1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NGÂN HÀNG CÂU HỎI HỌC PHẦN KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ TƯƠNG TỰ

39 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 2,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Phân tích và vẽ giản đồ thời gian minh họa hoạt động của mạch điện... a Anh chị hãy trình bày cấu tạo và nguyên lý làm việc của Diode.. c Phân tích và vẽ đặc tuyến vovi cu

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

KHOA ĐIỆN TỬ -o0o -

NGÂN HÀNG CÂU HỎI

HỌC PHẦN: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ TƯƠNG TỰ

Mã học phần: TEE303 Số tín chỉ: 03

Giáo viên: ThS Phạm Duy Khánh ThS Nguyễn Thị Tuyết Hoa

THÁI NGUYÊN – 2019

Trang 2

KHOA: ĐIỆN TỬ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

BỘ MÔN: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BẢNG CẤU TRÚC ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

Tên học phần: Kỹ thuật điện tử tương tự Mã học phần: TEE303

Thời gian làm bài/chuẩn bị: 15 phút

I CẤU TRÚC ĐỀ THI

STT Câu hỏi Độ khó/ Mức độ đánh giá

Cấp độ 1 (dễ) Cấp độ 2 (trung bình) Cập độ 3 (khó) Nhớ Hiểu Vận dụng Phân tích Đánh giá Sáng tạo

Trang 5

II NỘI DUNG

Ngân hàng câu hỏi gồm có 100 câu, chia theo 7 chương Nguyên tắc tổ hợp đề thi là mỗi Đề thi kết thúc học phần gồm có 4 câu (4 nội dung/7 nội dung tương ứng 7 chương) Nội dung các câu hỏi theo từng chương phân bố cụ thể như sau:

1 Chương 1 (Nhập môn điện tử tương tự): gồm có 3 câu

Câu 1.1:

Một bộ khuếch đại làm việc với nguồn cung cấp ±10V Cho một điện áp vào hình sin có đỉnh bằng 1V, dòng điện 0.1mA và đưa một điện áp hình sin ở đầu ra có đỉnh – đỉnh 9V tới tải 1kΩ Bộ khuếch đại sinh ra một dòng 9,5mA với từng nguồn cung cấp

a) Xác định các hệ số khuếch đại: điện áp, dòng điện, công suất của mạch

b) Tính công suất sinh ra từ nguồn cấp một chiều, công suất tiêu tán trong bộ khuếch đại

và hiệu suất bộ khuếch đại

Câu 1.2: Cho bộ khuếch đại ghép tầng như hình 1 2 Hãy tìm hệ số khuếch đại điện áp

tổng thể v L / v s , hệ số khuếch đại dòng và khuếch đại công suất của mạch

Hình 1.2 Hình 1.1

Trang 6

Câu 1.3: Cho mạch điện với các thông số như hình 1.3

a) Giải thích hoạt động của hệ thống

b) Biết A v =100 , tính giá trị điện áp ra v o

c) Hãy thực hiện bộ khuếch đại bằng IC KĐTT

a) Anh (chị) hãy cho biết các chế độ hoạt động của điốt, điều kiện mở của điốt không lý tưởng

b) Biết 𝑣𝑖 = 20𝑠𝑖𝑛100𝑡 (V), xác định điện áp ra một chiều sau chỉnh lưu V dc của hình 2.2

c) Phân tích và vẽ giản đồ thời gian minh họa hoạt động của mạch điện

Trang 7

a) Anh (chị) hãy trình bày cấu tạo và nguyên lý làm việc của Diode

b) Phân tích và vẽ giản đồ thời gian làm minh họa của mạch điện hình 2.4

c) Nếu 𝑣𝑠 = 220(𝑠𝑖𝑛𝜔𝑡 − 900), vẽ đặc tuyến 𝑣𝑜(𝑣𝑠) của mạch điện

Hình 2.4 Câu 2.5:

