Các nội dung chính Tìm hiểu về Angular và cách cài đặt Mô tả website và các chức năng Cơ sở dữ liệu website Demo website 2... Lịch sử phát triển của Angular Các tính năng củ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
TP HỒ CHÍ MINH KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
TI U LU N CHUYÊN NGÀNH HTTT Ể Ậ TÌM HI U ANGULAR 8 VÀ XÂY D NG Ể Ự
WEBSITE BÁN MÁY TÍNH
GVHD: TS Nguyễn Thành Sơn
Thành viên:
Nguyễn Hồ Hồng Đạt 14110034
1
Trang 2Các nội dung chính
Tìm hiểu về Angular và cách cài đặt
Mô tả website và các chức năng
Cơ sở dữ liệu website
Demo website
2
Trang 3Tìm hiểu về Angular và cách cài đặt
Angular là gì?
Lịch sử phát triển của Angular
Các tính năng của Angular
Ưu và nhược điểm
Các tính năng mới trong Angular 8
Cài đặt Angular 8
Trang 4Angular là gì?
Angular là m t JavaScript framework dùng đ vi t giao di n web (Front-ộ ể ế ệ end), đ c phát tri n b i Google Hi n nay, Angular đang đ c s d ng ượ ể ở ệ ượ ử ụ
b i r t nhi u các công ty l n: Forbes, General Motors, Upwork…ở ấ ề ớ
4
Trang 5Lịch sử phát triển của Angular
Phiên bản đầu tiên của Angular là AngularJS được bắt đầu từ năm
2009 và đc ra mắt vào 20/10/2010 bởi lập trình viên Misko Hevery tại Google
Tháng 3 năm 2015, phiên bản bản angular 2
Tháng 3/2017, Angular 4 ra đời đây là một phiên bản nâng cấp từ
Angular 2
Tháng 11 năm 2017, Angular 5 ra đời với mục tiêu thay đổi về tốc độ và kích thước nên nó nhanh hơn và nhỏ hơn angular 4
Angular 6 được ra mắt vào ngày 4 tháng 5 năm 2018
Angular 8 được phát hành vào tháng 5 năm 2019
Tháng 2/2020, Angular 9 ra đời
Trang 6Các tính năng của Angular
Module
Components
Templates
Directives
Metadatas
Data Binding
Services
Dependency Injection
6
Trang 7Ưu và nhược điểm
Ưu điểm
Nhược điểm
Trang 8Tính năng mới trong Angular 8
Hỗ trợ TypeScript 3.4.x
IVY Rendering Engine
Hỗ trợ Bazel
Differential Loading
Thay đổi Lazy Loading trong Route
Thu thập phân tích dữ liệu sử dụng
Loại bỏ @angular/http
Thay đổi ViewChild và ContentChild
Hỗ trợ SVG Template
Hỗ trợ PNPM
Hỗ trợ thư viện mới New Builders/ Architect AP
8
Trang 9Cài đặt Angular8
Bước 1: Cài đặt NodeJS bản mới nhất tại
https://nodejs.org/en/download/
Bước 2: Trong CMD, dùng lệnh node –v để kiểm tra phiên bản của
NodeJS
Bước 3: cài đặt TypeScript dùng lệnh “npm install –g typescript”
Bước 4: Trong CMD ta dùng lệnh “npm install –g @angular/cli” để cài đặt Angular bản mới nhất thông qua NodeJS package npm
Bước 5: Sau khi cài đặt xong dùng lệnh “ng version” để kiểm tra
Trang 10Tạo 1 project Angular
Bước 1: Mở CMD ngay tại thư mục cần tạo project mẫu
Bước 2: Dùng lệnh “ng new [tên_project]” để tạo project mẫu Ở đây tên project là Demo
Bước 3: Dùng lệnh “ng serve –o” để chạy project mẫu vừa tạo Tùy
chọn “-o” để chạy project mẫu tự động mở trên browser
10
Trang 11Mô tả về trang web và các chức năng
Giới thiệu website
Sơ đồ chức năng website
Sơ đồ use-case
Trang 12Giới thiệu website
Cửa hàng cung cấp máy tính của các hãng (Dell, Asus, …) và linh kiện máy tính Cửa hàng có 1 số dịch vụ sau:
Đặt hàng: Khách hàng có thể đặt hàng online hoặc trực tiếp tại cửa hàng
Giao hàng: Cửa hàng giao đến khách hàng sản phẩm của công ty theo đơn đặt hàng của khách hàng
Cài đặt: Cài đặt hệ điều hành và các phần mềm cơ bản của máy tính
Bảo hành: Khi máy có vấn đề về phần cứng thì cửa hàng chuyển máy
về công ty Gia hạn bảo hành
Thanh toán: Khách hàng thanh toán cho nhân viên giao hàng khi nhận máy hoặc trực tiếp tại cửa hàng
12
Trang 13Sơ đồ chức năng website
Trang 14Sơ đồ use-case
14
Trang 15Sơ đồ use-case
Trang 16Sơ đồ use-case
16
Trang 17Cơ sở dữ liệu website
Abouts(AboutID, Name, Description, Image, Detail, Status, CreatedBy,
CreateDate, LastUpdatedBy, LastUpdatedate, IsDelete)
CategoryContent(CategoryContentID, Name, ParentId, Status,
CreatedBy, CreatedDate, LastUpdatedBy, LastUpdatedate, IsDelete)
Contacts(ContactID, Content, Status, CreatedBy, CreatedDate,
LastUpdatedBy, LastUpdatedate, IsDelete)
Contents(ContentID, Title, Image, Description, Detail, ContenSource,
CategoryContentID, Status, CreatedBy, CreatedDate, LastUpdatedBy, LastUpdatedate, IsDelete)
FeedBacks(FeedBackID, Name, Phone, Email, Address, Content,
Status, CreatedDate, LastUpdatedBy, LastUpdatedate, IsDelete)
Footers(FooterID, Name, Content, Status, CreatedBy, CreatedDate,
Trang 18Cơ sở dữ liệu website
Orders(OrderID, OrderName, OrderMobile, OrderAdress, OrderEmail,
PaymentMethod, Status, CreatedDate, LastUpdatedBy,
LastUpdatedate, IsDelete)
OrderDetails(OrderDetailID, ProductID, OrderID, Quantity, Price,
Discount)
Producers(ProducerID, Name, Logo, Email, Phone, Status, CreatedBy,
CreatedDate, LastUpdatedBy, LastUpdatedDate, IsDelete)
Products( ProductID, Name, Code, Price, Discount, Image, Avaiable,
Description, Detail, Warranty, Quantity, Special, Views, CategoryID,
ProducerID, Status, CreatedBy, CreatedDate, LastUpdatedBy,
LastUpdatedDate, IsDelete)
18
Trang 19Cơ sở dữ liệu website
Slides(SlideID, Image, DisplayOrder, Status, CreatedBy, CreatedDate,
LastUpdatedBy, LastUpdatedDate, IsDelete)
UserGroups(UserGroupID, Name, Description, CreatedDate,
LastUpdatedDate)
Users(UserID, CodeUserName, Username, Password, Name,
Address, Email, Phone, UserGroupID, Status, CreatedDate,
LastUpdatedDate, IsDelete)
Trang 20THANK YOU
FOR LISTENING TO
MY PRESENTATION