Mục tiêu nghiên cứu của sáng kiến kinh nghiệm là để giúp các em phát huy được năng lực cảm thụ văn học thông qua việc phân tích giá trị của các biện pháp nghệ thuật tu từ trong những đoạn văn thơ cụ thể và biết cách vận dụng linh hoạt, thành thạo các biện pháp tu từ trong khi viết bài tập làm văn.
Trang 1M C L CỤ Ụ
Trang bìa
Thông tin cá nhân
2.1. Th c tr ng d y và h c c m th văn h c thông qua vi c phânự ạ ạ ọ ả ụ ọ ệ
tích giá tr bi u c m c a các bi n pháp NTTT trong chị ể ả ủ ệ ương trình ngữ
văn 6.
4
2.2. Nguyên nhân c a th c tr ngủ ự ạ 5 2.3. Gi i pháp (N i dung đ tài, SKKN, ) ả ộ ề 6
2. Nh ng ki n ngh , đ xu tữ ế ị ề ấ 17
1. PH N M Đ UẦ Ở Ầ
1.1. Lí do ch n đ tàiọ ề
Trang 2Văn h c là m t b môn ngh thu t sáng t o ngôn t đ y giá tr Có thọ ộ ộ ệ ậ ạ ừ ầ ị ể coi m i tác ph m văn h c là m t viên ng c sáng trong cu c s ng. Nó bayỗ ẩ ọ ộ ọ ộ ố
b ng t o nên nh ng khúc nh c làm cho cu c s ng đ i thổ ạ ữ ạ ộ ố ờ ường thêm ch tấ
th V y làm th nào cho h c sinh mình c m nh n đơ ậ ế ọ ả ậ ược ch t th c a cu cấ ơ ủ ộ
s ng muôn hình v n tr ng đó đ các em nói ra, vi t ra nh ng đi u mà mìnhố ạ ạ ể ế ữ ề
đã h c, đã c m nh n đọ ả ậ ược và t o nên nh ng tác ph m ngh thu t “ bé conạ ữ ẩ ệ ậ giá tr ” ? Tôi nghĩ đó là m t vi c làm mà m i th y cô giáo đang tìm cách điị ộ ệ ọ ầ
nh nhàng và hi u qu nh t cho riêng mình.ẹ ệ ả ấ
Th t v y qua th c t gi ng d y tôi nh n th y vi c d y văn, h c vănậ ậ ự ế ả ạ ậ ấ ệ ạ ọ đòi h i c ngỏ ả ườ ại d y và ngườ ọi h c ph i nghiên c u, ti p thu nó b ng c tríả ứ ế ằ ả
óc l n tâm h n. Đ c bi t ngẫ ồ ặ ệ ười th y giáo ph i hầ ả ướng h c sinh đi vào khaiọ thác, phát hi n nh ng đi m sáng v ngh thu t đ t đó c m nh n đệ ữ ể ề ệ ậ ể ừ ả ậ ượ c
nh ng cái hay cái đ p c a văn chữ ẹ ủ ương, kh i d y, th p lên trong các emơ ậ ắ
ng n l a c a s đam mê h ng thú th c s ọ ử ủ ự ứ ự ự
Nhà văn Nguy n Kh i đã vi t: ễ ả ế “Giá tr c a m t tác ph m ngh thu t ị ủ ộ ẩ ệ ậ
tr ướ c h t là giá tr t t ế ở ị ư ưở ng c a nó. Nh ng ph i là t t ủ ư ả ư ưở ng đã đ ượ c rung lên các cung b c tình c m ch không ph i là cái t t ở ậ ả ứ ả ư ưở ng n m đ ằ ơ trên trang gi y” ấ
Có th th y vi c khai thác, phân tích giá tr c a các bi n pháp nghể ấ ệ ị ủ ệ ệ thu t tu t là m t trong nh ng phậ ừ ộ ữ ương pháp giúp h c sinh c m th tácọ ả ụ
ph m văn h c m t cách t t nh t. T vi c n m b t lí thuy t đ n quá trìnhẩ ọ ộ ố ấ ừ ệ ắ ắ ế ế
v n d ng trong t ng bài t p c th s giúp h c sinh phát huy t i đa và cóậ ụ ừ ậ ụ ể ẽ ọ ố
hi u qu vi c c m th văn h c qua nh ng đo n th , đo n văn c th ệ ả ệ ả ụ ọ ữ ạ ơ ạ ụ ể
Nói đ n bi n pháp ngh thu t tu t đó là ph m vi khá r ng rãi và cácế ệ ệ ậ ừ ạ ộ
em đã được làm quen b c ti u h c nh so sánh, nhân hóa…Tuy v y ti uở ậ ể ọ ư ậ ở ể
h c các em ch m i d ng l i m c đ phát hi n, nh n di n chúng thôngọ ỉ ớ ừ ạ ở ứ ộ ệ ậ ệ qua m t s ví d c th ch ch a bi t v n d ng vào phân tích giá tr bi uộ ố ụ ụ ể ứ ư ế ậ ụ ị ể
c m c a các bi n pháp ngh thu t tu t đ vi t nên nh ng đo n văn, bàiả ủ ệ ệ ậ ừ ể ế ữ ạ văn hay. Chính vì v y h u h t các em thậ ầ ế ường l thu c nhi u vào nh ng bàiệ ộ ề ữ văn m u, bài vi t c a các em thẫ ế ủ ường mang tính r p khuôn, thi u t duy,ậ ế ư sáng t o, thi u d u n cá nhân. ạ ế ấ ấ
Bước vào l p 6 là l p đ u c p, các em còn nhi u b ng v i phớ ớ ầ ấ ề ỡ ỡ ớ ươ ng pháp h c THCS đ c bi t là vi c ti p c n phọ ở ặ ệ ệ ế ậ ương pháp h c t p b mônọ ậ ộ
Ng văn hoàn toàn m i so v i ti u h c. ữ ớ ớ ể ọ
Là m t giáo viên nhi u năm li n độ ề ề ược được phân công d y l p đ uạ ớ ầ
c p tôi nh n th y: Đa s các em n m các bi n pháp tu t ch a chu n xác,ấ ậ ấ ố ắ ệ ừ ư ẩ còn b nh m l n gi a các phép tu t v i nhau d n đ n hi u sai, v n d ngị ầ ẫ ữ ừ ớ ẫ ế ể ậ ụ sai.