a) Anh (chị) hãy trình bày cấu tạo và nguyên lý làm việc của điốt

b) Nếu vi = 12(sinωt − 900) (V); E = 6V; Rhc = 5; RL = 5 Phân tích và vẽ giản đồ thời gian minh họa hoạt động của mạch khi điốt D là lý tưởng trong mạch điện hình 2.5

c) Phân tích và vẽ đặc tuyến vo(vi) của mạch

Trang 8

Hình 2.5

Câu 2.6:

a) Anh (chị) hãy cho biết các mô hình tương đương của điốt

b) Phân tích nguyên lý hoạt động của mạch điện hình 2.6a sử dụng mô hình điốt lý tưởng Điện áp vào cho trên hình 2.6b Biết E = 4V; R hc R L

c) Vẽ và giải thích các đồ thị điện áp v t v t i( ); o( ) và đặc tuyến truyền đạt v v o( )i của mạch

Hình 2.6

Câu 2.7:

a) Anh (chị) hãy cho biết nguyên lý hoạt động của điốt lý tưởng và vẽ đặc tuyến V/A của diode lý tưởng

b) Phân tích nguyên lý hoạt động và vẽ đặc tuyến truyền đạt điện áp của mạch hình 2.7

c) Biết 𝑣𝑖 = 12sin (314𝑡 +/2 (V), phân tích và vẽ giản đồ thời gian minh họa hoạt động của mạch điện

Hình 2.7

Trang 9

Câu 2.8:

a) Anh (chị) hãy trình bày các mô hình tương đương của điốt

b) Phân tích nguyên lý làm việc của mạch điện hình 2.8 trong trường hợp diode là lý tưởng

c) Vẽ và giải thích đặc tuyến truyền đạt của mạch

Hình 2.8

Câu 2.9:

a) Anh (chị) hãy nêu nguyên lý làm việc và vẽ đặc tuyếnV/A của diode lý tưởng

b) Phân tích nguyên lý làm việc và vẽ giản đồ thời gian tín hiệu ra của mạch điện hình 2.9 Biết tín hiệu vào là một xung tam giác 2 cực tính với biên độ là 8V và tần số là 1kHz

Hình 2.9

Câu 2.10:

a) Nêu nguyên lý hoạt động của điot Zener ở vùng đánh thủng

b) Cho sơ đồ mạch điện như hình 2.10, tính dòng qua điot Zener và dòng qua nguồn

Hình 2.10

Trang 10

Câu 2.11:

a) Anh (chị) hãy trình bày đặc tuyến làm việc của Diode Zenner và vẽ sơ đồ tương đương ứng với các vùng làm việc của nó

b) Tính dòng điện trong các nhánh của mạch điện trong hình 2.11

c) Biết dòng nhỏ nhất để điốt zener duy trì ở chế độ ổn áp là IZTmin = 1.5mA, tìm giá trị

điện áp vào nhỏ nhất để diode zener làm việc trong vùng ổn áp của mạch điện trong hình 2.11

Hình 2.11

Câu 2.12:

a) Trình bày về mô hình sụt áp không đổi của điot

b) Tính dòng qua mỗi điot trong mạch điện hình 2.11, sử dụng mô hình điot lý tưởng

Hình 2.12

Câu 2.13:

a) Vẽ và phân tích đặc tuyến V-A của điot

b) Thiết kế một mạch hạn chế dùng điot để được đặc tuyến truyền đạt như hình 2.13

Hình 2.13

Câu 2.14:

a) Mạch hạn chế là gì? Phần lại mạch hạn chế

b) Thiết kế một mạch hạn chế sử dụng diode hoạt động theo mô hình sụt áp không đổi bằng hằng số để được đặc tuyến truyền đạt như hình 2.14

Trang 11

Hình 2.14

Câu 2.15:

a) Cho biết mạch hạn chế được phân loại như thế nào?

b) Thiết kế một mạch hạn chế dùng diot để được đặc tuyến truyền đạt như hình 2.15

