Byte bằng bao nhiêu Bit? – (S): 1000 – (S): 1024 – (S): 256 – (Đ) ✅: 8 2. 1KB bằng bao nhiêu Byte? – (Đ) ✅: 1024 – (S): 1000 – (S): 256 – (S): 8 3. Âm thanh đưa vào bài trình diễn – (Đ) ✅: thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang – (S): không thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang – (S): thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng chuyển trang giữa các slide – (S): thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng động cho đối tượng trong slide 4. ARPANET ra đời vào năm nào? – (S): 1968 – (Đ) ✅: 1969
Trang 11 1 Byte bằng bao nhiêu Bit?
3 Âm thanh đưa vào bài trình diễn
– (Đ) ✅: thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang
– (S): không thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang
– (S): thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng chuyển trang giữa các slide
– (S): thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng động cho đối tượng trong slide
4 ARPANET ra đời vào năm nào?
Trang 4– (S): Value!
18 Biểu thức =TODAY() sau cho kết quả là bao nhiêu?
– (Đ) ✅: Ngày tháng hiện tại trong hệ thống máy tính
– (S): Năm hiện tại
– (S): Ngày tháng hiện tại
– (S): Tháng hiện tại
19 Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu nếu ĐTB = 9? =IF(DTB>=5,
“TB”,IF(DTB>=6.5, “Kha”,IF(DTB>= 8, “Gioi”, “Yeu”)))
22 Biểu tượng này có tác dụng gì?
– (Đ) ✅: Thêm hộp văn bản vào tờ chiếu
Trang 5– (S): Định dạng văn bản trong tờ chiếu– (S): In một tờ chiếu
– (S): Xóa văn bản khỏi tờ chiếu
23 Biểu tượng này có tác dụng gì?
– (Đ) ✅: Thêm dấu đầu dòng
– (S): Thêm dấu đầu dòng
– (S): Thêm một tờ chiếu mới
– (Đ) ✅: Thêm số đầu dòng
25 Biểu tượng này có tác dụng gì?
– (Đ) ✅: Hoàn tác hành động cuối cùng– (S): Làm lại lệnh hoàn tác cuối cùng– (S): Tìm một hình ảnh
Trang 628 Biểu tượng Print Preview nằm ở đâu?
– (Đ) ✅: Thanh công cụ chuẩn
Trang 7– (S): Địa chỉ tương đối
– (S): Địa chỉ tuyệt đối
33 Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là gì?
– (Đ) ✅: Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng, kiểu công thức
– (S): Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng
– (S): Kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng
– (S): Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng
34 Các tệp tin khuôn mẫu Excel có phần mở rộng là gì?
– (S): Một ổ đĩa cứng vật lý được phân chia thành nhiều ổ đĩa logic
– (S): Thư mục mẹ và thư mục con có tên trùng nhau
Trang 8– (Đ) ✅: Tạo một tệp tin có chứa thư mục con
– (S): Trong một thư mục có cả thư mục con và tệp tin
37 Cách tổ chức thư mục và tệp tin trong hệ điều hành Windows không cho phép làm gì?
– (Đ) ✅: Tạo một tệp tin có chứa thư mục con
– (S): Một ổ đĩa cứng vật lý được phân chia thành nhiều ổ đĩa logic
– (S): Thư mục mẹ và thư mục con có tên trùng nhau
– (S): Trong một thư mục có cả thư mục con và tệp tin
38 Cái gì được hiển thị trong thanh công thức?
– (Đ) ✅: Giá trị đã tính toán của công thức
– (S): Công thức của ô hiện hành
– (S): Ghi chú của ô hiện hành
– (S): Thông báo lỗi
39 Chế độ nhìn nào cho phép bạn dễ dàng bố trí lại vị trí tờ chiếu?
– (Đ) ✅: Chiều tờ chiểu toàn màn hình
– (S): Hiển thị các tờ chiếu của bản trình diễn dưới dạng hình ảnh nhỏ và cho phép soạn thảo văn bản
– (S): Hiển thị các tờ chiếu của bản trình diễn dưới dạng hình ảnh nhỏ và không cho phép soạn
