Hệ thống xử lý nước thải có tên tiếng anh là Waste water treatment system là hệ thống được hình thành bởi nhiều công nghệ và hóa chất khác nhau nhằm giải quyết các vấn đề có trong nước thải. Từ đó tạo thành một hệ thống xử lý nước thải hoàn chỉnh. Hệ thống xử lý nước thải tốt là hệ thống xử lý nước thải được thiết kế để phù hợp với sự thay đổi của nhu cầu xử lý nước thải, có thể tồn tại lâu, bền nhằm tránh tốn kém chi phí trong việc thay thế hoặc nâng cấp thiết bị. Một hệ thống xử lí nước thải chuẩn, cần xử lý được những vấn đề sau: Thứ nhất: Xử lý được những thành phần độc hại có trong nước thải, đáp bảo chất lượng nước thải theo BYT (QCVN về nước thải) Thứ hai: Chi phí xây dựng, lắp đặt hợp lý nhưng vẫn đảm bảo chất lượng nước thải. Thứ ba: Nâng cấp dễ dàng khi có thay đổi về chất lượng nước sau này Thứ tư: Tùy ý thêm lượng hóa chất xử lý nước thải
Trang 1Ozone–UV Radiation–Hydrogen
Peroxide Oxidation Technologies
Kỹ thuật oxi hoá
(AOTs).advanced
oxidation technologies
Trang 2Qu á trình O3/UV/H2O2
áp dụng các tác chất (ozone and/or
hydrogen peroxide) and/or UV radiation.
Áp dụng trong xử lý nước để phân hủy
từng chất ô nhiễm riêng hoặc hỗn hợp
chất hữu cơ (COD) và nâng cao khả năng phân hủy sinh học của nước thải.
Nâng cao hiệu quả Khử Fe–Mn, đông tụ– keo tụ–lắng, oxi hoá sinh học hoặc phân
Trang 3Khả năng áp dụng AOT theo COD (WAO, wet air oxidation SCWAO, supercritical wet air oxidation).
Trang 4Thế oxi hoá khử
Trang 5Hằng số tốc độ phản ứng giữa gốc hidroxyl
và chất hữu cơ trong nước
Trang 6Ozon h óa
quá trình oxi hoá được gọi chung là quá trình ozon hoá.
hoặc với các tác chất khác như:
hydrogen peroxide, UV, xúc tác, sóng siêu âm, than hoạt tính
Trang 7Sự hình thành O 3
Ozon – có hoạt tính rất cao trong cả nước lẫn khí.
Trang 8C ấu trúc cộng hưởng của phân
tử ozon.
Trang 9Trong môi trường axit
Trang 10Phản ứng trực tiếp của ozon với chất hữu cơ (A) Cơ chế Criegge B) Thay thế điện tích của mạch vòng và thêm vào vị trí:1,3 (C) Thay thế hạt nhân.
Trang 11Phản ứng của ozon với hydroxyl và ion hydroperoxide
hoặc với ion nitrit
Trang 12Sơ đồ cơ chế phân hủy ozon ttrong nước P=chất hoạt hóa (e.g.,one, methanol) S=Chất thối rửa or ức chế (i.e., t-
butanol, carbonate ion) I=chất khơi mào (e.g., hydroxyl ion and hydroperoxide ion)
Trang 13Động học phản ứng và hấp phụ
Trang 14kD, kL - hằng số tốc độ phản ứng và hệ số truyền khối của ozon trong nước
Ha <0.3 ph ản ứng rất yếu ,
Ha >3 ph ản ứng nhanh
Trang 15DM - hệ số khuếch tán của cấu tử M trong nước
Trang 16Hằng số tốc độ phản ứng giữa Ozone và chất hữu
cơ trong nước
AHOK=absolute rate constant by homogeneous kinetics;
CHOK=competitive homogeneous kinetics;
AHEK=absolute rate constant by heterogeneous kinetics;
CHEK=competitive heterogeneous kinetics
EX=by extrapolation of values at lower pH.