Hình 2.15

3 Chương 3 (Transistor BJT): gồm có 25 câu

Câu 3.1: Với sơ đồ đặc tuyến làm việc tĩnh làm việc như

trong hình 3.1:

a) Anh (chị) hãy vẽ sơ đồ phân cực cho BJT bằng

phương pháp mạch chia áp

b) Anh (chị) hãy lựa chọn các thông số của mạch

điện để mạch làm việc ở chế độ 1 chiều tại điểm Q

Câu 3.2: Với sơ đồ đặc tuyến làm việc tĩnh làm việc như

trong hình 3.2:

d) Anh (chị) hãy vẽ sơ đồ phân cực cho BJT bằng

phương pháp sử dụng điện trở hồi tiếp giữa colectơ

và bazơ

e) Anh (chị) hãy lựa chọn các thông số của mạch điện

để mạch làm việc ở chế độ 1 chiều tại điểm Q

IC(mA)

VCE(V) 4

129

Q1

Hình 3.1

IE(mA)

VCE(V) 5

1510

Q1,67

Hình 3.2

Trang 12

Câu 3.3: Cho mạch khuếch đại sử dụng BJT làm

việc với tín hiệu nhỏ như hình 3.3, biết 𝑅𝑠𝑖𝑔 =

100Ω, 𝑅𝐵 = 1𝑀Ω, 𝑅𝐶 = 4,7𝑘Ω, 𝑅𝐿 = 5𝑘Ω, 𝑅𝐸 =

1,1𝑘Ω, 𝑉𝐶𝐶 = 12𝑉, 𝛽 = 90, 𝑉𝐵𝐸 = 0,6𝑉 Anh

(Chị) hãy tính giá trị của 𝑅𝑖𝑛, 𝑅𝑜, và hệ số khuếch

đại tổng thể 𝐺𝑉 của mạch điện

Câu 3.4: Cho mạch khuếch đại sử dụng BJT làm

việc với tín hiệu nhỏ như hình 3.4, biết 𝑅𝑠𝑖𝑔 =

100Ω, 𝑅𝐵 = 1,1𝑀Ω, 𝑅𝐶 = 4,7𝑘Ω, 𝑅𝐿 = 5𝑘Ω, 𝑅𝐸 =

1,1𝑘Ω, 𝑉𝑐𝑐 = 12𝑉, 𝛽 = 90, 𝑉𝐵𝐸 = 0,6𝑉, 𝑉𝐴 =

40𝑉 Anh (Chị) hãy tính giá trị của 𝑅𝑖𝑛, 𝑅𝑜, và hệ số

khuếch đại tổng thể 𝐺𝑉 của mạch điện

Câu 3.5:

a) Anh (chị) cho biết các chế độ làm việc cơ bản

của BJT

b) Tại sao cần phân cực cho BJT? Hãy cho biết BJT

trong sơ đồ mạch hình 3.5 được phân cực theo

phương pháp nào ?

c) Hãy xác định các giá trị dòng và áp một chiều

trên các cực của BJT trong sơ đồ mạch hình 3.5

Câu 3.6: Cho đặc tuyến làm việc tĩnh của BJT như

hình 3.6

a) Anh (chị) hãy vẽ sơ đồ phân cực cho BJT bằng

phương pháp dùng dòng không đổi (không có trở

RE)

b) Anh (chị) hãy tính chọn thông số của mạch điện

để mạch làm việc ở chế độ 1 chiều tại điểm làm

Trang 13

Câu 3.7: Cho sơ đồ mạch khuếch đại như hình 3.7

Biết V cc = 16V; R 1 = 90 k; R 2 = 10 k; R C = 2,2

k; R E = 0,68 k; V BE = 0,7V; R L = 1k; β = 210;

V A = 100 V

a) Tìm các giá trị dòng điện và điện áp một chiều

trên các cực của BJT

b) Tính trở kháng vào R in ; trở kháng ra R out và hệ

số khuếch đại điện áp tổng thể G v của mạch

Câu 3.8:

a) Tại sao cần phải phân cực cho BJT ? Để phân

cực cho BJT hoạt động trong chế độ tích cực, các

tiếp giáp EBJ và CBJ cần yêu cầu phân cực như

thế nào?

