1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Bộ đề thi thử trắc nghiệm hóa phân ban đề 3 pptx

6 304 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Bộ Đề Thi Thử Trắc Nghiệm Hóa Phân Ban Đề 3
Trường học Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 505,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 2: Nhúm cú chứa dung dịch hoặc chất khụng làm giấy quỳ tớm chuyển sang màu xanh là A.. Nếu hiệu suất chung của quỏ trỡnh là 78% thỡ khối lượng anilin thu được là Cõu 10: Để chứng mi

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Đề thi cú 03 trang)

KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT Mụn thi: Hoỏ học - Ban Khoa học Tự nhiờn

Thời gian làm bài: 60 phỳt

Số cõu trắc nghiệm: 40

Mó đề thi 716

Họ, tờn thớ sinh:

Số bỏo danh:

Cõu 1: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng đ−ợc với H2O (khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện thích hợp) là

A C2H4, CH4, C2H2 B Saccarozơ, CH3COOCH3, benzen

C C2H6, CH3-COO-CH3, tinh bột D Tinh bột, C2H4, C2H2

Cõu 2: Nhúm cú chứa dung dịch (hoặc chất) khụng làm giấy quỳ tớm chuyển sang màu xanh là

A NaOH, CH3-NH2 B NH3, anilin C NaOH, NH3 D NH3, CH3-NH2

Cõu 3: Để phõn biệt 2 khớ CO2 và SO2 ta dựng

Cõu 4: Cho sơ đồ chuyển húa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

Cõu 5: Để tỏch riờng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dựng cỏc hoỏ chất (dụng

cụ, điều kiện thớ nghiệm đầy đủ) là

A dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khớ CO2 B dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khớ CO2

C dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khớ CO2 D dung dịch Br2, dung dịch HCl, khớ CO2

Cõu 6: Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat

B glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic

C glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat

D glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic

Cõu 7: Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, d−) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu

đ−ợc 15,54 gam muối khan Hiệu suất phản ứng là 80% thì giá trị của m là

Cõu 8: Cho 2

0

E + =-0,76 V; =0,34 V; =-0,23 V Dãy các cation sắp xếp theo chiều tính oxi hoá giảm dần là

2 0 /

0 /

A Cu2+, Zn2+,Ni2+ B Ni2+,Zn2+,Cu2+ C Cu2+, Ni2+, Zn2+ D Ni2+,Cu2+, Zn2+

Cõu 9: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) cú mặt H2SO4 (đặc), sản phẩm thu được đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quỏ trỡnh là 78% thỡ khối lượng anilin thu được là

Cõu 10: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tớnh ta cú thể dựng phản ứng của chất này lần

lượt với

A dung dịch KOH và dung dịch HCl B dung dịch NaOH và dung dịch NH3

Cõu 11: Cho cỏc polime sau: (-CH2- CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2-CO-)n Cụng thức của cỏc monome để khi trựng hợp hoặc trựng ngưng tạo ra cỏc polime trờn lần lượt là

A CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH

B CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, H2N- CH2- COOH

C CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, H2N- CH2- COOH

D CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, H2N- CH2- CH2- COOH

Cõu 12: Trùng hợp 5,6 lít C2H4 (điều kiện tiêu chuẩn), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thì khối l−ợng polime thu đ−ợc là

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Đề thi cú 03 trang)

KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT Mụn thi: Hoỏ học - Ban Khoa học Tự nhiờn

Thời gian làm bài: 60 phỳt

Số cõu trắc nghiệm: 40

Mó đề thi 827

Họ, tờn thớ sinh:

Số bỏo danh:

Cõu 1: Nhỳng một thanh Cu vào 200ml dung dịch AgNO31M, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, toàn

bộ Ag tạo ra đều bỏm vào thanh Cu, khối lượng thanh Cu sẽ

A tăng 15,2 gam B tăng 21,6 gam C tăng 4,4 gam D giảm 6,4 gam

Cõu 2: Trung hoà 1 mol α- amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,286%

về khối lượng Công thức cấu tạo của X là

C H2N-CH2-COOH D H2N-CH2-CH(NH2)-COOH

Cõu 3: Cú thể dựng Cu(OH)2 để phõn biệt được cỏc chất trong nhúm

A CH3COOH, C2H3COOH B C3H5(OH)3, C2H4(OH)2

C C3H7OH, CH3CHO D C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ)

