1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 33 sự phát sinh sự sống qua các đại địa chất

43 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự Phát Sinh Sự Sống Qua Các Đại Địa Chất
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 4,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II – Lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất1 – Hiện tượng trôi dạt lục địa Hãy tìm các thông tin chứng tỏ, các lục địa trên trái đất hiện nay có hiện tượng trôi dạt?

Trang 1

Gốc cây (hàng triệu năm tuổi) ở miệng núi lửa Chư A Thai-huyện

Ajunpa-Gia Lai Khối gỗ ở lòng hồ Trị An có tuổi

cách đây khoảng 200 triệu năm

Trang 2

Bọ ba thùy (Trilobita) sống cách đây 500-380 triệu năm

Cá giáp ở kỉ Silua

Bộ xương Khủng Long

Trang 3

Hóa thạch

Lịch sử phát triển của sinh giới

Trang 4

Bọ ba thùy (Trilobita) sống cách đây 500-380 triệu năm

Trang 5

I – Hóa thạch và vai trò của hóa thạch

1 – Khái niệm hóa thạch

Hóa thạch Côn trùng được phủ trong lớp nhựa hổ phách (40-50 triệu năm)

Trang 6

I – Hóa thạch và vai trò của hóa thạch

1 – Khái niệm hóa thạch

Trang 7

MỘT SỐ DẠNG HÓA THẠCH

Trang 8

I – Hóa thạch và vai trò của hóa thạch

1 – Khái niệm hóa thạch

Làm thế nào có thể biết được sinh vật tạo nên hóa thạch xuất hiện từ khi nào?

Trang 9

I – Hóa thạch và vai trò của hóa thạch

2 – Vai trò của hóa thạch

Phương pháp xác định tuổi hóa thạch:

- Phân tích đồng vị phóng xạ trong hóa thạch hoặc trong lớp đất đá chứa hóa thạch

Đặc điểm dùng Uran phóng Phương pháp

xạ

Phương pháp dùng Cacbon phóng xạ

Nguyên tố phóng

xạ

Urani 238 (238U) Cacbon 14

(14C)

Tuổi hóa thạch được xác định như thế nào?

Tuổi hóa thạch được xác định như thế nào?

Nghiên cứu hóa thạch có vai trò gì?

Nghiên cứu hóa thạch có vai trò gì?

Trang 10

I – Hóa thạch và vai trò của hóa thạch

2 – Vai trò của hóa thạch

Trang 11

II – Lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất

1 – Hiện tượng trôi dạt lục địa

Hãy tìm các thông tin chứng tỏ, các lục địa trên trái đất hiện nay có hiện tượng trôi dạt?

Trang 12

Lớp vỏ Trái Đất được chia

thành những vùng riêng biệt

được gọi là phiến kiến tạo

Các phiến kiến tạo liên tục di

chuyển do lớp dung nham nóng

chảy bên dưới chuyển động →

hiện tượng trôi dạt lục địa

II – Lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất

1 – Hiện tượng trôi dạt lục địa

Trang 13

Sự dịch chuyển của mảng Ấn Độ

về phía lục địa Á – Âu và kết quả của sự chuyển dịch: Himalaya

Trang 14

Khi các lục địa liên kết hoặc tách ra → thay đổi mạnh điều kiện khí hậu → tuyệt chủng hoặc phát sinh hàng loạt các loài mới.

II – Lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất

1 – Hiện tượng trôi dạt lục địa

Vậy các loài sinh vật có sự thay đổi như thế nào khi các lục địa di chuyển?

Trang 15

Các nhà khoa học đã phân chia lịch sử Trái Đất kèm theo sự sống thành những đại địa chất nào?

II – Lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất

2 – Sinh vật trong các đại địa chất

Đại Trung sinh

Đại Tân sinh

 Các nhà khoa học

đã căn cứ vào đâu để phân định các mốc thời gian trong lịch sử Trái đất?

Căn cứ vào những biến đổi lớn của địa chất, khí hậu.

Trang 16

II – Lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất

2 – Sinh vật trong các đại địa chất

Nghiên cứu SGK và chỉ ra đặc điểm khí hậu và sinh vật điển hình của các đại, các kỉ ?