M t s em kh năng v n d ng, phân tích giá tr c a các bi n pháp nghộ ố ả ậ ụ ị ủ ệ ệ thu t tu t trong m t s đo n th , đo n văn còn nhi u h n ch Nhi u emậ ừ ộ ố ạ ơ ạ ề ạ ế ề trong quá trình vi t bài t p làm văn h u nh các em r t ít khi s d ng bi nế ậ ầ ư ấ ử ụ ệ pháp ngh thu t tu t vào bài vi t. Chính vì th bài văn thệ ậ ừ ế ế ường r t khôấ
Trang 3khan, các hình nh, s v t đả ự ậ ược đ c p đ n còn đ n đi u t nh t, thi u s cề ậ ế ơ ệ ẻ ạ ế ứ thuy t ph c.ế ụ
Đ giúp các em phát huy để ược năng l c c m th văn h c thông quaự ả ụ ọ
vi c phân tích giá tr c a các bi n pháp ngh thu t tu t trong nh ng đo nệ ị ủ ệ ệ ậ ừ ữ ạ văn th c th và bi t cách v n d ng linh ho t, thành th o các bi n pháp tuơ ụ ể ế ậ ụ ạ ạ ệ
t trong khi vi t bài t p làm văn, giúp các em h c t t h n b môn Ng văn 6ừ ế ậ ọ ố ơ ộ ữ tôi m nh d n xây d ng đ tài có n i dung: “ạ ạ ự ề ộ Phát huy năng l c c m th ự ả ụ văn h c cho h c sinh l p 6 thông qua m t s bi n pháp ngh thu t tu t ọ ọ ớ ộ ố ệ ệ ậ ừ
”
1.2 Đi m m i c a đ tài:ể ớ ủ ề
Trong nh ng năm g n đây, cùng v i s phát tri n m nh m c a khoaữ ầ ớ ự ể ạ ẽ ủ
h c công ngh , s bùng n c a công ngh thông tin trên ph m vi toàn c uọ ệ ự ổ ủ ệ ạ ầ đang đ t loài ngặ ười hòa trong xu hướng phát tri n c a n n kinh t m i, n nể ủ ề ế ớ ề kinh t tri th c và m t xã h i m i t m cao h n d a vào ngu n thông tinế ứ ộ ộ ớ ở ầ ơ ự ồ
và tri th c.Vì l đó mà c i cách giáo d c luôn là đòi h i c p bách nh m t oứ ẽ ả ụ ỏ ấ ằ ạ
ra nh ng con ngữ ười tài năng, trí tu V n đ c t lõi c a c i cách giáo d c làệ ấ ề ố ủ ả ụ
đ i m i chổ ớ ương trình, n i dung và phộ ương pháp gi ng d y. Trong đó đ iả ạ ổ
m i phớ ương pháp d y h c là y u t quy t đ nh đ n s thành công c a m tạ ọ ế ố ế ị ế ự ủ ộ
gi h c, t o ni m h ng thú, say mê cho h c sinh.ờ ọ ạ ề ứ ọ
Đã có r t nhi u đ tài nói v phấ ề ề ề ương pháp gi ng d y các bi n phápả ạ ệ ngh thu t tu t trong b môn Ng văn song ch y u thiên v khai thác cácệ ậ ừ ộ ữ ủ ế ề khái ni m tu t và các d ng bài t p chung chung ch a đi sâu vào phân tíchệ ừ ạ ậ ư giá tr bi u đ t, v n d ng các bi n pháp NTTT vào tìm hi u và t o l p vănị ể ạ ậ ụ ệ ể ạ ậ
b n nên h c sinh còn m h , ch a vi t đả ọ ơ ồ ư ế ược đo n văn, bài văn c m th ạ ả ụ
Đi m m i c a đ tài tôi đang nghiên c u là ch : Tôi v n dungể ớ ủ ề ứ ở ổ ậ
phương pháp d y văn theo quan đi m tích h p, t c là trong quá trình d yạ ể ợ ứ ạ
h c sinh phân tích giá tr c a các bi n pháp ngh thu t tu t tôi k t h pọ ị ủ ệ ệ ậ ừ ế ợ
ch t ch ba phân môn văn t p làm văn ti ng vi t. Trên c s v a cungặ ẽ ở ậ ế ệ ơ ở ừ
c p cho h c sinh m t s tri th c v ti ng vi t (các t lo i, các bi n phápấ ọ ộ ố ứ ề ế ệ ừ ạ ệ NTTT ) v a rèn cho các em kh năng t duy theo hừ ả ư ướng nh n th c, rènậ ứ năng l c th c hành nh : v n d ng các bi n pháp tu t vào vi t đo n văn,ự ự ư ậ ụ ệ ừ ế ạ phát huy kh năng c m th th , văn, phân tích, bình gi ng văn h c qua phânả ả ụ ơ ả ọ môn đ c hi u văn b n. Đ ng th i b i đ p cho các em năng l c vi t bài t pọ ể ả ồ ờ ồ ắ ự ế ậ làm văn theo hướng sáng t o, hi u và c m th văn h c m t cách sâu s cạ ể ả ụ ọ ộ ắ