Cõu 4: Trong nhóm IA, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, năng lượng ion hoá thứ nhất của các

nguyên tử

A tăng dần rồi giảm B tăng dần C không đổi D giảm dần

Cõu 5: Trong phõn tử của cỏc cacbohyđrat luụn cú

A nhúm chức axit B nhúm chức anđehit C nhúm chức xetụn D nhúm chức ancol

Cõu 6: Phân biệt 3 dung dịch: H2N-CH2-COOH, CH3COOH và C2H5-NH2 chỉ cần dùng 1 thuốc thử là

A natri kim loại B dung dịch NaOH C quì tím D dung dịch HCl

Cõu 7: Từ các cặp oxi hoá khử sau: Fe2+

/Fe, Mg2+/Mg, Cu2+/Cu và Ag+/Ag, số pin điện hoá có thể lập

được tối đa là

Cõu 8: Khi trùng ngưng 7,5 gam axit amino axetic với hiệu suất là 80%, ngoài amino axit dư người ta

còn thu được m gam polime và 1,44 gam nước Giá trị của m là

Cõu 9: Công thức cấu tạo của alanin là

A H2N-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH

C C6H5NH2 D H2N-CH2-CH2-COOH

Cõu 10: Chất khụng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun núng) tạo thành Ag là

Cõu 11: Trùng hợp hoàn toàn 6,25 gam vinyl clorua được m gam PVC Số mắt xích

–CH2-CHCl- có trong m gam PVC nói trên là

A 6,02.1023 B 6,02.1021 C 6,02.1020 D 6,02.1022

Cõu 12: Chất khụng cú khả năng tham gia phản ứng trựng hợp là

Cõu 13: Để phõn biệt 2 khớ CO2 và SO2 ta dựng

Cõu 14: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với H2O (khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện thích hợp) là

A C2H6, CH3-COO-CH3, tinh bột B Tinh bột, C2H4, C2H2

C C2H4, CH4, C2H2 D Saccarozơ, CH3COOCH3, benzen

Cõu 15: Cho các chất C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3) Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần là

A (3), (1), (2) B (1), (2), (3) C (2), (1), (3) D (2), (3), (1)

Trang 3

Cõu 16: Cho 5,58 gam anilin tác dụng với dung dịch brom, sau phản ứng thu đ−ợc 13,2 gam kết tủa

2,4,6-tribrom anilin Khối l−ợng brom đã phản ứng là

Cõu 17: Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic

B glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic

C glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat

D glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat

Cõu 18: Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng

Cõu 19: Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng cỏch đun núng phenol (dư) với dung dịch

A HCHO trong mụi trường axit B CH3CHO trong mụi trường axit

C CH3COOH trong mụi trường axit D HCOOH trong mụi trường axit

Cõu 20: Hai chất đồng phõn của nhau là

Cõu 21: Chất khụng cú khả năng làm xanh nước quỳ tớm là

Cõu 22: Một cacbohiđrat X có công thức đơn giản nhất là CH2O Cho 18 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (d−, đun nóng) thu đ−ợc 21,6 gam bạc Công thức phân tử của X là

A C2H4O2 B C3H6O3 C C5H10O5 D C6H12O6

Cõu 23: Cho phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá: Zn+Cu2+

ặCu +Zn2+

0

(Biết 2

0

/

E + =-0,76 V; 2 =0,34 V) Suất điện động chuẩn của pin điện hoá trên là

0 /

0

Cõu 24: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) cú mặt H2SO4 (đặc), sản phẩm thu được đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quỏ trỡnh là 78% thỡ khối lượng anilin thu được là

Cõu 25: Nhúm cú chứa dung dịch (hoặc chất) khụng làm giấy quỳ tớm chuyển sang màu xanh là

A NaOH, NH3 B NaOH, CH3-NH2 C NH3, CH3-NH2 D NH3, anilin

Cõu 26: Cho cỏc polime sau: (-CH2- CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2-CO-)n Cụng thức của cỏc monome để khi trựng hợp hoặc trựng ngưng tạo ra cỏc polime trờn lần lượt là

A CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, H2N- CH2- CH2- COOH

B CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, H2N- CH2- COOH

C CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH

D CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, H2N- CH2- COOH

Cõu 27: Trùng hợp 5,6 lít C2H4 (điều kiện tiêu chuẩn), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thì khối l−ợng polime thu đ−ợc là

Cõu 28: Một trong những điểm khỏc nhau giữa protein với gluxit và lipit là

A protein luụn là chất hữu cơ no B phõn tử protein luụn cú chứa nguyờn tử nitơ

C protein luụn cú khối lượng phõn tử lớn hơn D phõn tử protein luụn cú nhúm chức -OH

Cõu 29: Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, d−) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu

đ−ợc 15,54 gam muối khan Hiệu suất phản ứng là 80% thì giá trị của m là

Cõu 30: Cho 2

0 /

E + =-0,76 V; =0,34 V; =-0,23 V Dãy các cation sắp xếp theo chiều tính oxi hoá giảm dần là

0 /

0 /

A Cu2+, Zn2+,Ni2+ B Ni2+,Zn2+,Cu2+ C Cu2+, Ni2+, Zn2+ D Ni2+,Cu2+, Zn2+

Cõu 31: Trong số cỏc loại tơ sau:

(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n

(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n

(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n

Tơ thuộc loại poliamit là

Trang 4

Cõu 32: Số đồng phân của C3H9N là

Cõu 33: Cho sơ đồ chuyển húa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

Cõu 34: Chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 (đun núng) tạo thành Ag là

Cõu 35: Đun núng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thỡ khối lượng

Ag tối đa thu được là

Cõu 36: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tớnh ta cú thể dựng phản ứng của chất này lần

lượt với

A dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 B dung dịch NaOH và dung dịch NH3

Cõu 37: Cho sơ đồ phản ứng: X → C6H6 → Y → anilin X và Y tương ứng là

A C2H2, C6H5-NO2 B C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3

C CH4, C6H5-NO2 D C2H2, C6H5-CH3

Cõu 38: Một thanh Zn đang tỏc dụng với dung dịch HCl, nếu thờm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thỡ

A lượng bọt khớ H2 bay ra nhiều hơn B lượng bọt khớ H2 bay ra khụng đổi

C bọt khớ H2 khụng bay ra nữa D lượng bọt khớ H2 bay ra ớt hơn

Cõu 39: Để tỏch riờng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dựng cỏc hoỏ chất (dụng

cụ, điều kiện thớ nghiệm đầy đủ) là

A dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khớ CO2 B dung dịch Br2, dung dịch HCl, khớ CO2

C dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khớ CO2 D dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khớ CO2

Cõu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu đ−ợc 5,376 lít

CO2; 1,344 lít N2 và 7,56 gam H2O (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Amin trên có công thức phân tử là

-

- HẾT -

Trang 5

Cõu 13: Số đồng phân của C3H9N là

Cõu 14: Chất khụng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun núng) tạo thành Ag là

Cõu 15: Công thức cấu tạo của alanin là

A H2N-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH

C C6H5NH2 D H2N-CH2-CH2-COOH

Cõu 16: Trùng hợp hoàn toàn 6,25 gam vinyl clorua đ−ợc m gam PVC Số mắt xích

–CH2-CHCl- có trong m gam PVC nói trên là

A 6,02.1023 B 6,02.1020 C 6,02.1022 D 6,02.1021

Cõu 17: Đun núng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thỡ khối lượng

Ag tối đa thu được là

Cõu 18: Chất khụng cú khả năng làm xanh nước quỳ tớm là

Cõu 19: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu đ−ợc 5,376 lít

CO2; 1,344 lít N2 và 7,56 gam H2O (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Amin trên có công thức phân tử là

Cõu 20: Trong nhóm IA, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, năng l−ợng ion hoá thứ nhất của các

nguyên tử

A tăng dần rồi giảm B tăng dần C không đổi D giảm dần

Cõu 21: Chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 (đun núng) tạo thành Ag là

