1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HỒ SƠ YÊU CẦU CHÀO HÀNG CẠNH TRANHTên gói thầu số 1: Thiết bị dạy và họcTên dự toán: Thiết bị dạy và học TRƯỜNG TH LĂNG CÔ

37 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hồ Sơ Yêu Cầu Chào Hàng Cạnh Tranh
Trường học Trường th lăng cô
Thể loại hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh
Năm xuất bản 2015
Thành phố Thừa Thiên Huế
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 257,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỒ SƠ YÊU CẦU CHÀO HÀNG CẠNH TRANHTên gói thầu số 1: Thiết bị dạy và học Tên dự toán: Thiết bị dạy và học TRƯỜNG TH LĂNG CÔ Tên chủ đầu tư: TRƯỜNG TH LĂNG CÔ Thừa Thiên Huế, ngày 15 thán

Trang 1

HỒ SƠ YÊU CẦU CHÀO HÀNG CẠNH TRANH

Tên gói thầu số 1: Thiết bị dạy và học Tên dự toán: Thiết bị dạy và học TRƯỜNG TH LĂNG CÔ

Tên chủ đầu tư: TRƯỜNG TH LĂNG CÔ

Thừa Thiên Huế, ngày 15 tháng 6 năm 2015

Đại diện hợp pháp của tư vấn lập HSYC

Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG

TRƯỜNG HỌC Giám đốc

Đại diện hợp pháp của chủ đầu tư

TRƯỜNG TH LĂNG CÔ

Hiệu trưởng

Trang 3

A CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU Mục 1 Nội dung gói thầu

Bên mời thầu mời nhà thầu tham gia chào hàng cạnh tranh gói thầu số 1:Thiết bị dạy và học TRƯỜNG TH LĂNG CÔ thuộc dự toán Thiết bị dạy và họcTRƯỜNG TH LĂNG CÔ

Mục 2 Phạm vi cung cấp

Phạm vi cung cấp bao gồm: 01 Thiết bị dạy và học

Mục 3 Thời hạn cung cấp hàng hóa

Thời hạn cung cấp hàng hóa trong vòng 10 ngày kể từ ngày hợp đồng cóhiệu lực

Mục 4 Nội dung của HSĐX

1 HSĐX cũng như tất cả các văn bản, tài liệu trao đổi giữa bên mời thầu vànhà thầu liên quan đến việc chào hàng cạnh tranh phải được viết bằng tiếng Việt

2 HSĐX do nhà thầu chuẩn bị (01 bộ gốc và 03 bộ sao) bao gồm các nộidung sau:

- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu

+Nhà thầu phải có đăng ký thành lập, hoạt động và phù hợp với phạm vi củagói thầu (bản sao công chứng hoặc chứng thực giấy đăng ký kinh doanh);

* Chủ đầu tư, bên mời thầu;

* Các nhà thầu tư vấn lập, thẩm định hồ sơ yêu cầu; đánh giá hồ sơ đềxuất; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu này;

+ Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu;

- Đơn chào hàng theo Mẫu số 1 Phần C;

- Biểu giá chào theo Mẫu số 4 Phần C;

- Văn bản thỏa thuận giữa các thành viên theo Mẫu số 3 Phần C trong trườnghợp liên danh;

- Tài liệu giới thiệu kinh nghiệm

Mục 5 Đơn chào hàng

Trang 4

Đơn chào hàng được ghi đầy đủ theo Mẫu số 1 Phần C, có chữ ký của ngườiđại diện hợp pháp của nhà thầu (người đại diện theo pháp luật của nhà thầu hoặcngười được ủy quyền kèm theo giấy ủy quyền hợp lệ theo Mẫu số 2 Phần C)

Trang 5

Mục 6 Giá chào hàng

1 Giá chào hàng là giá do nhà thầu nêu trong đơn chào hàng sau khi trừphần giảm giá (nếu có) Giá chào hàng phải bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết đểthực hiện gói thầu trên cơ sở yêu cầu của HSYC Giá chào hàng được chào bằngđồng tiền Việt Nam