h n.ơ
Vi c áp d ng phệ ụ ương pháp m i này trong d y h c c a b n thân vàớ ạ ọ ủ ả
đ ng nghi p đã có nhi u s thay đ i theo chi u hồ ệ ề ự ổ ề ướng tích c c.ự
1.3. Ph m vi áp d ng c a đ tài .ạ ụ ủ ề
Vi c khai thác các bi n pháp NTTT trong chệ ệ ương trình Ng văn b cữ ở ậ THCS chi m m t v trí r t quan tr ng, n i dung đa d ng, phong phú. Songế ộ ị ấ ọ ộ ạ trong đi u ki n th i gian có h n, v i đ tài này tôi ch nghiên c u trongề ệ ờ ạ ớ ề ỉ ứ
Trang 4ph m vi ki n th c các bi n pháp NTTT (so sánh, nhân hóa, n d , hoán d ))ạ ế ứ ệ ẩ ụ ụ
ch ng trình Ng văn l p 6
Sáng ki n kinh nghi m đế ệ ược áp d ng nghiên c u th c hi n t i l pụ ứ ự ệ ạ ớ 6A,B trường THCS n i tôi đang tr c ti p gi ng d y.ơ ự ế ả ạ
2. N I DUNGỘ
2.1. Th c tr ng trong vi c d y và h c c m th văn h c thông quaự ạ ệ ạ ọ ả ụ ọ các bi n pháp ngh thu t tu t trong chệ ệ ậ ừ ương trình Ng văn l p 6.ữ ớ
Nhìn m t cách bao quát, vi c d y h c b môn Ng văn l p đ u c pộ ệ ạ ọ ộ ữ ở ớ ầ ấ
hi n nay nhà trệ ở ường chúng tôi đã có m t s chuy n bi n khá tích c c soộ ố ể ế ự
v i nh ng năm trớ ữ ước đây. Ch t lấ ượng gi lên l p, ch t lờ ớ ấ ượng ch m bài đãấ
có nh ng ti n b nh t đ nh. Đ c bi t m t b ph n giáo viên nh t là nh ngữ ế ộ ấ ị ặ ệ ộ ộ ậ ấ ữ
ngườ ừi v a có trình đ , v a có tâm huy t v i ngh đã có ý th c tìm tòi, thộ ừ ế ớ ề ứ ể
hi n phệ ương pháp gi ng d y m i và ít nhi u h đã g t hái đả ạ ớ ề ọ ặ ược nh ngữ thành qu bả ước đ u r t đáng trân tr ng.ầ ấ ọ
Bên c nh đó các em h c sinh l p 6 nhìn chung r t ngoan, bi t nghe l i,ạ ọ ớ ấ ế ờ
có ý th c xây d ng n n p h c t p t t.ứ ự ề ế ọ ậ ố
Tuy v y đ nhìn nh n m t cách th u đáo vi c d y h c và ti p c n bậ ể ậ ộ ấ ệ ạ ọ ế ậ ộ môn Ng văn l p 6, đ c bi t là phữ ớ ặ ệ ương pháp rèn kĩ năng c m th văn h cả ụ ọ cho h c sinh thông qua các bi n pháp ngh thu t tu t , tôi nh n th y trongọ ệ ệ ậ ừ ậ ấ quá trình d y h c v n còn nhi u h n ch và b t c p. C th là:ạ ọ ẫ ề ạ ế ấ ậ ụ ể
2.1.1. V phía giáo viên: ề
Trong các ti t d y đ c hi u văn b n, khi phân tích các tác ph m vănế ạ ọ ể ả ẩ
h c giáo viên ch t p trung phân tích n i dung văn b n m t cách khô khan,ọ ỉ ậ ộ ả ộ
c ng nh c mà ít chú tr ng đ n m t hình th c ngh thu t nên h c sinhứ ắ ọ ế ặ ứ ệ ậ ọ
thường hi u m t cách máy móc theo ki u di n nôm. Các em ch a tìm raể ộ ể ễ ư
được “đi m sáng ể ” mà tác gi mu n đ c p đ n trong tác ph m. Và khôngả ố ề ậ ế ẩ
hi m nh ng trế ữ ường h p ngợ ườ ại d y đã ph công tìm tòi, sáng t o c a tác giụ ạ ủ ả
b ng cách qui t t c cái hay, cái đ p, muôn hình v n tr ng nhi u tácằ ấ ả ẹ ạ ạ ở ề
ph m thành nh ng nh n đ nh chung chung, nhàm chán theo l i ẩ ữ ậ ị ố “đ ng ph c ồ ụ hóa bài gi ng ả ” .