– (S): Hiển thị tiêu đề và nội dung phác thảo của văn bản trong mỗi tờ chiếu
41 Chế độ Slide Sorter làm gì?
Trang 9– (S): Chiếu tờ chiếu toàn màn hình
– (S): Hiển thị các tờ chiếu của bản trình diễn dưới dạng hình ảnh nhỏ và cho phép soạn thảo văn bản
– (S): Hiển thị tiêu đề và nội dung phác thảo của văn bản trong mỗi tờ chiếu
– (Đ) ✅: Hiển thị các tờ chiếu của bản trình diễn dưới dạng hình ảnh nhỏ và không cho phép soạn thảo văn bản
42 Chèn 1 đoạn nhạc vào Slide và chọn kiểu chạy cho đoạn nhạc” Play across slides” nghĩa là
– (Đ) ✅: Đoạn nhạc sẽ chạy xuyên suốt các slide
– (S): Tự động khi trình chiếu, đoạn nhạc sẽ thực hiện
– (S): chạy hết đoạn nhạc mới chuyển slide
– (S): Không biểu hiện gì
43 Chiếc máy tính PC theo mô hình của IBM đầu tiên được ra đời vào năm nào?
– (Đ) ✅: Quy tắc sử dụng tài liệu hợp lý (không phải xin phép trong 1 số trường hợp nhất định) phải sử dụng
– (S): Luật bản quyền sáng chế
– (S): Luật bản quyền tác giả
– (S): Luật sở hữu trí tuệ
45 Chọn câu sai trong các câu sau Trong khi thiết kế giáo án điện tử bằng
PowerPoint,
– (S): Có thể chèn các biểu đồ vào giáo án điện tử
Trang 10– (Đ) ✅: không thể tạo chỉ số trên (ví dụ số 2 trong 12) như trong MS-Word
– (S): Có thể dùng WordArt để tạo chữ nghệ thuật trang trí cho giáo án
– (S): có thể sao chép (copy/paste) một đoạn văn bản từ tập tin Word sang
46 Chọn câu sai trong các câu sau Trong khi thiết kế giáo án điện tử bằng
PowerPoint,
– (S): khi chọn Design -> Background, ta có thể định dạng màu nền cho các slide– (S): khi chọn Home ->Editing ->Replace sẽ thực hiện đổi font chữ cho tất cả các slide
– (Đ) ✅: không thể căn chỉnh thẳng hàng các hộp text box bằng nút lệnh
– (S): không thể tạo hiệu ứng động cho các đối tượng trong slide chủ (slide master)
47 Chọn đáp án đúng nhất cho phát biểu dưới đây: “Dịch vụ cho phép truyền các thông tin đa phương tiện thông qua các mối liên kết siêu văn bản là dịch vụ