Trang 17

Các Đại Thời gian Đặc điểm khí hậu Sinh vật điển hình

Cách đây

3500 triệu năm

Vỏ trái đất chưa ổn định, nhiều CO2

Cách đây

2500 triệu năm

-Xuất hiện động vật không xương sống bậc thấp ở biển, tảo, sinh vật nhân thực

- Tích luỹ ôxi trong khí quyển

Vỏ trái đất chưa ổn định, nhiều CO2

Trang 20

Kỉ Cambri:

c Đại Cổ sinh

II – Lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất

Đặc điểm địa chất, khí hậu:

- Núi lửa vẫn hoạt động mạnh,

phân bố đại lục và đại dương

- Khí quyển nhiều CO2

Trang 22

- Mực nước biển giảm

-Khí hậu khô

Sinh vật điển hình:

- Phát sinh thực vật, tảo biển ngự trị

- Tuyệt diệt sinh vật

Trang 23

Đặc điểm địa chất, khí hậu:

- Hình thành đại lục

- Mực nước biển dâng cao

-Khí hậu nóng và ẩm

Sinh vật điển hình:

- Thực vật có mạch ở cạn đầu tiên (quyết thực vật)

- Xuất hiện động vật ở trên cạn đầu tiên (nhện) 

c) Đại Cổ sinh:

II – Lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất

* Kỉ Silua:

Trang 24

Đặc điểm địa chất, khí hậu:

- lục địa khô hanh, ven biển ẩm

Trang 25

c) Đại Cổ sinh:

II – Lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất

* Kỉ Than đá

Đặc điểm địa chất, khí hậu:

-Đầu kỉ: khí hậu ấm, nóng

-Cuối kỉ: biển rút, khí hậu lạnh và

Trang 27

c) Đại Cổ sinh:

II – Lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất

* Kỉ Pecmi

Đặc điểm địa chất, khí hậu:

- Các đại lục liên kết với nhau

- Băng hà

- Khí hậu khô và lạnh

Sinh vật điển hình:

- Phân hóa bò sát, côn trùng

- Tuyệt duyệt nhiều sinh vật biển

Trang 28

d) Đại Trung sinh:

II – Lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất

Kỷ Tam điệp

Kỉ Jura Kỷ Phấn trắng

Đại Trung sinh

Trang 29

* Kỉ Triat (Tam điệp):

d) Đại Trung sinh:

II – Lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất

Đặc điểm địa chất, khí hậu:

- Đại lục ưu thế

- Khí hậu khô

Sinh vật điển hình:

- Hạt trần phát triển

- Phân hóa bò sát cổ, cá xương phát

triển, xuất hiện thú và chim

Trang 31

Thú mỏ vịt Thú lông nhím

Trang 32

* Kỉ Jura

d) Đại Trung sinh:

II – Lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất

Đặc điểm địa chất, khí hậu:

- Hình thành 2 đại lục Bắc và Nam

- Biển tiến vào, khí hậu ấm áp

Sinh vật điển hình:

- Hạt trần tiếp tục phát triển

- Bò sát khổng lồ chiếm ưu thế,

phân hóa chim

Trang 34

* Kỉ Phấn trắng

d) Đại Trung sinh:

II – Lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất

Đặc điểm địa chất, khí hậu:

- Các đại lục bắc liên kết với

Trang 35

Tôm nòng nọc

Trang 37

Đặc điểm nổi bậc nhất trong đại Trung sinh là gì?

Trả lời: Đại trung sinh là đại phát triển của cây hạt

trần và nhất là của bò sát, cuối đại bò sát cổ tuyệt

diệt và xuất hiện thực vật có hoa

d) Đại Trung sinh:

II – Lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất

Trang 38

* Kỉ đệ tam

d) Đại Tân sinh:

II – Lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất

Đặc điểm địa chất, khí hậu:

- Các đại lục gần giống ngày nay

- Đầu kỉ khí hậu ấm

- Cuối kỉ khí hậu trở lạnh

Sinh vật điển hình:

- Hạt kín phát triển mạnh

- Phát sinh các nhóm linh trưởng

Phân hóa các lớp Thú, Chim, Côn

trùng

Trang 39

d) Đại Tân sinh:

II – Lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất

Trang 40

* Kỉ đệ tứ

d) Đại Tân sinh:

II – Lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất

Đặc điểm địa chất, khí hậu:

- Băng hà di chuyển nhiều đợt

xuống phía nam

- Khí hậu lạnh và khô

Sinh vật điển hình:

- Ổn định hệ thực vật

- Xuất hiện loài người, ổn định hệ

động vật

Trang 41

 Nguyên nhân nào làm xuất

hiện tổ tiên của loài người ở kỉ

Đệ tứ?