b) Anh (chị) hãy cho biết BJT trong mạch điện

hình 3.8 được phân cực bằng phương pháp nào?

c) Cho sơ đồ mạch điện như hình 3.8 Hãy xác

định giá trị điện trở R 1 và R C để BJT làm việc ở

chế độ 1 chiều tại điểm làm việc tĩnh Q có ICQ =

2 mA; VCEQ = 10V

Câu 3.9:

a) Anh (chị) hãy cho biết BJT có các chế độ làm

việc cơ bản nào ? Nêu các thông số cơ bản của

BJT

b) Anh (chị) hãy cho biết BJT trong sơ đồ mạch

hình 3.9 được phân cực theo phương pháp nào ?

c) Tính V B , V C , V E của BJT Biết: R18, 2k;R2 2, 2k;

Vs

16V

100Ω Rs

10kΩ R2

90kΩ R1

2.2kΩ Rc

0.68kΩ RE

1kΩ RL

10µF C2 10µF

C1

220µF Ce

v 0

Hình 3.7

Hình 3.8

Hình 3.9

Trang 14

c) Chuyển mạch về sơ đồ thay thế tương đương

tín hiệu nhỏ và tính hệ số khuếch đại điện áp xoay

chiều của mạch

Câu 3.11:

a) Anh (chị) hãy cho biết BJT có các chế độ hoạt

động nào?

b) Anh (chị) hãy cho biết BJT trong mạch hình

3.11 được phân cực bằng phương pháp nào?

c) Biết:  = 50; VBE = 0,7V Hãy xác định các

thành phần 1 chiều và tính hệ số khếch đại điện

áp của mạch

Câu 3.12:

a) Anh (chị) hãy trình bày nguyên lý hoạt động

của BJT

b) Cho mạch điện như hình 3.12, V BE được hiệu

chỉnh để có dòng một chiều colectơ là 1 mA Cho

V

V CC  15 , R C  k10  và 100 Tìm hệ số

khuếch đại điện áp v / c v be

c) Nếu v be  0 005 sint (V), tìm và vẽ giản đồ

thời gian của v C (t) và i B (t)

Trang 15

a) Nêu các chế độ làm việc cơ bản của BJT

b) Cho sơ đồ mạch điện hình 3.14, transistor có

40

  , tính giá trị điện áp V V B, E,V C

c) Tính lại ý (b), nếu R B  100 k

Câu 3.15:

a) Vẽ sơ đồ phân cực cho BJT bằng phương pháp

dùng dòng không đổi (có trở RE)

b) Tính chọn thông số của mạch điện để mạch làm

việc ở chế độ 1 chiều tại điểm làm việc tĩnh Q trên

đặc tuyến ra của BJT ở hình 3.15, cho

Trang 16

Câu 3.16:

Cho sơ đồ mạch khuếch đại như hình 3.16

Biết  100,V A 100V

a) Tìm các giá trị dòng điện và điện áp một chiều

trên các cực của BJT

b) Tính hệ số khuếch đại điện áp O

v sig

v A v

mạch

Câu 3.18: Với đồ thị đặc tuyến tĩnh như hình 3.18

Anh (chị) hãy:

a) Vẽ sơ đồ phân cực cho BJT bằng phương pháp

mạch chia áp

b) Lựa chọn các thông số của mạch điện để mạch

làm việc ở chế độ một chiều tại điểm Q

Hình 3.16

Hình 3.17

IC(mA)