49 Chọn lựa mục thực đơn nào để thêm từ chiếu mới vào bàn trình diễn?
– (Đ) ✅: Insert > New Slide
– (S): File > New
– (S): Insert > Presentation > New Slide
Trang 11– (S): Insert Blank
50 Chọn mục thực đơn nào để chiếu bản trình diễn?
– (S): Slide show > Show
– (Đ) ✅: Slide Show > View Show
– (S): View > Master
– (S): View > Show
51 Chọn mục thực đơn nào để tạo hiệu ứng cho một đối tượng trong tờ chiếu?
– (S): Insert > Custom Animation
– (Đ) ✅: Slide Show > Custom Animation
– (S): Slideshow > Animation Schemes
– (S): Slide Show > Slide Transition
52 Chọn mục thực đơn nào để tạo hiệu ứng cho tờ chiếu?
– (Đ) ✅: Slide Show > Animation Schemes
– (S): Insert > Custom Animation
– (S): Slide Show > Custom Animation
– (S): Slide Show > Slide Transition
53 Chọn mục thực đơn nào để tạo hiệu ứng chuyển dịch giữa các tờ chiếu?
– (S): Insert > Custom Animation
– (Đ) ✅: Slide Show > Slide Transition
– (S): Slide Show > Animation Schemes
– (S): Slide Show > Custom Animation
54 Chọn mục thực đơn nào để thay đổi khoảng cách đoạn văn bản?
– (Đ) ✅: Format > Line Spacing
– (S): Format > Font
– (S): Format > Paragraph
Trang 12– (S): Format > Paragraph Spacing
55 Chọn mục thực đơn nào để thêm đầu trang và chân trang cho tờ chiều?
– (S): Format > Header and Footer
– (S): Format > Header and Footer
– (Đ) ✅: View > Header and Footer
– (S): Insert > Header and Footer
56 Chọn mục thực đơn nào để thêm số tờ chiếu vào các tờ chiếu?
– (S): Format > Slide Number
– (S): Insert > Text Box
– (Đ) ✅: Insert > Slide Number
– (S): View > Slide Sorter
57 Chọn phát biểu đúng:
– (S): Chỉ có thể cài duy nhất một máy in trong cửa sổ Printers
– (Đ) ✅: Để bắt đầu cài đặt máy in thì nhấp đúp lên biểu tượng Add Printer– (S): Hình trên cho thấy có 1 máy in tên là Add Printer đã được cài đặt
– (S): Theo hình minh hoạ, để bắt đầu cài đặt máy in thì nhắp chọn thực đơn
File->Setup
58 Chọn phát biểu đúng:
– (S): Chỉ có thể cài duy nhất một máy in trong cửa sổ Printers
– (Đ) ✅: Để bắt đầu cài đặt máy in thì nhấp đúp lên biểu tượng Add Printer– (S): Hình trên cho thấy có 1 máy in tên là Add Printer đã được cài đặt
– (S): Theo hình minh hoạ, để bắt đầu cài đặt máy in thì nhắp chọn thực đơn
file->Setup
59 Chọn phát biểu đúng:
Trang 13– (S): Theo hình minh hoạ, để bắt đầu cài đặt máy in thì nhắp chọn thực đơn
File->Setup
– (Đ) ✅: Để bắt đầu cài đặt máy in thì nhấp đúp lên biểu tượng Add Printer
– (S): Hình trên cho thấy có 1 máy in tên là Add Printer đã được cài đặt
– (S): Chỉ có thể cài duy nhất một máy in trong cửa sổ Printers
61 Chức năng của biểu tượng này là gì?
– (S): Đóng cửa sổ
– (Đ) ✅: Tối đa kích thước cửa sổ
– (S): Khôi phục kích thước cửa sổ
– (S): Tối thiểu kích thước cửa sổ
62 Chức năng của biểu tượng này là gì?
– (Đ) ✅: Đóng cửa sổ
– (S): Khôi phục kích thước cửa sổ
– (S): Tối đa kích thước cửa sổ
– (S): Tối thiểu kích thước cửa sổ
63 Chức năng của biểu tượng này là gì?
– (S): Áp dụng định dạng cho đoạn văn bản được chọn
Trang 14– (S): Căn lề hai bên cho đoạn văn được chọn.
– (Đ) ✅: Thêm hộp văn bản vào tài liệu
– (S): Giảm độ thụt lề của đoạn văn bản được chọn
64 Chức năng của nút này là gì?
– (Đ) ✅: Chèn hàm vào ô
– (S): Chèn ảnh vào ô
– (S): Chèn biểu đồ vào ô
– (S): Chèn ký tự đặc biệt vào ô
65 Chức năng làm tươi (refresh) của trình duyệt giúp chúng ta:
– (S): Cắt kết nối giữa máy tính đang sử dụng và máy chủ
– (Đ) ✅: Lấy về thông tin mới được cập nhật của trang web chúng ta đang xem từ hệ thống trang máy chủ
– (S): Lấy thông tin mới của trang web chúng ta đang xem từ bộ nhớ cache của chính máy đang sử dụng
– (S): Ngừng tải thông tin
66 Chương trình dùng để truy nhập vào địa chỉ một một trang web nào đó để lấy thông tin được gọi là?
– (S): File Transfer Protocol (Giao thức truyền file)
– (S): Server (máy chủ)
– (Đ) ✅: Browser (trình duyệt)
– (S): Uniform Resource Locators (Bộ định vị tài nguyên đồng dạng)
67 Có thể hồi phục (restore) các tệp tin bị xóa sau khi nhấn phím Delete bằng cách nào?
– (S): mở Internet Explorer
– (Đ) ✅: mở Recycle Bin
– (S): mở My Computer
Trang 1569 Cookie được định nghĩa là gì?
– (S): Không có phương án nào đúng
Trang 16– (S): Menu options
– (S): Menu pad
73 Đặt màn hình máy tính như thế nào là tốt nhất cho mắt bạn?
– (S): Đối diện với cửa ra vào, cửa sổ, bóng đèn
– (S): Không có ánh sáng chiếu vào
– (S): Không có đáp án đúng
– (Đ) ✅: Không đối diện với cửa ra vào, cửa sổ, bóng đèn
74 Đầu không phải là đặc tính chính của máy PC?
– (S): Giá thành rẻ
– (S): Phù hợp với nhiều loại người sử dụng
– (Đ) ✅: Đĩa cứng dung lượng thấp
Trang 1779 Đâu là định nghĩa đúng nhất về trang Web?
– (Đ) ✅: Là trang siêu văn bản phối hợp giữa văn bản thông thường với hình ảnh, âm thanh, video và các liên kết đến các trang siêu văn bản khác
– (S): Là trang văn bản chứa các liên kết Cơ sở dữ liệu ở bên trong nó
– (S): Là trang văn bản chứa văn bản, hình ảnh
– (S): Là trang văn bản thông thường
80 Đâu là ứng dụng thư điện tử?