Ngượ ạc l i khi d y các ti t v bi n pháp tu t giáo viên thạ ế ề ệ ừ ường chỉ quan tâm đ n nh ng khái ni m mang tính lí thuy t, ch a phân bi t rõ vi cế ữ ệ ế ư ệ ệ phân tích tác d ng ngh thu t v i vi c g i tên các bi n pháp ngh thu t;ụ ệ ậ ớ ệ ọ ệ ệ ậ không nh n th c đ y đ r ng cho dù g i đúng tên các bi n pháp ngh thu tậ ứ ầ ủ ằ ọ ệ ệ ậ thì vi c y cũng ch ng có giá tr đáng k m t khi ch a phân tích và ch raệ ấ ẳ ị ể ộ ư ỉ
được các bi n pháp ngh thu t đó đã giúp tác gi th hi n sâu s c n i dungệ ệ ậ ả ể ệ ắ ộ
nh th nào. Đ c bi t nhi u giáo viên ít cho h c sinh th c hành b ng cáchư ế ặ ệ ề ọ ự ằ
v n d ng các bi n pháp ngh thu t tu t vào đ t câu, vi t đo n văn. Ngoàiậ ụ ệ ệ ậ ừ ặ ế ạ
Trang 5ra trong các ti t d y t p làm văn giáo viên ít khi đ nh hế ạ ậ ị ướng cho h c sinhọ
v n d ng các bi n pháp NTTT đã đậ ụ ệ ược h c vào vi t bài. Do v y bài vi tọ ế ậ ế TLV c a các em thủ ường r t khô khan, thi u sáng t o ch a phát huy đấ ế ạ ư ượ c năng l c c m th văn h c c a h c sinh.ự ả ụ ọ ủ ọ
Bên c nh đó v n còn m t s giáo viên d y h c theo l i thuy t trình,ạ ẫ ộ ố ạ ọ ố ế
gi d y tr m, giáo viên nói nhi u, h c sinh làm ít, giáo viên ch a có s đ uờ ạ ầ ề ọ ư ự ầ
t v gi d y, bài so n. Chính vì v y ch a phát huy đư ề ờ ạ ạ ậ ư ược b n ch t sáng t oả ấ ạ
c a vi c gi ng d y theo tinh th n đ i m i.ủ ệ ả ạ ầ ổ ớ
2.1.2.V phía h c sinh ề ọ :
Khi tìm hi u c th t ng đ i tể ụ ể ừ ố ượng h c sinh, tôi nh n th y: Đa s h cọ ậ ấ ố ọ sinh ch a yêu thích môn văn, hi u tác ph m văn h c không sâu s c. Gi h cư ể ẩ ọ ắ ờ ọ văn luôn tr thành n i lo s , n ng n v m t tâm lí m t s h c sinh.ở ỗ ợ ặ ề ề ặ ở ộ ố ọ
H u h t năng l c c m th văn h c c a các em còn nhi u h n ch ,ầ ế ự ả ụ ọ ủ ề ạ ế
vi c n m b t, nh n di n các bi n pháp ngh thu t tu t còn nh m l n d nệ ắ ắ ậ ệ ệ ệ ậ ừ ầ ẫ ẫ
đ n vi c hi u sai ho c hi u ch a rõ v giá tr ngh thu t cũng nh n iế ệ ể ặ ể ư ề ị ệ ậ ư ộ dung c a các phép tu t Đ c bi t kh năng v n d ng các ki n th c đã h củ ừ ặ ệ ả ậ ụ ế ứ ọ
v bi n pháp NTTT vào vi c phân tích ý nghĩa văn b n và t o l p m t sề ệ ệ ả ạ ậ ộ ố
đo n văn, bài văn còn g p nhi u khó khăn, b ng ạ ặ ề ỡ ỡ
Nhi u em v n t nghèo, kĩ năng di n đ t v ng v , lề ố ừ ễ ạ ụ ề ười suy nghĩ, lệ thu c nhi u vào sách tham kh o, vào các bài văn m u.ộ ề ả ẫ
M t s em thi u ý th c h c t p, ch a xác đ nh độ ố ế ứ ọ ậ ư ị ược đ ng c h c t pộ ơ ọ ậ
rõ ràng, vi c h c bài và làm bài còn qua loa, đ i phó.ệ ọ ố
M t s em do hoàn c nh gia đình khó khăn nên đi u ki n h c t p cònộ ố ả ề ệ ọ ậ nhi u thi u th n cũng làm nh hề ế ố ả ưởng không nh đ n ch t lỏ ế ấ ượng gi d y.ờ ạ
D u bi t r ng “ẫ ế ằ có b t m i g t nên h ộ ớ ộ ồ” nên ngay t khi nh n l p tôi đãừ ậ ớ
ti n hành phân lo i đ i tế ạ ố ượng h c sinh. K t qu kh o sát ch t lọ ế ả ả ấ ượng và yêu thích môn văn c a h c sinh vào đ u năm c a h c sinh nh sau:ủ ọ ầ ủ ọ ư
a.H c sinh yêu thích môn h cọ ọ
Yêu thích: 25% Bình thường: 32,21% Không thích: 42,79%
b. K t qu kh o sát ch t lế ả ả ấ ượng :
TT L pớ Sĩ số
K t quế ả
Trang 6Nhìn vào s li u kh o sát năng l c c m th văn h c c a h c sinh tôi th tố ệ ả ự ả ụ ọ ủ ọ ậ
s lo l ng b i vì h u nh các em còn r t b ng v i ki u bài này. Các emự ắ ở ầ ư ấ ỡ ỡ ớ ể
ch quen v i vi c tr l i nh ng câu h i có tính g i m mà ch a quen v iỉ ớ ệ ả ờ ữ ỏ ợ ở ư ớ
nh ng câu h i có tính khái quát, tr u tữ ỏ ừ ượng. Do v y suy nghĩ còn nông c nậ ạ
d n đ n bài vi t t n m n, khô khan, có khi sai l ch h n ý nghĩa c a bài.ẫ ế ế ả ạ ệ ẳ ủ 2.2. Nguyên nhân c a th c tr ng trênủ ự ạ
Qua tìm hi u h c sinh cũng nh các đ ng nghi p trên đ a bàn huy n tôiể ọ ư ồ ệ ị ệ
nh n th y: S dĩ có th c tr ng trên là do m t s nguyên nhân sau:ậ ấ ở ự ạ ộ ố