Trang 17Hydrogen Peroxide Oxidation
Trang 18Các thí nghiệm về động học AOP Ozone,Hydrogen Peroxide, và UV
CMBPR=completely mixed batch photoreactor;
CSTR=continuous stirred tank photoreactor;
Trang 19Hydrogen Peroxide Oxidation
hydroxyl, hình thành từ quá trình thủy
ozone ho ặc Fe2+, ho ặc quang hoá
Trang 20UV Radiation
UV radiation cũng là quá trình oxi hoá hoá học tiêu
biểu: tia phóng xạ và các gốc tự do hình thành sẽ tiến hành phân hủy bậc cao các chất ô nhiễm cực nhỏ
and/or khử trùng
UV có thể tác động đến các chất trong nước theo hai cách: quang phân trực tiếp hoặc gián tiếp (e.g., free radical oxidation)
Trang 21Loại tia và năng lượng tạo thành
Cơ chế phản ứng quang hóa hóa học
Trang 22Cơ chế gián tiếp
Chất nhạy quang (PS)
Trang 23Cơ chế gián tiếp
Trang 24Động học quang hoá
Động học của phản ứng quang hóa học phụ thuộc các yếu tố cường độ và bước sóng của tia bức xạ, con đường quang học của tia, bản chất của chất cần chiếu sáng và dung dịch chứa nó
Ví dụ, trong bể quang hoá học, tốc độ phân hủy chất bởi quang phân trực tiếp:
V - thể tích bình phản ứng
- hàm số hấp phụ
Trang 25Values of Quantum Yields and Molar Absorption Coefficients or Different Water Pollutants and Oxidants in Water
Trang 26Sơ đồ thiết bị quang hoá dạng vành khuyên.
Trang 27Tổ hợp : O3/H2O2, UV/H2O2, và O3/UV
Trang 28Sơ đồ quá trình oxi hoá O3/UV/H2O2
1: direct ozonation
2: direct photolysis
3: free radical oxidation
4: Qua đường trung gian nếu M là chất ức chế 5: Qua đường trung gian nếu M là chất hoạt hóa.
Trang 29Động hoá học
Phản ứng trực tiếp (photolysis,
ozonation, reactions with hydrogen peroxide) and free radical oxidation
Trang 30Cơ chế phản ứng của hệ O3/H2O2/UV: phương trình phản ứng và hằng số tốc độ
Trang 31N ước đối lưu –ng ăn tiếp xúc ozon
Trang 32Thiết bị xử lý nước với ozon hoá sơ bộ và các bước ozon hoá trung gian
1: Ngăn tiền ozon hoá 2: Bể cân bằng
3: Ngăn đông tụ C=coagulant)
4: Keo tụ 5: Lắng 6: Máy ozon
7: Ngăn ozon hoá 8 Lọc than hoạt tính
9: KHử trùng (D=chất khử trùng)
Trang 33Thử nghiệm AOP với Ozone, Hydrogen Peroxide,
and/or UV Radiation với các chất hữu cơ trong nước
Trang 34Thử nghiệm AOP với Ozone, Hydrogen Peroxide,
and/or UV với các chất hữu cơ trong nước
Trang 35BR=batch reactor; SBBC=semibatch bubble column;
SBBPR=semibatch bubble photoreactor; CBPR=continuous bubble photoreactor system;SBPR=semibatch photoreactor; BPR=batch
photoreactor; SBBT=semibatch bubble tank; CFPR=continuous flow photoreactor; CFCB=continuous flow bubble column; ST=continuous flow stirred tank; SBR=semibatch stirred reactor; SFC=stopped flow cell.