VCE(V) 4

126

Q2

0

Hình 3.18

Trang 17

Câu 3.19: Cho đặc tuyến làm việc tĩnh của BJT

như hình 3.19

Anh (chị) hãy:

a) Vẽ sơ đồ phân cực cho BJT bằng phương pháp

dùng dòng không đổi (không có điện trở RE)

b) Tính chọn các thông số của mạch điện để mạch

làm việc ở chế độ một chiều tại điểm làm việc tĩnh

Trang 18

Câu 3.20:

a) Tại sao cần phải phân cực cho BJT ? Để BJT

hoạt động trong chế độ tích cực, các tiếp giáp EBJ

và CBJ cần thỏa mãn yêu cầu gì?

b) Cho sơ đồ mạch điện như hình 3.20 Anh (chị)

hãy cho biết BJT trong mạch điện được phân cực

bằng phương pháp nào?

c) Hãy xác định giá trị điện trở R 1 và R C để BJT

làm việc ở chế độ một chiều tại điểm làm việc tĩnh

Q có ICQ = 2 mA; VCEQ = 10V; VBE = 0,7V

Câu 3.21: Cho mạch khuếch đại sử dụng

BJT làm việc với tín hiệu nhỏ như hình 3.21,

biết 𝑅𝑠𝑖𝑔 = 100Ω, 𝑅𝐵 = 1𝑀Ω, 𝑅𝐶 =

4,7𝑘Ω, 𝑅𝐿 = 5𝑘Ω, 𝑅𝐸 = 1,1𝑘Ω, 𝑉𝑐𝑐 =

12𝑉, 𝛽 = 90, 𝑉𝐵𝐸 = 0,7𝑉 Anh (Chị) hãy

tính giá trị của 𝑅𝑖𝑛, 𝑅𝑜, và hệ số khuếch đại

điện áp tổng thể 𝐺𝑉 của mạch điện

Câu 3.22:

a) Anh (chị) hãy cho biết BJT có các chế độ làm

việc cơ bản nào ? Nêu các thông số cơ bản của BJT

b) Cho mạch điện như hình 3.22 Anh (chị) hãy cho

biết BJT trong mạch được phân cực theo phương

Trang 19

Câu 3.23: Cho mạch điện như hình 3.23 Biết các

tham số của transistor BJT là  100,V A 100V,

V T =25mV

a) Xác định I CV CE ở chế độ một chiều

b) Chuyển mạch về sơ đồ thay thế tương đương tín

hiệu nhỏ, tìm trở kháng vào R i ; trở kháng ra R O

và tính hệ số khuếch đại xoay chiều A vv o/v s

Câu 3.24:

a) Transistor BJT có các chế độ hoạt động nào?

Nêu các ứng dụng cơ bản của BJT

b) Cho mạch điện và các tham số như Hình 3.24

Hãy tính R R R V C, E, B, B

c) Transitor BJT trong mạch hình 3.24 được

phân cực theo phương pháp gì?

Câu 3.25: Cho mạch khuếch đại sử dụng BJT

như hình 3.25

Biết  99; V A  100V ; V BE 0,65V ;

V T = 25mV

a) Tính các giá trị dòng điện, điện áp một chiều

trên các cực của transistor?

b) Chuyển mạch về sơ đồ thay thế tương đương

tín hiệu nhỏ và tính hệ số khuếch đại xoay chiều?

Hình 3.23

Hình 3.24

Hình 3.25

Trang 20

4 Chương 4 (Transistor MOSFET/nhóm điểm): gồm có 12 câu

a) Anh (chị) hãy cho biết MOSFET có các chế độ hoạt động nào ?

b) Anh (chị) hãy cho biết NMOS trong mạch hình 4.2 được phân cực bằng phương pháp nào?

trị của điện trở R D và R S sao cho NMOS có I D = 0,4 mA và V D = 0,5V.Bỏ qua hiện tượng điều chế chiều dài kênh dẫn

Hình 4.2

Trang 21

Câu 4.3:

a) Nêu và vẽ đặc tuyến ( , i vD DS) của NMOS

b)Tính điện áp V2 trên sơ đồ mạch điện hình 4.3, biết

v A v

Hình 4.4

Trang 22

Câu 4.5:

Cho mạch điện như hình 4.5 Biết các tham số của transistor BJT là  100, V A 100V , V T =25mV

a) Xác định I CV CE ở chế độ một chiều

b) Chuyển mạch về sơ đồ thay thế tương đương tín hiệu nhỏ, tìm trở kháng vào R i và trở kháng ra R O, và tính hệ số khuếch đại xoay chiềuA vv o/v s

Hình 4.5

Câu 4.6:

a) Anh (chị) cho biết điều kiện mở kênh và vùng làm việc của MOSFET

b) Cho mạch khuếch đại sử dụng MOSFET làm việc với tín hiệu nhỏ như hình 4.6 Biết MOSFET có:V t  1V, k n  1mA/V2,V A  50V

Xác định giá trị các thành phần một chiều của mạch

c) Vẽ sơ đồ tương đương của mạch và xác định hệ số khuếch đại tổng quát của mạch

Hình 4.6

Trang 23

a) Xác định điểm làm việc tĩnh Q của bộ KĐ

b) Tìm hệ số KĐ tín hiệu nhỏ của mạch

Hình 4.8

Trang 24

Câu 4.9:

Tính hệ số khuếch đại điện áp O

v sig

v A v

 của mạch điện hình 4.9

Trang 25

Hình 4.11

Câu 4.12:

Cho mạch khuếch đại sử dụng MOSFET làm việc với tín hiệu nhỏ như hình 3, biết 𝑅𝑠𝑖𝑔 =100Ω, 𝑅𝐺1= 𝑅𝐺2 = 10𝑀Ω, 𝑅𝐷 = 10𝑘Ω, 𝑅𝐿 = 10𝑘Ω, 𝑅𝑠 = 1𝑘Ω, 𝑉𝐷𝐷 = 12𝑉, 𝑉𝑡𝑛 =1𝑉, 𝑘′𝑛(𝑊

𝐿) = 1𝑚𝐴/𝑉2 Anh (Chị) hãy tính giá trị của 𝑅𝑖𝑛, 𝑅𝑜, và hệ số khuếch đại toàn bộ 𝐺𝑉 của mạch điện Bỏ qua hiện tượng điều chế chiều dài kênh

Hình 4.12

Trang 26

5 Chương 5 (Thyristor và một số linh kiện bán dẫn khác): gồm có 10 câu

Câu 5.1: Cho sơ đồ mạch điện như hình 5.1

a) Anh (chị) hãy trình bày nguyên lý làm việc của

SCR, điều kiện đóng và mở SCR

b) Biết 𝑉𝑠 = 220𝑠𝑖𝑛𝜔𝑡, f = 50Hz, 𝑉𝑇𝐵 = 40𝑉,

hãy xác định góc mở 

c) Phân tích và vẽ giản đồ thời gian làm minh họa

của mạch điện

Câu 5.2: Cho sơ đồ mạch điện như hình 5.2

a) Anh (chị) hãy trình bày nguyên lý làm việc của

SCR, điều kiện đóng và mở SCR

b) Biết 𝑉𝑠 = 220𝑠𝑖𝑛𝜔𝑡, f = 50Hz, =600, Phân

tích và vẽ giản đồ thời gian làm minh họa của

mạch điện

c) Tính giá trị điện áp trung bình trên tải 𝑉𝑇𝐵

Câu 5.3: Cho sơ đồ mạch điện như hình 5.3

a) Anh (chị) hãy trình bày nguyên lý làm việc của

Triac

b) Biết 𝑉𝑠 = 220𝑠𝑖𝑛𝜔𝑡, f = 50Hz, =300 Phân

tích và vẽ giản đồ thời gian minh họa hoạt động

của mạch

c) Tính giá trị điện áp trung bình trên tải 𝑉𝑇𝐵

Câu 5.4: Cho sơ đồ mạch điện như hình 5.4

a) Anh (chị) hãy trình bày nguyên lý làm việc của

SCR, điều kiện đóng và mở SCR

Ngày đăng: 30/11/2021, 18:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w