4 Dao, thớt được vệ sinh sạch 5 Cống rãnh thông thoát, có lưới che chắn 6 Phân biệt sống-chín trong quá trình bảo quản 7 Sắp xếp thực phẩm trong kho phải ngăn nắp, phân riêng thực phẩm
Trang 1CHI CỤC AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM
TÀI LIỆU
HUẤN LUYỆN VỀ VỆ SINH AN TOÀN
THỰC PHẨM
Thành phố Hồ Chí Minh, 04 tháng 06 năm 2013
Trang 2TÀI LIỆU HUẤN LUYỆN VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
PHẦN IV QUY TRÌNH KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ
ATVSTP TẠI CÁC CƠ SỞ BATT
(HỆ THỐNG TỰ KIỂM TRA TRONG
KHU CHẾ XUẤT – KHU CÔNG NGHIỆP)
Trang 3I QUY TRÌNH KIỂM TRA 02 CẤP
I.1 Quy trình đánh giá tại BATT – Cấp I – Kiểm tra thực tế tại nhà ăn
Quy trình kiểm tra hàng ngày tại nhà ăn (cấp I)
1 Ghi chép, đánh giá biên bản kiểm tra định kỳ như hướng dẫn ở dưới.
2 Giám sát việc thực hiện khắc phục các tồn tại:
Tại các lần tự kiểm tra, người kiểm tra có nhắc nhở các tồn tại mà bếp ăn cần phảikhắc phục và kiến nghị biện pháp khắc phục các tồn tại đó Ở những lần kiểm tra tiếptheo, người kiểm tra sẽ giám sát việc khắc phục các tồn tại đã nêu ở biên bản lần trước
+ Những tồn tại của cơ sở bếp ăn,
+ Những cải tiến của bếp ăn tập thể,
+ Kiến nghị Ban Giám đốc hỗ trợ trong việc cải thiện điều kiện cơ sở vật chất đốivới nhà ăn
Biên bản kiểm tra
định kỳ
+ Ghi chép, đánh giá đầy
đủ nội dung trong biên
ăn
Ban Giám đốc công ty
Quyết định bổ nhiệm người chịu trách nhiệm VSATTP
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
NHÀ ĂN
Trang 4TÊN CÔNG TY:
BIÊN BẢN KIỂM TRA VỆ SINH CƠ SỞ
Thời gian: giờ, ngày / / 20…
Người kiểm tra: .Chức vụ: :
Đại diện cơ sở nấu ăn: . Chức vụ:
− Thực hiện sổ kiểm thực 03 bước: Có Không:
− Thực hiện lưu mẫu thực phẩm: Có Không:
I Nội dung kiểm tra
TT Nội dung
Đánh giá
Biện pháp khắc phục
Ghi chú Đạt Không
đạt Khu vực sơ chế, bảo quản
1 Nền khô, không ứ đọng nước, không trơn trượt
2 Trần, nền sạch, không thấm nước, dễ vệ sinh
3 Các dụng cụ chứa đựng thực phẩm sạch, không để trên nền nhà.
4 Dao, thớt được vệ sinh sạch
5 Cống rãnh thông thoát, có lưới che chắn
6 Phân biệt sống-chín trong quá trình bảo quản
7 Sắp xếp thực phẩm trong kho phải ngăn nắp,
phân riêng thực phẩm với phi thực phẩm
8 Bồn rửa thực phẩm, dụng cụ riêng biệt, có chế độvệ sinh định kỳ
Khu vực bếp
9 Nền khu vực bếp không ứ đọng nước, không trơntrượt.
10 Nền, trần bếp sạch, có chế độ vệ sinh định kỳ
11 Không có côn trùng, động vật gây hại trong khu vực bếp
12 Các bếp nấu phải được vệ sinh sạch
13 Hệ thống quạt hút, ống khói được vệ sinh định kỳ
14 Trang thiết bị dùng riêng cho thực phẩm sống - chín
15 Cống rãnh thông thoát, có lưới che chắn
16 Có bồn rửa tay với đầy đủ phương tiện khử trùng và làm khô tay
Trang 5Khu vực phân chia thức ăn
17 Nền nhà, trần khô ráo, sạch sẽ
18 Mặt bàn được vệ sinh sạch
19 Dụng cụ chứa đựng được vệ sinh sạch
20 Dụng cụ phục vụ ăn uống (khay, tô, dĩa, muỗng,
25 Các dụng cụ ăn uống (ống đũa, muỗng nĩa, chén ăn…) được vệ sinh sạch
26 Có bồn rửa tay cho người ăn
27 Thùng rác có nắp đậy
Bảo hộ lao động, vệ sinh nhân viên
28 Nhân viên mặc đầy đủ bảo hộ lao động, sạch sẽ
29 Nhà vệ sinh cho nhân viên phải sạch, cách xa khu
vực bếp
Khu vực tập trung rác và thức ăn thừa
30 Thùng chứa rác, thức ăn thừa có nắp đậy kín; Không để ứ đọng rác, thức ăn thừa
Kết quả …./30 …./30
Mỗi lần kiểm tra: đánh dấu √ vào ô tương ứng của cột kiểm tra
Ghi tên cụ thể nhân viên vệ sinh chưa sạch và biện pháp khắc phục cụ thể vào bảnkiểm tra, yêu cầu quản lý giải quyết
Kết quả: Đạt Không đạt
Đánh giá là "Đạt" nếu có <=3/30 vi phạm/1 lần kiểm tra
Đánh giá "không đạt" nếu có >3/30 vi phạm/1 lần kiểm tra
II Kiến nghị của người kiểm tra
Đại diện Bếp ăn
(ký ghi rõ họ tên) Người lập biên bản(ký ghi rõ họ tên)
Trang 62 Hướng dẫn đánh giá Biên bản kiểm tra hàng ngày.
Nếu có tồn tại một trong các yếu tố được liệt kê bên cạnh thì đánh “không đạt” trongBiên bản
Khu vực sơ chế, bảo quản
Ø Dòng 1 – Nền khô, không ứ đọng nước, không trơn trượt: có đọng nhiều rác
thải, ứ đọng nước, sàn đóng nhiều cặn bẩn, trơn trượt
Ø Dòng 2 – Trần, nền sạch, không thấm nước, dễ vệ sinh: chế độ vệ sinh kém,
đóng bụi bẩn, bám khói, đóng cặn dơ, bị bong tróc, vỡ
Ø Dòng 3 – Các dụng cụ chứa đựng thực phẩm sạch, không để trên nền nhà: rỗ,
rá, thau, thau sọt bị hư (nứt, vỡ, bám bẩn…), để trực tiếp trên nền nhà
Ø Dòng 4 – Dao, thớt được vệ sinh sạch: dao đóng cặn, rỉ sét; thớt ẩm mốc.
Ø Dòng 5 – Cống rãnh thông thoát, có lưới che chắn: cống rảnh ứ rác, đọng
nước, có mùi hôi, không có lưới che chắn
Ø Dòng 6 – Phân biệt sống-chín trong quá trình bảo quản: thực phẩm sống chín
phải để riêng biệt trong các tủ bảo quản
Ø Dòng 7 – Sắp xếp thực phẩm trong kho phải ngăn nắp, phân riêng thực
phẩm với phi thực phẩm: kho sắp xếp không ngăn nắp, thiếu pallet kê cao thực phẩm,
thực phẩm còn để chung với phi thực phẩm
Ø Dòng 8 – Bồn rửa thực phẩm, dụng cụ riêng biệt, có chế độ vệ sinh định kỳ:
không có bồn rửa thực phẩm và dụng cụ riêng biệt, không có ký hiệu đối với các bồn rửathực phẩm thịt cá, rau củ quả, rửa dụng cụ
Khu vực bếp
Ø Dòng 9 – Nền khu vực bếp không ứ đọng nước, không trơn trượt: có đọng
nhiều rác thải, ứ đọng nước, sàn đóng nhiều cặn bẩn, trơn trượt