2 Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá thì có thể nộp cùng với HSĐX hoặcnộp riêng song phải đảm bảo bên mời thầu nhận được trước thời điểm hết hạn nộpHSĐX Trường hợp thư giảm giá nộp cùng với HSĐX thì nhà thầu phải thông báocho bên mời thầu trước thời điểm hết hạn nộp HSĐX hoặc phải có bảng kê thànhphần HSĐX trong đó có thư giảm giá Trong thư giảm giá cần nêu rõ nội dung,cách thức giảm giá đối với từng loại hàng hóa cụ thể nêu trong biểu giá chào bằnggiá trị tuyệt đối Trường hợp không nêu rõ nội dung, cách thức giảm giá thì đượchiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả các loại hàng hóa nêu trong biểu giá chào

3 Biểu giá chào phải được ghi đầy đủ theo Mẫu số 4 Phần C, có chữ ký củangười đại diện hợp pháp của nhà thầu

Mục 7 Thời gian có hiệu lực của HSĐX

Thời gian có hiệu lực của HSĐX là 20 ngày kể từ thời điểm hết hạn nộpHSĐX là 14 giờ 00 phút, ngày 26 tháng 6 năm 2015 đến 24 giờ, ngày 15 tháng 7năm 2015

Mục 8 Chuẩn bị và nộp HSĐX

1 HSĐX do nhà thầu chuẩn bị phải được đánh máy, in bằng mực không tẩyđược, đánh số trang theo thứ tự liên tục Đơn chào hàng, biểu giá chào, thư giảmgiá (nếu có) và các văn bản bổ sung, làm rõ HSĐX (nếu có) phải được đại diện hợppháp của nhà thầu ký và đóng dấu (nếu có) Những chữ viết chen giữa, tẩy xóahoặc viết đè lên bản đánh máy chỉ có giá trị khi có chữ ký (của người ký đơn chàohàng) ở bên cạnh và được đóng dấu (nếu có)

2 Nhà thầu nộp HSĐX đến bên mời thầu bằng cách gửi trực tiếp, gửi quađường bưu điện nhưng phải đảm bảo bên mời thầu nhận được trước thời điểm hết

hạn nộp HSĐX là 14 giờ 00 phút, ngày 26 tháng 6 năm 2015 HSĐX của nhà thầu

gửi đến sau thời điểm hết hạn nộp HSĐX là không hợp lệ và bị loại

Mục 9 Làm rõ HSĐX

1 Trong quá trình đánh giá HSĐX, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầulàm rõ nội dung của HSĐX (kể cả việc làm rõ đơn giá khác thường) và bổ sung tàiliệu trong trường hợp HSĐX thiếu tài liệu theo yêu cầu của HSYC với điều kiện khônglàm thay đổi nội dung cơ bản của HSĐX đã nộp, không thay đổi giá chào

Trang 6

2 Việc làm rõ HSĐX được thực hiện giữa bên mời thầu và nhà thầu cóHSĐX cần phải làm rõ dưới hình thức trao đổi trực tiếp (bên mời thầu mời nhà thầuđến gặp trực tiếp để trao đổi, những nội dung hỏi và trả lời phải lập thành văn bản)hoặc gián tiếp (bên mời thầu gửi văn bản yêu cầu làm rõ và nhà thầu phải trả lờibằng văn bản) Trong văn bản yêu cầu làm rõ cần quy định thời hạn làm rõ của nhàthầu Nội dung làm rõ HSĐX thể hiện bằng văn bản được bên mời thầu bảo quảnnhư một phần của HSĐX Trường hợp quá thời hạn làm rõ mà bên mời thầu khôngnhận được văn bản làm rõ hoặc nhà thầu có văn bản làm rõ nhưng không đáp ứngđược yêu cầu làm rõ của bên mời thầu thì bên mời thầu xem xét, xử lý theo các quyđịnh của pháp luật hiện hành.