– (Đ) ✅: Outlook Express
– (S): Google
– (S): Notepad
– (S): Windows XP
81 Để bảo vệ một sheet bằng password, ta phải vào :
– (Đ) ✅: Home/Format /Protection chọn Protect Sheet
– (S): Data / Protection chon Protect Sheet
– (S): Edit /Protection chọn Protect Sheet
– (S): Tools / Protection chọn Protect Sheet
82 Để biểu diễn số liệu dạng phần trăm, sử dụng biểu đồ kiểu nào dưới đây là hợp lý nhất:
– (S): Biểu đồ đường gấp khúc (Line)
Trang 18– (S): Biểu đồ phân tán XY (XY Scatter)
– (Đ) ✅: Biểu đồ dạng quạt tròn (Pie)
– (S): Cả 3 cách nêu trong câu này đều đúng
– (S): Chọn một dòng bất kỳ trong đoạn văn bản cần căn lề
– (Đ) ✅: Chọn cả đoạn văn bản cần căn lề
– (S): Đưa con trỏ văn bản vào giữa đoạn văn bản cần căn lề
85 Để cắt được 2 ký tự cuối trong từ “Hanoi” biểu thức nào dưới đây là đúng?
– (S): = Left(“Hanoi”, 2)
– (S): = Mid(“Hanoi”,2)
– (Đ) ✅: = Right(“Hanoi”,2)
– (S): =Right(“Hanoi”,1)
86 Để chạy một ứng dụng trong Windows, bạn làm thế nào?
– (Đ) ✅: Nhấp đúp chuột trái vào biểu tượng
– (S): Nháy chuột trái vào
– (S): Nháy đúp chuột phải
– (S): Nháy phải chuột vào
Trang 1987 Để chỉ in một vùng nào đó được chọn trong bảng tính Excel chúng ta cần thao tác?
– (S): Vào File/Print, chọn Print Active Sheets
– (Đ) ✅: Bôi đen vùng cần in, sau đó vào File/Print, chọn Print Selection
– (S): Vào File/Print, chọn OK
– (S): Vào File/Print, chọn Print Entire Workbook
88 Để chọn font chữ mặc định là “.VnTime” khi soạn thảo văn bản,bạn thực hiện thao tác nào sau đây?
– (Đ) ✅: Vào Home/Font, chọn Font là “.VnTime”, nhấp chuột vào nút Set As Default
– (S): Vào Home/ chọn Font chữ là “.VnTime”
– (S): Trên thanh Formatting chọn Font là “.VnTime”
– (S): Vào Home/Font, chọn Font là “.VnTime”
89 Để chuyển chữ “HANOI” thành “hanoi” ta sử dụng hàm nào dưới đây?
Trang 20– (S): =Replace(“KDHanoi”, 4,4, “HN’)
– (S): =Replace(“KDHanoi”,2, 4, “N”)
92 Để đặt chế độ mỗi khi khởi động trình duyệt cho phép tạo một trang rỗng mới thì lựa chọn được dùng là gì khi cài đặt?
– (S): Continue where you left off
– (S): Không có lựa chọn nào đúng
– (S): Open a specific page or set of pages
– (Đ) ✅: Open the New Tab page
93 Để di chuyển con trỏ trong bảng Table, ta dùng phím nóng Vậy phím nóng Shift + Tab dùng để:
– (Đ) ✅: Di chuyển con trỏ đến ô liền trước
– (S): Di chuyển con trỏ đến hàng trên
– (S): Phím nóng trên không có chức năng gì
– (S): Thêm một tab vào ô
94 Để di chuyển thư mục hoặc tệp tin ra ổ đĩa hoặc thư mục khác ta thực hiện như thế nào?
– (S): Nháy chuột phải vào thư mục hoặc tệp tin, chọn Copy, đưa đến cửa sổ đích nháy chuột phải chọn Paste
– (Đ) ✅: Nháy chuột phải vào thư mục hoặc tệp tin, chọn Cut, đưa đến cửa sổ đích nháy chuột phải chọn Paste
– (S): Nháy chuột phải vào thư mục hoặc tệp tin, chọn Remove, đưa đến cửa sổ địch nháy chuột phải chọn Paste
– (S): Nháy chuột phải vào thư mục hoặc tệp tin, chọn Rename, đưa đến cửa sổ đích nháy chuột phải chọn Paste
95 Để định dạng dòng chữ “Giáo án điện tử” thành “Giáo án điện tử” (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là
– (S): nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B
– (S): Đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + B, Ctrl + U và Ctrl + I
Trang 21– (Đ) ✅: Chọn dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B
– (S): Đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctr + B
96 Để đổi kiểu biểu đồ bạn cần thực hiện thao tác nào sau đây?
– (Đ) ✅: Chart Tools Design/ Type group/ Change Chart Type
– (S): Edit/ Change Chart Type
– (S): Format/ Change Chart Type
– (S): Home/Type group/Change Chart Type
97 Để đóng (tắt) một sổ bảng tính (workbook) đang mở mà không đóng chương trình MS Excel, bạn sử dụng cách nào trong số các cách dưới đây?
