1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

EG48 soạn thảo văn bản hành chính – đáp án trắc nghiệm môn EG48 – EHOU

27 97 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 30,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề mục số và ký hiệu của công văn do Phòng Nội vụ soạn thảo để Chủ tịch UBND huyện A ban hành được viết như sau: Chọn một câu trả lời: – (Đ)✅: Số: .UBNDPNV – (S): Số:..CVUBND – (S): Số:..UBNDCV – (S): Số:….UBCV

Trang 1

01 Đề mục số và ký hiệu của công văn do Phòng Nội vụ soạn thảo để Chủ tịch UBND huyện A ban hành được viết như sau:

– (S): Chỉ có nội dung là ý chí của tổ chức xã hội

– (S): Chỉ có nội dung là ý chí của doanh nghiệp

– (S): Chỉ có nội dung là ý chí của Nhà nước

03 Văn bản hành chính có chất lượng khi đảm bảo:

Chọn một câu trả lời:

– (Đ)✅: Tính hợp pháp và tính hợp lý

– (S): Phù hợp quy định của pháp luật (tính hợp pháp)

– (S): Phù hợp quy định của tổ chức

– (S): Phù hợp với đường lối, chính sách của Đảng

04 Hình thức của văn bản hành chính phải đáp ứng yêu cầu của:

Chọn một câu trả lời:

Trang 2

– (S): Tổ chức

– (S): Pháp luật

– (S): Đảng Cộng sản Việt Nam

– (Đ)✅: Pháp luật, Văn phòng TW Đảng và Văn phòng TW Đoàn TNCSHCM

05 Tiêu chí để phân loại văn bản hành chính là:

Chọn một câu trả lời:

– (S): Dựa vào chủ thể ban hành văn bản hành chính

– (Đ)✅: Dựa vào chủ thể ban hành văn bản hành chính; Dựa vào tên loại văn bản hành chính; Dựa vào tiêu chí mục đích sử dụng và ban hành

– (S): Dựa vào tên loại văn bản hành chính

– (S): Dựa vào tiêu chí mục đích sử dụng và ban hành

06 Dựa vào mục đích sử dụng, văn bản hành chính được chia thành:

Chọn một câu trả lời:

– (S): Văn bản hành chính được sử dụng để ghi nhận sự kiện

– (S): Văn bản hành chính được sử dụng để giao dịch công tác

– (S): Văn bản hành chính được sử dụng để đặt ra quy tắc xử sự nội bộ

– (Đ)✅: Văn bản hành chính được sử dụng để giao dịch công tác; Văn bản hành chínhđược sử dụng để ghi nhận sự kiện; Văn bản hành chính được sử dụng để đặt ra quy tắc

xử sự nội bộ

07 Văn bản hành chính là văn bản:

Chọn một câu trả lời:

– (S): Có vai trò hỗ trợ hoạt động quản lý của tổ chức xã hội

– (S): Có vai trò hỗ trợ hoạt động quản lý của Nhà nước

Trang 3

– (Đ)✅: Có vai trò hỗ trợ hoạt động quản lý của mọi tổ chức

– (S): Có vai trò hỗ trợ hoạt động quản lý của doanh nghiệp

08 Chữ ký của Giám đốc Công ty TNHH A trong Tờ trình được trình bày như sau:

– (S): Luôn mang tính chất quyền lực nhà nước

– (Đ)✅: Mang tính chất hỗ trợ hoạt động quản lý mà không có tính chất bắt buộc thựchiện

– (S): Không mang tính chất bắt buộc thực hiện

– (S): Không mang tính chất quyền lực nhà nước

10 Tên cơ quan ban hành trong công văn của Công an huyện A được trình bày là:

Chọn một câu trả lời:

– (Đ)✅: CÔNG AN TỈNH B

Trang 4

– (S): Có nội dung phù hợp thực tiễn

– (Đ)✅: Phù hợp thực tiễn, phải được ban hành kịp thời, phù hợp tên loại, bố cục lôgic

– (S): Phù hợp với đường lối, chính sách của Đảng

– (S): Phù hợp quy định của tổ chức

12 Văn bản hành chính đáp ứng yêu cầu tính hợp pháp khi:

Chọn một câu trả lời:

– (S): Phù hợp với đường lối, chính sách của Đảng

– (S): Có nội dung phù hợp thực tiễn

Trang 5

– (S): Thời gian, địa điểm xảy ra sự việc

– (S): Tình tiết, chứng cứ trên hiện trường

– (Đ)✅: Ý kiến phát biểu của các thành viên trong hội nghị

– (S): Mô tả quá trình xảy ra sự việc

14 Số lượng thành viên có mặt và vắng mặt là:

Chọn một câu trả lời:

– (Đ)✅: Thông tin bắt buộc phải có trong biên bản hội nghị

– (S): Thông tin bắt buộc phải có trong mọi biên bản vụ việc

– (S): Thông tin có thể có tùy theo từng sự kiện

– (S): Thông tin bắt buộc phải có trong mọi biên bản

15 Phần mở đầu trong biên bản vụ việc, người soạn thảo phải trình bày về:

– (S): Tường thuật lại lại vụ việc khách quan xảy ra

– (S): Phản ánh lại vụ việc khách quan xảy ra

– (Đ)✅: Ghi nhận lại vụ việc khách quan xảy ra

– (S): Phản ánh lại toàn bộ diễn biến của đại hội, hội nghị, cuộc họp

Trang 6

17 Hình thức của biên bản phải đáp ứng yêu cầu:

Chọn một câu trả lời:

– (S): Đúng quy định của thông tư 01/2011/TT-BNV

– (S): Đúng quy định của văn bản pháp luật chuyên ngành– (S): Đảm bảo tính thẩm mĩ

– (Đ)✅: Đúng quy định của pháp luật

18 Thư ký đọc công khai nội dung biên bản là:

Chọn một câu trả lời:

– (Đ)✅: Thông tin bắt buộc phải có trong biên bản hội nghị – (S): Thông tin bắt buộc phải có trong biên bản vụ việc– (S): Thông tin có thể có trong biên bản vụ việc

– (S): Thông tin có thể có trong biên bản hội nghị

19 Số, ký hiệu là yếu tố hình thức:

Chọn một câu trả lời:

– (Đ)✅: Chỉ được trình bày trong biên bản vụ việc

– (S): Phải được trình bày trong mọi loại biên bản

– (S): Không được trình bày trong mọi loại biên bản

– (S): Được trình bày chỉ trong biên bản hội nghị

20 Biên bản là văn bản hành chính được ban hành để:

Chọn một câu trả lời:

– (S): Phản ánh tình hình thực tế

– (S): Phản ánh thực tế trong hoạt động quản lý

Trang 7

– (S): Là cơ sở giúp chủ thể quản lý giải quyết công việc đảm bảo sự chặt chẽ

– (S): Là chứng cứ giúp chủ thể quản lý giao dịch công tác

22 Ngôn ngữ trong biên bản phải đảm bảo:

Trang 8

Chọn một câu trả lời:

– (Đ)✅: Làm cơ sở để chủ thể quản lý giải quyết công việc đảm bảo tính chặt chẽ về thủ tục

– (S): Hỗ trợ hoạt động kiểm tra trong nội bộ

– (S): Hỗ trợ thông tin cho hoạt động quản lý

– (S): Là chứng cứ để chủ thể giải quyết công việc

25 Biên bản vụ việc là văn bản hành chính có mục đích:

Chọn một câu trả lời:

– (S): Đặt ra quy tắc xử sự nội bộ

– (S): Trình bày dự kiến công việc

– (Đ)✅: Ghi nhận diễn biến của vụ việc cụ thể

– (S): Tình tiết, chứng cứ trên hiện trường

– (Đ)✅: Mô tả quá trình xảy ra sự việc

Trang 9

– (S): Thời gian, địa điểm xảy ra sự việc

– (S): Lời khai của các bên

28 Biên bản hội nghị là loại biên bản:

Chọn một câu trả lời:

– (S): Phản ánh lại toàn bộ diễn biến của đại hội, hội nghị, cuộc họp

– (S): Tường thuật lại lại vụ việc khách quan xảy ra

– (S): Phản ánh lại vụ việc khách quan xảy ra

– (Đ)✅: Ghi chép lại toàn bộ diễn biến của đại hội, hội nghị, cuộc họp

29 Nội dung của biên bản phải đáp ứng yêu cầu:

– (Đ)✅: Thời gian, địa điểm diễn ra hội nghị, thành phần tham dự

31 Công văn do các chủ thể ngang cấp ban hành để:

Chọn một câu trả lời:

Trang 10

– (S): Đề nghị phối hợp, giải quyết công việc

– (Đ)✅: Giao dịch, trao đổi ý kiến; Đề nghị phối hợp, giải quyết công việc; Phúc đáp

đề nghị của các cơ quan, tổ chức

– (S): Giao dịch, trao đổi ý kiến

– (S): Phúc đáp đề nghị của các cơ quan, tổ chức

32 Ngôn ngữ của công văn đề xuất phải đáp ứng yêu cầu sau:

Chọn một câu trả lời:

– (Đ)✅: Nêu rõ lý do xác đáng, lời văn chặt chẽ, cầu thị

– (S): Mềm dẻo, khiêm tốn, nêu bật được lý do khách quan, chủ quan có dẫn, có sự đềnghị xác minh kiểm tra qua chủ đề khác

– (S): Từ ngữ lịch sự và có sự động viên, an ủi song làm bật tính nguyên tắc của công việc

– (S): Lời lẽ nghiêm khắc bảo đảm tính nghiêm túc nêu lý do kích thích sự nhiệt tình

33 Dựa vào tiêu chí chủ thể ban hành, công văn được phân loại thành:

Chọn một câu trả lời:

– (S): Công văn do cấp trên ban hành

– (S): Công văn do các chủ thể ngang cấp ban hành:

– (S): Công văn do cấp dưới ban hành

– (Đ)✅: Công văn do cấp trên ban hành, cấp dưới ban hành, ngang cấp ban hành

34 Công văn và tờ trình có điểm giống nhau là:

Chọn một câu trả lời:

– (Đ)✅: Đều do cấp dưới ban hành để đề xuất cấp trên chấp thuận đề nghị

– (S): Đều do cấp trên ban hành để đôn đốc cấp dưới

Trang 11

– (S): Đều do cấp trên ban hành để hướng dẫn cấp dưới

– (S): Đều do cấp trên ban hành để chỉ đạo cấp dưới

35 Bản chất của công văn là:

– (S): Công văn chỉ đạo, yêu cầu, đôn đốc, nhắc nhở

– (Đ)✅: Công văn chỉ đạo, yêu cầu, đôn đốc, nhắc nhở; Công văn hướng dẫn thực hiện văn bản hoặc công việc; Công văn chấp thuận, cho phép

– (S): Công văn chấp thuận, cho phép

– (S): Công văn hướng dẫn thực hiện văn bản hoặc công việc

37 Ký hiệu công văn của Tập đoàn điện lực Việt Nam do Ban nhân sự soạn thảo được viết như sau:

Trang 12

Chọn một câu trả lời:

– (Đ)✅: Chữ viết tắt tên chủ thể ban hành nối với chữ viết tắt tên đơn vị trực tiếp soạnthảo công văn

– (S): Chữ viết tắt tên văn bản

– (S): Chữ viết tắt của tên văn bản nối chữ viết tắt tên chủ thể ban hành

– (S): Chữ viết tắt tên đơn vị trực tiếp soạn thảo công văn nối chữ viết tắt tên chủ thể ban hành

– (S): Lời lẽ nghiêm khắc bảo đảm tính nghiêm túc nêu lý do kích thích sự nhiệt tình

– (S): Từ ngữ lịch sự và có sự động viên, an ủi song làm bật tính nguyên tắc của công việc

– (Đ)✅: Mềm dẻo, khiêm tốn, nêu bật được lý do khách quan, chủ quan

– (S): Nêu rõ lý do xác đáng, lời văn chặt chẽ, cầu thị

41 Ngôn ngữ của công văn từ chối phải đáp ứng yêu cầu sau:

Chọn một câu trả lời:

– (S): Nêu rõ lý do xác đáng, lời văn chặt chẽ, cầu thị

Trang 13

– (Đ)✅: Từ ngữ lịch sự và có sự động viên, an ủi song làm bật tính nguyên tắc của công việc

– (S): Mềm dẻo, khiêm tốn, nêu bật được lý do khách quan, chủ quan

– (S): Lời lẽ nghiêm khắc bảo đảm tính nghiêm túc nêu lý do kích thích sự nhiệt tình

– (S): Tờ trình quy chế, tờ trình công việc

43 Công văn là văn bản hành chính được ban hành để:

Chọn một câu trả lời:

– (S): Ghi nhận sự kiện thực tế

– (S): Phản ánh tình hình thực tế

– (S): Truyền tải thông tin trong quản lý

– (Đ)✅: Giao dịch chính thức giữa các cơ quan, tổ chức

44 Tờ trình là văn bản hành chính thông dụng được sử dụng để:

Trang 14

45 Công văn do cấp dưới ban hành để:

Chọn một câu trả lời:

– (S): Công văn đề nghị, xin ý kiến giải quyết công việc

– (S): Công văn trình cấp trên đề án, kế hoạch

– (S): Công văn tiếp thu, phê bình

– (Đ)✅: Công văn trình cấp trên đề án, kế hoạch; Công văn đề nghị, xin ý kiến giải quyết công việc; Công văn tiếp thu, phê bình

46 Ký hiệu công văn của Ủy ban nhân dân xã A do Văn phòng soạn thảo được viết như sau:

– (S): Là văn phong nghị luận, diễn đạt phải nghiêm túc, trang trọng

– (S): Là văn phong nghị luận, diễn đạt phải rõ ràng, chính xác

48 Ký hiệu công văn của Sở Tư pháp tỉnh do Văn phòng soạn thảo được viết như sau:

Trang 15

– (S): Thời gian, địa điểm diễn ra công việc

– (S): Khái quát về hoàn cảnh của cơ quan, đơn vị

– (Đ)✅: Những quy định chung, Phạm vi và đối tượng áp dụng, Nguyên tắc làm việc – (S): Lý do, mục đích ban hành quy chế

50 Quy chế, quy định phải đáp ứng một trong các yêu cầu:

Chọn một câu trả lời:

– (S): Đảm bảo tính khách quan

– (S): Đảm bảo tính nghiêm túc

– (S): Đảm bảo tính lịch sự, trang trọng

– (Đ)✅: Về nội dung phải đảm bảo tính hợp pháp và hợp lý

51 Một trong những nội dung chính của quy định là:

Chọn một câu trả lời:

– (S): Chỉ ra nguyên nhân của những tồn tại

– (S): Hạn chế, tồn tại và nguyên nhân

Trang 16

– (S): Chỉ tiêu phấn đấu, nhiệm vụ thời gian tới

– (Đ)✅: Đặt ra quy tắc xử sự cho những đối tượng nhất định

53 Quy chế, quy định phải đáp ứng một trong các yêu cầu:

– (S): Bối cảnh chung của việc thực hiện công việc

– (S): Các văn bản pháp luật của cấp trên làm căn cứ pháp lý

– (Đ)✅: Vị trí, chức năng, nhiệm vụ, Cơ cấu tổ chức bộ máy, chế độ làm việc

– (S): Những thuận lợi, khó khăn khi thực hiện nhiệm vụ

55 Căn cứ vào nội dung và tính chất pháp lý, quy chế bao gồm:

Trang 17

Chọn một câu trả lời:

– (S): Báo cáo tổng hợp, chuyên đề

– (Đ)✅: Quy chế đặt ra quy tắc nội bộ và quy chế đặt ra quy phạm pháp luật

– (S): Quy chế thường kỳ và báo cáo bất thường

– (S): Quy chế ngắn hạn, trung hạn, dài hạn

56 Quy chế, quy định là văn bản được ban hành để:

Chọn một câu trả lời:

– (S): Trao đổi thông tin giữa các chủ thể

– (S): Giải trình thuyết phục lãnh đạo chấp nhận đề nghị

– (Đ)✅: Tạo khuôn khổ, trật tự cho hoạt động quản lý của mọi cơ quan, tổ chức – (S): Phản ánh tình hình thực tế, trình bày kết quả thực hiện công việc

57 Một trong những nội dung chính của quy định là:

Chọn một câu trả lời:

– (S): Chỉ tiêu phấn đấu, nhiệm vụ thời gian tới

– (Đ)✅: Các quy định về nguồn lực bảo đảm thực hiện văn bản

– (S): Hạn chế, tồn tại và nguyên nhân

– (S): Chỉ ra nguyên nhân của những tồn tại

58 Ban hành quy chế, quy định nhằm các mục đích sau:

Trang 18

– (Đ)✅: Tạo khuôn khổ, trật tự cho hoạt động quản lý của mọi cơ quan, tổ chức – (S): Tổng kết, đánh giá, rút kinh nghiệm về việc thực hiện công việc

59 Quy chế, quy định phải đáp ứng một trong các yêu cầu:

– (S): Thời gian, địa điểm diễn ra công việc

– (S): Khái quát về hoàn cảnh của cơ quan, đơn vị

– (S): Lý do, mục đích ban hành quy chế

– (Đ)✅: Những quy định chung, Phạm vi và đối tượng áp dụng, Nguyên tắc làm việc

61 Phần mở đầu trong báo cáo chuyên đề có thể được đặt tên là:

Trang 19

– (S): Chỉ được sử dụng kết cấu chương, mục

– (S): Không được lập bảng, điền những thông tin cần thiết trong bảng theo yêu cầu (báo cáo thống kê)

– (S): Chỉ được sử dụng kết cấu phần, mục

– (Đ)✅: Lập bảng, điền những thông tin cần thiết trong bảng theo yêu cầu

64 Căn cứ vào thời gian phản ánh tình hình, báo cáo được chia thành:

Chọn một câu trả lời:

– (S): Báo cáo ngắn hạn, trung hạn, dài hạn

– (Đ)✅: Báo cáo thường kỳ và báo cáo bất thường

– (S): Báo cáo tháng, quý, năm

– (S): Báo cáo tổng hợp, chuyên đề

65 Bản chất của báo cáo là:

Chọn một câu trả lời:

– (S): Ghi nhận sự kiện thực tế

Trang 20

– (S): Bức thư công

– (S): Bản giải trình thuyết phục lãnh đạo chấp nhận đề nghị

– (Đ)✅: Phản ánh tình hình thực tế, trình bày kết quả thực hiện công việc

66 Báo cáo phải đáp ứng các yêu cầu:

– (S): Hạn chế, tồn tại và nguyên nhân

– (S): Những đề xuất với cơ quan, tổ chức cấp trên

– (Đ)✅: Ý kiến đề xuất, kiến nghị giải quyết vụ việc xảy ra hoặc xin ý kiến chỉ đạo của cấp trên

69 Căn cứ vào nội dung thông tin được phản ánh, báo cáo được chia thành:

Trang 21

Chọn một câu trả lời:

– (S): Báo cáo ngắn hạn, trung hạn, dài hạn

– (Đ)✅: Báo cáo tổng hợp, chuyên đề

– (S): Báo cáo thường kỳ và báo cáo bất thường

– (S): Báo cáo tháng, quý, năm

70 Nội dung chính của báo cáo tổng hợp, người soạn thảo cần trình bày về:

Chọn một câu trả lời:

– (S): Kết quả đạt được của công việc

– (S): Phương hướng, giải pháp trong thời gian tới

– (S): Hạn chế, tồn tại của công việc

– (Đ)✅: Kết quả đạt được của công việc; Hạn chế, tồn tại của công việc; Phương hướng, giải pháp trong thời gian tới

71 Báo cáo là văn bản được ban hành để:

Chọn một câu trả lời:

– (Đ)✅: Phản ánh tình hình thực tế, trình bày kết quả thực hiện công việc

– (S): Trao đổi thông tin giữa các chủ thể

– (S): Giải trình thuyết phục lãnh đạo chấp nhận đề nghị

– (S): Ghi nhận sự kiện thực tế

72 Căn cứ vào mức độ hoàn thành công việc cần báo cáo, báo cáo được chia thành:

Chọn một câu trả lời:

– (Đ)✅: Báo cáo tổng kết, báo cáo sơ kết

– (S): Báo cáo tháng, quý, năm

Trang 22

– (S): Báo cáo thường kỳ và báo cáo bất thường

– (S): Báo cáo ngắn hạn, trung hạn, dài hạn

73 Kế hoạch có những vai trò sau:

Chọn một câu trả lời:

– (S): Tiết kiệm được thời gian, chi phí, nhân lực

– (S): Chủ động trong công việc, hợp lý

– (Đ)✅: Chủ động trong công việc, hợp lý; Giúp người lãnh đạo, quản lý xác định được mục tiêu mà cơ quan, tổ chức cần đạt được; Tiết kiệm được thời gian, chi phí, nhân lực

– (S): Giúp người lãnh đạo, quản lý xác định được mục tiêu mà cơ quan, tổ chức cần đạt được

74 Kế hoạch công tác phải đáp ứng một trong các yêu cầu:

Trang 23

– (S): Đảm bảo tính nghiêm túc

76 Một trong những nội dung chính của kế hoạch công tác là:

Chọn một câu trả lời:

– (S): Chỉ tiêu phấn đấu, nhiệm vụ thời gian tới

– (Đ)✅: Kinh phí dự kiến; Phân công thực hiện; Kết quả nhiệm vụ

– (S): Chỉ ra nguyên nhân của những tồn tại

– (S): Hạn chế, tồn tại và nguyên nhân

77 Căn cứ vào thời gian, kế hoạch công tác được phân loại thành:

– (S): Kế hoạch công tác tuần, tháng, sáu tháng, năm,3 năm, 5 năm

78 Kế hoạch công tác phải đáp ứng một trong các yêu cầu:

Chọn một câu trả lời:

– (S): Đảm bảo tính nghiêm túc

– (S): Đảm bảo tính lịch sự, trang trọng

– (S): Đảm bảo tính khách quan

– (S): Nội dung của kế hoạch công tác phải cụ thể, thuyết phục

79 Phần đánh giá hạn chế trong nội dung báo cáo, người viết cần:

Chọn một câu trả lời:

Ngày đăng: 30/11/2021, 14:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w