1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Bộ đề thi thử trắc nghiệm hóa phân ban đề 5 pptx

6 308 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu bộ đề thi thử trắc nghiệm hóa phân ban đề 5 pptx
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 491,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

quỳ tím, dung dịch NaOH.. protein luụn cú khối lượng phõn tử lớn hơn.. phõn tử protein luụn cú nhúm chức -OH.. glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic.. dung dịch NaOH, dung dịch NaCl,

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT Môn thi: Hoá học - Ban Khoa học Xã hội và Nhân văn

Thời gian làm bài: 60 phút

Số câu trắc nghiệm: 40

Mã đề thi 497

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

A NH3, CH3-NH2 B NH3, anilin C NaOH, NH3 D NaOH, CH3-NH2

A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic

A CH4, C6H5-NO2 B C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3

C C2H2, C6H5-CH3 D C2H2, C6H5-NO2

(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n

(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n

(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n

Tơ thuộc loại poliamit là

polime thu ®−îc lµ

với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc) Hai ancol đó là

A C2H5OH và C3H7OH B C3H7OH và C4H9OH

A qu× tÝm B dung dÞch HCl C dung dÞch NaOH D natri kim lo¹i

các lọ mất nhãn là

A quỳ tím, dung dịch NaOH B quỳ tím, dung dịch Na2CO3

A HCOOH trong môi trường axit B CH3COOH trong môi trường axit

C HCHO trong môi trường axit D CH3CHO trong môi trường axit

A CH3COOH, C2H3COOH B C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ)

C C3H7OH, CH3CHO D C3H5(OH)3, C2H4(OH)2

dÞch AgNO3/NH3 (d−, ®un nãng) thu ®−îc 21,6 gam b¹c C«ng thøc ph©n tö cña X lµ

A C2H4O2 B C3H6O3 C C6H12O6 D C5H10O5

chiÒu tÝnh baz¬ gi¶m dÇn lµ

A (3), (1), (2) B (1), (2), (3) C (2), (3), (1) D (2), (1), (3)

A CH3-COO- CH2 - CH3 B CH3 - CH2 - CH2 - COOH

C HCOO-CH2 - CH2 - CH3 D CH3 - CH2 - COO-CH3

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Đề thi cú 03 trang)

KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT Mụn thi: Hoỏ học - Ban Khoa học Xó hội và Nhõn văn

Thời gian làm bài: 60 phỳt

Số cõu trắc nghiệm: 40

Mó đề thi 568

Họ, tờn thớ sinh:

Số bỏo danh:

A C6H5NH3Cl B C6H5OH C C6H5CH2OH D p-CH3C6H4OH

thích hợp) là

A C2H4, CH4, C2H2 B Saccarozơ, CH3COOCH3, benzen

C Tinh bột, C2H4, C2H2 D C2H6, CH3-COO-CH3, tinh bột

A protein luụn cú khối lượng phõn tử lớn hơn B phõn tử protein luụn cú chứa nguyờn tử nitơ

C protein luụn là chất hữu cơ no D phõn tử protein luụn cú nhúm chức -OH

về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là

A H2N-CH2-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH

C H2N-CH2-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-COOH

A CH4, C6H5-NO2 B C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3

C C2H2, C6H5-CH3 D C2H2, C6H5-NO2

dịch AgNO3/NH3 (d−, đun nóng) thu đ−ợc 21,6 gam bạc Công thức phân tử của X là

A C3H6O3 B C5H10O5 C C6H12O6 D C2H4O2

A H2N-CH2-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH

C C6H5NH2 D H2N-CH2-COOH

A glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic

B glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat

C glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic

D glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat

2,4,6-tribrom anilin Khối l−ợng brom đã phản ứng là

(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n

(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n

(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n

Tơ thuộc loại poliamit là

Trang 3

Câu 13: Chất không phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) tạo thành Ag là

A CH3COOH B HCOOH C C6H12O6 (glucozơ) D HCHO

ta cßn thu ®−îc m gam polime vµ 1,44 gam n−íc Gi¸ trÞ cña m lµ

lượt với

A dung dịch KOH và dung dịch HCl B dung dịch NaOH và dung dịch NH3

A dung dÞch HCl B qu× tÝm C dung dÞch NaOH D natri kim lo¹i

C ancol etylic, anđehit axetic D glucozơ, etyl axetat

thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

A CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, H2N- CH2- COOH

B CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH

C CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, H2N- CH2- CH2- COOH

D CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, H2N- CH2- COOH

A CH3 - CH2 - COO-CH3 B CH3-COO- CH2 - CH3

C HCOO-CH2 - CH2 - CH3 D CH3 - CH2 - CH2 - COOH

Ag tối đa thu được là

polime thu ®−îc lµ

CO2; 1,344 lÝt N2 vµ 7,56 gam H2O (c¸c thÓ tÝch khÝ ®o ë ®iÒu kiÖn tiªu chuÈn) Amin trªn cã c«ng thøc ph©n tö lµ

