PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH 7 điểm.. Tính thể tích của khối đa diện MNABCD biết SA=AB=a và góc hợp bởi đường thẳng AN và mpABCD bằng 0 30.. PHẦN RIÊNG 3 điểm Thí sinh chỉ được làm m
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2010
Môn: Toán A Thời gian: 180 phút ( Không kể giao đề)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
1
x y
x
1) Khảo sát và vẽ đồ thị C của hàm số trên
2) Gọi (d) là đường thẳng qua A( 1; 1 ) và có hệ số góc k Tìm k sao cho (d) cắt ( C ) tại hai điểm M, N
và MN 3 10
Câu II (2 điểm):
1) Giải phương trình: sin 3x3sin 2xcos 2x3sinx3cosx 2 0
2) Giải hệ phương trình:
1 4
Câu III (1 điểm): Tính tích phân:
2
3 0
3sin 2 cos (sin cos )
Câu IV (1 điểm):
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với SA vuông góc với đáy, G là trọng tâm tam giác SAC, mặt phẳng (ABG) cắt SC tại M, cắt SD tại N Tính thể tích của khối đa diện MNABCD biết SA=AB=a
và góc hợp bởi đường thẳng AN và mp(ABCD) bằng 0
30
Câu V (1 điểm): Cho các số dương a b c ab bc ca, , : 3
1 a b c( )1 b c a( )1 c a b( ) abc
II PHẦN RIÊNG (3 điểm) (Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2))
1 Theo chương trình Chuẩn :
Câu VI.a (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn hai đường tròn
( ) :C x – 2 – 2 1 0,y x y ( ') :C x2 y24 – 5 0x cùng đi qua M(1; 0) Viết phương trình đường thẳng qua M cắt hai đường tròn ( ), ( ') C C lần lượt tại A, B sao cho MA= 2MB
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hãy xác định toạ độ tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, biết A(-1; 0; 1), B(1; 2; -1), C(-1; 2; 3)
Câu VII.a (1 điểm):
Khai triển đa thức: (1 3 ) x 20 a0a x a x1 2 2 a x20 20 Tính tổng: S a0 2a1 3a2 21a20
2 Theo chương trình Nâng cao :
Câu VI.b (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, hãy viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết trực tâm
(1;0)
H , chân đường cao hạ từ đỉnh B là (0; 2) K , trung điểm cạnh AB là M(3;1)
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng: ( ) :1
Tìm tọa độ các điểm M thuộc ( )d và N thuộc 1 (d2) sao cho đường thẳng MN song song với mặt phẳng
P : – 2010 0x y z độ dài đoạn MN bằng 2
Câu VII.b (1 điểm): Giải hệ phương trình
2
log ( 5) log ( 4) = 1
……… HẾT………
Trang 2Câu Phần Nội dung Điểm
I
(2,0) 1(1,0)
Làm đúng, đủ các bước theo Sơ đồ khảo sát hàm số cho điểm tối đa 1,0 2(1,0) Từ giả thiết ta có: ( ) :d yk x( 1) 1. Bài toán trở thành: Tìm k để hệ phương trình sau
có hai nghiệm ( ;x y1 1), ( ;x y2 2)phân biệt sao cho 2 2
x x y y
( 1) 1
( ) 1
( 1) 1
x
k x
I x
y k x
Ta có:
2
( )
( 1) 1
I
y k x
Dễ có (I) có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình
2
kx k x k có hai nghiệm phân biệt Khi đó dễ có được 0, 3
8
k k
(1k ) x x 90 (1 k )[ x x 4x x]90(***) Theo định lí Viet cho (**) ta có: x1 x2 2k 3,x x1 2 k 3,
phương trình:
8k 27k 8k 3 0 (k3)(8k 3k 1) 0 3, 3 41, 3 41
KL: Vậy có 3 giá trị của k thoả mãn như trên
0,25
0,5
0,25
II
(2,0) 1(1,0)
sin 3x3sin 2xcos 2x3sinx3cosx 2 0 (sin 3xsin ) 2sinx x3sin 2x(cos 2x 2 3cos )x 0
2
2sin 2 cosx x 2sinx 6.sin.cosx (2cos x 3cosx 1) 0
2sin cosx x 2sinx 6.sin.cosx (2cos x 3cosx 1) 0
2
1 sin
2
1 cos
2
x
x
+)
2 6
, ( ) 5
1
2 i
6
2
Z k
x
+)
2 3
, ( ) 2
3
1
2
x
x
k
+) cosx 1 xk2 , ( kZ)
KL:Vậy phương trình có 5 họ nghiệm như trên
0,25
0,25
0,25 0,25
2(1,0)
Dễ thấy y0, ta có:
2
2
1
4
1 4
x
x y y
x y
y
Đặt
2
1 ,
x
y
0,25
0,25
Trang 3+) Với v3,u1ta có hệ:
1, 2
2, 5
+) Với v 5,u9ta có hệ:
này vô nghiệm
KL: Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: ( ; ) {(1; 2), ( 2; 5)}.x y
0,25
0,25
III
Suy ra:
không phụ thuộc vào kí hiệu cảu biến số)
Suy ra:
2
=
2
2
I
0,25
0,25
0,5
IV
(1,0)
+ Trong mp(SAC) kẻ AG cắt SC tại M, trong mp(SBD) kẻ BG cắt SD tại N
+ Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên dễ có
2 3
SG
SO suy ra G cũng là trọng tâm tam giác SBD
Từ đó suy ra M, N lần lượt là trung điểm của
SC, SD
Theo công thức tỷ số thể tích ta có:
.