Trang 36QUÁ TRÌNH OXI HOÁ NÂNG CAO (Advanced oxidation processes AOP)
Là quá trình sử dụng gốc *OH tạo ra
từ phản ứng chứ không phải do tác nhân oxi hoá bên ngoài
*OH là chất oxi hóa mạnh - thế oxi hoá là +2,8 V Có khả năng oxi hoá nhiều chất hữu cơ R đến sản phẩm cuối cùng là chất vô cơ
Trang 39ĐẶC ĐIỂM QUÁ TRÌNH OXI HOÁ NÂNG CAO
(Advanced oxidation processes AOP)
Do đó phù hợp đối với xử lý nước thải
Trang 40Các QUÁ TRÌNH OXI HOÁ NÂNG CAO (Advanced oxidation processes AOP)
Fenton O3/ UV Quang hoá ozon
H2O2/Fe 2+ (Fe 3+ )/UV Quang
Fenton H2O2/UV Quang hoá peroxit
H2O2/Fe 3+ -oxalat Quang
Fenton TiO2/UV Quang xúc tác bán dẫn
Trang 41QUÁ TRÌNH OXI HOÁ NÂNG CAO phi quang hóa
(Advanced oxidation processes AOP)
năng lượng
-Nguồn sản sinh *OH là O3 , H2O2
Trang 43QUÁ TRÌNH OXI HOÁ NÂNG CAO phi quang hóa
(Advanced oxidation processes AOP)
Trang 44 Hiệu quả khử màu tăng theo nhiệt độ
Trang 45QUÁ TRÌNH OXI HOÁ NÂNG CAO phi quang hóa
(Advanced oxidation processes AOP)
Trang 46QUÁ TRÌNH OXI HOÁ NÂNG CAO phi quang hóa
(Advanced oxidation processes AOP)
Trang 47QUÁ TRÌNH OXI HÓA
FENTON
ĐỊNH NGHĨA:
Hệ tác nhân Fenton là một hỗn hợp gồm các ion
oxi hóa mạnh
Fe 2+ + H 2 O 2 Fe 3+ + * OH + OH
Trang 48-ƯU ĐIỂM VÀ PHẠM VI ỨNG DỤNG
Ưu điểm:
sẵn, không độc hại, dễ vận chuyển, dễ sử dụng
dụng một mình
Khoáng hóa hoàn toàn các chất hữu cơ thành
Trang 49ƯU ĐIỂM VÀ PHẠM VI ỨNG DỤNG
Phạm vi ứng dụng
Áp dụng quá trình Fenton để phân hủy từng
phần, chuyển các chất hữu cơ không thể hoặc khó phân hủy sinh học thành các chất dễ phân hủy sinh học nhằm áp dụng thuận lợi cho quá trình sinh học kế tiếp
Trang 50CƠ CHẾ PHẢN ỨNG CỦA FENTON
tác Fe2+ (FeSO4), sau đó thêm từ từ H2O2
mào tạo thành gốc OH*
Trang 51CƠ CHẾ PHẢN ỨNG CỦA FENTON
Trang 52CƠ CHẾ PHẢN ỨNG CỦA FENTON
Fe 2+
Phản ứng (1), (2) và (3) chứng tỏ Fe đóng vai trò là chất xúc tác
Trang 53CƠ CHẾ PHẢN ỨNG CỦA FENTON
cơ (RH) tạo thành gốc hưu cơ có khả năng phản ứng cao
OH * + RH R * + H 2 O
hóa theo các phản ứng sau:
R * + Fe 2+ Fe 3+ + RH
R * + Fe 3+ Fe 2+ + “sản phẩm”
R * + R * “sản phẩm” (dimer)
Trang 54CƠ CHẾ PHẢN ỨNG CỦA FENTON
Fe3+ sẽ phản ứng với H2O2 tạo ra Fe2+ để sau
Tuy nhiên tốc độ oxi hóa bằng tác nhân
H2O2/Fe2+
Trang 55CƠ CHẾ PHẢN ỨNG CỦA FENTON
xảy ra theo kiểu sau:
Trang 56CƠ CHẾ PHẢN ỨNG CỦA FENTON
Theo Gallard và De Laat, phản ứng của hệ
phẩm trung gian sau:
Fe 3+ + H 2 O 2 Fe III (HO 2 ) 2+ + H +
Trang 57CƠ CHẾ PHẢN ỨNG CỦA FENTON
Fe 3+
Trang 58KHẢ NĂNG OXI HÓA CỦA GỐC
Trang 59KHẢ NĂNG OXI HÓA CỦA GỐC
Trang 60KHẢ NĂNG OXI HÓA CỦA GỐC
Dạng chuyển đổi electron:
* OH + [Fe(CN 6 )] 4- [Fe(CN 6 )] 3- + OH
-Dạng tương tác giữa các gốc: 2 gốc hidroxyl
or với gốc khác tạo ra s/p bền hơn
* OH + * OH H 2 O 2
Trong quá trình Fenton xử lý nước thải, các điều kiện của phản ứng được ưu tiên xảy ra theo 2 cơ
