Bài giảng Kinh tế học - Chương 2: Cầu, cung và cân bằng thị trường, cung cấp cho người học những kiến thức như: Cầu và Cung; Thị trường cân bằng; Độ co giãn; Sự can thiệp của Chính phủ. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Chương 2 CẦU, CUNG VÀ CÂN BẰNG
Trang 21 • Cầu và Cung
Trang 3người mua sẵn lòng mua
ở mỗi mức giá khác nhau
CUNG
• Cung (S): tập hợp những
số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ mà người bán sẵn lòng cung ứng ở những mức giá khác nhau
• Lượng cung (Q S ): số
lượng HH hoặc DV mà người bán sẵn lòng bán tại mỗi mức giá khác nhau
trong một thời gian cụ thể
và điều kiện các yếu tố khác không đổi
Trang 4 Mối quan hệ giữa P và
QS là đồng biến
Với điều kiện các yếu tố khác không đổi
Trang 10Sự trượt dọc và sự dịch chuyển
ĐƯỜNG CẦU
• Trượt dọc trên đường cầu
xảy ra khi lượng cầu thay
đổi do giá của chính loại
hàng hóa đó thay đổi
• Dịch chuyển của đường
cầu xảy ra khi cầu của
hàng hóa thay đổi do các
yếu tố khác giá thay đổi
• Giá chỉ ảnh hưởng đến QD
không ảnh hưởng đến D
ĐƯỜNG CUNG
• Trượt dọc trên đường
cung xảy ra khi lượng cung của hàng hóa thay đổi do giá của chính hàng hóa đó thay đổi
• Dịch chuyển của đường
cung xảy ra khi cung hàng hóa thay đổi do các yếu tố
khác giá thay đổi
• Giá chỉ ảnh hưởng đến QSkhông ảnh hưởng đến S
Trang 12Các yếu tố làm dịch chuyển đường cầu
• Giá hàng hóa liên quan (Py)
• Thị hiếu (sở thích) của NTD (Tas)
• Qui mô thị trường (N)
• Giá kỳ vọng của sản phẩm (PF)
Trang 13HH thay thế và HH bổ sung
Trang 14HH thông thường và HH thứ cấp
Trang 15Các yếu tố làm dịch chuyển đường cung
• Giá của các yếu tố đầu vào (Pi)
• Kỹ thuật, công nghệ (Tec)
• Quy mô sản xuất của ngành (NS)
• Giá kỳ vọng của sản phẩm (Pf)
• Quy định của Chính phủ
Trang 162 • Thị trường cân bằng
Trang 17Thị trường cân bằng
P
(ngàn đồng)
Q D (tấn)
Q S (tấn)
Trang 20Ví dụ
VD1 Cho hàm số cung và cầu:
QD = - 0,2 P + 120
QS = 1,8 P – 20
Xác định giá và lượng tại điểm cân bằng thị trường
VD2 Cho hàm số cung và cầu:
P = - 0,5 QD + 200
P = 0,5 QS + 20
a Xác định giá và lượng tại điểm cân bằng thị trường
b Nếu giá thị trường bằng 140 thì thừa hay thiếu hàng hóa Tính lượng hàng hóa thừa hoặc thiếu
Trang 213 • Độ co giãn
Trang 22Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
• Khái niệm: Đo lường sự nhạy cảm của người tiêu
dùng, biểu hiện qua sự thay đổi lượng cầu, khi giá của một loại hàng hóa thay đổi
• Công thức:
D
D D
D
Q
P P
Q P
Trang 23Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
• Co giãn khoãng:
• Co giãn điểm:
) (
)
(
* ) (
) (
2 1
2 1
1 2
1 2
Q Q
P P
P P
Trang 24Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
• |ED| > 1: phần trăm thay đổi của lượng cầu lớn hơn phần trăm thay đổi của giá, cầu co giãn nhiều
• |ED| < 1: phần trăm thay đổi của lượng cầu nhỏ hơn phần trăm thay đổi của giá, cầu co giãn ít
• |ED| = 1: Phần trăm thay đổi của lượng cầu bằng phần trăm thay đổi của giá, cầu co giãn đơn vị
• |ED| = 0: cầu hoàn toàn không co giãn
• |ED| = ∞: cầu hoàn toàn co giãn
Trang 25Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
Trang 26Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
Trang 27Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
Mối quan hệ giữa doanh thu (TR) và giá (P):
|ED| = 1: TR không đổi khi thay đổi P Lúc này
TR(max) và nhà sản xuất không thể tăng doanh thu bằng cách thay đổi giá
Trang 28Độ co giãn của cầu theo giá (ED)
Các yếu tố ảnh hưởng đến độ co giãn của cầu theo giá:
Trang 29Ví dụ
VD1: Lượng cầu giảm 20% khi giá tăng 10% Tính độ
co giãn của cầu
Trang 30Ví dụ
• Có hàm số cầu một hàng hóa A như sau:
Q = -0,1 P + 50
a Hãy xác định hệ số co giãn của cầu tại mức giá P =
220 và P =320 và cho biết xu hướng thay đổi của mức
độ co giãn khi giá càng cao
b Giả xử giá thị trường bằng 280, tại mức giá này muốn tăng doanh thu doanh nghiệp muốn tăng hay giảm
giá
Trang 31Ví dụ
Một hãng sản xuất có hàm cầu là: QD = 130 -10P
a) Khi giá bán P = 9 thì doanh thu là bao nhiêu? Tính
độ co giãn của cầu theo giá tại mức giá này và cho nhận xét
b) Hãng đang bán với giá P = 8,5 hãng quyết định giảm
giá để tăng doanh thu Quyết định này của hãng
đúng hay sai? Vì sao?
c) Nếu cho hàm cung Qs = 80, hãy tính giá và lượng
cân bằng? Tính độ co giãn của cầu theo giá tại mức giá cân bằng
Trang 32• Khái niệm: Đo lường sự nhạy cảm của người tiêu
dùng, biểu hiện qua sự thay đổi lượng cầu, khi thu nhập của họ thay đổi
• Công thức:
Độ co giãn của cầu theo thu nhập (EI)
D
D D
I
Q
I I
Q I
Trang 33• EI > 0: Hàng hóa thông thường
Trang 34Ví dụ
VD1 Do thu nhập giảm 13% làm lượng cầu của hàng hóa X giảm 23% Xác định độ co giãn của cầu theo thu nhập X là hàng hóa gì: xa xĩ, thông thường hay thứ cấp?
VD2 Giả sử có mối tương quan giữa thu nhập và cầu của một hàng hóa như sau: tại mức thu nhập I = 2,5 (đv tiền) lượng tiêu dùng hàng hóa A là 400 (đvsp) Khi thu nhập tăng lên I = 3 (đv tiền) lượng tiêu dùng hàng hóa A là 500 (đvsp)
Tính hệ số co giãn của cầu theo thu nhập Cho biết A thuộc loại hàng hóa nào?
Trang 35• Khái niệm: Đo lường sự nhạy cảm của người tiêu
dùng, biểu hiện qua sự thay đổi lượng cầu, khi giá các loại hàng hóa liên quan thay đổi
Q
P P
Q P
Trang 37VD1 Do giá của hàng hóa Y tăng 15% làm lượng cầu hàng hóa X giảm 20% Tính hệ số co giãn chéo của cầu X và Y là hàng hóa gì?
VD2 Do giá của cam giảm 20% làm lượng cầu của quýt thay đổi 12% Tính hệ số co giãn chéo của cầu
Ví dụ
Trang 38Giả sử có mối tương quan giữa giá hàng hóa Y và cầu một hàng hóa X như sau: khi giá Y là 200 (đv giá),
lượng tiêu dùng X là 1500 (đvsp) Khi giá Y là 220 (đv giá), lượng tiêu dùng X là 1300 (đvsp)
Tính hệ số co giãn chéo của cầu hàng hóa X theo giá hàng hóa Y Cho biết mối liên quan giữa 2 loại hàng hóa: thay thế, bổ sung hay độc lập
Trang 39• Khái niệm: Đo lường sự nhạy cảm của người bán
(người sản xuất), biểu hiện qua sự thay đổi lượng cung, khi giá của hàng hóa thay đổi
• Công thức:
Độ co giãn của cung theo giá (ES)
Qs
P P
Qs P
Trang 40• Co giãn khoảng:
• Co giãn điểm:
Độ co giãn của cung theo giá (ES)
) (
)
(
* ) (
) (
2 1
2 1
1 2
1 2
Q Q
P P
P P
Trang 41• ES >1: phần trăm thay đổi của lượng cung lớn hơn phần trăm thay đổi của giá, cung co giãn nhiều
• ES <1: phần trăm thay đổi của lượng cung nhỏ hơn phần trăm thay đổi của giá, cung co giãn ít
• ES =1: phần trăm thay đổi của lượng cung bằng phần trăm thay đổi của giá, cung co giãn đơn vị
• ES= 0: cung hoàn toàn không co giãn
• ES =∞: cung co giãn hoàn toàn
Độ co giãn của cung theo giá (ES)
Trang 42Độ co giãn của cung theo giá (ES)
Trang 43Sự co giãn cung phụ thuộc:
• Thời gian: đa phần các hàng hóa trong dài hạn cung
sẽ co giãn nhiều hơn trong ngắn hạn
• Hàng hóa có khả năng dự trữ được không
Độ co giãn của cung theo giá (ES)
Trang 45Ví dụ
• Cho hàm số cung và cầu:
P = - 0,2 QD + 120
P = 0,8 QS + 20
a Tìm điểm cân bằng thị trường
b Tính ES, ED tại điểm cân bằng thị trường
c Để tăng doanh thu nên tăng hay giảm giá
Trang 46Ví dụ
• Cho hàm cầu và cung của một hàng hóa A như sau:
QD = - 0,1 P + 50, QS = 0,2 P – 10
a Xác định điểm cân bằng (lượng và giá)
b Xác định hệ số co giãn của cung và cầu theo giá tại điểm cân bằng
c Giả sử thu nhập NTD tăng làm lượng cầu tăng 6 đvsl ở mọi mức giá Xác định điểm cân bằng mới
d Tại điểm cân bằng ban đầu (câu a), giả sử có một nhà
cung cấp có hàm cung Qs = 0,1P – 6 rút khỏi thị trường Xác định điểm cân bằng mới
e Tại điểm cân bằng ban đầu (câu a), theo dự báo giả sử lượng cầu giảm 20%, xác định điểm cân bằng mới
Trang 474 • Sự can thiệp của Chính phủ
Trang 48Can thiệp của Chính phủ
Gián tiếp
Thay đổi cung cầu
Thuế Trợ cấp
Trực tiếp
Quy định giá
Giá trần Giá sàn
Trang 49• Người bán có lợi
Trang 51Ví dụ
• Cho hàm số cung và cầu:
P = - QD + 120
P = QS + 20
a Xác định điểm cân bằng thị trường
b Chính phủ quy định Pmax = 50 Tính lượng hàng hóa thiếu hụt trên thị trường
Trang 54Ví dụ
• Giả sử có hàm cầu và hàm cung của mặt hàng trứng gà ở một quốc gia A như sau:
QD = - 360 P + 600 QS = 1080 P – 120
(Đơn vị tính của giá là USD, đơn vị của lượng là triệu trứng)
a Xác định điểm cân bằng Tổng doanh thu của người sản
xuất và chi tiêu của người tiêu dùng là bao nhiêu
b Giả xử Chính phủ định ra mức giá sàn là 0,6 USD/ trứng, hãy xác định lượng dư thừa Nếu Chính phủ muốn mua lại lượng dư thừa, số tiền cần chi là bao nhiêu
c Giả sử Chính phủ muốn sản xuất trong nước đạt 700 tr
trứng, Chính phủ cần định giá bao nhiêu Với giả định
Chính phủ sẽ tìm hướng xuất khẩu cho hàng thừa, mục tiêu sản lượng xuất khẩu là bao nhiêu
Trang 56Ai là người chịu thuế
E D < E S T M > T B
E D > E S TM < T B
Trang 57a Tìm điểm cân bằng thị trường, tại đó tính ES và ED
b Ai là người chịu thuế nhiều hơn và bao nhiêu?
Trang 60Ai là người được nhận trợ cấp
E D < E S Tr M > Tr B
E D > E S TrM < Tr B