Vi c chuy n giao h c sinh b c ti u h c lên THCS là c m t quáệ ể ọ ở ậ ể ọ ả ộ trình h t s c khó khăn và ph c t p. b c ti u h c kh năng t duy c aế ứ ứ ạ Ở ậ ể ọ ả ư ủ
h c sinh m i d ng l i m c đ đ n gi n, tr c quan nên năng l c c m thọ ớ ừ ạ ở ứ ộ ơ ả ự ự ả ụ văn h c c a các em còn nhi u h n ch Bọ ủ ề ạ ế ước vào l p 6, các em đớ ược ti pế xúc v i nhi u khái ni m tr u tớ ề ệ ừ ượng h n đòi h i ph i có cách vi t, cách nghĩơ ỏ ả ế
“già d n”, sinh đ ng h n so v i ti u h c. Đi u này không ph i ngày m tặ ộ ơ ớ ở ể ọ ề ả ộ ngày hai là làm được. Th c t , ti u h c các em đã quá quen v i vi c th cự ế ở ể ọ ớ ệ ự hành vi t d ng văn b n m u và tái t o văn b n tế ạ ả ẫ ạ ả ương t m u. Cho nên vi cự ẫ ệ sáng t o m t văn b n ngh thu t đ i v i các em h c sinh l p 6 là m t vi cạ ộ ả ệ ậ ố ớ ọ ớ ộ ệ làm khó khăn và ít có h ng thú.ứ
H n n a vi c say mê đ c t li u văn h c c a các em h c sinh bây giơ ữ ệ ọ ư ệ ọ ủ ọ ờ
qu là ít i. Có em h u nh không h đ c m t tài li u nào, ngay c nh ngả ỏ ầ ư ề ọ ộ ệ ả ữ văn b n trong SGK. Có l nh ng thông tin hi n đ i nh ho t hình, truy nả ẽ ữ ệ ạ ư ạ ệ tranh d ch v internet lan tràn (game, chat) đã cu n hút gi i tr nh m t c nị ụ ố ớ ẻ ư ộ ơ
l c. Đi u đó đố ề ương nhiên làm nghèo nàn v n ngôn t ngh thu t quý giáố ừ ệ ậ
c a văn h c trong m i h c sinh.ủ ọ ỗ ọ
M t khác ch t lặ ấ ượng đ i ngũ giáo viên ch a th c s đ ng b , ch a cóộ ư ự ự ồ ộ ư
phương pháp gi ng d y m t cách hi u qu nh t cho nên trong các gi h cả ạ ộ ệ ả ấ ờ ọ
ch a t o đư ạ ược h ng thú cho các em. H n n a m t s giáo viên ch a th cứ ơ ữ ộ ố ư ự
s tâm huy t v i ngh , thi u s đ u t cho bài d y nên ch a kh i d yự ế ớ ề ế ự ầ ư ạ ư ơ ậ
được m ch ngu n c m xúc sau m i bài h c, ch a truy n đạ ồ ả ỗ ọ ư ề ược ng n l aọ ử đam mê văn chương đ n trái tim ngế ườ ọi h c.
M t nguyên nhân khách quan khác là do sĩ s l p h c khá đông nên r tộ ố ớ ọ ấ khó cho giáo viên trong vi c theo sát, kèm c p t ng đ i tệ ặ ừ ố ượng h c sinh trongọ
m t ti t d y.ộ ế ạ
Bên c nh đó do trạ ường h c n m trên đ a bàn thu c vùng khó khăn, đaọ ằ ị ộ
s các em đ u là con gia đình thu n nông nên ngoài gi h c trên l p các emố ề ầ ờ ọ ớ còn ph i ph giúp gia đình vì th ph n nào nh hả ụ ế ầ ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng h cọ
t p.ậ
2.3. Gi i phápả
2.3.1.Trau d i h ng thú cho h c sinh khi ti p xúc v i văn th ồ ứ ọ ế ớ ơ
Trước h t đ giúp các em c m th t t văn h c ngế ể ả ụ ố ọ ười th y giáo ph iầ ả làm cho h c sinh có h ng thú và ni m say mê h c văn. Không yêu thích vănọ ứ ề ọ
h c thì tâm h n ngọ ồ ườ ọi h c sinh không th rung đ ng để ộ ược trước v đ pẻ ẹ
Trang 7c a ngôn t , v đ p tâm h n nhà văn. Trau d i h ng thú khi ti p xúc v iủ ừ ẻ ẹ ồ ồ ứ ế ớ
th văn chính là giúp các em t rèn luy n mình đ có nh n th c đúng, tìnhơ ự ệ ể ậ ứ
c m đ p, t đó đ n v i văn h c m t cách t giác và say mê. Khi g p b t kìả ẹ ừ ế ớ ọ ộ ự ặ ấ tác ph m văn h c nào t b n thân các em s ph i trăn tr , suy t và luônẩ ọ ự ả ẽ ả ở ư
hướng tâm h n, tình c m c a mình đ n v i tác ph m. Đ làm t t đi u nàyồ ả ủ ế ớ ẩ ể ố ề đòi h i m i giáo viên qua t ng bài gi ng c n có gi ng đ c di n c m, l iỏ ỗ ừ ả ầ ọ ọ ễ ả ờ bình hay và luôn luôn đ i m i phổ ớ ương pháp d y h c đ lôi cu n h c sinhạ ọ ể ố ọ vào nh ng áng văn th , làm cho các em thích đữ ơ ược ti p xúc và g n gũi v iế ầ ớ văn th ơ
2.3.2. B i d ồ ưỡ ng v n ngôn ng ố ữ
Mu n c m th văn h c t t h c sinh ph i có v n ngôn ng V n ngônố ả ụ ọ ố ọ ả ố ữ ố
ng bao g m s hi u bi t giá tr c a âm, t ng , hình nh, câu, thanhữ ồ ự ể ế ị ủ ừ ữ ả
đi u…B i ngôn ng chính là phệ ở ữ ương ti n, d ng c đ hi u, c m th vi tệ ụ ụ ể ể ả ụ ế văn. H c sinh càng giàu v n ngôn ng càng có kh năng c m th sâu s cọ ố ữ ả ả ụ ắ