– (S): Nhấn chuột vào biểu tượng đóng (x) ở góc phải trên cùng của cửa sổ
– (Đ) ✅: Vào thực đơn lệnh File, chọn lệnh Close
– (S): Vào thực đơn lệnh File, chọn lệnh Exit
– (S): Vào thực đơn lệnh File, chọn lệnh Quit
98 Để dữ liệu ngày tháng năm được hiển thị dưới dạng Nov-23-2016, trong thẻ Number, hộp Type, nhập vào chuỗi ký tự gì?
Trang 22100 Để đưa họ tên của mình vào cuối mỗi slide làm tiêu đề chân trang, người thiết kế phải
– (Đ) ✅: Chọn Insert -> chọn Header and Footer-> Chọn thẻ Slide, nhập họ tên vào hộp thoại FOOTER và nhấn Apply to All Chọn view -> chọn Header and Footer-> Chọn thẻ Slide, nhập họ tên vào hộp thoại FOOTER và nhấn Apply to
– (Đ) ✅: chon Slide Show -> Action Buttons
– (S): chon Auto Shapes -> Action Buttons
– (S): chọn Slide Show -> Action Buttons hoặc AutoShapes -> Action Buttons đều đúng
– (S): chon Slide Show -> Action Buttons hoặc AutoShapes -> Action Buttons đều sai
102 Để đưa thêm nút tác động (Action Buttons) vào slide hiện hành, người thiết
kế có thể
– (Đ) ✅: chọn Insert -> Shape -> Action Buttons
– (S): chọn Auto Shapes -> Action Buttons
– (S): chọn Slide Show -> Action Buttons hoặc AutoShapes -> Action Buttons đều đúng
– (S): chọn Slide Show -> Action Buttons hoặc AutoShapes -> Action Buttons đều sai
103 Để gạch dưới mỗi từ một nét đôi, ngoài việc vào Home/Font/Underline, ta có thể dùng tổ hợp phím nào:
– (S): Ctrl + Shift + K
– (Đ) ✅: Ctrl + Shift + D
– (S): Ctrl + Shift + W
Trang 23107 Để hiển thị thực đơn này, bạn phải làm gì?
– (S): Nhấp chuột ba lần vào biểu tượng Start
– (S): Nhấp chuột vào biểu tượng Start
– (Đ) ✅: Nhấp chuột phải vào biểu tượng Start
– (S): Nhấp đúp chuột vào biểu tượng Start
108 Để hiện/ẩn chế độ ô lưới trong bảng tính Excel ta làm theo cách nào?
– (Đ) ✅: Vào View, chọn/bỏ chọn vào mục Gridlines
Trang 24– (S): Vào View, chọn/bỏ chọn vào mục Page breaks
– (S): Vào View, chọn/bỏ chọn vào mục Formulas
– (S): Vào View, chọn/bỏ chọn vào mục Sheet tabs
109 Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp bàn phím
– (S): Vào File Web Page Preview – Chọn kiểu đứng hoặc nằm ngang
– (Đ) ✅: Vào File Print/ Page Setup – Chọn kiểu đứng hoặc nằm ngang
– (S): Vào Format / Borders and Shading – Chọn kiểu đứng hoặc nằm ngang
– (S): Vào Insert /Page Number – Chọn kiểu đứng hoặc nằm ngang
111 Để in Slide 1,3,6,9 ta chọn File -> Chọn Print
– (Đ) ✅: Chọn Current Range -> Gõ vào 1,3,6,9
– (S): Chọn All -> Gõ vào 1,3,6,9
– (S): Chọn Selection -> Gõ vào 1,3,6,9
– (S): Chọn Slide-> Gõ vào 1,3,6,9
112 Để khởi động lại máy tính, phát biểu nào dưới đây là sai?
– (S): Bấm nút Reset trên hộp máy
– (Đ) ✅: Bấm nút Power trên hộp máy
– (S): Nhấn tổ hợp phím Ctrl – Alt – Del, chọn mục Restart
– (S): Từ cửa sổ màn hình nền nhấn nút Start – Shutdown, sau đó chọn mục Restart
113 Để làm ẩn một cột hoặc nhiều cột bất kỳ trên bảng tính Excel ta chọn các cột cần làm ẩn, sau đó thực hiện thao tác nào?
Trang 25– (S): Vào Data/Format/ Hide & Unhide, chon Hide Columns
– (S): Vào Insert/ Hide & Unhide, chon Hide Columns
– (Đ) ✅: Vào Home Format/ Hide & Unhide, chọn Hide Columns
– (S): Vào View Format/ Hide & Unhide, chọn Hide Columns
114 Đề lưu lại địa chỉ trang web ưa thích, sử dụng tính năng nào của trình duyệt?