Ø Dòng 10 – Nền, trần bếp sạch, có chế độ vệ sinh định kỳ: chế độ vệ sinh kém,
đóng bụi bẩn, bám khói, đóng cặn dơ, bị bong tróc, vỡ gạch
Ø Dòng 11 – Không có ruồi, côn trùng, động vật trong khu vực bếp: có nhiều
côn trùng trong khu vực chế biến (ruồi, gián, chuột, ), hoặc có dấu hiệu của côn trùng(phân chuột, phân gián,…)
Ø Dòng 12 – Các bếp nấu phải được vệ sinh sạch: bám bẩn, có thức ăn thừa, bị
hư bể, bong tróc gạch,…
Ø Dòng 13 – Hệ thống quạt hút, ống khói được vệ sinh: chế độ vệ sinh kém, bám
bụi, bám bẩn dầu mỡ, đóng cặn
Ø Dòng 14 – Trang thiết bị dùng riêng cho thực phẩm sống - chín: không có
dụng cụ chế biến riêng cho thực phẩm sống và thực phẩm chín, không có ký hiệu dànhcho dụng cụ chế biết thực phẩm sống và chín
Ø Dòng 15 – Cống rãnh thông thoát, có lưới che chắn: cống rảnh ứ rác, đọng
nước, có mùi hôi, không có lưới che chắn
Ø Dòng 16 – Có bồn rửa tay với đầy đủ phương tiện khử trùng và làm khô tay:
không có bồn rửa tay cho nhân viên chế biến, không có nước sát trùng (xà bông nước),không có khăn lau khô (khăn giấy, khăn vải dùng một lần)
Trang 7Khu vực phân chia thức ăn
Ø Dòng 17 – Nền nhà, trần khô ráo, sạch sẽ: đọng nước, có nhiều rác, bị bong
Ø Dòng 20 – Dụng cụ phục vụ ăn uống (khay, tô, dĩa, muỗng, nĩa…) sạch:
không sạch (bám bụi bẩn, bám cặn thức ăn thừa, ẩm ướt), để không đúng nơi quy định,
để trên nền nhà
Ø Dòng 21 – Sử dụng găng tay, kẹp gắp để phân chia thức ăn: không đeo găng
tay, sử dụng tay không để bốc thức ăn, không có kẹp gắp để chia thức ăn
Ø Dòng 22 – Dụng cụ chứa đựng thức ăn phù hợp: sử dụng các vật dụng chứa
chứa đựng chưa phù hợp (thùng xốp, thùng nhựa chứa thức ăn nóng),…
Phòng ăn
Ø Dòng 23 – Nền, trần nhà ăn được vệ sinh sạch: đọng nước, có nhiều rác, bị
bong tróc, có đóng ố, cặn, trơn trượt
Ø Dòng 24 – Mặt bàn được vệ sinh sạch: bàn ăn, nơi ăn uống nhiều vật dụng linh
tinh (chổi quét nhà, đồ lau nhà…) có nhiều rác, nhiều bụi cát…
Ø Dòng 25 – Các dụng cụ ăn uống (ống đũa, muỗng nĩa, chén ăn…) được vệ
sinh sạch: các dụng cụ ăn uống đóng bụi, cáu bẩn, thiếu chế độ vệ sinh, còn dính thức ăn
thừa…
Ø Dòng 26 – Có bồn rửa tay cho người ăn: bồn rửa tay có nước, riêng biệt, có
trang bị xà phòng rửa tay
Ø Dòng 27 – Thùng rác có nắp đậy: thùng rác tại khu vực ăn uống có nắp đậy
đúng quy định
Bảo hộ lao động, vệ sinh nhân viên
Ø Dòng 28 – Nhân viên mặc đầy đủ bảo hộ lao động, sạch sẽ: thiếu bảo hộ lao
động, nhân viên mặc bảo hộ lao động không đầy đủ
Ø Dòng 29 – Nhà vệ sinh cho nhân viên phải sạch, cách xa khu vực bếp: khu vệ
sinh nhân viên dơ bẩn, sàn trơn trượt, đọng nước, nằm gần khu vực chế biến hoặc thôngvới khu vực chế biến
Khu vực tập trung rác và thức ăn thừa
Ø Dòng 30 – Thùng chứa rác, thức ăn thừa có nắp đậy kín; Không để ứ đọng
rác, thức ăn thừa: thùng rác không đúng quy định (thiếu nắp đậy hoặc nắp đậy không
đúng quy định), Có nhiều rác thải trong khu vực sơ chế, chế biến, khu vực tập kết rácthải, thức ăn thừa không được vận chuyển kịp thời
Trang 8I.2 Quy trình đánh giá tại BATT – Cấp II: Ban quản lý KCX - KCX
Quy trình thành lập đoàn kiểm tra kiểm tra bếp ăn tại công ty (cấp II)
Đại diện Hepza, kết hợp với Đại diện ban quản lý các Khu Công nghiệp – Khu Chếxuất tiến hành kiểm tra định kỳ ít nhất mỗi quý/1 lần/1 đơn vị về việc thực hiện các thủtục hành chính cũng như chế độ vệ sinh nhằm đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theocác nội dung cũng như biên bản sau:
1 Biên bản kiểm tra:
Ban Giám đốc
Hepza
TIẾN HÀNH KIỂM TRA CƠ SỞ (Đính kèm biên bản kiểm tra và hướng dẫn đánh giá)
Công ty có Bếp ăn
Thành lập đoàn kiểm
tra VSATTP nội bộ
Ban Giám đốc KCN
Thông báo kế hoạch kiểm tra cơ sở
Cử cán bộ chịu trách nhiệm VSATTP tham gia
+ Ghi chép, đánh giá đầy đủ nội dung
trong biên bản đánh giá định kỳ
+ Tiến hành lưu biên bản kiểm tra định
kỳ trong hồ sơ
+ Báo cáo việc kiểm tra định kỳ mỗi
tháng cho ban giám đốc
Kiểm tra thủ tục hành chính
Trang 9ĐƠN VỊ KIỂM TRA
………
………
Số /BBKT-ATVSTP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BIÊN BẢN KIỂM TRA VỆ SINH CƠ SỞ Hôm nay, lúc………giờ ……… , ngày ……… tháng ……… năm 20……
Đoàn kiểm tra gồm: 1/ Ông/bà: Chức vụ
2/ Ông/bà: Chức vụ
3/ Ông/bà: Chức vụ
4/ Ông/bà: Chức vụ
Tiến hành kiểm tra đánh giá việc thực hiện những quy định của Bộ Y tế về VSATTP tại: Tên cơ sở/công ty:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax
Đại diện cơ sở: Chức vụ
Người kiểm tra bếp ăn: Chức vụ
− Loại hình kinh doanh: BATT TỰ TỔ CHỨC , BATT THUÊ NẤU , − Giấy đăng ký kinh doanh số: ngày cấp: / /
− Số lượng suất ăn bình quân: /ngày − Diện tích mặt bằng chung: Diện tích bếp:
− Tổng số công nhân: Trực tiếp: Gián tiếp:
− Số lần kiểm tra/kế hoạch: Số lần đạt: Số lần không đạt:
− Thực hiện lưu trữ biên bản kiểm tra hàng ngày: Đầy đủ Không đầy đủ:
− Thực hiện sổ kiểm thực 03 bước: Có Không:
− Thực hiện lưu mẫu thực phẩm: Có Không:
I Nội dung kiểm tra
TT Nội dung Đánh giá Biện pháp khắc phục Ghi chú
Đạt Không đạt
Khu vực sơ chế, bảo quản
1 Nền khô, không ứ đọng nước, không trơn trượt
2 Trần, nền sạch, không thấm nước, dễ vệ sinh
Trang 103 Các dụng cụ chứa đựng thực phẩm sạch, không
để trên nền nhà
4 Dao, thớt được vệ sinh sạch
5 Cống rãnh thông thoát, có lưới che chắn
6 Phân biệt sống-chín trong quá trình bảo quản
7 Sắp xếp thực phẩm trong kho phải ngăn nắp, phân riêng thực phẩm với phi thực phẩm
8 Bồn rửa thực phẩm, dụng cụ riêng biệt, có chế độ
vệ sinh định kỳ
Khu vực bếp
9 Nền khu vực bếp không ứ đọng nước, không trơntrượt.
10 Nền, trần bếp sạch, có chế độ vệ sinh định kỳ
11 Không có côn trùng, động vật gây hại trong khu vực bếp
12 Các bếp nấu phải được vệ sinh sạch
13 Hệ thống quạt hút, ống khói được vệ sinh định kỳ
14 Trang thiết bị dùng riêng cho thực phẩm sống - chín
15 Cống rãnh thông thoát, có lưới che chắn
16 Có bồn rửa tay với đầy đủ phương tiện khử trùng và làm khô tay
Khu vực phân chia thức ăn
17 Nền nhà, trần khô ráo, sạch sẽ
18 Mặt bàn được vệ sinh sạch
19 Dụng cụ chứa đựng được vệ sinh sạch
20 Dụng cụ phục vụ ăn uống (khay, tô, dĩa, muỗng,
25 Các dụng cụ ăn uống (ống đũa, muỗng nĩa, chén ăn…) được vệ sinh sạch
26 Có bồn rửa tay cho người ăn
27 Thùng rác có nắp đậy
Bảo hộ lao động, vệ sinh nhân viên
28 Nhân viên mặc đầy đủ bảo hộ lao động, sạch sẽ
29 Nhà vệ sinh cho nhân viên phải sạch, cách xa khuvực bếp
Khu vực tập trung rác và thức ăn thừa
Trang 1130 Thùng chứa rác, thức ăn thừa có nắp đậy kín; Không để ứ đọng rác, thức ăn thừa
Kết quả …./30 …./30
Mỗi lần kiểm tra: đánh dấu √ vào ô tương ứng của cột kiểm tra
Kết quả: Đạt Không đạt
Đánh giá là "Đạt" nếu có <=3/30 vi phạm/1 lần kiểm tra
Đánh giá "không đạt" nếu có >3/30 vi phạm/1 lần kiểm tra
II Kiến nghị của đoàn kiểm tra
III Ý kiến của đại diện cơ sở/ công ty phục vụ suất ăn
Biên bản kết thúc lúc ………giờ ……… phút cùng ngày Biên bản được lập thành 02 bản và đều có giá trị pháp lý như nhau
Đại diện Bếp ăn
(ký ghi rõ họ tên) Trường đoàn kiểm tra(ký ghi rõ họ tên)
Trang 122 Hướng dẫn đánh giá Biên bản kiểm tra hàng ngày.