h n v đ p c a câu, ch , càng th y đơ ẻ ẹ ủ ữ ấ ược cái khéo, cái hay, cái tài c a nhàủ văn. Mu n phong phú v n t giáo viên c n hố ố ừ ầ ướng d n cho các em ph i bi tẫ ả ế tích lũy ngôn ng t vi c đ c, nghe, nói và có thói quen ghi nh đ b sungữ ừ ệ ọ ớ ể ổ
v n t T đó khi c n s bi t s d ng, l a ch n đ hi u, đ c m nh nố ừ ừ ầ ẽ ế ử ụ ự ọ ể ể ể ả ậ
được ngôn t mà nhà văn đã dùng. ừ
Ví d trong bài th “Đoàn thuy n đánh cá” c a nhà th Huy C n cóụ ơ ề ủ ơ ậ câu:
“ Cái đuôi em qu y trăng vàng chóe”.ẫ
Ch “ em” trong câu th qu là th n kì. đây ta có th hi u “em” làữ ơ ả ầ Ở ể ể
t dùng v i phép nhân hóa đ ch các loài cá: Nh , chim, đé. Cách g i thânừ ớ ể ỉ ụ ọ
thương, g n gũi này đã nâng loài cá lên thành con ngầ ười có tâm h n và tìnhồ
c m. Phép nhân hóa làm cho câu th có h n và có s c h p d n kì l Gi aả ơ ồ ứ ấ ẫ ạ ữ con người và bi n c tr nên thân thi t và g n bó bi t bao. ể ả ở ế ắ ế
Do v y n u không có v n ngôn ng ch c gì chúng ta th y đậ ế ố ữ ắ ấ ược cái hay, cái đ c s c c a th văn.ặ ắ ủ ơ
2.3.3. Tích lũy v n hi u bi t v th c t cu c s ng và văn h c ố ể ế ề ự ế ộ ố ọ
C m th văn h c là quá trình nh n th c có nh hả ụ ọ ậ ứ ả ưởng b i v n s ngở ố ố
c a m i ngủ ỗ ười. C m th văn h c di n ra m i ngả ụ ọ ễ ở ỗ ười không hoàn toàn
gi ng nhau do nhi u y u t nh : V n s ng, v n hi u bi t, năng l c và trìnhố ề ế ố ư ố ố ố ể ế ự
đ ki n th c, y u t di truy n…Tình c m và thái đ khi ti p xúc v i vănộ ế ứ ế ố ề ả ộ ế ớ
h c đọ ược th hi n qua ho t đ ng và quan sát cu c s ng h ng ngày.ể ệ ạ ộ ộ ố ằ
Trong các gi h c b môn Ng văn đòi h i ngờ ọ ộ ữ ỏ ười giáo viên ph i luônả luôn chú ý đ n vi c liên h th c t cu c s ng v i văn h c giúp các em hìnhế ệ ệ ự ế ộ ố ớ ọ thành được kĩ năng v n d ng th c t cu c s ng v i văn h c, đ ng th i quaậ ụ ự ế ộ ố ớ ọ ồ ờ
đó giúp các em tích lũy được v n hi u bi t v th c t cu c s ng v i vănố ể ế ề ự ế ộ ố ớ
h c.ọ
Nh l i quãng đ i h c văn tu i nh , giáo s Lê Trí Vi n đã rút raớ ạ ờ ọ ổ ỏ ư ễ
nh n xét quí báu: ậ “Trong th văn hay ch nghĩa ngoài cái g i là n i dung ơ ữ ọ ộ
Trang 8giao ti p thông th ế ườ ng c a nó, còn có v n s ng c a cu c đ i nghìn năm ủ ố ố ủ ộ ờ
b i đ p l i” ồ ắ ạ
Do v y bên c nh v n hi u bi t v th c t cu c s ng, các em còn c nậ ạ ố ể ế ề ự ế ộ ố ầ tích lũy c v n hi u bi t v văn h c thông qua vi c đ c sách báo thả ố ể ế ề ọ ệ ọ ườ ng xuyên. T đó giúp các em m r ng t m nhìn cu c s ng, kh i sâu nh ng suyừ ở ộ ầ ộ ố ơ ữ nghĩ và c m xúc, góp ph n kh i d y năng l c c m th văn h c.ả ầ ơ ậ ự ả ụ ọ
2.3.4. Rèn kĩ năng nh n bi t và phân tích tác d ng c a các bi n pháp ậ ế ụ ủ ệ NTTT trong m t s đo n th , văn ộ ố ạ ơ
M t trong nh ng bi n pháp giúp h c sinh có năng l c c m th văn h cộ ữ ệ ọ ự ả ụ ọ
t t là giúp các em nh n bi t đố ậ ế ược các bi n pháp ngh thu t tu t và tácệ ệ ậ ừ
d ng c a nó trong các tác ph m văn h c. Các bi n pháp NTTT thụ ủ ẩ ọ ệ ường g pặ trong các bài văn, bài th chơ ở ương trình Ng văn l p 6 đó là : So sánh, nhânữ ớ hóa, n d , hoán d ẩ ụ ụ
Đ c m th văn h c thông qua vi c khai thác, phân tích giá tr bi uể ả ụ ọ ệ ị ể
c m c a các bi n pháp NTTT trong m t s bài, đo n văn, th c th đòi h iả ủ ệ ộ ố ạ ơ ụ ể ỏ
h c sinh th c hi n t t các yêu c u sau đây:ọ ự ệ ố ầ
Hi u để ược khái ni m, c u t o v các bi n pháp NTTT (So sánh, nhânệ ấ ạ ề ệ hóa, n d , hoán d ).ẩ ụ ụ
Phát hi n nh ng tín hi u ngh thu t đệ ữ ệ ệ ậ ược tác gi th hi n trong bàiả ể ệ văn, bài th (các t ng , hình nh tiêu bi u, đ c s c). Thông qua h th ngơ ừ ữ ả ể ặ ắ ệ ố câu h i xoáy vào tr ng tâm n i dung c n khai thác giúp h c sinh nh n di nỏ ọ ộ ầ ọ ậ ệ đúng nh ng bi n pháp ngh thu t tu t đữ ệ ệ ậ ừ ược s d ng. Đ làm t t đử ụ ể ố ượ c
đi u đó tôi hề ướng d n các em c n: ẫ ầ
Đ c k đ bài, n m ch c yêu c u c a bài t p, bi t đ t ra nh ng câuọ ỹ ề ắ ắ ầ ủ ậ ế ặ ữ
h i nh : Bài này yêu c u gì ? C n nêu b t đỏ ư ầ ầ ậ ược cái gì ?