– (S): Tất cả đều sai
– (Đ) ✅: Favorites/ Add Favorites
– (S): File/ Save
– (S): Tool/ Manage Addon
115 Để lưu lại tập tin GADT.PPT đang mở, ta có thể
– (S): Chọn File -> Save hoặc File-> Save As đều được
– (S): Chọn File -> Save As
– (S): Chọn File ->Close
– (Đ) ✅: Chon File -> Save
116 Để lưu mới một tập tin đang mở mà không mất đi tập tin cũ, ta có thể
– (S): chọn File -> Close
– (S): chọn File -> Save
– (Đ) ✅: chọn File -> Save As
– (S): chọn File -> Save hoặc File -> Save As đều được
117 Để lưu tập tin với một tên khác ta chọn lệnh nào sau đây ?
– (S): File -> Chọn Open -> Gõ tên tập tin vào phần File Name
– (S): File -> Chọn Save -> Gõ tên tập tin vào phần File Name
– (Đ) ✅: File -> Chọn New as-> Gõ tên tập tin vào phần File Name
– (S): File -> Chọn Save as -> Gõ tên tập tin vào phần File Name
118 Để lưu tập tin với một tên khác ta chọn lệnh nào sau đây
Trang 26– (Đ) ✅: File -> Chọn Save as -> Gõ tên tập tin vào phần File Name
– (S): File -> Chọn New as-> Gõ tên tập tin vào phần File Name
– (S): File -> Chọn Open -> Gõ tên tập tin vào phần File Name
– (S): File -> Chọn Save -> Gõ tên tập tin vào phần File Name
119 Để soạn một thư điện tử mới, bạn nhấn nút nào?
– (S): Attachment
– (S): Check Mail
– (Đ) ✅: Compose
– (S): Send
120 Để tạo định dạng khổ giấy mặc định là A4 khi soạn thảo văn bản trên Word
2013 ta thực hiện theo cách nào?
– (S): Vào Page Layout/Size/ More Paper Size, chọn Paper với Paper size là A4
– (Đ) ✅: Vào Page Layout/Size/ More Paper Size Trong thẻ Paper chọn Paper size làA4, nhấn nút Set As Default
– (S): Vào Help/Print, chọn Page size A4
– (S): Vào Page Layout, Size là A4
121 Để tạo một bản trình diễn mới, bạn phải làm gì?
– (S): Nhấp AutoContent Wizard trong ô tác vụ
– (S): Nhấp biểu tượng New trên thanh công cụ
– (Đ) ✅: Tất cả các phương án đều đúng
– (S): Nhấp Blank Presentation trong ô tác vụ
122 Để tạo một slide giống hệt slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người
sử dụng
– (Đ) ✅: Chọn Insert-> Duplicate slide
– (S): Chọn Insert -> New Slide
– (S): không thực hiện được
Trang 27125 Để thay đổi mẫu bố cục trình bày hòm thư thực hiện lần lượt các bước nào?
– (S): Chọn Setting -> Chọn mẫu muốn thay đổi -> chọn nút Save
– (Đ) ✅: Chọn Setting -> chọn Themes -> Chọn mẫu muốn thay đổi -> chọn nút Save– (S): Chọn Setting -> chọn Themes -> Chọn mẫu muốn thay đổi
– (S): Chọn Setting -> Chọn tiếp Setting -> chọn Themes -> Chọn mẫu muốn thay đổi-> chọn nút Save
126 Để thay đổi màu của đường gạch dưới các từ, bạn thực hiện thao tác nào sau đây?
– (Đ) ✅: Home/Font/Underline/Underline Color
– (S): Home/Font/Font Color
– (S): Home/Font/Text Highlight Color
– (S): Home/Font/Underline
127 Để thiết lập các thông số trang in ta thực hiện
– (S): Chọn File -> Print Preview
Trang 28– (Đ) ✅: Chọn File ->Print
– (S): Chọn File -> Properties
– (S): Chọn File ->Page Setup
128 Để thiết lập mật khẩu bảo vệ cho văn bản, bạn cần thực hiện thao tác nào sau đây:
– (S): Vào File chọn Exit
131 Để thực hiện các lựa chọn cho tìm kiếm nâng cao trên trang google thì thực hiện lần lượt
– (S): Mở trang google -> chọn Các công cụ tìm kiếm
– (S): Mở trang google -> chọn Tìm kiếm nâng cao
– (Đ) ✅: Mở trang google -> chọn Setting -> Chọn Tìm kiếm nâng cao
– (S): Không có phương án nào đúng
Trang 29132 Để thực hiện công việc ghi lưu nội dung của bảng tính vào máy tính, bạn hãy cho biết tổ hợp phím tắt nào dưới đây đáp ứng được điều này?