Trả lời: Do diện tích rừng bị thu

hẹp, một số vượn người rút vào

rừng, một số khác xuống đất và

xâm chiếm các vùng đất trống →

tổ tiên của loài người

* Kỉ đệ tứ

d) Đại Tân sinh:

II – Lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất

Trang 42

Vì sao kỉ Than đá có lớp than đá dày? Sự sinh sản bằng hạt có ưu thế gì so với các hình thức sinh sản khác của thực vật?

II – Lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất

Trang 43

Các Đại Các kỷ Đặc điểm khí hậu Sinh vật điển hình

Dêvôn Than đá Pecmi

II – Lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất

-Băng hà, nước biển giảm, khí hậu khô

Phát sinh thực vật, tảo biển ngự trị.

Xuất hiện động vật, thực vật ở cạn

- Đầu kỉ: ấm, nóng

- Sau: lạnh và khô.

Ngày đăng: 30/11/2021, 09:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Xác sinh vật chết → bị vùi lấp - Bài 33   sự phát sinh sự sống qua các đại địa chất
c sinh vật chết → bị vùi lấp (Trang 8)
Các Đại Thời gian Đặc điểm khí hậu Sinh vật điển hình - Bài 33   sự phát sinh sự sống qua các đại địa chất
c Đại Thời gian Đặc điểm khí hậu Sinh vật điển hình (Trang 17)
Sinh vật điển hình: - Bài 33   sự phát sinh sự sống qua các đại địa chất
inh vật điển hình: (Trang 20)
Sinh vật điển hình: - Bài 33   sự phát sinh sự sống qua các đại địa chất
inh vật điển hình: (Trang 22)
- Hình thành đại lục - Bài 33   sự phát sinh sự sống qua các đại địa chất
Hình th ành đại lục (Trang 23)
- Hình thành sa mạc - Bài 33   sự phát sinh sự sống qua các đại địa chất
Hình th ành sa mạc (Trang 24)
Sinh vật điển hình: - Bài 33   sự phát sinh sự sống qua các đại địa chất
inh vật điển hình: (Trang 25)
c) Đại Cổ sinh: - Bài 33   sự phát sinh sự sống qua các đại địa chất
c Đại Cổ sinh: (Trang 27)
Sinh vật điển hình: - Bài 33   sự phát sinh sự sống qua các đại địa chất
inh vật điển hình: (Trang 27)
Sinh vật điển hình: - Bài 33   sự phát sinh sự sống qua các đại địa chất
inh vật điển hình: (Trang 29)
- Hình thành 2 đại lục Bắc và Nam - Biển tiến vào, khí hậu ấm áp. - Bài 33   sự phát sinh sự sống qua các đại địa chất
Hình th ành 2 đại lục Bắc và Nam - Biển tiến vào, khí hậu ấm áp (Trang 32)
Sinh vật điển hình: - Bài 33   sự phát sinh sự sống qua các đại địa chất
inh vật điển hình: (Trang 34)
Sinh vật điển hình: - Bài 33   sự phát sinh sự sống qua các đại địa chất
inh vật điển hình: (Trang 38)
Sinh vật điển hình: - Bài 33   sự phát sinh sự sống qua các đại địa chất
inh vật điển hình: (Trang 40)
Các Đại Các kỷ Đặc điểm khí hậu Sinh vật điển hình Cổ sinh (Cách  đây 542  triệu  năm)CambriOcđôvicSilua Dêvôn Than đá Pecmi - Bài 33   sự phát sinh sự sống qua các đại địa chất
c Đại Các kỷ Đặc điểm khí hậu Sinh vật điển hình Cổ sinh (Cách đây 542 triệu năm)CambriOcđôvicSilua Dêvôn Than đá Pecmi (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w