với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc) Hai ancol đó là

A C3H7OH và C4H9OH B C4H9OH và C5H11OH

C C2H5OH và C3H7OH D CH3OH và C2H5OH

A CH3CHO trong môi trường axit B CH3COOH trong môi trường axit

A NaOH, NH3 B NH3, CH3-NH2 C NH3, anilin D NaOH, CH3-NH2

A CH2 = CH - CH2 - CH3 B CH2 = C(CH3)2

A nhóm chức ancol B nhóm chức xetôn C nhóm chức axit D nhóm chức anđehit

C thuû ph©n trong m«i tr−êng axit D víi dung dÞch NaCl

Trang 4

Câu 31: Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhóm

A C3H7OH, CH3CHO B CH3COOH, C2H3COOH

C C3H5(OH)3, C2H4(OH)2 D C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ)

A CH3 - CH(NH2) - CH3 B CH3 - CH2 - COOH

–CH2-CHCl- cã trong m gam PVC nãi trªn lµ

A 6,02.1023 B 6,02.1022 C 6,02.1020 D 6,02.1021

®−îc 15,54 gam muèi khan HiÖu suÊt ph¶n øng lµ 80% th× gi¸ trÞ cña m lµ

khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là

cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là

A dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2 B dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2

C dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2 D dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2

dung dịch NaOH 1M Công thức phân tử của axit đó là

A C2H5COOH B HCOOH C CH3COOH D C3H7COOH

các lọ mất nhãn là

C quỳ tím, dung dịch Na2CO3 D quỳ tím, dung dịch NaOH

chiÒu tÝnh baz¬ gi¶m dÇn lµ

A (2), (1), (3) B (2), (3), (1) C (3), (1), (2) D (1), (2), (3)

-

- HẾT -

Trang 5

Cõu 15: Cho 5,58 gam anilin tác dụng với dung dịch brom, sau phản ứng thu được 13,2 gam kết tủa 2,4,6-tribrom anilin Khối lượng brom đã phản ứng là

về khối lượng Công thức cấu tạo của X là

C H2N-CH2-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-COOH

lượt với

A dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 B dung dịch KOH và CuO

C dung dịch KOH và dung dịch HCl D dung dịch NaOH và dung dịch NH3

thức của cỏc monome để khi trựng hợp hoặc trựng ngưng tạo ra cỏc polime trờn lần lượt là

A CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, H2N- CH2- CH2- COOH

B CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH

C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, H2N- CH2- COOH

D CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, H2N- CH2- COOH

ta còn thu được m gam polime và 1,44 gam nước Giá trị của m là

nhúm chức axit

dung dịch NaOH 1M Cụng thức phõn tử của axit đú là

–CH2-CHCl- có trong m gam PVC nói trên là

A 6,02.1020 B 6,02.1023 C 6,02.1021 D 6,02.1022

A glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat

B glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic

C glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic

D glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat

A C6H5OH B p-CH3C6H4OH C C6H5NH3Cl D C6H5CH2OH

cụ, điều kiện thớ nghiệm đầy đủ) là

A dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khớ CO2 B dung dịch Br2, dung dịch HCl, khớ CO2

C dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khớ CO2 D dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khớ CO2

C H2N-CH2-CH2-COOH D H2N-CH2-COOH

khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quỏ trỡnh là 78% thỡ khối lượng anilin thu được là

A phõn tử protein luụn cú nhúm chức -OH B phõn tử protein luụn cú chứa nguyờn tử nitơ

C protein luụn là chất hữu cơ no D protein luụn cú khối lượng phõn tử lớn hơn

Trang 6

Câu 31: Anken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho duy nhất mét ancol là

C CH2 = CH - CH2 - CH3 D CH2 = C(CH3)2

thÝch hîp) lµ

A Tinh bét, C2H4, C2H2 B C2H4, CH4, C2H2

C C2H6, CH3-COO-CH3, tinh bét D Saccaroz¬, CH3COOCH3, benzen

Ag tối đa thu được là

CO2; 1,344 lÝt N2 vµ 7,56 gam H2O (c¸c thÓ tÝch khÝ ®o ë ®iÒu kiÖn tiªu chuÈn) Amin trªn cã c«ng thøc ph©n tö lµ

C thuû ph©n trong m«i tr−êng axit D tr¸ng g−¬ng

®−îc 15,54 gam muèi khan HiÖu suÊt ph¶n øng lµ 80% th× gi¸ trÞ cña m lµ

-

- HẾT -

Trang 3/3 - Mã đề thi 497

Ngày đăng: 21/01/2014, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w