134 Để thực hiện thay đổi kiểu định dạng cho chữ số, chọn:
– (Đ) ✅: Home/Format/ Format Cells…/ Number
– (S): chọn Table -> Insert Table
136 Để thực hiện việc chèn bảng biểu vào slide ta phải
Trang 30137 Để tìm kiếm nhanh thông tin trang web nói về chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo thông tư 03 thì:
– (S): Chúng ta mở trang thông tin có địa chỉ www.vnn.vn
– (Đ) ✅: Chúng ta mở trang web có địa chỉ www.google.com và thực hiện tìm kiếm– (S): Chúng ta mở trang web có địa chỉ mail.yahoo.com
– (S): Chúng ta sử dụng trang vàng Internet có trên web tại địa chỉ www.vnn.vn
138 Để tìm kiếm thông tin trên Internet, bạn cần làm gì?
– (Đ) ✅: Mở một trang tìm kiếm, nhập từ khóa tìm kiếm và nhấp Search
– (S): Chọn Start > Search
– (S): Chọn View > Explorer Bar > Search
– (S): Chọn View > Toolbar > Search
139 Để tô màu nền cho một slide trong bài trình diễn ta thực hiện
141 Để xem một trang web, bạn gõ địa chỉ của trang đó vào đâu?
– (S): Thanh công cụ chuẩn của trình duyệt
– (S): Thanh liên kết của trình duyệt
– (Đ) ✅: Thanh địa chỉ của trình duyệt
Trang 31– (S): Thanh trạng thái của trình duyệt
142 Địa chỉ $A$1 là loại địa chỉ nào?
– (Đ) ✅: Tham chiếu tuyệt đối
– (S): Tham chiếu chéo
– (S): Tham chiếu hỗn hợp
– (S): Tham chiếu tương đối
143 Địa chỉ $A1 là loại địa chỉ nào?
– (S): Tham chiếu chéo
– (S): Tham chiếu tương đối
– (Đ) ✅: Tham chiếu hỗn hợp
– (S): Tham chiếu tuyệt đối
144 Địa chỉ | adayroi.com là địa chỉ thuộc thể loại gì?
– (S): Trang cộng đồng trực tuyến
– (S): Trang thanh toán trực tuyến
– (S): Trang tin tức
– (Đ) ✅: Trang thương mại điện tử, cho phép mua bán trực tuyến
145 Địa chỉ A1 là loại địa chỉ nào?
– (S): Tham chiếu chéo
– (Đ) ✅: Tham chiếu tương đối
– (S): Tham chiếu hỗn hợp
– (S): Tham chiếu tuyệt đối
146 Địa chỉ A10 được gọi là:
– (Đ) ✅: Địa chỉ tương đối
– (S): Địa chỉ tuyệt đối
– (S): Địa chỉ hỗn hợp
Trang 32– (S): Địa chỉ tương đối 3 chiều
147 Địa chỉ của ô thuộc hàng thứ ba và cột thứ ba là:
150 Dịch vụ thư điện tử được dùng để làm gì?
– (S): Hội thoại trực tuyến
– (S): Tìm kiếm thông tin
– (S): Trao đổi thông tin trực tuyến
– (Đ) ✅: Trao đổi thư thông qua môi trường Internet
151 Dịch vụ thư điện tử E-mail được sử dụng với mục đích?
– (Đ) ✅: Là các thông báo được gửi hoặc nhận về từ các người sử dụng khác trên mạng bằng phương tiện điện tử
– (S): Dùng để soạn thảo văn bản
– (S): Tất cả các phương án đều đúng
Trang 33– (S): Dùng để trao đổi thông tin trên mạng Internet
152 Điều nào sau đây được coi là lợi thế của thư điện tử so với thư tín thông thường gửi qua đường bưu điện
– (S): Có thể chuyển được lượng văn bản lớn hơn nhờ chức năng gắn kèm
– (Đ) ✅: Tốc độ chuyển thư đến người nhận nhanh
– (S): Thư điện tử luôn có độ an ninh cao hơn
– (S): Thư điện tử luôn luôn được phân phát tới người nhận
153 Định nghĩa của một giấy phép bản quyền là gì?
– (S): Các thủ tục được sử dụng để truy cập vào một hệ điều hành hoặc ứng dụng– (S): Khả năng đăng nhập vào hệ thống máy tính đa người dùng
– (Đ) ✅: Việc ủy quyền hợp pháp để sử dụng một sản phẩm phần mềm
– (S): Một sự bảo đảm pháp lý mà một máy tính sẽ làm việc như mô tả trong các tài liệu sản phẩm