Nếu có tồn tại một trong các yếu tố được liệt kê bên cạnh thì đánh “không đạt” trongBiên bản
Khu vực sơ chế, bảo quản
Ø Dòng 1 – Nền khô, không ứ đọng nước, không trơn trượt: có đọng nhiều rác
thải, ứ đọng nước, sàn đóng nhiều cặn bẩn, trơn trượt
Ø Dòng 2 – Trần, nền sạch, không thấm nước, dễ vệ sinh: chế độ vệ sinh kém,
đóng bụi bẩn, bám khói, đóng cặn dơ, bị bong tróc, vỡ
Ø Dòng 3 – Các dụng cụ chứa đựng thực phẩm sạch, không để trên nền nhà: rỗ,
rá, thau, thau sọt bị hư (nứt, vỡ, bám bẩn…), để trực tiếp trên nền nhà
Ø Dòng 4 – Dao, thớt được vệ sinh sạch: dao đóng cặn, rỉ sét; thớt ẩm mốc.
Ø Dòng 5 – Cống rãnh thông thoát, có lưới che chắn: cống rảnh ứ rác, đọng
nước, có mùi hôi, không có lưới che chắn
Ø Dòng 6 – Phân biệt sống-chín trong quá trình bảo quản: thực phẩm sống chín
phải để riêng biệt trong các tủ bảo quản
Ø Dòng 7 – Sắp xếp thực phẩm trong kho phải ngăn nắp, phân riêng thực
phẩm với phi thực phẩm: kho sắp xếp không ngăn nắp, thiếu pallet kê cao thực phẩm,
thực phẩm còn để chung với phi thực phẩm
Ø Dòng 8 – Bồn rửa thực phẩm, dụng cụ riêng biệt, có chế độ vệ sinh định kỳ:
không có bồn rửa thực phẩm và dụng cụ riêng biệt, không có ký hiệu đối với các bồn rửathực phẩm thịt cá, rau củ quả, rửa dụng cụ
Khu vực bếp
Ø Dòng 9 – Nền khu vực bếp không ứ đọng nước, không trơn trượt: có đọng
nhiều rác thải, ứ đọng nước, sàn đóng nhiều cặn bẩn, trơn trượt
Ø Dòng 10 – Nền, trần bếp sạch, có chế độ vệ sinh định kỳ: chế độ vệ sinh kém,
đóng bụi bẩn, bám khói, đóng cặn dơ, bị bong tróc, vỡ gạch
Ø Dòng 11 – Không có côn trùng, động vật gây hại trong khu vực bếp: có nhiều
côn trùng trong khu vực chế biến (ruồi, gián, chuột, ), hoặc có dấu hiệu của côn trùng(phân chuột, phân gián,…)
Ø Dòng 12 – Các bếp nấu phải được vệ sinh sạch: bám bẩn, có thức ăn thừa, bị
hư bể, bong tróc gạch,…
Ø Dòng 13 – Hệ thống quạt hút, ống khói được vệ sinh: chế độ vệ sinh kém, bám
bụi, bám bẩn dầu mỡ, đóng cặn
Ø Dòng 14 – Trang thiết bị dùng riêng cho thực phẩm sống - chín: không có
dụng cụ chế biến riêng cho thực phẩm sống và thực phẩm chín, không có ký hiệu dànhcho dụng cụ chế biết thực phẩm sống và chín
Ø Dòng 15 – Cống rãnh thông thoát, có lưới che chắn: cống rảnh ứ rác, đọng
nước, có mùi hôi, không có lưới che chắn
Ø Dòng 16 – Có bồn rửa tay với đầy đủ phương tiện khử trùng và làm khô tay:
không có bồn rửa tay cho nhân viên chế biến, không có nước sát trùng (xà bông nước),không có khăn lau khô (khăn giấy, khăn vải dùng một lần)
Trang 13Khu vực phân chia thức ăn
Ø Dòng 17 – Nền nhà, trần khô ráo, sạch sẽ: đọng nước, có nhiều rác, bị bong
Ø Dòng 20 – Dụng cụ phục vụ ăn uống (khay, tô, dĩa, muỗng, nĩa…) sạch:
không sạch (bám bụi bẩn, bám cặn thức ăn thừa, ẩm ướt), để không đúng nơi quy định,
để trên nền nhà
Ø Dòng 21 – Sử dụng găng tay, kẹp gắp để phân chia thức ăn: không đeo găng
tay, sử dụng tay không để bốc thức ăn, không có kẹp gắp để chia thức ăn
Ø Dòng 22 – Dụng cụ chứa đựng thức ăn phù hợp: sử dụng các vật dụng chứa
chứa đựng chưa phù hợp (thùng xốp, thùng nhựa chứa thức ăn nóng),…
Phòng ăn
Ø Dòng 23 – Nền, trần nhà ăn được vệ sinh sạch: đọng nước, có nhiều rác, bị
bong tróc, có đóng ố, cặn, trơn trượt
Ø Dòng 24 – Mặt bàn được vệ sinh sạch: bàn ăn, nơi ăn uống nhiều vật dụng linh
tinh (chổi quét nhà, đồ lau nhà…) có nhiều rác, nhiều bụi cát…
Ø Dòng 25 – Các dụng cụ ăn uống (ống đũa, muỗng nĩa, chén ăn…) được vệ
sinh sạch: các dụng cụ ăn uống đóng bụi, cáu bẩn, thiếu chế độ vệ sinh, còn dính thức ăn
thừa…
Ø Dòng 26 – Có bồn rửa tay cho người ăn: bồn rửa tay có nước, riêng biệt, có
trang bị xà phòng rửa tay
Ø Dòng 27 – Thùng rác có nắp đậy: thùng rác tại khu vực ăn uống có nắp đậy
đúng quy định
Bảo hộ lao động, vệ sinh nhân viên
Ø Dòng 28 – Nhân viên mặc đầy đủ bảo hộ lao động, sạch sẽ: thiếu bảo hộ lao
động, nhân viên mặc bảo hộ lao động không đầy đủ
Ø Dòng 29 – Nhà vệ sinh cho nhân viên phải sạch, cách xa khu vực bếp: khu vệ
sinh nhân viên dơ bẩn, sàn trơn trượt, đọng nước, nằm gần khu vực chế biến hoặc thôngvới khu vực chế biến
Khu vực tập trung rác và thức ăn thừa
Ø Dòng 30 – Thùng chứa rác, thức ăn thừa có nắp đậy kín; Không để ứ đọng
rác, thức ăn thừa: thùng rác không đúng quy định (thiếu nắp đậy hoặc nắp đậy không
đúng quy định), Có nhiều rác thải trong khu vực sơ chế, chế biến, khu vực tập kết rácthải, thức ăn thừa không được vận chuyển kịp thời
Trang 14II CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
Hình: Mô hình vận hành hệ thống tự kiểm tra trong KCN – KCX
Cấp II báo cáo (ban quản
lý các KCN – KCX)
Cấp I báo cáo (lãnh đạo
công ty, Cơ sở có nhà ăn)
Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm Tp
Nội Dung báo cáo:
+ Việc thực hiện kiểm tra (tần suất kiểm tra, những lỗi vi phạm )
Nội Dung báo cáo:
+ Danh sách các cơ sở đã được đi kiểm tra trong kỳ, kết quả đạt, không đạt;
+ Những lỗi thường gặp phải trong các đợt kiểm tra, nhận định, đánh giá
+ Kiến nghị hỗ trợ từ Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm (tập huấn các nội dung liên quan đến vi phạm, hướng xử lý các cơ sở vi phạm, hỗ trợ doanh nghiệp trong việc cải tạo cơ
sở vật chất,…)
Chế độ báo cáo
+ Định kỳ hàng quý, Ban quản lý KCN – KCX (Hepza) tổng hợp các báo cáo từ công ty, cơ sở và báo cáo về Chi cục ATVSTP
Nội Dung báo cáo:
+ Những công việc đã tiến hành trong kỳ + Kiến nghị sự hỗ trợ từ Sở Y tế, UBND TP để hệ thống được vận hành tốt hơn
tự kiểm tra