A CH3 - CH(NH2) - CH3 B CH3 - CH2 - COOH

Cõu 22: Trung hoà 1 mol α- amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm l−ợng clo là 28,286%

về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là

C H2N-CH2-COOH D H2N-CH2-CH(NH2)-COOH

Cõu 23: Một cacbohiđrat X có công thức đơn giản nhất là CH2O Cho 18 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (d−, đun nóng) thu đ−ợc 21,6 gam bạc Công thức phân tử của X là

A C3H6O3 B C6H12O6 C C2H4O2 D C5H10O5

Cõu 24: Phân biệt 3 dung dịch: H2N-CH2-COOH, CH3COOH và C2H5-NH2 chỉ cần dùng 1 thuốc thử

A dung dịch HCl B natri kim loại C dung dịch NaOH D quì tím

Cõu 25: Cho các chất C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3) Dãy các chất đ−ợc sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần là

A (2), (3), (1) B (1), (2), (3) C (2), (1), (3) D (3), (1), (2)

Cõu 26: Cho 5,58 gam anilin tác dụng với dung dịch brom, sau phản ứng thu đ−ợc 13,2 gam kết tủa

2,4,6-tribrom anilin Khối l−ợng brom đã phản ứng là

Cõu 27: Một trong những điểm khỏc nhau giữa protein với gluxit và lipit là

A protein luụn cú khối lượng phõn tử lớn hơn B phõn tử protein luụn cú chứa nguyờn tử nitơ

C phõn tử protein luụn cú nhúm chức -OH D protein luụn là chất hữu cơ no

Cõu 28: Cho sơ đồ phản ứng: X → C6H6 → Y → anilin X và Y tương ứng là

A C2H2, C6H5-CH3 B C2H2, C6H5-NO2

C CH4, C6H5-NO2 D C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3

Cõu 29: Trong phõn tử của cỏc cacbohyđrat luụn cú

A nhúm chức axit B nhúm chức ancol C nhúm chức anđehit D nhúm chức xetụn

Cõu 30: Từ các cặp oxi hoá khử sau: Fe2+/Fe, Mg2+/Mg, Cu2+/Cu và Ag+/Ag, số pin điện hoá có thể

lập đ−ợc tối đa là

Trang 6

Cõu 31: Một thanh Zn đang tỏc dụng với dung dịch HCl, nếu thờm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thỡ

A lượng bọt khớ H2 bay ra khụng đổi B lượng bọt khớ H2 bay ra nhiều hơn

C lượng bọt khớ H2 bay ra ớt hơn D bọt khớ H2 khụng bay ra nữa

Cõu 32: Chất khụng cú khả năng tham gia phản ứng trựng hợp là

Cõu 33: Hai chất đồng phõn của nhau là

Cõu 34: Cú thể dựng Cu(OH)2 để phõn biệt được cỏc chất trong nhúm

A C3H7OH, CH3CHO B C3H5(OH)3, C2H4(OH)2

C CH3COOH, C2H3COOH D C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ)

Cõu 35: Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng cỏch đun núng phenol (dư) với dung dịch

A HCHO trong mụi trường axit B CH3COOH trong mụi trường axit

C CH3CHO trong mụi trường axit D HCOOH trong mụi trường axit

Cõu 36: Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng

Cõu 37: Trong số cỏc loại tơ sau:

(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n

(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n

(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n

Tơ thuộc loại poliamit là

Cõu 38: Khi trùng ngưng 7,5 gam axit amino axetic với hiệu suất là 80%, ngoài amino axit dư người

ta còn thu được m gam polime và 1,44 gam nước Giá trị của m là

Cõu 39: Cho phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá: Zn+Cu2+ ặCu +Zn2+

(Biết 2

0

E + =-0,76 V; 2 =0,34 V) Suất điện động chuẩn của pin điện hoá trên là

0 /

Cõu 40: Nhỳng một thanh Cu vào 200ml dung dịch AgNO31M, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, toàn

bộ Ag tạo ra đều bỏm vào thanh Cu, khối lượng thanh Cu sẽ

A tăng 21,6 gam B giảm 6,4 gam C tăng 15,2 gam D tăng 4,4 gam

-

- HẾT -

Ngày đăng: 21/01/2014, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm