TiÕt 58: tiÕn ho¸ vÒ tæ chøc c¬ thÓ I- So sánh một số hệ cơ quan của động vật Th¶o luËn nhãm hoµn thµnh b¶ng sau: Tên động vật Ngµnh H« hÊp TuÇn hoµn Trïng biÕn h×nh Thuû tøc Giun đất Ch[r]
Trang 1Gi¸o viªn: NGUYỄN HỮU NHIÊN
Sinh häc líp 7
Trang 2KiÓm tra bµi cò
Kể tên các ngành động vật đã học trong
chương trình Sinh học 7? Mỗi ngành nêu một đại diện.
Trang 4TiÕt 58: tiÕn ho¸ vÒ tæ chøc c¬ thÓ
Trang 6Tên động vật Ngành Hô hấp Tuần hoàn Thần kinh Sinh dục Trùng biến hình
Chân khớp
Động vật có
x ơng sống
Ch a phân hóa
Da
Hệ ống khí
Mang
Da và phổi Phổi
Phổi và túi khí
Phổi
Ch a phân hoá
Tuyến SD không có ống dẫn
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Ch a phân hoá
Hình chuỗi hạch( chuỗi hạch bụng)
Tim Có TT,
TN, hệ tuần hoàn kín
Hình mạng luới
Ch a phân hóa
Tim ch a có
TT và TN,
hệ TH kín Tim ch a có
TT và TN,hệ
TH hở
Trang 7I- So sánh một số hệ cơ quan của động vật
II- Sự phức tạp hoá của các hệ cơ quan
? Sự phức tạp hoá của hệ hô hấp đ ợc thể hiện nh thế nào qua các lớp động vật đã học?
Trang 8Từ ch a phân hóa
Trao đổi qua da
Bằng phổi (Hoàn thiện)
Trang 9I- So sánh một số hệ cơ quan của động vật
II- Sự phức tạp hoá của các hệ cơ quan
- Hệ hô hấp từ ch a phân hoá trao đổi khí trên toàn
bộ bề mặt da ống khí mang đơn giản mang da và phổi phổi
Trang 10Tiết 58: tiến hoá về tổ chức cơ thể
I- So sánh một số hệ cơ quan của động vật
II- Sự phức tạp hoá của các hệ cơ quan
? Sự phức tạp hoá của hệ tuần hoàn đ ợc thể hiện nh thế nào qua các lớp động vật đã học?
Trang 11II- Sự phức tạp hoá của các hệ cơ quan
Ch a có tim
Tim ch a có ngăn
Tim 2 ngăn
Tim 3 ngăn( Máu pha nuôi cơ thể)
Tim 4 ngăn ( Máu nuôi cơ thể màu đỏ t ơi)
Tim 4 ngăn ch a hoàn chỉnh (Máu pha nuôi cơ thể)
Trang 12Tiết 58: tiến hoá về tổ chức cơ thể
I- So sánh một số hệ cơ quan của động vật
II- Sự phức tạp hoá của các hệ cơ quan
- Hệ tuần hoàn từ ch a phân hoá tim
ch a có ngăn tim 2 ngăn tim
3ngăn tim 3 ngăn có vách hụt tim 4 ngăn
Trang 13I- So sánh một số hệ cơ quan của động vật
II- Sự phức tạp hoá của các hệ cơ quan
? Sự phức tạp hoá của hệ thần kinh đ ợc thể hiện nh thế nào qua các lớp động vật đã học?
Trang 14Tiết 58: tiến hoá về tổ chức cơ thể
I- So sánh một số hệ cơ quan của động vật
II- Sự phức tạp hoá của các hệ cơ quan
Hình ống phân hoá bộ não, tuỷ sống (Cá chép ếch Thằn lằn Chim bồ câu Thỏ)
Trang 15I- So sánh một số hệ cơ quan của động vật
II- Sự phức tạp hoá của các hệ cơ quan
- Hệ thần kinh: từ ch a phân hoá hệ thần kinh mạng l ới chuỗi hạch đơn giản chuỗi hạch phân hoá cao hình ống phân hoá não bộ và tuỷ sống
Trang 16-Hệ sinh dục từ ch a phân hoá tuyến sinh
dục không có ống tuyến sinh dục có
ống đẫn
Tiết 58: tiến hoá về tổ chức cơ thể
I- So sánh một số hệ cơ quan của động vật
II- Sự phức tạp hoá của các hệ cơ quan
?Sự phức tạp hoá của hệ sinh dục đ ợc thể hiện
nh thế nào?
Trang 17Từ chưa phân hóa
Tuyến SD không
có ống dẫn
Tuyến SD có ống dẫn
Trang 18Tiết 58: tiến hoá về tổ chức cơ thể
I- So sánh một số hệ cơ quan của động vật
II- Sự phức tạp hoá của các hệ cơ quan
? Sự phức tạp hoá của tổ chức cơ thể ở động vật có ý nghĩa gì?
Trả lời: ý nghĩa:
- Các cơ quan hoạt động có hiệu quả hơn
- Giúp cơ thể thích nghi với môi tr ờng sống
Trang 19I- So sánh một số hệ cơ quan của động vật
? Tại sao ngày nay vẫn còn có những động vật có các hệ cơ quan đơn giản?
Trả lời: Những sinh vật có hệ cơ quan đơn giản vẫn phát
triển vì chúng thích nghi đ ợc với môi tr ờng sống (Trùng
biến hình)
II- Sự phức tạp hoá của các hệ cơ quan
Trang 20TiÕt 58: tiÕn ho¸ vÒ tæ chøc c¬ thÓ
Trang 21Câu 1:
a Cá chép là loài động vật hô hấp bằng da, có tim 2ngăn
b Châu chấu là loài động vật chân khớp, hệ thần kinh hình chuỗi hạch, có hạch não lớn
c Thằn lằn là loài động vật chân khớp, tim 3 ngăn, tuyến sinh dục có ống dẫn
d Thỏ là loài động vật có x ơng sống, tim 4 ngăn, hệ thần kinh hình ống đơn giản
Trang 22Câu 2: Nhóm động vật có hệ thần kinh hình ống phân hoá hoàn thiện
a Thuỷ tức, giun đất, cá chép
b Rùa, ếch đồng, tôm sông
c Chim bồ câu, thỏ
d Thằn lằn, cá sấu, thạch sùng
Trang 23a Động vật nguyên sinh có cơ thể đa bào đã phân hoá thành các bộ phận rõ rệt.
b Cơ thể giun đất có cấu tạo cơ thể phức tạp hơn ruột
khoang Hệ tuần hoàn đã có tim có 3 ngăn
c Hệ tuần hoàn của thằn lằn tiến hoá hơn so với cá chép vì tim có 4 ngăn
d Hệ hô hấp của thỏ tiến hoá hơn thằn lằn Phổi có nhiều phế nang giúp trao đổi khí tốt hơn
Trang 24Chưa phân hóa
Tim chưa có tâm nhĩ và tâm thất
Tim có tâm nhĩ và tâm thất (tim 2 ngăn)
Tim có tâm nhĩ và tâm thất (tim 4 ngăn)
Phổi hoàn chỉnh
Trang 25-Häc bµi, tr¶ lêi c©u hái SGK
-K b¶ng trang 180 vµo vë ẻ b¶ng trang 180 vµo vë
HƯỚNG DẪN vÒ nhµ
Trang 26Xin chân thành cám ơn các quý Thầy Cô
Tiết học đến đây là hết
Kính chúc quý Thầy Cô mạnh khoẻ,Hạnh phúc !
Chúc các em luôn chăm ngoan,học giỏi !