Trang 61CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN PHẢN ỨNG FENTON
Ảnh hưởng của pH
trình phân hủy các chất hữu cơ thành axit hữu cơ
Trang 62CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN PHẢN ỨNG FENTON Ảnh hưởng của tỉ lệ Fe 2+ /H 2 O 2 và loại ion
Trang 63CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN PHẢN ỨNG FENTON
Ảnh hưởng của tỉ lệ Fe 2+ /H 2 O 2 và loại ion Fe 2+
hay Fe 3+
Tỷ lệ Fe2+/ H2O2 tối ưu: 3 1/10 mol/mol
tác dụng xúc tac của quá trình Fenton
Trang 64CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN PHẢN ỨNG FENTON
Ảnh hưởng của các anion vô cơ
Các ion như CO32-, HCO3-, Cl- sẽ tóm bắt gốc
OH * + CO 3 2- CO 3 * + HO - (k= 4,2 x 108
mol-.s-)
OH * + HCO 3 - HCO 3 * + HO - (k= 1,5 x 107
mol-.s-)
Trang 65CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN PHẢN ỨNG FENTON
Ảnh hưởng của các anion vô cơ
cho phản ứng
Các ion SO42-, NO3-, H2PO4- có thể tạo thành các
hiệu quả quá trình Fenton
Trang 66CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN PHẢN ỨNG FENTON
Ảnh hưởng của nhiệt độ
Khi nhiệt độ < 200C
Trang 67CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN PHẢN ỨNG FENTON
tác và mức độ ô nhiễm của nước thải
30 60 phút
phản ứng mất vài giờ
Trang 68ỨNG DỤNG CỦA PHẢN ỨNG FENTON TRONG XỬ LÝ Ô
NHIỄM
Phản ứng fenton được ứng dụng để xử lý nhiều loại nước thải khác nhau:
Nước thải dệt nhuộm, Nước thải giấy, nước thải lọc dầu,Các ngành hóa chất độc hại
Trang 69ỨNG DỤNG CỦA PHẢN ỨNG FENTON TRONG XỬ LÝ Ô
Kiểm soát sự ăn mòn: Phân hủy dư lượng
clorine và hợp chất lưu huỳnh tạo ra các axit ăn mòn
Khử COD, BOD: Oxy hóa các chất hữu cơ khó phân hủy sinh học
nitrit, hydrazin, carbonyl sunphit, và các hợp
chất lưu huỳnh
Trang 70ỨNG DỤNG CỦA PHẢN ỨNG FENTON TRONG XỬ LÝ Ô
Trang 71ĐỘNG HỌC PHẢN ỨNG
FENTON
Hầu hết các hợp chất hữu cơ đều bị oxi hóa bởi gốc OH *
với tốc độ nhanh hơn so với ozon
Hằng số tốc độ phản ứng (mol - s - ) của gốc OH * so với ozon
Trang 72QUÁ TRÌNH OXI HOÁ NÂNG CAO quang hóa
(Advanced oxidation processes AOP)
-UV có trong ánh sáng mặt trời or phát ra từ đèn thủy ngân, bước sóng 200-280nm, có
khả năng phân hủy một phần CHC, thuốc
nhuộm
Trang 73QUÁ TRÌNH OXI HOÁ NÂNG CAO quang hóa
(Advanced oxidation processes AOP)
- Tia tử ngoại có bước sóng < 280nm
- Quá trình quang phân gồm 5 giai đoạn:
2 Quang phân H 2 O 2 : H 2 O 2 + UV - 2 * OH
3 Phân hủy CHC bởi *OH: CHC + * OH - chất trung gian
Trang 75QUÁ TRÌNH OXI HOÁ NÂNG CAO quang hóa
(Advanced oxidation processes AOP)
Trang 76H ệ H2O2/O3/UV
Bổ sung H2O2 vào hệ O3/UV s ẽ tăng
học của nước thải
Trang 77QUÁ TRÌNH OXI HOÁ NÂNG CAO quang hóa
(Advanced oxidation processes AOP)
Trang 79*-Quang hóa trên TiO 2
TiO2 là chất bán dẫn (độ dẫn điện nằm giữa chất dẫn điện và chất cách điện)