Mục 10 Đánh giá các HSĐX

1 Đánh giá sơ bộ hồ sơ đề xuất của nhà thầu, gồm:

a) Tính hợp lệ của đơn dự thầu: Có đơn dự thầu, đúng mẫu;

b) Tư cách hợp lệ của nhà thầu:

-Nhà thầu phải có đăng ký thành lập, hoạt động và phù hợp với phạm vi của góithầu (bản sao công chứng hoặc chứng thực giấy đăng ký kinh doanh);

+ Chủ đầu tư, bên mời thầu;

+ Các nhà thầu tư vấn lập, thẩm định hồ sơ yêu cầu; đánh giá hồ sơ đề xuất; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu này;

- Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu;

c) Số lượng bản gốc, bản chụp: 01 bản gốc và 02 bản sao từ bản gốc;d) Bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VNĐ (năm triệu đồng) Nộp bằng tiền mặtcho bên mời thầu hoặc chuyển vào tài khoản của công ty cổ phần tư vấn xâydựng trường học, địa chỉ 22 Lê Lợi-huyện Phú Lộc, số tài khoản551.10.00.006119.1 tại ngân hàng đầu tư và phát triển Thừa Thiên Huế trướcgiờ đóng thầu

- Bên mời thầu hoàn trả bảo đảm dự thầu cho nhà thầu không được lựachọn không quá 20 ngày, kể từ ngày kết quả lựa chọn nhà thầu được phê duyệt.Đối với nhà thầu được lựa chọn, bảo đảm dự thầu được hoàn trả sau khi nhàthầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng

- Bảo đảm dự thầu không được hoàn trả trong các trường hợp sau đây:+ Nhà thầu rút hồ sơ đề xuất sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian

có hiệu lực của hồ sơ đề xuất;

+ Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quyđịnh tại khoản 4 Điều 17 của Luật đấu thầu: Có bằng chứng về việc đưa, nhận,môi giới hối lộ, thông thầu, gian lận, lợi dụng chức vụ, quyền hạn để can thiệptrái pháp luật vào hoạt động đấu thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhàthầu

Trang 7

+ Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theoquy định tại Điều 66 của Luật đấu thầu: Nhà thầu được lựa chọn phải thực hiệnbiện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng trước thời điểm hợp đồng có hiệu lực;giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng là 2% giá trúng thầu.

+ Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồngtrong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của bên mờithầu hoặc đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ trường hợpbất khả kháng;

đ) Biểu giá chào: được ghi đầy đủ theo Mẫu số 3

HSĐX không được đánh giá “đạt” một trong 5 điều kiện (a,b,c,d,đ) trênthì bị loại và HSĐX không được xem xét tiếp

2 Đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, gồm:

Các TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu được sử dụng theotiêu chí “đạt”, “không đạt” Nhà thầu phải “đạt” cả 3 nội dung nêu tại các điểm

1, 2 và 3 trong bảng dưới đây thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về năng lực

và kinh nghiệm Các điểm 1, 2 và 3 chỉ được đánh giá “đạt” khi tất cả nội dungchi tiết trong từng điểm được đánh giá là “đạt”

TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các nội dung cơbản sau:

TT Nội dung yêu cầu Mức yêu cầu tối thiểu để được đánh giá là đáp ứng (đạt)

1 Kinh nghiệm:

- Hợp đồng tương tự - Nhà thầu phải có 01 hoặc 02 hoặc 03

hợp đồng đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính trong năm 2014-2015, cung cấp thiết bị trường học (gồm thiết

bị phòng học ngoại ngữ, máy vi tính, máy chiếu, bàn ghế gỗ), các hợp đồng

có giá trị >=282.000.000 đồng Kèm theo 3 loại hồ sơ: Hợp đồng (được chứng thực năm 2015), thanh lý hợp đồng (được chứng thực năm 2015) hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (được chứng thực năm 2015), hóa đơn tài chính (bản sao y của nhà thầu).

2 Năng lực sản xuất và kinh doanh:

- Số lượng cán bộ chuyên môn hiện có

- Yêu cầu về xuất xứ hàng hóa:

- Có tối thiểu 05 người tham gia cung ứng, lắp đặt, vận hành, bàn giao thiết bị (kèm 05 hợp đồng lao động với nhà thầu) Trong đó có tối thiểu 01 người có trình độ cao đẳng trở lên tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học (kèm 01 bằng tốt nghiệp được chứng thực trong năm 2015)

- Tài liệu xuất xứ Thiết bị hệ thống

Trang 8

TT Nội dung yêu cầu Mức yêu cầu tối thiểu để được đánh giá là đáp ứng (đạt)

- Thời gian sản xuất hàng hóa:

phòng học ngoại ngữ đồng bộ.

