 100Ω Hiệu điện thế hai đầu mạch
u = 200sin100πt (V) Khi thay đổi hệ số tự cảm của
cuộn dây thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị
cực đại là
A I = 0,5A B I = 2A C I = 2 A D I A
2
1
Hiệu điện thế đặt vào hai đầu mạch là u = 100 2sin100πt (V), bỏ qua điện trở dây nối Biết cường
độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là 3 A và lệch pha
3
π
so với hiệu điện thế hai đầu
mạch Giá trị của R và C là
A R =
3
5
10 C
3 π
4 π
C R = 50 3 Ω và F
5
10 C
3 π
3
50 Ω và C 10 F
4 π
giãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là ∆l Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A > ∆l) Trong quá trình dao động lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất là
A F = 0 B F = kA C F = k(A - ∆l) D F = k∆l
khi động năng của vật bằng thế năng của lò xo là
A
2
2
A
4
2
A
2
A
4
A
x=±
động là x1 =5sin(10πt)(cm) và )( )
3 10 sin(
5
Phương trình dao động tổng hợp của vật là
2 10 sin(
+
6 10 sin(
+
6 10 sin(
3
4 10 sin(
3
Trang 3
Câu 7: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một hiệu điện thế dao động điều hoà có biểu thức u = 220 2sinω t (V) Biết điện trở thuần của mạch là 100 Ω Khi ω thay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại của mạch có giá trị là
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng
có độ lớn là
A 6,28 (m/s) B 4 (m/s) C 0 (m/s) D 2 (m/s)
dụng ở hai đầu mạch là 100V, ở hai đầu điện trở là 60V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là
C không phân nhánh có điện trở R = 110Ω Khi hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất thì công
suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A Chiếc điện thoại di động B Cái điều khiển ti vi
C Máy thu hình (TV - Ti vi) D Máy thu thanh
động T = 10s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là
gắn vật ở nơi có gia tốc trọng trường g Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là ∆l Chu kỳ dao
động của con lắc được tính bằng công thức
A T =
l
g
∆ π
2
1
B T = 2π k
m C T = 2π l
g
∆ D T =
k
m
π 2
1
A
2C
W
2
0
Q
C W
2 0
Q
2L W
2 0
Q
L W
2 0
Q
=
của nó
A giảm 2 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần
của dòng điện trong mạch là
A I = I0 2 B
2 0
I
2 0
I
I=
C gia tốc trọng trường D chiều dài dây treo
20 lần thì công suất hao phí trên đường dây
A giảm 400 lần B giảm 20 lần C tăng 20 lần D tăng 400 lần
A cùng pha với li độ B lệch pha
2
π
so với li độ
C sớm pha
4
π
so với li độ D ngược pha với li độ
điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng
Trang 4Câu 21: Trong các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ, người ta phải nâng cao hệ số công suất nhằm
A tăng công suất toả nhiệt B giảm cường độ dòng điện
C giảm công suất tiêu thụ D tăng cường độ dòng điện
Cuộn dây có r = 10 , L=Ω H
10
1
π Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế dao động điều hoà có giá
trị hiệu dụng là U=50V và tần số f=50Hz
C
N M
A
Khi điện dung của tụ điện có giá trị là C1 thì số chỉ của ampe kế là cực đại và bằng 1A Giá trị của
R và C1 là
A R = 50 và Ω C F
π
3 1
10
π
3 1
10
C R = 50 Ω và C F
π
3 1
10−
3
−
=
A Mang năng lượng B Truyền được trong chân không
C Là sóng ngang D Phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ
điện cực đại trong mạch là Io thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là
A T =2πQ0I0 B T =2πLC C
0
0 2
I
Q
0
0 2
Q
I
A một nửa bước sóng B hai lần bước sóng
C một phần tư bước sóng D một bước sóng
đó x là toạ độ được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s) Vận tốc của sóng là
một tụ điện Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch đó thì khẳng định nào sau đây
là sai
A Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch
B Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện
trở R
C Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất
D Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau
π
C và cuộn dây thuần cảm L Để tần số dao động điện từ trong mạch bằng 500Hz thì độ tự cảm L của cuộn dây phải có giá trị là
A 10 H
3
π
−
500
π
2
10 3 π
−
A Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn
B Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần
C Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn
D Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động
Trang 5Câu 31: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện
F
10 3
π
−
=
C mắc nối tiếp Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện
uc = 50 2sin(100πt -
4
3π ) (V) Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
A i = 5 2sin(100 t + π
4
3π ) (A) B i = 5 2sin(100πt -
4
π ) (A)
C i = 5 2sin(100πt ) (A) D i = 5 2sin(100πt -
4
3π ) (A)
T2 = 1,5s, chu kỳ dao động riêng của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là
động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với k = 0, 1, 2, có giá trị là ± ±
A d2−d1 =kλ B d2−d1=2kλ
C 2 1
2
2
d −d =⎛⎜k+ ⎞⎟λ
độ A (hay xm), li độ x, vận tốc v và tần số góc ω của chất điểm dao động điều hoà là
A A2=x2+ω2v2 B 2 2 22
ω
v x
A = + C A2=v2+ω2x2 D 2 2 22
ω
x v
A li độ của dao động B bình phương biên độ dao động
C chu kỳ dao động D biên độ dao động
Năng lượng điện trường ở tụ điện
A không biến thiên điều hoà theo thời gian B biến thiên điều hoà với chu kỳ T
C biến thiên điều hoà với chu kỳ
2
T
D biến thiên điều hoà với chu kỳ 2T
A đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp B đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L
C đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp D đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp
tải điện là
A tăng chiều dài của dây B tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi
C giảm tiết diện của dây D chọn dây có điện trở suất lớn
động điều hoà với biên độ A = 6cm Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng thì quãng
đường vật đi được trong
10s
π đầu tiên là
A chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng
B bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây
C chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng
D bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây
-
- HẾT -
Trang 6Câu 8: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ bên
Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được Điện
trở thuần R = 100Ω Hiệu điện thế hai đầu mạch
u = 200sin100 t (V) Khi thay đổi hệ số tự cảm của
cuộn dây thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị
cực đại là
π
A I A
2
1
= B I = 2 A C I = 0,5A D I = 2A
động là x1 =5sin(10πt)(cm) và )( )
3 10 sin(
5
Phương trình dao động tổng hợp của vật là
4 10 sin(
3
+
6 10 sin(
+
2 10 sin(
6 10 sin(
3
A Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần
B Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn
C Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn
D Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động
A chiều dài dây treo B gia tốc trọng trường
Năng lượng điện trường ở tụ điện
A biến thiên điều hoà với chu kỳ
2
T
B không biến thiên điều hoà theo thời gian
C biến thiên điều hoà với chu kỳ T D biến thiên điều hoà với chu kỳ 2T
π
C và cuộn dây thuần cảm L Để tần số dao động điện từ trong mạch bằng 500Hz thì độ tự cảm L của cuộn dây phải có giá trị là
A H
500
π
2
10 3 π
−
3 π
−
C không phân nhánh có điện trở R = 110Ω Khi hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất thì công
suất tiêu thụ của đoạn mạch là
động T = 10s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là
20 lần thì công suất hao phí trên đường dây
A tăng 400 lần B giảm 20 lần C tăng 20 lần D giảm 400 lần
tải điện là
A giảm tiết diện của dây B tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi
C chọn dây có điện trở suất lớn D tăng chiều dài của dây
Trang 7Câu 18: Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha đi xa theo cách mắc hình sao thì
A cường độ dòng điện trong dây trung hoà luôn luôn bằng 0
B cường độ hiệu dụng của dòng điện trong dây trung hoà bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng điện trong ba dây pha
C hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa một dây pha và dây trung hoà
D dòng điện trong mỗi dây pha đều lệch pha
3
2π
so với hiệu điện thế giữa dây pha đó và dây trung hoà
A bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây
B chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng
C chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng
D bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây
T2 = 1,5s, chu kỳ dao động riêng của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng
có độ lớn là
A 0 (m/s) B 2 (m/s) C 4 (m/s) D 6,28 (m/s)
gắn vật ở nơi có gia tốc trọng trường g Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là ∆l Chu kỳ dao
động của con lắc được tính bằng công thức
A T = 2π l
g
∆ B T =
l
g
∆ π 2
1
C T =
k
m
π 2
1
D T = 2π k
m
A giảm 2 lần B giảm 4 lần C tăng 4 lần D tăng 2 lần
khi động năng của vật bằng thế năng của lò xo là
A
2
2
A
4
2
A
2
A
4
A
x=±
A Máy thu hình (TV - Ti vi) B Cái điều khiển ti vi
C Chiếc điện thoại di động D Máy thu thanh
điện cực đại trong mạch là Io thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là
A
0
0 2
Q
I
T = π B T =2πLC C T =2πQ0I0 D
0
0 2
I
Q
điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng
dụng ở hai đầu mạch là 100V, ở hai đầu điện trở là 60V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là
A cùng pha với li độ B lệch pha
2
π
so với li độ
C ngược pha với li độ D sớm pha π
so với li độ
Trang 8Câu 31: Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với k = 0, 1, 2, có giá trị là ± ±
A d2− =d1 kλ B d2− =d1 2kλ
C 2 1
2
d − =d kλ
2
d −d =⎛⎜k+ ⎞⎟λ
A một phần tư bước sóng B hai lần bước sóng
A đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp B đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L
C đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp D đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp
F
10 3
π
−
=
C mắc nối tiếp Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện
uc = 50 2sin(100πt -
4
3π ) (V) Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
A i = 5 2sin(100 t ) (A) π B i = 5 2sin(100πt +
4
3π ) (A)
C i = 5 2sin(100πt -
4
3π ) (A) D i = 5 2sin(100πt -
4
π ) (A)
độ giãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là ∆l Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A > ∆l) Trong quá trình dao động lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất là
A F = kA B F = k(A - ∆l) C F = k∆l D F = 0
A
2C
W
2
0
Q
2L W
2 0
Q
C W
2 0
Q
L W
2 0
Q
=
A bình phương biên độ dao động B li độ của dao động
C biên độ dao động D chu kỳ dao động
Hiệu điện thế đặt vào hai đầu mạch là u = 100 2sin100πt (V), bỏ qua điện trở dây nối Biết cường
độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là 3 A và lệch pha
3
π
so với hiệu điện thế hai đầu
mạch Giá trị của R và C là
A R = 50 3 Ω và C 10 F
4 π
5
10 C
3 π
C R =
3
50 Ω và C 10 F
4 π
3
5
10 C
3 π
động điều hoà với biên độ A = 6cm Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng thì quãng
đường vật đi được trong
10s
π đầu tiên là
của dòng điện trong mạch là
A I = 2I0. B
2 0
I
2 0
I
I=
-
- HẾT -