.
S ABN
S ABN
S ABD
.
.
S BMN
S ABN
S BCD
Từ đó suy ra:
3 8
S ABMN S ABN S BMN
3
V SA dt ABCD ; mà theo giả thiết SA(ABCD) nên góc hợp bởi AN với mp(ABCD) chính là góc NAD , lại có N là trung điểm của SC nên tam giác NAD cân tại
30
tan 30
SA
V SA dt ABCD a a a a
0,25
0,25
M N
O
C
B S
G
Trang 4Suy ra: thể tích cần tìm là:
3
5 3 24
MNABCD S ABCD S ABMN
a
V
3ab bc ca 3 (abc) abc1
Tương tự ta có: 21 1 (2), 21 1 (3)
1 b c( a)3b 1 c a b( )3c
Cộng (1), (2) và (3) theo vế với vế ta có:
ab bc ca
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi abc1,ab bc ca 3 a b c 1, ( , ,a b c0)
0,25
0,25
0,5
VIa
(2,0)
1(1,0)
+ Gọi tâm và bán kính của (C), (C’) lần lượt là I(1; 1) , I’(-2; 0) và R1,R'3, đường
a x b y ax by a a b
+ Gọi H, H’ lần lượt là trung điểm của AM, BM
Khi đó ta có:
1 d I d( ; ) 4[9 d I d( '; ) ]
IAIH
9
4 d I d( '; ) d I d( ; ) 35 4 a b 35
36
Dễ thấy b0 nên chọn 1 6
6
a b
Kiểm tra điều kiện IAIH rồi thay vào (*) ta có hai đường thẳng thoả mãn
0,25
0,25
0,25
0,25
2(1,0) + Ta có: AB(2; 2; 2), AC(0; 2; 2). Suy ra phương trình mặt phẳng trung trực của AB,
AC là: x y z 1 0,y z 3 0
+ Vecto pháp tuyến của mp(ABC) là n AB AC, (8; 4; 4). Suy ra (ABC):
2x y z 1 0 + Giải hệ:
Suy ra tâm đường tròn là I(0; 2;1)
Bán kính là RIA ( 1 0) 2 (0 2)2 (1 1)2 5
0,25
0,25
0,5
VII.a
(1,0)
x x a a x a x a x
(1 3 )x 60 (1 3 )x x a 2a x 3a x 21a x
Nhận thấy: a x k k a k (x)k do đó thay x 1 vào cả hai vế của (*) ta có:
22
0,25
0,25 0,25 0,25
Trang 5Câu Phần Nội dung Điểm
VIb
(2,0)
1(1,0)
+ Đường thẳng AC vuông góc với HK nên nhận
( 1; 2)
HK
làm vtpt và AC đi qua K nên
(AC) :x2y 4 0 Ta cũng dễ có:
(BK) : 2x y 2 0 + Do AAC B, BK nên giả sử (2 4; ), ( ; 2 2 )
A a a B b b Mặt khác M(3;1)là
trung điểm của AB nên ta có hệ:
Suy ra: (4; 4), (2;A B 2)
+ Suy ra: AB ( 2; 6), suy ra: (AB) : 3x y 8 0
+ Đường thẳng BC qua B và vuông góc với AH nên nhận HA(3; 4), suy ra:
(BC) : 3x4y 2 0
KL: Vậy : (AC) :x2y 4 0,(AB) : 3x y 8 0, (BC) : 3x4y 2 0
0,25
0,5
0,25
2(1,0) + M N, ( ), (d1 d2) nên ta giả sử
M t t t N t t t NM t t t t t t
+ MN song song mp(P) nên: n NM P 0 1.(t12t2 1) 1.(t1t2) 1(2 t1 t2 1) 0
2 1 ( 1 1; 2 ;31 1 1)
+ Ta có:
1
1
0
7
t
t
+ Suy ra: M(0; 0; 0),N( 1; 0;1) hoặc ( ;4 4 8; ), ( ;1 4 3; )
7 7 7 7 7 7
+ Kiểm tra lại thấy cả hai trường hợp trên không có trường hợp nào M( ).P KL: Vậy có hai cặp M, N như trên thoả mãn
0,25
0,25
0,25
0,25
VII.b
(1,0)
+ Điều kiện:
2
( )
I
2 log [(1 )( 2)] 2 log (1 ) 6 ( )
log ( 5) log ( 4) = 1
I
log ( 2) log (1 ) 2 0 (1) log ( 5) log ( 4) = 1 (2)
+ Đặt log2y(1x)t thì (1) trở thành: t 1 2 0 (t 1)2 0 t 1
t
Với t1 ta có: 1 x y 2 y x 1 (3) Thế vào (2) ta có:
2
0 2
x x
Suy ra:
1 1
y y
+ Kiểm tra thấy chỉ có x 2, y1thoả mãn điều kiện trên
Vậy hệ có nghiệm duy nhất x 2, y1
0,25
0,25
0,25
0,25
M H
K
A