- Máy tính cá nhân để bàn được sản xuất bởi tổ chức, doanh nghiệp đạt ít nhất một trong các chuẩn quản lý chất lượng, môi trường cho hoạt động sản xuất phần cứng, điện tử sau: TCVN ISO 9001:2008; TCVN ISO 14001:2004;

TCVN ISO 17025:2005, hoặc tương đương (bản sao y của nhà thầu).

- Bàn giáo viên, bàn học sinh: Đạt tiêu chuẩn tiêu chuẩn ISO 9001:2008 (bản sao y của nhà thầu).

- Cam kết của nhà thầu: Toàn bộ hàng hóa được sản xuất năm 2014, 2015.

3 Năng lực tài chính

3.1 Doanh thu

Doanh thu trung bình 2 năm 2013,

2014. ≥0,65 tỷ đồng: Căn cứ báo cáo tài chính 2 năm (được chứng thực năm

2015) đã được kiểm toán hoặc được cơ quan thuế xác nhận kèm tờ khai tự quyết toán thuế hàng năm (có xác nhận của cơ quan thuế là nhà thầu đã nộp tờ khai) hoặc báo cáo tài chính (gồm bảng cân đối tài khoản, báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, bảng cân đối kế toán) kê khai qua mạng đã được ký điện

tử trên đĩa CD có đuôi “.xml” (đảm bảo đọc được qua chương trình itax

Trang 9

Stt Nội dungyêu cầu

Mức độ đáp ứng

nhận được

Về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa

Không đáp ứng tiêu chuẩn kỹthuật (hoặc đáp ứng thấp hơn)được ghi tương ứng (tươngđương nếu có ghi nhãn hiệu)trong danh mục kèm theo HSYC

Về thời gian thực hiện

Không đạt bất kỳ nội dung nào nêu

HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật khi có tất cả nội dung yêu cầu cơ bản đều được đánh giá là “đạt”, các nội dung yêu cầu không cơ bản được đánh giá là “đạt” hoặc “chấp nhận được”.

4 Đánh giá về giá đề xuất: áp dụng phương pháp giá thấp nhất; nhà thầu

có giá chào thấp nhất sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếucó) và không vượt giá gói thầu sẽ được mời vào thương thảo hợp đồng

Trường hợp hồ sơ đề xuất của nhà thầu có tổng số lao động tối thiểu là 15người, trong đó có tổng số lao động nữ giới hoặc thương binh, người khuyết tật chiếm

Trang 10

tỷ lệ từ 25% trở lên và có hợp đồng lao động tối thiểu 03 tháng; nhà thầu là doanhnghiệp nhỏ thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại Khoản 3 Điều 14 củaLuật Đấu thầu được xếp hạng cao hơn hồ sơ đề xuất của nhà thầu không thuộc đốitượng được hưởng ưu đãi trong trường hợp hồ sơ đề xuất của các nhà thầu được đánhgiá ngang nhau.

Trường hợp sau khi ưu đãi nếu các hồ sơ đề xuất xếp hạng ngang nhau thì ưutiên xếp hạng cao hơn cho nhà thầu ở địa phương nơi triển khai gói thầu theo thứ tự: 1-huyện Phú Lộc; 2-tỉnh Thừa Thiên Huế; 3-các khu vực khác

Mục 11 Điều kiện đối với nhà thầu được đề nghị trúng thầu

Nhà thầu được đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:

- Có HSĐX hợp lệ và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật trong HSYC;

- Không có tên trong hai hoặc nhiều HSĐX với tư cách là nhà thầu chính vàkhông vi phạm các hành vi bị cấm theo quy định của pháp luật về đấu thầu;

- Có giá chào thấp nhất sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch và không vượt giá góithầu

Mục 12 Thông báo kết quả chào hàng

Bên mời thầu thông báo kết quả chào hàng bằng văn bản cho tất cả các nhàthầu tham gia nộp HSĐX sau khi có quyết định phê duyệt kết quả chào hàng Đốivới nhà thầu trúng thầu phải ghi rõ thời gian, địa điểm tiến hành thương thảo, hoànthiện hợp đồng

