1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Toán Luyện tập lớp 5 (trang 38)

15 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chuẩn bị bài sau: Số thập phân bằng nhau.

Trang 4

 Bài 1: a) Chuyển các phân số thập phân sau

thành hỗn số (theo mẫu):

162

10

10

; 5608

100

; 605

100 Toán

Luyện tập.

Trang 5

10 =

2 10 16

Mẫu:

Cách làm: 16 2

10 1

6

2

,

Toán Luyện tập.

Trang 6

10 =

4 10

73

8 100 56

605

100 =

5 100 6

5608

100 =

Toán Thứ sáu ngày 11 tháng 10 năm 2021

Luyện tập.

Trang 7

 Bài 1: b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành

số thập phân (theo mẫu):

2

10 16

Trang 8

 Bài 1: b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành

số thập phân (theo mẫu):

4 10

73

8 100

56

5 100

6

= 73,4

= 56,08

= 6,05

Toán Luyện tập.

Thứ sáu ngày 11 tháng 10 năm 2021

Trang 9

 Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành

số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:

834

2167

1954

100 ;

Toán Luyện tập.

Thứ sáu ngày 11 tháng 10 năm 2021

Trang 10

 Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành

số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:

834

10 = 83,4

1954

100 = 19,54

2167

1000 = 2,167

1 2 3

Thứ sáu ngày 11 tháng 10 năm 2021

Trang 11

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

(theo mẫu):

Mẫu:

Cách làm:

2,1 m = dm 5,27 m = cm 8,3 m = cm 3,15 m = cm

2,1m = dm

1 2

10 21

2,1 m = m = 2 m 1 dm = 21 dm

Trang 12

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

(theo mẫu):

2,1 m = dm 5,27 m = cm 8,3 m = cm 3,15 m = cm

Trang 13

1 2 3 4

5,2

0,014

6 7 10

52 10

19 10

67 10

14 1000

1 9 10

Trang 14

- Chuẩn bị bài sau:

Số thập phân bằng nhau

Ngày đăng: 01/12/2021, 09:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w