154 Folder Outbox hoặc Unsent Message của thư điện tử chứa cái gì?
– (S): Các thư đã đọc
– (S): Các thư đã nhận được
– (S): Các thư đã xóa đi
– (Đ) ✅: Các thư đã soạn hoặc chưa gửi đi
155 FTP là giao thức truyền và nhận thông tin dạng gì:
– (Đ) ✅: Bất cứ thông tin gì lưu trữ trong các file
– (S): Chỉ các phần mềm
– (S): Chỉ các thông tin ảnh
– (S): Chỉ các thông tin dưới dạng Text
156 FTP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
– (S): Fast Transfer Procedure
– (Đ) ✅: File Transfer Protocol
Trang 34– (S): Fast Transfer Protocol
– (S): File Transfer Procedure
157 Giá trị trả về trong ô A1 là bao nhiêu?
Trang 35161 Giáo dục và đào tạo qua internet thường được gọi là…
– (Đ) ✅: Học trực tuyến (e-learning)
– (S): Giáo dục tại gia đình
– (S): Kết nối mạng xã hội
– (S): Phát thanh qua web (podcasting)
162 Giao thức (nghi thức) cho phép truyền tập tin thông qua môi trường mạng là:
– (S): Đăng nhập vào một máy ở xa
– (S): Gửi thư điện tử
Trang 36166 Hàm nào trả về ngày tháng hiện thời của hệ thống?
169 Hãy chỉ ra đặc điểm của tin nhắn tức thời?
– (Đ) ✅: Có thể có nhiều thông điệp cùng một lúc, tức thời
– (S): Có thể gửi tin nhắn bảo mật
– (S): Có thể gửi tin nhắn sử dụng mã số
– (S): Có thể lưu trữ hoặc lưu các tin nhắn
170 Hệ điều hành nào được sử dụng cho hệ điều hành mạng?
– (S): Novell Netware
– (S): UNIX
– (S): Windows NT Server
– (Đ) ✅: Tất cả đều đúng
Trang 37171 Hệ thống mạng mà trong đó có máy chủ ứng dụng nhận các yêu cầu từ các máy trạm, sau đó thực hiện xử lý và gửi trả kết quả về cho các máy trạm đó để
xử lý tiếp được gọi là?
174 HTTP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
– (Đ) ✅: Hyper Text Transfer Protocol
– (S): Hyper Text Transfer Procedure
– (S): Hyper Text Transmission Procedure
– (S): Hyper Text Transmission Protocol
175 Hướng giấy nào là mặc định trong Excel?
– (S): A3
– (S): A4
Trang 38177 Kết quả khi thực hiện tìm kiếm qua trang Ilgoogle.com.vn với nội
dung”Chuẩn kỹ năng công nghệ thông tin cơ bản” filetype:pdf
– (Đ) ✅: Các file có định dạng pdf mà trong nội dung file có chứa cụm từ “chuẩn kỹ năng công nghệ thông tin cơ bản”
– (S): Các file có định dạng dọc mà trong nội dung file có chứa cụm từ “chuẩn kỹ năng công nghệ thông tin cơ bản”
– (S): Các file hình ảnh có liên quan đến cụm từ “chuẩn kỹ năng công nghệ thông tin
Trang 39– (S): Home Page Up; Page Down
182 Khi đang làm việc với PowerPoint, để chèn thêm một Slide mới, ta thực hiện:
– (Đ) ✅: Insert – New Slide
– (S): Edit – New Slide
– (S): File – New Slide
– (S): Slide Show – New Slide
183 Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập hiệu ứng cho văn bản, hình ảnh,… ta thực hiện:
– (S): Format – Custom Animation, rồi chọn Add Effect
– (Đ) ✅: Ctrl-Page Up;
– (S): Insert – Custom Animation, rồi chọn Add Effect
– (S): View – Custom Animation, rồi chọn Add Effect
Trang 40184 Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập hiệu ứng cho văn bản, hình ảnh,… ta thực hiện:
– (Đ) ✅: Slide Show – Custom Animation, rồi chọn Add Effect
– (S): Format – Custom Animation, rồi chọn Add Effect
– (S): Insert – Custom Animation, rồi chọn Add Effect
– (S): View – Custom Animation, rồi chọn Add Effect
185 Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập lại bố cục (trình bày về văn bản, hình ảnh, biểu đồ,…) của Slide, ta thực hiện:
– (S): File – Slide Layout…
– (Đ) ✅: Format – Slide Layout…
– (S): Insert – Slide Layout…
– (S): View – Slide Layout…
186 Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn trình diễn tài liệu được soạn thảo,
ta thực hiện:
– (S): File – View Show
– (S): Tools – View Show
– (Đ) ✅: Slide Show – View Show
– (S): Window – View Show
187 Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ hiệu ứng trình diễn, ta chọn đối tượng cần xóa bỏ hiệu ứng và thực hiện:
– (Đ) ✅: Slide Show – Custom Animation, rồi chọn Remove
– (S): Cả 2 câu đều đúng
– (S): Cả 2 câu đều sai
– (S): Slide Show – Custom Animation, rồi chọn Delete
188 Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các tệp và thư mục trên đĩa, ta có thể sử dụng …
– (S): My Computer hoặc My Network Places