Mục 13 Thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng

Bên mời thầu tiến hành thương thảo, hoàn thiện hợp đồng với nhà thầu trúngthầu để chủ đầu tư ký kết hợp đồng

Mục 14 Kiến nghị trong đấu thầu

1 Nhà thầu có quyền kiến nghị về kết quả chào hàng và những vấn đề liênquan trong quá trình tham gia chào hàng cạnh tranh khi thấy quyền, lợi ích củamình bị ảnh hưởng theo quy định tại Luật Đấu thầu

2 Trường hợp nhà thầu có kiến nghị về kết quả chào hàng gửi người cóthẩm quyền và Hội đồng tư vấn về giải quyết kiến nghị, nhà thầu sẽ phải nộp mộtkhoản chi phí là 1.000.000 đồng cho bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng

tư vấn về giải quyết kiến nghị Trường hợp nhà thầu có kiến nghị được kết luận làđúng thì chi phí do nhà thầu nộp sẽ được hoàn trả bởi cá nhân, tổ chức có tráchnhiệm liên đới

a) Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xâydựng trường học- Địa chỉ: số 22, đường Lê Lợi, huyện Phú Lộc, ĐT: 054 3845940

b) Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của chủ đầu tư: TRƯỜNG TH LĂNG

CÔ-tỉnh Thừa Thiên Huế.

c) Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: UBND huyện PhúLộc, Thừa Thiên Huế

d) Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: UBND huyệnPhú Lộc, Thừa Thiên Huế

Mục 15 Xử lý vi phạm

Trường hợp nhà thầu có các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu thì tùytheo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý căn cứ theo quy định của Luật Đấu thầu và cácquy định pháp luật khác liên quan

Trang 11

B YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT VÀ TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ

1 Yêu cầu về kỹ thuật

Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, bên mời thầu quy định các yêu cầu về

kỹ thuật theo Bảng dưới đây cho phù hợp

 Xuất xứ: Taiwan (hoặc tương đương)

 Bộ điều khiển trung tâm và chia tín hiệu của

hệ thống

Audio Ports 3.5 audio mini jack * 4

(Microphone, Earphone, Speaker, Line out)

Sound level: -60dBConnectors to

Studet Connection Box

D- sub 9 data port * 6

Cassete Deck Connectors

D- Sub 9 da

RS 232 ports port * 2 (Connect

to Cassette A &

B)

D- Sub 9 RS-232 * 2 (Connect to PC, Connect to keyboard)

AV in Ports RCA input port * 4

Input impedance:10KΩInput level:-10dB

AV out Ports RCA output port * 1

Input impedance:10KΩInput level:-10dBower ConnectorPower supply port*115V/1A

 Bảo hành: 12 tháng

 Số lượng: 01 Bộ

 Khối cung cấp nguồn điện cho toàn bộ hệ

01 bộ

Trang 12

Stt Tên thiết bị Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật Số

lượng

thống

 Nguồn điện được cung cấp cho thiết bị đầucuối giáo viên và tât cả thiết bị đầu cuối họcsinh Sử dụng bộ ổn định dòng điện cao cấp nêndòng điện và hiệu điện thế rất ổn định và làmtăng tuổi thọ của các thiết bị trong hệ thống,chống rung, chống hiện tượng xung đột điệngiữa các thiết bị

 Hiệu điện thế đầu vào: 220V/110V và đầura: 15V

 Xuất xứ: Taiwan (hoặc tương đương)

 Model: IK-650SW (hoặc tương đương)

 Phần mềm 650SW với nhiều tính năng mới,đáp ứng nhu cầu dạy và học của giáo viên vàhọc sinh, giao diện và chức năng gồm

 Giáo viên có thể truyền giọng nói của mìnhtới học sinh thông qua hệ thống tai nghe chấtlượng cao

 Giáo viên có thể sử dụng Mic để nói chuyệnvới học sinh trong khi vẫn truyền âm thanh từmáy tính tới học sinh để giảng giải về bàinghe