H th ng câu h i ph i g i đệ ố ỏ ả ợ ược c m xúc, g i liên tả ợ ưởng, phát huy trí tưởng tượng c a h c sinh. Giáo viên c n thoát kh i các câu h i tìm hi uủ ọ ầ ỏ ỏ ể bài trong sách giáo khoa, ph i ch đ ng sáng t o, tìm tòi đ đ t ra nh ngả ủ ộ ạ ể ặ ữ câu h i kh i g i h c sinh tìm hi u v v n đi u, t ng , hình nh, nhân v t,ỏ ơ ợ ọ ể ề ầ ệ ừ ữ ả ậ hành đ ng trong t ng bài h c. ộ ừ ọ
Đ c và hi u v câu th , câu văn ho c đo n trích đọ ể ề ơ ặ ạ ược nêu trong đề bài.
(D a vào yêu c u c th c a bài t p đ tìm hi u. Ví d : Cách dùng t , đ tự ầ ụ ể ủ ậ ể ể ụ ừ ặ câu; cách dùng hình nh chi ti t; cách s d ng bi n pháp tu t nh so sánh,ả ế ử ụ ệ ừ ư nhân hoá, n d … đã giúp em c m nh n đẩ ụ ả ậ ược n i dung, ý nghĩa gì đ p đ ,ộ ẹ ẽ sâu s c.)ắ
a, Phép tu t so sánh ừ
Trước h t tôi cho các em hi u th nào là ngh thu t so sánh r iế ể ế ệ ậ ồ
hướng cho các em tìm, nêu nh ng câu văn ho c th có s d ng ngh thu tữ ặ ơ ử ụ ệ ậ
so sánh.
So sánh là đ i chi u s v t, s vi c này v i s v t, s vi c khác có nétố ế ự ậ ự ệ ớ ự ậ ự ệ
tương đ ng đ làm tăng s c g i hình, g i c m cho s di n đ t.ồ ể ứ ợ ợ ả ự ễ ạ
Trang 9Sau đó giáo viên hướng d n h c sinh phát hi n phép so sánh thông quaẫ ọ ệ
c u trúc c th c a nó. M i d ng c u trúc giáo viên hấ ụ ể ủ ỗ ạ ấ ướng d n h c sinh tìmẫ ọ nhanh m t ví d đ minh h a.ộ ụ ể ọ
ví d 1 ụ “ Quê h ươ ng là chùm kh ng t ế ọ
Cho con trèo hái m i ngày…” ỗ
+ H c sinh xác đ nh đọ ị ược : Bi n pháp ngh thu t đệ ệ ậ ượ ử ục s d ng trong câu th trên là : Ngh thu t so sánh ơ ệ ậ
Hình nh so sánh : ả Quê h ươ ng (là) chùm kh ng t ế ọ
+ GV đ nh hị ướng cho sinh c m nh n đả ậ ược: Quê hương là cái tr uừ
tượng được so sánh v i chùm kh ng t, là hình nh quen thu c, g n gũi v iớ ế ọ ả ộ ầ ớ làng quê, g n bó v i con ngắ ớ ười Vi t Nam. Đ c bi t là g n li n v i nh ngệ ặ ệ ắ ề ớ ữ
kĩ ni m c a th i th u m i ngệ ủ ờ ơ ấ ỗ ười. Nhà th Đ Trung Quân đã bi n cái vôơ ỗ ế hình thành cái h u hình. M t s so sánh b ngoài thì “ n i” thì “ ngangữ ộ ự ề ổ
b ng” nh ng th c ra l i là “ chìm”, là “ không ngang b ng”. Qu th t quêằ ư ự ạ ằ ả ậ
hương là t t c , m i ngấ ả ỗ ười có th c m nh n v quê hể ả ậ ề ương theo nh ng c mữ ả xúc, kí c riêng. Qua đó cho ta th y hình nh quê hứ ấ ả ương trong tâm trí c aủ
người Vi t nam nói chung và trong lòng nhà th nói riêng luôn g n gũi,ệ ơ ầ thanh bình và không bao gi quên đờ ược
ví d 2: “ ụ D ượ ng H ươ ng Th nh m t pho t ư ư ộ ượ ng đ ng đúc, các b p ồ ắ
th t cu n cu n, hai hàm răng c n ch t, quai hàm b nh ra, c p m t n y l a ị ồ ộ ắ ặ ạ ặ ắ ả ử ghì trên ng n sào gi ng nh m t hi p sĩ c a Tr ọ ố ư ộ ệ ủ ườ ng S n oai linh, hùng vĩ” ơ
+ H c sinh xác đ nh đọ ị ược : Bi n pháp ngh thu t đệ ệ ậ ượ ử ục s d ng trong câu th trên là : Ngh thu t so sánh ơ ệ ậ
Hình nh so sánh : ả
D ượ ng H ươ ng Th nh m t pho t ư ư ộ ượ ng đ ng đúc… ồ
D ượ ng H ươ ng Th gi ng nh m t hi p sĩ c a Tr ư ố ư ộ ệ ủ ườ ng S n oai linh, hùng ơ vĩ.
+ GV đ nh hị ướng vi t đo n văn c m th : Hình nh dùng đ so sánhế ạ ả ụ ả ể này g i cho ngợ ườ ọi đ c liên tưởng đ n v đ p th ch t kh e m nh, r n r iế ẻ ẹ ể ấ ỏ ạ ắ ỏ
và s dũng mãnh, qu c m c a dự ả ả ủ ượng Hương Th nh m t ngư ư ộ ười anh hùng khi vượt thác. Có th coi đây là hình nh so sánh đ p nh t, đ c đáo nh t gópể ả ẹ ấ ộ ấ
ph n đ cao s c m nh c a con ngầ ề ứ ạ ủ ười lao đ ng trên sông nộ ước mi n Trungề
đ ng th i v a bi u hi n tình c m quý tr ng c a tác gi đ i v i ngồ ờ ừ ể ệ ả ọ ủ ả ố ớ ười lao
đ ng trên quê hộ ương c a mình. Và thông qua hình nh dùng đ so sánh nàyủ ả ể
ta cũng th y đấ ược d ng ý c a nhà văn : ngoài đ i dụ ủ Ở ờ ượng Hương Th nóiư năng nh nh , tính n t nhu mì, ai g i cũng vâng vâng, d d nh ng khi vỏ ẹ ế ọ ạ ạ ư ượ t thác, dượng tr thành m t con ngở ộ ười hoàn toàn khác. Ph i chăng, khi c nả ầ
vượt qua th thách, con ngử ười Vi t Nam v n bình thệ ố ường trong cu c s ngộ ố
b ng l n d y v i v đ p phi thổ ớ ậ ớ ẻ ẹ ường
Ti p đ n giáo viên hế ế ướng d n h c sinh làm bài t p th c hành: ẫ ọ ậ ự
* Bài t p: Hãy ch ra cái đúng, cái hay c a s so sánh trong m i câu th sau:ậ ỉ ủ ự ỗ ơ
1. Tr em nh búp trên cành ẻ ư
Trang 10Bi t ăn, ng , bi t h c hành là ngoan ế ủ ế ọ (H Chí Minh) ồ
2. Bà nh qu ng t chín r i ư ả ọ ồ Càng thêm tu i tác, càng t ổ ươ i lòng vàng (Võ Thanh An)
* H c sinh làm bài ọ
GV đ c và chép đ bài lên ọ ề
b ng. ả
Bài yêu c u ta ch ra cái gì? ầ ỉ
Câu 1 tác gi so sánh cái gì v i ả ớ
cái gì? So sánh nh v y đúng ư ậ ở
ch nào? hay ch nào?ỗ ở ỗ
câu 2 tác gi so sánh bà v i Ở ả ớ
gì?
So sánh y đúng và hay ch ấ ở ỗ
nào?
H c sinh đ c kĩ đ bài.ọ ọ ề
Ch ra cái đúng, cái hay c a so ỉ ủ sánh.
Tr em búp trên cành. ẻ
Tr em và búp non đ u đang l n, ẻ ề ớ đang phát tri n. Hình nh đ a ra ể ả ư làm chu n đ so sánh (búp trên ẩ ể cành) r t đ p và ý nghĩa, giúp ta ấ ẹ liên tưởng đ n tr em chan ch a ế ẻ ứ
hy v ng. ọ
Bà qu ng t chín ả ọ
Bà và qu ng t đ u có lâu ả ọ ề
r i, già r i. Hình nh đ a ra làm ồ ồ ả ư chu n đ so sánh (qu ng t chín ẩ ể ả ọ
r i) giúp ta liên tồ ưởng đ n hình ế
nh bà r t đáng quý có ích cho
cu c s ng.ộ ố
* Giáo viên s a ch a, u n n n cho h c sinh: ử ữ ố ắ ọ
Ví d : B ng ngh thu t so sánh giúp ta hi u kĩ và hi u sâu h n đ i tụ ằ ệ ậ ể ể ơ ố ượng đem so sánh. Đ i tố ượng đem so sánh hai câu trên là hoàn toàn đúng và hay. ở
Đúng vì : "tr em ẻ " và "búp trên cành" đ u là nh ng s v t còn non n t, đang ề ữ ự ậ ớ phát tri n. "ể Bà" và "qu ng t chín r i ả ọ ồ " đ u là nh ng s v t phát tri n đ n đề ữ ự ậ ể ế ộ già d n, có giá tr cao.ặ ị
Hay vì: Hình nh đ a ra làm chu n đ so sánh "ả ư ẩ ể búp trên cành" là hình nh ả
r t đ p, còn non n t, đang phát tri n, đáng đấ ẹ ớ ể ược nâng niu, giúp ta liên tưởng
t i ớ "tr em ẻ " đ y s c s ng, ch a chan hy v ng. ầ ứ ố ứ ọ
Hình nh đ a ra làm chu n so sánh "ả ư ẩ qu ng t chín r i ả ọ ồ " r t đáng quý, có giá ấ
tr cho cu c s ng, giúp ta có nh ng liên tị ộ ố ữ ưởng đ p và giàu ý nghĩa v "ẹ ề bà" có
t m lòng th m th o, đáng quý,đáng trân tr ng. ấ ơ ả ọ
T đó giáo viên đ nh hừ ị ướng cho các em khi so sánh, c n bi t l a ch n ầ ế ự ọ
nh ng s v t, hình nh quen thu c, g n gũi, s có tác d ng g i hình nh đ ữ ự ậ ả ộ ầ ẽ ụ ợ ả ể cho l i nói hay câu văn thêm sinh đ ng h n. Đ ng th i giáo d c các em bi t ờ ộ ơ ồ ờ ụ ế
v n d ng bi n pháp so sánh vào vi t văn miêu t làm cho câu văn, bài văn ậ ụ ệ ế ả hay và sáng t o .ạ
b, Phép tu t nhân hóa ừ
Giúp các em hi u ngh thu t nhân hóa là gì? Bi t tìm nh ng câu văn, th cóể ệ ậ ế ữ ơ
s d ng ngh thu t nhân hóa. T đó hi u đử ụ ệ ậ ừ ể ược tác d ng c a vi c s d ngụ ủ ệ ử ụ
t nhân hóa trong văn, th Nhân hoá là g i ho c t con v t, cây c i, đừ ơ ọ ặ ả ậ ố ồ