 Giáo viên có thể lấy một hoặc một nhóm họcsinh làm mẫu và truyền cho cả lớp

 Giáo viên có thể hội thoại với bất kỳ học sinhnào vào bất cứ lúc nào

 Giáo viên có thể chia lớp thành 2 nhóm Mộtnhóm nghe băng, làm bài tập còn một nhómhọc trực tiếp với giáo viên

 Giáo viên có thể chia lớp thành các nhóm 2đến 4 học sinh và để học sinh tự hội thoạibằng một thao tác Giáo viên có thể tham giavào bất cứ nhóm nào, bất cứ lúc nào

 Giáo viên có thể giám sát bất cứ học sinh nào,bất cứ lúc nào

01bộ

Trang 13

Stt Tên thiết bị Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật Số

 Giáo viên có thể điều chỉnh tốc độ truyền bàinghe theo thang 1% đến tối đa nhanh hơn 2lần hoặc chậm hơn 5 lần mà không làm thayđổi chất lượng âm thanh

 Giáo viên có thể tạo bài kiểm tra trắc nghiệm

hỗ trợ đến 6 tùy chọn trả lời A, B, C, D, E, Fhoặc định dạng True/False

 Giáo viên có thể trộn đề ngẫu nhiên từ dữ liệukiểm tra hoặc nhập dữ liệu nội dung bài kiểmtra nhanh chóng từ tài liệu word soạn thảo sẵn

ở nhà sau đó giáo viên chỉ cần lựa chọn đápán

 Giáo viên có thể tổ chức trắc nghiệm nhanh

để kiểm tra mức độ nắm bắt bài học của họcsinh

 Giáo viên có thể ra bài tập và học sinh thi đuatrả lời câu hỏi đầu tiên

 Giáo viên có thể ghi âm trực tiếp bài giảng đểlàm tài liệu tham khảo hoặc nghe lại

 Giáo viên có thể tạo dữ liệu học sinh theo chỗngồi để kiểm soát

 Giáo viên có thể chỉnh sửa trực tiếp và lưuthông qua giao diện phần mềm

 Tính năng tự động chuyển sang màn hình thứ

2 khi khởi động phần mềm

 Chức năng 2 màn hình một màn hình chính làmàn hình giúp giáo viên chỉnh sửa bài giảng,hiển thị bảng điều khiển các chức năng hệ

Trang 14

Stt Tên thiết bị Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật Số

 Giao diện điều khiển dễ sử dụng với các nútbấm đại diện cho các chức năng bao gồm:

Giảng bài, học viên mẫu, làm bài kiểm tra(Quiz) và thu bài, thi đua trả lời câu hỏi đầutiên và trà lời, bỏ chọn, hủy lệnh, hội thoạicặp, hội thoại nhóm 4 học viên và tối thiểu 2nút tùy chọn

 Biểu tượng thể hiện mỗi học sinh trên giaodiện phần mềm phải hiển thị đầy đủ tên họcsinh, vị trí ngồi, lựa trọn trả lời (trong trườnghợp kiểm tra), kênh âm thanh đang nghe

 Phần mềm có thể điều khiển hai bộ đọc và ghibài giảng của giáo viên với các chức năng bật,dừng, thu âm, tua về trước và sau

 Có thể lựa chọn 2 ngôn ngữ: Tiếng Anh vàtiếng Việt

 Bản quyền phần mềm không giới hạn thờihạn

 Xuất xứ: Taiwan (hoặc tương đương)

 Khối thiết bị điều khiển

 Bảo hành: 12 tháng

Mode

IK

M i h c sinhỗi học sinh ọc sinh

tương ứng vớing ứng vớing v iới

m t b IK-ột bộ IK- ột bộ IK- 600SM00SM (hoặc tương

34 bộ

Trang 15

Stt Tên thiết bị Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật Số

Buttons "A, B, C,

D, E, F"

Có chức năng ứng dụng khitrả lời trắc nghiệm

Button "VOL" Điều chỉnh âm lượngButton "PROG" Chọn kênh chương trìnhButton "UP" Chuyển câu hỏi trước khi

kiểm tra trắc nghiệmButtom "Down" Chuyển câu hỏi về sau khi

kiểm tra trắc nghiệmButton "

ALL"

Có chức năng gọi giáo viênhoặc giơ tay trả lời

AudioCharacteristics

Frequency effect: 4KHz

100Hz-SNR > 50dbRelative humidity: 20%-85%

Stereo resolution: >60dbDistortion < 3%

Crosstalk attenuation >

60dbOverall unit volume: ≤120

20-16KHZ+2dbInterface port D-Sub 10 pin

1 port for MIC, 1 port forPhone

 Bộ dây kết nối:

 Số lượng: 40 bộ

Trang 16

Stt Tên thiết bị Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật Số

 Model: 790D (hoặc tương đương)

 HiClass Full duplex Headset with stereoMicrophone

35bộ

06 Bộ máy vi tính

giáo viên

 Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương)

 Bộ máy vi tính thương hiệu được quản lýbởi hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2008(hoặc tương đương)

 CPU Intel G2030 Pentium (3,0 GHz, 3MbL3 Cache, socket 1.155), Mainboarrd IntelH61BF

 Cấu hình Main board Intel DH61BF hổ trợtất cả các bộ xử lý Celeron® và Intel® Core™

i7/i5/i3 thế hệ thứ 2 và 3 trong đế cắm LGA1.155 với TDP 95W

 Khe nhớ ram hổ trợ hai đế cắm DDR3SDRAM Dual Inline Memory Module (DIMM)

 Card VGA Intel® HD Graphics with CPUSupport

 Đầu nối VGA và DVI-D cho các bộ xử lý có

đồ họa HD Intel®

 Card LAN Gigabit Ethernet

 Giao diện ngoại vi tám cổng USB 2,0 (4cổng ngoài, 4 cổng thông qua đầu trong)

 Bốn cổng Serial ATA, hai cổng PS/2, mộtđầu nối tiếp

01bộ

Trang 17

Stt Tên thiết bị Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật Số

07 Máy chiếu  Xuất xứ: Trung Quốc(hoặc tương đương)

 Máy chiếu SHARP PG - LX2000(hoặctương đương)

 Khả năng trình chiếu 3D ReadyBrilliantColor cho hình ảnh chất lượng cao

 Máy chiếu Sharp đời mới nhất với Côngnghệ chiếu DLP số 1 thế giới cho hình ảnh cực

kỳ sắc nét & trung thực

 Cường độ chiếu sáng: 2.800 ANSI Lumens

 Độ phân giải: XGA (1.024 x 768)Pixels

 Độ tương phản hình ảnh: 2000:1

 Tương thích DTV và HDMI

 Bóng đèn 210W, tuổi thọ bóng đèn đến4.000 giờ

 Độ phóng: 40 – 300inch (Khoảng cách chiếungắn 1,02 – 7,62m)

 Hướng dẫn cài đặt 'Tắt - Mở' trên màn hình

 Ống kính quang học 1,2x

01cái

Trang 18

Stt Tên thiết bị Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật Số

lượng

 Remote điều khiển từ xa

 Chức năng tắt máy không cần chờ giải nhiệt

 Bảo hành chính hãng: 1 năm cho máy, 06tháng hoặc 1.500 giờ cho bóng đèn chiếu (tùytheo điều kiện nào đến trước)

08 Bàn giáo viên  Xuất xứ: Việt Nam

 Đạt tiêu chuẩn tiêu chuẩn ISO 9001:2008

01cái

09 Ghế giáo viên  Xuất xứ: Việt Nam

 Ghế hòa phát giáo viên G02(hoặc tươngđương)

 Kích thước: (430 x 420 x 990)mm

 Ghế gấp, chân tựa ống Ø22

 Đệm tựa mút bọc PVC

01 cái

10 Bàn học sinh  Xuất xứ: Việt Nam

17cái

Ngày đăng: 30/11/2021, 02:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tài chính lành mạnh. - HỒ SƠ YÊU CẦU CHÀO HÀNG CẠNH TRANHTên gói thầu số 1: Thiết bị dạy và họcTên dự toán: Thiết bị dạy và học TRƯỜNG TH LĂNG CÔ
Hình t ài chính lành mạnh (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w